wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Lý thuyết Cầu

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

2.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

3.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng

c)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

4.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Phương án 2 và 3

d)

Giá hàng hóa bổ sung

6.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

Di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

7.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung

b)

Di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu

8.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

b)

Di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

Di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

d)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

9.

Lượng cầu giảm được thể hiện:

a)

Di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

c)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

Di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

10.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang phải

c)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

11.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang phải

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyển của đường cầu g sang trái

12.

Cầu giảm có nghĩa là:

a)

Đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

b)

Đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

c)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

d)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

13.

Cầu tăng có nghĩa là:

a)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

b)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

d)

Đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

14.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

15.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

16.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu không dịch chuyển

d)

Không phải phương án nào trên

17.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

Đường cầu không dịch chuyển

b)

Không phải phương án nào trên

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

18.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu không dịch chuyển

c)

Không phải phương án nào trên

d)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

19.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu không dịch chuyển

d)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

20.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X và Y là hàng hóa thay thế

d)

X và Y là hàng hóa độc lập

21.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa bổ sung

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa độc lập

d)

Không phải phương án nào trên

22.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa độc lập

d)

X và Y là hàng hóa bổ sung

23.

X và Y là hàng hóa bổ sung

a)

X và Y là hàng hóa thay thế

b)

Không phải phương án nào trên

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

X và Y là hàng hóa độc lập

24.

Nếu giá hàng hóa X giảm thì gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X và Y là hàng hóa thay thế

d)

X và Y là hàng hóa độc lập

25.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

26.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

27.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

d)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

28.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật đánh đổi

b)

Qui luật khan hiếm

c)

Qui luật cung

d)

Qui luật cầu

29.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

tương tác giữa người mua và người bán

b)

không phải phương án nào trên

c)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

d)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

30.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

không đổi

b)

có thể tăng hoặc giảm

c)

giảm

d)

tăng

31.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

32.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

33.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

34.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

35.

Công nghệ sản xuất laptop tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

36.

Công nghệ sản xuất xe máy tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

37.

Công nghệ sản xuất ô tô tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

38.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

b)

làm cho đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

d)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

39.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

b)

làm cho đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

d)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

40.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam đi chuyển xuống dưới sang bên trái

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

41.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

b)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

42.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 0

b)

Không phải phương án nào trên

c)

bằng 1

d)

bằng vô cùng

43.

Theo hình bên, giá và sản lượng cân bằng là:

a)

P=4,Q=20

b)

Không phải phương án nào trên

c)

P=4,Q=40

d)

P=10,Q=10

44.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cung là:

a)

Q=20

b)

Q=30

c)

Q=40

d)

Q=50

45.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cầu là:

a)

Q=30

b)

Q=20

c)

Q=40

d)

Q=10

46.

Theo hình bên, giá = 4 thì lượng cung là:

a)

Q=20

b)

Q=10

c)

Q=50

d)

Q=30

47.

Theo hình bên, giá = 4 thì lượng cầu là:

a)

Q=30

b)

Q=50

c)

Q=10

d)

Q=40

48.

Theo hình bên, giá nào gây ra dư cung là:

a)

P=6

b)

P=2

c)

P=4

d)

P=10

49.

Theo hình bên, giá nào gây ra dư cầu là:

a)

P=1

b)

P=6

c)

P=10

d)

P=8

50.

Theo hình bên, giá = 6 thì lượng cân bằng là:

a)

Q=10

b)

Q=20

c)

Q=30

d)

Q=40

51.

Theo hình bên, giá = 10 thì chênh lệch lượng cung – lượng cầu là:

a)

50–10=40

b)

0

c)

Không xác định được

d)

40–20=20

52.

P=6, Q=30 biểu diễn điều gì trên đồ thị cân bằng thị trường?

a)

Điểm lệch khỏi cân bằng

b)

Mức giá sàn chính phủ

c)

Mức giá trần thị trường

d)

Điểm cân bằng cung cầu

53.

Hình bên minh họa thị trường gas. Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm 1. Nếu giá của bếp gas (hàng hóa bổ sung cho gas) tăng thì điểm cân bằng mới là:

a)

Tăng giá, không đổi lượng

b)

Không đổi, điểm 1

c)

Dịch phải, điểm 3

d)

Dịch trái, điểm 2

54.

Hình minh họa thị trường gas. Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm 1. Nếu giá điện (hàng hóa thay thế) tăng thì điểm cân bằng mới là:

a)

.... 2

b)

.... 4

c)

.... 1

d)

.... 3

55.

Hình minh họa thị trường gas. Lúc đầu, điểm cân bằng là điểm 1. Nếu chính phủ đánh thuế vào nhà cung cấp gas thì điểm cân bằng mới là:

a)

.... 5

b)

.... 8

c)

.... 7

d)

.... 6

56.

Đường cầu có dạng: P = 100 – 3Q; đường cung có dạng: P = 3Q + 10. Điểm cân bằng là:

a)

.... Q = 450, P = 550

b)

.... Q = 550, P = 450

c)

.... Q = 450, P = 500

d)

.... Q = 15, P = 55

57.

