wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạng và truyền thông

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Lớp truy cập mạng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Lớp vật lý

b)

Lớp vật lý, lớp liên kết dữ liệu

c)

Lớp mạng

d)

Lớp vật lý, lớp lien kết dữ liệu, lớp mạng

2.

Chức năng của lớp mạng trong mô hình TCP/IP là?

a)

Đóng gói dữ liệu IP vào khung

b)

Điểu khiển luồng

c)

Định tuyến

d)

Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý

3.

Kỹ thuật SCMA/CD thì mỗi nút mạng sẽ thử truy cập ngẫu nhiên và đợi trong khoảng thời gian là bao lâu?

a)

102.2µs

b)

Bằng số ngẫu nhiên với khe thời gian

c)

51.2 µs

d)

52.1 µs

4.

Kỹ thuật chuyển thẻ bài được sử dụng trong cấu trúc mạng nào?

a)

Cấu trúc Ring

b)

Cấu trúc Bus

c)

Cấu trúc Mesh

d)

Cấu trúc Star

5.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp truy nhập mạng là?

a)

Đoạn dữ liệu

b)

Gói dữ liệu

c)

Bản tin

d)

Khung dữ liệu

6.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp liên mạng là?

a)

Gói dữ liệu

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Bản tin

d)

Khung dữ liệu

7.

Định dạng đơn vị thông tin lớp giao vận là gì ?

a)

Gói dữ liệu

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Bản tin

d)

Khung dữ liệu

8.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp ứng dụng là?

a)

Gói dữ liệu

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Bản tin

d)

Khung dữ liệu

9.

Giao thức IP hoạt động tại lớp nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Lớp truy nhập mạng

b)

Lớp liên mạng

c)

Lớp phiên

d)

Lớp truyền tải

10.

Chức năng của giao thức IP là?

a)

Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet

b)

Phân đoạn và tái tạo dữ liệu

c)

Định hướng đường cho các đơn vị dữ liệu đến các host ở xa

d)

Phân đoạn

11.

Chức năng của giao thức thức bản tin điều khiển (ICMP- lệnh ping) là?

a)

Định tuyến lại

b)

Điều khiển luồng, phát hiện sự không đến đích

c)

Kiểm tra các host ở xa có hoạt động hay không

d)

Điều khiển luồng

12.

Chọn phát biểu ĐÚNG về đặc tính của mnagj LAN?

a)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý không giới hạn và ít lỗi

b)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao, không giới hạn phạm vi và ít lỗi

d)

Tốc độ dữ liệu cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi

13.

Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption) dữ liệu?

a)

Presentation

b)

Application

c)

Session

d)

Transport

14.

Card mạng (NIC) thuộc tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Layer 3

b)

Layer 5

c)

Layer 2

d)

Layer 4

15.

Routers định tuyến gói dữ liệu ở tầng nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Layer 3

b)

Layer 1

c)

Layer 4

d)

Layer 2

16.

Công nghệ LAN nào sử dụng CSMA/CD?

a)

Ethernet

b)

Các phương án khác đều đúng

c)

Token Ring

d)

FDDI

17.

Trang thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

a)

Switch

b)

Hub

c)

NIC

d)

Các phương án khác đều đúng

18.

Công nghệ mạng LAN nào đươc sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?

a)

Token Ring

b)

Ethernet

c)

ArcNet

d)

FDDI

19.

Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi?

a)

Router address (Địa chỉ của ROUTER)

b)

Network address (Địa chỉ mạng)

c)

FDDI

d)

Host address

20.

Trong HEADER của IP PACKET có chứa?

a)

Source and Destination addresses

b)

Source address

c)

Không chứa địa chỉ nào cả

d)

Destination address

21.

Tầng nào trong mo hình TCP/IP đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?

a)

Layer 3

b)

Layer 4

c)

Layer 1

d)

Layer 2

22.

Độ dài địa chỉ MAC là?

a)

24 bits

b)

8 bits

c)

36 bits

d)

48 bits

23.

Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng Internet (Là thành phần cơ bản tạo lên mạng Internet)?

a)

Router

b)

Hub

c)

Switch

d)

Brigde

24.

