wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật đại cương VNU-IS

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống pháp luật hiện hành của Việt Nam là:

a)

Thông luật

b)

.  Dân luật có sự sửa đổi từ hệ tư tưởng Mác – Lênin

c)

Hệ thống pháp luật phong kiến

d)

Dân luật với những sửa đổi từ hệ thống pháp luật của Pháp

2.

Hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã có những thay đổi đáng kể từ khi

a)

Gia nhập WTO

b)

Có hợp tác quốc tế

c)

Thống nhất đất nước năm 1975

d)

Thực hiện đổi mới năm 1986

3.

Luật Việt Nam

a)

hoàn thiện các chính sách của Đảng

b)

không mâu thuẫn với chính sách của Đảng

c)

khác với chính sách của Đảng

4.

1.Nguyên tắc của Nhà nước Việt Nam là

a)

Theo chủ nghĩa phân quyền dân chủ

b)

Theo chủ nghĩa tập trung và chủ nghĩa phi đạo đức

c)

Theo nguyên tắc tập trung dân chủ

5.

1.Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

b)

là cơ quan đại diện cao nhất của chính phủ

c)

là cơ quan đại diện cao nhất của quốc gia

6.

1.Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

được Quốc hội bầu với nhiệm kỳ 5 năm

b)

được bầu bởi Chính phủ với nhiệm kỳ 5 năm

c)

được bầu chọn bởi các chính quyền địa phương.

7.

1.Hệ thống pháp luật Việt Nam từng bước được hình thành

a)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản và nguyên tắc tập trung dân chủ.

b)

Theo nguyên tắc xã hội chủ nghĩa và phân quyền

c)

Theo nguyên tắc tập trung

8.

1.Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a. Do nhân dân bầu

b)

a. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

a. Do Chủ tịch nước giới thiệu

d)

a. Do Chính phủ bầu

9.

1.Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

  Quốc hội

b)

  Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

10.

1.   Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam?

a)

pháp lệnh

b)

luật

c)

Hiến pháp

d)

nghị quyết

11.

1.Người có quyền công bố Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh là:

a)

chủ thích quốc hội

b)

chủ tịch nước

c)

tổng bí thư

d)

thú tướng chính phủ

12.

hội đồng nhân dân

a)

a.      là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

a.      là cơ quan địa phương của quyền lực Nhà nước

c)

a.      không phải là cơ quan quyền lực nhà nước

13.

ủy ban nhân dân

a)

    là một cơ quan điều hành địa phương

b)

  là một cơ quan lập pháp địa phương

c)

      là cơ quan điều hành trung ương

14.

Nhà nước phong kiến

a)

dựa trên việc nắm giữ đất đai

b)

dựa trên khế ước xã hội

c)

dựa trên Dân chủ

d)

Dựa trên sự phát triển thương mại

15.

theo thuyết gia trưởng Nhà nước phát triển từ sự mở rộng của

a)

gia đình dưới quyền của cha mẹ

b)

nhóm xã hội

c)

quân đội

d)

các công ty

16.

1.Theo thuyết phát triển tự nhiên, Nhà nước phát triển từ sự mở rộng của

a)

nhóm XH

b)

gđ dưới quyền của cha mẹ

c)

quân đội

d)

các cty

17.

1.Theo thuyết bạo lực, nhà nước được hình thành từ

a)

Hoạt động của các nhóm xã hội                                                           

b)

a.   Gia đình dưới sự ảnh hưởng của cha mẹ

c)

chiến tranh và xâm lấn

d)

các tập đoàn kinh tế

18.

1.        theo thuyết Thần học, Nhà nước được tạo dựng nhờ vào

a)

các nhóm XH

b)

gia đình

c)

thần linh

d)

thương mại

19.

Theo thuyết khế ước xã hội, nhà nước được tạo dựng nhờ vào 

a)

hđ của các nhóm Xh

b)

Gđ dưới sự điều khiển của cha mẹ

c)

kết quả của các cuộc thương lượng

20.

     Theo thuyết Karl Marx, sở hữu tư nhân

a)

Là nguyên nhân làm ta rã xã hội                                                                

b)

a. Đã trở nên nguy hiểm

c)

Là nguyên nhân hình thành quân đội

d)

Là nguyên nhân tiềm tàng của sự hình thành nhà nước

21.

