wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kế Toán Thuế

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuế tạo nguồn thu chủ yếu cho ngân sách nhà nước bởi vì.

a)

Thuế thể hiện ý chỉ của nhà nước

b)

Thuế đóng vai trò điều tiết vĩ mô

c)

Nguồn thu từ thuế chiếm tỷ trọng lớn trong tổng thu ngân sách nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Câu 2. Thuế là:

a)

Khoản thu mang tỉnh bắt buộc của Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân

b)

Khoản thu duy nhất của Nhà nước

c)

Khoản thu thứ yêu và Nhà nước còn nhiều khoản thu khác

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Câu 3. Nhà nước thu thuế để:

a)

Chứng tỏ quyền lực của Nhà nước

b)

Phục vụ cho hoạt động chi tiêu công của Nhà nước

c)

Phục vụ cho hoạt động từ thiện

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Câu 4. Đặc trưng của thuế là:

a)

Tính bắt buộc

b)

Hoàn trả trực tiếp và không ngang giả

c)

Sử dụng cho mục tiêu công cộng

d)

Câu A, C đúng

5.

Câu 5. Thuế gián thu bao gồm các loại thuế sau:

a)

Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế TNDN

b)

Thuế nhà đất, thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế TNDN

c)

Thuế XNK, thuế GTGT, thuế TTĐB

d)

Cả A, B, C đều sai

6.

Câu 6. Nộp thuế là:

a)

Bắt buộc của Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân

b)

Nghĩa vụ của một công dân

c)

Hành động tuỳ thuộc vào tính tự giác của người nộp

d)

Câu A, B đúng

7.

Câu 7. Vai trò của thuế là:

a)

Công cụ thứ yếu huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước

b)

Công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô phù hợp với sự phát triển kinh tế của từng thời kỳ

c)

Công cụ thực hiện công bằng xã hội trong doanh thu

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Câu 8. Vai trò của thuế là:

a)

Công cụ chủ yếu huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước

b)

Công cụ thực hiện kiểm tra, kiểm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Công cụ điều hoà thu nhập, thực hiện công bằng xã hội trong phân phối

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Phân loại thuế căn cứ vào phương thức đánh thuế gồm:

a)

Thuế trực thu, thuế gián thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sàn

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

10.

Phân loại thuế căn cứ vào cơ sơ đánh thuế gồm:

a)

Thuế trực thu, thuế gián thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

11.

Phân loại thuế căn cứ vào chế độ phân cấp và điều hành Ngân sách gồm:

a)

Thuế trực thu, thuế gián thu

b)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản

c)

Thuế trung ương, thuế địa phương

d)

Thuế tổng hợp, thuế có lựa chọn

12.

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

a)

Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

b)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tỉnh hoàn trả trực tiếp

d)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tỉnh bắt buộc

13.

Thuế có thể góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế vì:

a)

Thuế có tỉnh bắt buộc

b)

Thuế không có tỉnh hoàn trả trực tiếp

c)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng

d)

Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế

14.

Yếu tố nào sau đây được coi là "linh hồn" của một sắc thuế

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Cơ sở thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Thuế suất

15.

Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

a)

Mức thuế ổn định

b)

Mức thuế tuyệt đối

c)

Mức thuế luỹ tiến

d)

Mức thuế thống nhất

16.

Mức điều tiết của vụ bao hàm trong giá cả của hàng hoá, dịch

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế trực thu và thuế gián thu

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Thuế điều tiết bớt một phần phát sinh từ hoạt động kinh tế

a)

Thu nhập của nhà sản xuất

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Thu nhập của nhà sản xuất và thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế:

a)

Giản thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

b)

Gián thu, đánh trên tài sản

c)

Trực thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

d)

Trực thu, đánh trên tài sản

19.

Người nộp thuế bao gồm:

a)

Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

b)

Tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân nộp các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước.

c)

Tổ chức, cá nhân khẩu trừ thuế.