Chuẩn IEEE sử dụng cho Ethernet là?

a)

802.3

b)

802.6

c)

802.5

d)

802.4

25.

Router là thiết bị hoạt động tại tầng?

a)

Vật lý (Physical)

b)

Liên kết dữ liệu (Data-link)

c)

Mạng (Network)

d)

Giao vận (Transport)

26.

Router thực hiện chức năng?

a)

Chọn đường đi và chuyển gói

b)

Lọc và nén dữ liệu

c)

Sửa lỗi

d)

Mã hóa dữ liệu

27.

Địa chỉ MAC sử dụng tại tầng?

a)

Liên kết dữ liệu (Data-link)

b)

Mạng (Network)

c)

Vật lý (Physical)

d)

Ứng dụng (Application)

28.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi tuyền từ máy A sang máy B là?

a)

Data, packet, segment, frame, bit

b)

Data, segment, frame, packet, bit

c)

Data, frame, packet, segment, bit

d)

Data, segment, packet, frame, bit

29.

Dữ liệu truyền từ máy tính A đến máy tính B phải trải qua quá trình nào sau đây?

a)

Nén và đóng gói dữ liệu

b)

Kiểm tra dữ liệu

c)

Lọc dữ liệu

d)

Phân tích dữ liệu

30.

Đơn vị dữ liệu tại tầng Application là?

a)

Frame

b)

Segment

c)

Packet

d)

Data

31.

Giao thức dùng để phân giải từ địa chỉ IP sang địa chỉ MAC là?

a)

ARP

b)

ICMP

c)

RARP

d)

TCP

32.

Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là?

a)

Byte

b)

Bps

c)

Bit

d)

Hz

33.

Địa chỉ IP nào bên dưới có cùng địa chỉ mạng với địa chỉ 192.168.1.10/24?

a)

192.168.11.12/24

b)

192.168.10.1/24

c)

192.168.1.32/24

d)

192.168.1.256/24

34.

Thứ tự các lớp từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP?

a)

Application – Transport – Network Access – Internet

b)

Application – Internet – Transport – Network Access

c)

Application – Transport – Internet – Network Access

d)

Application – Network Access – Internet – Transport

35.

Các giao thức hoạt đọng tại tầng Transport?

a)

FTP, HTTP

b)

SMTP, FTP

c)

TCP, UDP

d)

DNS, TFTP

36.

TCP là giao thức?

a)

Phi kết nối (Connectionless)

b)

Hướng kết nối (Connection-oriented)

c)

Định tuyến (Routing)

d)

Không tin cậy

37.

UDP là giao thức?

a)

Phi kết nối (Connectionless)

b)

Hướng kết nối (Connection-oriented)

c)

Định tuyến (Routing)

d)

Không tin cậy

38.

DNS sử dụng cổng?

a)

21

b)

20

c)

53

d)

69

39.

DNS dùng để?

a)

Định tuyến

b)

Duyệt Web

c)

Cấp phát IP

d)

Phân giải tên miền

40.

Bộ giao thức TCP/IP gồm những lớp nào?

a)

Lớp vật lý, lớp liên mạng, lớp giao vận, lớp ứng dụng

b)

Lớp truy nhập mạng, lớp liên kết dữ liệu, lớp giao vận

c)

Lớp truy nhập mạng, lớp liên mạng, lớp giao vận, lớp ứng dụng

d)

Lớp truy nhập mạng, lớp mạng, lớp giao vận, lớp ứng dụng

41.

Lớp ứng dụng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Lớp phiên

b)

Lớp ứng dụng, lớp trình diễn, lớp phiên

c)

Lớp ứng dung

d)

Lớp ứng dụng, lớp trình diễn

42.

WPA là viết tắt của?

a)

Wireless Privacy Agent

b)

Wired Privacy Adaptive

c)

Wifi Protected Access

d)

Wireless Protected Access

43.

Thuật toán nào được sử dụng trong WPA2?

a)

TKIP/AES

b)

DES

c)

RSA

d)

CRC

44.

SSID là viết tắt của?

a)

Session Services Identifier

b)

Service Set Identifier

c)

Session Set Identifier

d)

Security Service Identifier

45.

