wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tơ 1 đến 100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Loại xơ nào được chế biến từ các loại lông động vật như: lông cừu, lông thỏ, lông lạc đà, lông dê Ấn Độ?

a)

Cotton

b)

Len

c)

Lanh

d)

Tơ tằm

2.

Xơ len có cấu tạo mấy lớp?

a)

Hai lớp

b)

Ba lớp

c)

Bốn lớp

d)

Năm lớp

3.

PES bền với dung dịch nào?

a)

Bền với chất oxi hoá

b)

Bền với chất khử

c)

Bền với các dung môi hữu cơ thông thường

d)

Tất cả các ý trên

4.

Quá trình sản xuất tơ tằm gồm các bước nào sau đây?

a)

Ấp trứng → Nuôi tằm → Đóng kén → Dệt vải

b)

Ấp trứng → Nuôi tằm → Đóng kén → Xe sợi → Dệt vải

c)

Ấp trứng → Nuôi tằm → Đóng kén → Ươm tơ → Xe sợi → Dệt vải

d)

Nuôi tằm → Đóng kén → Ươm tơ → Xe sợi → Dệt vải

5.

Các tạp chất của xơ bông bao gồm những thành phần nào?

a)

Pectin, sáp, chất béo, chất màu tự nhiên và mảnh hạt vỡ, hạt lép dính xơ, các mẫu xơ xoắn, xơ chết, những mẫu cành lá.

b)

Mồ-mồ hôi, các mẫu cỏ, cành lá

c)

Keo sericin và các chất màu tự nhiên

d)

Chất bôi trơn, chất chống tĩnh điện

6.

Các tạp chất của xơ len bao gồm những thành phần nào?

a)

Pectin, sáp, chất béo, chất màu tự nhiên và mảnh hạt vỡ, hạt lép dính xơ, các mẫu xơ xoắn, xơ chết, những mẫu cành lá.

b)

Mồ-mồ hôi, các mẫu cỏ, cành lá

c)

Keo sericin và các chất màu tự nhiên

d)

Chất bôi trơn, chất chống tĩnh điện

7.

Các tạp chất của tơ tằm bao gồm:

a)

Pectin, sáp, chất béo, chất màu tự nhiên và mảnh hạt vỡ, hạt lép dính xơ, các mẫu xơ xoắn, xơ chết, những mẫu cành lá.

b)

Mồ-mồ hôi, các mẫu cỏ, cành lá

c)

Keo sericin và các chất màu tự nhiên.

d)

Chất bôi trơn, chất chống tĩnh điện.

8.

Các tạp chất của xơ hóa học bao gồm:

a)

Pectin, sáp, chất béo, chất màu tự nhiên và mảnh hạt vỡ, hạt lép dính xơ, các mẫu xơ xoắn, xơ chết, những mẫu cành lá.

b)

Mồ-mồ hôi, các mẫu cỏ, cành lá

c)

Keo sericin và các chất màu tự nhiên.

d)

Chất bôi trơn, chất chống tĩnh điện.

9.

Sợi dệt được tạo thành từ xơ dệt bằng các phương pháp nào?

a)

Phương pháp xe

b)

Phương pháp xoắn

c)

Phương pháp dính kết

d)

Cả ba phương pháp trên

10.

Dạng sợi do các xơ cơ bản liên kết với nhau gọi là gì?

a)

Sợi đơn

b)

Sợi đún

c)

Sợi phức

d)

Sợi kiểu

11.

Mục đích của pha trộn các vật liệu là gì?

a)

Tăng tính năng sử dụng về chất lượng, tính tiện nghi

b)

Giảm giá thành sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm: tạo hiệu ứng màu sắc, tăng độ đàn tính

d)

Tất cả các ý trên

12.

Kiểu trộn lẫn các xơ khác loại nhau được gọi là pha gì?

a)

Pha từ xơ

b)

Pha từ khi kéo sợi

c)

Pha khi dệt

d)

Không pha

13.