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Nếu trong kỳ một doanh nghiệp không phát sinh các hoạt động mua hoặc bán và do đó không phát sinh hóa đơn GTGT đầu vào và đầu ra thì cuối kỳ đó doanh nghiệp:

a)

Không phải nộp tờ khai thuế GTGT phát sinh trong kỳ

b)

Vẫn phải nộp tờ khai thuế GTGT trong kỳ

c)

Chỉ phải nộp tờ khai thuế GTGT khi cơ quan thuế yêu cầu

d)

A và C đều đúng

21.

Trường hợp khách hàng mua hàng có giá trị trên 200.000 đồng nhưng không lấy hóa đơn thuế GTGT, nếu kế toán làm đúng theo quy định của luật thuế thì phải:

a)

Bán với giá không có thuế GTGT và không cần khai thuế GTGT đầu ra

b)

Bản với giá không có thuế GTGT và phải khai thuế GTGT đầu ra

c)

Bán với giá có thuế thuế GTGT và không cần khai thuế GTGT đầu ra

d)

Bán với giá có thuế GTGT và phải khai thuế GTGT đầu ra

22.

Nếu một doanh nghiệp không có khoản thu nhập tài chính và thu nhập khác thì doanh thu khai thuế GTGT:

a)

Luôn luôn bằng doanh thu tỉnh thuế TNDN

b)

Có thể nhỏ hơn doanh thu tỉnh thuế TNDN

c)

Có thể lớn hơn doanh thu tỉnh thuế TNDN

d)

Cả B và C đều đúng

23.

Khi xác định doanh thu hoặc chi phí tỉnh thuế TNDN của một giao dịch có giá trị lớn, cơ quan thuế căn cứ vào:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Hợp đồng kinh tế

c)

Chứng từ thanh toán

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Một doanh nghiệp mua 1.000 thùng nước Lavie để cho nhân viên uống khi làm việc và tiếp khách. Trường hợp này doanh nghiệp:

a)

Xuất hóa đơn và tỉnh thuế theo giá thị trường

b)

Xuất hóa đơn với thuế GTGT bằng không

c)

Không phải xuất hóa đơn

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

Theo quy định của Luật quản lý thuế, hành vi không nộp hồ sơ đăng ký thuế thuộc nhóm hành vi nào sau đây:

a)

Vi phạm các thủ tục về thuế

b)

Chậm nộp tiền thuế

c)

Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp

d)

Trốn thuế, gian lận thuế

26.

Hàng hoá được coi là xuất khẩu là

a)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước sở tại

d)

Tất cả đáp án đều sai

27.

Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Phần mềm kế toán mua từ nước ngoài

c)

Quy trình công nghệ phục vụ sản xuất mua từ nước ngoài

d)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng bán trong nước

28.

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công sản phẩm cho nước ngoài theo hợp đồng nhưng không xuất trả được

a)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu

c)

Phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập khẩu nguyên liệu và thuế nhập khẩu hàng gia công không xuất trả được

d)

Tất cả đáp án đều sai

29.

Hàng tạm xuất tái nhập là:

a)

Hàng hóa của nước ngoài tạm gửi ở kho của Việt Nam để chuẩn bị xuất khẩn

b)

Hàng hóa từ Việt Nam đưa ra ngước ngoài rồi sau đó lại đưa về Việt Nam mà không làm thủ tục xuất nhập khẩu

c)

Hàng hóa, dịch vụ từ Việt Nam đưa ra kho nước ngoài rồi sau đó đưa về Việt Nam và có làm thủ tục xuất nhập khẩu

d)

Tất cả đáp án đều sai

30.

Đối với nghiệp vụ uỷ thác xuất khẩu, người nộp thuế xuất khẩu là:

a)

Bên giao uy thác xuất khẩu

b)

Bên nhận ủy thác xuất khẩu

c)

Cả hai đơn vị đều phải nộp thuế xuất nhập khẩu

d)

Cả hai đơn vị đều không phải nộp thuế xuất nhập khẩu

31.

