wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC 8+9 S1.3 (Phần 1 ) Phôi thai học đại cương (SLIDE)

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Phôi thai học là:

a)

Môn học hình thái

b)

Nghiên cứu sự phát sinh và phát triển bình thường, bất thường của động vật, con người

c)

Mô tả các hiện tượng

d)

Tìm hiểu về cơ chế phát triển bình thường; nguồn gốc các mô, cơ quan; phát triển bất thường: phát hiện, nguyên nhân, tư vấn, điều trị

2.

Phôi gồm các vị trí là:

a)

Phía đầu

b)

Phía đuôi

c)

Bụng

d)

Lưng

e)

Phía chân

3.

Các mặt cắt của phôi gồm:

a)

Mặt cắt đứng dọc

b)

Mặt cắt nằm ngang

c)

Mặt cắt đứng ngang

d)

Mặt cắt dọc bên

e)

Mặt cắt dọc đứng

4.

Thời kì tiền phôi là: Từ khi thụ tinh đến khi hình thành (a)  

5.

Thời kì tiền phôi diễn ra ở các tuần thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tính tuổi thai bằng cách: Tuổi thực tế + bao nhiêu tuần?

a)

+2 tuần

b)

+1 tuần

c)

+3 tuần

7.

(a)   là quá trình kết hợp giữa trứng và tinh trùng tạo ra hợp tử (còn gọi là trứng thụ tinh)

8.

Thụ tinh có tính: Đặc hiệu ...

(a)  

9.

Trong QT thụ tinh, tinh trùng phải chui vào bào tương noãn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

QT thụ tinh ở người:

a)

Đa thụ tinh

b)

Đơn thụ tinh

11.

Quá trình thụ tinh bình thường diễn ra ở:

a)

Đoạn 1/3 ngoài vòi tử cung

b)

Đoạn 1/4 ngoài vòi tử cung

c)

Trong buồng trứng

d)

Trên mặt buồng trứng

12.

Sự thụ tinh có đặc hiệu đối với loài động vật nghĩa là:

a)

noãn chín của loài động vật nào chỉ thụ tinh bởi tinh trùng của loài động vật đó

b)

noãn chín của loài động vật này thụ tinh bởi tinh trùng của loài động vật kia

13.

Khi thụ tinh, hiện tượng nhiều tinh trùng lọt vào bào tương của 1 noãn gọi là hiện tượng: (a)   (là hiện tượng bình thường, phổ biến )

14.

Hiện tượng 1 tinh trùng lọt vào bào tương của 1 noãn gọi là hiện tượng: (a)  

15.

Trước khi thụ tinh, Noãn bọc bởi ..... của gò noãn

a)

màng trong suốt

b)

lớp tế bào nang

16.

Khi chưa rụng trứng, lớp tế bào nang cùng với màng trong suốt và noãn chứa đựng bên trong nó tạo thành (a)  

17.

Noãn trước khi thụ tinh: (a)   tử cung bắt lấy trứng phóng ra, di chuyển gần về phía tử cung

18.

Trước khi thụ tinh: Noãn bào 2 dừng phân chia ở:

a)

kỳ giữa II

b)

kỳ giữa I

c)

kì cuối II

d)

kì cuối I

19.

Trước khi thụ tinh: Cực cầu 1 nhỏ, không chức năng

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Noãn trước khi thụ tinh: Nói về vận chuyển noãn trong vòi trứng:

a)

Luồng dịch di chuyển từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Sự lay chuyển của lông chuyển biểu mô vòi tử cung

c)

Sự co bóp của lớp cơ trơn vòi tử cung

21.

Trước khi thụ tinh: Cơ chế vận chuyển noãn trong vòi trứng:

a)

Sự hấp thụ nước màng bụng bởi vòi trứng

b)

Sự chuyển động của các lông cắm trên bề mặt tự do các tế bào biểu mô phủ niêm mạc vòi trứng

c)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng

d)

Cả 3 ý trên

22.

