wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI XỬ LÍ .1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit dữ liệu?

a)

16 bit

b)

8 bit

c)

4 bit

d)

2 bit

2.

Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit địa chỉ?

a)

6 bit

b)

18 bit

c)

24 bit

d)

12 bit

3.

CPU của máy tính là viết tắt của từ gì?

a)

Phối ghép vào ra

b)

Thiết bị nhập xuất

c)

Bộ nhớ

d)

Bộ xử lý trung tâm

4.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ nhất là

a)

Các vi xử lý 8 bit

b)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit

c)

Các vi xử lý 4 bit

d)

Các vi xử lý 16 bit

5.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Intel sản xuất?

a)

Z80

b)

68000

c)

PPS-4

d)

Pentium

6.

Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ bằng từ

d)

Bộ nhớ FLASH

7.

Trong cấu trúc bộ vi xử lý 8088/8086, đơn vị số học và logic ALU?

a)

Thực hiện phép quay

b)

Thực hiện các phép toán số học

c)

Thực hiện các phép toán logic

d)

Thực hiện các phép toán số học và logic

8.

Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc?

a)

Độ rộng bus địa chỉ

b)

Độ rộng bus địa chỉ và Bus điều khiển

c)

Độ rộng bus dữ liệu

d)

Độ rộng bus điều khiển

9.

Các thành phần trong hệ vi xử lý liên kết với nhau thông qua bao nhiêu hệ thống bus?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Nhiệm vụ của CPU là?

a)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển

b)

Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

c)

Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập

d)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển và Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

11.

ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

12.

Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều?

a)

Bus dữ liệu

b)

Bus địa chỉ

c)

Bus điều khiển

d)

Bus địa chỉ và Bus điều khiển

13.

Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ?

a)

Từ bộ nhớ đến CPU

b)

Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU

c)

Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi

d)

Từ CPU đến bộ nhớ

14.

Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?

a)

Thông qua Bus dữ liệu

b)

Thông qua Bus địa chỉ

c)

Thông qua bộ nhớ

d)

Thông qua các cổng vào ra

15.

Một lệnh của bộ vi xử lý là?

a)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ

b)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý

c)

Chuỗi các bit 0 và 1 dùng để quay thanh ghi

d)

Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản

16.

Bộ vi xử lý là?

a)

Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình

b)

Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

c)

Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

d)

Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình

17.

Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

a)

Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp

b)

Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó

c)

Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên

d)

Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động

18.

Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ được vi xử lý 8088/8086 thực hiện nhanh hơn do?

a)

Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh

b)

Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ

c)

Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn

d)

Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn

19.

Trong hệ thống vi xử lý Bus là?

a)

Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý

b)

Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

c)

Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

d)

Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý

20.

Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để?

a)

Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý

b)

Lấy lệnh để thực hiện

c)

Lấy địa chỉ vào vi xử lý

d)

Truyền dữ liệu với vi xử lý

21.

Các thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý?

a)

CPU, bộ nhớ

b)

Bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, các thanh ghi

c)

CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi

d)

CPU, bộ nhớ, khối phối ghép vào ra I/O

22.

Bộ nhớ dùng chứa dữ liệu tạm thời?

a)

RAM

b)

MEMORY

c)

ROM

d)

FLASH

23.

Bộ nhớ dùng chứa mã chương trình là?

a)

HDD

b)

ROM

c)

RAM

d)

FLASH

24.

Một chữ số không ghi hệ cơ số cụ thể thì được mặc định ở hệ cơ số nào?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ HEXA

25.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp được sử dụng?

a)

5

b)

10

c)

6

d)

9

26.

Trong hệ nhị phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

10^n

b)

8^n

c)

2^n

d)

16^n

27.

Nếu nhóm 4 bit ta sẽ thay được một số?

a)

Hệ 16

b)

Hệ 10

c)

Hệ 4

d)

Hệ 8

28.

Một Byte bằng bao nhiêu bit?

a)

32

b)

16

c)

8

d)

4

29.

Một Word bằng bao nhiêu bit?

a)

8

b)

4

c)

16

d)

32

30.

Chuyển phân nguyên từ hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2 thì:

a)

Chia liên tiếp cho 2 rồi lấy phần nguyên từ dưới lên trên

b)

Chia liên tiếp cho 2 rồi lấy phần nguyên từ trên xuống dưới

c)

Chia liên tiếp cho 2 rồi lấy phần dư từ trên xuống dưới

d)

Chia liên tiếp cho 2 rồi lấy phần dư từ dưới lên trên

31.

Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

a)

Lấy bù 1 trừ đi 1

b)

Cộng thêm 2 vào mã bù 1

c)

Cộng thêm 1 vào mã bù 1

d)

Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân

32.

Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách?

a)

Lấy số nhị phân của số đó cộng 1

b)

Là số nhị phân của số đó

c)

Lấy số nhị phân của số đó trừ 1

d)

Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân

33.

Trong hệ nhị phân số âm sẽ bằng?

a)

Đảo bit MSB của số dương tương ứng từ 0 lên 1

b)

Là số bù 1 của số dương tương ứng

c)

Là số bù hai của số dương tương ứng

d)

Là số bù 10 của số dương tương ứng

34.

Bit có trọng số lớn nhất nằm ở đâu trong dãy số?

a)

Không có bit có trọng số lớn nhất

b)

Ở giữa

c)

Ngoài cùng bên phải

d)

Ngoài cùng bên trái

35.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào là lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là lớn hơn hoặc bằng?

a)

JLE

b)

JGE

c)

JAE

d)

JBE

36.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi CX là thanh ghi

a)

Con trỏ và chỉ số

b)

Cờ

c)

Đa năng

d)

Đoạn

37.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi SP là thanh ghi

a)

Cờ

b)

Đa năng

c)

Con trỏ

d)

Đoạn

38.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi SP dùng với thanh ghi đoạn nào

a)

DS

b)

ES

c)

CS

d)

SS

39.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi BP là thanh ghi

a)

Cờ

b)

Con trỏ

c)

Đoạn

d)

Đa năng

40.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi ES là thanh ghi

a)

Chỉ số

b)

Đoạn

c)

Cờ

d)

Đa năng

41.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi đoạn SS đi với các thanh ghi chỉ số và con trỏ nào

a)

SI,DI

b)

BX,SI,DI

c)

SP,BP

d)

IP

42.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi đoạn CS đi với thanh ghi con trỏ và chỉ số nào

(a)  

43.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, thanh ghi chứa địa chỉ độ lệch của chuỗi nguồn là gì?

a)

BP

b)

SP

c)

SI

d)

DI

44.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, cơ chế làm việc của ngăn xếp là gì?

a)

Dữ liệu vào trước ra sau

b)

Dữ liệu vào sau ra sau

c)

Dữ liệu vào sau ra trước

d)

Dữ liệu vào trước ra trước

45.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện phép trừ 2 số không có mượn?

a)

ADC

b)

ADD

c)

SUB

d)

SBB

46.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào là lệnh giảm toán hạng đích 1 đơn vị?

a)

DIV

b)

MUL

c)

DEC

d)

INC

47.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện cộng 2 toán hạng có nhớ?

a)

ADD

b)

ADC

c)

INC

d)

SUB

48.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện tăng toán hạng đích lên 1 đơn vị?

a)

INC

b)

ADD

c)

SUB

d)

ADDC

49.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện phép toán nhân?

a)

ADC

b)

SUB

c)

MUL

d)

DIV

50.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện phép toán chia?

a)

INC

b)

ADD

c)

DIV

d)

MUL

51.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện lấy số bù 2 của toán hạng đích?

a)

CPL

b)

NEG

c)

NOT

d)

DEC

52.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào là lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số không dấu là nhỏ hơn?

a)

JL

b)

JB

c)

JG

d)

JA

53.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào là lệnh nhảy nếu kết quả phép so sánh 2 số có dấu là nhỏ hơn?

a)

JB

b)

JL

c)

JG

d)

JA

54.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào là lệnh so sánh 2 toán hạng?

a)

ADD

b)

SUB

c)

SBB

d)

CMP

55.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, kết quả phép nhân 2 số 8 bit chứa trong?

a)

AX và BX

b)

DX

c)

AX và DX

d)

AX

56.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây là lệnh nhảy có điều kiện?

a)

Lệnh SHL

b)

Lệnh JL

c)

Lệnh JMP

d)

Lệnh LOOP

57.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây thuộc nhóm lệnh số học?

a)

Lệnh MOV

b)

Lệnh JMP

c)

Lệnh JNE

d)

Lệnh ADD

58.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây thuộc nhóm lệnh logic?

a)

Lệnh SUB

b)

Lệnh JNL

c)

Lệnh AND

d)

Lệnh ADD

59.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây được dùng để xử lý với xâu ký tự?

a)

Lệnh AND

b)

Lệnh JMP

c)

Lệnh MOVSB

d)

Lệnh SUB

60.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây có một toán hạng?

a)

CBW

b)

ADD

c)

MOV

d)

INC

61.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây có 2 toán hạng?

a)

MOV

b)

MUL

c)

INC

d)

CBW

62.

