wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chức năng não bộ

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng thích ứng linh hoạt trong môi trường thay đổi thuộc về:

a)

Hệ viền

b)

Hệ thống phân tích cảm giác

c)

Khối III

d)

Hệ vận động

2.

Người mất khả năng chuyển đổi nhiệm vụ có thể bị tổn thương ở vùng:

a)

Vỏ chẩm

b)

Vỏ trán trước bên

c)

Hồi hải mã

d)

Hệ lưới

3.

Vùng trán trong (medial prefrontal cortex) có liên quan đến:

a)

Thị giác

b)

Điều chỉnh cảm xúc và động lực

c)

Vận động tinh

d)

Phân tích thính giác

4.

Khi nào vùng trước trán hoạt động mạnh mẽ nhất?

a)

Khi đang ngủ sâu

b)

Khi phản xạ tự động

c)

Khi giải quyết vấn đề và suy nghĩ logic

d)

Khi vận động tự phát

5.

Chức năng điều hành trong não bộ KHÔNG bao gồm:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích màu sắc

c)

Kiểm soát hành vi

d)

Tự điều chỉnh cảm xúc

6.

Hành vi bốc đồng thường do tổn thương ở:

a)

Hồi hải mã

b)

Vỏ trán ổ mắt

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đỉnh

7.

Một học sinh không thể tổ chức bài học theo trình tự hợp lý, có thể do rối loạn vùng:

a)

Vùng cảm giác sơ cấp

b)

Vùng trán trước

c)

Vùng vận động

d)

Vùng thái dương

8.

Chức năng giám sát nội tâm ("tư duy về suy nghĩ của mình") được thực hiện bởi:

a)

Vỏ cảm giác

b)

Vỏ trán trong

c)

Hạch nền

d)

Vỏ vận động

9.

Khối III giúp cá nhân:

a)

Xử lý âm thanh

b)

Tăng phản xạ tự động

c)

Định hướng hành vi theo mục tiêu dài hạn

d)

Nhận diện hình ảnh

10.

Vùng nào có vai trò quan trọng trong việc đưa ra phản ứng phù hợp về mặt xã hội?

a)

Vỏ trán ổ mắt

b)

Vùng chẩm

c)

Vùng cảm giác

d)

Hạch nền

11.

Tổn thương vùng trán trước thường liên quan đến rối loạn:

a)

Mất định hướng không gian

b)

Rối loạn chức năng điều hành

c)

Mất nhận thức âm thanh

d)

Mất điều hòa nhiệt độ

12.

Hệ thống điều hành gồm các thành phần chính sau, ngoại trừ:

(a)  

13.

Hệ thống điều hành gồm các thành phần chính sau, ngoại trừ:

a)

Ký ức thị giác

b)

Kiểm soát xung động

c)

Linh hoạt nhận thức

d)

Tư duy kế hoạch

14.

Đặc trưng của hành vi điều hành là:

a)

Tự động, vô thức

b)

Lặp lại máy móc

c)

Có mục tiêu, có tổ chức

d)

Không thay đổi theo ngữ cảnh

15.

Khối III giúp cá nhân thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Nhận diện âm thanh

b)

Duy trì sự tỉnh táo

c)

Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu

d)

Phối hợp phản xạ tự động

16.

Một biểu hiện của rối loạn điều hành là:

a)

Mất khả năng phân biệt màu

b)

Mất thăng bằng

c)

Không kiểm soát được hành vi xúc động

d)

Giảm thính giác

17.

Chức năng của Khối III KHÔNG bao gồm:

a)

Phân tích giác quan

b)

Kiểm soát sự chú ý

c)

Ức chế hành vi không phù hợp

d)

Lập chiến lược hành động

18.

Đặc điểm cơ bản của Khối III là:

a)

Cảm nhận cảm giác nguyên phát

b)

Phản ứng phản xạ

c)

Điều khiển hành vi có định hướng

d)

Duy trì trạng thái thức tỉnh

19.

Vỏ thái dương giữ vai trò chính trong việc xử lý loại thông tin nào sau đây?

a)

Xúc giác

b)

Thị giác

c)

Âm thanh và ngôn ngữ

d)

Vận động

20.

Khu vực nào thuộc vỏ thái dương chịu trách nhiệm hiểu ngôn ngữ nói?

a)

Vùng Broca

b)

Vùng vận động nguyên phát

c)

Vùng Wernicke

d)

Hồi sau trung tâm

21.

Tổn thương vùng Wernicke có thể gây ra rối loạn nào sau đây?

a)

Mất khả năng nói

b)

Khó diễn đạt cảm xúc

c)

Không hiểu lời nói

d)

Liệt tay chân

22.

Một chức năng tâm lý cấp cao của vỏ thái dương là:

a)

Điều phối vận động mắt

b)

Nhận diện khuôn mặt

c)

Cảm nhận đau

d)

Phối hợp vận động thô

23.

Hội chứng không nhận diện được khuôn mặt là:

a)

Agnosia âm thanh

b)
24.

m lý cấp cao của vỏ thái dương là:

a)

Điều phối vận động mắt

b)

Nhận diện khuôn mặt

c)

Cảm nhận đau

d)

Phối hợp vận động thô

25.

Hội chứng không nhận diện được khuôn mặt là:

a)

Agnosia âm thanh

b)

Anomia

c)

Prosopagnosia

d)

Akinetopsia

26.

Vùng nào của vỏ thái dương xử lý nhận diện khuôn mặt?

a)

Hồi trước trung tâm

b)

Hồi viền (cingulate gyrus)

c)

Fusiform gyrus (hồi thoi)

d)

Vùng nhân đuôi

27.