Các kiểu pha trộn vật liệu được sử dụng là gì?

a)

Pha từ xơ

b)

Pha từ khi kéo sợi

c)

Pha khi dệt

d)

Tất cả các ý trên

14.

Chọn cặp vật liệu pha trộn để tăng tính năng sử dụng về chất lượng, và tính tiện nghi?

a)

PES/Silk

b)

PES/Co

c)

PES/Wool

d)

Tất cả các ý trên

15.

Chọn các cặp vật liệu pha trộn để giảm giá thành sản phẩm?

a)

PES/Silk

b)

PES/Co

c)

Co/Silk

d)

Tất cả các ý trên

16.

Sự không đồng đều bề ngang của sợi có ảnh hưởng như thế nào tới bề mặt vải, sợi, chỉ?

a)

Giảm độ bền của chỉ, vải

b)

Gây ra khuyết tật

c)

Ảnh hưởng đến tính mỹ quan của sản phẩm

d)

Tất cả các ý trên

17.

Pha trộn vật liệu để có thể đạt được những mục đích nào?

a)

Tăng tính năng sử dụng về chất lượng, tính tiện nghi

b)

Giảm giá thành sản phẩm

c)

Đa dạng hóa sản phẩm: tạo hiệu ứng màu sắc

d)

Tất cả các ý trên

18.

Vật liệu nào sau đây có độ bền cao dưới tác dụng của ánh sáng, thời tiết và vi sinh vật?

a)

PU

b)

Len

c)

Tơ tằm

d)

Cotton

19.

Xơ gai có nguồn gốc thuộc loại xơ nào?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ thực vật

c)

Xơ vô cơ

d)

Xơ tổng hợp

20.

Xơ dạy có nguồn gốc thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ thực vật

c)

Xơ vô cơ

d)

Xơ tổng hợp

21.

Xơ dứa có nguồn gốc thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ vô cơ

c)

Xơ thực vật

d)

Xơ tổng hợp

22.

Xơ tre có nguồn gốc thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ nhân tạo

b)

Xơ vô cơ

c)

Xơ thực vật

d)

Xơ động vật

23.

Da lông có nguồn gốc được xếp vào loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ vô cơ

c)

Xơ tổng hợp

d)

Xơ thực vật

24.

Loại sợi có chất lượng trung bình dùng để đan áo mặc ngoài, khăn, mũ được gọi là sợi gì?

a)

Sợi trải nửa kỹ

b)

Sợi chải kỹ

c)

Sợi chải thô

d)

Sợi không chải

25.

Loại sợi dùng để dệt thảm, chăn len, vải dạ ni gọi là sợi gì?

a)

Sợi trải nửa kỹ

b)

Sợi chải kỹ

c)

Sợi chải thô

d)

Sợi không chải

26.

Mức độ xoắn của xơ thể hiện ở những chỉ số nào?

a)

Độ xoắn

b)

Tần số xoắn

c)

Độ bền xoắn

d)

Tất cả các chỉ số trên

27.

Khuyết tật của xơ gây những ảnh hưởng gì?

a)

Gây phức tạp cho quá trình sản xuất

b)

Gây ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

c)

Gây phức tạp cho quá trình sản xuất và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

d)

Không gây ảnh hưởng đến quá trình sản xuất

28.

Thành phần chính của len là gì?

a)

Keratin

b)

Peptit

c)

Xistin

d)

Fibroin

29.

Tên một loại liên kết trong cấu tạo của len là gì?

a)

Xistin

b)

Fibroin

c)

Keratin

d)

Hidro

30.

Đặc điểm của Keratin – Len là gì?

a)

Ưa nước và có khả năng hút ẩm cao (12 ÷ 13%)

b)

Trương nở mạnh trong nước

c)

Giảm bền nhất là khi tăng nhiệt độ trên 80°C

d)

Cả ba đặc điểm trên

31.