Thuế xuất khẩu của hàng hoá được hoàn, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 711/Có TK 112

b)

Nợ TK 112/Có TK 811

c)

Nợ TK 112/Có TK 642

d)

Nợ TK 112/Có TK 711

32.

Những hàng hóa sau đây không được xét miễn thuế nhập khẩu:

a)

Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp trên mức tối thiểu

b)

Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu

c)

Hàng nhập khẩu dùng mục đích tiêu dùng cá nhân, quả biểu tặng của nước ngoài cho các tổ chức của Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều sai

33.

Chứng từ làm căn cứ để ghi nhận thuế xuất nhập khẩu:

a)

Tờ khai hải quan

b)

Hợp đồng hợp tác

c)

Hóa đơn thương mại

d)

Hợp đồng thương mại

34.

Nghĩa vụ nộp thuế của công ty A khi nhập khẩu lại lô hàng đã xuất khẩu bị khách hàng trả lại do không đạt chất lượng

a)

Nộp thuế nhập khẩu, được hoàn thuế xuất khẩu

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu, được hoàn thuế xuất khẩu đã nôp

c)

Không phải nộp thuế nhập khẩu, không được hoàn thuế xuất khẩu

d)

Nộp thuế nhập khẩu, không được hoàn thuế xuất khẩu

35.

Thuế nhập khẩu nguyên liệu được hoàn trong kỳ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 711/Có TK 112

b)

Nợ TK 112/Có TK 811

c)

Nợ TK 112/Có TK 632

d)

Nợ TK 112/Có TK 511

36.

Đối với tổ chức nhận hàng hóa là quả biểu, quả tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

a)

Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tổ chức nhận hàng hóa là quả biểu, quà tặng

b)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đông

c)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với tổ chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng.

d)

Miễn thuế xuất nhập khẩu dối với tể chức nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng.

37.

Đối với cá nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng xét miễn thuế xuất nhập khẩu:

a)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cả nhân nhận hàng hóa là quà biếu, quà tặng

b)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quả 1 triệu đồng

c)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 1 triệu đồng hoặc tổng số thuế phải nộp dưới 50.000 đồng

d)

Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với cá nhân nhận hàng hóa có giá trị không vượt quá 30 triệu đồng

38.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Hàng nhập khẩu từ khu vực nước ngoài vào khu chế xuất

b)

Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

c)

Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (không phải từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

d)

Cả a, b, c đều sai

39.

Thuế TTĐB là:

a)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

b)

Thể giản thu đánh trên những hàng hoá thiết yếu

c)

Thuế trực thu đánh trên những hàng hoá không thiết yếu, xa xỉ đối với đại bộ phận dân cư

d)

Thuế gián thu đánh trên những hàng hoá, dịch vụ không thiết yếu, xa xỉ đối với đại bộ phận dân cư

40.

Mục đích của thuế TTĐB là:

a)

Hạn chế sản xuất các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

b)

H

41.

Mục đích của thuế TTĐB là:

a)

Hạn chế sản xuất các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

b)

Hạn chế tiêu dùng các hàng hoá và dịch vụ đã chỉ định

c)

Điều tiết thu nhập từ đó hướng dẫn sản xuất, nhập khẩu và tiêu dùng các hàng hóa và dịch vụ đã chỉ định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Các hàng hoá, dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB tại các khâu:

a)

Sản xuất hàng hoá

b)

Nhập khẩu hàng hoá

c)

Kinh doanh dịch vụ:

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Hàng hoá nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

a)

Rượu hoa quả

b)

Nguyên liệu dùng để sản xuất rượu

c)

Bia hơi

d)

Xe ô tô 4 chỗ

44.

Doanh nghiệp A mua 1,000 chai rượu từ doanh nghiệp sản xuất B để xuất khẩu, tuy nhiên doanh nghiệp A chỉ xuất khẩu được 900 chai, 100 chai rượu còn lại doanh nghiệp A đã bán trong nước:

a)

100 chai rượu bản trong nước không chịu thuế TTĐB.

b)

100 chai rượu bán trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A là người phải nộp thuế TTĐB.

c)

100 chai rượu bản trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB.

d)

100 chai rượu bản trong nước chịu thuế TTĐB, doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là người phải nộp thuế TTĐB

45.