Trong lập trình với vi xử lý 8088/8086, khi thực hiện các thao tác với ngăn xếp con trỏ SP luôn trỏ vào?

a)

Trỏ vào ô nhớ bất kỳ trong ngăn xếp

b)

Trỏ vào đáy ngăn xếp

c)

Trỏ vào đỉnh ngăn xếp

d)

Trỏ vào câu lệnh sẽ được thi hành

63.

Trong lập trình với vi xử lý 8088/8086, khi thực hiện các thao tác với ngăn xếp lệnh POP có chức năng gì?

a)

Lấy một từ ở đỉnh ngăn xếp nạp vào thanh ghi

b)

Lấy một byte từ đỉnh ngăn xếp nạp vào thanh ghi

c)

Nạp một byte vào ngăn xếp

d)

Nạp một từ vào ngăn xếp

64.

Trong lập trình với vi xử lý 8088/8086, lệnh PUSH có chức năng gì khi thực hiện các thao tác với ngăn xếp?

a)

Lấy một từ ở đỉnh ngăn xếp nạp vào thanh ghi

b)

Lấy một byte từ đỉnh ngăn xếp nạp vào thanh ghi

c)

Cất một byte từ dữ liệu vào ngăn xếp

d)

Nạp một byte vào ngăn xếp

65.

Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi, dữ liệu là của vi xử lý 8088/8086 ?

a)

Một số được mã hoá trong lệnh

b)

Giá trị trong một thanh ghi

c)

Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ trong một thanh ghi

d)

Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh

66.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây dùng để cất một byte dữ liệu vào ngăn xếp?

a)

OUT

b)

PUSH

c)

POP

d)

XCHG

67.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng?

a)

POP

b)

OUT

c)

IN

d)

MOV

68.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào sau đây dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng?

a)

MOV

b)

ADD

c)

XCHG

d)

SWAP

69.

Trong cấu trúc của vi xử lý 8088/8086, các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit?

a)

AX và DX

b)

AX và DI

c)

AX và BX

d)

AX và CX

70.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, lệnh nào thực hiện cộng 2 toán hạng không có nhớ?

a)

INC

b)

SUB

c)

ADD

d)

ADC

71.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ CF = 1 khi nào?

a)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

b)

Khi kết quả âm

c)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

d)

Khi kết quả bằng 0

72.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ PF = 1 khi nào?

a)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

b)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

c)

Khi kết quả bằng 0

d)

Khi kết quả âm

73.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ SF = 1 khi nào?

a)

Khi kết quả âm

b)

Khi kết quả bằng 0

c)

Khi tổng số bit 1 trong kết quả là chẵn

d)

Khi có nhớ mượn từ MSB.

74.

Bộ đệm lệnh trong bộ vi xử lý 8086 có kích thước bằng bao nhiêu?

a)

6 byte

b)

4 byte

c)

7 byte

d)

5 byte

75.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, IP được gọi là gì?

a)

Thanh ghi chỉ số nguồn

b)

Con trỏ cơ sở

c)

Con trỏ ngăn xếp

d)

Con trỏ lệnh

76.

Bộ đệm lệnh của bộ vi xử lý 8088 có kích thước bao nhiêu?

a)

5 byte

b)

4 byte

c)

6 byte

d)

7 byte

77.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh?

a)

Bộ đệm lệnh

b)

Khối điều khiển BUS

c)

Khối ALU

d)

Khối EU

78.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cơ chế làm việc của bộ đệm lệnh như thế nào?

a)

Dữ liệu vào sau ra trước.

b)

Dữ liệu vào trước ra sau

c)

Dữ liệu vào sau ra sau

d)

Dữ liệu được vào trước ra trước

79.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, con trỏ SP được gọi là?

a)

Thanh ghi chỉ số nguồn

b)

Con trỏ lệnh

c)

