wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XÃ HỘI HỌC

Total questions: 111

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ai là nhà xã hội học trong các nhà khoa học dưới đây:

a)

Robert Aumann

b)

David Audretsch

c)

Emile Dukheim

d)

Dean Baker

2.

Trong các nhà khoa học sau đây, ai không phải là nhà xã hội học?

a)

Herbert Spencer

b)

August Comte

c)

Dean Baker

d)

Emile Dukheim

3.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng nhận thức của xã hội học:

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người

b)

Phát hiện các quy luật, tính quy luật, cơ chế nảy sinh, vận động và phát triển của quá trình, hiện tượng xã hội

c)

Phát hiện các hiện tượng xã hội, sự biến chuyển các hình thái kinh tế xã hội và biến đổi của môi trường tự nhiên

d)

Xây dựng và phát triển hệ thống các phạm trù, khái niệm, lý thuyết…

4.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng thực tiễn của xã hội học:

a)

“Cầu nối” giữa những nhà khoa học với tầng lớp nhân dân lao động, những đối tượng yếu thế trong xã hội

b)

Chức năng “cầu nối” giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh doanh, với người dân…

c)

Chức năng dự báo khoa học

d)

Chức năng kiến nghị đề xuất

5.

Nhận định nào sai khi nói đến chức năng tư tưởng của xã hội học:

a)

Tác động hiệu quả đến tư tưởng quần chúng cũng như giáo dục quần chúng, cảnh báo quần chúng nên và không nên làm.

b)

Phát triển tư duy khoa học cho các nhà lãnh đạo, quản lý.

c)

Phát triển tư duy cho các nhà kinh tế, nhằm tạo điều kiện cho xã hội phát triển.

d)

Bồi bổ, rèn luyện kỹ năng quản lý lãnh đạo cho các nhà lãnh đạo.

6.

Người đầu tiên nêu ra thuật ngữ xã hội học và tạo ra ngành xã hội học là:

a)

Auguste Comte (1799 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

7.

Xã hội học ra đời dựa trên những điều kiện:

a)

Tôn giáo và các cuộc đấu tranh về tôn giáo.

b)

Sự hình thành các nền văn minh trên thế giới.

c)

Sự biến đổi về kinh tế, xã hội, chính trị và phương pháp luận nghiên cứu.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Đối tượng nghiên cứu của Xã hội học là:

a)

Nghiên cứu những hình thức và mức độ biểu hiện của các hiện tượng xã hội, các quá trình xã hội.

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân, động cơ của những hành động xã hội, những biến đổi xã hội.

c)

Chỉ ra đặc trưng, xu hướng của những quá trình xã hội, từ đó đưa ra các dự

báo xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Xã hội học ra đời năm nào?

a)

1838

b)

1839

c)

1840

d)

1841

10.

Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học về các quy luật của tổ chức xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

11.

Ai là người quan niệm xã hội học gồm có hai bộ phận: tĩnh học xã hội (statical society) nghiên cứu cơ chế xã hội trong trạng thái tĩnh và động học xã hội (dynamic society) nghiên cứu xã hội trong trạng thái vận động liên tục?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

12.

Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học nghiên cứu các sự kiện xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

13.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn, trong đó giai đoạn đầu tiên “giai đoạn thần học” là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật hiện tượng.

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức để nắm bắt khái niệm, tri thức dựa trên các bằng chứng xác thực của các giác quan.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn, trong đó giai đoạn thứ hai “giai đoạn siêu hình” là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật hiện tượng.

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức để nắm bắt khái niệm, tri thức dựa trên các bằng chứng xác thực của các giác quan.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Xã hội học phát triển xuất phát từ:

a)

Sự bừng dậy của kinh tế công nghiệp làm phá vỡ cách sống đã hình thành lâu đời từ thời trung cổ.

b)

Sự phát triển của đô thị nhanh chóng kéo theo các vấn đề về ô nhiễm, tội phạm, nhà ở... dẫn đến sự quan tâm đến xã hội.

c)

Những thay đổi chính trị xóa bỏ quyền lợi thần thánh của giai cấp quý tộc phong kiến, giải phóng tự do và quyền lợi cá nhân, phát triển tư tưởng chính trị cách mạng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

16.

