wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H) sẽ cho chất gọi là:

a)

Ribitol

b)

Mannitol

c)

Acetal dehyd.

d)

Sorbitol

2.

Phản ứng Felling dùng để nhận định:

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Saccarose

d)

Lactose

3.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

4.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Maltose, Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

c)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

d)

Cellulose, Glycogen, Chondroitin Sulfat, Heparin

5.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Fructose, Amylopectin, Heparin

d)

Cellulose, Amylose, Acid hyaluronic

6.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị α Glucose

b)

1α Fructose và 1β Glucose

c)

2 đơn vị β Galactose

d)

1β Fructose và 1α Glucose

7.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Cetoheptose

b)

Cetohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

8.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Cetoheptose

b)

Cetohexose

c)

Cetopentose

d)

Aldohexose

9.

Cellulose có các tính chất sau:

a)

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím

b)

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

c)

Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase

d)

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase

10.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

b)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

c)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.

d)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

11.

Cơ chế vận chuyển thụ động của các monosaccarid qua bề mặt thanh ruột có đặc điểm:

a)

Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

b)

Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

c)

Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

d)

Không cần cung cấp năng lượng

12.

Amylo 1-6 Glucosidase là enzym

a)

Enzym gắn nhánh của glycogen

b)

Thủy phân mạch thẳng của glycogen

c)

Enzym đồng phân của glycogen

d)

Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen

13.

Phosphorylase là enzym

a)

Thủy phân liên kết α1-6 Glucosidase của glycogen

b)

Thủy phân mạch thẳng của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

14.

Amylo 1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

c)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

15.

lipid là nhóm hợp chất

a)

tự nhiên, đồng chất

b)

tan hoặc ít tan trong nước

c)

tan trong dm phân cực

d)

tan trong dm hữu

16.

Lipid có cấu tạo chủ yếu là:

a)

Acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Liên kết glucosid

d)

Alcol

17.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin B1, B2

b)

Vitamin C, Vitamin A

c)

Vitamin A, D, E, K

d)

Vitamin PP, B6, B12

18.

Lipid thuần có cấu tạo:

a)

Glycerol, acid béo, cholin

b)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Chủ yếu là acid béo

19.

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

a)

Lipid tạp

b)

Phospholipid

c)

Steroid

d)

Lipid thuần

20.

Những chất sau đây là lipid thuần:

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

c)

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

d)

Glycerid, cerid sterid

21.

lipoprotein nào sau đây là có lợi

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

22.

Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

23.

Lipid có các tính chất, ngoại trừ:

a)

Tan trong ether, benzen, cloroform

b)

Dễ tan trong môi hữu cơ

c)

Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực

d)

Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên đồng nhất

24.

Lipid có tính chất sau:

a)

Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất

b)

Không tan trong ether, benzen, cloroform

c)

Tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tan trong nước và các dung môi phân cực

25.

Cấu tạo este của acid béo, alcol và một số thành phần khác gọi là:

a)

Monosaccarid

b)

Glucid

c)

Lipid tạp

d)

Lipid thuần

26.

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcol gọi là:

a)

Apolipoprotein

b)

Lipoprotein

c)

Lipid thuần

d)

Lipid tạp

27.

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:

a)

Monosaccarid

b)

Acid amin

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Vitamin A, D

28.

Lipid tạp có cấu tạo:

a)

Liên kết peptid giữa acid béo, alcol và một số thành phần khác

b)

Liên kết glucosid acid béo, alcol

c)

Este của acid béo, alcol

d)

Este của acid béo, alcol và một số thành phần khác

29.

Glycerid thuộc thành phần nào:

a)

Cerid

b)

Steroid

c)

Lipid thuần

d)

Lipid tạp

30.

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:

a)

Cholesterol

b)

7.Dehydro Cholesterol

c)

Sterid

d)

Acid mật

31.

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

a)

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

b)

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

c)

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

d)

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

32.

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Tim

c)

Thận

d)

Gan

33.

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

a)

Rối loạn chuyển hóa Glucid

b)

Một số bệnh về gan

c)

Một số bệnh về tim

d)

Ngộ độc thức ăn

34.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

1. Amin 2. Acid α cetonic 3. NH3

4. Acid carboxylic 5. Aldehyd. Chọn tập hợp đúng:

a)

A. 2, 3

b)

C. 3, 4

c)

B. 1, 2

d)

D. 4, 5

35.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

a)

A. Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

B. Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

c)

C. Muối amonium

d)

D. Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

36.

