wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HÓA VIỆT NAM KT1

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

A. Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức đời sống tập thể, văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, văn hóa tận dụng môi trường xã hội.

b)

B. Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức cộng đồng, văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, văn hóa tận dụng môi trường xã hội.

c)

C. Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức cộng đồng, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

d)

D. Văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức cộng đồng, văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, văn hóa đối phó với môi trường xã hội.

2.

Chức năng điều chỉnh xã hội  tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính lịch sử.  

b)

Tính giá trị.  

c)

Tính nhân sinh.   

d)

Tính hệ thống.

3.

Câu 3: Đặc trưng cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra:

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính nhân sinh.

d)

Tính hệ thống.

4.

Câu 4: Nói văn hóa “là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

Chức năng tổ chức.

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội.

c)

Chức năng giao tiếp.

d)

Chức năng giáo dục.

5.

Câu 5: Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

Chức năng tổ chức.

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội.

c)

Chức năng giao tiếp.

d)

Chức năng giáo dục.

6.

Câu 6: Văn minh là khái niệm:

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển. 

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử.

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử.

d)

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

7.

Câu 7: Yếu tố nào mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa.

b)

Văn hiến. 

c)

Văn minh.

d)

Văn vật.

8.

Câu 8: Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển  còn văn hóa có bề dày lịch sử.

c)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần.

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế.

9.

Câu 9: Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hóa.

b)

Văn vật.

c)

Văn minh

d)

Văn hiến.

10.

Câu 10: Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức.

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng.

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

11.

Câu 11: Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng.

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

12.

Câu 12: Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.

13.

Câu 13: Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng.

b)

Bản sắc chung của văn hóa.

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa.

d)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa.

14.

Câu 14: Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm.

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

15.

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên.

b)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

d)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

16.

Câu 16: Sự khác nhau giữa “Văn hóa”, “Văn hiến”, “Văn vật” là:

        

a)

Tính giá trị 

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh  

d)

Tính lịch sử

17.

Câu 17: Định nghĩa khoa học về văn hóa ra đời sớm nhất ở châu Âu vào năm nào?

        

a)

1890  

b)

1892

c)

1872  

d)

1876

18.

Câu 18: Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là:

    

a)

Văn hóa gốc nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình nghĩa.

d)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

19.

Câu 19: Khác biệt về loại hình văn hóa phương Đông và phương Tây thể hiện ở chỗ:

       

a)

Kiến trúc nhà phương Đông thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên. Kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ.

b)

Kiến trúc nhà phương Tây thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên. Kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ.

c)

Thức ăn phương Đông thường là động vật, phương Tây là thực vật.

d)

Phương Đông với hình thức du mục, phương Tây với hình thức nông nghiệp.

20.

Câu 20: “Mỗi hệ thống văn hóa – xã hội có mô hình nhân cách làm khuôn mẫu cho sự hình thành tính cách”, đề cập đến mối quan hệ:

    

a)

Văn hóa và tự nhiên

b)

Văn hóa và con người

c)

Văn hóa và xã hội

d)

Văn hóa và cộng đồng

21.

Câu 21: Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông - Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Pháp

d)

Mỹ

22.

Câu 22: Ở giai đoạn tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

    

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng.

b)

Kỹ thuật luyện sắt.

c)

Chế tạo đồ gốm.

d)

Nông nghiệp lúa nước

23.

Câu 24: “Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hóa dân tộc”  là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

         

a)

Văn hóa Đại Việt.

b)

Văn hóa Đại Nam.

c)

Văn hóa chống Bắc thuộc.   

d)

Văn hóa tiền sử.

24.

Câu 25: Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa nào?

        

a)

Văn Lang – Âu Lạc. 

b)

Đầu chống Bắc thuộc.

c)

Đầu Đại Việt

d)

Đầu Đại Nam.

25.

Câu 27: Thời kỳ 938 - 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

26.

Câu 28: Thời kỳ 179 TCN - 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc.

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

27.

Câu 29: Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

28.

Câu 30: Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc.

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

29.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt.

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam.

30.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

a)

Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước.

b)

Kỹ thuật luyện kim đồng.

c)

Kỹ thuật luyện sắt.