1.Theo thuyết phát triển tự nhiên, Nhà nước phát triển từ sự mở rộng của

a)

Nhóm xã hội

b)

gđ dưới quyền của cha mẹ

c)

quân đội

d)

các công ty

22.

1.     Quân chủ Chuyên chế

a)

Nhà vua cầm quyền theo hiến pháp và các đảng đối lập hợp pháp.

b)

 Nhà vua cầm quyền không theo hiến pháp và không có các đảng đối lập hợp pháp

c)

Nhà vua cầm quyền có liên minh với giai cấp công nhân và nông dân

d)

Nhà vua cầm quyền với những hoạt động từ thiện

23.

1.     Quân chủ lập hiến là một chế độ trong đó

a)

Tổng thống làm việc theo hiến pháp

b)

Quân vương cai trị theo hiến pháp

c)

Quân vương cai trị có liên minh với giai cấp công nhân và công nhân

d)

Quân vương cai trị với những hoạt động từ thiện

24.

Dân chủ là một chế độ trong đó quyền lực và trách nhiệm xã hội nằm trong tay của

a)

1 quân vương

b)

1 giai cấp

c)

1 cá nhân thống trị

d)

a. Tất cả công dân trưởng thành, một cách trực tiếp hoặc qua đại diện

25.

1.     Pháp luật gắn với hệ tư tưởng

a)

đúng

b)

sai

26.

1.     Pháp luật thể hiện hệ tư tưởng, chính trị

a)

đúng

b)

sai

27.

1.     Pháp luật và chính trị có thể tách rời

a)

đúng

b)

sai

28.

Phương thức sản xuất không có liên quan đến pháp luật

a)

đúng

b)

sai

29.

  Pháp luật được sử dụng để giữ phương thức sản xuất đang có

a)

đúng

b)

sai

30.

1.     Mục đích và Chức năng của Pháp luật

a)

Thiết lập các chuẩn mực, Duy trì các mối quan hệ, Giải quyết tranh chấp và Bảo vệ xung đột

b)

Thiết lập các mối quan hệ, Duy trì trật tự, Giải quyết tranh chấp và bảo vệ quyền tự do và quyền con người

c)

Thiết lập các chuẩn mực, Duy trì trật tự, Giải quyết tranh chấp và bảo vệ quyền tự do và quyền con người.

31.

1.     Luật pháp sẽ bảo vệ con người khỏi

a)

Hệ thống tư pháp

b)

Những người khác muốn làm hại nhân loại

c)

Các nhóm đấu tranh cho các quyền cụ thể

32.

luật pháp

a)

Thúc đẩy lợi ích chung

b)

Thúc đẩy các tổ chức đặc biệt

c)

Thúc đẩy các nhóm xã hội đặc biệt

33.

Khi giải quyết tranh chấp, pháp luật

a)

hỗ trợ ly hôn

b)

hỗ trợ những người bỏ qua xung đột

c)

Hỗ trợ những người không thể đồng ý với người khác

34.

Luật pháp là kim chỉ nam cho những hành vi  được chấp nhận trong xã hội

a)

đúng

b)

sai

35.

    Luật pháp quy định trật tự phù hợp với các nguyên tắc của xã hội

a)

đúng

b)

sai

36.

    Pháp luật cung cấp một phương tiện KHÔNG CHÍNH THỨC để giải quyết tranh chấp

a)

đúng

b)

sai

37.

  Theo các nhà lập pháp Việt Nam

a)

Pháp luật là một hệ thống ổn định và thống nhất

b)

  Pháp luật là hệ thống tập quán

c)

Pháp luật có ít tính quy phạm

d)

    Pháp luật là hệ thống khế ước xã hội

38.

Nội dung của pháp luật

a)

có thể hiện tự do

b)

được viết bằng ngôn ngữ luật pháp

c)

nên viết theo nhiều cách khác nhau

d)

có thể sửa đổi tùy ý

39.

Luật pháp Việt Nam

a)

Được hỗ trợ bởi sự cưỡng chế của nhà nước

b)

Áp dụng cho một phần cụ thể của đất nước

c)

Là một hệ thống không ổn định và đa dạng

d)

Là một hệ thống các mối quan hệ

40.

    Ở Việt Nam, phong tục tập quán

a)

Đã được áp dụng trong các lĩnh vực xã hội nơi dân tộc thiểu số.

b)

Bị các nhà lập pháp coi thường.

c)

Là một hệ thống thống nhất.

d)

Chi phối mọi quan hệ xã hội

41.