Trước khi thụ tinh: Cơ chế chủ yếu của vận chuyển noãn trong vòi trứng là:

a)

Sự hấp thụ nước màng bụng bởi vòi trứng

b)

Sự chuyển động của các lông cắm trên bề mặt tự do các tế bào biểu mô phủ niêm mạc vòi trứng

c)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Khi mới phóng thích vào âm đạo, tinh trùng có khả năng gây thụ tinh cho noãn ngay

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Năng lực hóa tinh trùng là bước cuối cùng của tinh trùng trưởng thành hóa chức năng

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Năng lực hóa tinh trùng diễn ra ở đâu

a)

trong đường sinh dục nữ, do chất tiết ở đây

b)

trong ống mào tinh

c)

cả 2 đáp án trên

d)

không có đáp án nào

26.

Những biến đổi cấu tạo của tinh trùng trong quá trình đạt được khả năng gây thụ tinh cho noãn:

a)

Những biến đổi thành phần lipid cấu tạo nên màng tế bào bọc đầu tinh trùng

b)

Loại bỏ glycoprotein, protein che phủ túi cực đầu

c)

Sự mất điện tích âm của màng tế bào bọc đầu tinh trùng

d)

Sự lột bỏ ngụy trang các kháng nguyên có mặt trên màng tb bọc đầu ttrung.

27.

Năng lực hóa tinh trùng giúp giải phóng enzym trong túi cực đầu giúp tinh trùng qua màng trong suốt

a)

Chuẩn nuôn

b)

Sai dồi

28.

Sự vận chuyển tinh trùng trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Tự động di chuyển nhờ có đuôi dài

b)

Sự co bóp tầng cơ của cơ quan sinh dục nữ

c)

Enzym do niêm mạc vòi trứng tiết

29.

Vị trí của sự thụ tinh là:

(a)  

30.

Sự thụ tinh có bao nhiêu hiện tượng:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Sắp xếp 6 hiện tượng của sự thụ tinh:

1. Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang

2. Sự hòa màng bào tương của noãn và tinh trùng

3. Tinh trùng vượt qua màng trong suốt

4. Noãn bào 2 hoàn thành quá trình giảm phân và hình thành tiền nhân cái

5. Sự hòa nhập của 2 tiền nhân, tạo thành hợp tử

6. Sự hình thành tiền nhân đực

a)

1,3,2,4,6,5

b)

1,2,3,4,5,6

c)

3,1,2,4,6,5

32.

Enzym nào của tinh trùng tiết phá hủy thế liên kết giữa các lớp tế bào nang

a)

Enzym hyaluronidase

b)

Fertilisin

c)

Antifertilisin

33.

Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang nhờ

a)

Enzym hyaluronase do tinh trùng tiết phá hủy thế liên kết giữa các lớp tế bào nang

b)

Sự chuyển động của đuôi tinh trùng

c)

Enzym do niêm mạc vòi trứng tiết

d)

Nhờ acid hyaluronic gắn ở các tế bào nang

34.

Tinh trùng gắn vào bề mặt màng trong suốt:

Noãn: receptor tinh trùng

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tinh trùng gắn vào bề mặt màng trong suốt:

Tinh trùng: Recepter noãn

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phản ứng túi cực đầu:

a)

Màng ngoài túi cực đầu hòa nhập màng bào tương tinh trùng

b)

Giải phóng: esterase, acrosin, neuraminidase…

c)

Màng trong suốt tiêu tạo đường hầm: tinh trùng tiếp xúc với màng bào tương

37.

Phản ứng vỏ và phản ứng màng trong suốt làm quá trình thụ tinh ở người là:

(a)  

38.

Trong QT Thụ tinh, trung thể được nhận từ

a)

Noãn

b)

Tinh trùng

c)

Cả 2

d)

0 có cái nào

39.

Sự hòa màng bào tương của noãn và tinh trùng

a)

Màng tinh trùng và noãn hòa vào nhau

b)

Nhân và đuôi tinh trùng lọt hoàn toàn vào bào tương noãn

c)

Màng tinh trùng nằm lại ngoài noãn

d)

Nhân tinh trùng lọt vào bào tương noãn, đuôi tinh trùng nằm lại ngoài noãn

40.