Glutamin tới gan được:

a)

A. Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

b)

B. Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

c)

C. Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

d)

D. Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

37.

Glutamin tới thận:

a)

B. Phân hủy thành urê

b)

D. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

c)

C. Phân hủy thành carbamyl phosphat

d)

A. Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

38.

Histamin:

1. Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin 2. Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

3. Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẩn ngứa

4. Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin 5. Là một amin có gốc R đóng vòng.

Chọn tập hợp đúng:

a)

D. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

A. 1, 3, 5

d)

C. 1, 2, 5

39.

Sơ đồ tóm tắt chu trình Ure:

Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:

a)

B. Malat

b)

C. Lysin

c)

A. Arginin

d)

D. Histidin

40.

GOT có là viết tắt của enzyme mang tên:

a)

D. Glutamin Ornithin Transaminase

b)

C. Glutamin Oxaloacetat Transaminase

c)

B. Glutamat Ornithin Transaminase

d)

A. Glutamat Oxaloacetat Transaminase

41.

Chọn ý đúng:

a)

D. Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein

b)

C. Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày

c)

B. Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O

d)

A. Acid amin không cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hóa của glucid, lipid

42.

Có thể bệnh sinh gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim chủ yếu là:

a)

C. Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh)

b)

D. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch

c)

B. VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh

d)

A. LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch

43.

Hemoglobin là một loại:

a)

D. Hemoprotein

b)

B. Nucleoprotein

c)

A. Chromoprotein

d)

C. Metaloprotein

44.

Porphin được tạo bởi 4 nhân pyrrol liên kết với nhau bởi cầu nối nào?

a)

Metyl

b)

Disulfua

c)

Methylen

d)

Methenyl

45.

Cấu tạo Hem gồm thành phần nào sau đây?

a)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++

b)

Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++

c)

Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++

d)

Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++

46.

Cấu tạo hem gồm

a)

Protoporphyrin IX, Fe+++

b)

Protoporphyrin II, Fe++

c)

Protoporphyrin I, Fe+++

d)

Protoporphyrin IX, Fe++

47.

Hemoglobin (Hb) được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Protoporphyrin IX, Fe+++, globin

b)

Protoporphyrin IX, Fe++, globin

c)

Protoporphyrin IX, Fe++-, globulin

d)

Hem, globulin

48.

Tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo:

1. Một hem liên kết với một chuỗi polypeptid; 2. Hai hem liên kết với một chuỗi polypeptid;

3. Bốn hem liên kết với một globin; 4. Một hem liên kết với bốn globin;

5. Bốn hem liên kết với bốn chuỗi polypeptid.

Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 3, 5

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 5

d)

2, 3, 4

49.

Globin trong HbA1 gồm các chuỗi nào?

a)

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

b)

2 chuỗi α, 2 chuỗi y

c)

2 chuỗi δ, 2 chuỗi β

d)

2 chuỗi α, 2 chuỗi β

50.

Globin trong HbF gồm các chuỗi nào?

a)

2 chuỗi α, 2 chuỗi γ

b)

2 chuỗi α, 2 chuỗi β

c)

2 chuỗi α, 2 chuỗi δ

d)

2 chuỗi θ, 2 chuỗi β

51.

Bilirubin liên hợp thuỷ phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu

  1. 1.Mesobilirubin 2.Mesobilirubinogen 3.Stercobilinogen.

    4.Stercobilin 5.Bilirubin.

    Chọn tập hợp đúng:

a)

23

b)

12

c)

45

d)

15

52.

phân thường có màu vàng do có

a)

stercobilin

b)

biliverdin

c)

bilirubin

d)

urobilin

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vàng da do tác mật?

a)

Stercobilin trong phân giảm

b)

Bilirubin không có trong nước tiểu

c)

Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu

d)

Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu

54.

Các loại hemoglobin người bình thường là?

a)

HbA1, HbF, HbA2

b)

HbS, HbC, HbF

c)

HbA2, HbF, HbS

d)

HbA1, HbC, HbF

55.

Sự bất thường về Hb thường do bất thường trong cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc protoporphyrin

b)

Chuỗi β

c)

Chuỗi α

d)

Chuỗi α hay β

56.