Doanh nghiệp A sản xuất rượu thuốc bằng rượu trắng trên 40 độ mua từ công ty thương mại B, khi bán rượu thuốc vào thị trường trong nước, doanh nghiệp A:

a)

Được khấu trừ thuế TTĐB nằm trong giá mua rượu trên 40 độ.

b)

Không là đối tượng nộp thuế TTĐB.

c)

Nộp thuế TTĐB khi thuế TTĐB của rượu thuốc bán ra (>) thuế TTĐB của rượu trên 40 độ mua vào.

d)

Là đối tượng nộp thuế TTĐB

46.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Nước hoa

b)

Mỹ phẩm

c)

Xăng

d)

Tất cả đều đúng

47.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

a)

Kinh doanh phòng trà

b)

Kinh doanh xổ số

c)

Kinh doanh mát - xa

d)

Tất cả đều sai

48.

Đối tượng nộp thuế TTĐB là:

a)

Người tiêu dùng dịch vụ chịu thuế TTĐB

b)

Người kinh doanh thương mại hàng hóa chịu thuế TTĐB

c)

Người kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB

d)

Người tiêu dùng hàng hóa chịu thuế TTĐB

49.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB được xác định bằng:

a)

Giá tính thuế nhập khẩu

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

c)

Giá tỉnh thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB

d)

Cả a, b, c đều sai

50.

Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB, thời hạn nộp thuế TTĐB là:

a)

Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu

b)

Cùng thời hạn nộp thuế nhập khẩu

c)

15 ngày kể từ ngày đôi tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quan

d)

30 ngày kể từ ngày đôi tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quan

51.

Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:

a)

Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.

c)

Phân bón.

d)

Muối.

52.

Giả tỉnh thuế GTGT đối với hàng hóa bán theo phương thức trà chậm, trả góp:

a)

Giá bán trà ngay một lần chưa có thuế GTGT, bao gồm cả lãi trả góp.

b)

Giá bán trả từng lần chưa có thuế GTGT, bao gồm cả lãi trả góp.

c)

Giá bản trả từng lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

53.

Thuế GTGT:

a)

Chỉ thu ở hâu xuất, nhập khẩu

b)

Chỉ thu ở khâu sản xuất

c)

Chỉ thu ở khâu bán buôn

d)

Thu ở tất cả các khâu luân chuyển.

54.

Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB khi xuất khẩu.

b)

Hàng hóa gia công chuyển tiếp theo quy định.

c)

Hàng hóa xuất khẩu tại chỗ theo quy định.

d)
55.

Hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB khi xuất khẩu.

b)

Hàng hóa gia công chuyển tiếp theo quy định.

c)

Hàng hóa xuất khẩu tại chỗ theo quy định.

d)

Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác.

56.

Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tỉnh thuế GTGT là:

a)

Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị vật liệu đã có thuế GTGT.

b)

Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế GTGT.

c)

Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị nguyên vật liệu chưa có thuế GTGT.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

57.

Các hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT:

a)

Không phải tỉnh thuế GTGT đầu ra và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

b)

Phải tỉnh thuế GTGT đầu ra và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

c)

Không phải tỉnh thuế GTGT đầu ra và không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

58.

Điểm giống nhau giữa hàng hoá không chịu thuế GTGT và hàng hoá áp dụng thuế suất thuế GTGT 0% là:

a)

Không có thuế GTGT đầu ra

b)

Được khẩu trừ thuế GTGT đầu vào, không có thuế GTGT đầu ra.

c)

Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào

d)

Cả A và C.

59.

Đặc điểm nào dưới đây không phai của thuế giá trị gia tăng:

a)

Là thuế tiêu dùng

b)

Đánh nhiều giai đoạn

c)

Trùng lắp

d)

Có tính trung lập kinh tế cao

60.

Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 30/01/202X. Trong kỳ kê khai thuế tháng 1/202X, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khẩu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?

a)

Tháng 3/202X

b)

Tháng 5/202X

c)

Tháng 7/202X

d)

Kê khai, khấu trừ bổ sung trước khi cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.

61.

Mức thuế suất thuế GTGT 0% được áp dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Dạy học

b)

Dụng cụ học tập

c)

Vận tải quốc tế

d)

Đường

62.

Công ty A cho Công ty B vay có thời hạn thi khoản tiền lãi thu từ Công ty B:

a)

Thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 10%.

b)

Thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

c)

Thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với thuế suất 0%.

d)

Thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

63.

Doanh nghiệp ABC sản xuất thuốc lá điểu bản 10.000 cây thuốc lá cho doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu X để xuất khẩu theo hợp đồng. Số thuốc lá này của doanh nghiệp ABC sản xuất phải:

a)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10% và chịu thuế TTĐB.

b)

Chịu thuế GTGT với thuế suất 10% và không chịu thuế TTĐB.

c)

Không chịu thuế GTGT và không chịu thuế TTĐB.

d)

Không chịu thuế GTGT và chịu thuế TTĐB.

64.

Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế có hoạt động mua bản vàng, bạc, đá quý:

a)

Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý phải hạch toán riêng và kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

b)

Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý thuộc diện không chịu thuế GTGT.

c)

Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khẩu trử.

d)

Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý thuộc diện miễn thuế GTGT.

65.

Tài sản cố định là ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống mua vào để làm mẫu và cho khách hàng lái thử có trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng (giá chưa có thuế GTGT) thì:

a)

Thuế GTGT đầu vào tương ứng với phần trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng không được khấu trừ.

b)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ toàn bộ.

c)

Thuế GTGT đầu vào tương ứng với phần trị giá 1,6 tỷ đồng không được khẩu trừ.

d)

Toàn bộ thuế GTGT

66.

Công ty Y mua 110,000,000 đồng tiền hàng của doanh nghiệp A tỉnh thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Công ty Y thực hiện thanh toán qua ngân hàng. Doanh nghiệp A xuất hóa đơn bán hàng đã thông báo phát hành với cơ quan thuế. Hóa đơn ghi rõ giả thanh toán đã bao gồm thuế GTGT. Công ty Y có được khấu trừ thuế đầu vào của lô hàng trên không?

a)

Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

b)

Được khấu trừ thuế GTGT đầu vào 10,000,000 đồng

c)

Được khẩu trừ thuế GTGT đầu vào 11,00,000 đồng

d)

Không phải các đáp án trên.

67.

Thuế suất thuế GTGT 0% không áp dụng đối với:

a)

Xây dựng, lắp đặt cho khu chế xuất

b)

Dịch vụ xuất khẩu

c)

Vận tải quốc tế

d)

Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan.

68.

Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế GTGT theo tháng nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ:

a)

100,000,000 đồng trở lên

b)

200,000,000 đồng trở lên

c)

300,000,000 đồng trở lên

d)

400,000,000 đồng trở lên

69.

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi, khi bán cho doanh nghiệp chế xuất, kê khai nộp thuế GTGT và thuế TTĐB như sau:

a)

Không chịu thuế GTGT, không chịu thuế TTĐB.

b)

Thuế GTGT 10%, chịu thuế TTĐB.

c)

Không chịu thuế GTGT, miễn thuế TTĐB

d)

Thuế GTGT 0%, không chịu thuế TTĐB.

70.

Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản chưa chế biển thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bản ra ở khâu kinh doanh thương mại cho doanh nghiệp, hợp tác xã khác:

a)

Áp dụng thuế suất thuế GTGT là 5%.

b)

Không phải kê khai, tỉnh nộp thuế GTGT.

c)

Thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

d)

Được miễn thuế GTGT.

71.