Theo quan điểm của E. Durkheim, đặc trưng cơ bản của các sự kiện xã hội là:

a)

Sự kiện xã hội phải là những gì ở bên ngoài cá nhân

b)

Các sự kiện xã hội bao giờ cũng là chung đối với nhiều cá nhân

c)

Các sự kiện xã hội bao giờ cũng có sức mạnh kiểm soát, hạn chế, cưỡng chế hành động và hành vi của cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

17.

Ai là nhà xã hội học đã nêu ra khái niệm đoàn kết xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

18.

Theo E. Durkheim, đoàn kết xã hội có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Theo quan điểm của E. Durkheim, kiểu đoàn kết xã hội dựa trên sự thuần nhất, đơn điệu các giá trị và niềm tin là:

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

20.

Theo quan điểm của E. Durkheim, kiểu đoàn kết xã hội dựa trên những mối liên hệ trong tác giữa các cá nhân với các bộ phận cấu thành nên xã hội?

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

21.

Ai là người quan niệm, xã hội như là cơ thể sống?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

22.

Nguyên lý cơ bản nhất trong xã hội học của H. Spencer là:

a)

Nguyên lý tiến hóa

b)

Nguyên lý di truyền

c)

Nguyên lý tạo hóa

d)

Tất cả đều sai

23.

Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học về hành động xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)

24.

Ai là người mô tả xã hội dưới góc độ xung đột giai cấp và sự phân bố của cải?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

25.

Mô hình lý thuyết nghiên cứu xã hội học quan niệm, xã hội là một hệ thống có những bất bình đẳng xã hội và xung đột, chúng tạo nên những chuyển biến xã hội là:

a)

Mô hình lý thuyết tương tác biểu tượng

b)

Mô hình lý thuyết cấu trúc – chức năng

c)

Mô hình lý thuyết xung đột

d)

Tất cả đều đúng

26.

là khoa học nghiên cứu các quy luật hình thành, vận động và phát triển của các mối quan hệ giữa con người và xã hội.

a)

Triết học

b)

Tâm lý

c)

Xã hội học

d)

Nhân học

27.

Các định nghĩa về xã hội học hiện nay có thể quy về mấy cách tiếp cận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học nghiên cứu quy luật của hoạt động xã hội, của sự vận động, biến đổi và phát triển cộng đồng xã hội, hệ thống xã hội và phát triển trong lịch sử là:

a)

Cách tiếp cận vi mô

b)

Cách tiếp cận vĩ mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi – vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

29.

Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học nghiên cứu hành vi cá nhân và hoạt động xã hội của con người trong cấu trúc của các mô hình quan hệ và trong tác xã hội trong các nhóm, các cộng đồng xã hội là:

a)

Cách tiếp cận vi mô

b)

Cách tiếp cận vĩ mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi – vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

30.

Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học về quy luật và tính quy luật xã hội chung và đặc thù của sự phát triển lịch sử, là khoa học về cơ chế tác động và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó là:

a)

Cách tiếp cận vi mô

b)

Cách tiếp cận vĩ mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi – vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

31.

Lợi ích của nhân quan xã hội học là:

a)

Nâng cao sự am hiểu về thế giới và xã hội

b)

Hiểu những cơ hội và hạn chế, những bó buộc gặp phải trong cuộc sống

c)

Tham gia tích cực hơn các hoạt động trong xã hội

d)

Tất cả đều đúng

32.

Những điều kiện chính trị dẫn đến sự ra đời của xã hội học là?

a)

Cách mạng tư sản và việc thành lập nhà nước tư sản

b)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa các tầng lớp xã hội, đặc biệt là giai cấp vô sản và tư sản

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

33.

