wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khuếch tán là gì?

a)

Hiện tượng vật chất di chuyển từ nơi này sang nơi khác

b)

Hiện tượng vật chất di chuyển theo gradient nồng độ

c)

Hiện tượng vật chất di chuyển ngẫu nhiên – Browian

d)

. Tất cả đều đúng

2.

Khuếch tán theo gradient nồng độ là gì?

a)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

d)

Phân tử nước đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

3.

Chọn câu đúng nhất. Những chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phospholipid kép?

a)

Các phân tử có tính kỵ nước như glucose, fructose, saccharose

b)

Các chất khí như CO2, O2

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Đáp án A và B sai

4.

Trong sinh vật khuếch tán xảy ra ở đâu?

a)

Bên trong tế bào

b)

Giữa các tế bào

c)

Qua lại nội bào và ngoại bào qua màng tế bào

d)

Tất cả đều đúng

5.

Trong chụp hình cắt lớp phát xạ Positron emission tomography (PET), người ta đánh dấu đồng vị gì lên Glucose để theo dõi hoạt động của các tế bào trong cơ thể?

a)

Đồng vị 18 Fluorine (18F)

b)

Đồng vị 232 Thori (232Th)

c)

Đồng vị 53 Iodine (53I)

d)

Đồng vị 242 Plutonium (242Pu)

6.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp chẩn đoán nào sử dụng sóng radio?

a)

Siêu âm Doppler

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

d)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

7.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng sóng âm?

a)

Chụp cắt lớp CT

b)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Siêu âm

8.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng tia X?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

9.

Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào ghi nhận tia phóng xạ từ chất đánh dấu?

a)

Siêu âm

b)

. Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

10.

Năng lượng là gì?

a)

Là đại lượng vật lý được chuyển đến một đối tượng để thwujc hiện một công hoặc để làm nóng các đối tượng

b)

Có thể được chuyển đổi thành các hình thức khác nhau, nhưng không được tạo ra hoặc phá hủy

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

11.

Nhiệt động học hệ sinh vật là lĩnh vực nghiên cứu về?

a)

Hiệu ứng năng lượng

b)

. Sự chuyển hóa giữa các dạng năng lượng

c)

Chiều hướng của các quá trình xảy ra trong hệ thống sống

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

12.

Phát biểu nào sau đây sai về hệ?

a)

Hệ là một vật thể hay một nhóm vật thể được dùng để làm đối tượng để nghiên cứu

b)

Hệ cô lập là hệ không có sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa hệ với môi trường xung quanh

c)

Hệ kín là hệ không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh nhưng có trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

d)

Hệ mở là hệ có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

13.

Nội năng là gì?

a)

Là động năng và thế năng của một hệ

b)

Là động năng của một hệ

c)

Là thế năng của một hệ

d)

Tất cả đều sai

14.

Hình thức truyền năng lượng từ hệ này sang hệ khác thông qua?

a)

Công

b)

Nhiệt

c)

Công và nhiệt

d)

Không phải các yếu tố trên

15.

Phát biểu nào sau đây sai về hệ quả của nguyên lý I nhiệt động học?

a)

Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ thay đổi

b)

Nếu hệ biến đổi theo một chu trình kín thì nội năng của hệ không đổi

c)

Khi cung cấp cho hệ một nhiệt lượng, và hệ không thực hiện công thì nội năng của hệ tăng

d)

Khi không cung cấp nhiệt lượng cho hệ mà hệ muốn thực hiện công thì chỉ có các là làm giả

16.

Hầu hết công do cơ thể sinh ra là do?

a)

Trao đổi chất

b)

Trao đổi năng lượng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Sự co cơ

17.

Năng lượng trong quá trình co cơ được lấy trực tiếp từ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

Creatine

d)

Glucose

18.

Trong cơ thể sinh vật, ATP được tổng hợp chủ yếu từ?

a)

Phosphocreatine

b)

Glucose

c)

Creatine

d)

ADP

19.

