wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CCTH

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

“www.cuibap.com” “.com” có nghĩa là:

a)

Địa chỉ các trang web giáo dục

b)

Địa chỉ các trang web thương mại, dịch vụ

c)

Địa chỉ các trang web giải trí

d)

Địa chỉ các trang web thông thường

2.

Web (Browser) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + T

d)

Alt + F4

3.

Mở lịch sử trình duyệt web Internet Explorer:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + Del

4.

Trình duyệt web Internet Explorer, tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể mở:

a)

Mở công cụ tìm kiếm Google

b)

Mở một file html

c)

Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại

d)

Mở công cụ tìm kiếm Bing

5.

Web Internet Explorer tổ hợp phím giúp la có thể mở lại tab vừa đóng là:

a)

Ctrl + T

b)

Ctrl + Alt + N

c)

Alt + Shift + N

d)

Ctrl + Shift + T

6.

Trình duyệt Web (browser) Internet Explorer tổ hợp phím nào đóng tab hiện tại:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + F4

c)

Cả A và B đúng

d)

Tất cả sai

7.

Web Internet Explorer ta có thể xem chế độ toàn màn hình bằng cách:

a)

F11

b)

Ctrl + Alt + F

c)

Alt + Shift + F

d)

Ctrl + F

8.

Để tìm kiếm thông tin trên mạng Internet ta có thể tìm bằng cách:

a)

Chọn Start > Search

b)

Chọn View > Explore Bar > Search

c)

Chọn View > Toolbar > Search

d)

Mở 1 trang web tìm kiếm, nhập từ khoá cần tìm và chọn Search

9.

Thuật ngữ Search Engines được hiểu là:

a)

Tìm kiếm trên máy tính

b)

Tìm các máy tính trên mạng

c)

Máy tìm kiếm hay còn gọi là công cụ tìm kiếm

d)

Tất cả đều đúng

10.

Thuật ngữ Search Keywords được hiểu là:

a)

Tìm kiếm trên máy tính

b)

Tìm kiếm bằng Google

c)

Dùng công cụ tìm kiếm tìm nội dung “keywords”

d)

Từ khoá mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin

11.

thành phần cơ bản của máy tính là gì

a)

Nhóm thiết bị nhập/ xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Màn hình, bàn phím và CPU

d)

Cpu, Mainboard, RAM

12.

Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập/ xuất cơ bản

a)

Bàn phím, máy tính

b)

Bàn phím, chuột, máy chiếu

c)

Máy chiếu, máy scan

d)

Máy in, máy scan, máy chiếu

13.

Tính chất nào sau đây là 1 trong các tính chất của bộ nhớ RAM

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động

c)

Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ RAM, không ghi được

d)

Dữ liệu được ghi trên RAM do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính

14.

Các thiết bị nào sau đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động

a)

USB, HDD, RAM, thẻ nhớ

b)

USB, thẻ nhớ, DVD, RAM

c)

Bàn phím, USB, chuột, ổ cứng di động

d)

Usb, thẻ nhớ, ROM

15.

Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về hệ điều hành

a)

Là 1 phần mềm hệ thống quan trọng

b)

Là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính

c)

Là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính

d)

Là phần mềm ứng dụng

16.

Khái niệm cơ bản về phần mềm

a)

Là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng

b)

Là chương trình máy tính dùng điều khiển hoặc động của máy tính

c)

Là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính

d)

Là chương trình máy tính tự động thực hiện 1 số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó

17.

Phần mềm hệ thống là gì

a)

Những chương trình do hệ thống tạo ra

b)

Những chương trình tạo môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

c)

Những chương trình thực thi theo yêu cầu người dùng

d)

Những chương trình của hệ điều hành

18.

Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lú và điều khiển hoạt động của máy tính

a)

ROM

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

CPU

19.

Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Thiết bị nhập xuất

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Bàn phím

20.

Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Thiết bị nhập xuất

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Bàn phím

21.

Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì

a)

Byte

b)

Kilo byte

c)

Mega byte

d)

Giga byte

22.

1KB bằng bao nhiêu B

a)

1024 B

b)

1000 B

c)

2048 B

23.

Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

Mainboard

d)

Màn hình

24.

Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm virus

a)

Máy chạy chậm bất thường

b)

Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng

c)

Không cài được các phần mềm diệt virus trên máy tính

d)

Tất cả đều đúng

25.

Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm virus

a)

Máy chạy chậm bất thường

b)

Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng

c)

Không cài được các phần mềm diệt virus trên máy tính

d)

Tất cả đều đúng

26.

Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm virus

a)

Máy chạy chậm bất thường

b)

Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng

c)

Không cài được các phần mềm diệt virus trên máy tính

d)

Tất cả đều đúng

27.

Các thành phần chính trong CPU

a)

ALU, CU, RAM

b)

ALU, CU, RAM

c)

ALU, CU, ROM, RAM

d)

ALU, CU

28.

Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị nhập

a)

Bàn phím

b)

Máy scan

c)

Máy in

d)

Chuột

29.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất

a)

Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xoá

b)

Định dạng ổ đĩa chính là xoá dữ liệu trên ổ đĩa

c)

Định dạng ổ đĩa là đánh đấu những vị trí lỗi trên ổ đĩa

d)

Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xoá và các vị trí lỗi sẽ được đánh dấu

30.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước

a)

Phần mềm gõ tiếng việt

b)

Hệ điều hành

c)

Chương trình diệt virus máy tính

d)

Phần mềm MS Word, MS Excel

31.

Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì

a)

Pane phải hiển thị thông tin chi tiết về ổ đĩa được chọn

b)

Tực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa được chọn

c)

Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa được chọn

d)

Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa được chọn

32.

Thư mục (folder) là một

a)

Dạng tập tin đặc biệt, được dùng trong việc quản lý các tập tin

b)

Tập hợp các tập tin và thư mục con

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hơp các tập tin

d)

Mục lục để tra cứu thông tin

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Recycle Bin

a)

Là nơi lưu lại các tập tin và thư mục bị xoá bằng phím Delete

b)

Là phần mềm ứng dụng

c)

Là phần mềm hệ thống

d)

Là thành phần quản lý phần cứng của máy tính

34.

Thành phần nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Accessories

d)

File Explorer

35.

Lựa chọn nào sau đây không phải là 1 chức năng trên thước (Ruler)

a)

Tab Stop

b)

Left indent

c)

Right indent

d)

Center indent

36.

Borders được áp dụng cho:

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

d)

Cells, Text, Paragraph

37.

Tuỳ chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Bottom

38.

Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style

a)

Bold

b)

Italics

c)

Regular

d)

Superscripts

39.

Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

a)

Macros

b)

Template

c)

Mail merge

d)

Merge cells

40.

Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để:

a)

Di chuyển con trỏ về bên phải của 1 từ

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

c)

Di chuyển con trỏ đến cuối tài liệu

d)

Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

41.

Trong môi trường Windows:

a)

Nhiều chương trình thực thi đồng thời

b)

2 chương trình thực thi đồng thời

c)

Chỉ chạy 1 chương trình

d)

Tất cả đều sai

42.

Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì:

a)

Click chuột phải trên tên thư mục/ tập tin, chọn Attribute

b)

Click chuột phải trên tên thư mục/ tập tin, chọn Properties

c)

Click chuột phải trên tên thư mực/ tập tin, chọn Hidden

d)

Click chuột phải trên tên thư mục/ tập tin, chọn Type

43.

Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để chọn 1 lúc các file/ folder nằm liền nhau:

a)

Giữ phím Ctrl và chọn từng file/ folder trong danh sách

b)

Giữ phím Alt và chọn từng file/ folder trong danh sách

c)

Chọn 1 file/ folder đầu tiên, nhấn giữ Shift, chọn file/ folder cuối trong danh sách

44.

Trong File Explorer, thao tác nào sau đây để sao chép đối tượng

a)

Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang folder muốn sao chép đến

b)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + X

c)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V

d)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V

45.

Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì

a)

Là 1 biểu tượng dùng để khởi động nhanh 1 chương trình được cài đặt trên máy tính

b)

Là 1 thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình

c)

Là một chương trình trên màn hình Desktop

d)

Là 1 tập tin chương trình được cài đặt trên Desktop

46.

Trong File Explorer, thao tác nào sau đây không dùng để di chuyển nhanh 1 file/folder ra desktop

a)

Click phải trên file/folder, chọn send to -> Desktop

b)

Click phải trên file/folder, chọn copy, click phải trên Desktop, chọn Paste

c)

Chọn file/folder, click nút Move To, chọn Desktop

d)

Chọn file/folder, drag chuột kéo thả vào Desktop

47.

Đáp án nào sau đây dùng để tìm các tập tin với tên có chứa kí tự thứ ba là “a” và có phần mở rộng là .txt

a)

??a*.txt

b)

??a.txt

c)

*a??.txt

48.