Những điều kiện khoa học, lý luận và tư tưởng dẫn đến sự ra đời của xã hội học là:

a)

Tư tưởng khoa học thời Phục hưng, Khai sáng về con người và quyền con người

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, đặc biệt là phương pháp luận nghiên cứu khoa học

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

34.

Ai là nhà xã hội học đặt nền móng xây dựng chủ nghĩa chức năng và cơ cấu?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

35.

Theo M. Weber, loại hành động cảm tính bộc phát của chủ thể hành động gây ra, có tính tự phát, chưa có sự cân nhắc, xem xét, phân tích mối quan hệ giữa công cụ, phương tiện và mục đích hành động là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

36.

Theo M. Weber, loại hành động theo phong tục tập quán đã được thừa nhận trong xã hội là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

37.

Theo M. Weber, loại hành động mà chủ thể thành động phải có sự tính toán, cân nhắc, quyết định mục đích, lựa chọn công cụ, phương tiện sao cho hiệu quả nhất là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

38.

Theo M. Weber, loại hành động có tính định hướng, có sự cân nhắc của chủ thể về giá trị của hành động đó mang lại cho bản thân có phù hợp với địa vị, tôn giáo, dân tộc mình không là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới giá trị

d)

Hành động hướng tới mục đích

39.

..................... là đi tìm những yếu tố, điều kiện xã hội, những sức ép xã hội, những yếu tố văn hóa, xã hội nào đã quy định những hành vi, những mối quan hệ giữa các cá nhân.

a)

Nhãn quan xã hội học

b)

Nhãn quan nhân học

c)

Nhãn quan triết học

d)

Nhãn quan kinh tế học

40.

Theo quan điểm của A. Comte, bộ phận xã hội nghiên cứu các quy luật biến đổi của xã hội trong các hệ thống của xã hội theo thời gian là?

a)

Tĩnh học xã hội

b)

Động học xã hội

c)

Cấu trúc xã hội

d)

Tất cả đều đúng

41.

Phát biểu nào đúng nhất khi nói đến chức năng thực tiễn của Xã hội học:

a)

Chức năng “cầu nối” giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh doanh, với người dân.

b)

Làm cầu nối giữa nhà kinh tế với người tiêu dùng hàng hóa.

c)

Chức năng định hướng phát triển môi trường tự nhiên và xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

42.

Chức năng nhận thức của xã hội học là:

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người.

b)

Cung cấp tri thức khoa học về quy luật tiến hóa loài người.

c)

Xây dựng và phát triển hệ thống các khái niệm, các phạm trù, lý thuyết.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Chức năng nhận thức của xã hội học được thể hiện ở những nội dung nào dưới đây?

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người.

b)

Phát hiện các quy luật, tính quy luật và cơ chế nảy sinh, vận động và phát triển của quá trình, hiện tượng xã hội.

c)

Xây dựng và phát triển hệ thống các phạm trù, khái niệm, lý thuyết và phương pháp luận nghiên cứu.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

1. Xã hội là sản phẩm:

a)

Cá nhân sống đơn lẻ không có quan hệ

b)

Của sự tương tác lẫn nhau giữa người với người

c)

Không có sự phân công lao động

d)

Chỉ tồn tại trong một quốc gia

45.

Những yếu tố cơ bản của thành tố xã hội là:

a)

Cơ cấu xã hội là những khuôn mẫu hành vi lặp đi lặp lại giữa cá nhân, nhóm.

b)

Đơn vị cơ bản nhất của thành tố xã hội là vị trí, vai trò xã hội của con người

c)

Nhóm là những đơn vị cơ bản của xã hội

d)

Cả 3 đều đúng

46.

Xã hội loài người khác xã hội của loài vật vì:

a)

Con người có khả năng thay đổi hình thái và chức năng của xã hội

b)

Con người có khả năng xây dựng cho mình một nền văn hóa

c)

Văn hóa cho phép con người chia sẻ những giá trị, những niềm tin chung.

d)

Cả 3 đều đúng

47.

