wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Cơ sở Thiết kế Máy (ĐHCQ) – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán phân tích cấu trúc là gì?

a)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

b)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

c)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

2.

Bài toán phân tích động học cơ cấu là gì?

a)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

3.

Bài toán phân tích động lực học cơ cấu là gì?

a)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

4.

Khớp nào có số bậc tự do bằng 1 trong các khớp động minh họa?

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

1, 2, 3

5.

Khớp nào là khớp thấp loại 5 trong các khớp động minh họa?

a)

2, 5, 6

b)

1, 4, 6

c)

2, 3, 5

d)

1, 2, 3, 5, 6

6.

Khớp nào là khớp loại 4 trong các khớp động minh họa?

a)

1, 3

b)

1, 4, 6

c)

2, 3, 5

d)

1, 2, 3, 5, 6

7.

Bài toán vị trí trong phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là gì?

a)

Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu vẽ ra trong quá trình chuyển động.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu.

d)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu.

8.

Bài toán vận tốc trong phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là gì?

a)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

d)

Xác định vị trí trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

9.

Bài toán gia tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định vị trí các khâu và quỹ đạo của một điểm nào đó trên khâu vẽ ra trong quá trình chuyển động

d)

Xác định vị trí các khâu và và gia tốc góc của khâu

10.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, theo phương pháp véc tơ, phương trình chuyển động của cơ cấu là phương trình vòng véc tơ nào dưới đây?

a)

l1+l2l3l0=0\vec{l_1}+\vec{l_2}-\vec{l_3}-\vec{l_0}=0

b)

l1l2l3l0=0\vec{l_1}-\vec{l_2}-\vec{l_3}-\vec{l_0}=0

c)

l1+l2+l3l0=0\vec{l_1}+\vec{l_2}+\vec{l_3}-\vec{l_0}=0

d)

l1+l2+l3+l0=0\vec{l_1}+\vec{l_2}+\vec{l_3}+\vec{l_0}=0

11.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ. Nếu phương trình chuyển động trong hệ tọa độ véc tơ là l1+l2l3l0=0\vec{l_1}+\vec{l_2}-\vec{l_3}-\vec{l_0}=0 , thì trong hệ tọa độ Đề-các các phương trình thành phần đúng là biểu thức nào?

a)

l1cosφ1+l2cosφ2l3cosφ3l0cosφ0=0l_1\cos\varphi_1+l_2\cos\varphi_2-l_3\cos\varphi_3-l_0\cos\varphi_0=0 ; l1sinφ1+l2sinφ2l3sinφ3l0sinφ0=0l_1\sin\varphi_1+l_2\sin\varphi_2-l_3\sin\varphi_3-l_0\sin\varphi_0=0

b)

l1cosφ1+l2cosφ2+l3cosφ3l0cosφ0=0l_1\cos\varphi_1+l_2\cos\varphi_2+l_3\cos\varphi_3-l_0\cos\varphi_0=0 ; l1sinφ1+l2sinφ2+l3sinφ3l0sinφ0=0l_1\sin\varphi_1+l_2\sin\varphi_2+l_3\sin\varphi_3-l_0\sin\varphi_0=0

c)

l1cosφ1l2cosφ2l3cosφ3l0cosφ0=0l_1\cos\varphi_1-l_2\cos\varphi_2-l_3\cos\varphi_3-l_0\cos\varphi_0=0 ; l1sinφ1l2sinφ2l3sinφ3l0sinφ0=0l_1\sin\varphi_1-l_2\sin\varphi_2-l_3\sin\varphi_3-l_0\sin\varphi_0=0

d)

l1cosφ1+l2cosφ2l3cosφ3+l0cosφ0=0l_1\cos\varphi_1+l_2\cos\varphi_2-l_3\cos\varphi_3+l_0\cos\varphi_0=0 ; l1sinφ1+l2sinφ2l3sinφ3+l0sinφ0=0l_1\sin\varphi_1+l_2\sin\varphi_2-l_3\sin\varphi_3+l_0\sin\varphi_0=0

12.

Chọn hệ trục toạ độ cơ sở như hình vẽ. Nếu phương trình chuyển động là { l1cosφ1+l2cosφ2l3cosφ3l0cosφ0=0l_1 \cos\varphi_1 + l_2 \cos\varphi_2 - l_3 \cos\varphi_3 - l_0 \cos\varphi_0 = 0 ; l1sinφ1+l2sinφ2l3sinφ3l0sinφ0=0l_1 \sin\varphi_1 + l_2 \sin\varphi_2 - l_3 \sin\varphi_3 - l_0 \sin\varphi_0 = 0 } thì phương trình vận tốc sẽ là:

a)