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ gốm.

31.

Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?

a)

Thời Minh thuộc.

b)

Thời nhà Nguyễn.   

c)

Thời Hậu Lê.

d)

Thời Lý – Trần.  

32.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác - Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa hiện đại.

b)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc.

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

d)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.

33.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.

b)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ.

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

34.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai.

b)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo.

c)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên.

d)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo.

35.

Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông Kinh nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường:

a)

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ.

d)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa.

36.

: Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:

a)

Cha chung không ai khóc.

b)

Thánh làng nào làng nấy thờ.

c)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm.

d)

Phép vua thua lệ làng.

37.

Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?

a)

Thái độ khinh rẻ nghề buôn.

b)

Việc coi trọng chế độ khoa cử.

c)

Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”.

d)

Quan niệm “Không thầy đố mày làm nên”.

38.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng.

b)

Duy trì sự ổn định của làng xã.

c)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ.

d)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài.

39.

Hình ảnh biểu tượng cho tính tự trị trong làng xã Việt Nam:

a)

Bến nước.

b)

Sân đình.

c)

Lũy tre.

d)

Cây đa.

40.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen:

a)

Xem trọng nghi thức giao tiếp.

b)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp.

c)

Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp. 

d)

Thích thăm viếng, hiếu khách.

41.

Thói quen nói chuyện “vòng vo tam quốc”, luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng nghi thức.

b)

Trọng tình cảm.

c)

Trọng danh dự.

d)

Tế nhị, ý tứ.

42.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ :

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á.

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực.

c)

Quá trình đồng hóa văn hóa của phong kiến phương Bắc.

d)

Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới..

43.

Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đồng Nai.

b)

Văn hóa Óc Eo.         

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.        

d)

Văn hóa Đông Sơn.      

44.

Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là:

a)

Nhà thuyền. 

b)

Nhà đất bằng.     

c)

Nhà bè.      

d)

Nhà sàn.

45.

Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:

a)

Đàn đá.

b)

Trang sức bằng vàng.  

c)

Mộ chum gốm.       

d)

Khuyên tai hai đầu thú.         

46.

Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

Thời Bắc thuộc.      

b)

Thời Minh thuộc.

c)

Thời Lý – Trần.         

d)

Thời Hậu Lê.

47.

Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào?

   

a)

Thời Bắc thuộc.  

b)

Thời Lý – Trần.     

c)

Thời Hậu Lê.

d)

Thời nhà Nguyễn.

48.

Trong xã hội Việt Nam truyền thống, nghề nào được coi trọng nhất và đứng đầu danh mục các nghề trong xã hội?

a)

thương

b)

Công 

c)

Nông

d)

49.

Các ngành công nghiệp khai thác mỏ, chế biến nông, lâm sản… xuất hiện ở Việt Nam vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Bắc thuộc.

b)

Thời kỳ tự chủ.

c)

Thời kỳ hiện đại.

d)

Thời kỳ Pháp thuộc.

50.

Cơ cấu tổ chức xã hội truyền thống theo mô hình Nhà – Làng - Nước được hình thành vào giai đoạn nào?

a)

Văn hóa Đại Việt

b)

Văn hóa Văn Lang - Âu Lạc.

c)

Văn hóa thời Bắc thuộc. 

d)

Văn hóa tiền sử.

51.

Theo điều ‘‘Tam bất khả xuất’’ trong luật Gia Long, trường hợp nào sau đây thì người đàn ông không được phép bỏ vợ?

a)

Người vợ đã để tang cha mẹ chồng.

b)

Người vợ hay ghen tuông.

c)

Người vợ cãi cha mẹ chồng.

d)

Người vợ không có con.

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của văn hóa giai đoạn 1945 đến nay?

        

 

a)

Sự phát triển của dòng văn học chữ Nôm.

b)

Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống.

c)

Sự phát triển của văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp.

d)

Giao lưu văn hóa  ngày càng mở rộng.

53.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Triết lý sống quân bình.

b)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

c)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể.      

d)

Sống hài hòa với thiên nhiên.

54.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch thuần dương.  

b)

Lịch thuần âm. 

c)

Lịch âm dương.          

d)

Âm lịch.