Những vị trí và vai trò được chỉ định nhằm thực hiện các chức năng xã hội chính yếu được gọi là:

a)

Những định chế

b)

Thể chế

c)

Thể hiện vai diễn của cá nhân

d)

Nhóm

48.

Định chế trong xã hội học được xác định là:

a)

Sự rời rạc giữa vị trí và vai trò

b)

Là kết cấu các vị trí và các vai trò

c)

Vị trí và vai trò ít nhiều có tính ổn định đáp ứng nhu cầu cơ bản của con người

d)

Tất cả đều đúng

49.

Khái niệm “chuẩn mực xã hội” là:

a)

Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu…

b)

Các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay một cộng đồng tán thành trong suy nghĩ

c)

Nét đẹp trong văn hóa của mỗi quốc gia dân tộc mà qua đó hình thành nên tính thẩm mỹ

d)

Tất cả đều đúng

50.

Nhận định nào đúng khi nói về chuẩn mực xã hội:

a)

Chuẩn mực là những điều tốt đẹp nên nó không thay đổi theo thời gian

b)

Chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian

c)

Các dân tộc đều có cùng những chuẩn mực

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khái niệm “giá trị” là:

a)

Những nét văn hóa được cho là tốt đẹp để mọi người học hỏi và làm theo

b)

Tiêu chuẩn để đánh giá hành vi của con người

c)

Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu…

d)

Tất cả đều đúng

52.

Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị”?

a)

Các xã hội kinh tế kém phát triển, các giá trị được đề cao thấp

b)

Các xã hội khác nhau, các giá trị được đề cao khác nhau

c)

Các xã hội kinh tế phát triển hơn, các giá trị được đề cao nhiều

d)

Tất cả đều đúng

53.

Nét văn hóa nào được xem là giá trị tốt đẹp của người Việt Nam?

a)

Chung thủy, lịch sự, trung thực

b)

Chung thủy, quan liêu, tham nhũng

c)

Trung thực, lãng phí, tiêu cực

d)

Tất cả đều đúng

54.

Theo quan điểm xã hội học, khái niệm văn hóa được hiểu là:

a)

Một hệ thống các giá trị, chân lý, chuẩn mực và mục tiêu mà con người cùng thống nhất với nhau trong quá trình tương tác và trải qua thời gian.

b)

Toàn bộ các giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra trong thực tiễn lịch sử xã hội

c)

Toàn bộ những phong tục, tập quán mà con người đúc kết qua quá trình lao động

d)

Hệ thống các chuẩn mực, các quy tắc ứng xử mà con người đã đúc kết được qua thực tiễn cuộc sống

55.

Nhận định nào sai khi nói về văn hóa:

a)

Văn hóa là những giá trị, chuẩn mực tốt đẹp nên có tính bất biến

b)

Mỗi một quốc gia, dân tộc đều có nền văn hóa riêng

c)

Những quốc gia có nền kinh tế phát triển thì nền văn hóa tốt đẹp hơn

d)

Tất cả đều sai

56.

Nhận định nào sau đây được coi là đúng khi nói về đặc điểm của văn hóa:

a)

Văn hóa luôn luôn thay đổi theo thời gian

b)

Mỗi quốc gia, dân tộc đều có nền văn hóa riêng

c)

Văn hóa có tính bất biến

d)

Tất cả đều đúng

57.

William Ogburn phân thành tố văn hóa ra thành mấy bộ phận?

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

58.

Thước đo của văn hóa vật chất là:

a)

Ứng xử chuẩn mực

b)

Thể hiện sự sành điệu

c)

Có nhiều mối quan hệ với bên ngoài

d)

Thể hiện sự thành đạt và giàu có

59.

