wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về thỏa ước lao động tập thể và pháp luật lao động

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thỏa ước lao động tập thể là ………… thỏa thuận giữa tập thể ……………… và bên sử dụng lao động về các điều kiện lao động và sử dụng lao động, …………….. hai bên trong quan hệ lao động?

a)

tài liệu - cán bộ công đoàn - chức năng

b)

quyền lợi công văn - người quản lý - trách nhiệm

c)

quyền hạn hồ sơ - người giám sát - nghĩa vụ

d)

quyền hạn văn bản - người lao động - quyền lợi, nghĩa vụ

2.

Khi người lao động đồng thời có nhiều hành vi vi phạm kỷ luật lao động?

a)

Mỗi hành vi vi phạm sẽ áp dụng hình thức kỷ luật tương ứng

b)

áp dụng hình thức kỷ luật sa thải

c)

Chỉ phạt tối đa 3 hành vi vi phạm kỷ luật lao động

d)

Chỉ áp dụng hình thức kỷ luật cao nhất tương ứng với hành vi vi phạm nặng nhất

3.

Trong doanh nghiệp, có thể tìm thấy một loại văn bản có những qui ước những vấn đề liên quan đến “Điều kiện lao động, an toàn và vệ sinh lao động”. Văn bản đó là?

a)

Bản Điều lệ công ty

b)

Nội qui công ty

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Qui trình kỹ thuật an toàn

4.

Trong doanh nghiệp, có thể tìm thấy loại văn bản có những qui ước những vấn đề liên quan đến “Việc làm & đảm bảo việc làm cho người lao động”. Văn bản đó là?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội do công ty ban hành

b)

Qui chế tiền lương, thưởng và phụ cấp trả cho người lao động

c)

Bản Thỏa ước lao động tập thể

d)

Qui chế tuyển dụng, mục cam kết bố trí việc làm cho nhân viên

5.

“Thời gian làm việc và nghỉ ngơi của người lao động” được qui định trong loại văn bản nào của doanh nghiệp?

a)

Bản qui chế dân chủ

b)

Bản nội qui

c)

Bản phân công thời gian làm việc cho nhân viên

d)

Bản Thỏa ước lao động tập thể

6.

Để xây dựng Bản Thỏa ước lao động tập thể trong doanh nghiệp, sau khi xác định yêu cầu và nội dung cần thương lượng giữa người sử dụng lao động và người lao động, hai bên cần tiến hành tiếp việc gì?

a)

Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo thỏa ước lao động có tham khảo ý kiến Liên đoàn lao động

b)

Soạn thảo thỏa ước lao động và trình Giám đốc ký ban hành

c)

Xem xét yêu cầu và nội dung ở từng mục của 2 bên

d)

Hoàn thiện dự thảo thỏa ước lao động và ký kết sau khi đại diện hai bên đồng nhất trí

7.

Để xây dựng Bản Thỏa ước lao động tập thể trong doanh nghiệp, sau khi tổ chức lấy ý kiến về dự thảo thỏa ước lao động có tham khảo ý kiến Liên đoàn lao động, công việc cần tiến hành theo tiếp là gì?

a)

Tổ chức Đại hội công nhân viên chức để thông qua bản thỏa ước lao động

b)

Xác định những nội dung cần thương lượng giữa người sử dụng lao động và người lao động

c)

Soạn thảo thỏa ước lao động và trình Giám đốc ký ban hành

d)

Hoàn thiện dự thảo thỏa ước lao động và ký kết sau khi đại diện hai bên đồng nhất trí

8.

Bản thỏa ước lao động tập thể được thảo luận và ký kết giữa người sử dụng lao động và chủ tịch công đoàn của doanh nghiệp (đại diện cho tập thể người lao động). Sự kiện đó diễn ra trong?

a)

Đại hội Công đoàn

b)

Hội nghị giao ban giữa Ban lãnh đạo và các trưởng phòng

c)

Hội nghị tổng kết hàng năm

d)

Đại hội công nhân viên chức

9.

