Font size
WorksheetsGiải phãu
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai?
Mỏm quạ
Củ nón
Củ lớn
Cổ phẫu thuật
Lồi củ đen-ta
Đầu ngoài của xương đòn khớp với
Ổ chảo
Củ trên ổ chảo
Mỏm cùng vai
Mỏm quạ
Củ lớn xương cánh tay
Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng Trong - Ngoài xương vai nhanh nhất?
Gai vai
Mỏm quạ
Hố dưới vai
Hố trên gai
Hố dưới gai
Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay
Rãnh thần kinh quay
Hố vẹt
Hố khuỷu
Rãnh gian củ
Cổ phẫu thuật
Về xương trụ điều nào sau đây SAI?
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Có khuyết quay khớp với ròng rọc xương cánh tay
Khi bàn tay làm động tác sấp - ngửa sẽ có sự tham gia của
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên
Khớp cánh tay quay, khớp quay - trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp quay-trụ dưới
Khớp cánh tay quay, khớp quay-trụ trên, khớp cổ tay quay
Khớp cánh tay quay, khớp quay trụ dưới, khớp cổ tay quay
Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở
Mặt sau xương cánh tay
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
Ở xương vai, diện khớp với xương cánh tay có tên là
Ổ chảo
Hố ổ chảo
Ổ cối
Hố dưới vai
Diện nguyệt
Gãy xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương là?
Thần kinh giữa
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Thần kinh quay
Chi tiết nào sau đây thuộc xương quay?
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Ròng rọc
Mỏm quạ là nơi bám của
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Dầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
Đầu ngoài gâncơ tam đầu cánh tay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, NGOẠI TRỪ:
Chỏm quay
Vành quay
Mỏm trâm quay
Rãnh thần kinh quay
Lồi củ quay
Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
Bờ trong có mỏm quạ
Bờ trên có khuyết vai
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Ổ chảo nằm ở góc ngoài
Xương quay khớp với các xương sau đây, TRỪ
Xương cánh tay
Xương thuyền
Xương trụ
Xương nguyệt
Xương cả
Xương trụ có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
Đầu dưới to hơn đầu trên
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
Đầu dưới khớp với xương thuyền
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Xương quay có đặc điểm:
Dài hơn xương trụ
Đầu dưới có chỏm quay
Đầu trên có lồi củ quay
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Đầu dưới khớp với xương thang và xương thê
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay
Chỏm quay
Mỏm trâm quay
Lồi củ quay
Vành quay
Cổ xương quay
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ dưới đòn
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Củ trên ổ chảo xương vai là nới bám của
Cơ cánh tay
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?
Xương cả
Xương móc
Xương thê
Xương hộp
Xương thuyền
Lồi củ quay là nơi bám của?
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ tam đầu cánh tay
Gân cơ cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Gân cơ gấp cổ tay quay dài
Khớp vai liên quan phía sau với
Cơ dưới đòn
Cơ đen ta
Cơ dưới vai
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Trong khớp khuỷu có
Một khớp
Hai khớp
Ba khớp
Bốn khớp
Năm khớp
Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên?
Dây chằng vòng
Dây chằng bên quay
Dây chằng bên trụ
Dây chằng trước
Dây chằng sau
Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khoẻ nhất?
Dây chằng nón
Dây chằng quạ-cánh tay
Dây chằng ổ chảo-cánh tay
Dây chằng cùng-đòn
Dây chằng quạ-đòn
Thành phần nào sau đay đi qua tam giác cánh tay tam đầu
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Động mạch cánh tay
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ cánh tay trước
Thần kinh nào sau đây xuất phát từ nó trong đám rối cánh tay?
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh hoành
Thần kinh quay
Bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay cho các ngành cùng là
Thần kinh quay, thần kinh nách
Thần kinh cơ bì, thần kinh trụ
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh quay
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh nách
Rễ ngoài thần kinh giữa, thần kinh cơ bì
Thần kinh nào sau đây tách từ bó ngoài đám rối cánh tay?