Cellulose kém bền với chất nào sau đây?

a)

Kiềm

b)

Chất oxi hóa

c)

Chất khử

d)

Kiềm yếu

32.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất áo Polo shirt?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A,B,C

33.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất áo sơ mi nam công sở tiêu chí lịch sự?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A,B,C

34.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất áo sơ mi nữ công sở với tiêu chí lịch sự?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A, B, C

35.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất quần âu nữ công sở với tiêu chí lịch sự?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A, B, C

36.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất quần âu nam công sở với tiêu chí lịch sự?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A, B, C

37.

Loại vải nào sau đây được chọn làm vải để sản xuất quần áo thể thao chơi Tenit với tiêu chí thoáng mát, cử động thoải mái?

a)

Vải dệt thoi

b)

Vải dệt kim

c)

Vải không dệt

d)

Cả A, B, C

38.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng dệt vải Kaki?

a)

Kiểu dệt vân điểm

b)

Kiểu dệt vân chéo

c)

Kiểu dệt vân đoạn

d)

Kiểu dệt Jacquar

39.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng dệt vải Lụa?

a)

Kiểu dệt vân điểm

b)

Kiểu dệt vân chéo

c)

Kiểu dệt vân đoạn

d)

Kiểu dệt Jacquar

40.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng để dệt vải Popolin?

a)

Kiểu dệt vân điểm cơ bản

b)

Kiểu dệt vân chéo cơ bản

c)

Kiểu dệt vân đoạn cơ bản

d)

Kiểu dệt Jacquar

41.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng để dệt vải phin?

a)

Kiểu dệt vân điểm cơ bản

b)

Kiểu dệt vân chéo cơ bản

c)

Kiểu dệt vân đoạn cơ bản

d)

Kiểu dệt Jacquar

42.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng để dệt vải Satin?

a)

Kiểu dệt vân điểm

b)

Kiểu dệt vân chéo

c)

Kiểu dệt vân đoạn

d)

Kiểu dệt Jacquar

43.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng để dệt vải gabardine?

a)

Kiểu dệt vân điểm

b)

Kiểu dệt vân chéo

c)

Kiểu dệt vân đoạn

d)

Kiểu dệt Jacquar

44.

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim lưỡi gồm mấy giai đoạn?

a)

5 giai đoạn

b)

7 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

45.

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim móc gồm mấy giai đoạn?

a)

5 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

46.

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan dọc dùng kim móc gồm mấy giai đoạn?

a)

5 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

47.

Công nghệ nào sau sử dụng sản xuất vải không dệt bằng phương pháp cơ học?

a)

Phương pháp xuyên kim và khâu đan

b)

Liên kết tự kết dính

c)

Liên kết liên tục

d)

Liên kết gián đoạn

48.

Phương pháp liên kết nào sau sử dụng sản xuất vải không dệt bằng phương pháp hóa học?

a)

Liên kết liên tục, liên kết gián đoạn

b)

Liên kết bằng chất rắn nhiệt dẻo

c)

Liên kết tự kết dính

d)

Cả A, B, C

49.

Nhóm yếu tố nào sau ảnh hưởng đến độ ẩm của vật liệu may?

a)

Số nhóm phân tử ngấm nước trong vật liệu

b)

Trạng thái cấu trúc của vật liệu

c)

Môi trường, thời gian tồn tại vật liệu trong môi trường

d)

Cả A, B, C

50.

Ảnh hưởng của độ ẩm đến tính chất nào của vật liệu?

a)

Khối lượng vật liệu

b)

Kích thước của vật liệu

c)

Màu sắc của vật liệu

d)

Độ bền của vật liệu

51.

Nhóm nguyên nhân nào sau gây ra độ co vải?

a)

Tác động của độ ẩm vật liệu.

b)

Tác động cơ học.

c)

Tác động hóa chất, tác động nhiệt độ.

d)

Cả A, B, C

52.

Công nghệ nào được sử dụng xử lý vải chống cháy?

a)

Ngâm ép -> trùng ngưng-> giặt-> hoàn tất.

b)

Ngâm ép-> cuộn ủ-> hoàn tất.

c)

Kết hợp.

d)

Cả A, B, C

53.