Thời gian làm việc trong một tuần của NLĐ tối đa là?

a)

40 giờ/tuần

b)

64 giờ/tuần

c)

48 giờ/tuần

d)

56 giờ/tuần

10.

Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên được quy định là?

a)

120 ngày

b)

90 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

11.

Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ được quy định là?

a)

60 ngày

b)

120 ngày

c)

30 ngày

d)

90 ngày

12.

Thời gian thử việc tối đa đối với công việc của người quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp quy định là?

a)

30 ngày

b)

180 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

13.

Người lao động là người …………………., có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động?

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Không giới hạn độ tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

14.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm các chế độ nào sau đây?

a)

Ốm đau; Thai sản; Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; Hưu trí; Tử tuất

b)

Ốm đau; Thai sản

c)

Ốm đau; Thai sản; Bệnh nghề nghiệp; Hưu trí; Tử tuất

d)

Ốm đau; Thai sản; Hưu trí

15.

Thỏa ước lao động tập thể được ký kết khi các bên đã đạt được thỏa thuận tại phiên họp thương lượng tập thể và?

a)

Có trên 60% số người của tập thể lao động biểu quyết tán thành

b)

Có trên 80% số người của tập thể lao động biểu quyết tán thành

c)

Có trên 50% số người của tập thể lao động biểu quyết tán thành

d)

Có trên 70% số người của tập thể lao động biểu quyết tán thành

16.

Thỏa ước lao động tập thể được ký kết giữa?

a)

Đại diện người lao động với đại diện chính quyền địa phương.

b)

Đại diện người sử dụng lao động với đại diện chính quyền địa phương

c)

Đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động hoặc đại diện người sử dụng lao động

17.

Theo Bộ luật lao động 2019: Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động

b)

UBND cấp huyện hoặc Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng trọng tài lao động, Chủ tịch UBND huyện

d)

Hòa giải viên lao động, Tòa án nhân dân

18.

Theo Bộ luật lao động 2019: Cơ quan, tổ chức nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động, Tòa án nhân dân

b)

Trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hòa giải viên lao động; Chủ tịch UBND cấp huyện

19.

Hình thức hợp đồng lao động đối với người giúp việc gia đình được quy định như thế nào?

a)

Không cần có hợp đồng lao động

b)

Bằng lời nói

c)

Có thể bằng văn bản, có thể lời nói, do 2 bên tự thỏa thuận

d)

Bằng văn bản

20.

Bộ luật lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?

a)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức, sa thải

b)

Khiển trách, hạ bậc lương hoặc chuyển sang làm công việc khác có mức lương thấp hơn và sa thải

c)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương, chuyển sang làm công việc khác, sa thải

d)

Cảnh cáo, kéo dài thời gian nâng lương và sa thải

21.

Tổng số giờ làm thêm được quy định như thế nào?

a)

Không quá 4 giờ trong một ngày, không quá 30 giờ trong 01 tháng không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ một số trường hợp đặc biệt không quá 300 giờ trong một năm

b)

Không quá 12 giờ trong 01 ngày; và không quá 200 giờ trong 01 năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm

c)

Không quá 8 giờ trong một ngày, không quá 200 giờ trong 01 năm, trường hợp đặc biệt không quá 300 giờ trong một năm

d)

Không quá 6 giờ trong một ngày, không quá 200 giờ trong 01 năm, trường hợp đặc biệt không quá 300 giờ trong một năm

22.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi

b)

Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ về việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động cho phép

c)

Người lao động đang điều trị bệnh có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền trong thời gian cho phép

d)

Người lao động đang bị tạm giam

23.

Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ có thai phải điều trị theo chỉ định của thầy thuốc

b)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

c)

Người lao động nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng

d)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

24.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

b)

Người lao động bị kết án tù giam

c)

Người lao động đang trong thời gian nghỉ phép hàng năm

d)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

25.

Có mấy loại hợp đồng lao động, đó là những loại nào?

a)

2 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

3 loại, gồm: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng; hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng

c)

3 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động 1 năm và hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 đến 3 năm

d)

3 Loại: Hợp đồng lao động ngắn hạn, hợp đồng lao động trung hạn, hợp đồng lao động dài hạn

26.

