wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMTT1

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Thiết bị hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

2.

2. Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

3.
  1. 3. Thiết bị Bridge nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

4.
  1. 4. Thiết bị Repeater nằm ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Tầng 3

d)

Tất cả đều sai

5.
  1. 5. Thiết bị Router thông thường ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Tầng 1

b)

Tầng 2

c)

Từ tầng 3 trở lên

d)

Tất cả đều sai

6.

6. Thiết bị Hub có bao nhiêu collision domain?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

7. Thiết bị Switch có bao nhiêu collision domain?

a)

  1 collision

b)

2 collision 

c)

  1 collision/1port

d)

Tất cả đều đúng

8.

8. Thiết bị Switch có bao nhiêu Broadcast domain?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

9.

9. Thiết bị Hub có bao nhiêu Broadcast domain?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều đúng

10.

10. Thiết bị Router có bao nhiêu collision domain ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

11.

11. Thiết bị router có bao nhiêu Broadcast domain?

a)

1 broadcast/1port

b)

2

c)

3

d)

4

12.

12. Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

200

13.

13. Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét ?

a)

1000 

b)

2000

c)

lớn hơn 1000

d)

tất cả đều sai

14.

14. Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?

a)

Thẳng

b)

Chéo

c)

Kiểu nào cũng được

d)

Tất cả đều sai

15.

15. Thiết bị Repeater xử lý ở:

a)

Tầng 1: Vật lý   

b)

Tầng 2: Data Link

c)

Tầng 3: Network

d)

Tầng 4 trở lên

16.

16. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch: 

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.

17.

17. Chọn phát biểu ĐÚNG về switch và hub:

a)

Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collision-domain.

b)

Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collision-domain.

c)

HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.

d)

HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.

18.

18. Cáp UTP được sử dụng với đầu nối là:

a)

RJ45

b)

BNC

c)

Cả hai

d)

Các câu trên đều sai

19.

19. Khoảng cách tối đa cho cáp UTP là :

a)

185m.

b)

100m.   

c)

150m.

d)

50m.

20.

20. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

b)

Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt

c)

sử dụng các dịch vụ mạng.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

21. Kỹ thuật dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

22.

22. Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN.

b)

Các hệ thống mạng WAN.

c)

Các hệ thống mạng Intranet.

d)

Cả ba câu đều đúng.

23.

23. Kiến trúc một mạng LAN có thể là: 

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp các mô hình trên

24.

24. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star  

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác.

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

25.

25. Mô tả nào thích hợp cho mạng Bus

a)

Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác.

b)

Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng.

c)

Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác.

d)

Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng.

26.

26. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...

b)

Sóng điện từ,...

c)

Tất cả môi trường nêu trên

27.

27. Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho: 

a)

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

c)

Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

d)

Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả.

28.

28. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ethernet là:

a)

Token passing

b)

CSMA/CD

c)

Tất cả đều sai

29.

29. Kỹ thuật dùng để truy cập đường truyền trong mạng Ring là:

a)

Token passing

b)

CSMA/CD

c)

Tất cả đều đúng

30.

30. Cho biết đặc điểm của mạng Ethernet 100BaseTX: (chọn 3) 

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi loại 3 (UTP cat3).

b)

Dùng HUB/SWITCH để kết nối hoặc kết nối trực tiếp giữa hai máy tính.

c)

Hoạt động ở tốc độ 100Mbps.

d)

Sử dụng connector RJ-45.

e)

Sử dụng connector BNC.

31.

31. Đơn vị của “băng thông là”: (chọn các đáp án đúng) 

a)

Hertz (Hz).

b)

Volt (V).

c)

Bit/second (bps).

d)

Ohm (Ω).

32.

32. Định nghĩa giao thức (protocol): (chọn 2) 

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự.

b)

Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

c)

Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình.

33.

33. Trong chồng giao thức TCP/IP, ở tầng Transport có những giao thức nào: (chọn 2)

a)

SMTP.

b)

TCP. 

c)

UDP.

d)

HTTP.

34.

34. Giao thức FTP sử dụng cổng dịch vụ số (chọn 2):

a)

20

b)

21

c)

25

d)

53

35.

35. Giao thức SMTP sử dụng cổng dịch vụ số: 

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

36.

36. Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số: 

a)

110

b)

23

c)

25

d)

53

37.

37. Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:

a)

Thẳng (straight-through).

b)

Chéo (cross-over).

c)

Console.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

38. Trên server datacenter (HĐH Windows 2003) có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software. Lệnh để ánh xạ thư mục trên thành ổ đĩa X:\ cục bộ trên máy là: 

a)

Net map X:=\\datacenter\software

b)

Net use X: \\datacenter\software

c)

Mapping X: = \\datacenter\software

d)

Net use X: = \\datacenter\software

39.

39. Trong mô hình mạng hình sao (star model), nếu hub xử lý trung tâm bị hỏng thì: 

a)

Mạng không thể tiếp tục hoạt động.

b)

Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.

c)

Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

40.

40. Trong mô hình mạng kiểu bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:

a)

Cả mạng ngừng làm việc.

b)

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

c)

Làm đường bus bị hỏng.

41.

41. Trong mô hình mạng kiểu vòng (Ring Model), nếu có một máy tính bị hỏng, các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau. 

a)

Phát biểu trên đúng.

b)

Phát biểu trên sai

42.

42. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là của tầng mạng (Network Layer):

a)

Định địa chỉ logic.

b)

Định tuyến.

c)

Định địa chỉ vật lý.

43.

43. Phát biểu nào dưới đây là đúng: 

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

e)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application)

44.

44. Hình trên, địa chỉ IP nào được gán cho PC:

a)

192.168.5.5

b)

192.168.1.32

c)

192.168.5.40

d)

192.168.0.63

e)

192.168.2.75

45.

45. Subnet mask trong một cổng seria của router là 11111000. Số thập phân của nó là:

a)

210

b)

224

c)

240

d)

248

e)

252

46.

46. số thập phân 231 được đổi sang nhị  phân là số nào sau đây:

a)

11011011

b)

11110011

c)

11100111

d)

11111001

e)

11010011

47.

47. số thập phân 172 được đổi sang nhị  phân là số nào sau đây:

a)

10010010

b)

10011001

c)

10101100

d)

10101110

48.

48. Những địa chỉ nào sau đây được chọn cho những host trong subnet 192.168.15.19/28? (chọn 2)

a)

192.168.15.17

b)

192.168.15.14

c)

192.168.15.29

d)

192.168.15.16

e)

192.168.15.31

49.

49. Bạn có một địa chỉ lớp C, và bạn cần 10 subnets. Bạn muốn mình có nhiều địa chỉ cho mỗi mạng. Vậy bạn chọn subnet mask nào sau đây:

a)

255.255.255.192

b)

255.255.255.224

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

e)

None of the above

50.

50. Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán trong mạng 27.35.16.32 255.0.0.0(chọn 3)

a)

28.35.16.32

b)

27.35.16.33

c)

27.33.16.48

d)

27.0.16.44

e)

29.35.16.47

51.

51. những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public (chọn 3):

a)

10.255.255.254

b)

203.162.4.190

c)

222.166.1.254

d)

172.16.0.1

e)

128.10.1.254

52.

52. những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private (chọn 3):

a)

172.32.1.1

b)

15.0.0.1

c)

10.1.1.1

d)

172.16.1.1

e)

192.168.1.1

53.

53. xét các địa chỉ sau:

a. 00001010.01111000.11111001.01101101

b. 10000001.01111000.00000011.00001001

c. 11000000.10101000.00000001.11111110

chọn phát biểu đúng:

 

a)

Địa chỉ câu a là địa chỉ public

b)

Địa chỉ câu b là địa chỉ private.

c)

Địa chỉ câu c là địa chỉ private.

54.

54. Địa chỉ IP nào sau đây đặt được cho PC:

a)

192.168.0.0 / 255.255.255.0

b)

192.168.0.255 / 255.255.255.0

c)

192.168.1.0 / 255.255.255.0

d)

192168.1.255 / 255.255.255.0

e)

192.168.1.2 / 255.255.255.0

55.

55. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc.

b)

Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được.

56.

56. chọn phát biểu đúng:

a)

địa chỉ động là do người dùng tự đặt.

b)

địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.

c)

địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.

57.

57. Các loại Resource Record nào sau đây được mô tả trong DNS  (Chưa có key)

a)

NAMED

b)

NS

c)

SOA

d)

MS

58.

58. Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây(chọn 2)? 

a)

SNMP 

b)

POP3

c)

SMTP

d)

ICMP

59.

59. Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị AD

a)

DNS

b)

WINS

c)

SMTP

d)

DHCP

60.

60. DC viết tắt của từ nào?

a)

Domain name controller

b)

Domain controller

c)

Domain control

d)

Tất cả đều đúng

61.

61. Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Tất cả đều sai

62.

62. Record MX dùng làm gì?

a)

Cho dịch vụ chuyển mail

b)

Dùng để định tuyến gói tin

c)

Dùng để backup

d)

Dùng cho dịch vụ FTP

63.

63. Kiểu truyền thông multicast trong mô hình Điểm - Nhiều Điểm là kiểu truyền thông mà:

a)

Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp.

b)

Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp.

c)

Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp.

64.

64. 7 tầng của mô hình OSI lần lượt là:

a)

Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer

b)

Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer

c)

Cả hai A và B đều sai.

d)

Cả hai A và B đều đúng.

65.

65. Bất cứ một hệ thống truyền thông trên Internet nào, muốn truyền thông tin được cần phải cài đặt đủ 7 tầng của mô hình OSI:

a)

Khằng định trên đúng.

b)

Khẳng định trên sai.

66.

66. Tầng Vật Lý (Physical Layer) làm nhiệm vụ:

a)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.

b)

Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.

c)

Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.

67.

67. Tốc độ truyền dữ liệu được tính theo đơn vị:

a)

Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian.

b)

Độ dài đường dây cáp chia cho thời gian 1 bit được truyền trên dây cáp đó.

68.

68. Phát biểu nào dưới đây về tầng Datalink là sai:

a)

Tầng Datalink chia luồng bit nhận được từ tầng mạng (Network) thành các đơn vị dữ liệu gọi là frame. Đây là quá trình đóng gói dữ liệu trước khi chuyển cho tầng Vật lý (Physical Layer)

b)

Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng Datalink sẽ thêm vào tiêu đề của Frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích).

c)

Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng Datalink.

d)

Tầng Datalink cũng cung cấp một cơ chế kiểm soát lỗi để tăng độ tin cậy dịch vụ.

69.

69. Phát biểu nào dưới đây là sai về tầng mạng (Network Layer):

a)

Tầng mạng chịu trách nhiệm chuyển gói dữ liệu từ nơi gửi đến nơi nhận, gói dữ liệu có thể phải đi qua nhiều mạng khác nhau (các trạm trung gian).

b)

Tầng mạng thực sự cung cấp một đường truyền tin cậy bởi nó có cơ chế kiểm soát lỗi tốt.

c)

Đánh địa chỉ logic là công việc của tầng mạng.

d)

Định tuyến là nhiệm vụ của tầng mạng.

70.

70. Giao thức IP là giao thức họat động ở tầng:

a)

Network Layer (tầng mạng)

b)

Datalink Layer (tầng liên kết dữ liệu)

c)

Physical Layer (tầng vật lý)

d)

IP không phải là tên một giao thức mạng mà là thuật ngữ chỉ địa chỉ của một máy tính trên mạng.

71.

71. Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer)

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

e)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

72.

72. Địa chỉ IP (Version 4) là:

a)

Một số 32 bits

b)

Một số 64 bits

c)

Không phải là một số mà là một sâu ký tự bao gồm có ký tự số và dấu . ví dụ: 10.10.0.300

73.

73. Phát biểu nào sau đây về giao thức TCP là sai :

a)

TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).

b)

TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.

c)

TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI.

74.

74. Phát biểu nào sau đây về TCP là đúng :

a)

TCP có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn.

b)

TCP đảm bảo một tốc độ truyền tối thiểu, do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.

c)

Tiến trình gửi có thể truyền với bất kỳ tốc độ nào. TCP sẽ đảm bảo điều này bằng cách tăng thêm buffer.

d)

TCP đảm bảo rằng sau một khoảng thời gian nào đó, gói tin phải đến đích. Do đó tạo nên tính tin cậy của dịch vụ.

e)

TCP cung cấp dịch vụ truyền tin tin cậy 100%.

75.

75. Dịch vụ hướng nối (Connection Oriented) yêu cầu Client và Server phải "bắt tay" trước khi truyền dữ liệu thực sự.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

76. UDP cung cấp dịch vụ truyền tin cậy hơn TCP.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

77. Phát biểu nào sau đây về UDP là sai:

a)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn, vì vậy tiến trình gửi có thể đẩy dữ liệu ra cổng UDP với tốc độ bất kỳ.

b)

HTTP là giao thức hoạt động ở tầng ứng dụng sử dụng dịch vụ UDP.

c)

UDP không hướng nối, do đó không có quá trình bắt tay trước khi 2 tiến trình bắt đầu trao đổi dữ liệu.