{ l2φ˙2sinφ2+l3φ˙3sinφ3=l1φ˙1sinφ1-l_2\dot{\varphi}_2\sin\varphi_2 + l_3\dot{\varphi}_3\sin\varphi_3 = l_1\dot{\varphi}_1\sin\varphi_1 ; l2φ˙2cosφ2l3φ˙3cosφ3=l1φ˙1cosφ1l_2\dot{\varphi}_2\cos\varphi_2 - l_3\dot{\varphi}_3\cos\varphi_3 = -l_1\dot{\varphi}_1\cos\varphi_1 }

b)

{ l2φ˙2sinφ2+l3φ˙3sinφ3=l1sinφ1-l_2\dot{\varphi}_2\sin\varphi_2 + l_3\dot{\varphi}_3\sin\varphi_3 = l_1\sin\varphi_1 ; l2φ˙2cosφ2l3φ˙3cosφ3=l1φ˙1cosφ1l_2\dot{\varphi}_2\cos\varphi_2 - l_3\dot{\varphi}_3\cos\varphi_3 = -l_1\dot{\varphi}_1\cos\varphi_1 }

c)

{ l2φ˙2sinφ2+l3φ˙3sinφ3=l1φ˙1sinφ1-l_2\dot{\varphi}_2\sin\varphi_2 + l_3\dot{\varphi}_3\sin\varphi_3 = l_1\dot{\varphi}_1\sin\varphi_1 ; l2φ˙2cosφ2l3φ˙3cosφ3=l1φ˙1cosφ1l_2\dot{\varphi}_2\cos\varphi_2 - l_3\dot{\varphi}_3\cos\varphi_3 = l_1\dot{\varphi}_1\cos\varphi_1 }

d)

{ l2φ˙2sinφ2+l3φ˙3sinφ3=l1φ˙1sinφ1-l_2\dot{\varphi}_2\sin\varphi_2 + l_3\dot{\varphi}_3\sin\varphi_3 = l_1\dot{\varphi}_1\sin\varphi_1 ; l2φ˙2cosφ2l3φ˙3cosφ3=0l_2\dot{\varphi}_2\cos\varphi_2 - l_3\dot{\varphi}_3\cos\varphi_3 = 0 }

13.

Lực phát động là gì?

a)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

c)

Trọng lượng các khâu.

d)

Lực quán tính.

14.

Phản lực khớp động là gì?

a)

Lực từ mỗi thành phần khớp động tác động lên thành phần khớp động được nối với nó trong khớp động.

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

c)

Trọng lượng các khâu.

d)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

15.

Áp lực khớp động là?

a)

Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các thành phần khớp động, luôn vuông góc với phương chuyển động tương đối

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy

c)

Lực cản khắc phục để thực hiện quy trình công nghệ của máy, lực này được đặt trên một khâu bị dẫn của cơ cấu

d)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn

16.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2P_2 , M2M_2 , P3P_3 , M3M_3 như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?

a)

Phương án A (sơ đồ như hình lựa chọn A)

b)

Phương án B (sơ đồ như hình lựa chọn B)

c)

Phương án C (sơ đồ như hình lựa chọn C)

d)

Phương án D (sơ đồ như hình lựa chọn D)

17.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2P_2 , M2M_2 , P3P_3 , M3M_3 như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?

a)

Phương án A (sơ đồ như hình lựa chọn A)

b)

Phương án B (sơ đồ như hình lựa chọn B)

c)

Phương án C (sơ đồ như hình lựa chọn C)

d)

Phương án D (sơ đồ như hình lựa chọn D)

18.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2P_2 , M2M_2 , P3P_3 , M3M_3 như hình vẽ. Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng?

a)

Phương án A (sơ đồ như hình lựa chọn A)

b)

Phương án B (sơ đồ như hình lựa chọn B)

c)

Phương án C (sơ đồ như hình lựa chọn C)

d)

Phương án D (sơ đồ như hình lựa chọn D)

19.

Cân bằng vật quay là?

a)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn

d)

Làm giảm sự mất cân bằng cho vật quay

20.

Nguyên tắc cân bằng vật quay mỏng là?

a)

Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Phân phối lại khối lượng trên hai mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục quay của vật

21.

Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần biết chuyển động thực của khâu dẫn vì?

a)

Chuyển động của các khâu trong máy phụ thuộc vào chuyển động của khâu dẫn.

b)

Vận tốc thực của máy thay đổi theo thời gian.

c)

Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men... của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế đặt trên khâu dẫn.

d)

Từ chuyển động thực của máy ta suy ra chuyển động thực của các khâu còn lại.

22.

Điều chỉnh chuyển động của máy gồm hai bài toán là?

a)

Làm đều chuyển động của máy và tiết chế chuyển động của máy.

b)

Làm đều chuyển động của máy và làm giảm biên độ dao động của vận tốc.

c)

Làm cho vận tốc máy thay đổi có chu kỳ và tiết chế chuyển động của máy.

d)

Duy trì sự cân bằng giữa công động và công cản và tiết chế chuyển động của máy.

23.