Nhận định nào đúng về Hợp đồng lao động?

a)

Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và bộ phận tuyển dụng nhân lực

b)

Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa tập thể người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

c)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa đại diện tập thể người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động

27.

Văn bản pháp lý chứng tỏ bạn là nhân viên của công ty?

a)

Thẻ nhân viên

b)

Lời giới thiệu của phòng nhân sự

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Hợp đồng lao động

28.

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể vướng phải những “vấn đề” cần phải giải quyết. Nếu “vấn đề” đó là “Nhà quản trị cảm thấy quá tải với khối lượng công việc của mình”, thì không nên làm việc sau đây?

a)

Đào tạo trợ lý

b)

Học kỹ năng ủy thác công việc hiệu quả

c)

Tự cố gắng sắp xếp thời gian để giải quyết mọi thứ

d)

Phân quyền hơn nữa

29.

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể vướng phải những “vấn đề” cần phải giải quyết. Nếu “vấn đề” đó là do “Cấp dưới sẵn sàng lén lút vượt mặt nhà quản trị”, thì không nên làm việc sau đây?

a)

Độc đoán hơn và tăng cường kỷ luật

b)

Học cách thương lượng trong điều hành công việc qua các qui trình

c)

Biết trao quyền hạn và trách nhiệm một cách hợp lý

d)

Tìm ra hết những người sẵn sàng qua mặt và sa thải họ

30.

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể vướng phải những “vấn đề” cần phải giải quyết. Nếu “vấn đề” đó là do “Nhà quản trị gặp khó khăn trong việc bảo vệ ý định của mình trước cấp dưới”, thì không nên làm việc sau đây?

a)

Cố thuyết phục cấp dưới nhiều lần để họ thông cảm

b)

Cải tiến cách giao tiếp với cấp trên, cấp dưới

c)

Cải tiến cách trình bày cả nói lẫn viết

d)

Hoàn thiện kỹ năng truyền đạt thông tin

31.

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể vướng phải những “vấn đề” cần phải giải quyết. Nếu “vấn đề” đó là do “Cứ giải quyết vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác”, thì không nên làm việc sau đây?

a)

Huấn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề hiệu quả

b)

Giải quyết vấn đề một cách có hệ thống

c)

Quản lý các khủng hoảng không bị lôi cuốn

d)

Cố gắng giải quyết hết những vấn đề phát sinh

32.

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động có thể vướng phải những “vấn đề” cần phải giải quyết. Nếu “vấn đề” đó là do “doanh nghiệp mất nhiều thời gian cho những công việc vặt”, thì không nên làm việc sau đây?

a)

Nâng cao kỹ năng sử dụng thời gian

b)

Giải quyết hết những chuyện lặt vặt

c)

Xây dựng thời gian biểu

d)

Xác định mục tiêu rõ ràng

33.

Theo Bộ luật lao động 2019: Hình thức đối với hợp đồng lao động trên 1 tháng là:

a)

Bắt buộc ký kết bằng văn bản

b)

Bắt buộc thỏa thuận bằng miệng

c)

Có thể thỏa thuận bằng miệng

d)

Có thể ký kết bằng văn bản hoặc thỏa thuận bằng miệng

34.

Bản thỏa ước lao động tập thể được thảo luận và ký kết giữa người sử dụng lao động và chủ tịch công đoàn của doanh nghiệp (đại diện cho tập thể người lao động). Sự kiện đó diễn ra trong?

a)

Đại hội công nhân viên chức

b)

Hội nghị giao ban giữa Ban lãnh đạo và các trưởng phòng

c)

Hội nghị tổng kết hàng năm

d)

Đại hội Công đoàn

35.

