wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phãu

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?

a)

Mỏm quạ

b)

Củ nón

c)

Củ lớn

d)

Cổ phẫu thuật

e)

Lồi củ đen-ta

2.

Đầu ngoài của xương đòn khớp với

a)

Ổ chảo

b)

Củ trên ổ chảo

c)

Mỏm cùng vai

d)

Mỏm quạ

e)

Củ lớn xương cánh tay

3.

Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng Trong - Ngoài xương vai nhanh nhất?

a)

Gai vai

b)

Mỏm quạ

c)

Hố dưới vai

d)

Hố trên gai

e)

Hố dưới gai

4.

Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay

a)

Rãnh thần kinh quay

b)

Hố vẹt

c)

Hố khuỷu

d)

Rãnh gian củ

e)

Cổ phẫu thuật

5.

Về xương trụ điều nào sau đây SAI?

a)

Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay

b)

Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi

c)

Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

e)

Có khuyết quay khớp với ròng rọc xương cánh tay

6.

Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của

a)

Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên

b)

Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới

c)

Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp quay-trụ dưới

d)

Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp cổ tay quay

e)

Khớp cánh tay quay, khớp quay trụ dưới, khớp cổ tay quay

7.

Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở

a)

Mặt sau xương cánh tay

b)

Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ

c)

Giữa thân xương trụ và thân xương quay

d)

Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay

8.

Ở xương vai, diện khớp với xương cánh tay có tên là

a)

Ổ chảo

b)

Hố ổ chảo

c)

Ổ cối

d)

Hố dưới vai

e)

Diện nguyệt

9.

Gãy xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

e)

Thần kinh quay

10.

Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?

a)

Mỏm vẹt

b)

Khuyết quay

c)

Khuyết trụ

d)

Rãnh thần kinh quay

e)

Ròng rọc

11.

Mỏm quạ là nơi bám của

a)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Dầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

d)

Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay

e)

Đầu ngoài gâncơ tam đầu cánh tay

12.

Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ:

a)

Chỏm quay

b)

Vành quay

c)

Mỏm trâm quay

d)

Rãnh thần kinh quay

e)

Lồi củ quay

13.

Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Bờ trong có mỏm quạ

b)

Bờ trên có khuyết vai

c)

Hố dưới vai nằm ở mặt sườn

d)

Gai vai liên tục với mỏm cùng vai

e)

Ổ chảo nằm ở góc ngoài

14.

Xương quay khớp với các xương sau đây, TRỪ

a)

Xương cánh tay

b)

Xương thuyền

c)

Xương trụ

d)

Xương nguyệt

e)

Xương cả

15.

Xương trụ có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

a)

Đầu dưới to hơn đầu trên

b)

Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu

c)

Đầu dưới khớp với xương thuyền

d)

Bờ sau có thể sờ được dưới da

e)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

16.

Xương quay có đặc điểm:

a)

Dài hơn xương trụ

b)

Đầu dưới có chỏm quay

c)

Đầu trên có lồi củ quay

d)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

e)

Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê

17.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay

a)

Chỏm quay

b)

Mỏm trâm quay

c)

Lồi củ quay

d)

Vành quay

e)

Cổ xương quay

18.

Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?

a)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ dưới đòn

e)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

19.

Củ trên ổ chảo xương vai là nới bám của

a)

Cơ cánh tay

b)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay

e)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

20.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?

a)

Xương cả

b)

Xương móc

c)

Xương thê

d)

Xương hộp

e)

Xương thuyền

21.

Lồi củ quay là nơi bám của?

a)

Gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Gân cơ tam đầu cánh tay

c)

Gân cơ cánh tay

d)

Gân cơ cánh tay quay

e)

Gân cơ gấp cổ tay quay dài

22.

Khớp vai liên quan phía sau với

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ đen ta

c)

Cơ dưới vai

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

e)

Cơ quạ cánh tay

23.

Trong khớp khuỷu có

a)

Một khớp

b)

Hai khớp

c)

Ba khớp

d)

Bốn khớp

e)

Năm khớp

24.

Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng bên quay

c)

Dây chằng bên trụ

d)

Dây chằng trước

e)

Dây chằng sau

25.

Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khoẻ nhất?

a)

Dây chằng nón

b)

Dây chằng quạ-cánh tay

c)

Dây chằng ổ chảo-cánh tay

d)

Dây chằng cùng-đòn

e)

Dây chằng quạ-đòn

26.

Thành phần nào sau đay đi qua tam giác cánh tay tam đầu

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh nách

c)

Động mạch cánh tay

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

e)

Động mạch mũ cánh tay trước

27.

Thần kinh nào sau đây xuất phát từ nó trong đám rối cánh tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh hoành

e)

Thần kinh quay

28.

Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là

a)

Thần kinh quay, thần kinh nách

b)

Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ

c)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay

d)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh nách

e)

Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì

29.

Thần kinh nào sau đây tách từ bó ngoài đám rối cánh tay?

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh ngực lưng

d)

Thần kinh quay

e)

Thần kinh trụ

30.

Các thành phần sau đây tách từ bó trong của đám rối thần kinh cánh tay, NGOẠI TRỪ

a)

Rễ trong thần kinh giữa

b)

Thần kinh bì cánh tay trong

c)

Thần kinh bì cẳng tay trong

d)

Thần kinh quay

e)

Thần kinh trụ

31.

Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?

a)

Động mạch quặt ngược trụ

b)

Động mạch bên giữa

c)

Động mạch bên quay

d)

Động mạch quặt ngược gian cốt

e)

Động mạch quặt ngược quay

32.

Động mạch cánh tay sâu có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Là một nhánh của động mạch cánh tay

b)

Chui qua lõ tam giác vai tam đầu

c)

Đi trong rãnh thần kinh quay với thần kinh quay

d)

Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay

e)

Không cho nhánh nối với động mạch quặt ngược trụ

33.

Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Xương cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Vách gian cơ trong

34.

Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Mạc nông, da và tổ chức dưới da

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Vách gian cơ trong

e)

Xương cánh tay

35.

Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi

a)

Các cơ vùng cánh tay trước

b)

Đầu trong cơ tam đầu cánh tay

c)

Vách gian cơ trong

d)

Vách gian cơ ngoài

e)

Xương cánh tay

36.

Thành phần nào sau đây không đi trong ống cánh tay?

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch cánh tay sâu

c)

Tĩnh mạch cánh tay

d)

Thần kinh giữa

e)

Thần kinh trụ

37.

Thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ quạ cánh tay?

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh cơ bì

d)

Thần kinh trụ

e)

Thần kinh nách

38.

Thành phần nào sau đây khong tham gia cấu tạo nên các thành ống cánh tay

a)

Các cơ vùng cánh tay trước

b)

Da và tổ chức dưới da

c)

Mạc nông

d)

Vách gian cơ trong

e)

Vách gian cơ ngoài

39.

Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi:

a)

Đi qua khỏi khe sườn đòn

b)

Đến ngang củ dưới ổ chảo xương vai

c)

Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương cánh tay

d)

Đi đến hết bờ dưới cơ ngực lớn

40.

Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi

a)

Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến ngực 1

b)

Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến cổ 8

c)

Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 5 đến ngực 2

d)

Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 6 đến ngực 2

e)

Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến ngực 3

41.

Ở cánh tay, thần kinh nào sau đây bắt chéo ĐM cánh tay từ ngoài vào trong?

a)

Thần kinh bì cằng tay trong

b)

TK bì cánh tay trong

c)

TK nách

d)

TK giữa

e)

TK trụ

42.

Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?

a)

Động mạch quay

b)

ĐM bên quay

c)

ĐM bên giữa

d)

ĐM trụ

e)

ĐM cánh tay sâu

43.

Ở vòng nối quanh khuỷu, ĐM bên quay nối với

a)

ĐM quặt ngược trụ

b)

ĐM quặt ngược quay

c)

ĐM bên trụ trên

d)

ĐM bên trụ dưới

e)

ĐM quặt ngược gian cốt

44.

Ở vòng nối quanh khuỷu, ĐM bên trụ dưới nối với

a)

ĐM quặt ngược trụ

b)

ĐM bên giữa

c)

ĐM bên quay

d)

ĐM quặt ngược gian cốt

45.

Mô tả về mạch máu và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây SAI

a)

Nhánh nông TK quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài

b)

Thần kinh giữa đi ở rãnh nhị đầu trong

c)

ĐM cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong

d)

TK trụ đi phía sau MTLCT xương cánh tay

e)

TK giữa đi phía ngoài ĐM cánh tay

46.

Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ gấp các ngón sâu

c)

Cơ gấp ngón cái dài

d)

Cơ gấp cổ tay trụ

e)

Cơ gấp cổ tay quay

47.

Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ gấp cổ tay quay

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cơ ngửa

48.

Ở cẳng tay, TK gian cốt sau là nhánh của

a)

TK giữa

b)

TK cơ bì

c)

TK trụ

d)

TK quay

e)

TK bì cẳng tay sau

49.

Chọn câu ĐÚNG

a)

ĐM gian cốt chung là nhánh của ĐM quay

b)

Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là cơ duỗi cổ tay trụ

c)

ĐM trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay

d)

TK gian cốt trước là nhánh của TK giữa

e)

TK gian cốt sau là nhánh của TK trụ

50.

Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?

a)

Cơ gan tay dài

b)

Cơ gấp cổ tay quay

c)

Cơ dạng ngón cái dài

d)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

e)

Cơ duỗi các ngón

51.

Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ sấp vuông

b)

Cơ duỗi các ngón

c)

Cơ gan tay dài

d)

Cơ gấp các ngón sâu

e)

Cơ khép ngón cái

52.

Mô tả mạch máu và thần kinh ở vùng cẳng tay trước, câu nào sau đây SAI

a)

TK giữa đi phía sau cơ gấp các ngón nông

b)

TK trụ đi phía trong ĐM trụ

c)

Nhánh nông TK quay đi phía ngoài ĐM quay

d)

Cơ gấp cổ tay quay là cơ tuỳ hành của ĐM quay

e)

ĐM trụ cho nhánh ĐM gian cốt chung

53.

ĐM bên trụ dưới là nhánh bên của

a)

ĐM bên quay

b)

ĐM bên giữa

c)

ĐM bên trụ trên

d)

ĐM cánh tay

e)

ĐM cánh tay sâu

54.

Các cơ sau đây được vận động bởi TK quaym NGOẠI TRỪ

a)

Cơ dạng ngón cái dài

b)

Cơ dạng ngón cái ngắn

c)

Cơ duỗi ngón cái dài

d)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

e)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

55.

Chọn câu đúng

a)

ĐM cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác vai tam đầu

b)

TK cơ bì vận động tất cả các cơ vùng cánh tay

c)

TK giữa vận động tất cả các cơ vùng cẳng tay trước

d)

TK trụ không đi trong ống cánh tay

e)

TK quay cho nhánh TK gian cốt sau

56.

Các cơ nào sau đây được vận động bởi TK trụ, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ duỗi cổ tay trụ

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ gan tay ngắn

d)

Cơ dạng ngón út

e)

Cơ khép ngón cái

57.

Ở vùng cẳng tay trước, TK trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ sấp vuông

c)

Cơ gan tay dài

d)

Nửa trong cơ gấp các ngón nông

e)

Nửa trong cơ gấp các ngón sâu

58.

ĐM trụ có các đặc điểm sau đây,ngoại trừ

a)

Là một trong hai nhánh cùng của ĐM cánh tay

b)

Ở cẳng tay, đi phía trong TK trụ

c)

Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp

d)

Là ĐM chính tạo nên cung gan tay nông

e)

Cho nhánh nối với ĐM quay

59.

Cảm giác vùng cẳng tay sau được chi phối bởi

a)

TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK cơ bì

b)

TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK trụ

c)

Tk quay, TK trụ, TK cơ bì

d)

Tk quay, TK trụ, TK giữa

60.

Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI

a)

Có số cơ nhiều hơn vùng cẳng tay trước

b)

Hầu hết có nguyên uỷ ở MTLCN xương cánh tay

c)

Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu

d)

Động tác chính là duỗi cổ tay và các ngón tay, dạng ngón tay, ngửa bàn tay

e)

Được vận động bởi thần kinh quay và TK cơ bì

61.

TK quay không vận động cho

a)

Cơ dạng ngón cái dài

b)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

c)

Cơ gấp ngón cái ngắn

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

e)

cơ duỗi cổ tay quay dài

62.

Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là

a)

Cơ duỗi cổ tay trụ

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ sấp tròn

d)

Cơ gấp các ngón nông

63.