Noãn bào 2 hoàn thành giảm phân và hình thành tiền nhân cái:

a)

Khi tinh trùng lọt vào bào tương noãn

b)

Noãn bào 2 hoàn thành giảm phân 2: noãn chín + cực cầu 2

c)

Nhân của noãn chín: tiền nhân cái

d)

Noãn bào 2 hoàn thành giảm phân 2: noãn chín + cực cầu 1+ cực cầu 2

41.

Nhân của noãn chín gọi là:

(a)  

42.

Nhân tinh trùng to lên gọi là:

(a)  

43.

Sự hình thành tiền nhân đực:

a)

Nhân tinh trùng to lên: tiền nhân đực

b)

Đuôi tiêu đi

c)

Tiến về phía tiền nhân cái, 2 tiền nhân cùng tự nhân đôi DNA

d)

Tiến về phía tiền nhân cái,tiền nhân đực nhân đôi DNA, tiền nhân cái không nhân đôi DNA

44.

Sự hòa nhập của 2 tiền nhân, tạo hợp tử:

a)

Hoàn tất quá trình nhân đôi DNA

b)

Màng tiền nhân tiêu biến

c)

Thoi vô sắc xuất hiện

d)

NST xếp trên mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc, chuẩn bị cho lần phân chia đầu

45.

Sự kết hợp tinh trùng và noãn (tế bào sinh dục, biệt hóa rất cao) tạo ra

(a)  

46.

Hợp tử:

a)

tế bào sinh dưỡng, biệt hóa rất thấp, có khả năng phân bào rất mạnh

b)

tế bào sinh dưỡng, biệt hóa rất thấp, có khả năng phân bào rất yếu

c)

tế bào sinh dưỡng, biệt hóa rất cao, có khả năng phân bào rất mạnh

d)

tế bào sinh dưỡng, biệt hóa rất cao, có khả năng phân bào rất yếu

47.

Ý nghĩa sự thụ tinh:

a)

Tạo hợp tử

b)

Xác định giới tính di truyền, khởi động phân cắt phôi

c)

Cá thể mới mang đặc tính di truyền của cả bố và mẹ, hợp tử nhận trung thể từ bố, ty thể từ mẹ

d)

Kích thích noãn hoàn tất quá trình giảm phân

e)

Khôi phục lại bộ nhiễm sắc thể 2N đặc trưng cho loài

48.

Những yếu tố ảnh hưởng đến thụ tinh:

a)

Thời điểm tinh trùng và noãn gặp nhau

b)

Số lượng tinh trùng mỗi lần giao hợp

c)

Tỷ lệ tinh trùng bất thường

d)

Khả năng chuyển động của tinh trùng

e)

Các vấn đề về noãn

49.

Kết quả giai đoạn phân chia trứng thụ tinh:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi vị

c)

Phôi nang

d)

Phôi thần kinh

50.

Sự phân cắt là sự phân chia liên tiếp của hợp tử nhưng không kèm theo sự gia tăng (a)   hợp tử

51.

Thời điểm phân chia trứng thụ tinh:

a)

20 giờ sau thụ tinh

b)

30 giờ sau thụ tinh

c)

25 giờ sau thụ tinh

d)

35 giờ sau thụ tinh

52.

Thời điểm phân chia trứng thụ tinh : 30 giờ sau thụ tinh, liên tục khi phôi di chuyển từ 1/2 ngoài vòi tử cung vào buồng tử cung

a)

True

b)

False

53.

GĐ Phân chia: Yếu tố qtrong để giữ các tbao hợp nhất gần với nhau của noãn là:

(a)  

54.

Kết quả của sự phân cắt trứng thụ tinh:

1 hợp tử -> các tế bào con (nguyên bào phôi)

a)

Đúng

b)

sai

55.

Kết quả của sự phân cắt trứng thụ tinh:

Sau 4 ngày: 16-32 tế bào; ≥32 tế bào: phôi nang

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về phôi dâu:

a)

Phôi dâu có kích thước lớn hơn hợp tử lúc thụ tinh

b)

Phôi dâu có kích thước nhỏ hơn hợp tử lúc thụ tinh

c)

Phôi dâu có kích thước bằng hợp tử lúc thụ tinh

57.