Phát biểu nào không thuộc nguyên lý II nhiệt động học?

a)

Năng lượng vẫn giữ nguyên giá trị khi quy đổi thành nhiệt lượng

b)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng

c)

Không thể có một quá trình biến đổi chuyển toàn bộ nhiệt lượng thành công

d)

Đối với hệ cô lập, mọi quá trình trong tự nhiên đều diễn biến theo chiều tăng entropi

20.

Tính thấm là khả năng cho chất đi qua màng tế bào?

a)

Không có tính chọn lọc

b)

Có tính chọn lọc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Phương pháp nào không dùng để nguyên cứu tính thấm của tế bào?

a)

Dùng chất chỉ thị màu

b)

Dùng các chất đồng vị phóng xạ đánh dấu

c)

Trắc quang

d)

Buồng đếm hồng cầu

22.

Màng tế bào được cấu thành từ các thành phần cơ bản nào sau đây?

a)

DNA, glucose, protein

b)

DNA, glucose, protein

c)

Acid amin, nucleotide, phospho

d)

Carbohydrat, enzyme, protein

23.

Các chất muống xâm nhập vào bên trong tế bào qua siêu lỗ trên màng cần có một giá trị năng lượng nhất định để thẳng lực cản nào?

a)

Lớp phân tử rất chắt chẽ trên bề mặt màng tế bào

b)

. Lực tương tác tĩnh điện

c)

Hàng rào điện thế

d)

Tất các các lực trên

24.

Ure và glucose có thể thấm nhanh qua màng tế bào là do?

a)

Nó là chất không phân cực

b)

Nó là chất phân cực mạnh

c)

Có chất vận chuyển trung gian

d)

Có kích thước siêu nhỏ

25.

Vận chuyển thụ động diễn ra là do?

a)

Sự tồn tại của gradient

b)

Có chất mang trung gian

c)

Do bơm sử dụng ATP

d)

Do cấu trúc sống bị phá vỡ

26.

Phát biểu sai về vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào?

a)

Là quá trình vận chuyển các chất ngược hướng tổng gradient

b)

Quá trình vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng

c)

Chỉ diễn ra khi có nhu cầu của tế bào

d)

Vận chuyển không chọn lọc

27.

Phát biểu sai về quá trình vận chuyển chủ động các ion dương qua mang tế bào khi ở trạng thái tĩnh?

a)

“Bơm Natri – Kali” được sử dụng để vận chuyển Na+ và K+ qua màng

b)

Nguồn năng lượng cung cấp trực tiếp cho “bơm Natri – Kali” hoạt động được lấy từ ATP

c)

Chất chuyển trung gian có khả năng liên kết với Na+ ở mặt ngoài của màng, sau đó chuyển Na+ vào mặt trong của màng tế bào

d)

. Ion Na+ và K+ hoạt hóa enzyme ATPase để xúc tác cho phản ứng thủy phân ATP tạo năng lượng

28.

Cơ chế vận chuyển của đường qua màng tế bào?

a)

Đường được vận chuyển theo cơ chế thụ động

b)

Đường tan trong lipid nên được thẩm thấy trực tiếp qua màng

c)

Đường được vận chuyển trực tiếp qua siêu lỗ

d)

Đường sẽ tạo phức với chất chuyển đặc trưng có thể tan trong lipid nên đường được khuếch tán qua màng tế bào một các dễ dàng

29.

Phát điểm nào đúng với tính thấm của tế bào và mô đối với acid và kiếm?

a)

Các ion H+ và OHcủa acid mạnh và kiềm mạnh tương tác tĩnh điện tốt với các ion trên thành siêu lỗ

b)

Các ion H+ và OHcủa acid mạnh và kiềm mạnh khó bị các phân tử trên bề mặt màng hấp phụ

c)

Các acid yếu và kiềm yếu có thể thấm qua màng tế bào một cách dễ dàng vì chúng hòa tan tốt trong lipid

d)

Acid mạnh và kiềm mạnh thấm vào trong tế bào dễ dàng

30.

Acid mạnh và kiềm mạnh thấm vào trong tế bào dễ dàng

a)

Tạo nên điện trường của toàn cơ thể

b)

Phản ánh tính chất hóa – lý của quá trình trao đổi chất

c)

Chỉ số quan trọng đáng tin cậy về các chức năng sinh lý của cơ thể sống

d)

Tất cả đều đúng

31.

