wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4

Total questions: 98

Worksheet time: 25hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhận thư mời kiểm toán của một khách hàng thì công ty kiểm toán:

a)

Tiếp nhận ngay

b)

Ký ngay hợp đồng kiểm toán

c)

Ký cam kểt thực hiện kiểm toán với khách hàng

d)

Phải tìm hiêu kỳ về khách hàng đẻ quyêt định xem có nhận lời kiêm toán hay không

2.

Kiểm toán viên tim hiều về đặc điềm lĩnh vực kinh doanh của đơn vị được kiểm toán, đồng tiền hạch toán, đặc điềm ứng dụng công nghệ thông tin,...thuộc bước não của cuộc kiểm toán

a)

Xây dựng chiến lược kiềm toán tổng thề

b)

Xây dựng kế hoạch kiềm toàn

c)

Thực hành kiêm toán

d)

Kết thúc kiềm toán

3.

Qu|á ưinh sử dụng các phương pháp, kỳ thuật kiềm toàn vào việc xác minh các thông tin hình thành và phân ánh ưẻn BCTC nằm trong công việc:

a)

Chuàn bị kiêm toán

b)

Thực hiện kiêm toán

c)

Hoàn thành kiểm toán

d)

Đảnh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

4.

Kiềm toán viên phải chịu ưách nhiệm về việc:

a)

Bão đảm BCTC đà kiểm toán là hoãn toàn chinh xác

b)

Phát hiện mọi gian lận và sai sót ưong BCTC của đơn vị bị kiểm toán

c)

Ý kiến trình bày ưẻn báo cảo kiêm toán

d)

Phát hiện gian lận và sai sót của nhân viên đơn vị

5.

Báo cáo kiểm toán là

a)

Lã báo cáo bằng vãn bàn do kiềm toán viên phát hãnh để ưinh bây ý kiến của minh về báo cáo tội chinh đà được kiềm toận

b)

Là báo cáo về những tồn tại của hệ thống kể toán tại đơn vị khách hàng

c)

Là bão cáo bạng miệng vẹ nhừng ý kiến nhận xét của kiềm toán viên

6.

Sự kiện (còng việc) nào ưong các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cão kiềm toán khộng thuộc thẩm quyền giãi quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán:

a)

Kiêm ưa chàt lượng công tác kiêm toàn

b)

Sửa đồi lại báo cáo tài chinh

c)

Sửa đổi lại báo câo kiểm toán

d)

Phát hành bão cáo kiềm toán mới

7.

Nhã quản lý doanh nghiệp khách hàng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về:

a)

Tinh trung thực cũa BCTC

b)

Sự tuân thủ luật pháp vã quy định

c)

Tinh trung thực cũa BCTC và sự tuân thủ luật pháp và quy định

d)

Ý kiến trên Báo cáo kiểm toán

8.

Xãc định mức ưọng yểu được thực hiện ưong giai đoạn nào cùa cuộc kiềm toán

a)

Lập kể hoạch kiêm toán

b)

Thực hãnh kiểm toán

c)

Kết thúc kiềm toán

d)

Lập báo cáo kiểm toán

9.

Khi đưa ra ý kiến kiểm toán dạng không phải ỷ kiến chẩp nhận toàn phần, nếu có một sai sót trọng ỵểu trong bảo cáo tài chinh hên quan đến những sổ bệu cụ thề của báo cáo tài chỉnh, kiểm toán viên phải:

a)

Thông báo cho các cô đỏng của doanh nghiệp

b)

Mô tã và định lượng ãnh hưởng về mật tài chinh của sai sót đó ưong cơ sở cùa ý kiên kiềm toán không phải ý kiển chẩp nhận toàn phẩn.

c)

Báo cáo với cơ quan Nhà nước

d)

Không cần trinh bày trong báo cáo kiểm toán

10.

Nội dung nào ttong các nội dung sau đây không thuộc kể hoạch kiềm toàn chi tiết:

a)

Xúc tiến ký- hợp đồng kiếm toán

b)

Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận

c)

Đánh giã tính ưọng yêu từng bộ phận

d)

Các công việc cụ thề phải tiên hành

11.

Việc bỏ tri các thành viên nhóm kiém toán thực hiện cãc phân hãnh cỏ rủi ro cao của cuộc kiểm toán thuộc giai đoạn kiềm toán nào:

a)

Xây dựng chiến lược kiềm toán tổng thể

b)

Thực hành kiềm toán

c)

Kẹt thúc kiềm toán

d)

Kế hoạch kiềm toàn chi tiết

12.

Kể hoạch kiềm toán:

a)

Bắt buộc phãi lập cho mọi cuộc kiểm toán

b)

Không cần lập cho các cuộc kiêm toán

c)

. Chi lập cho các cuộc kiểm toán cỏ quy mỏ lớn

d)

Chi lập cho các cuộc kiềm toán có địa bàn hoạt động rộng.

13.

Kể hoạch kiềm toàn do ai lập:

a)

Thành viên Ban Giám đốc phụ ưách tống thề cuộc kiệm toán

b)

Thành viên Ban Giám đổc phụ trách tông thê cuộc kiêm toán và các thành viên chinh của nhóm kiềm toán

c)

Nhừng người tham gia nhỏm kiềm toán cõ thể lập theo sự phân còng

d)

Ban giâm đốc cóng ty được kiềm toán

14.

Ngày ký báo cáo kiêm toán không được:

a)

Trước ngày ký bào cáo tài chính

b)

Sau ngày kí báo cáo tài chinh

c)

Cùng ngây ký- báo cáo tài chính (nểu BCTC được điều chinh và lập lại ưong quá ttình kiềm toán)

d)

Cùng ngày ký báo cáo tài chinh hoặc sau ngày ký bậo cáo tài chinh

15.

