Font size
WorksheetsHóa Sinh 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:
Ribitol
Mannitol
Acetal dehyd.
Sorbitol
Phản ứng Felling dùng để nhận định:
Amylopectin
Amylose
Saccarose
Lactose
Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
Amylose, Glycogen, Cellulose
Amylopectin, Glycogen, Cellulose
Amylose, Cellulose
Dextrin, Glycogen, Amylopectin
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic
Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen
Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin
Cellulose, Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin
Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid thuần:
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Fructose, Amylopectin, Heparin
Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic
Saccarose được tạo thành bởi:
2 đơn vị α Glucose
1α Fructose và 1β Glucose
2 đơn vị β Galactose
1β Fructose và 1α Glucose
Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
Cetoheptose
Cetohexose
Cetopentose
Aldohexose
Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
Cetoheptose
Cetohexose
Cetopentose
Aldohexose
Cellulose có các tính chất sau:
Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím
Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase
Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase
Tinh bột có các tính chất sau:
Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.
Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.
Cơ chế vận chuyển thụ động của các monosaccarid qua bề mặt thanh ruột có đặc điểm:
Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri
Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
Không cần cung cấp năng lượng
Amylo 1-6 Glucosidase là enzym
Enzym gắn nhánh của glycogen
Thủy phân mạch thẳng của glycogen
Enzym đồng phân của glycogen
Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen
Phosphorylase là enzym
Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen
Thủy phân mạch thẳng của glycogen
Enzym gắn nhánh của glycogen
Enzym đồng phân của glycogen
Amylo 1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
Không có ở cơ
Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
Enzym cắt nhánh glycogen
lipid là nhóm hợp chất
tự nhiên, đồng chất
tan hoặc ít tan trong nước
tan trong dm phân cực
tan trong dm hữu
Lipid có cấu tạo chủ yếu là:
Acid béo
Este của acid béo và alcol
Liên kết glucosid
Alcol
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin B1, B2
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin A, D, E, K
Vitamin PP, B6, B12
Lipid thuần có cấu tạo:
Glycerol, acid béo, cholin
Acid béo, alcol, acid phosphoric
Este của acid béo và alcol
Chủ yếu là acid béo
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:
Lipid tạp
Phospholipid
Steroid
Lipid thuần
Những chất sau đây là lipid thuần:
Phospholipid, glycolipid, lipoprotein
Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật
Cerid, Cerebrosid, gangliosid
Glycerid, cerid sterid
lipoprotein nào sau đây là có lợi
VLDL
IDL
LDL
HDL
Lipoprotein nào sau là có hại:
VLDL
IDL
LDL
HDL
Lipid có các tính chất, ngoại trừ:
Tan trong ether, benzen, cloroform
Dễ tan trong môi hữu cơ
Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực
Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên đồng nhất
Lipid có tính chất sau:
Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất
Không tan trong ether, benzen, cloroform
Tan trong dung môi hữu cơ
Tan trong nước và các dung môi phân cực
Cấu tạo este của acid béo, alcol và một số thành phần khác gọi là:
Monosaccarid
Glucid
Lipid tạp
Lipid thuần
Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcol gọi là:
Apolipoprotein
Lipoprotein
Lipid thuần
Lipid tạp
Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:
Monosaccarid
Acid amin
Este của acid béo và alcol
Vitamin A, D
Lipid tạp có cấu tạo:
Liên kết peptid giữa acid béo, alcol và một số thành phần khác
Liên kết glucosid acid béo, alcol
Este của acid béo, alcol
Este của acid béo, alcol và một số thành phần khác
Glycerid thuộc thành phần nào:
Cerid
Steroid
Lipid thuần
Lipid tạp
Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:
Cholesterol
7.Dehydro Cholesterol
Sterid
Acid mật
Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:
Đường tiêu hóa
Tim
Thận
Gan
Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
Rối loạn chuyển hóa Glucid
Một số bệnh về gan
Một số bệnh về tim
Ngộ độc thức ăn
Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:
1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3
4. Acid carboxylic 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:
A. 2, 3
C. 3, 4
B. 1, 2
D. 4, 5
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:
A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C. Muối amonium
D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Glutamin tới gan được:
A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
Glutamin tới thận:
B. Phân hủy thành urê
D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
C. Phân hủy thành carbamyl phosphat
A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
Histamin:
1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẩn ngứa
4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng.
Chọn tập hợp đúng:
D. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
A. 1, 3, 5
C. 1, 2, 5
Sơ đồ tóm tắt chu trình Ure:
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
B. Malat
C. Lysin
A. Arginin
D. Histidin
GOT có là viết tắt của enzyme mang tên:
D. Glutamin Ornithin Transaminase
C. Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B. Glutamat Ornithin Transaminase
A. Glutamat Oxaloacetat Transaminase
Chọn ý đúng:
D. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein
C. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày
B. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O
A. Acid amin không cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hóa của glucid, lipid
Có thể bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim chủ yếu là:
C. Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh)
D. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch
B. VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh
A. LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch
Hemoglobin là một loại:
D. Hemoprotein
B. Nucleoprotein
A. Chromoprotein
C. Metaloprotein
Porphin được tạo bởi 4 nhân pyrrol liên kết với nhau bởi cầu nối nào?