Loại vải nào dùng xử lý tạo ra vải kháng khuẩn?

a)

Vải dệt thoi.

b)

Vải dệt kim.

c)

Vải không dệt.

d)

Cả A, B, C

54.

Nhóm phương pháp nào được sử dụng sản xuất vải kháng khuẩn?

a)

Phương pháp vật lý, phương pháp hóa lý.

b)

Phương pháp nạp lại.

c)

Phương pháp cấy ghép Polymer.

d)

Cả A, B, C

55.

Vải kháng khuẩn được dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Trong y tế.

b)

Trong dân dụng.

c)

Trong công nghiệp.

d)

Cả A, B, C

56.

Công nghệ nào được sử dụng sản xuất vải chống thấm?

a)

Hồ chống thấm

b)

Tráng phủ.

c)

kết hợp

d)

cả 3 đa

57.

Loại vật liệu nào bị hao mòn do tác động cơ học cao nhất?

a)

Vật liệu tổng hợp.

b)

Vật liệu tự nhiên.

c)

Vật liệu nhân tạo.

d)

Vật liệu pha trộn.

58.

Các công việc chuẩn bị dệt vải dệt thoi gồm những bước nào?

a)

Quấn ống -> mắc sợi -> hồ sợi -> luồn và nối sợi -> đánh suốt.

b)

Quấn ống -> mắc sợi -> đào sợi -> luồn sợi -> đánh suốt.

c)

Đánh ống -> mắc sợi -> đào sợi -> nối sợi -> đánh suốt.

d)

Quấn ống -> mắc sợi -> hồ sợi -> luồn và nối sợi -> đào sợi.

59.

Các phương pháp đưa sợi ngang qua miệng vải trong công nghệ dệt thoi là gì?

a)

Dùng thoi.

b)

Dùng kiếm, kẹp.

c)

Dùng khí nước.

d)

Cả A, B, C.

60.

Vải không được dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế, dân dụng, nội thất.

b)

May mặc, xây dựng.

c)

Công nghiệp, nông nghiệp, quân sự.

d)

Cả A, B, C.

61.

Yêu cầu của quá trình hồ sợi dọc chuẩn bị dệt thoi là gì?

a)

Dung dịch hồ phải kết dính tốt, nhanh sấy khô.

b)

Không thay đổi màu sợi, không gây phản ứng hóa học.

c)

Hồ phải được chế biến từ nguyên liệu rẻ tiền, quá trình pha chế đơn giản, dễ dàng tẩy ra khỏi vải, đảm bảo sợi không bị co rút.

d)

Cả A, B, C.

62.

Phép thử nào sử dụng xác định biến dạng kéo của vải?

a)

Phép thử nửa chu trình

b)

Phép thử 1 chu trình

c)

Phép nhiều chu trình

d)

tất cả đa

63.

Vật liệu dùng được làm từ vật liệu dệt nào?

a)

Dệt thoi

b)

Dệt kim

c)

Không dệt

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Phân loại vật liệu dùng theo cấu tạo, tính chất gồm:

a)

Dựng dính; Dựng không dính

b)

Dựng tạo dáng sản phẩm; Dựng định hình sản phẩm

c)

Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

d)

Dựng tạo dáng sản phẩm; Dựng định hình sản phẩm; Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

65.

Phân loại vật liệu dùng theo chức năng gồm:

a)

Dựng dính; Dựng không dính

b)

Dựng tạo dáng sản phẩm; Dựng định hình sản phẩm

c)

Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

d)

Dựng tạo dáng sản phẩm; Dựng định hình sản phẩm; Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

66.

Phân loại vật liệu dùng theo trạng thái của nhựa gồm:

a)

Dựng dính; Dựng không dính

b)

Dựng tạo dáng sản phẩm; Dựng định hình sản phẩm

c)

Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

d)

Dựng dính; Dựng không dính; Dạng màng; Dạng sợi; Dạng hạt

67.

