WorksheetsYHCS1: CASE LÂM SÀNG 1: ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYPE 2, TĂNG HUYẾT ÁP
Total questions: 98
Worksheet time: 56mins
Đây là cấu trúc của chất nào?
Cholesterol
DHA
EPA
TGA
Đây là cấu trúc của chất nào?
Cholesterol
DHA
EPA
TGA
Đây là đường nào?
glucose
fructose
gallactose
mannose
Có mấy acid béo trong TGA?
1
2
3
4
Có mấy liên kết este trong triglyceride?
Mạch nhánh của cholesterol gồm mấy cacbon, từ C bao nhiêu?
8C, từ C5
8C, từ C17
5C, từ C5
5C, từ C17
Có mấy nhóm methyl trong cholesterol?
1
2
3
5
Công thức của cholesterol
C17H46O
C17H45O
C25H46O
C25H45O2
Liên kết hóa học nào sau đây luôn có trong TG?
Liên kết este
Tương tác Van der Waals
Liên kết hydro
Liên kết ion
Glycerid nào có nhiều trong cơ thể
TGA dạng 1
TGA dạng 2
Diglyceride
Monoglyceride
Glucose tồn tại trong cơ thể ở dạng mạch?
Thẳng (Đồng phân D)
Vòng (alpha - D - glucose)
Vòng (beta - D - glucose)
Vòng (alpha - L - glucose)
Alpha - D - glucose có nhiều nhóm hydroxyl trong phân tử. Đ hay S
(a)
Nhóm hydroxyl là nhóm ưa nước. Đ hay S
(a)
Lưu lượng dòng chảy là gì?
Thể tích chất lỏng chảy qua một tiết diện trong một đơn vị thời gian
Vận tốc chất lỏng chảy qua một tiết diện trong một đơn vị thời gian
Vận tốc chất lỏng chảy qua một thể tích trong một đơn vị thời gian
Khối lượng chất lỏng chảy qua một tiết diện trong một đơn vị thời gian
Với chất lỏng lí tưởng ở trạng thái chảy dừng, lưu lượng?
Luôn không đổi
Bằng 0
Bằng 1
Luôn thay đổi
Chất lưu thực khi chảy có...
Lực ma sát nhớt
Có thể nén được
Cả 2 ý trên đúng
Cả 2 ý trên sai
CT tính lưu lượng dòng chảy: L = (delta)...
(a)
Một người trưởng thành ở trạng thái nghỉ ngơi, lưu lượng máu chảy trong động mạch có bán kính 0.9 cm là 83ml/s
Tính tốc độ máu trung bình trong động mạch chủ
32.63 cm/s
36.63 cm/s
34.63 cm/s
40.63 cm/s
Chất lưu thực khi chảy có lực ma sát nhớt và có thể nén được là do tính chất nào?
Tính nhớt
Trọng trường
Nhiệt độ
Thể tích
Khi máu chảy trong mạch, càng xa thành mạch, vận tốc máu ...
càng lớn
càng nhỏ
càng ổn định
không đổi
Công thức Poiseuille là gì?
CT bên là: CT
Poiseuille
Stroke
Pascal
Venturi
Dựa vào CT Poiseuille, áp suất delta p tỉ lệ nghịch với
chiều dài mạch
hệ số nhớt chất lưu
bán kính mạch
cả 3 đều đúng
Dựa vào CT Poiseuille, áp suất delta p tỉ lệ thuận với
hệ số nhớt
chiều dài mạch
cả 2 đều đúng
cả 2 đều sai
Tỉ lệ lipid màng/ protein màng là
50/50
90/10
80/20
60/40
Lipid nào sau tạo tính vững chắc cho màng?
phospholipid
cholesterol
glycolipid
acid béo
Lipid nào sau giúp màng nhận diện TB?
phospholipid
cholesterol
glycolipid
acid béo
Lipid nào sau tạo tính linh động cho màng?
phospholipid
cholesterol
glycolipid
acid béo
TP nào chiếm nhiều nhất trong lipid màng?
phospholipid
cholesterol
glycolipid
acid béo
Có mấy loại protein màng?
1
2
3
4
Protein xuyên màng chiếm bao nhiêu %?
50
60
70
80
Protein nào sau đây xuyên màng 1 lần?
Band 3
Actin
glycophorin
fibronectin
Có mấy cách vận chuyển glucose
1
2
3
4
Cholesterol đi qua màng nhờ cơ chế?
khuếch tán
bơm
kênh
pr tải
Con đường truyền thông tin nào có sự phosphoryl hóa tyrosine kinase
con đường truyền tin qua thụ thể enzyme
con đường truyền tin qua thụ thể G-protein
con đường truyền tin qua thụ thể nội bào
con đường truyền tin qua thụ thể gắn kênh ion
Con đường truyền thông tin nào có sự hình thành phân tử dimer
con đường truyền tin qua thụ thể enzyme
con đường truyền tin qua thụ thể G-protein
con đường truyền tin qua thụ thể nội bào
con đường truyền tin qua thụ thể gắn kênh ion
Lớp lõi của lipoprotein gồm?
