wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Sản xuất và Chi phí (Phần 1)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn nào?

a)

trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

b)

trong đó tất cả đầu vào cố định

c)

trong đó tất cả đầu vào biến đổi

d)

không phải phương án nào trên

2.

Dài hạn là khoảng thời gian như thế nào?

a)

trong đó tất cả đầu vào biến đổi

b)

trong đó tất cả đầu vào cố định

c)

trong đó ít nhất một đầu vào cố định và ít nhất một đầu vào biến đổi

d)

không phải phương án nào trên

3.

Năng suất cận biên của một yếu tố sản xuất là gì?

a)

số sản phẩm tăng thêm từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

b)

số sản phẩm tăng đột biến từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

c)

số sản phẩm tăng thêm từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

d)

số sản phẩm tăng đột biến từ việc bỏ đi 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó

4.

Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi là gì?

a)

sản phẩm tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

không phải phương án nào trên

c)

sản phẩm tăng thêm cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

d)

sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

5.

Năng suất cận biên của vốn là gì?

a)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn và 1 đơn vị lao động

b)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi

c)

chênh lệch sản lượng khi sử dụng 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi

d)

không phải phương án nào trên

6.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần thể hiện điều nào đúng?

a)

không phải phương án nào trên

b)

khi tăng nhiều yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên cuối cùng sẽ tăng

c)

khi tăng ít yếu tố đầu vào biến đổi thì năng suất cận biên cuối cùng sẽ giảm

d)

với số lượng đầu vào cố định cho trước, sử dụng càng nhiều yếu tố biến đổi thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm

7.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa doanh nghiệp sản xuất với mỗi cách kết hợp yếu tố sản xuất gọi là gì?

a)

không phải các phương án trên

b)

hàm sản xuất

c)

hàm tiêu dùng

d)

hàm hàng hóa

8.

Với hàm sản xuất Q=K0,7L0,4Q = K^{0,7} L^{0,4} , kết luận đúng về quy mô là gì?

a)

không phải các phương án trên

b)

năng suất không đổi theo quy mô

c)

năng suất giảm dần theo quy mô

d)

năng suất tăng dần theo quy mô

9.

Nếu hàm sản xuất Q = 0,5(K0,2)(L0,5)0,5*(K^{0,2})*(L^{0,5}) , khi tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì kết quả nào đúng?

a)

năng suất giảm theo quy mô

b)

năng suất tăng theo quy mô

c)

năng suất không đổi theo quy mô

d)

không phải các phương án trên

10.

Hàm sản xuất Q = K^2 L cho thấy điều gì về quy mô?

a)

không phải các phương án trên

b)

năng suất không đổi theo quy mô

c)

năng suất tăng theo quy mô

d)

năng suất giảm theo quy mô

11.

Cho hàm sản xuất Q = 2K(L−2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là gì?

a)

MPk=3L−4, MPL=2K

b)

MPk=2K, MPL=2L−4

c)

MPk=2L−4, MPL=2K

d)

MPk=2L−4, MPL=3K

12.

Hàm sản xuất Q = L2+K2KLL^2 + K^2 - KL . Năng suất biên của lao động (MPL) và vốn (MPK) là gì?

a)

MPk=2L−4, MPL=3K

b)

MPk=2L−K, MPL=2K−L

c)

MPk=2L−4, MPL=2K

d)

MPk=2K, MPL=2L−4

13.

Hàm sản xuất Q = K^2 + L^2 + 2KL − 3K − 2L. Hãy chọn cặp năng suất biên đúng của K và L.

a)

MPK = 2K+L−3, MPL = L+K−2

b)

MPK = 2K+L−3, MPL = 2L+K−2

c)

MPK = 2K+2L−3, MPL = 2L+2K−2

d)

MPK = K+2L−3, MPL = 2L+2K−2

14.

Đường đồng lượng biểu thị điều gì?

a)

Những mức chi phí như nhau với các phối hợp đầu vào khác nhau

b)

Những mức sản lượng khác nhau với phối hợp như nhau về yếu tố sản xuất

c)

Những mức sản lượng như nhau với cùng một đầu vào

d)

Những mức sản lượng như nhau với các phối hợp đầu vào khác nhau

15.