Văn hóa phi vật chất bao gồm:

a)

Xe cộ, nhà cửa

b)

Các khuôn mẫu hành vi, qui tắc, giá trị.

c)

Thói quen, tập quán

d)

Tất cả đều đúng

60.

Trong xã hội biểu tượng đóng vai trò gì trong cuộc sống của con người?

a)

Không có vai trò gì

b)

Tạo ra sự đa dạng về mặt văn hoá và có ý nghĩa về tính nhân văn

c)

Con người không cần biểu tượng

d)

Tất cả đều đúng

61.

Ngôn ngữ là biểu tượng do:

a)

Con người biết phối hợp các biểu tượng tạo ra ngôn ngữ.

b)

Ngôn ngữ tự nhiên có được từ khi con người sinh ra

c)

Biểu tượng có trước khi loài người sinh ra

d)

Biểu tượng không có vai trò tạo ra ngôn ngữ

62.

Chuẩn mực có thay đổi trong quá trình phát triển của xã hội hay không?

a)

Thay đổi tùy theo nền văn hóa

b)

Thay đổi tùy theo hoàn cảnh xã hội

c)

Thay đổi theo thời gian

d)

Tất cả đều đúng

63.

Các giá trị văn hóa có thuần nhất trong một nền văn hóa nhất định?

a)

Thuần nhất

b)

Luôn luôn tồn tại theo thời gian

c)

Không thuần nhất trong một nền văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

64.

Đứng ở một nền văn hóa này phê phán nền văn hóa khác, người ta gọi là?

a)

Thấp hèn

b)

Chê bai

c)

Vị chủng

d)

Văn hóa này thấp hơn văn hóa kia

65.

Trong các nền văn hóa có phân biệt:

a)

Văn hóa này cao hơn văn hóa khác

b)

Văn hóa này ưu việt hơn văn hóa kia

c)

Văn hóa này hiện đại hơn văn hóa kia

d)

Không có sự phân biệt

66.

Quá trình xã hội hóa kết thúc khi nào?

a)

Cá nhân đến tuổi về hưu

b)

Cá nhân đủ nhận thức về bản thân và xã hội

c)

Cá nhân đã được rèn luyện qua môi trường giáo dục đại học

d)

Khi cá nhân chết đi

67.

……………là quá trình mà qua đó chúng ta có thể tiếp nhận được nền văn hóa của xã hội mà chúng ta được sinh ra – quá trình mà nhờ đó chúng ta đạt được những đặc trưng xã hội của chúng ta – nhân cách.

a)

Thiết chế

b)

Xã hội hóa

c)

Tổ chức

d)

Tương tác

68.

Môi trường đầu tiên của quá trình xã hội hóa cá nhân là:

a)

Môi trường gia đình

b)

Môi trường nhà trường

c)

Thông tin đại chúng

d)

Nhóm bạn

69.

Khái niệm “vai trò” được hiểu là:

a)

Là toàn bộ quyền lực mà cá nhân đạt được nhờ nỗ lực.

b)

Là toàn bộ quyền và nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

c)

Là toàn bộ quyền mà cá nhân có được trong một vị trí nhất định.

d)

Là toàn bộ nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

70.

Căn cứ vào nguồn gốc tạo thành, vị thế xã hội được chia thành loại nào?

a)

Vị thế then chốt

b)

Vị thế có sẵn

c)

Vị thế đạt được

d)

Vị thế không then chốt

71.

Địa vị đạt được là?

a)

Là những vị thế mà chủ thể đạt được nhờ vào sự giúp đỡ, ban tặng từ người khác.

b)

Là những vị thế mà chủ thể đạt được trên cơ sở của sự lựa chọn và ganh đua cá nhân, nhờ năng lực và sự cố gắng.

c)

Là các vị thế gắn liền với yếu tố tự nhiên như giới tính, chủng tộc, nơi sinh, ...

d)

Tất cả đều đúng

72.