Trong bệnh vàng da do tan huyết, trong máu Bilirubin:

1. Toàn phần tăng 2. Liên hợp tăng 3. Tự do tăng

4. Liên hợp không tăng 5. Tự do không tăng

Chọn tập hợp đúng:

a)

13

b)

15

c)

14

57.

Trong vàng da tan huyết, trong máu chất nào chủ yếu tăng?

a)

Bilirubin toàn phần

b)

Urobilinogen

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Bilirubin tự do

58.

Người ta phân biệt vàng da do tan huyết (với vàng da tắc mật) dựa

a)

Tăng Bilirubin toàn phần

b)

Giảm bilirubin tự do

c)

Giảm Bilirubin liên hợp

d)

Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

59.

Trong vàng da do viêm gan, thay đổi nào xảy ra?

a)

Giảm bilirubin tự do

b)

Tăng bilirubin tự do

c)

Giảm bilirubin liên hợp

d)

Tăng bilirubin liên hợp

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

A. Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO

b)

B. Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan

c)

C. Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA1 và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid amin ở chuỗi  và chuỗi  của Hb

d)

D. Mỗi chuỗi polypeptid xoắn và cuộn kết hợp với 1 hem tạo ra 1 bán đơn vị của Hb. Bốn bán đơn vị của Hb tạo nên cấu trúc bậc 4 của Hb

61.

Vitamin PP có tác dụng chủ yếu nào?

a)

Chống bệnh Beri - beri

b)

Chống bệnh vảy nến (Pellagra)

c)

Chống bệnh Scorbus (bệnh chảy máu chân răng)

d)

Chuyển opsin thành rhodopsin

62.

Coenzyme FAD, FMN gồm thành phần nào của vitamin?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B8

63.

Vitamin nào có vai trò đặc dụng lên quá trình lắng đọng Ca và P ở xương?

a)

Vitamin E và C

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B

d)

Vitamin D

64.

Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá mạnh?

a)

Vitamin B1 và Vitamin C

b)

Vitamin E và Vitamin B2

c)

Vitamin C và Vitamin B5

d)

Vitamin E và Vitamin C

65.

Thiếu vitamin nào gây rối loạn đông máu?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin K

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin F

66.

Retinol, retinal, retinoic acid là các dạng của vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin K

c)

Vitamin B1, B6, B12

d)

Vitamin E

67.

Thiếu vitamin A biểu hiện đặc trưng nào?

a)

Chống nhiễm trùng mạnh

b)

Quáng gà, không nhìn rõ khi trời tối

c)

Ăn ngon, tăng vị giác

d)

Tăng sự phát triển tế bào

68.

Vitamin E có các dạng nào sau đây?

a)

β, α tocopherol

b)

α tocopherol

c)

α, β, γ tocopherol

d)

α, β, γ, δ tocopherol

69.

Các acid béo không no, chuỗi dài cần thiết được xếp vào loại vitamin nào?

a)

Vitamin F

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin E

70.

Vai trò xúc tác của enzym cho phản ứng hóa học là gì?

a)

Tăng năng lượng hoạt hoá

b)

Giảm năng lượng hoạt hoá

c)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)

Ngăn cản phản ứng nghịch

71.

Dehydrogenase là enzym thuộc nhóm nào?

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Lyase

d)

Hydrolase

72.

Apoenzym:

1. Enzym gắn với protein 2. Nhóm ngoại của protein tạp

3. Phần protein thuần 4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym

5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym

Chọn tập hợp đúng:

a)

12

b)

13

c)

34

d)

35

73.

Coenzym có các đặc điểm sau:

1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác 2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym

3. Có khả năng chịu được nhiệt 4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B

5. Không qua được màng tế bào

Chọn tập hợp đúng:

a)

12

b)

35

c)

14

74.

Enzym là protein tạp, trung tâm hoạt động của enzym có:

1. Apoenzym 2. Coenzym 3. Cofactor

4. Các loại vitamin 5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính cao.

Chọn tập hợp đúng:

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

3, 4, 5

d)

1, 3, 4

75.

Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:

a)

Zymogen

b)

Proenzym

c)

Isoenzym

d)

Isomerase

76.

Multienzym là:

a)

Các dạng phân tử khác nhau của enzym

b)

Nhiều enzym xúc tác cho nhiều phản ứng

c)

Tổng hợp nhiều enzym

d)

Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho 1 quá trình chuyển hoá

77.

Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:

a)

pH trung tính

b)

pH acid

c)

pH base

d)

pH acid và pH base

78.

Chất hoạt hoá có các đặc điểm sau:

1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym

2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym

3. Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động 4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hoá khác nhau

5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym. Chọn tập hợp đúng:

a)

2, 3, 4

b)

1, 3, 5

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

79.

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng:

1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym 2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym

3. Làm biến đổi cấu trúc của enzym 4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất

5. Làm giảm áp lực của enzym với cơ chất. Chọn tập hợp đúng:

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

1, 4

80.

Chất ức chế không cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:

a)

Chất ức chế và cơ chất cùng gắn vào trung tâm hoạt động enzym

b)

Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym

c)

Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

d)

Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

81.

Tủy thượng thận tiết ra:

a)

Mineralcorticoid

b)

Catecholamin

c)

Glucocorticoid

d)

Insulin

82.

ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến tuỷ thượng thận

d)

Tuyến vỏ thượng thận

83.

FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến vỏ thượng thận

b)

Tuyến tuỷ thượng thận

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến sinh dục

84.

MSH có tác dụng kích thích hoạt động:

a)

Tạo hắc tố của tế bào da

b)

Tuyến tuỷ thượng thận

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến giáp trạng

85.

TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:

a)

Tuyến tuỷ thượng thận

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tuyến giáp trạng

86.

Đảo Langerhans tiết ra:

a)

Insulin và Glucagon

b)

Catecholamin

c)

ACTH

d)

Prolactin

87.

Tuyến giáp là cơ quan tổng hợp:

a)

ACTH

b)

Catecholamin

c)

T3 và T4

d)

Insulin và Glucagon

88.

Rau thai tổng hợp ra các hormon:

a)

Prolactin

b)

HCG, HCP, HCT

c)

Adrenalin và noradrenalin

d)

Insulin và Glucagon

89.

Aldosteron không có tác dụng:

a)

Tăng tái hấp thu kali, tăng bài tiết natri qua ống thận ra nước tiểu

b)

Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu và acid và tăng khả năng chống đỡ stress

c)

Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu

d)

Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước

90.

Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein:

a)

Globulin

b)

Glutin

c)

Albumin

d)

Histon

91.

Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:

a)

Asp, Carbamyl Phosphat

b)

Asp, Gly

c)

Succinyl CoA, Gly

d)

Asp, Gln

92.

Các enzym tổng hợp ADN:

a)

ADN polymerase, helicase, primer, ligase

b)

ARN polymerase, helicase, primase, ligase

c)

ADN polymerase, helicase, phosphorylase, ligase

d)

ADN polymerase, helicase, primase, ligase

93.

Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:

a)

4 loại dNTP, enzym, ADN khuôn mẫu

b)

4 loại dNDP, enzym, ADN khuôn mẫu

c)

4 loại NDP, enzym, ADN khuôn mẫu

d)

4 loại NTP, enzym, ADN khuôn mẫu

94.

Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:

a)

4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

b)

4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

c)

4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

d)

4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

95.

Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:

a)

Thiếu enzym thoái hoá base purin

b)

Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin

c)

Thiếu enzym tổng hợp base pyridin

d)

Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin

96.

Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARN:

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

ARN polymerase

d)

ADN polymerase

97.

Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin gồm tập hợp nào đầy đủ nhất?

a)

NH3, CO2, CH2OH, glutamin, aspartat

b)

NH3, CO2, -CHO, glutamat, glycin

c)

CO2, acid formic, Glycin, NH3, glutamat

d)

CO2, acid formic, glutamin, glycin, aspartat

98.

Inosinic acid (IMP) là tiền chất để tổng hợp thành phần nào?

a)

Purin và pyrimidin

b)

Acid adenylic và guanilic

c)

Acid orotic và uridylic

d)

Uracyl và thymin

99.

Ribonuclease có chức năng chính nào sau đây?

a)

Phân hủy Polypeptid

b)

Phân hủy ARN

c)

Phân hủy PolyThymin nucleotid

d)

Phân hủy ADN

100.

Amino acid nào tham gia hai lần vào quá trình tổng hợp nhân purin?

a)

Lysin

b)

Glutamin

c)

Glycin

d)

Acid aspartic