Một đường đồng lượng cho biết điều gì về vốn và lao động?

a)

Không phản ánh mối quan hệ giữa đầu vào và sản lượng

b)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau tạo cùng sản lượng cố định

c)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau tạo sản lượng khác nhau

d)

Các kết hợp vốn và lao động giống nhau tạo cùng sản lượng cố định

16.

Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn có đặc điểm gì?

a)

Càng gần gốc tọa độ hơn

b)

Không phụ thuộc vị trí so với gốc

c)

Càng xa gốc tọa độ hơn

d)

Luôn cắt trục hoành tại cùng điểm

17.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của đường nào?

a)

Đường đồng phí

b)

Đường bàng quan

c)

Đường ngân sách

d)

Đường đồng lượng

18.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo bằng độ dốc của đường nào?

a)

Đường ngân sách

b)

Đường đồng lượng

c)

Đường bàng quan

d)

Đường đồng phí

19.

Phương trình đường đồng phí với hai đầu vào K và L là gì?

a)

K = TC/PK + (PL/PK)L

b)

K = TC/P1 − (PK/PL)L

c)

L = TC/PK − (PL/PK)K

d)

K = TC/PK − (PL/PK)L

20.

Độ dốc của đường đồng phí bằng tỉ số nào?

a)

PK/PL

b)

−PL/PK

c)

PL/PK

d)

−PK/PL

21.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đồng phí chính là gì?

a)

Tỷ lệ đánh đổi giữa hai yếu tố sản xuất trên thị trường

b)

Là tỷ số giá của cả hai yếu tố sản xuất

c)

Tỷ lệ đánh đổi giữa hai yếu tố sản xuất và là tỷ số giá

d)

Không phải các phương án trên

22.

Giá thuê lao động 60.000 đồng/ngày, giá thuê máy móc 120.000 đồng/ngày, tổng chi phí 1,2 triệu đồng. Kết hợp nào thuê được?

a)

10 máy móc và 5 lao động

b)

15 máy móc và 20 lao động

c)

20 máy móc và 15 lao động

d)

5 máy móc và 10 lao động

23.

Theo hình vẽ, đường đồng phí có độ dốc bằng 1. Ký hiệu điểm tương ứng là gì?

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

24.

Khi có sự kết hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất, khi nào xảy ra điều kiện tối ưu?

a)

MRTS bằng tỷ số giá hai yếu tố, và hệ số góc của đồng phí và đồng lượng bằng nhau

b)

MRTS bằng tích số giá hai yếu tố, và hệ số góc bằng nhau

c)

MRTS bằng tỷ số giá hai yếu tố, và hệ số góc khác nhau

d)

MRTS bằng tích số giá hai yếu tố, và hệ số góc khác nhau

25.

Nhà sản xuất có TC = 15.000, giá PK = 600, PL = 300. Hàm sản xuất Q = 2K(L−2). Phương án sản xuất tối ưu gần đúng là gì?

a)

K=25, L=10

b)

K=10, L=25

c)

K=210, L=620

d)

K=620, L=210

26.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK=20; PL=10. Chi phí sản xuất không đổi TC=140. Phương án sản xuất tối ưu là:

a)

K=5, L=4

b)

K=40, L=40

c)

K=50, L=40

d)

K=40, L=50

27.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL (Q là sản lượng; L là số lao động; K là số vốn). Giá các yếu tố đầu vào PK=20; PL=10. Chi phí sản xuất không đổi TC=210. Sản lượng tối ưu là:

a)

4,275

b)

47,25

c)

4,752

d)

4,257

28.

Với chi phí sản xuất không đổi TC = 15.000 dẻo mua 2 yếu tố K và L với giá PK = 600, PL = 300. Hàm sản xuất được cho Q = 2K(L-2). Sản lượng tối đa đạt được:

a)

65

b)

67

c)

75

d)

576

29.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

không phải các phương án trên

b)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng

c)

các yếu tố tác động vào mức sản lượng

d)

các yếu tố phụ thuộc vào mức sản lượng

30.

Tổng chi phí là:

a)

chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi trung bình

b)

không phải các phương án trên

c)

chi phí cố định trung bình cộng với chi phí biến đổi

d)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

31.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

b)

chi phí thay đổi khi thay đổi mức sản lượng

c)

chi phí thay đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

d)

không phải các phương án trên

32.