Bất bình của người lao động chắc chắn không phải là?

a)

sự không đồng ý của người lao động về những hành vi nào đó của tổ chức

b)

sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động

c)

sự phản đối của người lao động về thời gian lao động, tiền lương, điều kiện lao động

d)

sự bất bình của người lao động khi bị khách hàng phản đối vô lý trong giao dịch

36.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về “xung đột”?

a)

Xung đột có thể mang tính tích cực hoặc tiêu cực

b)

Xung đột là một loại hành vi cạnh tranh giữa người với người hoặc nhóm người

c)

Xung đột xảy ra khi hai hoặc nhiều người hoàn toàn hiểu biết, hoặc không hiểu biết, hoặc các mục tiêu thực sự xung đột khi nguồn lực bị hạn chế

d)

Xung đột là sự bất bình của người lao động

37.

Các sự bất bình, xung đột, tranh chấp có thể xảy ra do ………… giữa những người lao động với nhau hoặc giữa tập thể người lao động và ………… về quyền lợi, đối xử trong công việc, tiền lương, thu nhập, thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể?

a)

mâu thuẫn - người sử dụng lao động

b)

mâu thuẫn - người lao động

c)

mối quan hệ - người lao động

d)

mối quan hệ - người sử dụng lao động

38.

…………… là việc một bên thứ ba có thể chấp nhận được, không thiên vị và phải trung lập, can thiệp vào cuộc tranh chấp để hỗ trợ cho các bên đi đến một thỏa thuận khả dĩ cho vấn đề đang tranh chấp một cách …………?

a)

Hòa giải - tự nguyện

b)

Giải quyết - tự nguyện

c)

Hòa giải - miễn cưỡng

d)

Giải quyết - miễn cưỡng

39.

Hợp đồng lao động theo BLLĐ 2019 có hiệu lực khi nào?

a)

Kể từ ngày hai bên thỏa thuận

b)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc

d)

Sau 10 ngày làm việc

40.

Theo BLLĐ 2019 loại hợp đồng nào dưới đây không áp dụng thời gian thử việc?

a)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

c)

Hợp đồng lao động 1 năm

d)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 3 tháng trở lên

41.

Theo quy định của pháp luật lao động, tuổi lao động là bao nhiêu?

a)

Ít nhất đủ 13 tuổi

b)

Ít nhất đủ 15 tuổi

c)

Ít nhất đủ 17 tuổi

d)

Ít nhất đủ 18 tuổi

42.

Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó hiện nay như thế nào?

a)

Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm xã hội

b)

Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc

c)

Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ được hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản

d)

Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả

43.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào theo BLLĐ 2019 đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động đi học nâng cao trình độ

b)

Người lao động bị kết án tù giam

c)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

d)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

44.

Trong trường hợp nào hiện nay người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự

c)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc

d)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng

45.

Theo BLLĐ 2019, trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi

b)

Người lao động không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

c)

Công ty phải chấm dứt hoạt động kinh doanh hoặc giải thể, phá sản

d)

Người lao động bị kết án tù giam

46.

Người lao động làm việc vào ban đêm hiện nay được trả lương như thế nào?

a)

Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày

b)

Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày

c)

Được trả thêm ít nhất bằng 40% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày

d)

Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày

47.

Theo BLLĐ 2019, người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì được coi là làm việc vào ban đêm?

a)

Từ 22 giờ đến 7 giờ sáng ngày hôm sau

b)

Từ 21 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau

c)

Từ 20 giờ đến 5 giờ sáng ngày hôm sau

d)

Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau

48.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương hiện nay được trả lương như thế nào?

a)

Ít nhất bằng 100% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

b)

Ít nhất bằng 300% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

c)

Ít nhất bằng 150% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

d)

Ít nhất bằng 200% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm

49.

Thời giờ làm việc hiện nay được quy định như thế nào?

a)

Không quá 08 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần

b)

Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 50 giờ trong một tuần

c)

Không quá 08 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

d)

Không quá 09 giờ trong một ngày hoặc 45 giờ trong một tuần

50.

Tổng số giờ làm thêm hiện nay được quy định như thế nào?

a)

Không quá 4 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm

b)

Không quá 4 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm

c)

Trường hợp đặc biệt không quá 7 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm

d)

Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm

51.

Theo BLLĐ 2019, người lao động làm việc 12 tháng tại một doanh nghiệp trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

14 ngày làm việc

b)

12 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

15 ngày làm việc

52.

Thời giờ làm việc của người lao động đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi hiện nay được quy định như thế nào?

a)

Không quá 4 giờ trong một ngày và 40 giờ trong một tuần

b)

Không quá 6 giờ trong một ngày và 40 giờ trong một tuần

c)

Không quá 7 giờ trong một ngày và 40 giờ trong một tuần

d)

Không được quá 08 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần

53.

Theo Bộ luật lao động năm 2019: Hợp đồng lao động bằng lời nói áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Hợp đồng lao động dưới 01 tháng

b)

Hợp đồng lao động trên 01 tháng

c)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 03 tháng trở lên

54.

Theo BLLĐ 2019, hình thức hợp đồng bao gồm?

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản trừ trường hợp công việc tạm thời dưới 1 tháng

b)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản trừ trường hợp công việc tạm thời dưới 6 tháng

c)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng lời nói trong mọi trường hợp

d)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản trong mọi trường hợp

55.

Theo BLLĐ 2019, Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng, Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc

c)

Ít nhất 07 ngày làm việc

d)

Ít nhất 10 ngày làm việc

56.

Bộ luật Lao động năm 2019 quy định thời gian nghỉ thai sản như thế nào?

a)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 03 tháng

b)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 04 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 01 tháng

c)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 05 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 03 tháng

d)

Lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường hợp lao động nữ sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời gian nghỉ trước khi sinh tối đa không quá 02 tháng

57.

Lao động nữ đóng BHXH bao lâu thì được hưởng chế độ thai sản khi sinh?

a)

Từ đủ 07 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

b)

Từ đủ 09 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

c)

Từ đủ 08 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

d)

Từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con

58.

Cơ quan nào thanh toán tiền trợ cấp thất nghiệp cho người nghỉ việc đúng luật Lao Động?

a)

Cơ quan bảo hiểm xã hội

b)

Công Đoàn doanh nghiệp của người xin thôi việc

c)

Doanh nghiệp mới của người xin thôi việc

d)

Doanh nghiệp của người xin thôi việc

59.

Người sử dụng lao động trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động đã làm việc thường xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên mà bị mất việc làm mỗi năm được hưởng mấy tháng tiền lương?

a)

02 tháng lương

b)

¼ tháng lương

c)

1/2 tháng lương

d)

01 tháng lương

60.

Trường hợp nào sau đây Không thuộc diện thôi việc tại công ty?

a)

Hưu trí

b)

Giãn thợ

c)

Bị sa thải

d)

Nghỉ không lương

61.

Trường hợp nào sau đây người lao động được trợ cấp thôi việc?

a)

Người lao động bị kết án tù

b)

Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải

d)

Người lao động tự ý nghỉ việc không có lý do chính đáng từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên

62.

Trong doanh nghiệp, có thể tìm thấy một loại văn bản có những qui ước những vấn đề liên quan đến “Điều kiện lao động, an toàn và vệ sinh lao động”. Văn bản đó là?

a)

Thỏa ước lao động tập thể

b)

Bản Điều lệ công ty

c)

Qui trình kỹ thuật an toàn

d)

Nội qui công ty

63.

Người lao động có hợp đồng lao động từ 12 tháng đến 36 tháng có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày

b)

Ít nhất 45 ngày

c)

Ít nhất 10 ngày

d)

Ít nhất 30 ngày

64.

Khoản trợ cấp nào do BHXH thanh toán cho người lao động?

a)

Trợ cấp thất nghiệp

b)

Trợ cấp thôi việc

c)

Trợ cấp mất việc

d)

Trợ cấp nhà ở

65.

Đâu KHÔNG phải là điều kiện để người lao động được hưởng trợ cấp mất việc

a)

Trường hợp vì lý do kinh tế mà buộc NLĐ phải thôi việc

b)

Trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã không có phương án công việc phù hợp cho NLĐ

c)

Trường hợp người lao động thông báo nghỉ việc đúng luật

d)

Doanh nghiệp đổi cơ cấu, công nghệ mà không thể sắp xếp được công việc phù hợp cho NLĐ

66.

Nội dung nào Không phải là một chế độ của bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Hỗ trợ học nghề

b)

Hỗ trợ nhà ở

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

67.

Người sử dụng lao động trả trợ cấp thôi việc làm cho người lao động đã làm việc thường xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên mà thôi việc thì mỗi năm được hưởng mấy tháng tiền lương?

a)

¼ tháng lương

b)

02 tháng lương

c)

1/2 tháng lương

d)

01 tháng lương

68.

Đâu là các khoản trợ cấp mà doanh nghiệp phải trả cho người lao động?

a)

Trợ cấp mất việc và trợ cấp thôi việc

b)

Trợ cấp mất việc và trợ cấp nhà ở

c)

Trợ cấp thất nghiệp và trợ cấp thôi việc

d)

Trợ cấp thất nghiệp và trợ cấp mất việc

69.

Ai là người có quyền ký sa thải người lao động?

a)

Công đoàn cấp trên

b)

Người đại diện công ty

c)

Công đoàn công ty

d)

Giám đốc nhân sự

70.

Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được phép sa thải người lao động?

a)

Tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong vòng 30 ngày

b)

Tự ý bỏ việc 3 ngày cộng dồn trong vào 1 tháng

c)

Tự ý bỏ việc 15 ngày cộng dồn trong vòng 365 ngày

d)

Điều trị nhiều ngày tại cơ sở khám chữa bệnh

71.

Người có hành vi vi phạm kỉ luật lao động sẽ bị xử lý theo một trong ba hình thức xử lý kỉ luật lao động nào sau đây?

a)

Trừ lương; khiển trách; sa thải

b)

Nghỉ không lương; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức; sa thải

c)

Khiển trách; Nghỉ không lương; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức

d)

Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng hoặc cách chức; Sa thải

72.

Khi người lao động xin thôi việc đúng luật thì có thể nhận được trợ cấp gì?

a)

Trợ cấp thôi việc và trợ cấp mất việc

b)

Trợ cấp mất việc và trợ cấp nhà

c)

Trợ cấp thôi việc và trợ cấp thất nghiệp

d)

Trợ cấp mất việc và trợ cấp thất nghiệp

73.

Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp sau?

a)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

c)

Người lao động phải thi hành hình phạt tù

d)

Người lao động muốn được tăng lương

74.

Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp sau?

a)

Người lao động đang nghỉ hàng năm, nghỉ việc riêng và trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý

b)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo chỉ định của cơ sở khám bệnh

c)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động

75.

Cơ quan nào thanh toán tiền trợ cấp thôi việc cho người nghỉ việc đúng luật Lao Động?

a)

Doanh nghiệp của người xin thôi việc

b)

Cơ quan bảo hiểm xã hội

c)

Doanh nghiệp mới của người xin thôi việc

d)

Công Đoàn doanh nghiệp của người xin thôi việc

76.

Cơ quan nào thanh toán tiền trợ cấp thất nghiệp cho người nghỉ việc đúng luật Lao Động?

a)

Công đoàn doanh nghiệp của người xin thôi việc

b)

Cơ quan bảo hiểm xã hội

c)

Doanh nghiệp của người xin thôi việc

d)

Doanh nghiệp mới của người xin thôi việc

77.

Trường hợp nào sau đây được trợ cấp thôi việc?

a)

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà vi phạm về lý do chấm dứt hoặc thời hạn báo trước theo quy định của Bộ luật Lao động

b)

Người lao động chấm dứt hợp đồng lao động khi hết hạn hợp đồng

c)

Người lao động bị sa thải theo quy định của Bộ luật Lao động

d)

Người lao động nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng theo quy định của Bộ luật Lao động

78.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc diện thôi việc tại công ty?

a)

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Nghỉ không lương

c)

Bị sa thải

d)

Giãn thợ

79.

Trường hợp nào sau đây Không được trợ cấp thôi việc?

a)

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng

b)

Người lao động chấm dứt hợp đồng lao động khi hết hạn hợp đồng

c)

Người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động do doanh nghiệp bị giải thể

d)

Người lao động nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng theo quy định của Bộ luật Lao động

80.

Đâu là khoản mà cơ quan bảo hiểm xã hội phải thanh toán khi người lao động thôi việc?

a)

Hỗ trợ học nghề

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp mất việc

d)

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

81.

Cơ quan nào thanh toán tiền trợ cấp mất việc cho người nghỉ việc đúng luật?

a)

Doanh nghiệp của người lao động bị mất việc

b)

Cơ quan bảo hiểm xã hội

c)

Doanh nghiệp mới của người xin thôi việc

d)

Công đoàn doanh nghiệp của người xin thôi việc

82.

Đâu là khoản trợ cấp có thể doanh nghiệp phải thanh toán khi người lao động thôi việc?

a)

Trợ cấp đào tạo

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp nhà ở

d)

Trợ cấp thôi việc

83.

Trợ cấp mất việc làm là khoản trợ cấp do đơn vị nào chi trả?

a)

Công đoàn công ty nơi người lao động mất việc

b)

Công ty cũ của người mất việc

c)

Công ty mới của người mất việc

d)

Bảo hiểm xã hội

84.

Trong trường hợp nào người sử dụng lao động được phép sa thải người lao động?

a)

Điều trị nhiều ngày tại cơ sở khám chữa bệnh

b)

Tự ý bỏ việc 3 ngày cộng dồn trong vào 1 tháng

c)

Tự ý bỏ việc 20 ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày

d)

Tự ý bỏ việc 15 ngày cộng dồn trong vòng 365 ngày

85.

Đâu không phải là khoản trợ cấp mà người lao động được hưởng khi mất việc và thôi việc?

a)

Trợ cấp mất việc

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp nhà ở

d)

Trợ cấp thôi việc

86.

Đâu Không phải là các khoản trợ cấp mà người lao động được hưởng khi thôi việc?

a)

Trợ cấp thôi việc

b)

Trợ cấp nhà ở

c)

Trợ cấp mất việc

d)

Trợ cấp thất nghiệp

87.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến xác định nhu cầu về nhân lực của tổ chức trong tương lai?

a)

Hoạch định

b)

Khen thưởng

c)

Quan hệ lao động

d)

Hội nhập

88.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm môi trường kinh doanh bên trong tổ chức có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực của tổ chức đó?

a)

Văn hóa của tổ chức

b)

Khách hàng

c)

Mục tiêu của tổ chức

d)

Cơ cấu tổ chức

89.

Đâu KHÔNG phải là một trong các chỉ tiêu phản ánh trí lực của người lao động?

a)

Sức vóc của người lao động

b)

Kinh nghiệm của người lao động

c)

Chuyên môn hóa của người lao động

d)

Kỹ năng của người lao động

90.

Đâu là đối tượng của quản trị nhân lực?

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

c)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

d)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

91.

Đáp án nào chính xác nhất khi nhận định về triết lý quản trị nhân lực?

a)

Tư tưởng, quan điểm của nhà lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người

b)

Nội quy, quy định của nhà lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người

c)

Quyết định của nhà lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người

d)

Hành động của nhà lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người

92.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm môi trường kinh doanh bên ngoài có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Pháp luật

d)

Sứ mạng của tổ chức

93.

Yếu tố nào thuộc chức năng thu hút nguồn nhân lực?

a)

Hoạch định và tuyển dụng

b)

Trả lương, kích thích và động viên

c)

Đánh giá hiệu quả làm việc

d)

Đào tạo và huấn luyện

94.

Chính sách tạo lập nguồn nhân lực trong tổ chức hướng tới việc nội dung nào sau đây?

a)

Kích thích lao động từ bên ngoài

b)

Đào tạo nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

Đảm bảo có đủ số lượng lao động với các phẩm chất phù hợp

d)

Phát triển nghề nghiệp cho người lao động

95.

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực chú trọng tới nội dung nào dưới đây?

a)

Xây dựng, duy trì mối quan hệ làm việc hiệu quả giữa cấp trên với cấp dưới, giữa nhà quản trị với nhân viên

b)

Đãi ngộ người lao động và ổn định lực lượng lao động thông qua chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp

c)

Đảm bảo số lượng lao động làm việc thông qua những cam kết mang tính ràng buộc người lao động trong doanh nghiệp

d)

Ổn định, duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn lực con người trong doanh nghiệp

96.

Đâu là 01 nội dung của nhóm chức năng thu hút (hình thành) nguồn nhân lực?

a)

Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động

b)

Kích thích vật chất và tinh thần cho người lao động

c)

Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp

d)

Hoạch định nguồn nhân lực

97.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

b)

Nhóm chức năng hoạch định nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

98.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

99.

Quản trị nguồn nhân lực hướng tới mục tiêu nào?

a)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

b)

Sử dụng hợp lý lao động

c)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

d)

Sử dụng hợp lý nguồn nhân lực và tạo điều kiện để người lao động phát triển, qua đó nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

100.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến định hướng môi trường làm việc mới cho người lao động?

a)

Hoạch định

b)

Hội nhập

c)

Khen thưởng

d)

Quan hệ lao động

101.

Trách nhiệm quản trị nhân lực là trách nhiệm của ai?

a)

Nhà quản trị các cấp

b)

Nhà quản trị cấp cao

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Nhà quản trị cấp trung gian

102.

Tìm câu sai trong số những câu dưới đây?

a)

Bộ phận chức năng về nguồn nhân lực thực hiện vai trò tư vấn, phục vụ, kiểm tra

b)

Bộ phận chức năng về nguồn nhân lực nắm giữ quyền hạn trực tuyến, tham mưu, chức năng

c)

Học thuyết X cho rằng lười nhác không phải là bản tính bẩm sinh của con người

d)

Quản trị nhân lực nghiên cứu các vấn đề quản trị con người trong các tổ chức ở tầm vi mô

103.

Quản trị nhân lực đóng vai trò như thế nào trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường?

a)

Trung tâm

b)

Chỉ đạo

c)

Thiết lập

d)

Không có vai trò gì

104.

Xây dựng và quản lý hệ thống thù lao lao động thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

b)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

c)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

d)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

105.

Hoạt động quản trị nhân lực được chia thành các nhóm chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng liên kết

b)

Chức năng hội nhập

c)

Chức năng thu hút, đào tạo, duy trì

d)

Chức năng thúc đẩy

106.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh số lượng nguồn nhân lực?

a)

Thể lực của người lao động

b)

Qui mô nguồn nhân lực

c)

Động cơ và ý thức của người lao động

d)

Tinh thần và thái độ của người lao động

107.

Đâu là một trong các chỉ tiêu phản ánh chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức?

a)

Thể lực và trí lực của người lao động

b)

Qui mô nguồn nhân lực

c)

Tốc độ giảm nguồn nhân lực

d)

Tốc độ tăng nguồn nhân lực

108.

Đâu là mục tiêu chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực?

a)

Bố trí đúng người, đúng công việc và vào đúng thời điểm

b)

Đảm bảo đủ số lượng người lao động với mức trình độ và kỹ năng phù hợp

c)

Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của người lao động với việc sắp xếp công việc đúng người, đúng thời điểm nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

109.

Quản trị nguồn nhân lực không có các mục tiêu nào sau đây?

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất và hiệu quả tổ chức

b)

Chỉ nhằm đạt được mục tiêu cá nhân trong tổ chức

c)

Đáp ứng nhu cầu, đòi hỏi của xã hội

d)

Đáp ứng nhu cầu phát triển cá nhân người lao động, tạo điều kiện phát huy tối đa năng lực cá nhân

110.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ chủ yếu của bộ phận quản trị nhân lực trong doanh nghiệp?

a)

Xác định nguồn đầu tư tài chính của doanh nghiệp

b)

Thiết kế và đưa ra các mục tiêu về nguồn nhân lực trong một kế hoạch kinh doanh tổng thể

c)

Cung cấp các công cụ và các phương tiện cần thiết tạo môi trường kinh doanh thuận lợi phù hợp với sự phát triển của lực lượng lao động