Kểt thúc còng việc kiếm toán, kiềm toán viên cần:

a)

Lập báo cáo kiểm toán

b)

Lập bão cáo tài chinh đã được kiêm toán

c)

Lập thuyểt minh bão cảo tài chinh

d)

Lập bâng thuyết minh các công việc đã thực hiện cho khách hãng

16.

Đề kểt thúc còng việc kiềm toán, KTV phải tiến hành giãi quyêt công việc nào

a)

Lập bảo cáo kiềm toán

b)

Lập Báo cáo tài chinh

c)

Thu thập bằng chứng kiềm toán

d)

Lập bảo cáo kiềm toán, lập Bảo cảo tài chinh

17.

Bảo cáo kiểm toán là hình thức biểu hiện trực tiếp của:

a)

Chức năng kiêm toán

b)

Phạm vi kiềm toán

c)

Kết luận kiếm toán

d)

Mục đích kiểm toán

18.

Việc đánh giả xem liệu các BCTC cỏ thể kiềm toán được hay không thuộc giai đoạn não ưong cuộc kiểm toán

a)

Lạp kể hoạch kiểm toán

b)

Thực hãnh kiềm toán

c)

Kết thúc kiềm toán

d)

Hoàn thiện hô sơ kiêm toán

19.

Mục tiéu của việc thực hiện phàn tích sơ bộ ưong giai đoạn lập kể hoạch kiểm toán là nhận diện sự tổn tại của:

a)

Các nghiệp vụ vã sự kiện bẩt thường

b)

Các hành vi không tuân thủ không được phát hiện do kiém sỏat nội bộ yêu kém

c)

Các nghiệp vụ với những bên liên quan

d)

Các nghiệp vụ được ghi chép nhưng không được xẽt duyệt

20.

Thư quân lý thề hiện chức nằng não cũa kiêm toán bão cáo tài chinh:

a)

Chức nàng xác minh

b)

Chức năng bây tõ ý kiên

c)

Chức nâng xãc minh và chức năng bày tò ý kiển

d)

Chửc nâng hướng dần nghiệp vụ

21.

Thư quản lý thường đề cập:

a)

Các tồn tại về quản lý tài chính, hệ thông kê toán, kiêm soát nội bộ,..

b)

Các tồn tại về quân lý tài chinh, hệ thông kê toán, kiêm soát nội bộ,., và ảnh hưởng của nhừng tồn tại nãy đến doanh nghiệp khách hàng.

c)

Các tồn tại về quăn lý tài chinh, hệ thổng kể toán, kiêm soát nội bộ,., và ảnh hưởng của nhừng tồn tại nãy đển doanh nghiệp khách hàng, tư vấn các kiến nghị, đề xuất sửa đổi.

d)

Nhửng điều không hài lỏng cũa kiềm toán viên đối với doanh nghiệp khậch hàng

22.

Khi cỏ nghi ngờ liên quan đẻn cơ sở dẫn liệu ảnh hưởng ưọng yêu đên BCTC mà kiềm toán vièn không thề thu thập đẩy đủ bàng chứng thích hợp, kiêm toàn viên sẽ phái đưa ra:

a)

Ý kiến ngoại trừ

b)

Ý kiến từ chối

c)

kiến ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra ý kiến

d)

Ý kiển trái ngược

23.

Khi một khách hàng nợ phải thu bị phã sân (cỏ số nợ lỡn) trước ngày lập bão cáo kiểm toán, sau ngày kết thúc niên độ, là sự kiện:

a)

Phái điều chinh Bão cáo tài chinh

b)

Không cần phải điều chinh Báo cáo tãi chinh

c)

Phải căn cứ vào tình hình thực tế lài lồ đề điều chinh

d)

Kiềm toán vièn không cần quan tàm đến thòng tin này

24.

Trong bão cáo kiềm toán về BCTC phải cỏ chừ ký’ của:

a)

Kiềm toán viẻn hành nghề được giao phụ trách cuộc kiềm toán

b)

Thành viên Ban Giám đổc là người đại diện theo pháp luật phụ ưách tồng thể cuộc

c)

Giảm đốc của đơn vị được kiểm toán

d)

Kiềm toán viên hãnh nghề được giao phụ ưảch cuộc kiểm toán vã thành viên Ban Giâm đổc là người đại diện theo pháp luật phụ ưãch tổng thề cuộc kiểm toán

25.

Quy ư'inh kiểm toán BCTC được thực hiện thòng qua... bước cơ bản:

a)

3

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Báo cáo kiềm toán là:

a)

Là văn bản do kiểm toán viên phát hãnh đề ư*inh bây ý kiến của minh về thông tin tài chinh được kiềm toán

b)

Sàn phạm cuối cùng cùa một cuộc kiểm toàn.

c)

Sàn phâm cuôi cũng của một cuộc kiêm toán, là văn bân do kiêm toàn viên phát hãnh để ưinh bậy ý kiến cùa minh về thông tin tài chinh được kiềm toán

d)

Là sân phẩm phụ cùa một cuộc kiểm toán.

27.

Trong bão cáo kiêm toán báo cáo tài chính, phần mở đầu, kiêm toán viên đê cập về:

a)

Chuẩn mực, chế độ kế toán áp dụng

b)

Chuẩn mực kiềm toán áp dụng

c)

Tên đơn vị có bão cáo tài chinh đà được kiềm toán

d)

Nhùng giới hạn ưong quá trĩnh kiểm toán

28.