55.

Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở:

a)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời.

b)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ.     

c)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng.     

d)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời.    

56.

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa:

a)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết.

b)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia.

c)

Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại.

d)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết.

57.

Trong các nghi thức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ:

a)

Khâm liệm cho người chết.

b)

Đặt tên thụy cho người chết.

c)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết.

d)

Tắm rửa cho người chết.

58.

Trong đám tang, tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?

a)

Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình.

b)

Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp.

c)

Vì đó là một sự mừng, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu.

d)

Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành.

59.

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân và mùa thu.

b)

Tất cả các mùa.

c)

Mùa xuân và mùa đông.

d)

Mùa xuân và mùa hạ.

60.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm.

b)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét.

c)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp.

d)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ.

61.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:

a)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa.

b)

Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh Công Chúa, Tản Viên Sơn Thần, Phù Đổng Thiên Vương.

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện.

d)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa.

62.

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

b)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

c)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

d)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

63.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tục thờ Tứ bất tử

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tín ngưỡng phồn thực

64.

Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:

a)

Các vị Phật.              

b)

Các vị anh hùng có công với đất nước.

c)

Các vị thần.

d)

Các vị vua chúa.

65.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho dân làng là:

a)

Thổ Địa.        

b)

Thần Tài.

c)

Thành Hoàng.     

d)

Thổ Công.

66.

Tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam là:

         

a)

Nho giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Đạo giáo.        

d)

Thiên Chúa giáo.     

67.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là:

a)

Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở.

b)

Cầu cho đông con, nhiều cháu.

c)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng.

d)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm.vCầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm.

68.

Trong phạm vi gia đình người Việt, vị thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn là:

A. Thành Hoàng.                               B. Thổ Công.

C. Tổ Sư.                                           D. Thần Tài

a)

tổ sư

b)

Thần Tài.

c)

Thổ Công.

d)

Thành Hoàng.  

69.

Việt Nam hiện nay có mấy tôn giáo lớn?

         

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Bộ Tứ linh Long – Lân – Quy – Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Hình tượng con Lân mang ý nghĩa:  

a)

Biểu trưng cho hạnh phúc.

b)

Biểu trưng cho sự sống lâu.

c)

Biểu trưng cho ước vọng thái bình.

d)

Biểu trưng cho uy lực.

71.

Chủng Nam Á chính là chủng?

         

a)

Nam Đảo   

b)

Cổ Mã Lai    

c)

Chàm

d)

Bách Việt

72.

Chủng Nam Á bao gồm các nhóm:

        

a)

Môn – Khmer, Việt – Mường, Tày – Thái, Mèo – Dao.

b)

Môn – Khmer, Việt – Mường, Chàm – Thái, Mèo – Dao.

c)

Môn – Khmer, Việt – Mường, Tày – Thái, Chàm – Dao.

d)

Môn – Khmer, Việt – Mường, Chàm – Thái, Mèo – Dao.

73.

Nhóm Chàm gồm các dân tộc:

       

a)

Chàm, Raglai, Dao, Chru.

b)

Chàm, Raglai, Hmong, Ê đê.

c)

Chàm, Raglai, Thái, H’Mông.

d)

Chàm, Raglai, Ê đê, Chru.

74.

Chủng Austronésian còn gọi là nhóm Nam Đảo, chủ yếu là nhóm:

         

a)

Nhóm Việt Mường.

b)

Nhóm Môn – Khmer.

c)

Nhóm Chàm.

d)

Nhóm Dao – Thái.

75.

Không gian văn hóa phương Bắc cổ đại thuộc vùng:

         

a)

Lưu vực sông Mê Kông.

b)

Lưu vực sông Hoàng Hà.

c)

Lưu vực sông Dương Tử.

d)

Lưu vực sông Hồng.

76.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

       

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ.

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ.

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

77.

Tập tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)

Lễ Vu Lan.

b)

Tết Thanh Minh.

c)

Tết Nguyên Đán.

d)

Tết Đoan Ngọ.

78.

Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là:

a)

Vùng văn hóa Nam Bộ.

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ.

79.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc.

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên.

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

80.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ.

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

c)

Vùng văn hóa Nam Bộ.

