WorksheetsN3 từ vựng mimikara 751-800
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
出来る-できる
a)
Hoàn thành
b)
Kết thúc, làm với
2.
切れる-きれる
a)
Cắt, hết, hết hạn
b)
Hoàn thành
3.
切らす-きらす
a)
Hết, dùng hết
b)
Cắt, hết, hết hạn
4.
伝わる-つたわる
a)
Được truyền đi, lan truyền
b)
Hết, dùng hết
5.
伝える-つたえる
a)
Truyền, truyền đạt
b)
Được truyền đi, lan truyền
6.
続く-つづく
a)
Tiếp tục, xảy ra, lặp lại, theo sau
b)
Truyền, truyền đạt
7.
続ける-つづける
a)
Tiếp tục
b)
Tiếp tục, xảy ra, lặp lại, theo sau
8.
つながる-
a)
Được kết nối, được thông qua
b)
Tiếp tục
9.
つなぐ-
a)
Kết nối
b)
Được kết nối, được thông qua
10.
つなげる-
a)
Kết nối, làm chặt thêm
b)
Kết nối
11.
伸びる-のびる
a)
Lớn lên, tăng thêm, dài ra
b)
Kết nối, làm chặt thêm
12.
伸ばす-のばす
a)
Nuôi dài, tăng
b)
Lớn lên, tăng thêm, dài ra
13.
延びる-のびる
a)
Bị trì hoãn, bị kéo dài
b)
Nuôi dài, tăng
14.
延ばす-のばす
a)
Làm hoãn, kéo dài
b)
Bị trì hoãn, bị kéo dài
15.
重なる-かさなる
a)
Lồng vào nhau, chồng chất
b)
Làm hoãn, kéo dài
16.
重ねる-かさねる
a)
Lồng vào nhau
b)
Lồng vào nhau, chồng chất
17.
広がる-ひろがる
a)
Rộng
b)
Lồng vào nhau
18.
広げる-ひろげる
a)
Mở rộng
b)
Rộng
19.
載る-のる
a)
Lên, vừa
b)
Mở rộng
20.
載せる-のせる
a)
Cho lên, đăng tải
b)
Lên, vừa
21.
そろう-
a)
Tụ tập, thu thập, hợp
b)
Cho lên, đăng tải
22.
そろえる-
a)
Tập hợp, chuẩn bị, hợp
b)
Tụ tập, thu thập, hợp
23.
まとまる-
a)
Tổng hợp, thống nhất
b)
Tập hợp, chuẩn bị, hợp
24.
まとめる-
a)
Tập hợp, gom lại, sắp xếp
b)
Tổng hợp, thống nhất
25.
付く-つく
a)
Dính, gắn
b)
Tập hợp, gom lại, sắp xếp
26.
付ける-つける
a)
Bôi, phết, gắn
b)
Dính, gắn
27.
たまる-
a)
Lưu trữ, tích tự
b)
Bôi, phết, gắn
28.
ためる-
a)
Tích tụ lại
b)
Lưu trữ, tích tự
29.
交じる・混じる-まじる
a)
Giao vào, lẫn vào
b)
Tích tụ lại
30.
交ざる・混ざる-まざる
a)
Trộn vào
b)
Giao vào, lẫn vào
31.
交ぜる・混ぜる-まぜる
a)
Trộn lẫn
b)
Trộn vào
32.
解ける・溶ける-とける
a)
Giải quyết, tan
b)
Trộn lẫn
33.
解く溶く-とく
a)
Giải quyết, tan
b)
Giải quyết, tan
34.
含む-ふくむ
a)
Chứa, bao gồm
b)
Giải quyết, tan
35.
含める-ふくめる
a)
Bao gồm
b)
Chứa, bao gồm
36.
抜ける-ぬける
a)
Tháo, tuột
b)
Bao gồm
37.
抜く-ぬく
a)
Lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thư giãn
b)
Tháo, tuột
38.
現れる-あらわれる
a)
Xuất hiện, hiện ra
b)
Lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thư giãn
39.
現す-あらわす
a)
Làm hiện ra
b)
Xuất hiện, hiện ra
40.
表れる-あらわれる
a)
Biểu hiện (trên mặt)
b)
Làm hiện ra
41.
表す-あらわす
a)
Biểu thị, biểu lộ
b)
Biểu hiện (trên mặt)
42.
散る-ちる
a)
Bị tàn, rụng
b)
Biểu thị, biểu lộ
43.
散らす-ちらす
a)
Tàn
b)
Bị tàn, rụng
44.
明ける-あける
a)
Hết (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)
b)
Tàn
45.
差す-さす
a)
Giương (ô), chiếu (nắng), nhỏ (thuốc mắt)
b)
Hết (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)
46.
パートナ-Pātona
a)
Đối tác
b)
Giương (ô), chiếu (nắng), nhỏ (thuốc mắt)
47.
リーダー-Rīdā
a)
Lãnh đạo
b)
Đối tác
48.
ボランティア-Borantia
a)
Tình nguyện
b)
Lãnh đạo
49.