Thần kinh nách
Thần kinh cơ bì
Thần kinh ngực lưng
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Các thành phần sau đây tách từ bó trong của đám rối thần kinh cánh tay, NGOẠI TRỪ
Rễ trong thần kinh giữa
Thần kinh bì cánh tay trong
Thần kinh bì cẳng tay trong
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên giữa
Động mạch bên quay
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch cánh tay sâu có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
Là một nhánh của động mạch cánh tay
Chui qua lõ tam giác vai tam đầu
Đi trong rãnh thần kinh quay với thần kinh quay
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
Không cho nhánh nối với động mạch quặt ngược trụ
Thành sau ống cánh tay được giới hạn bởi
Da và tổ chức dưới da
Xương cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ ngoài
Vách gian cơ trong
Thành trong ống cánh tay được giới hạn bởi
Cơ nhị đầu cánh tay
Mạc nông, da và tổ chức dưới da
Cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Xương cánh tay
Thành trước ống cánh tay được giới hạn bởi
Các cơ vùng cánh tay trước
Đầu trong cơ tam đầu cánh tay
Vách gian cơ trong
Vách gian cơ ngoài
Xương cánh tay
Thành phần nào sau đây không đi trong ống cánh tay?
Động mạch cánh tay
Động mạch cánh tay sâu
Tĩnh mạch cánh tay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh nào sau đây xuyên qua cơ quạ cánh tay?
Thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh cơ bì
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Thành phần nào sau đây khong tham gia cấu tạo nên các thành ống cánh tay
Các cơ vùng cánh tay trước
Da và tổ chức dưới da
Mạc nông
Vách gian cơ trong
Vách gian cơ ngoài
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi:
Đi qua khỏi khe sườn đòn
Đến ngang củ dưới ổ chảo xương vai
Đến ngang mức cổ phẫu thuật xương cánh tay
Đi đến hết bờ dưới cơ ngực lớn
Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi
Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến ngực 1
Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến cổ 8
Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 5 đến ngực 2
Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 6 đến ngực 2
Nhánh trước các thần kính gái sống cổ 4 đến ngực 3
Ở cánh tay, thần kinh nào sau đây bắt chéo ĐM cánh tay từ ngoài vào trong?
Thần kinh bì cằng tay trong
TK bì cánh tay trong
TK nách
TK giữa
TK trụ
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
Động mạch quay
ĐM bên quay
ĐM bên giữa
ĐM trụ
ĐM cánh tay sâu
Ở vòng nối quanh khuỷu, ĐM bên quay nối với
ĐM quặt ngược trụ
ĐM quặt ngược quay
ĐM bên trụ trên
ĐM bên trụ dưới
ĐM quặt ngược gian cốt
Ở vòng nối quanh khuỷu, ĐM bên trụ dưới nối với
ĐM quặt ngược trụ
ĐM bên giữa
ĐM bên quay
ĐM quặt ngược gian cốt
Mô tả về mạch máu và thần kinh vùng khuỷu, câu nào sau đây SAI
Nhánh nông TK quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
Thần kinh giữa đi ở rãnh nhị đầu trong
ĐM cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong
TK trụ đi phía sau MTLCT xương cánh tay
TK giữa đi phía ngoài ĐM cánh tay
Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay?
Cơ sấp tròn
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ sấp vuông
Cơ ngửa
Ở cẳng tay, TK gian cốt sau là nhánh của
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
TK quay
TK bì cẳng tay sau
Chọn câu ĐÚNG
ĐM gian cốt chung là nhánh của ĐM quay
Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là cơ duỗi cổ tay trụ
ĐM trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay
TK gian cốt trước là nhánh của TK giữa
TK gian cốt sau là nhánh của TK trụ
Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?