TGA và cholesterol
cholesterol
apoprotein
phospholipid
Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol từ gan tới mô ngoại vi
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào vận chuyển TGA từ ruột về gan
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào vận chuyển TGA từ gan tới các mô cơ
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào chứa nhiều cholesterol nhất?
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào chứa nhiều TGA nhất?
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào chứa nhiều protein nhất?
chylomicron
VLDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào vận chuyển cholesterol?
chylomicron và VLDL
VLDL và LDL
LDL và HDL
HDL và chylomicron
Nguồn gốc glucose
Nội sinh: gan
Nội sinh và ngoại sinh: ruột
Ngoại sinh: ruột hấp thụ
Nội sinh: gan tổng hợp và ngoại sinh: ruột hấp thụ
Hấp thu đường ở vị trí nào?
Dạ dày
Đầu ruột non
Khúc 2 tá tràng
Thực quản
Glucose và gallactose được hấp thụ theo cơ chế?
chủ động
thụ động
Fructose và mannose được hấp thụ theo cơ chế?
chủ động
thụ động
Tất cả các monosaccharide sẽ chuyển thành glucose tại?
gan
ruột non
dạ dày
tụy
Thoái hóa glycogen thành glucose diễn ra tại
gan và cơ
gan
cơ và mỡ
gan và mỡ
Sau khi glycogen thoái hóa thành glucose tại cơ, chúng có thể di chuyển đến các mô khác để cung cấp năng lượng. Đ hay S
(a)
Có mấy con đường thoái hóa glucose?
1
2
3
4
Trong huyết thanh, glucose tồn tại ở dạng nào?
Tự do
Kết hợp
Cả hai
Trong huyết thanh, cholesterol tự do chiếm bao nhiêu phần trăm?
10
20
30
40
Trong huyết thanh, cholesterol tồn tại ở dạng nào?
Tự do
Kết hợp
Cả hai
Vì sao glucose có thể tồn tại ở dạng tự do trong huyết thanh?
Chứa nhiều nhóm kị nước
Dạng vòng
Chứa nhóm bán acetal
Chứa nhiều nhóm hydroxyl
TGA và cholesterol đều không thể tan trong huyết thanh. Cấu tạo hóa học của chúng có 1 điểm chung khiến chúng không thể tồn tại trong huyết thanh ở dạng tự do là?
Liên kết este
Mạch C dài
Mạch vòng
Các nhóm methyl
TGA và cholesterol đều phải hình thành ... để tan được trong huyết thanh?
(a)
Cấu tạo phospholipid trong lipoprotein:
Lớp lipid kép
Đầu ưa nước quay vào trong và tiếp xúc với TGA, cholesterol. Đầu kị nước hướng ra ngoài tiếp xúc với môi trường
Đầu ưa nước hướng ra ngoài và tiếp xúc với TGA, cholesterol. Đầu kị nước quay vào trong tiếp xúc với môi trường
Đầu ưa nước hướng ra ngoài và tiếp xúc với môi trường. Đầu kị nước quay vào trong tiếp xúc với TGA, cholesterol
Cholesterol tự do có cần kết hợp với acid amin để di chuyển trong huyết thanh không?
(a)
TGA tồn tại trong huyết thanh sẽ sản sinh ...
(a)
Vì sao TGA tồn tại trong huyết thanh lại sản sinh các gốc tự do?
(a)
ref của glucose máu là
3,9 - 8,7 mmol/L
3,9 - 5,5 mmol/L
2,5 - 8,7 mmol/L
2,5 - 5,5 mmol/L
ref của cholesterol toàn phần trong máu là ... mmol/L
(a)
ref của triglyceride toàn phần trong máu là ... mmol/L
(a)
ref của HDL - C trong máu là lớn hơn hặc bằng ... mmol/L
(a)
ref của glucose máu là ... mmol/L
(a)
BN xét nghiệm máu cho kết quả: glucose trong máu 8,7 mmol/L. Nguyên nhân ngoại sinh của kết quả này là?
ăn trước khi XN
nhiệt độ
cân nặng
đái tháo đường type 2
Cơ chế vận chuyển đường đặc trưng ở các TB biểu mô ruột hoặc thận là?
protein tải đơn GluT4
protein tải đơn GluT1
protein đồng chuyển Na+/glucose
protein đồng chuyển K+/glucose
Protein tải đồng chuyển Na+/glucose có mặt ở TB?
biểu mô ruột
gan
thần kinh
thực quản
Protein đơn thụ động GluT4 không có mặt trong TB?
cơ
mỡ
thần kinh
biểu mô ruột
Sự vận chuyển glucose từ TB biểu mô ruột vào máu cần thông qua protein tải đơn GluT2, protein đồng chuyển Na+/ glucose và ..