Phôi dâu tách mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Phôi dâu tách thành:

Phôi bào (lớp tế bào bên ngoài) => Phôi, các màng gắn chặt với phôi

Nguyên bào nuôi (khối tế bào bên trong) => Rau và các cấu trúc liên quan

a)

Đúng

b)

sai

59.

Ngày thứ 4: phôi dâu trong buồng tử cung, vùi trong chất dịch niêm mạc tử cung tiết

a)

Đ

b)

S

60.

Chất dịch thấm qua màng trong suốt và tích tụ giữa các phôi bào dƣới dạng túi nhỏ. Các túi sát nhập tạo thành : (a)  

61.

.....: thành 1 khối đặc hẳn về 1 phía của khoang (cúc phôi) => phôi, thai

a)

Khối tế bào bên trong

b)

Lớp tế bào bên ngoài

62.

(a)   : tái tổ chức thành biểu mô lát đơn (lá nuôi) => Rau thuộc con

63.

Phôi nang:

◦ Cực phôi: có chứa cúc phôi

◦ Cực đối phôi: cực đối diện

a)

Đ

b)

S

64.

Khối tế bào bên trong: thành 1 khối đặc hẳn về 1 phía của khoang (gọi là (a)   )

-> phôi, thai

65.

Ngày thứ 5:

a)

Phôi thoát màng (enzym tiêu hủy)

b)

Khối tế bào phôi nguyên thủy tiếp xúc trực tiếp với niêm mạc tử cung

c)

Phôi nang dính vào biểu mô của niêm mạc tử cung để bắt đầu giai đoạn làm tổ

66.

Ngày thứ 6:

a)

Phôi nang dính vào biểu mô của niêm mạc tử cung để bắt đầu giai đoạn làm tổ

b)

Phôi thoát màng (enzym tiêu hủy)

c)

Khối tế bào phôi nguyên thủy tiếp xúc trực tiếp với niêm mạc tử cung

67.

Receptor tinh trùng nguyên phát:

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP3

d)

mZP4

68.

Receptor tinh trùng thứ phát:

a)

mZP1

b)

mZP2

c)

mZP3

d)

mZP4

69.

Quá trình phôi tự vùi mình vào lớp chức năng của nội mạc tử cung mẹ để tiếp tục phát triển gọi là (a)  

70.

Thời điểm sự làm tổ:

a)

Khoảng ngày thứ 6 - 7 sau thụ tinh (ngày thứ 21 của chu kỳ kinh)

b)

Khoảng ngày thứ 8-9 sau thụ tinh (ngày thứ 23 của chu kỳ kinh)

71.

Khoảng ngày thứ 6 - 7 sau thụ tinh,

a)

Nội mạc tử cung đang ở kỳ trước kinh (hay kỳ chế tiết)

b)

Phôi đang ở giai đoạn phôi nang.

c)

Phôi đang ở giai đoạn phôi dâu.

d)

Phôi đang ở giai đoạn phôi vị

72.

SỰ LÀM TỔ: Biến đổi của nội mạc tử cung:

a)

Dày 5mm

b)

Tuyến tử cung phát triển

c)

Tế bào liên kết

=> Tế bào rụng

d)

Mao mạch trương to tăng tính thấm

=> lớp đệm bị phù nề

73.

Phôi thoát màng ngày thứ mấy?

a)

Ngày thứ 5

b)

Ngày thứ 6

c)

Ngày thứ 7

d)

Ngày thứ 8

74.

Phần nguyên bào nuôi tiếp xúc với niêm mạc tử cung biệt hóa:

Lớp trong:

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

75.

Phần nguyên bào nuôi tiếp xúc với niêm mạc tử cung biệt hóa:

Lớp ngoài:

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

76.

Ngày thứ 5-8:

Cực phôi: Lá nuôi hợp bào phát triển mạnh, tiết enzym tiêu hủy niêm mạc tử cung, đào một hố lõm để trứng lọt vào

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Ngày 5-8:

Lá nuôi có xu hướng phát triển về phía các mạch máu trong niêm mạc tử cung mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phần mũi tên chưa điền là?