Phương thức bảo mật nào sau đây thường không có sẵn trong các AP?

a)

MAC Filter

b)

Hidden SSID

c)

WEP

d)

RADIUS

46.

Giá trị IV trong gói tin WEP được dùng để?

a)

Tạo ra mã khóa cho gói tin

b)

Mã hóa gói tin

c)

Kiểm tra gói tin

d)

Xác thực gói tin

47.

Trong mô hình OSI giao thức IP nằm ở tầng thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Giao thức nào dùng để nhận mail server?

a)

POP

b)

SMTP

c)

HTTP

d)

Telnet

49.

Những tiêu chí nào sau đây không thuộc đặc điểm của giao thức TCP?

a)

Connection – oriented

b)

Reliable

c)

No flow control

d)

Re-sends anything not received

50.

Những giao thức nào sau đây thuộc nhóm connectionless?

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

HTTP

51.

Các máy trạm sử dụng địa chỉ tầng Data link để làm gì?

a)

Remote delivery

b)

Local and remote delivery

c)

Local delivery

d)

Remote delivery using routers

52.

Thuật ngũ nào sau đây không đề cập tới mô hình quản trị mạng?

a)

Peer-to-Peer

b)

Client/Server

c)

Hybrid

d)

Shared Network

53.

Đâu là ưu điểm của mô hình Peer-to-Peer so với hình Client/Server?

a)

Quản lý được nhiều máy hơn

b)

Không cần đào tạo

c)

Không tốn máy chủ

d)

Dễ chia sẻ hơn

54.

Đâu không là ưu điểm của mô hình Client/Server?

a)

Không cần đào tạo nhân viên sử dụng máy

b)

Quản lý tập trung

c)

Giám thị tập trung

d)

Độ bảo mật cao hơn

55.

Mô hình quản trị tập trung thường thấy ở các máy chủ sử dụng?

a)

Windows Server

b)

Linux

c)

Unix

d)

Sun Solaris

56.

Đâu là ưu điểm của hệ điều hành mạng so với hệ điều hành thông thường?

a)

Đa nhiệm

b)

Đa người dùng

c)

Đa tiến trình

d)

Đa vi xử lý

57.

Vị trí của Firewall trong hệ thống mạng?

a)

Trong mạng LAN

b)

Trong mạng WAN

c)

Ở giữa mạng LAN và mạng WAN

d)

Giữa mạng LAN và Internet

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Firewall

a)

Có thể là phần cứng

b)

Có thể là phền mềm

c)

Ngăn chặn các kết nối không hợp lệ

d)

Giúp vào mạng nhanh hơn

59.

Firewall sử dựng cơ chế gì để kiểm soát kết nối?

a)

Packet Filter

b)

Proxy

c)

Tunneling

d)

Encryption

60.

Đâu là tên của 1 phần mềm Firewall chuyên nghiệp được sử dụng nhiều tại các doanh nghiệp?

a)

MS Exchange

b)

Bit Defender

c)

ISA

d)

Bkav Pro

61.

Đâu là nhược điểm của tường lửa?

a)

Không kiểm soát được các gói tin lớn

b)

Giảm tốc độ hệ thống

c)

Không kiểm soát được các kết nối từ trong ra ngoài hệ thống

d)

Không làm việc tốt khi hệ thống có sự thay đổi về thiết bị máy móc

62.

Câu lệnh để xem bảng định tuyến trong hệ điều hành Windows là?

a)

ROUTE

b)

ROUTE PRINT

c)

ROUTE SHOW

d)

IPCONFIG/ROUTE

63.

Địa chỉ khai báo Default Gateway sẽ xuất hiện trong bảng định tuyến với giá trị?

a)

127.0.0.1

b)

0.0.0.0

c)

127.0.0.0

d)

255.255.255.255

64.

Khi máy A muốn tìm đường đến máy B, thì máy A sẽ tìm gì đầu tiên trong bảng định tuyến?

a)

Địa chỉ mạng máy B

b)

Địa chỉ mặc định

c)

Địa chỉ máy B

d)

Địa chỉ router gần nhất

65.

Những mô tả nào sau đây phù hợp với giao thức định tuyến RIP?

a)

Là giao thức định tuyến động

b)

Là giao thức đinh tuyến tĩnh

c)

Sử dụng vector khoảng cách

d)

Sử dụng tình trạng tại các nút

66.