Bơm H+
Bơm K+/ Na+
Kênh ion Na+
protein tải GluT4
Protein tải đồng chuyển Na+/glucose hoạt động nhờ ...
chênh lệch gradient điện thế Na+
chênh lệch gradient điện thế K+
chênh lệch nồng độ glucose
ATP
Insulin được tiết từ?
gan
tụy
dạ dày
tuyến giáp
Khi số lượng GluT4 trên bề mặt TB không đủ cho glucose, cơ thể sẽ tiết?
insulin
glucagon
estrogen
cholesterol
Insulin gắn vào TB nhờ các thụ thể...
thụ thể enzyme
thụ thể G-protein
thụ thể kênh ion
thụ thể nội bào
Sự phosphoryl hóa tyrosine kinase sẽ ...
để lộ vị trí liên kết với các tín hiệu nội bào
kích thích cAMP vòng
kích hoạt enzyme giải phóng GluT4
kích hoạt màng mở ra để glucose khuếch tán vào
Việc phosphoryl hóa tyrosin kinase chỉ kích hoạt duy nhất việc đưa GluT4 từ nang dự trữ lên màng TB. Đ hay S?
(a)
Số nhận định đúng:
- Đái tháo đường type 2 là sự vắng mặt insulin trong cơ thể BN
- Tăng mỡ máu hay acid béo sẽ ảnh hưởng đến sự phosphoryl hóa tyrosine kinase
- Khi tyrosine kinase không được phosphoryl hóa, các quá trình chuyển hóa không thể diễn ra
- GluT2 và GluT4 đều phụ thuộc Insulin
1
2
3
4
Đái tháo đường type 2 vẫn có sự xuất hiện của insulin nhưng glucose TB vẫn giảm vì
Insulin vẫn tác động vào TB nhưng tyrosine kinase không được phosphoryl hóa
Insulin không thể di chuyển đến TB
Insulin không thể gắn vào receptor
Insulin bị biến đổi hóa học trong tụy
Protein nào sau đây phụ thuộc insulin
Pr tải Na+/glucose
GluT2
GluT4
thụ thể insulin
1,87
1,5
1,9
2
Sức cản ngoại vi có thể tăng vì
Độ nhớt tăng
Chiều dài tăng
Bán kính giảm
Cả 3 đều đúng
Vì sao bán kính ĐM giảm?
glucose tăng
cholesterol tăng
LDL tăng
cả 3 phương án
Vì sao độ nhớt máu của BN tăng?
glucose tăng
cholesterol tăng
cholesterol và glucose tăng
cholesterol và TGA tăng
Khi glucose trong máu tăng cao, hiện tượng gì xảy ra khiến các gốc tự do được giải phỏng
glucose bị OXH
glucose bị khử
glucose bị chuyển dạng thành các monosac khác
glucose va chạm với thành mạch
Khi cholesterol tăng cao trong máu, lipoprotein nào sẽ tăng?
Chylo
VLDL
LDL
HDL
Khi các cholesterol và LDL có nhiều trong máu, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
bị khử, bị đại thực bào
bị OXH, bị đại thực bào
bị chuyển dạng, hình thành TB bọt
hình thành TB bọt và khuếch tán vào máu vì bị khử
Cơ chế tăng huyết áp là phản ứng cần thiết của cơ thể khi BN bị XVĐM. Vì sao?
Để đảm bảo lưu lượng máu không đổi
Để đảm bảo sức cản ngoại vi không tăng
Để đảm bảo độ nhớt máu giảm
Để chống lại sự XVĐM
Thực phẩm nào giàu cholesterol?
Lòng đỏ trứng, thịt trắng, nội tạng
Lòng đỏ trứng, thịt đỏ, nội tạng
Lòng trắng trứng, thịt đỏ, nội tạng
Lòng đỏ trứng, thịt đỏ, rượu
Vì sao BN phải hạn chế ăn thịt trắng?
vì chứa cholesterol
vì chứa lipid
vì chứa glycogen
vì chứa TGA
Tất cả các acid amin đều có thể tổng hợp glucose. Đ hay S
(a)
pyruvate, lactat có thể chuyển thành glucose tại
gan
ruột
tụy
cơ
Khi đường TB giảm, cơ thể sẽ tăng...
Tổng hợp glucose
thoái hóa lipid thể ceton
tổng hợp glycogen
thoái hóa cholesterol
Gầy sút là hiện tượng gì
Giảm ít nhất 2 kg/ tuần
Giảm ít nhất 2kg/ tháng
Giảm 1 kg/ tuần
Giảm ít nhất 10kg/ năm
CT tính BMI
(ca^n nặng)2chie^ˋu cao
(chie^ˋu cao)2ca^n nặng
chie^ˋu caoca^n nặng
ca^n nặngchie^ˋu cao
1. Đái tháo đường type 2 thường phát triển từ thừa cân, béo phì
2. Cholesterol tự do chiếm 20%, cholesterol kết hợp chiếm 80% trong máu
3. Kích hoạt tyrosine kinase ức chế vận chuyển GluT4 lên màng TB
4. GluT2 phụ thuộc insulin
5. Glucose máu tăng cao => Hiện tượng chuyển dạng dẫn tới sản sinh gốc tự do tạo điều kiện cho cholesterol ứ đọng
NHẬN ĐỊNH NÀO ĐÚNG?
(a)