Cơ gan tay dài
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi các ngón
Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, NGOẠI TRỪ
Cơ sấp vuông
Cơ duỗi các ngón
Cơ gan tay dài
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ khép ngón cái
Mô tả mạch máu và thần kinh ở vùng cẳng tay trước, câu nào sau đây SAI
TK giữa đi phía sau cơ gấp các ngón nông
TK trụ đi phía trong ĐM trụ
Nhánh nông TK quay đi phía ngoài ĐM quay
Cơ gấp cổ tay quay là cơ tuỳ hành của ĐM quay
ĐM trụ cho nhánh ĐM gian cốt chung
ĐM bên trụ dưới là nhánh bên của
ĐM bên quay
ĐM bên giữa
ĐM bên trụ trên
ĐM cánh tay
ĐM cánh tay sâu
Các cơ sau đây được vận động bởi TK quaym NGOẠI TRỪ
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Chọn câu đúng
ĐM cánh tay sâu chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
TK cơ bì vận động tất cả các cơ vùng cánh tay
TK giữa vận động tất cả các cơ vùng cẳng tay trước
TK trụ không đi trong ống cánh tay
TK quay cho nhánh TK gian cốt sau
Các cơ nào sau đây được vận động bởi TK trụ, NGOẠI TRỪ
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gan tay ngắn
Cơ dạng ngón út
Cơ khép ngón cái
Ở vùng cẳng tay trước, TK trụ vận động cho cơ gấp cổ tay trụ và
Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông
Cơ gan tay dài
Nửa trong cơ gấp các ngón nông
Nửa trong cơ gấp các ngón sâu
ĐM trụ có các đặc điểm sau đây,ngoại trừ
Là một trong hai nhánh cùng của ĐM cánh tay
Ở cẳng tay, đi phía trong TK trụ
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
Là ĐM chính tạo nên cung gan tay nông
Cho nhánh nối với ĐM quay
Cảm giác vùng cẳng tay sau được chi phối bởi
TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK cơ bì
TK bì cẳng tay trong, TK quay, TK trụ
Tk quay, TK trụ, TK cơ bì
Tk quay, TK trụ, TK giữa
Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI
Có số cơ nhiều hơn vùng cẳng tay trước
Hầu hết có nguyên uỷ ở MTLCN xương cánh tay
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
Động tác chính là duỗi cổ tay và các ngón tay, dạng ngón tay, ngửa bàn tay
Được vận động bởi thần kinh quay và TK cơ bì
TK quay không vận động cho
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ sấp tròn
Cơ gấp các ngón nông
Cơ tuỳ hành của ĐM quay là
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ duỗi cô tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ cánh tay quay
Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ khuỷu
Cơ sấp vuông
Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Các cơ vùng cẳng tay trước được vận động bởi
TK quay và TK trụ
TK quay và TK giữa
TK giữa và TK trụ
TK giữa và TK cơ bì
Động tác gấp khuỷu có thể không thực hiện được trong trường hợp tổn thương
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
Tổn thương TK nào sau đây có thể làm bệnh nhân không duỗi được cổ tay
TK quay
TK cơ bì
TK giữa
Tk trụ
Các cơ sau đây được vận động bởi TK quay, ngoại trừ
Cơ cánh tay
Cơ cánh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ dạng ngón cái dài
Tim và màng ngoài tim nằm trong
Trung thất trên
Trung thất trước
Trung thất giữa
Trung thất sau
Mô tả về hình thể ngoài của tim, câu nào SAI
Tim như hình tháp có ba mặt, một đáy, một đỉnh
Đáy tim tựa lên cơ hoành
Mỏm tim tương ứng khoang gian sườn V đường trung đòn trái
Mặt hoành còn gọi là mặt dưới
Tĩnh mạch tim lớn
Đi trong rãnh gian thất sau
Vào rãnh vành của tim ở mặt ức sườn
Đổ vào xoang TM vành
Đi cùng ĐM mũ ở rãnh vành trái
Câu nào sau đây SAI?
TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
TM tim giữa đổ vào xoang TM vành
ĐM vành trái cho nhánh ĐM gian thất trước
ĐM vành phải cho nhánh nút xoang nhĩ
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ ĐM mũ
Vách gian nhĩ - thất ngăn cách
Tâm nhĩ trái với tâm thất phải
Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
Tâm thất phải với tâm thất trái
Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
Về tim, câu nào sau đây SAI
Tim có bốn buồng, hai tâm nhĩ và hai tâm thất
Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
Giữa hai tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ thất
Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với
Thực quản
Phế quản chính trái
Phổi và màng phổi
ĐM chủ ngực
Cột sống ngực
Các ĐM vành
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Nằm trong khoang màng ngoài tim
Nằm giữa lá tạng thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Trong hệ thống ĐM vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
Thân chung ĐM vành trái
ĐM mũ
ĐM gian thất trước
ĐM chủ ngực
Đi trong rãnh gian thất trước có nhánh gian thất trước của ĐM vành trái và
TM tim lớn
TM tim giữa
TM tim trước
TM tim chếch
Chọn câu ĐÚNG
Đáy tim nằm trên cơ hoành
TM tim giữa đi trong rãnh gian thất sau
Xoang ngang màng ngoài tim nằm giữa ĐM chủ và ĐM phổi
Xoang TM vành nằm ở mặt ức sườn của tim
Nút xoang nhĩ
Nằm ở thành của tâm nhĩ trái
Có bản chất là các tế bào TK
Ở thành phải của tâm nhĩ phải, phía ngoài lỗ TM chủ trên
Nối với nút nhĩ-thất bởi bó nhĩ-thất
Mô tả hệ thống TK tự động của tim, câu nào ĐÚNG
Hệ thống TK tự động của tim có bản chất là TB thần kinh
Nút nhĩ thất nằm ở thành trong của tâm nhĩ trái
Nút nhĩ thất sẽ tách ra bó nhĩ thất
Bó nhĩ thất nằm trong vách gian nhĩ
Mô tả về buồng tim, câu nào SAI
Đổ vào tâm nhĩ trái có các TM phổi
Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái
Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
Van nhĩ thất phải là van ba lá
Rãnh tận cùng
Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
Nối bờ phải TM chủ trên và dưới
Ở bên trái vách liên nhĩ
Tương ứng với bó nhĩ thất
Hố bầu dục
Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải
Nếu không đóng kín, tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và thất trái
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
Vào thì tâm trương
Van hai lá mở
Van ba lá đóng
Van ĐM chủ mở
Máu từ tâm thất trái lên ĐM chủ
Rãnh nhĩ thất nằm ở
Mặt ức sườn
Đỉnh tim
Mặt hoành
Đáy tim
Mặt phổi
Mô tả về mặt ức sườn của tim điểm nào sau đây SAI
Còn gọi là mặt trước
Có ĐM gian thất trước và TM tim giữa
Liên quan với xương ức và xương sườn
Có rãnh vành nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất
Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây
Khoang gian sườn I, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn III, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn V, đường trung đòn trái
Khoang gian sườn VII, đường trung đòn trái
Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là
Rãnh vành
Khuyết đỉnh tim
Rãnh tận cùng
Xoang ngang
Bạch mạch tim đổ về
Hạch khí phế quản và hạch trung thất trên
Hạch khí phế quản và hạch trung thất dưới
Hạch khí phế quản và hạch trung thất giữa
Hạch khí phế quản và hạch trung thất trước
Rãnh gian thất sau của tim nằm ở
Đỉnh tim
Đáy tim
Mặt trước của tim
Mặt hoành của tim
Chi tiết nào chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim
Rãnh vành
Rãnh gian thất trước
Rãnh gian thất sau
Rãnh tận cùng
Đi cùng với ĐM gian thất sau là
TM tim lớn
TM tim giữa
TM tim nhỏ
TM tim cực nhỏ
Chi tiết nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải
Van lỗ bầu dục
Viền hố bầu dục
Mào tận cùng
Lỗ xoang TM vành
Nói về ĐM vành câu nào sau đây SAI
ĐM vành trái xuất phát từ ĐM chủ lên
ĐM vành phải xuất phát từ ĐM chủ lên
Nhánh gian thất sau xuất phát từ ĐM vành trái
Nhánh mũ xuất phát từ ĐM vành tría
Chỏm xương trụ
Còn gọi là mỏm khuỷu
Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt
Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng
Là 1/4 dưới xương trụ
Thân xương trụ có
Ba mặt: trong, ngoài, trước
Ba mặt: trong, ngoài, sau
Ba mặt: trước, sau, trong
Ba mặt: trước, sau, ngoài
TK trụ
Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong ĐM nách
Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên
A và B đúng
Cơ nào sau đây KHÔNg thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau
Cơ duỗi ngón út
Cơ duỗi ngón trỏ
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay?
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gan tay dài
Cơ sấp vuông
Cơ cánh tay quay
Cơ nào sau đây được vận động bởi TK gian cốt trước, ngoại trừ
Cơ ngửa
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi các ngón tay dài
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ duỗi cổ tay trụ
TK quay không vận động cho cơ
Dạng ngón cái dài
Dạng ngón cái ngắn
Duỗi ngón tay cái ngắn
Duỗi ngón tay cái dài
Van bán nguyệt ngăn cách
Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái
Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải
Có 2 đáp án đúng