Chi phí biến đổi là:

a)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

b)

chi phí thay đổi khi doanh nghiệp đổi mới sáng tạo

c)

không phải các phương án trên

d)

chi phí cố định khi sản lượng thay đổi

33.

Chi phí cận biên là:

a)

Chi phí giảm đi trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất khi nhiều đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí tăng thêm trong chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

34.

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:

a)

ATC

b)

FC

c)

AVC

d)

AFC

35.

Hàm tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là: TC = 100+2Q+Q2100 + 2Q + Q^2 . Trong đó chi phí cố định biến đổi là:

a)

2Q+2Q22Q + 2Q^2

b)

2Q+Q22Q + Q^2

c)

Q+Q2Q + Q^2

d)

3Q+Q23Q + Q^2

36.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 190 + 53Q (đơn vị tính 10.000). Nếu sản xuất 100.000 đơn vị, Chi phí biến mỗi đơn vị là:

a)

530

b)

53

c)

35

d)

3,5

37.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí cố định là:

a)

5

b)

0,5

c)

500

d)

50

38.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí biến đổi là:

a)

Q2+3QQ^2 + 3Q

b)

Q2+QQ^2 + Q

c)

Q2+2QQ^2 + 2Q

d)

Q2Q^2

39.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2+2Q+50Q^2 + 2Q + 50 . Hàm chi phí biên là:

a)
b)
40.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC > MR

b)

Không phải các phương án trên

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC < MR

d)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

41.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

không phải các phương án trên

b)

giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí cố định bình quân

c)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

d)

giá bán sản phẩm không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân

42.

Doanh thu cận biên là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

b)

doanh thu tăng thêm trong tổng giá thành khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

không phải phương án trên

d)

doanh thu tăng thêm trong tổng giá vốn hàng bán khi bán thêm 1 sản phẩm

43.

Thặng dư của người sản xuất trên thị trường là:

a)

Diện tích nằm phía trên đường cung và phía dưới giá thị trường của hàng hóa

b)

phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi

c)

phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến (TR - ΣMC)

d)

các phương án đều đúng

44.

Một hãng chấp nhận giá có:

a)

đường cầu hoàn toàn không co giãn

b)

đường cầu co giãn đơn vị

c)

đường cầu hoàn toàn co giãn

d)

đường cầu ít co giãn

45.

Một hãng chấp nhận giá là hãng:

a)

có thể trong 1 số trường hợp tác động đến giá sản phẩm của hãng

b)

Không thể tác động đến giá sản phẩm của hãng

c)

không phải phương án nào trên

d)

cả 2 phương án trên

46.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng bằng :

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Chi phí bình quân

c)

Giá thành bình quân

d)

Giá bán

47.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của một hãng bằng :

a)

Giá bán và doanh thu trung bình

b)

Giá thành và doanh thu trung bình

c)

Giá bán và doanh thu

d)

Giá bán và chi phí trung bình

48.

Điều nào dưới đây không xảy ra trong cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Có những cản trở đáng kể đối với việc gia nhập ngành

b)

các hãng trong ngành không có lợi thế so với những hãng mới gia nhập

c)

người bán và người mua có thông tin hoàn hảo về giá của sản phẩm trên thị trường

d)

có nhiều người bán

49.

Đối với một DN trong một ngành cạnh tranh hoàn hảo, thì vấn đề nào dưới đây không thể quyết định được:

a)

số lượng các yếu tố sản xuất

b)

giá bán sản phẩm

c)

sản xuất như thế nào

d)

số lượng sản phẩm sản xuất

50.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì hãng đó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên:

a)

không có đáp án đúng

b)

nằm trên điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

c)

Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

d)

nằm dưới điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

51.

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá

a)

lớn hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

b)

Nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

bằng chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

không có đáp án đúng

52.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định :

a)

tiếp tục sản xuất

b)

sản xuất cầm chừng

c)

Ngừng sản xuất

d)

không có đáp án đúng

53.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp

a)

tổng chi phí

b)

chi phí cố định

c)

Chi phí biến đổi

d)

không có đáp án đúng

54.

Hàng cạnh tranh hoàn hảo nên rời bỏ thị trường khi:

a)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

b)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí cố định trung bình

d)

không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi, và giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí có định trung bình

55.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó giá bằng tổng chi phí bình quân thì hãng:

a)

đang lời

b)

Đang hòa vốn

c)

đang lỗ

d)

không có đáp án đúng

56.