Việc xây dụng cơ sở lý thuyết và giải thích cơ chế của việc hình thành dòng điện sinh học còn có nhiều hạn chế, do:

a)

Tốc độ biến đổi tín hiệu trên đối tượng nghiên cứu thay đổi quá nhanh

b)

Đối tượng nghiên cứu thường có kích thước nhỏ

c)

Không làm ảnh hưởng đến trạng thái sinh lý của đối tượng khảo sát

d)

Tất cả các lý do trên

32.

Phát biểu đúng về điện thế màng?

a)

Chuyển động của các ion thông qua bơm ion, tạo nên một điện áp giữa hai phía của màng, gọi là điện thế màng

b)

Sự hình thành hiệu điện thế màng do sự cân bằng nồng độ của các loại ion ở hai phía màng

c)

Sự hình thành hiệu điện thế màng do vận chuyển thụ động của những ion qua bơm ion có trên màng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Phát biểu sai về đặc điểm của điện thế nghỉ?

a)

Chiều điện thế nghỉ là không đổi

b)

Mặt trong của màng tế bào sống luôn luôn có giá trị điện thế dương so với mặt bên ngoài

c)

Điện thể nghỉ có giá trị điện thế biến đổi rất chậm theo thời gian

d)

Giá trị điện thế nghỉ giảm đi khi chức năng của tế bào bắt đầu xuất hiện

34.

Cơ chế hình thành điện thế nghỉ?

a)

Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào và sự di chuyển của các ion qua màng tế bào

b)

Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion

c)

Bơm Na – K

d)

Cả 3 cơ chế trên

35.

Phát biểu đúng về sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào ở trạng thái nghỉ?

a)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào cao hơn bên ngoài tế bào

b)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào thấp hơn bên ngoài tế bào

c)

Nồng độ ion K+ bên trong tế bào bằng bên ngoài tế bào

d)

Tất cả đều sai

36.

Phát biểu sai về điện thế tổn thương?

a)

Là hiệu điện thế xuất hiện do sự chênh lệch điện thế giữa vùng bị tổn thương và vùng không bị tổn thương

b)

Điện thế tổn thương có cùng dạng như nhau trên các đối tượng sinh vật

c)

Nơi bị tổn thương dương hơn so với vùng không bị tổn thương

d)

Giá trị của hiệu điện thế giảm dần và biến đổi chậm theo thời gian

37.

Quá trình hình thành điện thế hoạt động của tế bào?

a)

Tế bào bị kích thích, đảo cực, khử cực, tái phân cực

b)

Tế bào bị kích thích, đảo cực, tái phân cực, khử cực

c)

Tế bào bị kích thích, khử cực, đảo cực, tái phân cực

d)

Tế bào bị kích thích, khử cực, tái phân cực, đảo cực

38.

Phát biểu sai về hưng phấn?

a)

Là sự chuyển từ trạng thái nghỉ ngơi sang trạng thái hoạt động

b)

Noron thực hiện chức năng chuyển tín hiệu kích thích thành tín hiệu điện và dẫn truyền sóng hưng phấn

c)

Phản ứng trả lời kích thích diễn ra ở cơ quan, mô, tế bào và cả ở mức độ phân tử

d)

K + có vai trò chính trong việc hình thành nên điện thế hoạt động

39.

Dòng điện hưng phấn muốn truyền từ noron trước sang noron sau phải vượt qua?

a)

Eo Ranvie

b)

Xinap

c)

Chất nền

d)

Lớp myelin

40.

Dòng điện một chiều không có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều dòng điện không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện không thay đổi

c)

Chiều dòng điện thay đổi liên tục

d)

Dòng một chiều ký hiệu là DC

41.

Dòng điện một chiều không được tạo ra từ nguồn nào sau đây?

a)

Ắc quy

b)

Nguồn pin

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Máy phát điện xoay chiều

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chúng ta có thể bắt gặp điện một chiều trong các thiết bị như: pin, sạc điện thoại, bình ắc quy…

b)

Đối với điện DC thì trên thiết bị chứa điện DC sẽ ký hiệu âm (-) và dương (+)

c)

Dòng một chiều được ký hiệu là DC

d)

Chiều dòng điện được quy ước đi từ âm sang dương

43.

Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều

a)

Điện xoay chiều ký hiệu là DC

b)

Là dòng điện có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian

c)

Dòng điện xoay chiều thường được ký hiệu là chữ AC hoặc dấu ngã (~)

d)

Nguồn cung cấp dòng xoay chiều là ắc quy

44.

Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện một chiều

a)

Tác dụng do sự tập trung của các ion

b)

Tác dụng vận mạch

c)

Tác dụng lên hệ thần kinh

d)

Tác dụng khuếch tán

45.

Tác dụng của dòng điện cao tần trên cơ thể dựa trên nền tảng cơ bản là?

a)

Làm tăng nhiệt độ của tổ chức và kích thích gây ra hiệu ứng sinh học

b)

Tác động kích thích vận động

c)

Tác dụng làm co và giãn cơ

d)

Làm giảm nhiệt độ của tổ chức và không gây ra hiệu ứng sinh học

46.

Chọn câu sai: Các thông số phụ thuộc thời gian của một xung điện là?

a)

Thời gian xung

b)

Thời gian pha

c)

Khoảng giữa xung

d)

Cường độ xung

47.

Chọn câu phát biểu sai. Người ta phân loại dòng điện xung căn cứ vào?

a)

Tần số dòng điện

b)

Loại dòng điện

c)

Chế độ phát xung

d)

Cường độ dòng điện

48.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Đơn pha

b)

Hai pha

c)

Đối xứng

d)

Bất đối xứng

49.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Gai nhọn liên tục

b)

Gai nhọn biến đổi biên độ

c)

Gai nhọn biến đổi tần số

d)

Gai nhọn có nhịp nghỉ

50.

Tia ion hóa nào sau đây thuộc loại hạt vật chất?

a)

. Tia tử ngoại

b)

Tia X (tia Rơntghen)

c)

Tia γ (tia gamma)

d)

Tia neutron (n)

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia ion hóa?

a)

Tia ion hóa là bất kỳ bức xạ nào có khả năng ion hóa nguyên tử hay phân tử mà nó gặp trên đường đi

b)

Tia ion hóa luôn có bản chất là sóng điện từ

c)

Tác động trực tiếp của tia ion hóa là trực tiếp truyền năng lượng cho đối tượng

d)

Tác động gián tiếp của tia ion hóa là truyền năng lượng cho các thành phần có sẵn trong môi trường, tạo nên các sản phẩm và sau đó chính các sản phẩm này sẽ phá hỏng đối tượng

52.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về khả năng đâm xuyên của các tia ion hóa sau:

a)

Tia alpha (α), tia beta (β), tia Rơntghen (X), tia gamma (γ)

b)

Tia alpha (α), tia Rơntghen (X), tia beta (β), tia neutron (n)

c)

Tia alpha (α), tia Rơntghen (X), tia beta (β), tia neutron (n)

d)

Tia alpha (α), tia beta (β), tia neutron (n), tia gamma (γ)

53.

Trong các tia sau đây, tia nào có mức độ ion hóa mạnh nhất?

a)

Tia beta (β)

b)

Tia alpha (α)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia Rơntghen (X)

54.

Trong các tia sau đây, tia nào có mức độ đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia beta (β)

b)

Tia alpha (α)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia neutron (n)

55.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên tốt

b)

Không có tác dụng lên kính ảnh

c)

Có khả năng ion hóa không khí và các chất khi

d)

Tác dụng sinh học rất mạnh: hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn,…

56.

Các bộ phận thiết bị cơ bản sử dụng trong phương pháp chụp X quang được bố trí theo thứ tự:

a)

Bộ phận phát tia X; Bộ phận cơ thể cần chẩn đoán; Bộ phận thu nhận tín hiệu; Bộ phận xử lý tín hiệu

b)

Bộ phận cơ thể cần chẩn đoán; Bộ phận phát tia X; Bộ phận thu nhận tín hiệu; Bộ phận xử lý tín hiệu.

c)

Bộ phận thu nhận tín hiệu; Bộ phận cơ thể cần chẩn đoán; Bộ phận phát tia X; Bộ phận xử lý tín hiệu.

d)

Bộ phận phát tia X; Bộ phận thu nhận tín hiệu; Bộ phận cơ thể cần chẩn đoán; Bộ phận xử lý tín hiệu.