Giao thức cổng ngoại BGP là viết tắt của?

a)

Bit Group Protocol

b)

Border Gateway Protocol

c)

Best Gateway Protocol

d)

Block Group Protocol

67.

VPN là viết tắt của?

a)

Virtual Packet Network

b)

Virtual Private Network

c)

Vice Packet Network

d)

Void Protocol Network

68.

Cơ chế nào sau đây được sử dụng trong mạng VPN?

a)

Đường hầm

b)

Đường truyền riêng

c)

Đổi địa chỉ

d)

Mapping IP D

69.

Đâu là ưu điểm của mạng VPN?

a)

Không tốn chi phí xây dựng mạng vật lý

b)

Có độ an toàn cao

c)

Có khả nang truy cập thông tin qua mạng công cộng

d)

Tất cả các đáp án

70.

Nêu các chức năng của tầng Transport?

a)

Nén dữ liệu

b)

Định dạng thông điệp

c)

Đánh số các packet

d)

Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thánh các segment

71.

Nêu các chức năng của tầng Presentation?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Nén dữ liệu

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh dấu các hội thoại

72.

Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa?

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

73.

Có bao nhiêu vùng đụng đọ (Collision Domain) trong một mạng dùng 1 Repeater và 1 Hub?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Phương pháp kiểm tra VRC là phương pháp kiểm tra chẵn lẻ theo?

a)

Byte

b)

Khối

c)

Segment

d)

Frame

75.

Phương pháp hàng đợi WFQ là viết tắt của?

a)

Wide Fair Queue

b)

Wire Fair Queue

c)

Weight Fair Queue

d)

With Fair Queue

76.

Đâu là phương pháp phát hiện lỗi trong các phương pháp sau?

a)

ARQ

b)

ALOHA

c)

Pure ALOHA

d)

CDMA

77.

Loại địa chỉ nào sau đây không tồn tại trên IPv6?

a)

Multicast

b)

Anycast

c)

Broadcast

d)

Loopback

78.

Giao thức nào không phải là giao thức trên mạng WAN?

a)

PPP

b)

FDDI

c)

X.25

d)

IPX

79.

Trong các công nghệ sau, công nghệ nào không thuộc họ xDSL

a)

ADSL

b)

HDSL

c)

CDSL

d)

VDSL

80.

Giao thức nào được sử dụng ở tầng 3 trong các giao thức sau?

a)

Apple Talk.

b)

TCP

c)

HTTP

d)

UDP

81.

CRC là viết tắt của?

a)

Continuous erroR Check

b)

Cyclic Redundancy Check

c)

Calculate inteRgrity Check

d)

Copy Read Check

82.

Thuật ngữ nào đề cập đến việc kiểm tra độ toàn vẹn gói tin?

a)

CRC Check

b)

Integrity Check

c)

Frame Check Sequence

d)

Error Check

83.

Phương pháp nào sau đây không sử dụng trong phát hiện lỗi?

a)

Parity bits

b)

VRC

c)

LRC

d)

Sliding Windows

84.

Thuật ngữ nào không liên quan đến cơ chế xử lý của hàng đợi?

a)

Wait

b)

Weight

c)

LIFO

d)

FIFO

85.

Trong mô hình hàng đợi M/M/1, thì 1 là?

a)

Đường tuyến

b)

Số lượng Request

c)

Số lượng Server

d)

Số lượng Client

86.

Thuật ngữ nào sau đây liên quan tới các mô hình trong lý thuyết hàng đợi?

a)

Poison

b)

Delta

c)

Waiting Room

d)

Lines

87.

Cơ chế gửi lại gói tin lỗi xuất hiện trong tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Application

b)

Session

c)

Presentation

d)

Transport

88.

Trường nào trong TCP Header được sử dụng để kiểm soát lượng tin gửi đi tối đa?

a)

Sequence Number

b)

Checksum

c)

ACK Numner

d)

Windows Size

89.

Phương pháp kiểm soát xung đột nào sau đây được sử dụng trong các mạng LAN Ethernet?

a)

CSMA/CD

b)

CSMA/CA

c)

Token

90.