Khoanh vào đáp án sai về yêu cầu đối với lớp nền của dựng dính:

a)

Lớp nền cần có tính co giãn phù hợp với vải ngoài

b)

Độ dày, độ cứng của lớp nền

c)

Lớp nền ít có khả năng bám dính tốt với nhựa dính

d)

Lớp nền của dựng phải được khử co, kháng nhau

68.

Khoanh vào đáp án sai về yêu cầu đối với lớp nhựa dính của dựng dính:

a)

Bền với tác động cơ học nhẹ

b)

Không trương nở trong nước và dung môi hữu cơ

c)

Nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Độ bám dính tốt với lớp nền

69.

Dụng không dính bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Vải dựng (Dựng canh tóc, dựng cotton); Xốp dựng; Đệm bông

b)

Vải dựng (Dựng canh tóc, dựng cotton); Xốp dựng; Đệm bông; Mex giấy

c)

Vải dựng (Dựng canh tóc, dựng cotton); Xốp dựng; Đệm bông; Mex vải

d)

Vải dựng (Dựng canh tóc, dựng cotton); Xốp dựng; Đệm bông; Mex vải; Mex giấy

70.

Các loại dựng dính bao gồm:

a)

Mex vải; Mex giấy

b)

Mex vải; Mex giấy; Vải dựng

c)

Mex vải; Vải dựng

d)

Mex giấy; Vải dựng

71.

Theo cấu trúc, chỉ bao gồm:

a)

Chỉ xe 2

b)

Chỉ xe 3

c)

Chỉ xe 4, Chỉ lõi

d)

Tất cả đáp án trên

72.

Phân loại chỉ may theo cấu trúc bao gồm:

a)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ xe; Chỉ lõi; Chỉ dúm

b)

Chỉ bông; Chỉ sợi lanh; Chỉ tơ tằm; Chỉ len; Chỉ Viscose; Chỉ Polyeste; Chỉ Poly amide

c)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ Polyeste; Chỉ Poly amide

d)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ bông; Chỉ sợi lanh

73.

Phân loại chỉ may theo thành phần chất liệu bao gồm:

a)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ xe; Chỉ lõi; Chỉ dúm

b)

Chỉ bông; Chỉ sợi lanh; Chỉ tơ tằm; Chỉ len; Chỉ Viscose; Chỉ Polyeste; Chỉ Poly amide

c)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ Polyeste; Chỉ Poly amide

d)

Chỉ từ xơ cắt ngắn; Chỉ Filament đơn; Chỉ bông; Chỉ sợi lanh

74.

Chỉ sợi lanh thích hợp may các dạng sản phẩm nào?

a)

Lều, bạt, hàng da

b)

Len, lụa tơ tằm, trang trí thêu trên sản phẩm thời trang cao cấp

c)

Bọc ghế, đồ da, nội thất ô tô, dụng cụ thể thao, yên ngựa, vỏ dao, bao súng

d)

Quần áo đồ lót, đồ mặc trong, hàng dệt kim

75.

Chỉ tơ tằm thích hợp may các dạng sản phẩm nào?

a)

Lều, bạt, hàng da

b)

Len, lụa tơ tằm, trang trí thêu trên sản phẩm thời trang cao cấp

c)

Bọc ghế, đồ da, nội thất ô tô, dụng cụ thể thao, yên ngựa, vỏ dao, bao súng

d)

Quần áo đồ lót, đồ mặc trong, hàng dệt kim

76.

Chỉ polyamide (nylon) thích hợp may các dạng sản phẩm nào?

a)

Lều, bạt, hàng da

b)

Len, lụa tơ tằm, trang trí thêu trên sản phẩm thời trang cao cấp

c)

Bọc ghế, đồ da, nội thất ô tô, dụng cụ thể thao, yên ngựa, vỏ dao, bao súng

d)

Quần áo đồ lót, đồ mặc trong, hàng dệt kim

77.