78.

78. Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng liên kết (data link) gọi là

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

79.

79. Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng mạng (network) gọi là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

80.

80. Đơn vị dữ liệu (BPDU) tại tầng  vận chuyển (transport) gọi là:

a)

Frame

b)

Packet

c)

Datagram

d)

Segment

81.

81. Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng định tuyến giữa các mạng

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

e)

Network

82.

82. Chọn các tầng trong mô hình tham chiếu OSI (chọn tất cả các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Data link

d)

Tầng medium

e)

Tầng Application

83.

83. Chọn các tầng trong bộ giao thức TCP/IP (Chọn các câu đúng):

a)

Tầng Internet

b)

Tầng Access

c)

Tầng Data link

d)

Tầng medium

e)

Tầng Application

84.

84. Các giao thức nào nằm ở tầng Transport(chọn các câu đúng):

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

e)

DNS

85.

85. Các giao thức nào nằm ở tầng network của mô hình OSI(chọn các câu đúng):

a)

IP

b)

TCP

c)

UDP

d)

FTP

e)

ICMP

86.

86. Địa chỉ vật lý gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

16

c)

32

d)

48

e)

8

87.

87. Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu bit:

a)

6

b)

16

c)

8

d)

32

e)

48

88.

88. Chọn các câu đúng về giao thức ARP (chọn các câu đúng):

a)

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

b)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

c)

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

d)

Giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

89.

89. Chọn các câu đúng về giao thức RARP (chọn các câu đúng):

a)

Là giao thức xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

b)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

c)

Là Giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền

d)

Là viết tắt của Reverse Address Resolution Protocol

90.

90. Chọn các câu đúng về giao thức ICMP (Chọn các câu đúng)

a)

Là giao thức gởi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP

b)

Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP

c)

Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

d)

Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

91.

91. Chọn các câu đúng về TCP: (chọn các câu đúng):

a)

Là giao thức nằm ở tầng trình diễn

b)

TCP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin IP có trường IP để xác định trình tự các gói tin khi nhận

d)

Gói tin IP có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

92.

92. UDP là giao thức :

a)

Là giao thức nằm ở tầng Transport

b)

UDP là giao thức hướng kết nối-thiết lập kênh truyền trước khi truyền dữ liệu

c)

Gói tin UDP có chứa cổng các ứng dụng.

d)

Có trường số thứ tự để xác định trình tự các gói tin khi nhận

93.

93. Đánh dấu các câu đúng về cổng TCP:

  

a)

Ứng dụng web có cổng TCP là 25

b)

Ứng dụng email (SMTP) có cổng TCP là 80

c)

DNS có cổng 53

d)

Ứng dụng email (POP) có cổng 110.

94.

94. Đánh dấu các câu đúng về các thiết bị mạng (chọn các câu đúng):

a)

Repeater có chức năng kéo dài cáp mạng.

b)

Thiết bị định tuyến làm nhiệm vụ tìm đường

c)

Thiết bị bridge hoạt động tại tầng mạng

d)

Thiết bị switch hoạt động tại tầng vật lý.

95.

95. Đánh dấu các tầng trong mô hình TCP/IP (chọn các câu đúng):

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Network

d)

Tầng internet.

e)

Tầng Data Link

96.

96. Tầng nào trong mô hình TCP/IP đảm bảo dữ liệu gởi đến đúng máy đích:

a)

Tầng Application

b)

Tầng Transport

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Network Access.

97.

97. Đánh dấu các câu đúng về địa chỉ IP (chọn các câu đúng):

a)

A. Địa chỉ IP 101.10.10.1 thuộc lớp B

b)

  B. Địa chỉ IP 192.168.1.254 thuộc lớp C

c)

    C. Địa chỉ IP 129.1.1.5  thuộc lớp A

d)

D. Địa chỉ IP 10.0.0.1 thuộc lớp A

98.

98. Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast trong subnet 200.200.200.176, subnet mask: 255.255.255.240:

a)

200.200.200.192

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223

99.

99. Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.240:

a)

200.200.200.177

b)

200.200.200.196

c)

200.200.200.191

d)

200.200.200.223

100.

100. Địa chỉ IP nào nằm cùng chung subnet với IP 200.200.200.200, subnet mask: 255.255.255.224:

a)

200.200.200.196

b)

200.200.200.191

c)

200.200.200.177

d)

200.200.200.223