Cơ chế “Hỏi trước khi gửi” là của phương pháp nào?

a)

CSMA/CD

b)

CSMA/CA

c)

Token Passing

d)

Slotted ALOHA

91.

CA trong CSMA/CA là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Control media

b)

Collision Acknowledge

c)

Collision Avoidance

d)

Control Agent

92.

Phương pháp Token Passing được sử dụng trong mạng?

a)

PPP

b)

Shared Media

c)

Ring

d)

Peer to Peer

93.

Giao thức nào sau đây không phải là giao thức baot mật của VPN?

a)

IPSec

b)

HTTPs

c)

1.2TP

d)

1.2F

94.

Trong TCP Header, trường nào chịu trách nhiệm xác định thứ tự của các Segment?

a)

Acknowledge Number

b)

Segment Number

c)

Flag

d)

Windows Size

95.

Trong TCP Header khi cờ Flag mang giá trị là URG có nghĩa là gì?

a)

Đang trong giai đoạn bắt tay

b)

Đang trong giai đoạn truyền tin

c)

Dữ liệu bị mất trên đường truyền

d)

Có vùng dữ liệu quan trọng trong vùng data

96.

Địa chỉ cổng Port Number được sử dụng để làm gì?

a)

Định danh chương trình ứng dụng

b)

Định danh máy Client trong mạng LAN

c)

Định dạng một máy trên mạng Internet

d)

ĐỊnh dạng nút mạng trong hệ thống mạng

97.

Địa chỉ cổng có giá trị 80 thì nó thuộc nhóm địa chỉ nào?

a)

Nhóm cổng đăng ký

b)

Nhóm cổng riêng, cộng đồng

c)

Nhóm cổng phổ dụng

d)

Không thuộc nhóm nào

98.

Địa chỉ cổng có giá trị 49333 thì nó thuộc nhóm địa chỉ nào?

a)

Nhóm cổng đăng ký

b)

Nhóm cổng riêng, cộng đồng

c)

Nhóm cổng phổ dụng

d)

Không thuộc nhóm nào

99.

Địa chỉ IPv4 có độ dài bao nhiêu bits?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

100.

Địa chỉ cổng có độ dài bao nhiêu bits?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

101.

Giá trị MTU quy định điều gì?

a)

Kích thước gói tin tối da cho phép trên đường truyền

b)

Loại đơn vị dữ liệu sử dụng trên đường truyền

c)

Thời gian tối đa trên đường truyền

d)

Bang thông tối đa được sử dụng trên dường truyền

102.

Khi kích thước gói tin vượt qua năng lực của Router xử lý hiện tượng nhân mảnh sẽ xảy ra khi nào?

a)

Trường DF trong Flags được đặt lên

b)

Trường MF trong Flags được đặt lên

c)

Trường DF trong Flags được hạ xuống

d)

Trường MF trong Flags được hạ xuống

103.

Khi giá trị TTL = 0 gói tin sẽ được xử lý thế nào?

a)

Gói tin bị hủy

b)

Gói tin được đưa vào hàng đợi

c)

Gói tin sẽ bị phân nhánh

d)

Gói tin được đinh tuyến lại

104.

Giao thức ARP được sử dụng để làm gì?

a)

Phân giải địa chỉ IP sang địa chỉ MAC

b)

Phân giải địa chỉ MAC sang địa chỉ IP

c)

Phân giải địa chỉ cổng sang địa chỉ IP

d)

Phân giải địa chỉ IP sang địa chỉ cổng

105.

Trường FCS trong Frame dữ liệu có tác dụng gì?

a)

Kiểm tra độ vẹn toàn vùng Header của Frame

b)

Kiểm tra kiến thức của Frame

c)

Kiểm tra độ ven toàn vùng dữ liệu của Frame

d)

Kiểm tra dộ vẹn toàn của toàn bộ Frame

106.

iá trị Default Gateway trong Router có tác dụng gì?

a)

Là đường đi của các gói tin trong trường hợp không tìm thấy thông

b)

tin trong bảng định tuyến

c)

Là cổng ra mặc định của mạng LAN

d)

Là đường đi của các gói tin trong bảng định tuyến