Loại chỉ nào sau đây may được hầu hết các loại vải?

a)

Spun PES

b)

Bông

c)

Tơ tằm

d)

Chỉ lõi

78.

Loại chỉ nào sau đây dùng cho tất cả các đường may, đặc biệt là máy may tốc độ cao?

a)

Bông

b)

Tơ tằm

c)

Chỉ lõi

d)

Spun silk

79.

Loại chỉ nào sau đây dùng cho đường may vắt sổ, đường bọc mép vải?

a)

Monofilament

b)

Tơ tằm

c)

Chỉ lõi

d)

Sợi textua

80.

Loại chỉ nào sau đây dùng cho máy đính?

a)

Monofilament

b)

Tơ tằm

c)

Bông

d)

Sợi textua

81.

Phân loại cúc theo dạng chân cúc bao gồm những loại nào?

a)

Cúc có lỗ; Cúc có chân

b)

Cúc liên khối; Cúc bọc

c)

Cúc dẹt; Cúc tròn

d)

Cúc nhựa; Cúc kim loại

82.

Phân loại cúc theo chất liệu bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Cúc có lỗ; Cúc có chân

b)

Cúc liền khối; Cúc bọc

c)

Da, Polyester, Kim loại, Sừng, Vỏ, Cao su, Ngà

d)

Cúc liền khối; Cúc bọc; Da, Polyester, Kim loại, Sừng, Vỏ, Cao su, Ngà

83.

Vật liệu sử dụng làm cúc nhiều nhất trên thế giới và sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Cúc nhựa polyester

b)

Cúc kim loại

c)

Cúc vải

d)

Cúc gỗ

84.

Khóa kéo tối ưu cho túi sách, ba lô và hành lý có đặc điểm gì?

a)

Khóa kéo đồng

b)

Khóa kéo mở

c)

Khóa kéo về hai chiều

d)

Khóa kéo hai đầu

85.

Khóa kéo tối ưu cho áo khoác và áo khoác ngoài có đặc điểm gì?

a)

Khóa kéo đồng

b)

Khóa kéo mở

c)

Khóa kéo về hai chiều

d)

Khóa kéo hai đầu

86.

Cấu tạo của khóa kéo gồm những bộ phận nào?

a)

Dây khóa (bờ khóa)- Tape; Củ khóa – Slider; Răng khóa- tooth; Chốt chặn trên- Top Stop; Chốt chặn dưới- bottom Stop

b)

Dây khóa (bờ khóa)- Tape; Củ khóa – Slider; Răng khóa- tooth; Chốt chặn trên- Top Stop; Tay kéo

c)

Dây khóa (bờ khóa)- Tape; Củ khóa – Slider; Răng khóa- tooth; Chốt chặn trên- Top Stop

d)

Dây khóa (bờ khóa)- Tape; Củ khóa – Slider; Răng khóa- tooth

87.

Cấu tạo của cúc khóa kéo gồm những bộ phận nào?

a)

Nắp; Băng vải; Vòng nối; Tay kéo

b)

Nắp; Thân đầu kéo; Vòng nối; Tay kéo

c)

Nắp; Thân đầu kéo; Băng vải; Tay kéo

d)

Nắp; Vòng nối; Thân đầu kéo; Tay kéo

88.

Kích thước khóa kéo được tính theo yếu tố nào sau đây?

a)

2 lần chiều rộng của răng khóa

b)

3 lần chiều rộng của răng khóa

c)

4 lần chiều rộng của răng khóa

d)

1 lần chiều rộng của răng khóa

89.

Chiều dài mở của khóa kéo được xác định như thế nào?

a)

Được xác định bởi khoảng cách cho phép mở rộng kích thước dọc theo chiều dài khóa của sản phẩm may

b)

Được đo từ đỉnh của chốt trên tới điểm dưới cùng của chốt dưới

c)

Được đo từ đỉnh của chốt trên tới điểm trên của chốt dưới

d)

Được đo điểm dưới chốt trên tới điểm trên của chốt dưới

90.