   Ở Việt Nam, Nhà nước đang cố gắng

a)

Bãi bỏ phong tục tập quán.

b)

Chấp nhận tất cả các phong tục tập quán

c)

Hài hòa phong tục tập quán với pháp luật Nhà nước.

d)

Chỉ áp dụng phong tục tập quán cho các mối quan hệ gia đình.

42.

Bộ luật Tố tụng dân sự quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự, trình tự, thủ tục khởi kiện để Tòa án nhân dân giải quyết

a)

Các vụ án dân sự, việc dân sự, các vụ việc dân sự.

b)

Các vụ án dân sự và vụ việc dân sự

43.

  Bộ luật Tố tụng dân sự được áp dụng để giải quyết các vụ việc dân sự

a)

Trên lãnh thổ Việt Nam, không có yếu tố nước ngoài

b)

Ở Việt Nam và ở nước ngoài thông qua cơ quan đại diện của Việt Nam

c)

Ở Việt Nam và một số nước thông qua cơ quan đại diện của Việt Nam.

d)

Ở Việt Nam khi có yếu tố nước ngoài, ở nước ngoài thông qua đại diện của Việt Nam.

44.

  Bộ luật Tố tụng dân sự quy định

a)

Nhiệm vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật

b)

Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật

c)

a. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, tổ chức liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật

45.

   Tòa án được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng

a)

đúng

b)

sai

46.

   Tòa án thụ lý giải quyết vụ việc dân sự

a)

Khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và chỉ giải quyết trong phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó.

b)

Khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và có thể giải quyết ngoài phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó.

c)

Khi chưa có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và có thể giải quyết ngoài phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó

47.

  Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, đương sự

a)

Có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

b)

Không Có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội

c)

a. Có quyền yêu cầu Tòa án chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

48.

  Trách nhiệm chuyển giao bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án khi có yêu cầu của Tòa án thuộc về

a)

Tòa án

b)

Ủy ban nhân dân các cấp hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

c)

Viện Kiểm sát

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

49.

   Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền tố cáo

a)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc một số  cơ quan, tổ chức, cá nhân nhất định trong hoạt động tố tụng dân sự.

b)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào trong hoạt động tố tụng dân sự.

c)

Những hành vi, quyết định trái pháp luật của một số cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng.

50.

  Trong trường hợp nào thì đương sự không được ủy quyền cho người khác

a)

Làm giấy khai sinh

b)

ly hôn

c)

đăng ký tạm trú

d)

tất cả đều sai

51.

  Người làm chứng được quyền từ chối khai báo trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người chưa thành niên

b)

Liên quan đến bí mật cá nhân, gia đình

c)

Không muốn tham gia vào tiến hành tố tụngluật dân sự

52.

Theo điều 16, Bộ luật dân sự năm 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là

a)

Khả năng của các cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

b)

Kỳ vọng của các cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

Mong muốn các cá nhân có quyền và nghĩa vụ dân sự

53.

   Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

a)

Có từ 18 tuổi và chấm dứt khi chết

b)

Có từ khi sinh ra và chấm dứt khi chết

c)

Có từ khi đủ 16 tuổi và chấm dứt khi chết

54.

giao dịch dân sự là

a)

Tài liệu hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Trao đổi hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

55.

   Giao dịch dân sự có thể được thể hiện dưới dạng

a)

Lời nói, văn bản hoặc hành động đặc biệt

b)

Chỉ ở dạng viết

c)

Ở dạng viết hoặc nói

56.

Pháp nhân là

a)

Người có đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

Tổ chức được thành lập theo phán quyết của tòa án

c)

Tổ chức đáp ứng các điều kiện của pháp luật

57.

     Hợp tác xã và hộ gia đình không có tư cách pháp nhân

a)

đúng

b)

sai

58.

quyền tài sản

a)

Là quyền trị giá được bằng tiền và có thể chuyển nhượng

b)

Là quyền không trị giá được bằng tiền nhưng có thể chuyển nhượng

c)

Là quyền có thể trị giá được bằng tiền nhưng không thể chuyển nhượng

59.

    Quyền sử dụng là

a)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi ích , lợi tức từ tài sản và không thể chuyển giao cho người khác

b)

quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản và có thể chuyển giao cho người khác

c)

quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ mọi loại tài sản nhưng không thể chuyển giao cho người khác.