Metyl
Disulfua
Methylen
Methenyl
Cấu tạo Hem gồm thành phần nào sau đây?
Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++
Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++
Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++
Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++
Cấu tạo hem gồm
Protoporphyrin IX, Fe+++
Protoporphyrin II, Fe++
Protoporphyrin I, Fe+++
Protoporphyrin IX, Fe++
Hemoglobin (Hb) được cấu tạo bởi thành phần nào?
Protoporphyrin IX, Fe+++, globin
Protoporphyrin IX, Fe++, globin
Protoporphyrin IX, Fe++-, globulin
Hem, globulin
Tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:
1. Một hem liên kết với một chuỗi polypeptid; 2. Hai hem liên kết với một chuỗi polypeptid;
3. Bốn hem liên kết với một globin; 4. Một hem liên kết với bốn globin;
5. Bốn hem liên kết với bốn chuỗi polypeptid.
Chọn tập hợp đúng:
1, 3, 5
1, 2, 3
2, 4, 5
2, 3, 4
Globin trong HbA1 gồm các chuỗi nào?
2 chuỗi α, 2 chuỗi γ
2 chuỗi α, 2 chuỗi y
2 chuỗi δ, 2 chuỗi β
2 chuỗi α, 2 chuỗi β
Globin trong HbF gồm các chuỗi nào?
2 chuỗi α, 2 chuỗi γ
2 chuỗi α, 2 chuỗi β
2 chuỗi α, 2 chuỗi δ
2 chuỗi θ, 2 chuỗi β
Bilirubin liên hợp thuỷ phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu
1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen.
4.Stercobilin 5.Bilirubin.
Chọn tập hợp đúng:
23
12
45
15
phân thường có màu vàng do có
stercobilin
biliverdin
bilirubin
urobilin
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vàng da do tác mật?
Stercobilin trong phân giảm
Bilirubin không có trong nước tiểu
Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu
Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu
Các loại hemoglobin người bình thường là?
HbA1, HbF, HbA2
HbS, HbC, HbF
HbA2, HbF, HbS
HbA1, HbC, HbF
Sự bất thường về Hb thường do bất thường trong cấu trúc nào?
Cấu trúc protoporphyrin
Chuỗi β
Chuỗi α
Chuỗi α hay β
Trong bệnh vàng da do tan huyết, trong máu Bilirubin:
1. Toàn phần tăng 2. Liên hợp tăng 3. Tự do tăng
4. Liên hợp không tăng 5. Tự do không tăng
Chọn tập hợp đúng:
13
15
14
Trong vàng da tan huyết, trong máu chất nào chủ yếu tăng?
Bilirubin toàn phần
Urobilinogen
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Người ta phân biệt vàng da do tan huyết (với vàng da tắc mật) dựa
Tăng Bilirubin toàn phần
Giảm bilirubin tự do
Giảm Bilirubin liên hợp
Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
Trong vàng da do viêm gan, thay đổi nào xảy ra?
Giảm bilirubin tự do
Tăng bilirubin tự do
Giảm bilirubin liên hợp
Tăng bilirubin liên hợp
Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO
B. Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan
C. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA1 và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở chuỗi và chuỗi của Hb
D. Mỗi chuỗi polypeptid xoắn và cuộn kết hợp với 1 hem tạo ra 1 bán đơn vị của Hb. Bốn bán đơn vị của Hb tạo nên cấu trúc bậc 4 của Hb
Vitamin PP có tác dụng chủ yếu nào?
Chống bệnh Beri - beri
Chống bệnh vảy nến (Pellagra)
Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)
Chuyển opsin thành rhodopsin
Coenzyme FAD, FMN gồm thành phần nào của vitamin?
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B8
Vitamin nào có vai trò đặc dụng lên quá trình lắng đọng Ca và P ở xương?
Vitamin E và C
Vitamin B6
Vitamin B
Vitamin D
Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá mạnh?
Vitamin B1 và Vitamin C
Vitamin E và Vitamin B2
Vitamin C và Vitamin B5
Vitamin E và Vitamin C
Thiếu vitamin nào gây rối loạn đông máu?
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin B12
Vitamin F
Retinol, retinal, retinoic acid là các dạng của vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin B1, B6, B12
Vitamin E
Thiếu vitamin A biểu hiện đặc trưng nào?
Chống nhiễm trùng mạnh
Quáng gà, không nhìn rõ khi trời tối
Ăn ngon, tăng vị giác
Tăng sự phát triển tế bào
Vitamin E có các dạng nào sau đây?