Khâu thay thế trong bài toán xác định chuyển động thực của máy là?

a)

Khâu mà trên đó đặt các đại lượng thay thế thường chọn là khâu dẫn.

b)

Là khâu dẫn.

c)

Là thanh truyền chuyển động từ khâu dẫn đến khâu khác.

d)

Là khâu được cân bằng động.

24.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động của khâu dẫn thành chuyển động qua lại của khâu bị dẫn.

b)

Cơ cấu cam là cơ cấu chỉ có khớp thấp, biến chuyển động của mọi khâu thành quay đều.

c)

Cơ cấu cam là cơ cấu dùng để giữ cân bằng tĩnh của máy.

d)

Cơ cấu cam là cơ cấu chỉ truyền lực mà không biến đổi chuyển động.

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về cơ cấu cam phẳng?

a)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

b)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

c)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng song song với nhau

d)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng không song song với nhau

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về cơ cấu cam không gian?

a)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên những mặt phẳng không song song với nhau

b)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

c)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

d)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên những mặt phẳng song song với nhau

27.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về khái niệm tải trọng trong thiết kế cơ khí?

a)

Tải trọng được hiểu là tác dụng bên ngoài đặt lên chi tiết máy trong quá trình làm việc. Trong thiết kế cơ khí, tải trọng là lực và mômen tác dụng lên chi tiết máy

b)

Tải trọng được hiểu là tải quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó

c)

Tải trọng được hiểu là tải có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian

d)

Tải trọng được hiểu là tải có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

28.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về tải trọng tĩnh và tải trọng động?

a)

Tải trọng tĩnh QtQ_t : Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó

29.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tương đương Qd: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó. Tải trọng tương đương được xác định từ tải trọng danh nghĩa thông qua hệ số tính toán.

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

c)

Tải trọng tĩnh: Là tải trọng có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian.

30.

Công thức tổng quát để tính ứng suất theo Héc khi tiếp xúc đường là?

a)

σH=ZMqH2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{\frac{q_H}{2\rho}}

b)

ZM=2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]Z_M = \sqrt{\frac{2E_1E_2}{\pi\,[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

c)

ρ=ρ1ρ2ρ2±ρ1\rho = \frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2 \pm \rho_1}

d)

σH=0.418qHEρ\sigma_H = 0.418\,\sqrt{\frac{q_HE}{\rho}}

31.

Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (Gang, thép, đồng thanh...), hệ số Poát xông μ=0.25÷0.35\mu = 0.25 \div 0.35 , lấy trung bình μ=0.3\mu = 0.3 ; khi tiếp xúc đường là?

a)

σH=0.418qHEρ\sigma_H = 0.418\,\sqrt{\frac{q_HE}{\rho}}

b)

ZM=2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]Z_M = \sqrt{\frac{2E_1E_2}{\pi\,[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

c)

ρ=ρ1ρ2ρ2±ρ1\rho = \frac{\rho_1\rho_2}{\rho_2 \pm \rho_1}

d)

σH=ZMqH2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{\frac{q_H}{2\rho}}

32.

Công thức để tính ứng suất theo Héc với vật liệu là kim loại (gang, thép, đồng thau...), hệ số Poát-xông μ=0,25÷0,35\mu = 0{,}25 \div 0{,}35 ; lấy trung bình μ=0,3\mu = 0{,}3 ; khi tiếp xúc điểm là gì?

a)

σH=0,3883FnE2ρ2\sigma_H = 0{,}3883 \sqrt{\dfrac{F_n E^2}{\rho^2}}

b)

ZM=2E1E2π[E2(1μ12)+E1(1μ22)]Z_M = \sqrt{\dfrac{2E_1E_2}{\pi\,[E_2(1-\mu_1^2)+E_1(1-\mu_2^2)]}}

c)

σH=0,418qHEρ\sigma_H = 0{,}418 \sqrt{\dfrac{q_H E}{\rho}}

d)

σH=ZMqH2ρ\sigma_H = Z_M \sqrt{\dfrac{q_H}{2\rho}}

33.

Cho mối hàn giáp mối chịu lực kéo như hình. Biết F=600NF=600\,\text{N} ; b=15mmb=15\,\text{mm} ; s=6mms=6\,\text{mm} . Tính ứng suất pháp σ\sigma (N/mm 2^2 ) trong mối hàn.

a)

203\dfrac{20}{3}

b)

320\dfrac{3}{20}

c)

33

d)

2020

34.

Cho mối hàn giáp mối chịu lực kéo như hình. Biết b=15mmb=15\,\text{mm} ; s=6mms=6\,\text{mm} ; vật liệu mối hàn có [σx]=40MPa[\sigma_x]=40\,\text{MPa} . Tính lực FmaxF_{\max} (N).

a)

3600 N

b)

4200 N

c)

4800 N

d)

5400 N

35.