60.

   Quyền tài sản bao gồm

a)

tài sản, quyền sử dụng đất và tiền, giấy tờ có giá.

b)

tài sản, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

c)

tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

61.

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người

a)

Không có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

b)

có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

c)

thiếu năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

62.

  Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn

b)

lớn

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn

63.

  Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn

b)

lớn

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn

64.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn

b)

lớn

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn

65.

  Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

a)

không lớn

b)

lớn

c)

rất lớn

d)

đặc biệt lớn

66.

    Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng không phải chịu trách nhiệm hình sự

a)

trong trường hợp thấy trước hoặc buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó

b)

trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó

c)

trong trường hợp có thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó

67.

  Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình.

a)

Không được xem xét miễn trách nhiệm hình sự

b)

Không được miễn trách nhiệm hình sự

c)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

68.

  Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

a)

k phải là tội phạm

b)

vẫn bị coi là tội phạm

c)

được coi là tự vệ

69.

  Trong trường hợp thiệt hại gây ra rõ ràng vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết, thì người gây thiệt hại

a)

phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Có thể phải chịu trách nhiệm hình sự

70.

  Trường hợp gây thiệt hại do sử dụng vũ lực để bắt giữ người phạm tội rõ ràng vượt quá mức cần thiết thì người dùng vũ lực

a)

phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

có thể chịu trách nhiệm hình sự

71.

   Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi hết thời hạn đó thì

a)

người phạm tội tiếp tục bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

người phạm tội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

người phạm tội bị xem xét truy cứu trách nhiệm hình sự.

72.

Việc xử lý người dưới 18 tuổi phạm tội phải căn cứ vào

a)

độ tuổi, khả năng nhận thức của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm

b)

độ tuổi, tham vọng của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm.

c)

độ tuổi, khả năng nhận thức của họ về tính chất nguy hiểm cho xã hội, nguyên nhân và điều kiện gây ra tội phạm.

73.

Đối với người dưới 18 tuổi phạm tội, khung hình phạt tù chung thân hoặc tử hình

a)

có thể hoặc không áp dụng

b)

3

c)

không áp dụng

d)

có thể áp dụng

74.

  hình phạt bổ sung

a)

Được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

b)

Không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

c)

Có thể áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm

75.

    Các tội phạm về chức vụ là những hành vi xâm phạm hoạt động đúng đắn của cơ quan, tổ chức do

a)

người quan trọng thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ

b)

người có chức vụ thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ

c)

người có khả năng thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ

76.

   Bộ luật tố tụng hình sự quy định

a)

Trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và một số thủ tục thi hành án hình sự

b)

Nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ giữa các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng;

c)

  Quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, cơ quan, tổ chức, cá nhân; hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự.

d)

cả a,b,c đều đúng

77.

Bộ luật tố tụng hình sự có hiệu lực đối với

a)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và ở nước ngoài

c)

mọi hoạt động tố tụng hình sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và ở nước ngoài có cơ quan đại diện của Viêt Nam

d)

  cả a. b. c đều sai

78.

  Hoạt động tố tụng hình sự đối với người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

được tiến hành theo pháp luật của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

được tiến hành theo pháp luật của nước có công dân phạm tội

c)

được tiến hành theo quy định của điều ước quốc tế

d)

được tiến hành theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại

79.

  Mọi hoạt động tố tụng hình sự

a)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

b)

  được thực hiện theo quy định của Bộ luật này trừ một vài trường hợp

c)

được thực hiện theo quy định của Bộ luật này và một số bộ luật Việt Nam khác.

d)

được thực hiện theo quy định của Bộ luật này và luật pháp quốc tế.

80.

Mọi pháp nhân đều bình đẳng trước pháp luật

a)

   không phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế.

b)

có phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế nhà nước hoặc tư nhân.

c)

có ưu tiên thành phần kinh tế nhà nước.

81.

“Đảm bảo quyền bất khả xâm phạm về thân thể” bao gồm

a)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát

b)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang

c)

Chỉ bị bắt khi phạm tội quả tang

d)

Chỉ bị bắt khi có quyết định của Tòa án

82.

Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác

a)

đúng

b)

sai

83.

  Việc khám xét chỗ ở; khám xét, tạm giữ và thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín, dữ liệu điện tử và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác

a)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Dân sự

b)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Hình sự

c)

  phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự

d)

phải được thực hiện theo quy định của Bộ luật Hành chính

84.