Điểm đóng cửa sản xuất xảy ra ở điểm

a)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

b)

Chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

không có đáp án đúng

d)

chi phí trung bình tối thiểu

57.

Điểm hòa vốn xảy ra ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

không có đáp án đúng

b)

chi phí cố định trung bình tối thiểu

c)

chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

Chi phí trung bình tối thiểu

58.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC= 200+20Q+Q2200 + 20Q + Q^2 . Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

P=10, Q=5

b)

P=10, Q=10

c)

P=20, Q=0

d)

P=5, Q=15

59.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC = 200/Q; AVC = 20 + Q. Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của DN là :

a)

P=10, Q=5

b)

P=5, Q=15

c)

P=20, Q=0

d)

P=10, Q=10

60.

Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC = 20 + 2Q; Chi phí cố định FC = 200. Giá và sản lượng đóng cửa sản xuất của DN là :

a)

P=10, Q=10

b)

P=20, Q=0

c)

P=5, Q=15

d)

P=10, Q=5

61.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC= 255+10Q+Q2255 + 10Q + Q^2 . Giá đóng cửa sản xuất của DN là

a)

5

b)

15

c)

10

d)

1

62.

Hàm chi phí sản xuất cố định trung bình và biến đổi trung bình trong ngắn hạn của DN: AFC = 255/Q; AVC = 10 + Q. Giá đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

15

b)

5

c)

10

d)

1

63.

Cho hàm chi phí biên của DN trong ngắn hạn: MC = 10 + 2Q; Chi phí cố định FC = 255. Giá đóng cửa sản xuất của DN là:

a)

5

b)

15

c)

10

d)

1

64.

Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và hàm cầu như sau:(S) : Qs = Ps − 8; (D) : Qd = 90 − Pd . Giá và sản lượng tại điểm cân bằng:

a)

P=39, Q=31

b)

P=31, Q=39

c)

P=41, Q=49

d)

P=49, Q=41

65.

Hàm chi phí sản xuất ngắn hạn của DN: TC = 255+10Q+Q2255 + 10Q + Q^2 . Giá và sản lượng hòa vốn của DN là :

a)

P=41,937; Q=15,968

b)

P=49,137; Q=15,968

66.

Câu 41: Một thị trường độc quyền bán:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Có 1 số lượng nhỏ các hãng

c)

Có nhiều hãng

d)

Chỉ có một hãng duy nhất

67.

Câu 42: Rào cản gia nhập thị trường bao gồm:

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Tính kinh tế của quy mô

c)

Đặc quyền kinh doanh của chính phủ

d)

Bằng phát minh sáng chế

68.

Câu 43: Sức mạnh thị trường đề cập tới:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Khả năng áp chế

c)

Khả năng đặt giá

d)

Khả năng tạo phúc lợi

69.

Câu 44: Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là:

a)

Một đặc trưng cơ bản của độc quyền

b)

Một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh

c)

Không có đáp án đúng

d)

Một đặc trưng cơ bản của cạnh tranh độc quyền

70.

Câu 45: Doanh thu cận biên của một hàng độc quyền bán là:

a)

Sự thay đổi tổng doanh thu cận biên khi bán 1 đơn vị sản phẩm

b)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm nhiều đơn vị sản phẩm

c)

Sự thay đổi tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Sự thay đổi doanh thu trung bình khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm

71.

Câu 46: Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách:

a)

Sản xuất số lượng tại mức doanh thu bằng chi phí cận biên

b)

Sản xuất số lượng tại mức doanh thu trung bình bằng chi phí cận biên

c)

Sản xuất số lượng tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Sản xuất số lượng tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí

72.

Câu 47: Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 6 đến 7, giá sản phẩm giảm từ 5 triệu xuống 4 triệu. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là:

a)

-100 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

-1 triệu đồng

d)

101 triệu đồng

73.

Câu 48: Đường cung của hàng độc quyền bán là:

a)

Trong độc quyền bán có đường cung

b)

Trong độc quyền bán không có đường cung

c)

Không câu nào đúng

d)

Trong độc quyền bán có tổ hợp các đường cung

74.