Mối hàn giáp mối chịu mô men uốn với M=1200NmmM=1200\,\text{Nmm} , biết b=20mmb=20\,\text{mm} ; s=5mms=5\,\text{mm} . Tính ứng suất pháp σ\sigma (N/mm 2^2 ) trong mối hàn.

a)

18/5

b)

5/18

c)

18

d)

5

36.

Mối hàn giáp mối chịu mô men uốn, biết b=18mmb=18\,\text{mm} ; s=5mms=5\,\text{mm} . Vật liệu mối hàn có [σ]=30MPa[\sigma]=30\,\text{MPa} . Tính MmaxM_{\max} (N·mm).

a)

8100

b)

1800

c)

100

d)

810

37.

Cho mối hàn chồng, kiểu hàn dọc đối xứng, bề rộng mối hàn k=4mmk=4\,\text{mm} ; chiều dài đường hàn l=100mml=100\,\text{mm} , chịu lực kéo F=5500NF=5500\,\text{N} . Tính ứng suất trong mối hàn (N/mm 2^2 ).

a)

≈ 9,82

b)

≈ 8,92

c)

≈ 2,98

d)

≈ 1,98

38.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu lực kéo (nén) FF là quan hệ ứng suất nào dưới đây?

a)

σ=Fbs[σ]\sigma=\dfrac{F}{b\,s}\le[\sigma]

b)

σ=F0,7bs[σ]\sigma=\dfrac{F}{0{,}7\,b\,s}\le[\sigma]

c)

σ=6Mb2s[σ]\sigma=\dfrac{6M}{b^{2}s}\le[\sigma]

d)

τ=F20,7kl[τ]\tau=\dfrac{F}{2\cdot0{,}7\,k\,l}\le[\tau]

39.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu lực kéo (nén) F trong mặt phẳng mối hàn là biểu thức nào thỏa điều kiện bền ≤ [σ’]?

a)

σF=Fbs[σ]\sigma_F = \dfrac{F}{b\,s} \le [\sigma’]

b)

σF=Fb2s[σ]\sigma_F = \dfrac{F}{b^2\,s} \le [\sigma’]

c)

σF=Fbs2[σ]\sigma_F = \dfrac{F}{b\,s^2} \le [\sigma’]

d)

σF=6Fbs[σ]\sigma_F = \dfrac{6F}{b\,s} \le [\sigma’]

40.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu mô men uốn M trong mặt phẳng mối hàn là biểu thức nào thỏa điều kiện bền ≤ [σ’]?

a)

σM=6Mbs2[σ]\sigma_M = \dfrac{6M}{b\,s^2} \le [\sigma’]

b)

σM=6Mbs[σ]\sigma_M = \dfrac{6M}{b\,s} \le [\sigma’]

c)

σM=Mbs2[σ]\sigma_M = \dfrac{M}{b\,s^2} \le [\sigma’]

d)

σM=Mbs[σ]\sigma_M = \dfrac{M}{b\,s} \le [\sigma’]

41.

Công thức kiểm tra độ bền mối hàn giáp mối chịu đồng thời tác dụng của lực kéo (nén) F và mô men uốn M trong mặt phẳng mối hàn là biểu thức nào thỏa điều kiện bền ≤ [σ’]?

a)

σ=Fbs+6Mbs2[σ]\sigma = \dfrac{F}{b\,s} + \dfrac{6M}{b\,s^2} \le [\sigma’]

b)

σ=Fbs+Mbs[σ]\sigma = \dfrac{F}{b\,s} + \dfrac{M}{b\,s} \le [\sigma’]

c)

σ=Fb2s+6Mbs2[σ]\sigma = \dfrac{F}{b^2\,s} + \dfrac{6M}{b\,s^2} \le [\sigma’]

d)

σ=6Fbs+6Mbs2[σ]\sigma = \dfrac{6F}{b\,s} + \dfrac{6M}{b\,s^2} \le [\sigma’]

42.

Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn chồng, kiểu hàn dọc đối xứng chịu lực kéo (nén) FF ?

a)

τF=F2,0kl[τ]\tau_F = \dfrac{F}{2{,}0\,k\,l} \le [\tau]^{\prime}

b)

τF=F0,7kl[τ]\tau_F = \dfrac{F}{0{,}7\,k\,l} \le [\tau]^{\prime}

c)

τF=Fkl[τ]\tau_F = \dfrac{F}{k\,l} \le [\tau]^{\prime}

d)

τF=F2kl[τ]\tau_F = \dfrac{F}{2\,k\,l} \le [\tau]^{\prime}

43.

Điều kiện bền đều của mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, bất đối xứng là gì?

a)

l1l2=e2e1\dfrac{l_1}{l_2}=\dfrac{e_2}{e_1}

b)

l1l2=e1e2\dfrac{l_1}{l_2}=\dfrac{e_1}{e_2}

c)

l1+l2=e1+e2l_1+l_2=e_1+e_2

44.