Khi không đủ và không thể làm sáng tỏ căn cứ để buộc tội, kết tội theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định thì cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng 

a)

phải kết luận người bị buộc tội không có tội.

b)

phải chờ đợi cho đến khi có đủ điều kiện kết tội

c)

buộc người bị buộc tội phải nhận là có tội

d)

không chịu trách nhiệm về xét xử

85.

  Không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm

a)

đúng

b)

sai

86.

    Trách nhiệm chứng minh tội phạm

a)

Chỉ thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng

b)

    Chỉ thuộc về người bị buộc tội.

c)

  thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và không bắt buộc đối với người bị buộc tội

d)

   thuộc về cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng và bắt buộc đối với người bị buộc tội

87.

Người bị buộc tội

a)

  có quyền tự bào chữa, nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa.

b)

    không có quyền tự bào chữa, phải nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa.

c)

phải nhờ cơ quan có thẩm quyền bào chữa

d)

   chỉ được nhờ luật sư bào chữa

88.

   Bản án, quyết định sơ thẩm

a)

  Có hiệu lực pháp luật tức thời

b)

Có hiệu lực pháp luật nếu không bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn do Bộ luật TTHS quy định

c)

Có hiệu lực khi được phúc thẩm

d)

  Không có hiệu lực pháp luật

89.

Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án oan, trái pháp luật do cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gây ra

a)

Sẽ được cơ quan có thẩm quyền tố tụng bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi

b)

Sẽ được luật sư có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi

c)

  Sẽ được Nhà nước có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi

d)

   Sẽ được tòa án có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi  

90.

    Những thành phần sau có quyền giám sát hoạt động của cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng; giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng:

a)

Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, đại biểu dân cử

b)

  Tổ chức quốc tế, Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, đại biểu dân cử

c)

Hội đồng nhân dân các cấp, Ủy ban nhân dân các cấp.

91.

Cơ quan đăng ký đầu tư  là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi

a)

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

b)

Yêu cầu nhận đăng ký đầu tư

c)

  Thi hành đăng ký đầu tư

92.

Dự án đầu tư  là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư kinh doanh

a)

trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian không xác định

b)

trên mọi địa bàn, trong khoảng thời gian xác định

c)

trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định

93.

Dự án đầu tư mới  là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc

a)

dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động

b)

dự án đầu tư có liên kết với dự án đầu tư đang hoạt động.

c)

dự án đầu tư độc lập với một số dự án đầu tư đang hoạt động.

94.

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận

a)

Thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư

b)

Dự định đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư

c)

  Ý tưởng của nhà đầu tư về dự án đầu tư

95.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật

a)

đi kèm việc thành lập tổ chức kinh tế

b)

mà có thành lập tổ chức kinh tế mới

c)

mà không thành lập tổ chức kinh tế.

96.

Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và

a)

cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.

b)

cung ứng dịch vụ cho sản xuất nông nghiệp .

c)

  cung ứng các loại dịch vụ.

97.

Khu kinh tế là khu vực……………., gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.

a)

không cần ranh giới địa lý xác định

b)

có ranh giới địa lý xác định

c)

  chuyên phục vụ xuất khẩu

98.

Nhà đầu tư là …………….thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

a)

tổ chức

b)

các nhân

c)

tổ chức, cá nhân

99.

Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với

a)

tất cả các dự án đầu tư.

b)

các dự án đầu tư nước ngoài

c)

dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng

100.

Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ……………….để thực hiện hợp đồng BCC.

a)

ban điều phối

b)

công ty kinh doanh

c)

ban giám đốc

101.

Nhà nước ………………. đầu tư ra nước ngoài

a)

không khuyến khích

b)

khuyến khích

c)

ngăn cản

102.

Nhà đầu tư phải

a)

tự chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư ở nước ngoài

b)

không phải chịu trách nhiệm về hiệu quả đầutư ở nước ngoài

c)

được nhà nước chia sẻ trách nhiệm về hiệu quả đầu tư ở nước ngoài

103.

Chính phủ ……………..nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.

a)

thống nhất quản lý

b)

phân quyền quản lý

c)

hạn chế quản lý

104.

Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư ………………..bằng biện pháp hành chính

a)

không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu

b)

có thể bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu

c)

có thể bị quốc hữu hóa