Cơ tuỳ hành của ĐM quay là

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ duỗi cô tay quay dài

c)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ cánh tay quay

64.

Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?

a)

Cơ gấp ngón cái dài

b)

Cơ gấp cổ tay quay

c)

Cơ khuỷu

d)

Cơ sấp vuông

65.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ duỗi ngón trỏ

d)

Cơ dạng ngón cái dài

e)

Cơ duỗi ngón cái dài

66.

Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi

a)

TK quay và TK trụ

b)

TK quay và TK giữa

c)

TK giữa và TK trụ

d)

TK giữa và TK cơ bì

67.

Động tác gấp khuỷu có thể không thực hiện được trong trường hợp tổn thương

a)

TK quay

b)

TK giữa

c)

TK trụ

d)

TK cơ bì

68.

Tổn thương TK nào sau đây có thể làm bệnh nhân không duỗi được cổ tay

a)

TK quay

b)

TK cơ bì

c)

TK giữa

d)

Tk trụ

69.

Các cơ sau đây được vận động bởi TK quay, ngoại trừ

a)

Cơ cánh tay

b)

Cơ cánh tay quay

c)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

d)

Cơ dạng ngón cái dài

70.

Tim và màng ngoài tim nằm trong

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

71.

Mô tả về hình thể ngoài của tim, câu nào SAI

a)

Tim như hình tháp có ba mặt, một đáy, một đỉnh

b)

Đáy tim tựa lên cơ hoành

c)

Mỏm tim tương ứng khoang gian sườn V đường trung đòn trái

d)

Mặt hoành còn gọi là mặt dưới

72.

Tĩnh mạch tim lớn

a)

Đi trong rãnh gian thất sau

b)

Vào rãnh vành của tim ở mặt ức sườn

c)

Đổ vào xoang TM vành

d)

Đi cùng ĐM mũ ở rãnh vành trái

73.

Câu nào sau đây SAI?

a)

TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước

b)

TM tim giữa đổ vào xoang TM vành

c)

ĐM vành trái cho nhánh ĐM gian thất trước

d)

ĐM vành phải cho nhánh nút xoang nhĩ

e)

Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ ĐM mũ

74.

Vách gian nhĩ - thất ngăn cách

a)

Tâm nhĩ trái với tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

c)

Tâm thất phải với tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

75.

Về tim, câu nào sau đây SAI

a)

Tim có bốn buồng, hai tâm nhĩ và hai tâm thất

b)

Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục

c)

Giữa hai tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ thất

d)

Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất

76.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với

a)

Thực quản

b)

Phế quản chính trái

c)

Phổi và màng phổi

d)

ĐM chủ ngực

e)

Cột sống ngực

77.

Các ĐM vành

a)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

b)

Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm trong khoang màng ngoài tim

d)

Nằm giữa lá tạng thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

78.

Trong hệ thống ĐM vành, nhánh bờ trái xuất phát từ

a)

Thân chung ĐM vành trái

b)

ĐM mũ

c)

ĐM gian thất trước

d)

ĐM chủ ngực

79.

Đi trong rãnh gian thất trước có nhánh gian thất trước của ĐM vành trái và

a)

TM tim lớn

b)

TM tim giữa

c)

TM tim trước

d)

TM tim chếch

80.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

b)

TM tim giữa đi trong rãnh gian thất sau

c)

Xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa ĐM chủ và ĐM phổi

d)

Xoang TM vành nằm ở mặt ức sườn của tim

81.

Nút xoang nhĩ

a)

Nằm ở thành của tâm nhĩ trái

b)

Có bản chất là các tế bào TK

c)

Ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài lỗ TM chủ trên

d)

Nối với nút nhĩ-thất bởi bó nhĩ-thất

82.

Mô tả hệ thống TK tự động của tim, câu nào ĐÚNG

a)

Hệ thống TK tự động của tim có bản chất là TB thần kinh

b)

Nút nhĩ thất nằm ở thành trong của tâm nhĩ trái

c)

Nút nhĩ thất sẽ tách ra bó nhĩ thất

d)

Bó nhĩ thất nằm trong vách gian nhĩ

83.

Mô tả về buồng tim, câu nào SAI

a)

Đổ vào tâm nhĩ trái có các TM phổi

b)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất

d)

Van nhĩ thất phải là van ba lá

84.