Mỗi cá nhân chiếm giữ bao nhiêu địa vị?

a)

Một hoặc hai địa vị

b)

Nhiều địa vị

c)

Duy nhất một địa vị

d)

Ba địa vị

73.

Xung đột vai trò xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cá nhân không được xã hội đáp ứng những nhu cầu đang mong đợi

b)

Khi cá nhân gặp khó khăn trong các hoạt động với nhiều người

c)

Khi cá nhân cùng lúc thực hiện nhiều vai trò khác nhau

d)

Tất cả đều đúng

74.

Nhường chỗ trên xe buýt cho cụ già và phụ nữ có thai là hành vi thuộc loại hình văn hóa nào?

a)

Hành động

b)

Đồ vật

c)

Tư tưởng

d)

Tình cảm

75.

Tục thờ cúng ông bà của người Việt Nam được liệt vào loại hình văn hóa nào sau đây?

a)

Tư tưởng

b)

Tình cảm

c)

Văn hóa tinh thần

d)

Tất cả đều đúng

76.

Xã hội hóa là quá trình:

a)

Quá trình đưa trẻ học được từ bố mẹ cách xử sự đối với mọi người xung quanh

b)

Quá trình mà trong đó chúng ta có thể học hỏi và tiếp nhận nền văn hóa của xã hội, có thể học được cách suy nghĩ và ứng xử hợp với đặc trưng của xã hội.

c)

Quá trình cá nhân chỉ tiếp thu những kinh nghiệm xã hội chứ không tham gia vào quá trình sáng tạo ra các kinh nghiệm xã hội

d)

Quá trình hai mặt: một mặt, cá nhân tiếp nhận kinh nghiệm xã hội bằng cách thâm nhập vào xã hội, vào hệ thống xã hội; mặt khác, cá nhân tái sản xuất một cách chủ động bằng các mối quan hệ thông qua việc họ tham gia vào các hoạt động và thâm nhập vào các quan hệ xã hội.

77.

Tổ chức duy nhất không đóng góp vào quá trình xã hội hóa của con người là:

a)

Nhà trường

b)

Gia đình

c)

Nhóm người cùng địa vị

d)

Nhóm người cùng công việc

78.

Tác động nào sau đây được coi là quan trọng nhất của gia đình?

a)

Tác động chính yếu và to bậc nhất của con người trong xã hội

b)

Khen thưởng và trừng phạt dựa trên kết quả chứ không phải cá nhân

c)

Học cách tự điều khiển bản thân

d)

Hoàn thiện bản thân thông qua việc đồng nhiệp vai trò khác nhau

79.

Các khía cạnh kinh tế - quyền lực – và vị thế có liên quan gì với nhau?

a)

Khía cạnh kinh tế đóng vai trò chủ đạo.

b)

Vị thế không định đáng gì đến các khía cạnh còn lại.

c)

Quyền lợi và vị thế lấn át khía cạnh kinh tế.

d)

Tất cả các khía cạnh có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

80.

Quan điểm tuần hoàn về sự biến đổi xã hội cho rằng:

a)

Xã hội tồn tại trong một trạng thái cân bằng mong manh.

b)

Sự thay đổi xảy ra khi một phần của xã hội bị tụt hậu sau cái khác.

c)

Các xã hội tăng trưởng khi chúng thay đổi.

d)

Các xã hội thay đổi khi chúng phát triển và thụt lùi theo thời gian.

81.

Theo đánh giá của các nhà xã hội học, phương tiện nào sau đây ngày càng có tầm quan trọng trong quá trình xã hội hóa?

a)

Truyền đạt mặt đối mặt.

b)

Dạy dỗ chính thức của gia đình, thầy cô.

c)

Học tập lẫn nhau từ bạn bè.

d)

Phương tiện truyền thông như Tivi, Internet.

82.

“Vị thế chủ đạo (then chốt), có vai trò quyết định đối với việc xác định những đặc điểm nào đó của một cá nhân”, đây là vị thế cá nhân nào?

a)

Vị thế nghề nghiệp

b)

Vị thế giới tính

c)

Vị thế sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

83.