Con trỏ cơ sở

d)

Con trỏ ngăn xếp

80.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, con trỏ BP được gọi là?

a)

Con trỏ cơ sở

b)

Con trỏ ngăn xếp

c)

Thanh ghi chỉ số nguồn

d)

Con trỏ lệnh

81.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, cờ hướng DF = 0 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào?

a)

Không cho làm việc với xâu ký tự

b)

Xử lý với chuỗi theo chiều giảm

c)

Làm việc xâu theo các chiều tuỳ ý

d)

Xử lý với chuỗi theo chiều tăng

82.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, khi cờ IF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?

a)

Thực hiện các thao tác với chuỗi

b)

CPU ở chế độ chạy từng lệnh

c)

CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện

d)

Thực hiện phép cộng có nhớ

83.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, khi cờ TF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?

a)

CPU ở chế độ chạy từng lệnh

b)

CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện

c)

Thực hiện phép cộng có nhớ

d)

Thực hiện các thao tác với chuỗi

84.

Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý có?

a)

16 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

b)

8 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

c)

8 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

d)

16 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

85.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, thanh nào sau đây là thanh ghi tích lũy?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

86.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, thanh ghi CS là thanh ghi?

a)

Thanh ghi con trỏ và chỉ số

b)

Thanh ghi đoạn

c)

Thanh ghi cờ

d)

Thanh ghi đa năng

87.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ nhớ phụ được ký hiệu là?

a)

CF

b)

AF

c)

TF

d)

DF

88.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ tràn được kí hiệu là?

a)

ZF

b)

DF

c)

OF

d)

IF

89.

Thanh ghi nào trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp?

a)

DI

b)

DX

c)

CX

d)

CL

90.

Đơn vị thi hành (EU) và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) trong vi xử lý 8088/8086 thực thi?

a)

BIU thực thi xong, EU mới thực thi

b)

Song song với nhau

c)

EU thực thi xong, BIU mới thực thi

91.

Trong cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086, cờ nhớ được ký hiệu là ?

a)

PF

b)

AF

c)

ZF

d)

CF

92.

Thanh ghi nào giữ địa chỉ đoạn khi CPU 8086 truy cập vùng nhớ lệnh ?

a)

DS

b)

ES

c)

CS

d)

SS

93.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi quản lý đoạn bộ nhớ chứa ngăn xếp?

a)

CS

b)

DS

c)

SS

d)

ES

94.

Trong cấu trúc vi xử lý 8088/8086, thanh ghi chứa địa chỉ độ lệch của chuỗi đích?

a)

BP

b)

SP

c)

DI

d)

DP

95.

Khi lập trình với vi xử lý 8088/8086, một biến kiểu DB là 1 biến kiểu?

a)

byte

b)

từ

c)

từ kép

d)

kí tự

96.

Khi lập trình với vi xử lý 8088/8086, sau trường tên phải kết thúc bằng dấu

a)

Chấm phảy (;)

b)

Chấm (.)

c)

Phảy (,)

d)

hai chấm (:)

97.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, câu lệnh INC AX có mấy toán hạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

98.

Trong tập lệnh của vi xử lý 8088/8086, câu lệnh ADD AX,5 có mấy toán hạng?

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

99.

Trong một chương trình hợp ngữ với vi xử lý 8088/8086, đoạn mã dùng để làm gi?

a)

Chứa nội dung dữ liệu dự trữ

b)

Chứa dữ liệu, kết quả trung gian của chương trình.

c)

Quản lý các thông số của bộ vi xử lý khi gọi chương trình con và trơ về từ chương trình con.

d)

chứa mã của chương trình

100.

Đâu là thông số của bộ vi điều khiển 8051

a)

8Kbyte ROM, 256byte RAM, 3 bộ định thời, 32 chân vào ra, 1 cổng nối tiếp, 8 nguồn ngắt.

b)

0Kbyte ROM, 128byte RAM, 2 bộ định thời, 32 chân vào ra, 1 cổng nối tiếp, 6 nguồn ngắt.

c)

6Kbyte ROM, 128byte RAM, 4 bộ định thời, 32 chân vào ra, 1 cổng nối tiếp, 4 nguồn ngắt.

d)

4Kbyte ROM, 128byte RAM, 2 bộ định thời, 32 chân vào ra, 1 cổng nối tiếp, 6 nguồn ngắt.