wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác LêNin

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

2.

Đâu là tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

A) Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

B) Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh của bản thân tổ chức độc quyền.

c)

A & B đều sai

d)

A & B đều đúng

3.

Đâu là tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế?

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

b)

Tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại.

c)

Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hoá giàu nghèo

d)

Có thể kìm hãm sự tiến bộ kĩ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

4.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

5.

Để xác định các thành phần kinh tế, yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Điều kiện sản xuất

d)

Năng suất lao động

6.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

7.

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng ta đã khẳng định thành phần kinh tế nào dưới đây là “một động lực quan trọng” của nền kinh tế quốc dân”?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

8.

“Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội” là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

Thể chế

b)

Nguyên tắc

c)

Quy luật

d)

Quản lí

9.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa xuất phát từ lí do nào dưới đây?

a)

Do thể chế còn chưa đồng bộ

b)

Do hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

c)

Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

Do hệ thống thể chế tiến bộ, hợp lí

10.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

11.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

12.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

13.

Quan hệ sản xuất của xã hội là

a)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

b)

Quan hệ trao đổi hàng hóa trên thị trường

c)

Quan hệ hợp tác giữa các nhà sản xuất

d)

Quan hệ giữa người lao động và ngành sản xuất

14.

3 mặt của quan hệ sản xuất bao gồm

a)

Quan hệ sở hữu TLSX, quân hệ mua bán TLSX, quan hệ trao đổi hàng hóa

b)

Quan hệ với nhà nước, quan hệ với người lao động, quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ Sở hữu TLSX, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất, quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất, quan hệ với người lao động, quan hệ cạnh tranh trên thị trường

15.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội là

a)

Mô hình xây dựng các chế độ chính trị cơ bản

b)

Mô hình tổ chức trên cao của xã hội dựa trên một cấu trúc ổn định

c)

Là mặt chính trị của xã hội hình thành trên một cơ sở kinh tế tương ứng của xã hội đó

d)

Là mặt kiến trúc của những công trình cơ bản đặc biệt quan trọng trong xã hội

16.

lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố

a)

Người trong độ tuổi lao động, người dưới độ tuổi lao động và người hết độ tuổi lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

c)

Người lao động, tư liệu sản xuất và khoa học công nghệ

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người môi giới

17.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

18.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

19.

Quá trình ra đời, tồn tại và phát triển của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ giữa thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

20.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội

d)

Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

21.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông:

a)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ sau thế kỷ XVIII đến nay

22.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông:

a)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của lưu thông trong lĩnh vực nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

23.

Tìm đáp án sai, nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng nông:

a)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp

b)

Coi trọng sử hữu tư nhân

c)

Coi trọng tự do kinh tế

d)

Coi trọng sở hữu công cộng

24.

Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

25.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:

a)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

b)

Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

c)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

26.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp từ:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Không có đáp án đúng

27.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm:

a)

Tư bản

b)

Bản thảo kinh tế- triết học năm 1844

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

28.

Vai trò của V.I.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị theo phương pháp luận của C.Mác:

a)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX

b)

Nghiên cứu, chỉ ra đăc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đầu thế kỷ XX

c)

Nghiên cứu, chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

29.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị là:

a)

Vấn đề lưu thông hàng hóa

b)

Vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

c)

Vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển

30.

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi là đối tượng nghiên cứu chính của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

31.

Mục đích nghiên cứu chính của kinh tế chính trịMác – Lênin:

a)

Tìm ra các quy luật văn hóa chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

c)

Tìm ra các quy luật xã hội chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuấ

d)

Tìm ra các quy luật tự nhiên chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

32.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin

a)

Nhằm phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Góp phần thúc đẩy trình độ văn minh và phát triển toàn diện của xã hội

c)

Giúp cho các chủ thể trong xã hội giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

d)

Tất cả các đáp án

33.

Hãy chọn phương án đúng: Trong kinh doanh, điều mà các nhà tư bản quan tâm nhiều nhất là gì?

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Lợi nhuận.

34.

Phương án nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản trong xây dựng khối liên minh công - nông và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng XHCN?

a)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích.

b)

Phải đảm bảo nguyên tắc bình đẳng.

c)

Phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.

d)

Phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện.

35.

Thời kỳ quá độ lên CNXH được bắt đầu khi nào?

a)

Khi giai cấp công nhân lãnh đạo toàn xã hội tiến hành cách mạng XHCN.

b)

Khi giai cấp công nhân thực hiện được liên minh với giai

cấp nông dân.

c)

Khi giai cấp công nhân giành được chính quyền nhà nước, thiết lập được chuyên chính vô sản.

d)

Khi giai cấp công nhân thành lập được chính đảng của mình: Đảng cộng sản.

36.

Tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của:

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Không phương án nào đúng

d)

Trao đổi hàng hoá.

37.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả thị trường, yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Cung - cầu

b)

Sức mua của đồng tiền.

c)

Cạnh tranh

d)

Giá trị hàng hóa.

38.

Nguyên nhân dẫn đến sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất mà khởi thủy là chế độ tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất

b)

Các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ sở tư nhân nhỏ về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

39.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều phán ánh mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao

động

b)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

Đều làm

tăng quy mô tư bản cá biệt.

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.

40.

Phạm trù nào sau đây tạo ra giá trị của hàng hóa ?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất.

b)

Lao động

trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất.

41.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều phán ánh mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao

động

b)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

Đều làm

tăng quy mô tư bản cá biệt.

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.

42.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều phán ánh mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao

động

b)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

Đều làm

tăng quy mô tư bản cá biệt.

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.

43.

Lực lượng chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế là gì?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của các nước tư bản chủ nghĩa

b)

Sự phát

triển của các công ty xuyên quốc gia (TNC).

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Sự tăng cường điều tiết vĩ mô của nhà nước tư sản vào nền

kinh tế.

44.

Khi lạm phát xảy ra sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Phân phối lại thu nhập và các yếu tố sản xuất.

b)

Khuyến khích đầu cơ.

c)

Giá cả

tăng, khuyến khích đầu cơ, phân phối lại thu nhập và các yếu tố sản xuất.

d)

Giá cả tăng.

45.

Khái quát hóa những đặc trưng của giai cấp công nhân dưới chủ nghĩa tư bản?

a)

Là giai cấp có tinh thần cách mạng triệt để, có tinh thần

quốc tế, tinh thần đoàn kết giai cấp và có tính tổ chức kỷ luật cao.

b)

Là những người không có tư liệu sản xuất (chủ yếu), phải

làm thuê, bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống và bị nhà tư bản bóc

lột giá trị thặng dư.

c)

Có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích cơ bản của

giai cấp tư sản.

d)

Là những

người không có tư liệu sản xuất (chủ yếu), phải làm thuê, bán sức lao động

cho nhà tư bản để kiến sống và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư. Có lợi

ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản; là giai

cấp có tinh thần cách mạng triệt để, có tinh thần quốc tế, tinh thần đoàn kết

giai cấp và có tính tổ chức kỷ luật cao.

46.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý xã hội bằng:

a)

Đạo đức

b)

Chủ trương, quyết sách chính trị

c)

Đường lối, chính sách

d)

Hiến pháp, pháp luật

47.

. Chủ nghĩa tư bản độc quyền chuyển thành chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước vào khoảng thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XX.

b)

Những năm

50 của thế kỷ XX.

c)

Những năm 60 của thế kỷ XX.

d)

Những năm 40 của thế kỷ XX.

48.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất.

b)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo giá trị sử dụng của

hàng hóa.

c)

Lao động trừu tượng là nguồn gốc tạo ra của cải vật chất,

tạo ra giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

d)

Lao động

trừu tượng là nguồn gốc tạo ra giá trị của hàng hóa.

49.

Chọn phương án đúng nhất về bản chất của tiền:

a)

Là hàng

hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hàng hóa, là sự thể

hiện chung của giá trị, biểu hiện quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất

hàng hóa.

b)

Tiền làm môi giới trong quan hệ mua - bán

c)

Biểu hiện quan hệ sản xuất giữa những người sản xuất hàng

hóa

d)

Là hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung cho mọi hàng

hóa, là sự thể hiện chung của giá trị.

50.

. Hãy chọn phương án đúng: Lợi nhuận (p) mà các nhà tư bản thu được:

a)

Là do khoa học, công nghệ hiện đại tạo ra.

b)

Là do mua rẻ bán đắt, trao đổi không ngang giá.

c)

Là sự biểu

hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư thông qua trao đổi.

51.

. Hãy chọn phương án đúng: Lợi nhuận (p) mà các nhà tư bản thu được:

a)

Là do khoa học, công nghệ hiện đại tạo ra.

b)

Là do mua rẻ bán đắt, trao đổi không ngang giá.

c)

Là sự biểu

hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư thông qua trao đổi.

52.

Nói về vai trò của giai cấp công nhân, tác giả nào đã viết: "Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại là công nhân, là người lao động"?

a)

V.I.

Lênin.

b)

Ph.Ăng ghen.

c)

Hồ Chí Minh

d)

C.Mác

53.
  1. Kinh tế tự nhiên ( tự cung, tự cấp) là sản xuất để:
a)

a, Tiêu dùng cho người sản xuất

b)

b, Tiêu dùng cho người khác, cho xã hội

c)

c, Tiêu dùng cho tất cả mọi người

d)

d, Các phương án trên đều đúng

54.