Sau 2 năm làm việc, từ vị trí nhân viên kinh doanh, chị B được Tổng giám đốc công ty Z đề bạt lên làm Trưởng phòng nhân sự. Hỏi việc thay đổi chức vụ của chị B thuộc loại di động xã hội nào?

a)

Di động dọc

b)

Di động ngang

c)

Di động cơ cấu

d)

Di động tuần hoàn

84.

Yếu tố có tầm quan trọng nhất đối với tính di động xã hội là:

a)

Nguồn gốc giai cấp và giới tính

b)

Trình độ học vấn và nguồn gốc giai cấp

c)

Điều kiện sống và nơi cư trú

d)

Tất cả đúng

85.

Hội những người cựu chiến binh thuộc tổ chức:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hiệp hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

86.

Chức năng của thiết chế xã hội bộc lộ ra ngoài để cho các thành viên trong xã hội nhận biết và thực hiện, được gọi là chức năng gì:

a)

Chức năng công khai

b)

Chức năng tiềm ẩn

c)

Chức năng cơ bản

d)

Chức năng chuyên biệt

87.

Thiết chế nào giúp củng cố tính cố kết xã hội:

a)

Tôn giáo

b)

Giáo dục

c)

Nhà trường

d)

Kinh tế

88.

Mỗi xã hội đều có các thiết chế:

a)

Gia đình, chính trị, tổ chức, nhóm, kinh tế

b)

Chính trị, kinh tế, tôn giáo, gia đình, tổ chức

c)

Chính trị, gia đình, giáo dục, kinh tế, tôn giáo

d)

Kinh tế, tôn giáo, tổ chức, chính trị, giai cấp

89.

Thiết chế xã hội nào đóng vai trò quyết định trong sản xuất và tiêu dùng sản phẩm:

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

90.

Thiết chế nào giải quyết xung đột xã hội giữa các nhóm:

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

91.

Doanh trại quân sự thuộc:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hiệp hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

92.

Thiết chế nào thực hiện chuyển giao di sản văn hóa qua các thế hệ:

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Gia đình

93.

Hội đồng hương thuộc:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hiệp hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

94.

………..là những mô hình các quy tắc và tác động hỗ tương, được thiết lập nhằm thỏa mãn những nhu cầu của xã hội?

a)

Thiết chế

b)

Tổ chức

c)

Nhóm

d)

Gia đình

95.

Nhận định nào đúng khi nói đến đặc điểm của nhóm làm việc?

a)

Mục đích chung – tương tác – vai trò – quy tắc

b)

Vai trò – tư tưởng – tình cảm – chia sẻ

c)

Cộng tác – chia sẻ – phân công – quyền lực

d)

Yêu thương – phân công – vai trò – quy tắc

96.

Phân loại nhóm căn cứ vào quy mô tồn tại của nhóm, sẽ có những loại nhóm nào?

a)

Nhóm nhỏ - nhóm tự nguyện

b)

Nhóm thứ cấp – nhóm lớn

c)

Nhóm lớn – nhóm nhỏ

d)

Nhóm sơ cấp – nhóm thứ cấp

97.

Nếu căn cứ vào “tính chất liên kết” nhóm sẽ chia thành những nhóm nào?

a)

Nhóm chính thức – nhóm không chính thức

b)

Nhóm thứ cấp – nhóm lớn

c)

Nhóm lớn – nhóm nhỏ

d)

Nhóm sơ cấp – nhóm thứ cấp

98.

Khi nghiên cứu về con người, xã hội học và nhân chủng học tập trung nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Nhóm

b)

Tập thể

c)

Tổ chức

d)

Tập thể và tổ chức

99.