KTV sè phát hãnh báo cáo kiêm toán với ý kiên kiêm toán ngoại trữ khi:

a)

Cỏ các giới hạn nghiêm ưọng về phạm vi kiêm toàn khiên kièm toán viên không thể thu thập đầy đũ bằng chứng thích hợp.

b)

Những sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thê lã ưọng yếu và lan tõa đỏi với bão cáo tài chinh

c)

Có cãc giới hạn nghiêm ưọng về phạm vi kiềm toán khiển kiềm toán viên không thề thu thập đầy đù bằng chửng thich hợp và những sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thề lã trong yểu và lan tỏa đôi với bào cáo tài chính.

d)

Cỏ các giới hạn nghiêm ưọng về phạm vi kiểm toán khiên kiêm toán viên không thề thu thập đầy đủ bằng chửng thích hợp vã nhừng sai sót chưa được phát hiện (nếu có) có thề là ừọng yếu nhưng không lan tỏa đối với báo cão tài chinh

29.

Ý kiến chap nhận toàn phần có nghĩa:

a)

BCTC được kiểm toán, xét ưèn phượng diện tồng thề, còn sai sỏt ưọng yếu

b)

BCTC được kiểm toán không côn bẩt kỳ sai sót nào

c)

BCTC được kiểm toán, xét ưên phương diện tổng thẻ, không còn sai sót ưọng yểu

d)

BCTC được kiểm toán lã hoãn toàn chinh xác

30.

Một công ty khách hàng ưong nãm đà thay đồi phương pháp kế toán làm ãnh hưởng ưọng yểu tới một số lượng lởn các khoản mục ưèn BCTC. Sự thay đôi đỏ khiến cho các BCTC bị ưinh bày sai lệch nghiêm ưọng vã không tuân thù các nguyên tấc kế toán được thừa nhận rộng rãi. KTV nên đưa ra ý kiến

a)

Đưa ra ý kiến trải ngược và giãi thích lỷ do

b)

Đưa ra ý kiến từ chối vã giãi thich lý do

c)

Đưa ra ý kiến ngoại trừ vã giãi thích lý do

d)

Đưa ra ý kiến chap nhận toàn phận

31.

Trong quá ư’inh thực hiện kiêm toán thì:

a)

KTV có thể tự ý thay đổi quy ưinh kiểm toán nểu thấy cần thiết

b)

KTV cỏ thê thay đỏi quy ưinh kiêm toán một cách nghệ thuật đê phát hiện ra các gian lận

c)

KTV phải thường xuyên thay đồi quy ưinh kiểm toán đề khách hàng không biết đường đối phỏ

d)

KTV không được tự ỵ thay đổi quy ưinh kiềm toán đà xây dựng

32.

Trong báo cào kiêm toán, có đoạn “Chúng tỏi đà tiên hãnh kiêm toán BCTC của đom vị..." đó lã:

a)

Phạm vi kiềm toán

b)

Đối tượng kiểm toán

c)

Mục tiêu kiềm toán

d)

Cơ sở kiêm toán

33.

Xác định mục tiêu báo cáo của cuộc kiểm toán là công việc thuộc giai đoạn não của cuộc kiểm toán:

a)

Xây dựng chiến lược kiềm toán tổng thể

b)

Thực hành kiêm toán

c)

Kẹt thúc kiềm toán

d)

Kể hoạch kiềm toán chi tiết

34.

Xãc định mục tièu báo cáo của cuộc kiềm toán là công việc thuộc giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

a)

Lập kế hoạch kiêm toán

b)

Thực hãnh kiềm toán

c)

Kết thúc kiềm toán

d)

Lập bão cáo kiềm toán

35.

Những sự việc mã kiềm toán viên biết được sau ngây lập báo cáo kiêm toán nhưng trước ngày công bổ báo cáo tài chính, mà nếu sự việc đó được biết đển tạị ngày lập báo cáo kiêm toán thi có thẻ làm cho kiêm toán viên phải sửa đôi bão cão kiêm toán vã Ban Giám đốc đơn vị đồng ý sửa đồi bão cáo tài chỉnh thì kiểm toán viên:

a)

Tử chổi đưa ra ý kiến kiêm toán

b)

Phát hành báo cão kiêm toán mỡi vê báo cáo tài chinh sửa đôi

c)

Đưa ra ý kiển kiểm toàn ngoại trữ

d)

Đưa ra ý kiến kiêm toán ưái ngược

36.

Nhừng sự việc mã kiêm toán viên biêt được sau ngày công bõ báo cão tài chinh, mà nếu sự việc đó được biết đến tại ngây lập báo cáo kiểm tọán thì cỏ thể lãm cho kiểm toán viên phái sửa đổi báo cáo kiềm toán và Ban Giám đôc đơn vị đông ý sửa đồi bão cão tài chinh thì kiểm toán viên:

a)

Từ chổi đưa ra ý kiến kiềm toán

b)

Phát hãnh bảo cáo kiêm toán mới vê báo cáo tài chinh sửa đôi

c)

Kiểm ưa các thù tục Ban Giám đổc đơn vị được kiểm toán thực hiện để đâm bão việc sửa đổi nãy đà được thông báo đến tất cà các bên đã nhận bào cão tài chính vã báo cảo kiềm toán được công bố trước đó

d)

Kiểm ưa các thủ tục Ban Giám đốc đơn vị được kiêm toán thực hiện đè đâm bão việc sửa đổi này đà được thông bão đến tất cà các bên đà nhận bão cáo tài chinh và báo cáo kiềm toán được công bổ trước đỏ vã phát hãnh báo cáo kiêm toán mới vè bão cáo tài chính sửa đổi

37.

Báo cáo kiềm toán là loại báo cão bằng vãn bân do:

a)

Kiềm toán viên và công ty kiềm toán lập

b)

Công ty được kiềm toán lập

c)

Kiềm toán viên vã công ty được kiểm toán lập

d)

Giám đổc công ty’ được kiểm toán lập

38.

Đối với khách hàng cũ, năm sau khi được khách hãng mời kiềm toàn, công ty kiểm toán cần:

a)

Tiếp tục ký’ hợp đổng kiểm toán

b)

Đánh giả lại khách hãng xem nén tiếp tục thực hiện kiềm toán hay không

c)

Cử kiêm toán viên nhiêu kinh nghiệm đển làm việc và ký’ tiểp hợp đồng kiềm toán

d)

Đồi nhỏm kiểm toán năm trước và kỹ’ tiếp hợp đồng kiềm toãn

39.