2, Sản xuất hàng hóa là sản xuất để

a)

a, Trao đổi

b)

b, Bán

c)

c, Để tiêu dùng cho người khác

d)

d, Cả a, b, c đều đúng

55.
  1. điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
a)

a. phân công lao động xã hội

b)

b. sản phẩm dư thừa

c)

c. có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những chủ thể sản xuất

56.

4, Hàng hóa là sản phẩm của lao động và:

a)

a, Thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

b)

b. Trước khi đi vào tiêu dùng qua mua bán

c)

c. Thoả mãn nhu cầu cho xã hội

d)

d. Thoả mãn nhu cầu cho mọi người

57.

5.Hàng hóa có mấy thuộc tính

a)

a. Một thuộc tính

b)

b. Hai thuộc tính

c)

c. Ba thuộc tính

d)

d. Bốn thuộc tính

58.

6.Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

a,Tính hữu ích của vật phẩm

b)

b, Tính hữu ích của vật phẩm thảo mãn nhu cầu của con người

c)

c. Công dụng của vật phẩm

59.

8.khi nào có phạm trù giá trị của hàng hóa

a)

a, Trong nền kinh tế tự nhiên

b)

b, Trong chủ nghĩa tư bản.

c)

c, Trong mọi nền sản xuất.

d)

d, Trong nền sản xuất hàng hóa

60.

9.Giá trị trao đổi là:

a)

a, Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau.

b)

b, Giá cả hàng hóa

c)

c, Sức lao động

d)

d, Tất cả đều sai

61.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi

a)

a, Trao đổi lao động

b)

b, Trao đổi ngang giá

c)

c, Trao đổi sức lao động

d)

d, Trao đổi giá trị sử dụng

62.

Giá trị của hàng hóa sức lao động do thời gian lao động xã hội cần thiết để tái sản sản xuất ra sức lao động quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tư bản là máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Lợi nhuận là :

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

65.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư 

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau 

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

66.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ :

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

67.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

cả a,b,c

68.

Nhà tư bản đầu tư vào sản xuất là 5.000.000 USD , trong đó tư bản bất biến là 3.500.000 USD , tư bản khả biến là 1.500.000 USD, Trình độ bóc lột là 150% . Tính lợi nhuận của nhà tư bản ?

a)

2.250.000 USD

b)

1.250.000 USD

c)

2.300.000 USD

d)

1.350.000 USD

69.

Về bản chất , chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước chịu sự chi phối của quy luật nào ?

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật giá trị thặng dư

d)

Quy luận lợi nhuận bình quân

70.

điều kiện ra đời sản xuất hàng hóa

a)

phân công lao động xã hội

b)

sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những chủ thể sản xuất hàng hóa

c)

cả hai

71.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

a)

A. Gạt bỏ khỏi đối tượng nghiên cứu những cái ngẫu nhiên tạm thời để tìm ra bản chất

b)

B. Chia nhỏ quá trình để nghiên cứu

c)

C. Khái quát hóa tổng hợp những cái đơn nhất

d)

D. Tìm cái chung, giống nhau của của sự vật

72.

Đơn vị đo lượng giá trị?

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động: ngày, giờ…

c)

C. Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

73.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng:

a)

A. Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường

b)

B. Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

c)

C. Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

74.

1.Lao động cụ thể là

a)

A. Lao động giống nhau giữa các loại lao động

b)

B. Lao động giản đơn

c)

C. Lao động chân tay.

d)

D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

75.

2. Lao động trừu tượng là

a)

a. Lao động có trỡnh độ cao

b)

b. Lao động thành thạo

c)

c. Sự hao phớ sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

d)

d. Lao động trí óc

76.

3.Bản chất của tiền?

a)

a. là một loại hàng hóa đặc biệt

b)

b. Đóng vai trò là vật ngang giá chung

c)

c. Khi tiền ra đời hàng hóa được chia làm 2 cực: tiền và mọi loại hàng hóa khác

d)

d. cả a.b và c

77.

4.Chức năng của tiền tệ?

a)

a. thước đo giá trị, tiền tệ thế giới, tiêu chuẩn giá cả

b)

b. thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c)

c. thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ, giá cả hàng hóa

d)

d. thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

78.

5.hàng hoá dịch vụ là

a)

a. Hàng hóa vô hình

b)

b. Hàng hóa hữu hình

c)

c. Hàng hóa có quá trình sản xuất và quá trình sử dụng khác khác nhau

79.
  1. Hàng hóa đặc biệt?
a)

a. Có giá cả,

b)

b. có giá trị sử dụng

c)

c. Có GTSD, được trao đổi mua bán nhưng không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra

d)

d. Do hao phí lao động trực tiếp tạo ra nhưng không được trao đổi mua bán

80.