Trong File Explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của 1 đối tượng được lưu trữ trong máy

a)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click Cpoy path

b)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click Copy path

c)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click Copy Path

d)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click Copy path

49.

Trong File EẼplorer, cách nào sau đây dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục trong ổ đĩa T theo loại

a)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab File, click Sort by, chọn Type

b)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab View, click Sort by, chọn Type

c)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab Home, click Sort by, chọn Type

d)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab Share, click Sort by, chọn Type

50.

Những chương trình nào sau đây là các tiện ích của hệ điều hành Windows

a)

WordPad, Paint, Calculator

b)

Unikey, WordPad

c)

Paint, Word 2013

d)

Snipping Tool, Unikey

51.

Cách nào sau đây dùng để chụp hình cửa sổ hiện hành trong Windows

a)

PrintScr

b)

Tổ hợp phím Alt + PrintScr

c)

Tổ hợp phím Shift + PrintScr

d)

Tổ hợp phím Windows + PrintScr

52.

Trong WordPad, cách nào sau đây dùng để chèn công thức toán học

a)

Chọn tab Home, click Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

b)

Chọn tab View, click Inswrt Object, chonj Microsoft Equation 3.0

c)

Chọn tab Insert, click Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

d)

Trong WordPad không thể chèn công thức toán học

53.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open

a)

F12

b)

Shift + F12

c)

Alt + F12

d)

Ctrl + F12

54.

Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)

a)

Tab Stop

b)

Left Indent

c)

Right Indent

d)

Center Indent

55.

Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên 1 tài liệu chỉ hiển thị trong:

a)

Print Layout View

b)

Reading View

c)

Print Preview

d)

Outline View

56.

Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tuỳ chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì

a)

Page

b)

Document

c)

Section

d)

Page Setup

57.

Borders được áp dụng cho:

a)

Cells

b)

Text

c)

Paragraph

d)

Cells, Text, Paragraph

58.

Tuỳ chọn nào sau đây không phải thuộc tính lề của trang

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Top

59.

Portrait và Landscape là

a)

Page Orientation

b)

Paper Size

c)

Page Layout

d)

Page Margin

60.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím End dùng để

a)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối của tài liệu

c)

Di chuyển con trỏ đến cuối đoạn văn

d)

Di chuyển con trỏ đến cuối màn hình

61.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím Home dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về đầu tài liệu

b)

Di chuyển con trỏ về đầu đoạn văn

c)

Di chuyển con trỏ về đầu màn hình

d)

D chuyển con trỏ về đầu dòng

62.

Tổ hợp phím Ctrl + PageDown được sử dụng để di chuyển con trỏ đến

a)

Cuối 1 đoạn (Paragraph)

b)

Cuối trang (Page)

c)

Cuối dòng (Line)

d)

Cuối màn hình (Screen)

63.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F1

c)

Shift + F1

d)

Alt + F1

64.

Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert -> Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Breaks -> Page

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert -> Breaks -> Page

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

65.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section Break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở trang tiếp theo

a)

Section Breaks/ Next Page

b)

Section Breaks/ Continuous

c)

Section Breaks/ Even Page

d)

Section Breaks/ Odd Page

66.

Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như 1 văn bản không có đinhn dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

67.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace và tab Go To được kích hoạt

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + R

68.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

69.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

70.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

71.

Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của 1 ô?

a)

#####

b)

#Div/0@

c)

#div@

d)

#REF!

72.

Biểu đồ nào phù hợp nhất để biểu diễn xu hướng doanh thu?

a)

Line chart

b)

Pie chart

c)

Row chart

d)

Column chart

73.

Giữ cột/dòng tiêu đề cố định khi cuộn bảng tính?

a)

Freeze Panes

b)

Unfreeze Panes

c)

Split

d)

Hold titles

74.

Dữ liệu nào không hợp lệ trong Excel?

a)

Character

b)

Number

c)

Label

d)

Date/ Time

75.

Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc thành hai cửa sổ?

a)

Chọn tab View -> Split

b)

Chọn tab View -> Home Split

c)

Chọn tab Home -> Split

d)

Chọn tab Review -> Split

76.

Ký hiệu nào dùng để nối chuỗi trong Excel?

a)

b)

#

c)

!

d)

&

77.