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

81.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Đông Sơn.

b)

Văn hóa Sa Huỳnh.        

c)

Văn hóa Hòa Bình.           

d)

Văn hóa Sơn Vi.      

82.

Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ.

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc.

c)

Vùng văn hóa Tây Bắc.

d)

Vùng văn hóa Bắc Bộ.

83.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

a)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

b)

Ca trù

c)

Dân ca quan họ

d)

Nhã nhạc cung đình Huế

84.

Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là:

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...

b)

Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng

c)

Văn hóa cồng chiêng.

d)

Lễ hội lồng tồng.

85.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

86.

Vùng đất chôn cất người chết của người Tây Nguyên thường nằm về hướng nào của làng?

a)

Đông  

b)

Tây   

c)

Nam    

d)

Bắc

87.

Vải chàm là loại vải được sử dụng rộng rãi ở vùng nào?

a)

Tây Bắc  

b)

Tây Nguyên      

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ

88.

Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ:

     

a)

Thần Nước

b)

Thổ công       

c)

Thần Lửa    

d)

Thành hoàng

89.

Hình ảnh “Con thuồng luồng” trong đời sống tâm linh của người Tây Bắc là biểu tượng của:

         

a)

Thần Rắn 

b)

Thần Nước        

c)

Thần Rồng

d)

Thần Núi

90.

Trong nghệ thuật hóa trang trên sân khấu tuồng, những kép hát vẽ mặt nạ màu đỏ là hóa thân của nhân vật nào?

         

a)

Hào kiệt nơi rừng núi.

b)

Kẻ nịnh thần, phản trắc.

c)

Người anh hùng trung dũng.

d)

Kẻ nóng nảy, bộp chộp.

91.

Làng nghề gốm Bát Tràng thuộc:

         

a)

Ninh Bình          

b)

Bắc Ninh

c)

Vĩnh Phúc        

d)

Hà Nội

92.

Lễ hội Côn Sơn thuộc tỉnh:

       

a)

Nam Định 

b)

Ninh Bình     

c)

Hải Phòng

d)

Hải Dương

93.

Quan họ Bắc Ninh đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể vào năm nào?

      

a)

2006   

b)

2010  

c)

2009    

d)

2008

94.

Hát Chèo là loại hình sân khấu dân gian của người Việt vùng văn hóa nào?

         

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

95.

Múa Xòe của dân tộc Thái có tất cả bao nhiêu điệu?

      

a)

30 điệu    

b)

33 điệu 

c)

32 điệu

d)

31 điệu

96.

Đền Mẫu Âu Cơ thuộc tỉnh nào?

         

a)

Hà Tây       

b)

Bắc Ninh       

c)

Phú Thọ

d)

Thái Nguyên

97.

Người Tày – Nùng có hai loại nhà chính là:

        

a)

Nhà tre và nhà nứa

b)

Nhà gỗ và nhà nứa

c)

Nhà tre và nhà gỗ

d)

Nhà sàn và nhà đất

98.

Độc quyền với điệu múa lắc mông, lượn eo là của người nào?

          A. Người Thái và H’Mông                          B. Người Dao và Tày

          C. Người Ê đê và Raglai                              D. Người Khơ Mú và Xinh Mun

Độc quyền với điệu múa lắc mông, lượn eo là của người nào?

   

a)

Người Thái và H’Mông    

b)

Người Ê đê và Raglai   

c)

Người Khơ Mú và Xinh Mun

d)

Người Dao và Tày

99.

Nền văn hóa Chăm pa thuộc vùng văn hóa:

         

a)

Bắc Bộ  

b)

Việt Bắc   

c)

Trung Bộ

d)

Tây Bắc

100.

Vùng văn hóa Tây Nguyên có khoảng bao nhiêu dân tộc?

         

a)

Hơn 30 dân tộc  

b)

40 dân tộc   

c)

Khoảng 35 dân tộc

d)

Gần 20 dân tộc

101.

Vào ngày tết, mâm ngũ quả để thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

a)

Thủ pháp ước lệ

b)

Mô hình mang ý nghĩa phồn thực

c)

Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ

d)

Thủ pháp liên tưởng bằng hình thức