Rãnh tận cùng

a)

Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái

b)

Nối bờ phải TM chủ trên và dưới

c)

Ở bên trái vách liên nhĩ

d)

Tương ứng với bó nhĩ thất

85.

Hố bầu dục

a)

Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải

b)

Nếu không đóng kín, tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và thất trái

c)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

d)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

86.

Vào thì tâm trương

a)

Van hai lá mở

b)

Van ba lá đóng

c)

Van ĐM chủ mở

d)

Máu từ tâm thất trái lên ĐM chủ

87.

Rãnh nhĩ thất nằm ở

a)

Mặt ức sườn

b)

Đỉnh tim

c)

Mặt hoành

d)

Đáy tim

e)

Mặt phổi

88.

Mô tả về mặt ức sườn của tim điểm nào sau đây SAI

a)

Còn gọi là mặt trước

b)

Có ĐM gian thất trước và TM tim giữa

c)

Liên quan với xương ức và xương sườn

d)

Có rãnh vành nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất

89.

Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây

a)

Khoang gian sườn I, đường trung đòn trái

b)

Khoang gian sườn III, đường trung đòn trái

c)

Khoang gian sườn V, đường trung đòn trái

d)

Khoang gian sườn VII, đường trung đòn trái

90.

Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là

a)

Rãnh vành

b)

Khuyết đỉnh tim

c)

Rãnh tận cùng

d)

Xoang ngang

91.

Bạch mạch tim đổ về

a)

Hạch khí phế quản và hạch trung thất trên

b)

Hạch khí phế quản và hạch trung thất dưới

c)

Hạch khí phế quản và hạch trung thất giữa

d)

Hạch khí phế quản và hạch trung thất trước

92.

Rãnh gian thất sau của tim nằm ở

a)

Đỉnh tim

b)

Đáy tim

c)

Mặt trước của tim

d)

Mặt hoành của tim

93.

Chi tiết nào chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim

a)

Rãnh vành

b)

Rãnh gian thất trước

c)

Rãnh gian thất sau

d)

Rãnh tận cùng

94.

Đi cùng với ĐM gian thất sau là

a)

TM tim lớn

b)

TM tim giữa

c)

TM tim nhỏ

d)

TM tim cực nhỏ

95.

Chi tiết nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải

a)

Van lỗ bầu dục

b)

Viền hố bầu dục

c)

Mào tận cùng

d)

Lỗ xoang TM vành

96.

Nói về ĐM vành câu nào sau đây SAI

a)

ĐM vành trái xuất phát từ ĐM chủ lên

b)

ĐM vành phải xuất phát từ ĐM chủ lên

c)

Nhánh gian thất sau xuất phát từ ĐM vành trái

d)

Nhánh mũ xuất phát từ ĐM vành tría

97.

Chỏm xương trụ

a)

Còn gọi là mỏm khuỷu

b)

Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt

c)

Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng

d)

Là 1/4 dưới xương trụ

98.

Thân xương trụ có

a)

Ba mặt: trong, ngoài, trước

b)

Ba mặt: trong, ngoài, sau

c)

Ba mặt: trước, sau, trong

d)

Ba mặt: trước, sau, ngoài

99.

TK trụ

a)

Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay

b)

Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách

c)

Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên

d)

A và B đúng

100.

Cơ nào sau đây KHÔNg thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau

a)

Cơ duỗi ngón út

b)

Cơ duỗi ngón trỏ

c)

Cơ duỗi ngón cái dài

d)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

101.

Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay?

a)

Cơ gấp ngón cái dài

b)

Cơ gan tay dài

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cơ cánh tay quay

102.

Cơ nào sau đây được vận động bởi TK gian cốt trước, ngoại trừ

a)

Cơ ngửa

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ duỗi các ngón tay dài

d)

Cơ gấp ngón cái dài

e)

Cơ duỗi cổ tay trụ

103.

TK quay không vận động cho cơ

a)

Dạng ngón cái dài

b)

Dạng ngón cái ngắn

c)

Duỗi ngón tay cái ngắn

d)

Duỗi ngón tay cái dài

104.

Van bán nguyệt ngăn cách

a)

Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải

b)

Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái

c)

Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải

d)

Có 2 đáp án đúng