Kế hoạch kiềm toán ượ giúp KTV

a)

Tập trung đúng mửc vào các phẩn hành quan ưọng

b)

Xác định vã giãi quyẻt cãc vân đề có thề xảy ra một cách kịp thời

c)

Tồ chức và quân ỉỷ cuộc kiềm toán một cách thích hợp, hiệu quá

d)

Tập trung đũng mức vào các phân hành quan ưọng; xác định và giãi quyết các vẩn đề có thể xãy ra một cách kịp thời; tổ chức và quản lý cuộc kiểm toán một cách thích hợp, hiệu quã.

40.

Trong quá ư'mh lập kế hoạch kiểm toãn tổng thề vã thực hiện kiểm toán nểu phát hiện nhừng vẩn đề khác biệt với nhận định ban đẩu thi kiềm toán viên cần:

a)

Tự điều chinh cho phù hợp

b)

Phải báo cáo kịp thời cho Ban Giâm đốc đơn vị được kiểm toán để có nhừng điêu chinh phủ hợp

c)

Phải báo cào kịp thời cho cơ quan thuế vụ

d)

Phải báo cáo kịp thởi cho Ban Giâm đốc công ty kiêm toán đê có những điêu chinh phủ hợp

41.

Hình thức và nội dung của chiến lược kiềm toán tông thê thay đôi tuỳ theo

a)

Qui mô của đơn vị khách hãng

b)

Tinh chất phức tạp của cuộc kiềm toán

c)

Quy mõ của nhóm kiêm toận

d)

Qui mỏ cũa đơn vị được kiềm toán, tính chất phức tạp của cuộc kiếm toán, quy mô của nhỏm kiềm toán

42.

Ngây trước ngây kết thúc kiểm toán, một khách hãng chủ chốt của đơn vị bị hỏa hoạn và đơn vị cho rằng điều nãy có ảnh hưởng đến tình hình tài chình của mình, kiềm toán viên cần:

a)

Khai báo ưèn báo cảo kiểm toán

b)

Yêu cầu đơn vị khai báo ưèn báo cáo tài chinh

c)

Khuyên đơn vị điều chinh lại bão cảo tài chinh

d)

Ngưng phát hành lại bão cáo kiềm toàn cho đẻn khi biẽt rõ phạm vi ảnh hưởng của vẩn để ưên đối với bão cão tài chính

43.

Dựa ữên cơ sở não để lập kế hoạch kiềm toán chi tiết:

a)

Nội dung cùa chiến lược kiềm toán tổng thề

b)

Mục tiêu kiểm toán

c)

Phạm vi kiểm toán

d)

Hệ thống kiểm soát nội bộ

44.

Trong các nội dung dưới đày, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của chiến lược kiềm toán tổng thề

a)

Xác định mục tiêu bảo cáo của cuộc kiém toán

b)

Xác định phạm vi kiểm toán

c)

Xác định mục tiêu kiêm toán từng bộ phận

d)

Xác định mức ưọng yểu tồng thề bảo cào tài chính

45.

Cáu nào sau đây mỏ tã đúng nhát trảch nhiệm của nhà quân lý và cũa KTV độc lập đổi với báo cáo tài chỉnh đà kiểm toán:

a)

Nhã quăn lý chịu ttãch nhiệm tô chức công tác kê toàn, KTV cỏ ưãch nhiệm thiết kể và vặn hãnh hệ thống kiềm soát nội bộ

b)

Nhà quản lý chịu ưách nhiệm về việc thiết lập hệ thống sổ sách kể toán, KTV cỏ ưách nhiệm lập báo cáo tài chinh

c)

Lập báo cáo tài chính thuộc về ữách nhiệm của nhả quản lý, KTV chịu ưách nhiệm về ý kiến đối với bão cảo tài chinh được kiềm toán

d)

KTV chịu ưách nhiệm đổi với nhừng nội dung đà được kiểm toán ưén báo cáo tài chinh, ưong khi nhã quân lý chịu ttách nhiệm về nhừng phần không được kiểm toán

46.

Thực hiện các thũ tục đánh giá rũi ro thuộc giai đoạn nào cũa cuộc kiểm toán:

a)

Lập kế hoạch kiêm toán

b)

Thực hãnh kiểm toán

c)

Kêt thúc kiêm toán

d)

Lập báo cáo kiêm toán

47.

Khi kiềm toán viẻn đưa ra ý kiến kiêm toán ngoại trừ đối với báo cáo tài chinh, kiềm toán viên cần ưinh bày thèm:

a)

Cơ sở của ỷ kiến kiểm toán ngoại trữ

b)

Báo cáo kiểm toán phụ

c)

Bão cáo kiềm toán sửa đôi

d)

rách nhiệm của kiềm toán viên

48.

Khi kiểm toán viên tữ chổi đưa ra ý kiến đổi với bào cáo tài chinh, kiểm toán viên cần ưình bày thêm:

a)

Cơ sở của việc từ chòi đựa ra ý kiên

b)

Báo cào kiêm toán phụ

c)

Báo cáo kiêm toán sửa đôi

d)

Trách nhiệm của kiêm toán viên

49.

Trưởng hợp báo cáo kiềm toán do 02 công ty kiềm toán ưở lên cũng thực hiện thi bão cáo kiềm toán chi ghi thông tin của:

a)

Công ty kiềm toán ký hợp đồng kiềm toán

b)

Cãc còng ty cùng ký bão cáo kiểm toán

c)

Công ty thực hiện công việc kiểm toán

d)

Một công ty đại diện ký bảo cáo kiêm toàn

50.