57.

Trong phương pháp chụp cắt lớp (CT – Computed Tomography), tia bức xạ nào sau đây được sử dụng?

a)

Tia alpha (α)

b)

Tia beta (β)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia Rơntghen (X)

58.

Trong cấu tạo của máy chụp cắt lớp (CT – Computed Tomography), phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hệ thống đầu dò được tăng số dãy lên nhằm mục đích thu được nhiều hình ảnh chụp cắt lớp hơn và lát cắt có độ mỏng hơn

b)

Tốc độ quét của chùm tia X càng nhanh nghĩa là thời gian chụp càng ngắn

c)

Các lát cắt càng mỏng thì sẽ thu được nhiều hình ảnh hơn, rõ nét hơn, tầm soát sẽ tốt hơn

d)

Số lát càng tăng lên nghãi là bệnh nhân chiệu một liều tia ion hóa càng giảm đi

59.

Nguyên tắc chung trong chẩn đoán hình ảnh bằng phương pháp chụp X – quang và phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT) là:

a)

Dựa trên mức độ phản xạ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

b)

. Dựa trên mức độ hấp thụ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

c)

Dựa trên tốc độ quay của máy phát tia X

d)

Dựa trên tốc độ xử lý số liệu của thiết bị

60.

Tìm phát biểu đúng về chuyển động trong nguyên tử?

a)

Các electron tự xoay xung quanh nó

b)

Các electron tự xoay xung quanh hạt nhân

c)

Các hạt nhân tự xoay

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trong hình ảnh chụp MRI cơ bản, tín hiệu hình ảnh thu được chủ yếu là tín hiệu của chất nào?

a)

Protein

b)

Chất béo và nước

c)

Xương

d)

Chất điện giải

62.

Những hạt nhân nào dưới đây được gọi là hạt nhân không có khả năng tạo tín hiệu trong NMR – MRI?

a)

1H

b)

13C

c)

16O

d)

19F

63.

Khi đặt các Spin vào từ trường B0, vecto từ M của tổng các spin sẽ có phương và hướng như thế nào?

a)

Phương và hướng cùng chiều với B0

b)

Phương và hướng ngược chiều với B0

c)

Phương vuông góc với B0 và hướng trái hay phải tùy vào các spin

d)

Phương và hướng không xác định

64.

Trong chụp MRI, để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra, xung kích thích phải có tần số như thế nào?

a)

Tần số vùng sóng radio

b)

Tần số Larmor

c)

Tần số siêu âm

d)

Tần số hạ âm

65.

: Quá trình hồi phục (relaxation) trong MRI là quá trình gì?

a)

Hấp thu năng lượng kích thích

b)

Giải phóng năng lượng sau kích thích

c)

Bức xạ năng lượng sau kích thích

d)

Bức xạ năng lượng trước kích thích

66.

: Quá trình hồi phục (relaxation) trong MRI là quá trình gì?

a)

Hấp thu năng lượng kích thích

b)

Giải phóng năng lượng sau kích thích

c)

Bức xạ năng lượng sau kích thích

d)

Bức xạ năng lượng trước kích thích

67.

Thời gian hồi phục T1 là gì?

a)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu trên trục đứng Oz

b)

Thời gian để M biến đổi pha quay trên mặt phẳng nằm ngang xOy

c)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu sau kích thích

d)

. Khoảng thời gian M nhận xung kích thích

68.

Thời gian hồi phục T1 được định nghĩa như thể nào?

a)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng 1/3 M0

b)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng 2/3 M0

c)

Khoảng thời gian để Mz giãn hồi đến khi giá trị của nó bằng M0

d)

Tất cả đều sai

69.

