wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMTT2

Total questions: 102

Worksheet time: 9hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

101. Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

a)

Tập hợp các segments vào data

b)

Định danh các ứng dụng ở tầng Application

c)

Xác định số byte kế tiếp.

d)

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

2.

102. Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

a)

Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

b)

Ráp các segments vào đúng thứ tự

c)

Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

d)

Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

3.

103. Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

a)

Hub

b)

Bridge

c)

Switch

d)

Router

4.

104. Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:

a)

Giảm độ phức tạp.

b)

Chuẩn hoá các giao diện.

c)

Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tậ

d)

Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình.

5.

105. Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

a)

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết.

b)

Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác.

c)

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại.

d)

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

6.

106. Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

a)

Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.

b)

Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.

c)

Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

107. Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.

a)

Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.

b)

Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical.

c)

Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical.

d)

Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.

8.

108. Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:

a)

Data, segment, frame, packet, bit

b)

Data, packet, segment, frame, bit

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

9.

109. Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:

a)

Transport

b)

Network

c)

Data Link

d)

Physical

10.

110. Cấp nào thấp nhất thực hiện việc kiểm soát sai đầy đủ:

a)

Cấp Physical.

b)

Cấp MAC.

c)

Cấp Datalink.

d)

Cấp Network.

11.

111. Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản …

a)

Application.

b)

Session

c)

Network

d)

Presentation.

12.

112. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Data Link.

b)

Network.

c)

Physical.

d)

Session.

13.

113. Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:

a)

Frame.

b)

Packet.

c)

Segment. 

d)

Bit.

14.

114. Cho biết đặc điểm của địa chỉ ở tầng Data Link: (chọn 2)

a)

Còn gọi là địa chỉ MAC.

b)

Còn gọi là địa chỉ mạng.

c)

Còn gọi là địa chỉ vật lý.

d)

Còn gọi là địa chỉ loopback.

15.

115. Chức năng chính của tầng Network (chọn 2):

a)

Điều khiển việc truyền tin tin cậy

b)

Định tuyến đường truyền

c)

Thêm địa chỉ MAC vào gói tin

d)

Thêm địa chỉ mạng vào gói tin

16.

116. Tầng Transport có thể thông tin trực tiếp với các tầng Network và Presentation :

a)

Đúng

b)

Sai

17.

117. Tầng Network có thể thông tin trực tiếp với các tầng Datalink và Transport:

a)

Đúng

b)

Sai

18.

118. Nêu các chức năng của tầng Transport

a)

Nén dữ liệu

b)

Định dạng thông điệp

c)

Đánh số các packet

d)

Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thành các segment

19.

119. Chức năng của tầng session:

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Điều khiển các phiên làm việc

c)

Thâm địa chỉ mạng vào dữ liệu

d)

Tất cả đều sai

20.

120. Nêu các chức năng của tầng Presentation

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh địa chỉ logic mạng

21.

121. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a)

Mã hoá dữ liệu.

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

22.

123. Cấp Network trong OSI và cấp IP trong Internet tương đương nhau vì:

a)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin giữa hai máy bất kỳ.

b)

Cùng cung cấp dịch vụ gởi nhận thông tin tin cậy.

c)

Có thể hiểu và giao tiếp với nhau.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

23.

124. Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Physical

b)

Data Link

c)

Network

d)

Transport

24.

125. Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ logic của một máy tính.

b)

Một số nguyên 32 bit.

c)

Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.    

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

25.

126. Địa chỉ IP là:

a)

Địa chỉ của từng chương trình.

b)

Địa chỉ của từng máy.

c)

Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

26.

127. Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:

a)

Một giá trị nhị phân 32 bit.

b)

Một giá trị thập phân có chấm.

c)

Một giá trị thập lục phân có chấm. 

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

27.

128. Việc phân lớp địa chỉ IP do nguyên nhân sau:

a)

Kích thước các mạng khác nhau.

b)

Phụ thuộc vào khu vực kết nối.

c)

Dể quản lý các thông tin.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

28.

129. Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:

a)

4 byte

b)

5 byte

c)

6 byte

d)

Tất cả đều sai

29.

130. Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:

a)

Ping 172.29.14.1.

b)

Ping 172.29.14.100.

c)

Ipconfig 172.29.14.100.

d)

Tất cả đều sai.

30.

131. Dạng nhị phân của số 139 là:

a)

00001010

b)

10001101

c)

10001011

d)

10001010

31.

137. Địa chỉ IP nào hợp lệ:

a)

172.29.2.0

b)

172.29.0.2

c)

192.168.134.255

d)

127.10.1.1

32.

138. Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp B: (chọn các đáp án đúng)

a)

10011001.01111000.01101101.11111000

b)

01011001.11001010.11100001.01100111

c)

10111001.11001000.00110111.01001100 

d)

11011001.01001010.01101001.00110011

33.

140. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là :

a)

149.255.255.255

b)

149.6.255.255.255

c)

149.6.7.255

d)

Tất cả đều sai

34.

141. Trong các địa chỉ sau sẽ có một địa chỉ không cùng nằm chung mạng con với bốn địa chỉ còn lại khi sử dụng subnet mask là 255.255.224.0:

a)

172.16.67.50

b)

172.16.66.24

c)

172.16.64.42

d)

172.16.63.31

35.

142. Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

172.29.100.10/255.255.240.0

b)

172.29.110.50/255.255.240.0

c)

172.29.97.20/255.255.240.0

d)

172.29.95.34/255.255.240.0

36.

143. Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

200.29.110.54/255.255.255.248

b)

200.29.110.50/255.255.255.248

c)

200.29.110.52/255.255.255.248

d)

200.29.110.57/255.255.255.248

37.

144. Cho đường mạng 180.45.0.0/255.255.224.0 Tính:
    a) Số mạng con hợp lệ:


(a)  

38.

144. Cho đường mạng 180.45.0.0/255.255.224.0 Tính:
    b) Địa chỉ đường mạng thứ 1:...;Địa chỉ broadcast: ...;


(a)  

39.

144. Cho đường mạng 180.45.0.0/255.255.224.0 Tính:
    c) Địa chỉ đường mạng thứ 4:...; Địa chỉ broadcast: ...


(a)  

40.

144. Cho đường mạng 180.45.0.0/255.255.224.0 Tính:
    d) Số host hợp lệ trong mỗi mạng con:


(a)  

41.

146. Cho đường mạng có địa chỉ 172.17.100.0/255.255.252.0. Phương pháp chia mạng con này cho bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi mạng con:

a)

126 subnet, mỗi subnet có 510 host

b)

64 subnet, mỗi subnet có 1022 host

c)

62 subnet, mỗi subnet có 1022 host

d)

128 subnet, mỗi subnet có 512 host

42.

147. Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng:

a)

255.248.0.0

b)

255.255.248.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.252.0

43.

148. Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 8 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B. Mỗi mạng con chứa ít nhất 2500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng:

a)

255.248.0.0

b)

255.255.240.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.252.0

44.

149. Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical:

a)

Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater[/b]

d)

Router

45.

150. Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào:

a)

Dùng giao thức DHCP

b)

Dùng giao thức FTP

c)

Dùng giao thức DNS

d)

Dùng giao thức HTTP

46.

151. Địa chỉ IP 192.168.1.1:

a)

Thuộc lớp B

b)

Thuộc lớp C

c)

Là địa chỉ riêng

d)

b và c đúng

47.

152. Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Transport

48.

153. Giao thức nào thuộc tầng Application :

a)

IP

b)

HTTP

c)

NFS

d)

TCP

49.

154. Các thành phần tạo nên mạng là:

a)

Máy tính, hub, switch

b)

Network adapter, cable

c)

Protocol

d)

Tất cả đều đúng

50.

155. Chức năng chính của router là:

a)

Kết nối network với network

b)

Chia nhỏ broadcast domain

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai[/b]

51.

156. Protocol là:

a)

Là các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được
với nhau

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

52.

157. Protocol nào được sử dụng cho mạng Internet:

a)

TCP/IP

b)

Netbeui

c)

IPX/SPX

d)

Tất cả

53.

158. Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa:

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

54.

159. Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

203.29.100.100/255.255.255.240

b)

203.29.100.110/255.255.255.240

c)

203.29.103.113/255.255.255.240

d)

203.29.100.98/255.255.255.240

55.

160. Có bao nhiêu vùng đụng độ (Collision Domain) trong một mạng dùng 1 Repeater và 1 Hub :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

161. Thiết bị nào sau đây sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:

a)

Switch

b)

Brigde

c)

Port

d)

Repeater

57.

162. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a)

Repeaters

b)

Hubs

c)

Switches

d)

Cạc mạng (NIC)

58.

163. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trạng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng với nhau:

a)

Bridge

b)

Router

c)

Repeater

d)

Connectors

59.

164. Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN:

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

NETBEUI

d)

Tất cả

60.

165. Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN :

a)

TCP/IP

b)

NETBEUI

c)

DLC

d)

Tất cả

61.

166. Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

Có thể phối hợp cả a, b và c

62.

167. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

63.

168. Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng :

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ

b)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

c)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

d)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

64.

169. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là

a)

149.255.255.255

b)

149.6.255.255

c)

149.6.7.255

d)

Tất cả đều sai

65.

170. Giá trị của 11101101 ở cơ số 2 trong cơ số 16 là

a)

CB

b)

ED

c)

CF

d)

EC

66.

171. Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (star)

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

67.

172. Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp STP

c)

Cáp UTP (CAT 5)

d)

Cáp quang

68.