Đường cầu có dạng: P = 200 – 5Q; đường cung có dạng: P = 4Q + 20. Điểm cân bằng là:

a)

.... Q = 450, P = 550

b)

.... Q = 450, P = 500

c)

.... Q = 550, P = 450

d)

.... Q = 20, P = 100

58.

Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

a)

.... Không phải phương án nào trên

b)

.... Buôn lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu cao hơn giá thị trường

c)

.... Nhập lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu thấp hơn giá thị trường

d)

.... Buôn lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu thấp hơn giá thị trường

59.

Khi nhà nước đánh thuế vào hàng hóa thì:

a)

.... chỉ người sản xuất chịu thuế

b)

.... cả người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế phụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung

c)

.... chỉ người tiêu dùng chịu thuế

d)

.... cả người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế

60.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S): Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, hàng hóa trên thị trường sẽ:

a)

.... Dư thừa 30

b)

.... Dư thừa 3000

c)

.... Thiếu hụt 3000

d)

.... Thiếu hụt 3001

61.

Cho phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X là Ps=2+Q,Pd=50-2Q Nếu nhà nước áp giá là 14 nghìn đ/sp thì điều gì xảy ra ?

a)

.... Dư thừa 8x1038x10^3 sp

b)

.... Thiếu hụt 8x1038x10^3 sp

c)

.... Dư thừa 6x1036x10^3 sp

d)

.... Thiếu hụt 6 sp

62.

Thị trường sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau: P = 15 + Qs; P = 85 – Qd. Nếu chính phủ đặt mức giá trần Po = 40 thì xảy ra dư thừa (hay thiếu hụt) bao nhiêu?

a)

.... Dư thừa 2001

b)

.... Thiếu hụt 2000

c)

.... Dư thừa 2000

d)

.... Thiếu hụt 20

63.

Hàm cầu sản phẩm X cho bởi phương trình: Q = 90 – 2P. Tại mức giá P = 30, muốn tăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

.... Giữ nguyên giá

b)

.... Tăng giá

c)

.... Giảm giá

d)

.... Phương án khác

64.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, doanh thu của nhà sản xuất bằng:

a)

.... TR = 25

b)

.... TR = 15

c)

.... TR = 10

d)

.... TR = 1500

65.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, doanh thu của nhà sản xuất bằng:

a)

.... TR = 1500

b)

.... TR = 15

c)

.... TR = 10

d)

.... TR = 25

66.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 35, doanh thu của nhà sản xuất bằng:

a)

.... TR = 12

b)

.... TR = 11

c)

.... TR = 1050

d)

.... TR = 95

67.

Cho biểu cung, cầu về sản phẩm X như sau: Phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X là Ps=2+Q, Pd=50-2Q Nếu nhà nước áp giá là 14 nghìn đ/sp thì doanh thu của nhà sản xuất là

a)

.... 8 nghìn đ

b)

.... 168 nghìn đ

c)

.... 6 nghìn đ

d)

.... 1 nghìn đ

68.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết điều gì khi giá thịt lợn tăng?

a)

Giá tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá tăng làm lượng cung về thịt lợn tăng

d)

Không phải phương án nào trên

69.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng, điều đó thể hiện quy luật nào?

a)

Qui luật cung

b)

Qui luật cầu

c)

Qui luật đánh đổi

d)

Qui luật khan hiếm

70.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Tương tác giữa người mua và người bán

c)

Tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

d)

Tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

71.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu cam có xu hướng gì?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

72.

Nếu giá là 10 USD thì lượng cầu là 5400 kg/ngày; nếu giá là 12 USD thì lượng cầu là 4600 kg/ngày. Độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng này xấp xỉ bằng:

a)

-132

b)

-44

c)

-0,88

d)

1

73.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng vô cùng

d)

Lớn hơn 1

74.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Lớn hơn 1

c)

Bằng vô cùng

d)

Bằng 0

75.

Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn nhiều hơn nếu thuộc tính nào đúng?

a)

Không có phương án nào trên đúng

b)

Hàng hóa không có hàng hóa thay thế

c)

Hàng hóa có ít hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa có nhiều hàng hóa thay thế

76.

Theo hình bên, giá = 10 thì lượng cung là bao nhiêu?

a)

Q = 20

b)

Q = 30

c)

Q = 40

d)

Q = 50

77.

Theo hình bên, giá = 4 thì lượng cầu là bao nhiêu?

a)

Q = 20

b)

Q = 30

c)

Q = 40

d)

Q = 50

78.

Cho biểu cung, cầu về sản phẩm X như sau (bảng giá và lượng cung cầu). Phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X là?

a)

Pd=2+Q, Ps=50-2Q

b)

Pd=2+Q, Ps=50-2Q

c)

Ps=20+Q, Pd=50-2Q

d)

Pd=2+Q, Ps=50-2Q

79.

Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản: Qd = -3P + 50, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 20 sp. Nếu chính phủ trợ giá cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là bao nhiêu?

a)

14

b)

42

c)

240

d)

24

80.