Thử nghiệm kiểm soát là thủ tục kiềm toàn được thiết kể nhằm đánh giã:

a)

Hiệu quả của hệ thống kể toán

b)

Tinh hừu hiệu cùa hoạt động kiêm soát

c)

Hiệu quã hoạt động kinh doanh cùa đơn vị khách hãng

d)

Khã nâng hoạt động liên tục cùa đơn vị khách hàng

51.

Chọn cụm từ phù hợp ưong các phương ản dưới đây đè điên vào chồ trông ưong càu sau: “Các sự kiện phát sinh sau ngày kểt thúc kỳ kể toán lã những sự kịẻn .....và nhừng sự việc mã kiềm toán viên biết được..

a)

“Phát sinh kể từ sau ngây kểt thúc kỳ kể toán đển ngây lập báo cáo kiềm toán” và “trước ngây lập báo cáo kiêm toán”.

b)

“Phát sinh trước ngày lập bão cáo kiềm toán” vã “sau ngày lập bão cáo kiểm toán”.

c)

“Phát sinh trước ngày lập báo cáo kièm toán” và “trước ngày lập báo cão tài chinh”

d)

“Phát sinh kề tử sau ngây kểt thúc kỳ kể toán đến ngày lập bão cáo kiểm toán" vã “sau ngây lập bão cáo kiểm toán”

52.

Người nhận báo cáo kiểm toán về BCTC cỏ thề là:

a)

Ban quàn trị

b)

Ban giám đốc

c)

Cổ đông đơn vị được kiềm toận

d)

Ban quân trị, ban giâm đốc, cổ đông của đơn vị được kiềm toán

53.

Cậc bước cơ bàn cũa quy ưình kiểm toán BCTC:

a)

Lập kể hoạch kiềm toán, Thực hành kiềm toán, Kết thúc kiểm toán

b)

Lập kể hoạch kiềm toán, Thực hãnh kiềm toán, Kểt thúc kiềm toán, Phát hãnh báo cão kiểm toán

c)

Lập kể hoạch kiềm toán, Thực hành kiểm toán, Kết thúc kiềm toán, còng bố báo cáo kiểm toán

d)

Lập kể hoạch kiềm toàn, Thực hành kiểm toán

54.

Trong quá trinh kiểm toán, kiểm toán viên được sử dụng tài liệụ cũa:

a)

Các chuyên gia thuộc các lĩnh vực mà kiêm toán viên không am hiều

b)

Kiềm tọãn viên nội bộ

c)

Các kiềm toán viên khác (đổi với việc kiềm toán các khách hãng lớn)

d)

Kiềm toán viên nội bộ, các chuyên gia thuộc cãc lỉnh vực mã kiêm toán viên không am hiểu, các kiềm toán viên khác (đổi với việc kiểm toán các khách hàng lớn)

55.

KTV độc lập tiến hành xem xét kiêm soát nội bộ của đơn vị nhăm mục đich chỉnh:

a)

Tuân thủ yêu cẩu chuẩn mực kỉểm toán

b)

Đánh giá kết quà công việc qụãn lý

c)

Duy' ưì một thãi độ độc lập đối với các vân đề liên quan đèn cuộc kiêm toán

d)

Xác định nội dung, thời gian, phạm vi, phương pháp của công việc kiềm toán

56.

Trong giai đoạn lập kẻ hoạch kiêm toán, kiêm toán viên nên xác định các bên liên quan tới khách hãng và nhận định sơ bộ vê môi quan hệ này nhăm đê:

a)

Giúp KTV bước đầu dự đoán được cậc loại rủi ro kiềm toàn.

b)

Giúp KTV bước đâu hĩnh thành ý kiên củạ mình

c)

Giúp KTV bước đầu dự đoán được các vẩn đề cỏ thê phát sinh giừa cãc bên liên quan để lập kế hoạch kiểm toán

d)

Giúp KTV bước đẩu dự đoán được các sai sót ượng yểu

57.

Giai đoạn tiếp theo cùa việc lập kê hoạch kiêm toán là :

a)

Công bố kết quã kiểm toán

b)

Kết thúc kiểm toận.

c)

Thực hành kiêm toàn

d)

Lập hợp đổng kiềm toán

58.

KTV độc lập phát hành báo cảo kiềm toán loại ý kiến châp nhận toàn phân khi:

a)

Tồng thể bão cáo tài chinh còn sai sót ưọng yếu

b)

Bão cáo tài chinh được lập ưẻn cãc khia cạnh ưọng yếu, phù hợp với khuôn khô về lập và ư'mh bây báo cào tài chinh được áp dụng

c)

KTV không thể thực hiện đầy đù các thủ tục kiểm toán đề đánh giá về toàn bộ tồng thể báo cáo tài chỉnh

d)

Bào cáo tài chinh, xét ưẽn phương diện tổng thể, còn sại sót ưọng yểu

59.

Báo cáo kiểm toán giúp tàng cưởng sự tin nhiệm đôi với báo cáo tài chinh đà được kiểm toán, là loại báo cáo kiềm toán dạng ý kiến:

a)

Ý kiến ngoại trừ

b)

Ý kiến không chấp nhận

c)

Từ chối cho ý kiến

d)

Chấp nhận toàn phần

60.

Xác định mức ưọng yểu tổng thề báo cáo tài chinh và mức trọng yểu cho các khoản mục đặc biệt được thực hiện ưọng giai đoạn não của cuộc kiểm toán:

a)

Xây dựng chiến lược kiềm toán tổng thề

b)

Thực hành kiểm toán

c)

Kết thúc kiềm toán

d)

. Kể hoạch kiểm toán chi tiết

61.

Xác đinh nội dung, lịch ưinh và phạm vi các nguồn lực cần thiết đề thực hiện cuộc kiềm toán lã cõng việc thuộc giai đoạn não của cuộc kiểm toán:

a)

Lập kế hoạch kiêm toán

b)

Thực hành kiềm toán

c)

Kẻt thúc kiẻm toàn

d)

Lập bão cão kiềm toán

62.