Cách thực hiện phép tính tổng nhanh nhiều ô liền kề?

a)

Autofill

b)

Autocorrect

c)

AutoSum

d)

AutoFormat

78.

Hàm nào dùng để lấy phần dư của phép chia?

a)

Mod

b)

Fact

c)

Round

d)

Div

79.

Ô chứa số 5436.8 có định dạng #.##0.00, kết quả hiển thị là gì?

a)

5,436.80

b)

5,430.00

c)

5,436.8

d)

5,437.00

80.

Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành?

a)

Now()

b)

Date()

c)

Today()

d)

Time()

81.

Hàm COUNT dùng để đếm gì?

a)

Các ô chứa dữ liệu số

b)

Các ô chứa dữ liệu text

c)

Các ô rỗng

d)

Các ô không rỗng

82.

Hàm COUNT dùng để đếm gì?

a)

Các ô chứa dữ liệu số

b)

Các ô chứa dữ liệu text

c)

Các ô rỗng

d)

Các ô không rỗng

83.

Tổ hợp phím chọn một cột?

a)

Ctrl + Space bar

b)

Ctrl + Page up

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

84.

Tổ hợp phím chọn một cột?

a)

Ctrl + Space bar

b)

Ctrl + Page up

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

85.

Excel hiển thị địa chỉ ô hiện hành trong đâu?

a)

Formula Bar

b)

Status Bar

c)

Name box

d)

Title bar

86.

Phím tạo biểu đồ trong Excel?

a)

F11

b)

F2

c)

F4

d)

F8

87.

Công thức tìm giá trị lớn nhất trong một dãy?

a)

MAX(B1;B3)

b)

MAXIMUM(B1; B3)

c)

HIGH (B1;B3)

d)

HIGHEST (B1;B3)

88.

Tổ hợp phím chèn ngày hiện hành?

a)

Ctrl + ;

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + /

89.

Nếu nhập 4/6 vào ô Excel, kiểu dữ liệu là gì?

a)

Ngày

b)

Text

c)

Số

d)

Phân số

90.

Công thức nối chuỗi "what you see" (A1) và "what you get" (B1)?

a)

A1 & “is” & B1

b)

A1 + “is” + B1

c)

A1#”is”#B1

d)

A1$”is”$B1

91.

Tổ hợp phím ẩn dòng trong Excel?

a)

Ctrl + 9

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + -

92.

Định dạng hiển thị số âm bằng màu đỏ, đậm?

a)

Conditional Formatting

b)

Compare Formatting

c)

Negative Formatting

d)

Zero Formatting

93.

Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Print Current Slide

b)

Trong khung Slide, nhập 1, 3, 6, 9

c)

Chọn All, nhập 1, 3, 6, 9

d)

Setting, chọn Slides, nhập 1, 3, 6, 9

94.

Khi chèn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thao tác này là gì?

a)

Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt các slide

b)

Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide

c)

Tự động tắt nhạc khi trình chiếu

d)

Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu

95.

Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước?

a)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous.

b)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start On Click

c)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous

d)

Chọn đối tượng, chọn Tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Click

96.

Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dùng khác, bạn có thể thêm nó vào trong email như là một…?

a)

Attachment

b)

Inclusion

c)

Reply

d)

Forward

97.

Để khởi động ứng dụng PowerPoint từ cửa sổ Run, thao tác nào đúng?

a)

Nhấn Ctrl+R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter

b)

Nhấn Ctrl+R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter

c)

Nhấn Ctrl+R, nhập Poơerpoint.exe nhấn Enter

d)

Nhấn Ctrl+R, nhập ppoint.exe nhấn Enter

98.

Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ?

a)

1 presentation trống

b)

1 presentation có sẵn

c)

1 presentation mẫu

d)

Tất cả đều đúng

99.

Thao tác nào dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?

a)

Ctrl + L

b)

Tab

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + K

100.

Cách nào đúng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả các slide?

a)

Tạo template

b)

Tạo slide master

c)

Sử dụng autocorrect wizard

d)

Sử dụng Background

101.

Cách nào đúng để tạo trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?

a)

Chèn chú thích và logo vào slide master

b)

Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt

c)

Chèn logo vào trang chú thích của slide

d)

Không thể chèn chú thích vào slide

102.

Khi tạo bảng trong hộp thoại Insert Table, tùy chọn nào sẽ tạo ra một bảng có độ rộng cột là nhỏ nhất?

a)

Fixed column width

b)

AutoFit contents

c)

AutoFit windows

d)

AutoFit Pages