Câu 49: Để tối đa hóa lợi nhuận, DN độc quyền nên sản xuất ở mức sản lượng:

a)

MC > MR

b)

Không câu nào đúng

c)

MC = MR

d)

MC < MR

75.

Câu 50: Một hàng độc quyền có đường cầu Q = 15·P, chi phí bình quân ATC = Q/2 + 3/Q. TR = P×Q = 15Q ⇒ MR = 15 − 2Q; TC = ATC×Q = Q²/2 + 3 ⇒ MC = Q. Cho MR = MC ⇒ Q = ?

a)

-10, P=50

b)

Q=5, P=10

c)

Q=60, P=90

d)

Q=90, P=60

76.

Câu 51: Một hàng độc quyền có đường cầu Q = 54 − P/2, AVC = Q/2 + 3 và FC = 95. Lợi nhuận tối đa mà hàng có thể thu được là:

a)

105,7

b)

1007,5

c)

100,5

d)

107,5

77.

Câu 52: Một hàng độc quyền có đường cầu Q = 2.500 − P. VC = 2Q² + 1.000Q; FC = 2.200. Lợi nhuận tối đa là:

a)

15380

b)

15830

c)

185300

d)

18530

78.

Câu 53: Với Q = 2.500 − P; VC = 2Q² + 1.000Q; FC = 2.200. Chính phủ đánh thuế t = 6/sp bán ra. Lợi nhuận lớn nhất sau thuế là:

a)

18383

b)

183803

c)

18308

d)

18303

79.

Câu 63: Một hàng độc quyền có đường cầu Q = 2500 − P, AVC = 4Q + 2200/(Q + 1000). Tổng của thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất bằng:

a)

-21375

b)

123750

c)

12357

d)

-13275

80.

Câu 64: Với Q = 2.500 − P; VC = 3Q² + 1.000Q; FC = 2.200. Tổng lợi ích xã hội thu được bằng:

a)

NSB = 185.302,225

b)

NSB = 158.302,225

c)

NSB = 158.203,125

d)

NSB = 185.203,225

81.

Câu 65: Với Q = 2.500 − P; VC = 2Q² + 1.000Q; FC = 2.200. Phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

652

b)

602

c)

6250

d)

605

82.

Câu 66: Với Q = 21 − 0,25P; VC = 0,5Q² + 3Q; FC = 115. Thặng dư tiêu dùng và phần mất không do độc quyền gây ra bằng:

a)

CS=162, DWL=129,6

b)

CS=1260, DWL=126,9

c)

CS=1620, DWL=126,9

d)

CS=1260, DWL=129,6

83.

Câu 67: Với Q = 2.500 − P; VC = 2Q² + 1.000Q; FC = 2.200. Chỉ số sức mạnh độc quyền là:

a)

0,35

b)

0,30

c)

0,25

d)

0,40

84.

Câu 1: Cầu các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

cầu như hàng hóa thông thường

b)

Cầu thứ phát

c)

cầu nội suy

d)

không có phương án nào đúng

85.

Câu 2: Sự thay đổi tổng doanh thu do thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

không có phương án nào đúng

b)

doanh thu cận biên của yếu tố đó

c)

Sản phẩm doanh thu cận biên của yếu tố đó

d)

sản phẩm cận biên của yếu tố đó

86.

Câu 3: Khi các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" họ ám chỉ:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Vừa đủ

c)

Bổ sung 1 đơn vị lượng

d)

Giảm bớt

87.

Câu 18: Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Cơ chế thị trường

b)

Không phải phương án nào nói trên

c)

Cơ chế cân đối liên ngành

d)

Chi phí cơ hội

88.

Câu 19: Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Sự cân nhắc

b)

Không phải phương án nào nói trên

c)

Chi phí cơ hội

d)

Sự đánh đổi

89.

Câu 20: Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:

a)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

b)

Lớn hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

90.

Câu 21: Nếu thị trường lao động là cạnh tranh hoàn toàn, lượng lao động được thuê tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

MRP(L)=Q*W

b)

MRP(L)=L*K*W

c)

MRP(L)=1/W

d)

MRP(L)=W

91.

Câu 22: Giá trị của việc thuê thêm 1 công nhân đối với hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

bằng sản phẩm cận biên trừ với giá sản phẩm

b)

bằng sản phẩm cận biên cộng với giá sản phẩm

c)

bằng sản phẩm cận biên chia cho giá sản phẩm

d)

Bằng sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm

92.