Giả sử sản phẩm X có hàm số cầu và cung: Qd = 150 - 3P, Qs = 80 + 2P. Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 100, thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là bao nhiêu?

a)

6,667

b)

7667

c)

7766

d)

6767

81.

Theo đồ thị cung–cầu hiển thị, mức giá nào gây ra dư cung?

a)

P=10

b)

P=6

c)

P=4

d)

P=2

82.

Theo đồ thị cung–cầu hiển thị, mức giá nào gây ra dư cầu?

a)

P=4

b)

P=6

c)

P=10

d)

P=8

83.

Theo đồ thị, khi giá P=6 thì lượng cân bằng Q là bao nhiêu?

a)

Q=30

b)

Q=40

c)

Q=10

d)

Q=50

84.

Theo đồ thị, khi giá P=10 thì lượng chênh lệch cung trừ cầu bằng bao nhiêu?

a)

Không xác định được

b)

40−20=20

c)

0

d)

50−10=40

85.

Theo đồ thị, khi giá P=4 thì lượng chênh lệch cầu trừ cung bằng bao nhiêu?

a)

Không xác định được

b)

0

c)

40−20=20

d)

50−10=40

86.

Theo đồ thị, tại mức giá P=10 thị trường ở trạng thái nào?

a)

Dư thừa 40

b)

Dư thừa 200

c)

Thiếu hụt 200

d)

Thiếu hụt 400

87.

Đồ thị thị trường gas: ban đầu cân bằng tại điểm 1. Nếu chính phủ đánh thuế vào nhà cung cấp gas, điểm cân bằng mới là ở đâu?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

7

88.

Nhận định nào đúng về cầu hoàn toàn co giãn?

a)

Đường cầu thẳng đứng

b)

Đường cầu nằm ngang

c)

Đường cầu dốc lên

d)

Đường cầu song song trục lượng

89.

Trong trường hợp cầu hoàn toàn không co giãn, ai chịu phần lớn gánh nặng thuế?

a)

Nhà nước chịu hầu hết

b)

Người bán chịu hầu hết

c)

Người mua chịu hầu hết

d)

Chia đều cho hai bên

90.

Độ co giãn của cung theo giá là thước đo sự phản ứng của yếu tố nào?

a)

Không có phương án nào đúng

b)

Lượng cung khi giá của hàng hóa thay đổi

c)

Lượng cung khi cung thay đổi

d)

Lượng cung khi cầu của hàng hóa thay đổi

91.

Với đường cung thẳng đứng, độ co giãn của cung theo giá bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 0

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Bằng vô cùng

d)

Bằng 1

92.

Với đường cung nằm ngang, độ co giãn của cung theo giá bằng bao nhiêu?

a)

Không có phương án nào đúng

b)

Bằng vô cùng

c)

Bằng 0

d)

Bằng 1

93.

Giá tăng từ 12 lên 15, lượng cung từ 420 lên 480 chiếc/ngày. Độ co giãn cung theo giá xấp xỉ bằng:

a)

0,6

b)

1

c)

6

d)

2

94.

Độ co giãn cầu theo thu nhập Ei = 0,5. Khi thu nhập tăng 1%, lượng cầu thay đổi thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 0,5%

b)

Không phải phương án nào trên

c)

Lượng cung tăng 0,5%

d)

Lượng cung giảm 0,5%

95.

Exy = −2. Giá hàng hóa Y tăng 2%. Lượng cầu hàng hóa X biến động ra sao?

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Lượng cầu Y giảm 2%

c)

Lượng cầu X giảm 4%

d)

Lượng cầu X tăng 2%

96.

Exy = −1,5. Giá hàng hóa Y tăng 2%. Lượng cầu hàng hóa X biến động:

a)

Lượng cầu X giảm 2%

b)

Lượng cầu X tăng 2%

c)

Lượng cầu X giảm 3%

d)

Không phải phương án nào trên

97.

Exy = 3. Giá hàng hóa Y tăng 2%. Lượng cầu hàng hóa X biến động:

a)

Lượng cầu X tăng 6%

b)

Lượng cầu Y tăng 5%

c)

Lượng cầu X giảm 5%

d)

Lượng cầu Y giảm 5%

98.

Hàm cung PS = 65 + 5Q. Độ co giãn cung theo giá tại mức giá P = 150 là:

a)

1,767

b)

17,467

c)

167,74

d)

1674,7

99.

Hàm cầu Q = 90 − 2P, độ co giãn cầu Ep = −3 xảy ra tại mức giá nào?

a)

33,75

b)

353,5

c)

373,5

d)

335,7

100.

Với PS = 65 + 5Q, tính độ co giãn cung theo giá theo phương pháp cung cung trên đoạn P = 90 đến P = 120:

a)

2,625

b)

22,65

c)

2256

d)

265,2

101.

Hàm cầu theo thu nhập Q = 70I − 350. Độ co giãn cầu theo thu nhập tại I = 15 là:

a)

3,5

b)

0,5

c)

1,5

d)

−1,5