Điều kiện bền của mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, bất đối xứng chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây? Sơ đồ minh họa hai đường hàn dọc có chiều dài l1l_1l2l_2 , bề rộng mối hàn kk , chịu lực FF tác dụng dọc.

a)

τF=F0.7k(l1+l2)[τ]\tau_F=\dfrac{F}{0.7\,k\,(l_1+l_2)}\le[\tau']

b)

τF=6F0.7k(l1+l2)[τ]\tau_F=\dfrac{6F}{0.7\,k\,(l_1+l_2)}\le[\tau']

c)

τF=F0.7kl1[τ]\tau_F=\dfrac{F}{0.7\,k\,l_1}\le[\tau']

d)

τF=F0.7kl2[τ]\tau_F=\dfrac{F}{0.7\,k\,l_2}\le[\tau']

45.

Điều kiện bền của mối hàn chồng, kiểu hàn ngang chịu lực kéo (nén) F là công thức nào sau đây? Hình vẽ mô tả hai đường hàn ngang, bề rộng mối hàn kk , chiều dài đường hàn ll , chịu lực FF tác dụng.

a)

τF=F20.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{2\cdot0.7\,k\,l}\le[\tau']

b)

τF=F0.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{0.7\,k\,l}\le[\tau']

c)

τF=Fkl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{k\,l}\le[\tau']

d)

τF=6F20.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{6F}{2\cdot0.7\,k\,l}\le[\tau']

46.

Mối hàn góc kiểu chữ T, bề rộng mối hàn là kk , chiều dài đường hàn là ll , chịu lực kéo FF . Công thức kiểm tra độ bền của mối hàn này là công thức nào sau đây?

a)

τF=F20.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{2\cdot0.7\,k\,l}\le[\tau']

b)

τF=F0.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{0.7\,k\,l}\le[\tau']

c)

τF=Fkl[τ]\tau_F=\dfrac{F}{k\,l}\le[\tau']

d)

τF=6F20.7kl[τ]\tau_F=\dfrac{6F}{2\cdot0.7\,k\,l}\le[\tau']

47.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160mm160\,\text{mm} ; d2 = 320mm320\,\text{mm} ; hệ số trượt ma sát ξ=2%\xi = 2\% . Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

≈ 2,04

b)

≈ 1,96

c)

≈ 2,00

d)

≈ 1,02

48.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160mm160\,\text{mm} ; d2 = 320mm320\,\text{mm} ; hệ số trượt ma sát ξ=2%\xi = 2\% ; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1=980voˋng/phuˊtn_1 = 980\,\text{vòng/phút} . Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 480

b)

≈ 490

c)

≈ 840

d)

≈ 940

49.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 200mm200\,\text{mm} ; d2 = 360mm360\,\text{mm} ; hệ số trượt ma sát ξ=1%\xi = 1\% . Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

≈ 1,80

b)

≈ 1,82

c)

≈ 1,98

d)

≈ 2,00

50.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 100 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1260 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 346 vòng/phút

b)

≈ 300 vòng/phút

c)

≈ 246 vòng/phút

d)

≈ 200 vòng/phút

51.

Cho truyền động bánh ma sát trụ vô cấp tốc độ như hình vẽ. d1 = 100 mm; đường kính bánh ma sát bị động d2 điều chỉnh từ 150 mm đến 400 mm; truyền động không trượt; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1200 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?

a)

300 vòng/phút đến 800 vòng/phút

b)

400 vòng/phút đến 900 vòng/phút

c)

200 vòng/phút đến 700 vòng/phút

52.

Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ\xi . Tỷ số truyền uu của bộ truyền được tính theo công thức nào?

a)

u=n1n2=d2d1(1ξ)u=\dfrac{n_1}{n_2}=\dfrac{d_2}{d_1\left(1-\xi\right)}

b)

u=n1n2=d2d1(ξ1)u=\dfrac{n_1}{n_2}=\dfrac{d_2}{d_1\left(\xi-1\right)}

c)

u=n2n1=d2d1(1ξ)u=\dfrac{n_2}{n_1}=\dfrac{d_2}{d_1\left(1-\xi\right)}

d)

u=n2n1=d1d2u=\dfrac{n_2}{n_1}=\dfrac{d_1}{d_2}

53.

Bộ truyền bánh ma sát trụ có hệ số trượt là ξ\xi . Công thức xác định tốc độ quay của bánh ma sát bị động n2n_2 theo n1n_1 là công thức nào?

a)

n2=(d1(1ξ)d2)n1n_2=\left(\dfrac{d_1\left(1-\xi\right)}{d_2}\right)n_1

b)

n2=(d2d1ξ)n1n_2=\left(\dfrac{d_2}{d_1\,\xi}\right)n_1

c)

n2=(d1(ξ1)d2)n1n_2=\left(\dfrac{d_1\left(\xi-1\right)}{d_2}\right)n_1

d)

n2=(d2d1(ξ1))n1n_2=\left(\dfrac{d_2}{d_1\left(\xi-1\right)}\right)n_1

54.