Thử nghiệm cơ bân là thủ tục kiêm toán được thiết kế nhằm phát hiện sai sót ttọng yếu ở:

a)

Cẩp độ bão cảo tài chinh

b)

Cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Cấp độ báo cáo tài chinh vã cắp độ cơ sở dần liệu

d)

Số dư các tài khoán

63.

Trong bão cáo tài chinh có sai sỏt ưọng yếu nhưng không lan tỏa, kiểm toán viên sê đưa ra ý kiến kiềm toán:

a)

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ

b)

Ý kiến kiểm toán ưái ngược

c)

Ý kiến kiểm toán chap nhận toàn phẩn

d)

Tử chối đưa ra ý kiến

64.

Ý kiến cũa kiềm toán viên đưa ra trên Báo cáo kiêm toán dạng ý kiên chàp nhận toàn phần phải sử dụng mẫu câu:

a)

“BCTC đà phân ánh chinh xác và hợp lý,...’’

b)

“Tuyệt đối không cỏ bất kỹ một sai sót nào ưong BCTC....”

c)

“BCTC đă dựa ưên các yêu tổ ưọng yếu,..."

d)

“BCTC đà phân ánh trung thực và hợp lý, ưẻn các khia cạnh ưọng yêu,-. .phủ hợp với [khuôn khổ về lập và ưinh bây báo cáo tài chính được ãp dụng].*

65.

Đê giảm bớt ưãch nhiệm của minh, KTV nẻn:

a)

Nghiên cửu kỳ lường hệ thống kế toán và lập kế hoạch kiềm toán chu đão

b)

Tuân thủ các chuẩn mực kiêm toán

c)

Phát hành báo cáo kiểm toán “chấp nhận toàn phần”

d)

Luôn tham kháo ý kiến của luật sư

66.

Kể hoạch kiểm toán được lập chi tiết hơn so chiến lược kiềm toán tổng thể, bao gồm:

a)

Nhừng định hưởng cơ bản

b)

Nội dung, lịch ừinh, phạm vi các thủ tục kiêm toán sè được các thành viên của nhóm kiềm toàn thực hiên

c)

Mục tiêu bão cão cùa cuộc kiểm toán

d)

Những định hướng cơ bân về nội dung, lịch u'inh, phạm vi dự kiên công việc phải thực hiện

67.

Ai ưong đơn vị được kiềm toán cỏ ưách nhiệm đảm bảo cho đơn vị tuân thủ đúng pháp luật và các quy định hiện hành

a)

Giám đốc (hoặc người dửng đầu) đơn vị

b)

Kế toàn trưởng

c)

Bộ phận kiểm soát nội bộ

d)

Giảm đốc (hoặc ngưởi đứng đẩu) đơn vị hoặc Kế toán trưởng

68.

Lập kể hoạch kiềm toán bao gồm:

a)

Lập hợp đồng kiềm toán, chiến lược kiểm toán tồng thề. kế hoạch kiềm toán

b)

Lập chiến lược kiểm toán tồng thể, lập kế hoạch kiềm toán

c)

Lập hợp đổng kiềm toàn, bậo cáo kiểm toán

d)

Lập chiển lược kiểm toán tồng thể, kể hoạch kiểm toán, báo cáo kiểm toán

69.

Kiểm toán viên phát hãnh báo cáo kiểm toán loại “Ý kiến từ chối” khi:

a)

Các sai sót, xét riêng lẻ hay tỏng hợp lại, có ãnh hưởng ưọng yếu nhưng không lan tỏa đổi với báo cáo tài chinh

b)

Kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chửng kiểm toán thích hợp đề đưa ra ý kiến kiểm toán vã các sai sót chưa được phát hiện(nểu có) cỏ thề là ưọng yếu vã lan tỏa đối với báo cáo tài chinh

c)

Các sai sót, xét riêng lẻ hay tồng hợp lại, cỏ ãnh hưởng ưọng yếu và lan tỏa đối với bão cáo tài chinh

d)

Báo cậo tài chinh, xét ưẻn phương diện tồng thề, không cỏn sai sót ưọng yểu

70.

Để két thúc (hoàn thành) còng việc kiêm toán, kiêm toán viên phải tiên hành công việc nào:

a)

Lập báo cáo kiềm toán

b)

Hoãn chinh hồ sơ kiểm toán

c)

Giãi quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiềm toán

d)

Lập báo cáo kiểm toán, hoàn chinh hồ sơ kiêm toán và giã quyẻt các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiềm toán

71.

Các BCTC đà được kiểm toán sẽ đãm bão:

a)

Thông tin ưèn cãc BCTC là chinh xáC

b)

Không có gian lận ưong các BCTC

c)

Đơn vị đà được quản lý tốt

d)

Lãm tàng thêm sự tin cậy cũa các BCTC

72.

Việc bổ tri các thành viên nhóm kiẻm toán thực hiện các phân hãnh của cuộc kiểm toán thuộc giai đoạn kiềm toán nào:

a)

Lập bảo cáo kiềm toán

b)

Thực hành kiêm toán

c)

Kết thúc kiềm toán

d)

Lập kể hoạch kiềm toán

73.

Thử nghiệm kiểm soát sử dụng đề kiềm ưa sự hữu hiệu của hệ thông kiêm soát nội bộ:

a)

Phỏng vấn, quan sát

b)

Kiềm ưa tài liệu

c)

Kiềm ưa tài liêu, thực hành lại, quan sát

d)

. Kiềm ưa tài liệu, thực hãnh lại, phỏng vấn, quạn sát

74.

Trong bão cáo tài chinh cỏ sai sỏt ưọng yểu và lan tỏa, kiêm toán viên sẻ đưa ra ý kiến kiểm toán:

a)

Ý kiến kiềm toán ngoại trử

b)

Ý kiến kiềm toán ưãi ngược

c)

Ý kiến kiềm toán chap nhận toàn phần

d)

Từ chối đưa ra ý kiến

75.