Công ty nông sản HAGL nộp thuế GTGT theo phương pháp khẩu - trừ thu mua cà phê của nông dân sau đó bán cho Nhà máy cà phê Trung Nguyên để chế biến thành ca phê hòa tan. Công ty HAGL phải nộp thuế GTGT như thế nào?

a)

Nộp thuế GTGT theo thuế suất 5%.

b)

Nộp thuế GTGT theo thuế suất 10%

c)

Không phải kê khai, tính nộp thuế.

d)

Không phải các đáp án trên.

72.

Công ty nông sản HAGL nộp thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thu mua cà phê của nông dân sau đó bản cho hộ cá nhân kinh doanh rang xay cà phê thu công, nộp thuế GTGT theo tỷ lệ trên doanh thu. Công ty HAGL phải nộp thuế GTGT như thế nào?

a)

Nộp thuế GTGT theo thuế suất 5%.

b)

Nộp thuế GTGT theo thuế suất 10%

c)

Không phai kê khai, tính nộp thuế.

d)

Được miễn thuế GTGT.

73.

Cơ sở hạch toán phụ thuộc ở khác địa phương nơi đóng trụ sở chính của Văn phòng công ty, không có tư cách pháp nhân, không có con dấu và tài khoản tiền gửi tại ngân hàng trực tiếp bán hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT với thuế suất 10%:

a)

Cơ sở hạch toán phụ thuộc không phải kê khai, nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu, thuế GTGT do công ty nộp tập trung tại nơi đóng trụ sở chính.

b)

Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kê khai, tạm nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu theo tỷ lệ 2% trên doanh thu chưa có thuế GTGT.

c)

Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kê khai, tạm nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu theo tỷ lệ 5% trên doanh thu chưa có thuế GTGT.

d)

Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kê khai, tạm nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu theo tỷ lệ 10% trên doanh thu chưa có thuế GTGT.

74.

Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tỉnh thuế TNDN số lỗ đó không quá bao nhiêu năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ.

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

75.

Thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ tính thuế được xác định bằng:

a)

Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.

b)

Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được miễn thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định.

c)

Doanh thu trừ (-) chỉ phì được trừ cộng (+) các khoản thu nhập khác.

d)

Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ.

76.

Trong thời hạn 5 năm, kể từ khi trích lập, nếu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ không được sử dụng hết bao nhiêu % thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế DN tỉnh trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sử dụng hết và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

Không có khoản chi nào cả

77.

Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở gia công, lắp ráp) hạch toán phụ thuộc tại địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với địa phương nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính thì thuế TNDN được nộp tại:

a)

Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở chính

b)

Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có cơ sở sản xuất

c)

Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở chính và nơi có sơ sở sản xuất

d)

Không có đáp án nào đùng

78.

Doanh thu để tỉnh thu nhập chịu thuế TNDN đổi với doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ là:

a)

Là doanh thu bao gồm cả thuế GTGT

b)

Là doanh thu không bao gồm cả thuế GTGT

c)

Là doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

79.

Thời điểm xác định doanh thu tỉnh thuế TNDN đối với hoạt động cung ứng dịch vụ là:

a)

Thời điểm xuất hóa đơn cung ứng dịch vụ

b)

Thời điểm ký hợp đồng kinh tế

c)

Thời điểm nghiệm thu hoàn thành dịch vụ

d)

Thời điểm nhận tiền thanh toán

80.

Phần chỉ trang phục của doanh nghiệp (có đầy đủ chứng từ) được tỉnh vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế là khoản chi:

a)

Bằng hiện vật không vượt quả 5 triệu đồng/người/năm

b)

Bằng tiền không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

c)

Bằng tiền và hiện vật không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

d)

Bằng tiền hoặc hiện vật không vượt quá 5 triệu đồng/người/năm

81.

Khấu hao TSCĐ được tỉnh vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN của doanh nghiệp là:

a)

TSCĐ thuộc quyền sở hữu của chủ doanh nghiệp

b)

TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn còn đang sử dụng

c)

TSCĐ bỏ quên ngoài số sách

d)

TSCĐ mua của cá nhân có đầy đủ chứng từ hợp pháp

82.