Thời gian hồi T2 được định nghãi như thế nào?

a)

Là thời gian để các thành phần của M trên mặt phẳng ngang giãn hồi bằng khoảng 1/3 giá trị ban đầu

b)

Là thời gian để các thành phần của M trên mặt phẳng ngang giãn hồi bằng khoảng 2/3 giá trị ban đầu

c)

. Là thời gian để các thành phần của M trên trục đứng lên đến 1/3 giá trị ban đầu

d)

Là thời gian để các thành phần của M trên trục đứng lên đến 2/3 giá trị ban đầu

70.

Mômen từ của hạt nhân hidro chính là mômen từ của:

a)

Photon

b)

Proton

c)

Notron

d)

Electron

71.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào mang bản chất sóng điện tử?

a)

Tia X, tia gamma

b)

Tia X, tia alpha

c)

Tia gamma, tia beta

d)

. Tia alpha, tia beta

72.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào mang bản chất hạt?

a)

Tia X, tia alpha

b)

Tia gamma, tia beta

c)

Tia alpha, tia beta

d)

Tia X, tia gamma

73.

Trong các tia bức xạ ion hóa, tia nào không phải do quá trình phóng xạ hạt nhân tạo ra?

a)

Tia X

b)

Tia gamma

c)

Tia alpha

d)

Tia beta

74.

Hãy chỉ ra công thức sai khi áp dụng trong định luật phóng xạ?

a)

N(t) = N0eλt

b)

m(t) = m0e

c)

N(t) = N0e t/T

d)

N(t) = N0e -t/T

75.

Điện từ còn thiếu trong phát biểu sau: “Giai đoạn sinh học dưới tác động của tia phóng xạ lên cơ thể sống kéo dài từ vài ____ đến hàng chục ____ sau khi bị chiếu xạ.”

a)

Giây, giờ

b)

Ngày, tuần

c)

Ngày, năm

d)

Tháng, năm

76.

Chọn phát biểu sai:

a)

Sinh vật tiến hóa càng cao thì độ nhảy cảm phóng xạ càng thấp và ngược lại

b)

Liều bán tử vong ký hiệu là LD50/30 là liều gây chết 50% động vật thí nghiệm trong 30 ngày theo dõi kể từ sau khi bị chiếu xạ

c)

Loài nào có LD50/30 càng nhỏ thì độ nhạy cảm phóng xạ càng cao

d)

Lào nào có LD50/30 càng lớn thì độ nhạy cảm phóng xạ càng thấp

77.

Chọn phát biểu sau: “Đối với các tế bào ung thư chúng ta ___ để điều trị”

a)

Có thể phẫu thuật

b)

Có thể hóa trị

c)

Có thể xạ trị

d)

Tuyệt đối không được phẫu thuật

78.

Chọn phát biểu sai về các chùm tia có thể dùng trong xạ trị chiếu ngoài?

a)

Chùm tia X

b)

Chùm tia proton

c)

Tia gamma

d)

Tia alpha

79.

Điều từ vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Xạ trị trong là phương thwusc điều trị bằng cách đưa vào cơ thể một đồng vị phóng xạ nguồn ___ dưới dạng thuốc qua đường ___, đường tiêm hoặc truyền qua động mạch – tĩnh mạch”

a)

Hở, uống

b)

Kín, cấy ghép

c)

Hở, cấy ghép

d)

Kín, uống

80.

Chọn đáp án đúng: “Độ nhạy cảm phóng xạ của tế bào và mô xếp theo thứ tự từ cao đến thấp”

a)

Bạch cầu lympho > hồng cầu non > tủy bào

b)

. Tế bào mô tinh hoàn > tế bào thận > tế bào mô liên kết

c)

Tế bào thần kinh > tế bào thận > tế bào xương

d)

Tế bào thần kinh > tế bào não > tế bào cơ

81.

Tia sáng đi từ nước có chiết suất 4/3

sang thủy tinh có chiết suất 1,5. Tính góc khúc

xạ và góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới,

biết góc tới i = 30o

a)

3,6

b)

4

c)

3

d)

6,3

82.

Tia sáng truyền trong không khí tới

gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất √3.

Ta được hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc

với nhau. Tính góc tới.