Câu 1: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

A. Sản phẩm thặng dư

b)

B. Tiền huy động

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền đi vay

81.

Câu 2: Tích luỹ tư bản là:

a)

A. Tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

c)

C. Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

82.

Câu 5: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

A. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

B. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

C. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

D. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

83.

Câu 2: Chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm:

a)

A. Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

B. Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

C. Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

84.

Câu 3: Lợi nhuận là:

a)

A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất TBCN

85.

Câu 3: Lợi nhuận là:

a)

A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất TBCN

86.

Câu 4: Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành chi phí sản xuất.

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất.

d)

D. Hình thành giá trị hàng hóa.

87.

Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Trình độ và quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

88.

Câu 6: Tỷ suất lợi tức là:

a)

A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

D. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

89.

Câu 7: Địa tô tư bản là:

a)

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

B. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.

90.

Câu 1. Tiền làm phương tiện thanh toán khi nào?

a)

Khi nhàn rỗi

b)

Khi trả nợ, đóng thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

Thanh toán quốc tế

91.

Câu 2. Trong trường hợp, người ta phải mang hàng hóa của mình đổi lấy thứ hàng hóa mà nó được nhiều người ưa thích rồi đem hàng hóa đó đổi lấy thứ mình cần. Đây là biểu hiện của hình thái giá trị nào sau đây?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái tiền tệ

c)

Hình thái giá trị đầy đủ/mở rộng

d)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

92.

Câu 3. Khi cung hàng hóa vượt cầu hàng hóa thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cả < giá trị

b)

Giá cả không thay đổi

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá cả > giá trị

93.

Câu 4. Trong các chức năng của tiền tệ, những chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

b)

Chức năng phương tiện cất trữ và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng tiền tệ thế giới và phương tiện thanh toán

d)

Chức năng thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

94.

Câu 5. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

d)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

95.

Câu 6. Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất thông qua lưu thông hàng hóa trong xã hội

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên thông qua quá trình lưu thông hàng hóa trên thị trường

c)

Bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nền sản xuất xã hội

96.

Câu 7. Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội

c)

Một giai đoạn của chủ nghĩa tư bản

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

97.

Câu 9. Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới khi nó tồn tại dười hình thái nào sau đây?

a)

Tiền vàng

b)

Tiền giấy

c)

Tiền xu

d)

Tiền ảo

98.

Câu 10. Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là yếu tố tự nhiên của vật

c)

Là giá trị của vật

d)

Là công dụng của vật

99.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu vấn đề nào sau đây?

a)

Nguồn gốc của cải xã hội

b)

Mỗi quan hệ giữa con người với con người trong xã hội

c)

Quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất và trao đổi đặt trong phương thức sản xuất xã hội gắn với LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Đời sống chính trị của một quốc gia

100.

Các phương pháp của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Vận dụng các phương pháp biện chứng duy vật

b)

Sử dụng phương pháp lịch sử và logic

c)

Sử dụng phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Tất cả đáp án trên

101.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

a)

Tổng giá cả > Tổng giá trị

b)

Tổng giá cả = Tổng giá trị

c)

Tổng giá cả < Tổng giá trị

d)

Tổng giá cả # Tổng giá trị

102.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

a)

Luôn ăn khớp với giá trị

b)

Luôn cao hơn giá trị

c)

Luôn thấp hơn giá trị

d)

Luôn xoay quanh giá trị

103.

Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thong phải căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian cần thiết

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hoá

104.

Quy luật giá trị hoạt động và phát huy tác dụng thông qua sự vận động của yếu tố nào sau đây?

a)

Giá cả xung quanh giá trị dưới tác động của cách chính sách của chính phủ

b)

Giá cả xung quanh giá trị dưới tác động của quan hệ cung-cầu

c)

Giá cả xung quanh giá trị dưới tác động của quan hệ tiền tệ

d)

Giá cả xung quanh giá trị dưới tác động của quan hệ

105.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có bao nhiêu tác động tích cực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Công dân vận dụng qui luật giá trị như thế nào?

a)

Điều chỉnh, dịch chuyển cơ cấu sản xuất mặt hàng, ngành hàng sao cho phù hợp với nhu cầu khách hàng trong nước và trên thế giới.

b)

Nâng cao cạnh tranh hàng hóa bằng thường xuyên đổi mới KHKT nâng cao trình độ tay nghề lao động và cải tiến quân lương.

c)

Phấn đấu giảm chi phí sản xuất trong sản xuất và lưu thông văn hóa. Đứng vững và phát triển trên thị trường thu nhiều lợi nhuận.

d)

Cả A, B, C đúng.

107.

Trong sản xuất và lưu thông nếu vi phạm quy luật giá trị sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Thua lỗ

b)

Có lãi

c)

Hòa vốn

d)

Cả A,B,C đúng