Chiều dài danh định của khóa kéo được xác định như thế nào?

a)

Được xác định bởi khoảng cách cho phép mở rộng kích thước dọc theo chiều dài khóa của sản phẩm may

b)

Được đo từ đỉnh của chốt trên tới điểm dưới cùng của chốt dưới

c)

Được đo từ đỉnh của chốt trên tới điểm trên của chốt dưới

d)

Được đo điểm dưới chốt trên tới điểm trên của chốt dưới

91.

Phân loại nhãn theo vật liệu sử dụng bao gồm những loại nào?

a)

Nhãn giấy, nhãn vải, nhãn da, nhãn kim loại, nhãn gỗ, nhãn nhựa

b)

Nhãn mác, thẻ bài, nhãn hướng dẫn sử dụng, nhãn mã vạch

c)

Nhãn mác, thẻ bài, nhãn hướng dẫn sử dụng, nhãn giấy, nhãn vải, nhãn da

d)

Nhãn mác, thẻ bài, nhãn hướng dẫn sử dụng

92.

Thông tin trên thẻ bài thông thường bao gồm những gì?

a)

Logo, tên thương hiệu, địa chỉ liên hệ, size..

b)

Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

c)

Logo, tên thương hiệu, địa chỉ liên hệ, size và Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

d)

Địa chỉ liên hệ, size và Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

93.

Thông tin trên nhãn hướng dẫn sử dụng bao gồm gì?

a)

Logo, tên thương hiệu, địa chỉ liên hệ, size..

b)

Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

c)

Logo, tên thương hiệu, địa chỉ liên hệ, size và Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

d)

Địa chỉ liên hệ, size và Hướng dẫn chăm sóc, bảo quản sản phẩm

94.

Loại xơ đốt cháy nhanh có ngọn lửa vàng, có mùi giống giấy cháy, tro mịn có màu xám trắng và dễ nát vụn; dập tắt lửa xơ vẫn tiếp tục bền là xơ gì?

a)

Bông

b)

Len

c)

Lanh

d)

Tơ tằm

95.

Loại xơ thực vật có đặc tính cháy tương tự như bông nhưng tro giòn hơn là xơ gì?

a)

Bông

b)

Len

c)

Lanh

d)

Tơ tằm

96.

Loại sợi bất cháy nhanh và có ngọn lửa vàng, có mùi giấy đốt, khi tắt lửa vẫn tiếp tục bền cháy; rất ít tro và tro mềm có màu xám dễ bóp nát vụn là sợi gì?

a)

Len

b)

Bông

c)

Viscose

d)

Tơ tằm

97.

Loại xơ protein cháy chậm hơn bông, ngọn lửa cháy rất yếu có mùi khét như mùi tóc cháy, khi rút khỏi lửa tự tắt; tro tạo thành cục nhỏ màu nâu đen xốp dễ bóp nát vụn là xơ gì?

a)

Len

b)

Bông

c)

Viscose

d)

Tơ tằm

98.

Loại vải nào mềm mại, khi cầm tay cảm thấy mát, mối đứt gọn, không xù lông, sợi dai và bền, vỏ vải sẽ nhàu, là khó rất khó phẳng, nên là ẩm (độ ẩm khoảng 20%)?

a)

Vải sợi len

b)

Vải lanh

c)

Vải tơ tằm

d)

Vải bông

99.

Loại vải nào có nhiều loại từ mỏng đến dày, từ mềm mại đến thô cứng nhưng nhìn chung thường bóng, xơ đều, bền đẹp và không bị nhàu?

a)

Vải Polyester

b)

Vải lanh

c)

Vải tơ tằm

d)

Vải Acetate

100.

Loại vải nào thường bóng, xơ sợi đều và bền, sợi có độ đàn hồi cao, khó đứt, vải vỡ không nhàu?

a)

Vải Polyester

b)

Vải Polyamit

c)

Vải tơ tằm

d)

Vải Acetate