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π12\frac{\pi}{12}

c)

π6\frac{\pi}{6}

d)

π2\frac{\pi}{2}

83.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự

20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông

góc trục chính của thấu kính cho ảnh cao gấp 2

lần vật. Xác định vị trí ảnh và vật.

a)

60

b)

50

c)

100

d)

-20

84.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục

chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu

kính 10 cm. Nhìn qua thấu kính thấy 1 ảnh cùng

chiều và cao gấp 3 lần vật. Xác định tiêu cự của

thấu kính, vẽ hình.

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

30cm

85.

Cho thấu kính phân kì có tiêu cự

f = -10cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt

vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu

kính 20 cm. Hãy xác định vị trí ảnh, tính chất

ảnh và số phóng đại ảnh.

a)

13\frac{1}{3} , ảnh cùng chiều với vật

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3} , ảnh ngược chiều với vật.

d)

12\frac{1}{2}

86.

Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự

f = 10 cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt

vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu

kính 30 cm. Hãy xác định vị trí ảnh, tính chất

ảnh và số phóng đại ảnh. Vẽ hình đúng tỉ lệ.

a)

12\frac{1}{2} , cùng chiều với vật

b)

12\frac{1}{2} , ngược chiều với vật

c)

12\frac{-1}{2} , ngược chiều với vật

d)

12\frac{-1}{2} , cùng chiều với vật

87.

Một tia sáng đi từ một chất lỏng trong suốt có chiết suất n chưa biết sang không khí với góc tới như hình vẽ.Cho biết α = 60o, β = 30o.

a/ Tính chiết suất n của chất lỏng.

b/ Tính góc α lớn nhất để tia sáng không thể ló sang môi trường không khí phía trên.

a)

54°54\degree

b)

54,74°54,74\degree

c)

35,26°35,26\degree

d)

36,35°36,35\degree

88.

Một khối bán trụ trong suốt bằng thủy tinh có chiết suất n = √2, nằm trong mặt phẳng của tiết diện vuông góc, chiếu tới khối bán trụ như hình vẽ. Hãy xác định đường đi của tia sáng với các giá trị góc α trong các trường hợp sau:

a/ khi α = 60o

b/ khi α = 45o

c/ khi α = 30o

a)

a,45

b,90

c,45

b)

a,45

b,90

c,<45

c)

a,45

b,90

c,0

d)

a,45

b,60

c,45

89.

Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất có chiết suất n = √2 với góc tới i= 45o. Coi tốc độ ánh sáng khi truyền trong

không khí là c = 2.108m/s

a/ Tính tốc độ của ánh sáng khi truyền trong khối chất này.

b/ Tính góc khúc xạ

c/ Tính góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới.

a)

s

b)

d

90.

Tính vận tốc của ánh sáng truyền trong môi trường nước. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 60o thì góc khúc xạ trong nước là r = 40o. Lấy vận tốc ánh sáng ngoài không khí c = 3.108m/s.

a)

2 m/s.

b)

2,227.108 m/s.

c)

3,22 m/s.

d)

1,227.108 m/s.

91.

Tính vận tốc của ánh sáng trong thủy

tinh. Biết thủy tinh có chiết suất n = 1,6 và vận

tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s.

(a)  

92.



(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)  

96.

Chiếu một chùm tia sáng hội tụ tới một thấu kính L. Cho biết chùm tia ló song song với trục chính của L.

a) L là thấu kính loại gì?

b) Điểm hội tụ của chùm sáng tới là một điểm ở sau thấu kính,cách L là 25 cm. Tìm tiêu cự và độ tụ của L.

c) Đặt vật AB = 2 cm vuông góc với trục chính là cách L là 40cm. Xác định ảnh của AB.

(a)  

97.

Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết

cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm

chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là

a)

50 dB.

b)

20 dB.

c)

100 dB.

d)

10 dB.

98.

Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban

đầu thì mức cường độ âm

a)

giảm đi 10 B.

b)

tăng thêm 10 B.

c)

tăng thêm 10 dB.

d)

giảm đi 10 dB.

99.

Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là

a)

500 Hz.

b)

2000 Hz

c)

1000 Hz

d)

100 Hz

100.

Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40

dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

a)

1000 lần.

b)

2 lần.

c)

40 lần.

d)

10000 lần.