Kiềm toán nhằm khẳng định mữc độ trung thực của các tài liệu thể hiện chức năng:

a)

Chức nàng xác minh

b)

Chức nàng bày tỏ ỷ kiến

c)

Chức năng xác minh và chức năng bày tõ ý kiển

d)

Chức năng hướng dẫn nghiệp vụ

76.

KTV không thể chứng kiến kiểm kẽ nên đă tiến hành các thù tục thay thể và đà thu thập đầy đũ bằng chững thích hợp. Các khoản mục khác đều không có sai sót ưọng yểu. Ỷ kiến của KTV là

a)

Ý kiến chẩp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trữ

c)

. Ý kiển từ chối

d)

Ý kiển ưái ngược

77.

Khi não thi công ty kiểm toán ưở thành chủ thể của cuộc kiểm toán:

a)

Khi còng ty kiềm toán cỏ sự liên lạc với khách hãng

b)

Khi cõng ty kiểm toán lập xong kể hoạch kiêm toán cho khách hãng

c)

Khi công ty kiểm toán ki hợp đồng với khách hãng

d)

Khi công ty kiềm toán bất đau tiến hành công việc kiềm toán cho khách hàng

78.

Thực hành kiểm toán báo cáo tài chinh là thực hiện kể hoạch kiém toán đã xác định để:

a)

Thu thập bang chửng kiểm toán đầy đù vã thích hợp, lãm cơ sở cho ý kiến kiểm toán

b)

Hiểu về hệ thổng kể toán cũa khách hàng

c)

Ký kểt hợp đồng kiếm toán

d)

Thu thập sai sót cùa khách hàng kiếm toán cung cẩp cho cơ quan Nhà nước

79.

Kết thúc kiểm toán là giai đoạn thứ mẩy trong quy ưinh kiềm toán BCTC:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Trong giai đoạn lập kể hoạch, việc phỏng vấn kiểm toán viên tiền nhiệm là một thủ tục rẩt cẩn thiết nhàm

a)

Xem xét liệu có nén sử dụng kểt quà công việc của kiểm toán xiên tiền nhiệm hay không?

b)

Xác định khách hàng cỏ thường xuyèn thay đổi kiểm toán viên hay không

c)

Thu thập ý kiến của kiềm toán viến tiền nhiệm vê hệ thống kiêm soát nội bộ của khách hãng

d)

. Đánh giả về khả năng nhận lời mời kiềm toán.

81.

KTV sè phát hãnh báo cáo từ chối đưa ra ý kiên khi:

a)

Cỏ các giời hạn nghiêm ưọng về phạm vi kiêm toán khiên kiẻm toán xiên không thể thu thập đẩy đủ băng chứng thích hợp.

b)

Những sai sót chưa được phát hiện (nèu cỏ) có thẻ là ưọng yêu nhưng không lan tỏa đối với báo cáo tài chinh

c)

Cỏ các giới hạn nghiêm ữọng vẻ phạm vi kiềm toán khiển kiềm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chửng thích hợp và nhùng sai sót chưa được phát hiện (nếu cỏ) cỏ thể là ưọng yểu vã lan tỏa đối với báo cáo tài chính

d)

Có các giới hạn nghiêm Ưọng về phạm vi kiểm toán khiên kiêm toán viên không thề thu thập đẩy đủ bằng chửng thích hợp và nhừng sai sót chưa được phát hiện (nêu có) cỏ thể là trọng yểu nhưng không lan tỏa đôi với báo cáo tài chinh

82.

KTV độc lập phát hãnh báo cáo kiềm toản loại “ý kiến trái ngược” khi:

a)

. Phạm vi kiềm toán bị giới hạn nghiêm ưọng

b)

Các sai sót, xét riéng lẻ hay tổng hợp lại, có ảnh hưởng ưọng yểu và lan tỏa đổi với báo cáo tài chinh

c)

KTV không thể thực hiện đầy đù các thù tục kiềm toán để đánh giá về toàn bộ tổng thể báo cáo tài chỉnh

d)

Câc sai sót, xét riêng lẻ hay tổng hợp lại, cỏ ánh hưởng ưọng yểu nhưng không lan tỏa đối với bảo cáo tài chinh

83.

Một ý kiến ngoại trữ của KTV đưa ra khi bị giới hạn về phạm vi kiềm toán cần được giãi thích ưèn

a)

Thuyết minh báo cáo tài chinh

b)

Báo cáo kiêm toán

c)

Báo cáo kiểm toán và thuỵết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo tài chinh và thuyết minh báo cáo tài chín ỦA CÂU NÀY KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

84.

Nội dung nào ưong các nội dung sau đây không thuộc công việc cần giải quyết khi kết thúc kiểm toán:

a)

Kiềm ưa, đối chiếu chửng từ, sổ sách kiềm toán

b)

Lập báo cáo kiém toận

c)

Hoãn chinh hổ sơ kiểm toán

d)

Soạn thào thư quản lý

85.

Xác định nội dung, lịch trinh và phạm vi các thủ tục kiếm toán các kiẻm toán viên cần thực hiện thuộc giai đoạn nào của cuộc kiểm toán:

a)

Xây dựng chiến lược kiểm toán tổng thề

b)

Thực hành lãểm toán

c)

Kểt thúc kiềm toán

d)

Kế hoạch kiềm toán chi tiết CÂU NÀY CŨNG KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

86.

Mở đẩu của báo cậo kiểm toán cần nêu:

a)

Đổi tượng của cuộc kiểm toán BCTC

b)

Trách nhiệm cùa Ban giám đốc đối với báo cáo tài chinh

c)

Trách nhiệm của KTV

d)

Ý kiến của kiểm toàn viẻn

87.