Bộ truyền bánh ma sát nào sau đây có thể truyền động vô cấp tốc độ? Lựa chọn phương án đúng dựa trên hai sơ đồ được mô tả: Sơ đồ A: bộ truyền ma sát dạng đĩa–con lăn, vị trí tiếp xúc thay đổi được với bán kính làm việc từ dmind_{\min} đến dmaxd_{\max} ; Sơ đồ B: bộ truyền ma sát bánh trụ thông thường với các lực tiếp xúc cố định.

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

55.

Thế nào là truyền động bánh ma sát vô cấp tốc độ?

a)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có vô số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

b)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

c)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

d)

Là truyền động không thể thay đổi tỷ số truyền.

56.

Tỷ số truyền của bộ truyền bánh ma sát là gì?

a)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và tốc độ quay của bánh ma sát bị động.

b)

Là tỷ số giữa công suất của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

c)

Là tỷ số giữa mô men xoắn của bánh ma sát chủ động và mô men xoắn của bánh ma sát bị động.

d)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

57.

Bánh ma sát chủ động có công suất P1P_1 (kW), hiệu suất bộ truyền là η\eta (%). Công thức xác định công suất truyền động của bánh ma sát bị động?

a)

P2=ηP1P_2=\eta P_1

b)

P2=P1ηP_2=\dfrac{P_1}{\eta}

c)

P2=η2P1P_2=\eta^2 P_1

d)

P2=P1η2P_2=\dfrac{P_1}{\eta^2}

58.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1=21Z_1=21 răng, Z2=42Z_2=42 răng. Tỷ số truyền uu của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u=2u=2 ; giảm tốc.

b)

u=0,5u=0{,}5 ; tăng tốc.

c)

u=2u=2 ; tăng tốc.

d)

u=0,5u=0{,}5 ; giảm tốc.

59.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1=31Z_1 = 31 răng, Z2=93Z_2 = 93 răng. Tỷ số truyền uu của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u=3u = 3 ; giảm tốc.

b)

u=3u = 3 ; tăng tốc.

c)

u=13u = \dfrac{1}{3} ; giảm tốc.

d)

u=13u = \dfrac{1}{3} ; tăng tốc.

60.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1=20Z_1 = 20 răng, Z2=100Z_2 = 100 răng. Tỷ số truyền uu của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u=5u = 5 ; giảm tốc.

b)

u=5u = 5 ; tăng tốc.

c)

u=15u = \dfrac{1}{5} ; giảm tốc.

d)

u=15u = \dfrac{1}{5} ; tăng tốc.

61.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa) có Z1=90Z_1 = 90 răng, Z2=30Z_2 = 30 răng. Tỷ số truyền uu của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u=13u = \dfrac{1}{3} ; tăng tốc.

b)

u=13u = \dfrac{1}{3} ; giảm tốc.

c)

u=3u = 3 ; giảm tốc.

d)

u=3u = 3 ; tăng tốc.

62.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1=23Z_1 = 23 răng, Z2=46Z_2 = 46 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1=1000n_1 = 1000 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

500

b)

550

c)

450

d)

1000

63.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1=19Z_1 = 19 răng, Z2=57Z_2 = 57 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1=1200n_1 = 1200 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

400

b)

450

c)

500

64.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1=100Z_1 = 100 răng, Z2=50Z_2 = 50 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1=760n_1 = 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1520

b)

760

c)

380

d)

1320

65.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có Z1=120Z_1 = 120 răng, Z2=60Z_2 = 60 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1=550n_1 = 550 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1100

b)

275

c)

550

d)

1000

66.

Công thức xác định tỷ số truyền trong truyền động bánh răng là công thức nào?

a)

u=n1n2=Z2Z1u = \dfrac{n_1}{n_2} = \dfrac{Z_2}{Z_1}

b)

u=n1n2=Z1Z2u = \dfrac{n_1}{n_2} = \dfrac{Z_1}{Z_2}

c)

u=n1n2(1Z11Z2)u = \dfrac{n_1}{n_2}\left(\dfrac{1}{Z_1} - \dfrac{1}{Z_2}\right)

d)

u=n1n2(1Z1+1Z2)u = \dfrac{n_1}{n_2}\left(\dfrac{1}{Z_1} + \dfrac{1}{Z_2}\right)

67.

Công thức xác định tốc độ quay (vòng/phút) của bánh răng bị động trong truyền động bánh răng là công thức nào sau đây?

a)

n2=(Z1Z2)n1n_2 = \left(\dfrac{Z_1}{Z_2}\right)n_1

b)

n2=(Z2Z1)n1n_2 = \left(\dfrac{Z_2}{Z_1}\right)n_1

c)

n2=(Z1+Z2Z2)n1n_2 = \left(\dfrac{Z_1+Z_2}{Z_2}\right)n_1

d)

n2=(Z1+Z2Z1Z2)n1n_2 = \left(\dfrac{Z_1+Z_2}{Z_1 - Z_2}\right)n_1

68.

Bước răng p (mm) là gì?

a)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chia (vòng lăn) được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

b)

Là chiều dài cung tròn trên vòng đỉnh răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

c)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chân răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

d)

Là khoảng cách thẳng nối hai điểm tương đương nằm trên vòng lăn (vòng chia) của hai răng kề nhau.

69.

Bánh răng có bước răng p (mm). Môđun tiêu chuẩn của bánh răng là bao nhiêu?

a)

m=pπm = \dfrac{p}{\pi}

b)

m=ππm = \dfrac{\pi}{\pi}

c)

m=πpm = \pi\,p

d)

m=p+πm = p + \pi

70.

Bánh răng trong hình được mô tả thuộc loại nào?

a)

Bánh vít

b)

Bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng

d)

Bánh răng côn xoắn (bánh răng quả dứa)

71.

Chi tiết số 1 trong hình sau thuộc loại bánh răng nào?

a)

Thanh răng

b)

Bánh răng trụ răng thẳng

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng

d)

Thanh ray

72.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng thẳng

b)

Bánh răng côn răng xoắn

c)

Bánh vít

d)

Bánh răng côn răng nghiêng

73.

Bánh răng trong hình ảnh sau đây thuộc loại nào?

a)

Bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa)

b)

Bánh răng côn răng thẳng

c)

Bánh vít

d)

Thanh răng

74.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 4 đầu mối; bánh vít 100 răng. Tỷ số truyền của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

25; giảm tốc

b)

25; tăng tốc

c)

1/25; giảm tốc

d)

1/25; tăng tốc

75.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 60 răng. Tỷ số truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

60; giảm tốc

b)

60; tăng tốc

c)

1/60; tăng tốc

d)

1/60; giảm tốc

76.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 1 đầu mối; bánh vít 80 răng; trục vít quay với tốc độ 12001200 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

1010

b)

1212

c)

1515

d)

2020

77.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 2 đầu mối, bánh vít 100 răng. Trục vít quay với tốc độ 1000 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

78.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 4 đầu mối, bánh vít 80 răng. Trục vít quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh vít bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

38

b)

48

c)

58

d)

68

79.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 4 đầu mối, bánh vít 80 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

19 lần

b)

29 lần

c)

39 lần

d)

49 lần

80.

Truyền động trục vít – bánh vít; trục vít 1 đầu mối, bánh vít 100 răng. Bộ truyền có hiệu suất 95%. Bộ truyền trên khuếch đại mô men xoắn lên bao nhiêu lần?

a)

95 lần

b)

100 lần

c)

195 lần

d)

59 lần

81.

Loại trục vít trong hình ảnh sau đây là gì?

a)

Trục vít Acsimét

b)

Trục vít thân khai

c)

Trục vít cycloid

d)

Trục vít globoid

82.

Xác định loại trục vít thể hiện trong hình. Hình gồm một trục vít màu xanh với nhiều vòng ren và sơ đồ mặt cắt ký hiệu A–A, B–B cùng hệ trục x, y ở phía bên phải.

a)

Trục vít Konvolut

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít thân khai

d)

Trục vít me đai ốc bi

83.

Xác định loại trục vít thể hiện trong hình. Hình gồm một trục vít màu xanh với nhiều vòng ren và sơ đồ biên dạng răng của bánh vít ở phía bên phải.

a)

Trục vít thân khai

b)

Trục vít Acsimét

c)

Trục vít Konvolut

d)

Trục vít me đai ốc bi

84.

Để tăng khả năng chống mòn và mòn đều giữa bánh vít và trục vít, vật liệu thường dùng để chế tạo bánh vít là gì?

a)

Đồng thanh

b)

Đồng thau

c)

Đồng nguyên chất

d)

Đồng đen

85.

Trong công thức tính tỉ số truyền của bộ truyền trục vít–bánh vít u=n1n2=Z2Z1u = \dfrac{n_1}{n_2} = \dfrac{Z_2}{Z_1} , đại lượng Z2Z_2 có nghĩa là gì?

a)

Số răng bánh vít

b)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

86.

Trong công thức tính tỷ số truyền của trục vít-bánh vít: u=n1n2=Z2Z1u = \frac{n_1}{n_2} = \frac{Z_2}{Z_1} đại lượng Z1Z_1 có nghĩa là gì?

a)

Số đầu mối (số vòng ren) của trục vít

b)

Số răng bánh vít

c)

Chiều dài ren của trục vít

d)

Bề dày bánh vít

87.