Câu 23: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có doanh thu sản phẩm cận biên của lao động bằng:

a)

Giá bán sản phẩm nhân với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

b)

giá bán sản phẩm chia cho sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

c)

giá bán sản phẩm cộng với với sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

d)

giá bán sản phẩm trừ đi sản phẩm hiện vật cận biên của lao động

93.

Câu 24: Hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì họ thuê đến số lượng lao động mà:

a)

chi phí thuê thêm lao động lớn hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

b)

Chi phí thuê thêm lao động bằng doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

c)

không có phương án nào đúng

d)

chi phí thuê thêm lao động nhỏ hơn doanh thu gia tăng do lao động này tạo ra

94.

Câu 25: Yếu tố tác động tới cung lao động:

a)

cả 3 phương án trên

b)

luật pháp

c)

áp lực kinh tế

d)

áp lực tâm lý xã hội

95.

Chương 8 - Câu 1: Việc các sản phẩm như đường, hệ thống thoát nước, nhà công cộng, bệnh viện cộng đồng thường không thể được cung cấp bởi các doanh nghiệp tư nhân là loại thất bại thị trường:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

b)

Phân phối thu nhập không công bằng

c)

Ngoại ứng tích cực

d)

Ngoại ứng tiêu cực

96.

Chương 8 - Câu 2: Khi có dự án công viên cây xanh, người dân sống ở quanh đó được lợi về cảnh quan và không khí, đó là điển hình của:

a)

Ngoại ứng tích cực

b)

Ngoại ứng tiêu cực

c)

Không phương án nào đúng

d)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

97.

Khi một nhà máy nhiệt điện gây ô nhiễm không khí, hiện tượng này minh họa điều gì trong kinh tế học vi mô?

a)

Ngoại ứng tích cực ảnh hưởng sức khỏe

b)

Ngoại ứng tiêu cực gây chi phí xã hội

c)

Cung cấp dịch vụ công cộng bắt buộc

d)

Phân phối thu nhập ngày càng công bằng

98.

Một tập đoàn được nhà nước ưu ái và kiểm soát ngành điện, dầu khí tạo ra vấn đề nào sau đây?

a)

Không có thất bại thị trường xảy ra

b)

Phân phối thu nhập luôn công bằng

c)

Cung cấp dịch vụ công hiệu quả

d)

Độc quyền làm méo mó thị trường

99.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, các vấn đề cơ bản được giải quyết bằng cách nào?

a)

Thông qua thị trường và kế hoạch

b)

Không sử dụng hai cơ chế nêu trên

c)

Chỉ bằng kế hoạch của chính phủ

d)

Chỉ thông qua thị trường tự do

100.

Hàng hóa mà người tiêu dùng không phải trả tiền vẫn có thể sử dụng, không bị loại trừ gọi là gì?

a)

Hàng hóa tư nhân có loại trừ

b)

Hàng hóa công cộng không loại trừ

c)

Hàng hóa hỗn hợp có phí truy cập

d)

Không thuộc bất kỳ loại nào trên

101.

Mục nào dưới đây là hàng hóa công cộng thuần túy?

a)

Bộ bàn ghế cho gia đình

b)

Laptop phục vụ người dùng

c)

Ô tô dùng cho từng cá nhân

d)

Quốc phòng bảo vệ toàn dân

102.

Chương trình tiêm phòng dịch bệnh toàn quốc được xem là gì trong phân tích thất bại thị trường?

a)

Ngoại ứng tiêu cực tăng chi phí

b)

Ngoại ứng tích cực lan tỏa lợi ích

c)

Thất bại thị trường do độc quyền

d)

Độc quyền tạo lợi ích xã hội

103.

Ví dụ nào sau đây là ngoại ứng tiêu cực rõ ràng?

a)

Giáo dục cộng đồng miễn phí

b)

Trồng hoa dọc đường phố

c)

Nhà máy xả thải ra sông công cộng

d)

Cải tạo cây xanh trong thành phố

104.

Vì sao hàng hóa công cộng thường cần nhà nước cung cấp?

a)

Doanh nghiệp luôn tối đa hóa phúc lợi

b)

Người tiêu dùng có thông tin hoàn hảo

c)

Chi phí biên luôn cực lớn

d)

Tính không loại trừ và không cạnh tranh