173. Nhược điểm của mạng dạng hình sao là :

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hường tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

69.

174. Đặc điểm của mạng dạng Bus :

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

70.

175. Khi nối mạng giữa 2 máy tính, chúng ta sử dụng loại cáp nào để nối
trực tiếp giữa chúng.

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP thẳng

c)

Cáp STP

d)

Cáp UTP chéo (crossover)

71.

176. Sợi cáp xoắn nối giữa card mạng với hub thì :

a)

Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

b)

Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

c)

Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA
T568-B

d)

Tất cả đều sai.

72.

177. Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác.

a)

Data, frame, packet, segment, bit

b)

Data, segment, frame, packet, bit

c)

Data, packet, segment, frame, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

73.

178. Muốn hệ thống mạng hoạt động hiệu quả người ta thường :

a)

Tăng số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

b)

Tăng số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

c)

Giảm số lượng Collision Domain, giảm kích thước các Collision Domain

d)

Giảm số lượng Collision Domain, tăng kích thước các Collision Domain

74.

179. Chọn định nghĩa ĐÚNG về địa chỉ MAC:

a)

Được ghi sẳn trên card mạng (NIC)

b)

Do người quản trị mạng khai báo

c)

Câu a và b đúng

d)

Tất cả đều đúng

75.

180. Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A:

a)

172.29.14.10

b)

10.1.1.1

c)

140.8.8.8

d)

203.5.6.7

76.

181. Modem dùng để:

a)

Giao tiếp với mạng

b)

Truyền dữ liệu đi xa

c)

Truyền dữ liệu trong mạng LAN

d)

a và b

77.

182. Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0:

a)

Thuộc lớp A

b)

Thuộc lớp C

c)

Là địa chỉ riêng

d)

Là địa chỉ broadcast

78.

183. Chức năng chính của router là:

a)

Kết nối LAN với LAN.

b)

Chia nhỏ broadcast domain

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

79.

184. Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện
ích, …)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện
các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

80.

185. Đơn vị dữ liệu ở tầng presentation là:

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

81.

186. Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network,  Physical

b)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

82.

187. Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Nén dữ liệu

d)

Đóng gói

83.

188. Protocol nào được sử dụng cho Internet:

a)

TCP/IP

b)

Netbeui

c)

IPX/SPX

d)

DLC

84.

189. Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng :

a)

Hub

b)

Switch

c)

Nối cáp trực tiếp

d)

Tất cả đều đúng

85.

190. Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

86.

191. Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ port

c)

Địa chỉ MAC

d)

Tất cả đều sai

87.

192. Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

Token Ring

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

ADSL

88.

193. Cho biết chức năng của Proxy:

a)

Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó

b)

Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

89.

194. Frame là dữ liệu ở tầng:

a)

Physical

b)

Network

c)

Data Link

d)

Transport

90.

195. Chọn 2 chức năng của tầng Presentation:

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh địa chỉ

91.

196. Khi dùng repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể:

a)

Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

b)

Dùng tối đa 4 repeater

c)

Có tối đa 5 đoạn mạng

d)

Có tối đa 3 đoạn mạng

e)

b và c

92.

197. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

a)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

b)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI

d)

Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

93.

199. Router là 1 thiết bị dùng để:

a)

Định tuyến giữa các mạng

b)

Lọc các gói tin dư thừa

c)

Mở rộng một hệ thống mạng

d)

Cả 3 đều đúng

94.

200. Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,...

b)

Cáp quang, sóng điện từ,...

c)

Tất cả môi trường nêu trên

95.

201. Thiết bị Hub cho phép:

a)

Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

c)

Giúp định tuyến cho các packets

d)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

96.

202. Thiết bị Bridge cho phép:

a)

Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

b)

Giúp định tuyến cho các packets

c)

Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc (filter): Chỉ cho phép các packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát đi qua

d)

Tăng cường tín hiệu điện để mở rộng đoạn mạng

97.

203. Thiết bị Router cho phép:

a)

Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

c)

Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

d)

Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

98.

204. Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm:

a)

Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet

b)

Quyết định đích đến của packet

c)

Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất

d)

Chia nhỏ packet thành các frame

99.

205. Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

a)

WWW (world wide web)

b)

WinWord

c)

Excel

d)

Photoshop

100.

206. Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia
mạng thành các mạng nhỏ hơn
và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a)

Repeaters

b)

Hubs

c)

Bridges hoặc Switches

d)

Router

101.

207. Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho 1 gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị:

a)

Bridge

b)

Router

c)

Cả A và B

d)

Switch

102.

208. Những địa chỉ nào thuộc về lớp A:

a)

10001100 11001100 11111111 01011010

b)

11001111 11110000 10101010 01010101

c)

01111010 10100101 11000011 11100011

d)

11011010 10101010 01010101 11110011