Ưu điểm vượt trội của bộ truyền trục vít-bánh vít là gì?

a)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

b)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng tăng mô men xoắn nhanh.

c)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền lớn, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

d)

Kết cấu đơn giản, nhưng tỷ số truyền nhỏ, khả năng giảm mô men xoắn nhanh.

88.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục trơn

b)

Trục bậc

c)

Trục khuỷu

d)

Trục đàn hồi

89.

Loại trục trong hình ảnh sau đây?

a)

Trục bậc

b)

Trục trơn

90.

Loại trục trong hình minh họa là gì?

a)

Trục khuỷu

b)

Trục trơn

c)

Trục bậc

d)

Trục đàn hồi

91.

Trục trơn là gì?

a)

Là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

b)

Là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng

c)

Là trục có đường kính và chiều dài thay đổi

d)

Là trục có độ đàn hồi cao

92.

Trục bậc là gì?

a)

Là trục có đường kính và chiều dài thay đổi nhưng đường tâm các đoạn trục trùng nhau

b)

Là trục có đường kính không thay đổi trên toàn bộ chiều dài

c)

Là trục có bề mặt trơn, nhẵn bóng

d)

Là trục có độ cứng cao

93.

Khái niệm chung về trục là gì?

a)

Trục là chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay, truyền mô men xoắn hoặc thực hiện đồng thời cả hai nhiệm vụ trên

b)

Trục là chi tiết máy dùng truyền mô men xoắn

c)

Trục là chi tiết máy dùng để đỡ các chi tiết máy quay

d)

Trục là chi tiết máy dùng để tăng mô men xoắn cho hệ thống

94.

Theo khả năng chịu lực, ổ lăn chia ra các loại nào?

a)

Ổ đỡ, ổ chặn, ổ đỡ chặn

b)

Ổ bi, ổ đũa

c)

Ổ tự lựa, ổ không tự lựa

95.

Ổ trượt là gì?

a)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.

b)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.

c)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô.

d)

Ổ trượt là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ.

96.

Ổ lăn là gì?

a)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát lăn.

b)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát trượt.

c)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát khô.

d)

Ổ lăn là loại ổ mà ma sát sinh ra trong ổ là ma sát nghỉ.

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ lăn.

b)

Khi tốc độ quay nhỏ thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ lăn.

c)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ lăn có tuổi thọ và độ tin cậy cao hơn ổ trượt.

d)

Khi tốc độ quay lớn thì ổ trượt có tuổi thọ và độ tin cậy thấp hơn ổ lăn.

98.

Thiết bị chuyên dụng để tháo lắp ổ lăn có tên là gì?

a)

Vam (3 chấu, 4 chấu, 5 chấu, …)

b)

Búa

c)

Cờ lê hoặc mỏ lết

d)

Tuốc nơ vít

99.

Các thành phần đầy đủ cấu tạo nên ổ lăn bao gồm:

a)

Vòng trong, vòng ngoài, vòng cách, con lăn, mỡ bôi trơn và nắp ổ.

b)

Vòng trong, vòng ngoài, vòng cách.

c)

Vòng trong, vòng ngoài, vòng cách, mỡ bôi trơn và nắp ổ.

d)

Vòng trong, vòng cách, con lăn, mỡ bôi trơn và nắp ổ.

100.

Công dụng của khớp nối trục?

a)

Nối các trục và chi tiết quay với nhau.

b)

Tách/nối (đóng/mở) cơ cấu (ly hợp).

c)

Giảm dao động, tránh cộng hưởng.

d)

Tất cả các phương án trên.

101.

Mômen xoắn tính toán khớp nối được tính như thế nào?

a)

Tt=kTT_t = kT

b)

Tt=k/TT_t = k/T

c)

Tt=T/kT_t = T/k

d)

Tt=k+TT_t = k + T

102.

Cho khớp nối trục ống (nối trục chặt) như hình vẽ, công thức xác định ứng suất xoắn trong khớp nối là công thức nào sau đây?

a)

τx=kTD0,2(D4d4)\tau_x = \dfrac{k\,T\,D}{0{,}2\,(D^4 - d^4)}

b)

τx=kTD0,2D4\tau_x = \dfrac{k\,T\,D}{0{,}2\,D^4}

c)

τx=kTD0,2d4\tau_x = \dfrac{k\,T\,D}{0{,}2\,d^4}

d)

τx=T0,2(D4d4)\tau_x = \dfrac{T}{0{,}2\,(D^4 - d^4)}

103.

Cho khớp nối trục ống (nối trục chặt) như hình vẽ, công thức xác định ứng suất cắt trong khớp nối là công thức nào sau đây?

a)

τc=4kTπdc2d\tau_c = \dfrac{4\,k\,T}{\pi\,d_c^2\,d}

b)

τc=4Tπdc2d\tau_c = \dfrac{4\,T}{\pi\,d_c^2\,d}

c)

τc=4kπdc2d\tau_c = \dfrac{4\,k}{\pi\,d_c^2\,d}