β, α tocopherol
α tocopherol
α, β, γ tocopherol
α, β, γ, δ tocopherol
Các acid béo không no, chuỗi dài cần thiết được xếp vào loại vitamin nào?
Vitamin F
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin E
Vai trò xúc tác của enzym cho phản ứng hóa học là gì?
Tăng năng lượng hoạt hoá
Giảm năng lượng hoạt hoá
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Dehydrogenase là enzym thuộc nhóm nào?
Transferase
Oxidoreductase
Lyase
Hydrolase
Apoenzym:
1. Enzym gắn với protein 2. Nhóm ngoại của protein tạp
3. Phần protein thuần 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym
5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym
Chọn tập hợp đúng:
12
13
34
35
Coenzym có các đặc điểm sau:
1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym
3. Có khả năng chịu được nhiệt 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B
5. Không qua được màng tế bào
Chọn tập hợp đúng:
12
35
14
Enzym là protein tạp, trung tâm hoạt động của enzym có:
1. Apoenzym 2. Coenzym 3. Cofactor
4. Các loại vitamin 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao.
Chọn tập hợp đúng:
2, 3, 4
1, 2, 3
3, 4, 5
1, 3, 4
Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:
Zymogen
Proenzym
Isoenzym
Isomerase
Multienzym là:
Các dạng phân tử khác nhau của enzym
Nhiều enzym xúc tác cho nhiều phản ứng
Tổng hợp nhiều enzym
Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho 1 quá trình chuyển hoá
Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:
pH trung tính
pH acid
pH base
pH acid và pH base
Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau:
1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym
2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym
3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau
5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:
2, 3, 4
1, 3, 5
1, 3, 4
1, 2, 3
Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng:
1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
3. Làm biến đổi cấu trúc của enzym 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất
5. Làm giảm áp lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:
1, 3
2, 3
2, 4
1, 4
Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:
Chất ức chế và cơ chất cùng gắn vào trung tâm hoạt động enzym
Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym
Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
Tủy thượng thận tiết ra:
Mineralcorticoid
Catecholamin
Glucocorticoid
Insulin
ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp trạng
Tuyến tuỷ thượng thận
Tuyến vỏ thượng thận
FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến tuỷ thượng thận
Tuyến giáp trạng
Tuyến sinh dục
MSH có tác dụng kích thích hoạt động:
Tạo hắc tố của tế bào da
Tuyến tuỷ thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến giáp trạng
TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:
Tuyến tuỷ thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến giáp trạng
Đảo Langerhans tiết ra:
Insulin và Glucagon
Catecholamin
ACTH
Prolactin
Tuyến giáp là cơ quan tổng hợp:
ACTH
Catecholamin
T3 và T4
Insulin và Glucagon
Rau thai tổng hợp ra các hormon:
Prolactin
HCG, HCP, HCT
Adrenalin và noradrenalin
Insulin và Glucagon
Aldosteron không có tác dụng:
Tăng tái hấp thu kali, tăng bài tiết natri qua ống thận ra nước tiểu
Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu và acid và tăng khả năng chống đỡ stress
Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu
Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước
Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein:
Globulin
Glutin
Albumin
Histon
Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
Asp, Carbamyl Phosphat
Asp, Gly
Succinyl CoA, Gly
Asp, Gln
Các enzym tổng hợp ADN:
ADN polymerase, helicase, primer, ligase
ARN polymerase, helicase, primase, ligase
ADN polymerase, helicase, phosphorylase, ligase
ADN polymerase, helicase, primase, ligase
Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
4 loại dNTP, enzym, ADN khuôn mẫu
4 loại dNDP, enzym, ADN khuôn mẫu
4 loại NDP, enzym, ADN khuôn mẫu
4 loại NTP, enzym, ADN khuôn mẫu
Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
Thiếu enzym thoái hoá base purin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARN:
Ligase
Helicase
ARN polymerase
ADN polymerase
Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin gồm tập hợp nào đầy đủ nhất?
NH3, CO2, CH2OH, glutamin, aspartat
NH3, CO2, -CHO, glutamat, glycin
CO2, acid formic, Glycin, NH3, glutamat
CO2, acid formic, glutamin, glycin, aspartat
Inosinic acid (IMP) là tiền chất để tổng hợp thành phần nào?
Purin và pyrimidin
Acid adenylic và guanilic
Acid orotic và uridylic
Uracyl và thymin
Ribonuclease có chức năng chính nào sau đây?
Phân hủy Polypeptid
Phân hủy ARN
Phân hủy PolyThymin nucleotid
Phân hủy ADN
Amino acid nào tham gia hai lần vào quá trình tổng hợp nhân purin?
Lysin
Glutamin
Glycin
Acid aspartic