Trường hợp nào sau đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Tiền phạt vi phạm hành chính về thuế

c)

Trợ cấp thôi việc cho người lao động theo chế độ hiện hành

d)

Chi tiền nộp phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

83.

Người nộp thuế TNDN bao gồm:

a)

Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.

b)

Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.

c)

Cả 2 đối tượng nêu trên

84.

Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tỉnh thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tỉnh trừ:

a)

Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.

b)

Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.

c)

Không có trường hợp nào nêu trên.

85.

Khoản chi nào dưới đây không được tỉnh vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

a)

Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.

b)

Khoản chỉ không có hoá đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

c)

Khoản chi thương sáng kiến, cải tiến có quy chế quy định cụ thể về việc chi thường sáng kiến, cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sảng

86.

Doanh nghiệp KHÔNG được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây:

a)

Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có chứng từ theo quy định của pháp luật.

b)

Tiền thưởng cho người lao động không được ghi cụ thể điều kiện được hưởng và mức được hưởng tại một trong các hồ sơ sau: Hợp đồng lao động; Thoả ước lao động tập thể; Quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty, Tập đoàn; Quy chế thưởng do Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc quy định theo quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty.

c)

Cả 2 khoản chi nêu trên.

87.

Người nộp thuế thu nhập cá nhân không được tỉnh giảm trừ gia canh là:

a)

Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyên nhượng chứng khoán

b)

Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công

c)

Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

88.

Kỳ tỉnh thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán là:

a)

Chỉ theo năm

b)

Theo năm hoặc theo từng lần phát sinh thu nhập

c)

Chỉ theo từng lân phát sinh thu nhập

d)

Tất cả các đáp án đều sai

89.

Cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn nộp thuế thu nhập cá nhân theo thuế suất:

a)

2% thu nhập tỉnh thuế

b)

10% thu nhập tính thuế

c)

20% thu nhập tính thuế

d)

Tất cả các đáp án đều sai

90.

Khoản giảm trừ gia cảnh đổi với đối tượng nộp thuế là

a)

12,4 triệu đồng/người/tháng

b)

9 triệu đồng/người/tháng

c)

11 triệu đồng/người/tháng

d)

15,4 đồng/người/tháng

91.

Thuế suất thuế thu nhập cá nhân với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú:

a)

từ 5% đến 30%

b)

từ 10% đến 30%

c)

từ 10% đến 35%

d)

Từ 5% đến 35%

92.

Thu nhập từ tiền lương tiên công đối với cá nhân không cư trú chịu mức thuế suất là:

a)

20%

b)

10%

c)

5%

d)

Tất cả các đáp án đều sai

93.

Khi cả nhân trùng nhiều giải thưởng thì thu nhập tỉnh thuế thu nhập cả nhân được tỉnh theo:

a)

Giá trị của giải thưởng trên 10,000,000 đồng

b)

Giả trị trúng thưởng của lần có giá trị cao nhất

c)

Giá trị của giải thưởng trên 11,000,000 đồng

d)

Tổng giá trị của các giải thưởng

94.

Các khoản thu nhập sau đây khoản thu nhập nào thuộc thu nhập từ đầu tư vốn?

a)

Tiền lãi cho vay;

b)

Lợi tức cô phần;

c)

Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khá, trừ thu nhập từ trái phiếu chính phủ:

d)

Tất cả các khoản thu nhập trên.

95.

Kỳ tính thuế đổi với cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiến lương, tiền công:

a)

Theo năm.

b)

Theo quý.

c)

Theo tháng.

d)

Theo từng lần phát sinh thu nhập.

96.

Những khoản thu nhập chịu thuế nào được trừ 10 triệu đồng trước khi tính thuế?

a)

Thu nhập chịu thuế từ trúng thường.

b)

Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động san.

c)

Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng.

d)

Thu nhập chịu thuế từ trúng thưởng và Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng.

97.

Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân từ đầu tư vốn không bao gồm:

a)

Cô tức.

b)

Lãi tiền cho vay.

c)

Lãi từ chuyển nhượng bất động sản.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

98.

Khoản thu nhập nào của cá nhân nêu dưới đây là thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân?

a)

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng.

b)

Thu nhập từ học bóng.

c)

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa chú ruột với cháu.

d)

Thu nhập từ tiền lương hưu.

99.

Cá nhân được hưởng các chế độ phụ cấp nào dưới đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân?

a)

Phụ cấp trách nhiệm

b)

Phụ cấp tham gia công tác đoàn thể

c)

Phụ cấp quản lý trong doanh nghiệp

d)

Phụ cấp khu vực tại vùng xa xôi, hẻo lánh.

100.

Cá nhân có thu nhập từ chuyên nhượng bất động sản nộp thuế thu nhập cá nhân:

a)

Cá nhân chuyển nhượng bất động sản nộp thuế theo thuế suất 2% trên giá chuyển nhượng.

b)

Nộp theo thuế suất 2% trên thu nhập tính thuế chuyển nhượng bất động san.

c)

Nộp theo thuế suất 25% trên thu nhập tính thuế chuyển nhượng bất động san.

d)

Nộp theo thuế suất 25% trên giá chuyển nhượng.

101.

Cá nhân cư trú không được giảm trừ những khoản nào sau đây khi xác định thu nhập tỉnh thuế từ tiền lương tiền công:

a)

Các khoản giảm trừ gia canh.

b)

Các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc.

c)

Khoản mua bảo hiểm nhân thọ.

d)

Các khoản đóng góp từ thiện.

102.

Khoản thu nhập từ trúng thưởng xổ số nào dưới đây của cá nhân phải nộp thuế thu nhập cá nhân?

a)

Trúng thường 01 vé giải 10 triệu đồng.

b)

Trúng thường 02 vẻ được quay thưởng vào 2 ngày liên tục, giải mỗi vẻ 10 triệu đồng.

c)

Trúng thưởng 01 vé giải nhất trị giá 50 triệu đồng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

103.

Câu 25: Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp chuyển nhượng nào thì được miễn thuế?

a)

A. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động san giữa vợ với chồng.

b)

B. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ vợ với con rể.

c)

C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động san giữa ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, anh, chị, em ruột với nhau.

d)

D. Tất cả các khoản thu nhập trên;

104.

Câu 26: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN

a)

A. Thu nhập từ tiền lương hưu do bao hiểm xã hội chitra

b)

B. Thu nhập từ kiều hối,

c)

C. Thu nhập từ phần tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, lằm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền công làm việc ban ngày, làm việc trong giờ theo quy định;

d)

D. Thu nhập từ nhận thừa kế tài sản của bố mẹ.

105.

Câu 27: Thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế TNCN.

a)

A. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác.

b)

B. Thu nhập của hộ gia đình, cả nhân trực tiếp kình doanh.

c)

C. Thu nhập của cá nhân làm việc cho các hộ gia đình thuê mướn.

d)

D. Tất cả đều đúng

106.

Câu 28: Các khoản giam trừ khi tính thuế TNCN là:

a)

A. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo chương trình

b)

B. Giảm trừ gia canh

c)

C. Giảm trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc

d)

D. Tất cả đều đúng

107.

Câu 29: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN:

a)

A. Tiền thù lao nhận được bằng hiện vật

b)

B. Tiền thưởng đột xuất bằng hiện vật

c)

C. Tiền thưởng tết Nguyên đản nhận bằng tiền

d)

D. Tất cả đều đúng

108.

Câu 30. Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định bằng:

a)

A. Doanh thu nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề theo quy định.

b)

B. [Doanh thu trừ (-) Các khoản chi phí hợp lý] nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.

c)

C. [Doanh thu trừ (-) Các khoản chi phí hợp lý trừ (-) Các khoản giảm trừ gia cảnh] nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành nghề.

d)

D. Không câu trả lời nào trên là đúng