Điền vào chỗ trống: Bằng việc chỉ ra rằng tỉ lệ tự tử thay đổi phụ thuộc vào đặc điểm của nhóm, Durkheim cho rằng ý nghĩa mà đời sống xã hội phải được tìm hiểu bởi những giá trị ..............hơn là những giá trị cá nhân.

a)

Chân thực

b)

Xã hội

c)

Xuất phát từ một tổ chức

d)

Tất cả đúng

100.

Gia đình được xem là thiết chế cơ bản của xã hội bởi vì:

a)

Nó tạo dựng và duy trì những mối quan hệ sơ cấp trong khi các thiết chế khác chỉ có thể tạo nên những mối quan hệ thứ cấp.

b)

Nó cung cấp những nhu cầu tinh thần và xã hội cơ bản của con người.

c)

Nó tỏ rõ ưu thế so với các thiết chế khác.

d)

Nó chỉ là một bộ phận của quá trình xã hội hóa.

101.

Theo quan niệm của Oxipov G.V thì cơ cấu xã hội gồm bao nhiêu thành tố?

a)

2 thành tố

b)

3 thành tố

c)

4 thành tố

d)

Không xác định được

102.

Nội dung nào sau đây là ví dụ SAI về “Nhóm nhỏ”?

a)

Gia đình

b)

Lớp học

c)

Một đội sản xuất

d)

Một đoàn thể

103.

Nội dung nào là đặc điểm của thiết chế xã hội?

a)

Có tính bền vững tương đối

b)

Có xu hướng phụ thuộc vào nhau

c)

Có xu hướng trở thành tiêu điểm của những vấn đề xã hội chủ yếu

d)

Tất cả đúng

104.

Hành động nào sau đây là hành động xã hội:

a)

Rụt tay lại khi sờ phải vật nóng

b)

Cúi đầu nhặt nón khi nón bị rớt

c)

Cúi đầu xuống khi gặp cô giáo

d)

Cúi đầu xuống khi gặp chướng ngại vật ở phía trước

105.

Khái niệm “chuẩn mực xã hội” là:

a)

Là thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

b)

Là các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay một cộng đồng tán thành trong suy nghĩ.

c)

Là nét đẹp trong văn hóa của mỗi quốc gia dân tộc mà qua đó hình thành nên tính thẩm mỹ.

d)

Tất cả đều đúng

106.

Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm chuẩn mực của xã hội?

a)

Hút thuốc lá trong rạp chiếu phim

b)

Lấy tiền bố mẹ để giúp đỡ bạn bè

c)

Lừa gạt người khác để chiếm đoạt tài sản

d)

Tất cả đều đúng

107.

Nhận định nào đúng khi nói về chuẩn mực xã hội:

a)

Chuẩn mực là những điều tốt đẹp nên nó không thay đổi theo thời gian.

b)

Chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian.

c)

Các dân tộc đều có cùng những chuẩn mực.

d)

Tất cả đều đúng.

108.

Khái niệm “giá trị” là:

a)

Những nét văn hóa được cho là tốt đẹp để mọi người học hỏi và làm theo.

b)

Tiêu chuẩn để đánh giá hành vi của con người.

c)

Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị”:

a)

Các xã hội kinh tế kém phát triển, các giá trị không được đề cao.

b)

Các xã hội khác nhau, các giá trị được đề cao khác nhau.

c)

Các xã hội kinh tế phát triển hơn, các giá trị được đề cao hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị” trong một quốc gia:

a)

Trong một xã hội, các nhóm khác nhau các giá trị được đánh giá khác nhau.

b)

Trong một xã hội, các nhóm khác nhau các giá trị được đánh giá giống nhau.

c)

Trong một xã hội các giá trị cũng được đánh giá khác nhau giữa các tầng lớp khác nhau.

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Nét văn hóa nào được xem là giá trị tốt đẹp của người Việt Nam?

a)

Chung thủy, lịch sự, trung thực.

b)

Chung thủy, quan liêu, tham nhũng.

c)

Trung thực, lãng phí, tiêu cực.

d)

Tất cả đều đúng.