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

79.

Phôi lọt sâu vào nội mạc tử cung, che phủ bởi 1 lớp tơ huyết là nút làm tổ vào ngày thứ mấy

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

80.

Ngày thứ 9: Phôi lọt sâu vào nội mạc tử cung, che phủ bởi 1 lớp tơ huyết là (a)  

81.

Cực phôi ngày thứ 9:

a)

lá nuôi hợp bào phát triển mạnh

b)

có các hốc

c)

tiết enzym tiêu hủy niêm mạc tử cung

82.

Phôi nằm hoàn toàn trong nội mạc tử cung vào ngày thứ

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

83.

Ngày thứ 11: (a)   được biểu mô hóa

84.

Ngày thứ 11: Nút làm tổ được...

(a)  

85.

Ngày thứ 11:

a)

Nút làm tổ được biểu mô hóa

b)

Các mao mạch lớp đệm xung huyết

c)

Lá nuôi hợp bào xuyên thủng mao mạch

d)

Phôi nằm hoàn toàn trong nội mạc tử cung

86.

Tuần hoàn máu tử cung – rau nguyên phát xuất hiện ngày thứ?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

9

87.

Đâu là vị trí làm tổ bình thường:

a)

Thành trước tử cung

b)

Thành sau tử cung

c)

Gần lỗ trong tử cung

d)

Khoang bụng

e)

Trên mặt buồng trứng

88.

Rau tiền đạo do vị trí làm tổ ở?

a)

Khoang bụng

b)

Thành trước tử cung

c)

Trong vòi trứng

d)

Gần lỗ trong tử cung

89.

Chửa ngoài tử cung do làm tổ ở :

a)

gần lỗ trong tử cung

b)

thành sau tử cung

c)

trong vòi trứng

d)

trên mặt buồng trứng

90.

Mầm phôi => 2 lớp tế bào riêng biệt gọi là...

(a)  

91.

Mầm phôi => 2 lớp tế bào riêng biệt – đĩa phôi 2 lá.

Lớp hướng về khoang phôi nang:

a)

Lá hạ bì phôi

b)

Lá thượng bì phôi

92.

Mầm phôi => 2 lớp tế bào riêng biệt – đĩa phôi 2 lá.

Lớp hướng về khoang phôi nang: lá hạ bì phôi

Lớp kia: (a)  

93.

Ngày thứ 8: Lá thượng bì xuất hiện những khe chứa dịch -> hợp nhất -> (a)  

94.

Khoang ối xuất hiện vào ngày thứ

a)

6

b)

8

c)

10

d)

11

95.

Lớp tế bào phủ trần khoang ối:

(a)  

96.

túi noãn hoàng nguyên phát ngày thứ mấy

a)

9

b)

12

c)

8

d)

10

97.

túi noãn hoàng thứ phát ngày thứ mấy

a)

9

b)

12

c)

13

d)

14

98.

túi noãn hoàng chính thức ngày thứ mấy

a)

13

b)

12

c)

9

d)

14

99.

2 mũi tên từ trái qua phải lần lượt là?

a)

Túi noãn hoàng chính thức -> túi noãn hoàng nguyên phát thoái hóa

b)

Túi noãn hoàng chính thức -> túi noãn hoàng thứ phát

c)

Túi noãn hoàng thứ phát

-> túi noãn hoàng nguyên phát thoái hóa

100.

Khi túi noãn hoàng nguyên phát vừa tạo ra, giữa màng Heuser và lá nuôi tế bào: lớp mô lưới không tế bào- gọi là Chất nhầy lưới trong phôi

a)

Đ

b)

S

101.

Bên trong chất nhầy lưới ngoài phôi xuất hiện những túi dịch nhỏ

-> sát nhập tạo thành khoang ngoài phôi (khoang đệm)

a)

Đ

b)

S

102.

Trung bì ngoài phôi do tế bào....di chuyển ra ngoài tạo 2 lớp

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì