wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vailon

Total questions: 115

Worksheet time: 29hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quan điểm của Claudovit về chiến tranh như thế nào

a)

Nhằm đạt mục đích chính trị nhất định

b)

Được sử dụng dưới một hình thức đặc biệt

c)

Chiến tranh là một hành vi bạo lực

d)

Là một hiện tượng chính trị xã hội

2.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có tính chất gì?

a)

Là cuộc chiến tranh do lực lượng vũ trang tiến hành.

b)

Là cuộc chiến tranh giành độc lập dân tộc.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

3.

Câu 2: Quan điểm của Claudovit về chiến tranh có tiến bộ gì?

a)

Đã chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh, đó là sử dụng bạo lực.

b)

Đã luận giải được bản chất của hành vi bạo lực

c)

Đã chỉ ra được thành phần lực lượng tiến hành chiến tranh

d)

Đã nêu được mục đích tiến hành chiến tranh

4.

Câu 2: Quan điểm của Claudovit về chiến tranh có tiến bộ gì?

a)

Đã chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh, đó là sử dụng bạo lực.

b)

Đã luận giải được bản chất của hành vi bạo lực

c)

Đã chỉ ra được thành phần lực lượng tiến hành chiến tranh

d)

Đã nêu được mục đích tiến hành chiến tranh

5.

Câu 3: Quan điểm của Claudovit về chiến tranh có hạn chế gì?

a)

Chưa chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh

b)

Chưa luận giải được bản chất của hành vi bạo lực chiến tranh

c)

Chưa chỉ ra được vai trò quan trọng của nhân tố tinh thần trong chiến tranh

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Câu 4: Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định về chiến tranh?

a)

Chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử

b)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội

c)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

d)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử

7.

Câu 5: Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về nguồn gốc của chiến tranh?

a)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện loài người

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện chế độ tư bản

c)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ kinh tế và xã hội

8.

Câu 6: Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất của chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác

b)

Chiến tranh là sự tiếp tục của đường lối chính trị của mỗi chế độ xã hội nhất định

c)

Chiến tranh làm phức tạp hóa các mối quan hệ

d)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người

9.

Câu 7: Mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh được thể hiện?

a)

Chính trị tác động đến chiến tranh theo hai hướng tích cực và tiêu cực

b)

Chính trị là một bộ phận, một phương tiện của chiến tranh

c)

Chính trị kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ xã hội

d)

Chính trị quy định mục tiêu và điều chỉnh mục tiêu, hình thức tiến hành đấu tranh vũ trang

10.

Câu 9: Tư tưởng HCM về chiến tranh có mấy nội dung

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 10: Tính chất chính nghĩa của chiến tranh theo tư tưởng HCM là gì?

a)

Nhằm bảo vệ độc lập dân tộc

b)

Chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

Chiến tranh bảo vệ tổ quốc

d)

Giữ vững độc lập chủ quyền

12.

Câu 11: Tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc chủ nghĩa HCM dựa trên cơ sở nào?

a)

Sức mạnh và phương thức tiến hành chiến tranh

b)

Dựa trên cơ sở tiền lực kinh tế quân sự an ninh

c)

Trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh

d)

Được dựa trên cơ sở mục đích chính trị

13.

Câu 12: Theo tư tưởng HCM, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Để giành chính quyền và giữ chính quyền

b)

Để tiến hành chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

Để bảo vệ tổ quốc VN xã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 phương án

14.

Câu 13: Nét đặc sắc của tư tưởng HCM về chiến tranh?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân với sử dụng bạo lực cách mạng

b)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

Kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Câu 14: Chủ nghĩa Mác-lênin khẳng định nguồn gốc ra đời của quân đội khi nào?

a)

Khi xã hội phân chia giai cấp và đối kháng trong xã hội

b)

Có giai cấp đối kháng trong xã hội và sự xuất hiện của chiến tranh

c)

Khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội

d)

Từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia giai cấp đối

16.

Câu 15: Quan điểm cả chủ nghĩa Mác LêNin khẳng định quân đội sẽ mất đi khi nào?

a)

Khi không còn xung đột và các cuộc chiến tranh

b)

Khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó bị tiêu vong

c)

Khi không còn mâu thuẫn và xung đột sảy ra giữa các dân tộc

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Câu 16: Chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định yếu tố nào Quyết Định sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

b)

Dựa trên cơ sở tiềm lực kinh tế, quân sự an ninh

c)

Trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh

d)

Dựa trên cơ sở mục đích chính

18.

Câu 8: Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị được thể hiện như thế nào?

a)

Chiến tranh là sự phản ánh tập trung của kinh tế

b)

Chiến tranh kiểm tra toàn bộ quá trình tác chiến

c)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội

d)

Chiến tranh quy định mục tiêu và hình thức đấu tranh vũ trang

19.

Câu 5: Tính chất hiện đại của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

c)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, kỹ thuật, tri thức và con người.

d)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, con người và nghệ thuật quân sự.

20.

Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?

a)

Độc lập dân tộc thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, lãnh hải.

b)

Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo vệ độc lập dân tộc và công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Xây dựng CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc.

21.

Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND được biểu hiện như thế nào?

a)

Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho QP,AN.

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể huy động nhằm phục vụ cho QP,AN.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QP,AN

d)

. Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh.

22.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Xây dựng sức mạnh chiến đấu tổng hợp cho Quân đội và Công an

b)

Xây dựng tiềm lực chính trị, quân sự, kinh tế và khoa học công nghệ.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của QP, AN.

d)

Xây dựng lực lượng QP,AN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc VNXHCN

23.

Thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta trong giai đoạn đầu là gì?

a)

Bao vây, phong tỏa, sau sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt

b)

Sử dụng các biện pháp bạo loạn lật đổ chính quyền từ bên trong.

c)

Chỉ thực hiện bao vây kinh tế.

d)

Thực hành thôn tính lãnh thổ.

24.

Câu 14: Muốn duy trì được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược, ta cần phải làm gì?

a)

A. Phát huy sức mạnh của lực lượng dân quân tự vệ trong chiến tranh.

b)

B. Phát huy sức mạnh của lực lượng quân đội trong chiến tranh.

c)

C. Có tiềm lực kinh tế quân sự nhất định bảo đảm cho tác chiến giành thắng lợi.

d)

D. Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

25.

Câu 15: Nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

A. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

B. Chiến đầu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

C. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền QPTD - ANND.

26.

Câu 16: Quan điểm, nguyên tắc nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò cơ bản, quan trọng nhất?

a)

A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B. Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

c)

C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng làm chính, xây dựng chính trị làm cơ sở.

d)

D. Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chống dịch tương lai.

27.

Câu 17: Phương hướng xây dựng quân đội, công an nhân dân là gì?

a)

A. Cách mạng, tinh nhuệ, hiện đại.

b)

B. Chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

c)

C. Cách mạng chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

d)

D. Cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

28.

Câu 18: Tác động của kinh tế đối với QP-AN thể hiện như thế nào?

a)

A. Bản chất của nền QP - AN quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.

b)

B. Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

c)

C. Bản chất của chế độ kinh tế xã hội không quyết định đến bản chất của QP - AN.

d)

D. Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của QP - AN.

29.

Câu 19: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là gì?

a)

A. Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

B. Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế

c)

C. Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

d)

D. Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

30.

Câu 20: Nội dung kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường củng cố QP-AN trong Nông, Lâm, Ngư nghiệp là gì?

a)

A. Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với ứng phó với biến đổi khí hậu...

b)

B. Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với giải quyết tốt các vấn đề môi trường ...

c)

C. Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp phải gắn với việc giải quyết tốt các vấn đề xã hội...

d)

D. Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với việc định canh, định cư...

31.

Câu 21. Đánh giá kẻ thù trong kháng chiến chống Mỹ, Đảng ta đưa ra nhận định như thế nào?

a)

A. Mỹ giàu nhưng không mạnh

b)

B. "Mỹ giàu và mạnh hơn ta nhiều lần"

c)

C. “Mỹ rất giàu và mạnh hơn ta"

d)

D. “Mỹ giàu và mạnh hơn Pháp”

32.

Câu 22: Lãnh thổ quốc gia là ?

a)

A. Là quyền làm chủ của quốc gia đó trên vùng lãnh thổ của mình

b)

B. Là phạm vi không gian được giới hạn bởi biên giới quốc gia

c)

C. Là quyền làm chủ của quốc gia và dừng lại ở biên giới quốc gia

d)

D. Là quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt

33.

Câu 23: Khái niệm về đường cơ sở ?

a)

A. Là đường vạch để tính chiều rộng vùng nội thủy

b)

B. Là đường vạch ra để tính chiều rộng vùng đặc quyền kinh tế

c)

D. Là đường được tính từ ngấn nước thủy triều lúc thấp nhất

d)

D. Là đường vạch ra để tính chiều rộng lãnh hải

34.

Câu 24: Trách nhiệm của sinh viên trong bảo vệ chủ ủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia?

a)

A. Thấy rõ ý nghĩa thiêng liêng, cao quý và bất khả xâm phạm về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia

b)

B. Có nghĩa vụ và trách nhiệm sẵn sàng xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia

c)

C. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, làm tròn nghĩa vụ quân sự, thực hiện nghiêm chỉnh các nhiệm vụ quân sự

d)

D. Chấp hành nghiêm chỉnh Hiến pháp, pháp luật của nhà nước, trước hết thực hiện nghiêm Luật quốc phòng

35.

Câu 25: Biên giới quốc gia trên biển được xác định ?

a)

A. Là ranh giới phía ngoài đường cơ sở

b)

B. Là ranh giới phía ngoài lãnh hải

c)

C. Là ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Là ranh giới ngoài vùng đặc quyền kinh tế

36.

Câu 26: Dân quân tự vệ là ?

a)

A. Là một bộ phận của lực lượng công an nhân dân

b)

B. Là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

C. Là một bộ phận của quân đội nhân dân Việt Nam

d)

D. Là lực lượng vũ trang quần chúng thoát ly * sản xuất công tác

37.

Câu 27: Tổ chức nào lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ ?

a)

A. Giám đốc các doanh nghiệp

b)

B. Ban chỉ huy quân sự các cấp

c)

C. Đảng bộ các cấp

d)

D. Ủy ban nhân dân các cấp

38.

Câu 21: Những yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta?

a)

A. Địa lý, kinh tế, chính trị văn hóa - xã hội.

b)

B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. Dân tộc, văn hóa, Địa hình - Thời tiết.

d)

D. Chính trị ổn định, mưu kế, cách đánh du kích.

39.

22: Kế đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A. Lừa địch theo ý định của ta, chủ động dành thế đánh, buộc địch đánh theo ý định của ta.

b)

B. Điều địch theo ý của ta, dành thế chủ động, buộc địch đánh theo cách đánh của ta.

c)

C. Lừa địch theo ý định của ta, dành chủ động thế đánh, buộc địch đánh theo ý định của ta.

d)

D. Điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động, buộc địch đánh theo cách đánh của ta.

40.

Câu 23: Trong chiến lược quân sự, xác định mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc để làm gì?

a)

A. Nhằm giành thắng lợi sớm nhất, hạn chế địch phản công lại mức thấp nhất

b)

B. Nhằm giành thắng lợi trọn vẹn nhất nhưng hạn chế tổn thất đến mức thấp nhất.

c)

C. Nhằm giành thắng lợi sớm nhất.

d)

D. Nhằm hạn chế địch phản công lại mức thấp nhất.

41.

Câu 24: Chủ quyền quốc gia ?

a)

A. Là một bộ phận của chủ quyền lãnh thổ quốc gia qua bộ và gan tool

b)

B. Là quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt

c)

C. Là quyền làm chủ toàn vẹn và đầy đủ vùng đất, vùng nước, vùng trời

d)

D. Là một bộ phận cấu thành của lãnh thổ quốc gia

42.

Câu 25: Quan điểm của Đảng và nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là gì ?

a)

A. Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là bộ phận không thể tách rời của quốc gia Việt Nam

b)

B. Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là yếu tố cơ bản bảo đảm cho sự ổn định bền vững của nhà nước Việt Nam

c)

C. Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là nơi phát triển con người và những giá trị của dân tộc Việt Nam

d)

D. Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm của dân tộc Việt Nam

43.

Câu 26: Biên giới quốc gia trên đất liền được xác lập trên cơ sở nào ?

a)

A. Trên cơ sở tôn trọng chủ quyền do lịch sử để lại

b)

B. Trên cơ sở thỏa thuận giữa các quốc gia có lãnh thổ tiếp giáp với nhau

c)

C. Trên cơ sở tôn trọng hiến chương liên hợp quốc

d)

D. Cả 3 phương án trên

44.

Câu 8: Sức mạnh của nền an ninh nhân dân được tạo bởi yếu tố nào?

a)

A. Con người và sự đoàn kết ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình.

b)

B. Tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc.

c)

C. Sự đoàn kết của toàn dân tộc và sự ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình.

d)

D. Sức mạnh của nền kinh tế của đất nước.

45.

Câu 9: Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của nước ta là gì?

a)

A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b)

B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

c)

C. Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

46.

Câu 10: Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

A. Tổ chức, bố trí và sử dụng lực lượng để hoạt động tác chiến...

b)

B. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước...

c)

C. Làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn của địch.

d)

D. Bố trí, quy hoạch các vùng kinh tế trọng điểm.

47.

Câu 11: Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ai?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.

b)

B. Các thế lực phản động và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa cực đoan.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

48.

Câu 13: Vì sao Đảng ta khẳng định phải tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc?

a)

A. Là điều kiện để phát huy sức mạnh của lực lượng dân quân tự vệ trong chiến tranh.

b)

B. Là điều kiện để phát huy sức mạnh của quân đội, công an trong chiến tranh.

c)

C. Là điều kiện để phát huy sức mạnh của bộ đội chủ lực trong chiến tranh.

d)

D. Là điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh.

49.

Câu 21: Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận của ông cha gồm những mặt trận nào?

a)

A. Chính trị, an ninh, kinh tế,

b)

B. Kinh tế, văn hóa, quân sự, bình vận.

c)

C. Chính trị, quân sự, ngoại giao, bình vận.

d)

D. Kinh tế, bình vận, văn hóa, du kích .

50.

Câu 22: Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

A. Nghệ thuật quân sự Việt Nam, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ tổ quốc. tưởng Hồ Chí Minh.

b)

B. Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ Tổ quốc, tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

c)

C. Nghệ thuật đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội.

51.

Câu 23: Lãnh thổ quốc gia được hình thành bởi mấy bộ phận?

a)

A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời thuộc lãnh thổ quốc gia

b)

B. Vùng đất, vùng nước, vùng nội thủy và nội địa

c)

C. Vùng đất, vùng biển, vùng trời và lãnh thổ quốc gia đặc biệt

d)

D. Vùng đất, vùng trời, vùng nội thủy và vùng đặc quyền kinh tế

52.

Câu 21: Khái niệm về thềm lục địa ?

a)

A. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải

b)

B. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên trong đường cơ sở

c)

C. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài nội thủy

d)

D. Là phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài đường cơ sở

53.

Câu 25: Biên giới quốc gia là ?

a)

A. Là phân định lãnh thổ trên đất liền, trên các vùng biển, trên không, trong lòng đất với các quốc gia liền kề

b)

B. Là ranh giới trên đất liền và phía ngoài của lãnh hải theo công ước của liên hợp quốc và điều ước quốc tế

c)

C. Là phân định vùng đất, vùng trời, vùng biển và trong lòng đất giữa các quốc gia liền kề hay đối diện nhau

d)

D. Là đường và mặt phẳng thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền các đảo, quần đảo, vùng biển, lòng đất, vùng trời

54.

Câu 26: Lực lượng dân quân được tổ chức ở đâu ?

a)

A. Tổ chức ở xã, phường, thị trấn

b)

B. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, kình tổ

c)

C. Tổ chức ở các làng bản, thôn xóm

d)

D. Cả 3 phương án trên

55.

Câu 27: Phương châm huấn luyện của lực lượng dự bị động viên ?

a)

A. Cơ bản, thiết thực, vững chắc, hiệu quả, chuyên sâu có trọng điểm

b)

B. Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, tập trung có trọng tâm trọng điểm

c)

C. Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

d)

D. Lý thuyết đi đối với thực hành, lấy thực hành làm chính

56.

Câu 9: Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

A. Nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

B . Mở rộng mối quan hệ với các nước trong khu vực và quốc tế.

c)

C. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Cả 3 nội dung trên.

57.

Câu 10: Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu gì?

a)

A. Đây là cuộc chiến tranh chính nghĩa, không bị nhân loại phản đối.

b)

. Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị xâm phạm, phản đối

c)

C. Đây là cuộc chiến tranh trên không khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

d)

D. Đây là cuộc chiến tranh trên biển khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

58.

Câu 11: Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ai?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.

b)

B. Các thế lực phản động và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoạn.

c)

C. Chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa cực đoan.

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động.

59.

Câu 6: Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?

a)

A. Độc lập dân tộc thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, lãnh hải.

b)

B. Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Bảo vệ độc lập dân tộc và công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

D. Xây dựng CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc.

60.

Câu 7: Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND được biểu hiện như thế nào gì?

a)

A. Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho QP,AN.

b)

B. Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể huy động nhằm phục vụ cho QP, AN

c)

C. Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QP,AN

d)

D. Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh

61.

Câu 28: Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bàng cho lực lượng nào ?

a)

A. Lực lượng tự vệ thường trực địa phương

b)

B. Lực lượng thường trực của quân đội

c)

C. Lực lượng thường trực công an nhân dân

d)

D. Dân quân tự vệ, bội đội địa phương

62.

Câu 29: Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc ?

a)

A. Đối tượng tham gia phong trào gồm các cơ quan đoàn thể, chính quyền các cấp

b)

B. Đối tượng tham gia là các tổ chức chính trị xã hội ở các địa phương

c)

C. Đối tượng tham gia gồm các lực lượng làm nhiệm vụ thực thi i pháp luật

d)

D. Đối tượng tham gia phong trào đa dạng, liên quan đến mọi người

63.

Câu 3: Biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

A. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ trang

b)

B. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghệ thuật quân sự, vũ trang

c)

C. Vận động quần chúng nhân dân, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, kỹ thuật hình sự, vũ trang

d)

D. Vận động quần chúng nhân dân, pháp luật, ngoại giao, tư tưởng văn hóa, nghiệp vụ, vũ trang

64.

Câu 31: Trong bảo vệ an ninh quốc gia, nội dung nào là trọng yếu, hàng đầu?

a)

A. Bảo vệ an ninh kinh tế

b)

B. Bảo vệ an ninh vẫn hóa tư tưởng

c)

C. Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

d)

D. Bảo vệ an ninh biên giới

65.

Câu 32: Đối tượng xâm phạm trật tự an toàn xã hội ?

a)

A. Phản động lưu vong

b)

B. Ngụy quân, ngụy quyền không chịu cải tạo

c)

C. Gián điệp, tỉnh báo

d)

D. Tội phạm ma túy

66.

Câu 5: Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

A. Lãnh đạo trực tiếp về xây dựng quân đội.

b)

B. Lãnh đạo trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

c)

C. Lãnh đạo trực tiếp về tác chiến của quân đội.

d)

D. Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

67.

Câu 6: Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc XHCN là gì?

a)

A. Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

b)

B. Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nồng cốt.

c)

C. Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

d)

D. Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

68.

Câu 7: Nền quốc phòng toàn dân mang tính chất gì?

a)

A. Là nền quốc phòng “vì dân, do dân, của dân"

b)

B. Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc.

c)

C. Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân.

d)

D. Là nền quốc phòng “của quân đội, công an, dân quân tự vệ.

69.

Câu 8: Vị trí của tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

A. Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh.

b)

B. Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác và sức mạnh quân sự, an ninh.

c)

C. Là cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh.

70.

Câu 27: Cơ cấu ban chỉ huy quân sự cấp xã, phường, thị trấn gồm ?

a)

A. Xã đội trưởng, chính trị viên, xã đội phó

b)

B. Trung đội trưởng, phó trung đội trưởng, chính trị viên

c)

C. Chỉ huy trưởng, chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

d)

D. Thôn đội trưởng, chỉ huy trưởng, phó chỉ huy trưởng

71.

Câu 28: Nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên ?

a)

A. Tạo nguồn, đăng ký và biên chế lực lượng dự bị động viên

b)

B. Tạo nguồn, đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên

c)

C. Tạo nguồn, đăng ký và tổ chức lực lượng dự bị động viên theo kế hoạch

d)

D. Tạo nguồn, đăng ký và kiểm tra lực lượng dự bị động viên theo quy định

72.

Câu 29: Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin đánh giá vai trò của quần chúng nhân dân đối với

a)

A. Có vai trò thúc đẩy

b)

B. Có vai trò quan trọng

c)

C. Có vai trò nền tảng

d)

D. Có vai trò quyết định

73.

Câu 30: Nội dung giữ gìn trật tự an toàn xã hội ?

a)

A. Đấu tranh có hiệu quả với phản động

b)

B. Đấu tranh chống gián điệp nước ngoài

c)

C. Đấu tranh phòng chống tội phạm

d)

D. Đấu tranh chống xâm phạm trật tự xã hội

74.

Câu 31: Quan điểm của Đảng và nhà nước ta trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội ?

a)

A. Phát huy vai trò trách nhiệm của quần chúng nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội

b)

B. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước

c)

C. Phát huy vai trò tác dụng của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội

d)

D. Phát huy trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội

75.

Câu 32: Đâu là nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

A. Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước và các mục tiêu quan trọng

b)

B. Bảo vệ các công trình trọng điểm quốc gia trên đất liền, trên biển và trên không

c)

C. Bảo vệ sự phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

D. . Bảo vệ bí mật nhà nước và các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

76.

Câu 4: Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định yếu tố nào quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

A. Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

B. Yếu tố chính trị tinh thần và kỷ luật.

c)

C. Số lượng, chất lượng vũ khí trang bị kĩ thuật.

d)

D. Trình độ huấn luyện và thể lực.

77.

Câu 5: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ quan trọng của toàn dân tộc.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc là một tất yếu khách quan.

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

d)

D. Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ cấp bách của mọi lực lượng.

78.

Câu 7: Vùng biển nào ở nước ta có chế độ pháp lý như lãnh thổ đất liền?

a)

A. Vùng nội thủy

b)

B. Vùng thềm lục địa

c)

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. Vùng đặc quyền kinh tế

79.

Câu 18: Nội dung kết hợp kinh tế với QP-AN đối với vùng biển đảo là gì?

a)

A. Chú trọng đầu tư phát triển các huyện đảo.

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa thủy hải sản.

c)

C. Chú trọng đầu tư phát triển chương trình đánh bắt xa bờ.

d)

D. Chú trọng đầu tư phát triển vận tải đường biển.

80.

Câu 19: Nội dung kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường củng cố QP-AN trong hoạt động đối ngoại là gì?

a)

A. Thực hiện tốt công tác ngoại giao nhân dân đối với các nước.

b)

B. Thực hiện tốt công tác đối ngoại trong hoạt động QP- AN với các nước.

c)

C. Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, tôn trọng độc lập, chủ quyền và can thiệp có giới hạn đôi bên cùng có lợi.

d)

D. Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

81.

Câu 20: Những cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên nhân dân ta chống lại kẻ thù nào?

a)

A. Quân Nguyên, Nam Hán.

b)

B. Quân nhà Hán, nhà Lương.

c)

C. Quân Tần, Triệu Đà

d)

D. Quân nhà Tùy, nhà Đường.

82.

Câu 21. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận của ông cha gồm những mặt trận nào?

a)

A. Chính trị, an ninh, kinh tế, binh vận..

b)

B. Kinh tế, văn hóa, quân sự, binh vận.

c)

C. Chính trị, quân sự, ngoại giao, bình vận.

d)

D. Kinh tế, binh vận, văn hóa, du kích.

83.

Câu 22: Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

a)

A. Nghệ thuật quân sự Việt Nam, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ tổ quốc, tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

B. Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ Tổ quốc, tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

c)

C. Nghệ thuật đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ Tổ quốc.

84.

Câu 23: Lãnh thổ quốc gia được hình thành bởi mấy bộ phận?

a)

A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời thuộc lãnh thổ quốc gia

b)

B. Vùng đất, vùng nước, vùng nội thủy và nội địa

c)

C. Vùng đất, vùng trời, vùng nội thủy và vùng đặc quyền kinh tế

d)

D. Vùng đất, vùng biển, vùng trời và lãnh thổ quốc gia đặc biệt

85.

Câu 24: Khái niệm về thềm lục địa ?

a)

A. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải

b)

B. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên trong đường cơ sở

c)

C. Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài nội thủy

d)

D. Là phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài đường cơ sở

86.

Câu 26: Lực lượng dân quân được tổ chức ở đâu ?

a)

A. Tổ chức ở xã, phường, thị trấn

b)

B. Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, kinh tế

c)

C. Tổ chức ở các làng bản, thôn xóm

d)

D. Cả 3 phương án trên

87.

Câu 3: Quân đội nhân dân Việt Nam do ai trực tiếp tổ chức lãnh đạo, giáo dục và rèn luyện?

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

C. Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

88.

Câu 4: Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta là gì?

a)

A. Xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

B. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trước mọi đối tượng.

c)

C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

D. Cả 3 phương án.

89.

Câu 5: Chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

A. . Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

b)

B. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

c)

C. Chiến đấu, lao động.

d)

D. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình.

90.

Câu 6: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa trách nhiệm của ai?

a)

A. Quân đội nhân dân, công an nhân dân và toàn thể giai cấp công nhân.

b)

B. Mọi tầng lớp và toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

C. Là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân.

d)

D. Của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

91.

Câu 7: Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND để làm gì?

a)

A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của ĐCS VN đối với quân đội.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND.

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND theo nguyên tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

d)

D. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với công an.

92.

Câu 17: Trong chiến tranh nhân dân, dân quân tự vệ có vị trí như thế nào?

a)

A. Là lực lượng quan trọng hàng đầu

b)

B. Là một lực lực lượng quyết định

c)

C. Là một lực lượng chiến lược

d)

D. Lực lượng giữ gìn trật tự an toàn xã hội

93.

Câu 28: Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để sung cho lực lượng nào ?

a)

A. Lực lượng tự vệ thường trực địa phương

b)

B. Lực lượng thường trực của quân đội

c)

C. Lực lượng thường trực công an nhân dân

d)

D. Dân quân tự vệ, bội đội địa phương

94.

Câu 29: Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc ?

a)

A. Đối tượng tham gia phong trào gồm các cơ quan đoàn thể, chính quyền các cấp

b)

B. Đối tượng tham gia là các tổ chức chính trị xã hội ở các địa phương

c)

C. Đối tượng tham gia gồm các lực lượng làm nhiệm vụ thực thi pháp luật

d)

D. Đối tượng tham gia phong trào đa dạng, liên quan đến mọi người

95.

Câu 30: Biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ trang

b)

B. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghệ thuật quân sự, vũ trang

c)

C. Vận động quần chúng nhân dân, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, kỹ thuật hình sự, vũ trang

d)

D. Vận động quần chúng nhân dân, pháp luật, ngoại giao, tư tưởng văn hóa, nghiệp vụ, vũ trang

96.

Câu 31: Trong bảo vệ an ninh quốc gia, nội dung nào là trọng yếu, hàng đầu?

a)

A. Bảo vệ an ninh kinh tế

b)

B. Bảo vệ an ninh văn hóa tư tưởng

c)

C. Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

d)

D. Bảo vệ an ninh biên giới

97.

Câu 18: Để đối phó với các tỉnh hưởng có thể xảy ra ở vùng biển đào nước ta, cần thực hiện tới nội dung nào?

a)

A. Phát triển và hiện đại hóa các phương tiện vận tải biển.

b)

B. Xây dựng lực lượng kiểm ngư ngày càng hiện đại.

c)

C. Chú trọng đầu tư phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Phát triển và hiện đại hóa lực lượng Hải quân nhân dân Việt Nam

98.

Câu 19: Những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cũng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là gì?

a)

A. Cũng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

b)

B. Củng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

c)

C. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

d)

D. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

99.

Câu 20: Cuộc chiến tranh chống quân Minh do Hồ Quý Ly lãnh đạo thất bại do đâu?

a)

A. Quá thiên về phòng thủ.

b)

B. Không phát động toàn dân đánh giặc.

c)

C. Tổ chức phản công chiến lược không đúng thời cơ.

d)

D. Cả 3 phương án.

100.

Câu 21: Nghệ thuật chiến dịch là gì?

a)

A. Kinh nghiệm và thực tiễn chỉ đạo tác chiến.

b)

B. Kinh nghiệm và thực tiễn chỉ đạo huấn luyện.

c)

C. Kinh nghiệm và thực tiễn, chuẩn bị thực hành chiến dịch, các hoạt động huấn luyện.

d)

D. Lý luận và thực tiễn, chuẩn bị thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến.

101.

Câu 22: Trong chống Pháp, chống Mỹ quân đội nhân dân Việt Nam sử dụng loại hình chiến dịch nào?

a)

A. Phân công, phòng ngự, phòng không, tiến công tổng hợp.

b)

B. Phòng thủ để công, phản công, phòng ngự, phòng không.

c)

C. Phản công, phòng ngự, tiến công tổng hợp, tác chiến điện tử.

d)

D. Phản công, phòng ngự, phòng không, tác chiến điện tử.

102.

Câu 23: Lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

A. Là lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trong lòng một quốc gia khác

b)

B. Là loại lãnh thổ quốc gia đặc biệt được thực hiện theo công ước chung của quốc tế

c)

C. Lãnh thổ tồn tại trong một quốc gia 1 khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

d)

D. Lãnh thổ quốc gia đặc biệt được quy định chung của công ước của quốc tế

103.

Câu 24: Nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia?

a)

A. Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, đối ngoại

b)

B. Xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp của Việt Nam

c)

C. Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

d)

D. Cả 3 phương án trên

104.

Câu 25: Khu vực biên giới quốc đất liền được xác định như thế nào ?

a)

A. Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trấn có chiều rộng tính từ đường biên giới trở vào nơi hẹp nhất là 100m, nơi rộng là 1000m

b)

B. Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng với biên giới quốc gia trên đất liền

c)

C. Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trấn có chiều rộng 10 km tính từ biên giới quốc gia trở vào

d)

D. Cả 3 phương án trên

105.

Câu 26: Phương châm huấn luyện của lực lượng dự bị động viên ?

a)

A. Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, tập trung có trọng tâm trọng điểm

b)

B. Cơ bản, thiết thực, vững chắc, hiệu quả, chuyển sâu có tượng điểm

c)

C. Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

d)

D. Lý thuyết đi đôi với thực hành, lấy thực hành làm chính

106.

Câu 8: Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

A. Xây dựng sức mạnh chiến đấu tổng hợp cho Quân đội và Công an

b)

Bị Xây dựng lực lượng QP, AN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc VNXHCN.

c)

C. Xây dựng tiềm lực chính trị, quân sự, kinh tế và khoa học công nghệ.

d)

D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của QP, AN.

107.

Câu 9: Vị trí của tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

A. Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh.

b)

B. Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác và sức mạnh quân sự, an ninh.

c)

C. Là cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

D. Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh.

108.

Câu 10: Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

A. Phải huy động tổng lực sức mạnh khoa học, công nghệ.

b)

B. Thực hiện tốt công tác bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học.

c)

C. Phát triển kinh tế đất nước với phát triển khoa học, kỹ thuật.

d)

D/Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.

109.

Câu 11: Điểm mạnh của địch khi tiến hành xâm lược nước ta là gì?

a)

A. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh kinh tế và nghệ thuật quân sự.

b)

B. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ.

c)

D. Giành quyền chủ động giai đoạn đầu của cuộc chiến tranh.

d)

C. Địa hình thời tiết nước ta thuận lợi cho địch sử dụng phương tiện và lực lượng.

110.

Câu 12: Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch thực hiện phương châm chiến lược nào?

a)

A. Chiến lược chiến tranh cục bộ.

b)

B. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Chiến lược đánh nhanh, giải quyết nhanh.

d)

D. Tiến công trên bộ là phương châm chủ yếu.

111.

Câu 13: Lực lượng nòng cốt trong tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc?

a)

A. Lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân.

b)

B. Công an nhân dân và cảnh sát biển.

c)

C. Dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên.

d)

D. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

112.

Câu 14: Lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả nước?

a)

A. Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

b)

B. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an.

c)

C. Quân đội, cảnh sát biển và công an nhân dân.

d)

D. Cả 3 phương án trên

113.

Câu 15: Thực trạng còn tồn tại trong lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

A. Chấp hành kỷ luật của một bộ phận LLVT còn chuyển biến chậm...

b)

B. Công tác huấn luyện đào tạo cán bộ còn có những nội dung bất cập....

c)

C. Trình độ lí luận, bản lĩnh chính trị một số ít cán bộ, chiến sĩ chưa tương xứng...

d)

D. Cả 3 phương án.

114.

Câu 16: Để bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi cần chuẩn bị tốt nội dung nào?

a)

A. Thực hiện và chấp hành nghiêm mọi đường lối chủ trương của Đảng.

b)

B. Chấp hành nghiêm các chế độ, sẵn sàng đánh thắng chiến tranh xâm lược.

c)

C. Duy trì và chấp hành nghiêm các chế độ, quy định về sẵn sàng chiến đấu.

d)

D. Không ngừng nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu, chiến dầu thắng lợi.

115.

Câu 17: Nội dung tác động tích cực của QP-AN đối với kinh tế như thế nào?

a)

A. Giải quyết tranh chấp giữa các nước.

b)

B. Tạo môi trường hòa bình, ổn định lâu dài.

c)

C. Là điều kiện cho các nước chạy đua vũ trang.

d)

D. Tạo môi trường cho xây dựng quân đội.