コミュニケーション-Komyunikēshon
a)
Giao tiếp
b)
Tình nguyện
50.
ユーモア-Yūmoa
a)
Hài hước, đùa
b)
Giao tiếp
51.
Hoàn thành
a)
出来る-できる
b)
ユーモア-Yūmoa
52.
Cắt, hết, hết hạn
a)
切れる-きれる
b)
出来る-できる
53.
Hết, dùng hết
a)
切らす-きらす
b)
切れる-きれる
54.
Được truyền đi, lan truyền
a)
伝わる-つたわる
b)
切らす-きらす
55.
Truyền, truyền đạt
a)
伝える-つたえる
b)
伝わる-つたわる
56.
Tiếp tục, xảy ra, lặp lại, theo sau
a)
続く-つづく
b)
伝える-つたえる
57.
Tiếp tục
a)
続ける-つづける
b)
続く-つづく
58.
Được kết nối, được thông qua
a)
つながる-
b)
続ける-つづける
59.
Kết nối
a)
つなぐ-
b)
つながる-
60.
Kết nối, làm chặt thêm
a)
つなげる-
b)
つなぐ-
61.
Lớn lên, tăng thêm, dài ra
a)
伸びる-のびる
b)
つなげる-
62.
Nuôi dài, tăng
a)
伸ばす-のばす
b)
伸びる-のびる
63.
Bị trì hoãn, bị kéo dài
a)
延びる-のびる
b)
伸ばす-のばす
64.
Làm hoãn, kéo dài
a)
延ばす-のばす
b)
延びる-のびる
65.
Lồng vào nhau, chồng chất
a)
重なる-かさなる
b)
延ばす-のばす
66.
Lồng vào nhau
a)
重ねる-かさねる
b)
重なる-かさなる
67.
Rộng
a)
広がる-ひろがる
b)
重ねる-かさねる
68.
Mở rộng
a)
広げる-ひろげる
b)
広がる-ひろがる
69.
Lên, vừa
a)
載る-のる
b)
広げる-ひろげる
70.
Cho lên, đăng tải
a)
載せる-のせる
b)
載る-のる
71.
Tụ tập, thu thập, hợp
a)
そろう-
b)
載せる-のせる
72.
Tập hợp, chuẩn bị, hợp
a)
そろえる-
b)
そろう-
73.
Tổng hợp, thống nhất
a)
まとまる-
b)
そろえる-
74.
Tập hợp, gom lại, sắp xếp
a)
まとめる-
b)
まとまる-
75.
Dính, gắn
a)
付く-つく
b)
まとめる-
76.
Bôi, phết, gắn
a)
付ける-つける
b)
付く-つく
77.
Lưu trữ, tích tự
a)
たまる-
b)
付ける-つける
78.
Tích tụ lại
a)
ためる-
b)
たまる-
79.
Giao vào, lẫn vào
a)
交じる・混じる-まじる
b)
ためる-
80.
Trộn vào
a)
交ざる・混ざる-まざる
b)
交じる・混じる-まじる
81.
Trộn lẫn
a)
交ぜる・混ぜる-まぜる
b)
交ざる・混ざる-まざる
82.
Giải quyết, tan
a)
解ける・溶ける-とける
b)
交ぜる・混ぜる-まぜる
83.
Giải quyết, tan
a)
解く溶く-とく
b)
解ける・溶ける-とける
84.
Chứa, bao gồm
a)
含む-ふくむ
b)
解く溶く-とく
85.
Bao gồm
a)
含める-ふくめる
b)
含む-ふくむ
86.
Tháo, tuột
a)
抜ける-ぬける
b)
含める-ふくめる
87.
Lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thư giãn
a)
抜く-ぬく
b)
抜ける-ぬける
88.
Xuất hiện, hiện ra
a)
現れる-あらわれる
b)
抜く-ぬく
89.
Làm hiện ra
a)
現す-あらわす
b)
現れる-あらわれる
90.
Biểu hiện (trên mặt)
a)
表れる-あらわれる
b)
現す-あらわす
91.
Biểu thị, biểu lộ
a)
表す-あらわす
b)
表れる-あらわれる
92.
Bị tàn, rụng
a)
散る-ちる
b)
表す-あらわす
93.
Tàn
a)
散らす-ちらす
b)
散る-ちる
94.
Hết (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)
a)
明ける-あける
b)
散らす-ちらす
95.
Giương (ô), chiếu (nắng), nhỏ (thuốc mắt)
a)
差す-さす
b)
明ける-あける
96.
Đối tác
a)
パートナ-Pātona
b)
差す-さす
97.
Lãnh đạo
a)
リーダー-Rīdā
b)
パートナ-Pātona
98.
Tình nguyện
a)
ボランティア-Borantia
b)
リーダー-Rīdā
99.
Giao tiếp
a)
コミュニケーション-Komyunikēshon
b)
ボランティア-Borantia
100.
Hài hước, đùa
a)
ユーモア-Yūmoa
b)
コミュニケーション-Komyunikēshon
100 %