Kiềm toán viên được:

a)

Sửa đổi báo cáo kiểm toán đà phát hành ưong trưởng hợp chuẩn mực kiểm toán cho phép

b)

Cung cẩp thòng tin của khách hàng cho bèn thử 3 khi chưa được sự cho phép cùa khách hàng

c)

Sử dụng thòng tin của khách hàng vào mục đích cá nhân.

d)

Đán thông tin của khách hàng

88.

Ngày lập báo cáo kiêm toán là ngày:

a)

Trước ngày lập báo cáo tài chinh.

b)

Ngày thực lạp bảo cáo kiềm toán và phái trước ngày ký báo cáo tài chính.

c)

Cùng ngày ký’ hơp đồng kiểm toán.

d)

Ngày thực ký báo cảo kiềm toàn và không được trước ngày lập bào cáo tài chinh

89.

Việc kiểm toán báo cáo tài chính:

a)

Làm giâm nhẹ ưách nhiệm của Giảm đổc (hoặc người đứng đầu) đom vị được kiềm toán đối với BCTC

b)

Không làm giảm nhẹ ưách nhiệm của Giám đốc (hoặc người đứng đầu) đom vị được kiểm toán đối với BCTC

c)

Kiềm toán viẻn chịu ưách nhiệm hoàn toàn đối với BCTC, đơn vị không chịu ưách nhiệm

d)

Trách nhiệm về vắn đề thuế thuộc về kiểm toán viên

90.

Công việc nào thuộc kế hoạch kịềm toán chi tiết:

a)

Kể hoạch chửng kiến kiểm kê khi tiến hành kiểm toán hàng tồn kho.

b)

Các định hướng cơ bàn của toàn bộ cuộc kiẻm toán

c)

Kế hoạch mời các chuyên gia phổi hợp cũng kiểm toán

d)

Xác định sơ bộ các phân hành có rủi ro cao vé sai sót ưọng yêu

91.

Mục đích chinh của các thủ tục ban đầu của cuộc kiểm toán là:

a)

Xác đinh các loại rủi ro kiểm toán

b)

Đánh giá tịnh hừu hiệu của hệ thống KSNB

c)

ỏ nẻn chấp nhận, duy ưì quan hệ khách hàng và ký két hợp đông kiém toán hay không

d)

Xác định các lọại rủi ro kiểm toán và đánh giá tinh hừu hiệu của hệ thống KSNB

92.

Công ty kiểm toán không thể sử dụng một chương ưình kiểm toán chung cho tất cà khách hàng, bởi vi:

a)

Mỗi khách hàng có nhừng đặc đièm khác nhau về h'mh thức sở hừu, ngành nghề kinh doanh, mục đích sử dựng kểt quá kiểm toán.

b)

Mỗi khách hàng có ưiểt lý quàn lý khác nhau.

c)

Giá ưị hợp đọng khác nhau với nhùng khác hãng khác nhau

d)

Mồi nhỏm kiểm toán có một phượng pháp kiểm toán khác nhau

93.

Trong trưởng hợp phạm vi kiềm toán bị giới hạn thì ý kiến đưa ra của kiềm toán viẻn có thể là :

a)

Ý kiến ưái ngược

b)

Ý kiến từ chổi

c)

Ý kiến ngoại trừ

d)

Ỷ kiến từ chối hoặc Ý kiến ngoại trừ

94.

Kẻt cầu vã hình thức cùa một báo câo kiểm toán về báo cáo tài chinh được ưình bày theo

a)

Quy định cùa công ty được kiểm toán

b)

Quy định cùa chuân mựTùy theo quy mỏ của cuộc kiểm toán

c kiềm toán

c)

Theo phạm vi cúa cuộc kiểm toán

d)

Thử nghiệm kiểm soát, Thử nghiệm chi tiết về số dư và nghiệp vụ, Thù tục phàn tích

95.

Xậc định nội dung, lịch ưình và phạm vi các nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiém toán là công yiộc thuộc giai đoạn nào của cuộc kiềm toán:

a)

Xây dựng chiến lược kiềm toán tổng thể

b)

Thực hành kiềm toán

c)

Kểt thúc kiềm toán

d)

Kể hoạch kiềm toán chi tiết

96.

Các thử nghiệm cơ bản gồm:

a)

Kiềm tra chi tiểt

b)

Kiểm ưa chi tiết và thù tục phân tích cơ bàn

c)

Thử nghiệm chi tiết về kiêm soát

d)

Thủ tục phân tích cơ bàn

97.

Kiêm toán viên không thè thu thập được đây đủ bãng chúng kiêm toàn thích hợp dần đến đưa ra ý kiến kiềm toán không chẩp nhận toàn phẩn, kiểm toán viên cần:

a)

Trinh bày lý do của việc không thề thu thập bằng chửng kiểm toán ưong đoạn cơ sở của ý kiến kiểm toán

b)

Trinh bày lý do của việc không thè thu thập bằng chửng kiêm toán ưong thuyết minh báo cáo tài chinh

c)

Trinh bày lý do cùa việc không thề thu thập bằng chửng kiềm toán ưong báo cáo tài chinh đà kiềm toán

d)

Không cẩn ưình bây lý do cùa yiệc không thể thu thập bằng chứng kiềm toán

98.

KTV đạt được sự hiêu biét vê hoạt động kinh doanh của một khách hãng mới nhằm:

a)

Đánh giả khả năng tổng hợp các sai lệch có thề dần đển BCTC cỏ thề tồn tại sai sót ưọng yể

b)

Đề xuat xây dựng nhằm cải thiện hệ thống kiềm soát nội bộ

c)

Hiểu các sự kiện vã nghiệp vụ có thề ảnh hưởng tới BCTC cùa khách hàng

d)

Duy ưì sự thận ưọng nghề nghiệp đúng mực ưong còng việc kiếm toán