Chức năng tâm lý cấp cao nào thường liên quan đến thùy thái dương giữa?

a)

Lập kế hoạch vận động

b)

Phân tích không gian

c)

Xử lý trí nhớ dài hạn

d)

Cảm nhận vị giác

28.

Kết nối giữa vỏ thái dương và hệ viền giúp điều chỉnh:

a)

Phản xạ gân xương

b)

Hành vi cảm xúc và trí nhớ cảm xúc

c)

Phân tích không gian

d)

Chuyển động cơ bản

29.

Mạch liên kết giữa thùy trán và thùy thái dương ảnh hưởng đến:

a)

Phản xạ mắt

b)

Nghe nhạc

c)

Hiểu và tạo ra ngôn ngữ

d)

Kiểm soát nhiệt độ

30.

Vỏ thái dương bên phải có xu hướng xử lý:

a)

Tính toán

b)

Cấu trúc ngữ pháp

c)

Âm nhạc và giọng điệu

d)

Viết văn bản

31.

Khi một người không thể nhớ tên đồ vật quen thuộc, có thể bị tổn thương ở:

a)

Hồi hải mã

b)

Vùng ngôn ngữ thái dương

c)

Hồi trán giữa

d)

Thùy chẩm

32.

Các rối loạn tâm lý như ảo giác thính giác thường liên quan đến:

a)

Vỏ não cảm giác

b)

Vỏ thị giác

c)

Vỏ thái dương

d)

Vỏ tiền trán

33.

Phần trước của vỏ thái dương có vai trò trong:

a)

Xử lý thị giác

b)

Tính toán và tư duy logic

c)

Nhận diện cảm xúc khuôn mặt

d)

Điều khiển chi trên

34.

Các neuron gương (mirror neurons) ở vùng thái dương có vai trò trong:

a)

Điều khiển cơ tay

b)

Phản ứng với kích thích nhiệt

c)

Hiểu hành vi và cảm xúc người khác

d)

Điều hòa vận động tinh

35.

Triệu chứng nào sau đây liên quan đến tổn thương vỏ thái dương bên trái?

(a)  

36.

Triệu chứng nào sau đây liên quan đến tổn thương vỏ thái dương bên trái?

a)

Mất khả năng xử lý nhạc

b)

Mất khả năng hiểu lời nói

c)

Mất nhận diện gương mặt

d)

Rối loạn chú ý thị giác

37.

Một người có thể nghe thấy âm thanh nhưng không hiểu được nội dung, có thể bị tổn thương ở:

a)

Vùng Broca

b)

Thùy chẩm

c)

Vùng Wernicke

d)

Hồi hải mã

38.

Tổn thương thùy thái dương có thể gây ra tất cả các triệu chứng sau, TRỪ:

a)

Mất trí nhớ

b)

Mất nhận diện âm thanh

c)

Rối loạn điều phối vận động thô

d)

Rối loạn hiểu ngôn ngữ

39.

Vùng liên hợp thái dương đóng vai trò:

a)

Điều khiển vận động

b)

Tổng hợp thông tin thị giác và thính giác

c)

Kiểm soát chức năng nội tạng

d)

Điều hòa nhịp tim

40.

Vùng nào được coi là "trung tâm ghi nhớ" trong thùy thái dương?

a)

Amygdala

b)

Hồi hải mã (hippocampus)

c)

Hạch nền

d)

Thể chai

41.

Tổn thương vỏ thái dương bên phải thường gây ra:

a)

Khó hiểu lời nói

b)

Rối loạn trí nhớ lời

c)

Rối loạn xử lý âm nhạc, giọng nói và nhận diện không lời

d)

Rối loạn ngôn ngữ viết

42.

Vỏ não thái dương trung gian (medial temporal lobe) giữ vai trò chủ yếu trong:

a)

Cảm giác đau

b)

Ghi nhớ và lưu trữ trí nhớ dài hạn

c)

Phân tích cú pháp ngữ pháp

d)

Điều chỉnh tư thế

43.

Chức năng tâm lý cấp cao nào có sự tham gia nổi bật của vỏ thái dương phải?

a)

Phân tích ngữ pháp

b)

Nhận diện âm thanh và cảm xúc trong giọng nói

c)

Viết chữ

d)

Tính toán số học

44.

Khi vỏ thái dương bị tổn thương hai bên, triệu chứng phổ biến nhất là:

a)

Tăng cảm xúc

b)

Mất trí nhớ khai báo (declarative memory)

c)

Liệt nửa người

d)

Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận

45.

Triệu chứng phổ biến nhất là:

a)

Tăng cảm xúc

b)

Mất trí nhớ khai báo (declarative memory)

c)

Liệt nửa người

d)

Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận

46.

Khả năng nhận biết giọng nói quen thuộc liên quan đến vùng nào của vỏ não?

a)

Vỏ trán

b)

Vỏ chẩm

c)

Vỏ thái dương

d)

Vỏ đỉnh

47.

Quá trình nhớ lại một sự kiện trong quá khứ có liên hệ chặt chẽ với:

a)

Amygdala

b)

Vỏ thái dương trong (medial temporal cortex)

c)

Hạch nền

d)

Vùng Broca

48.

Chức năng nào KHÔNG thuộc về vỏ thái dương?

a)

Nhận diện âm thanh

b)

Xử lý ngôn ngữ nói

c)

Lập kế hoạch vận động

d)

Lưu giữ trí nhớ dài hạn

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về fusiform gyrus (hồi thoi)?

a)

Là trung tâm xử lý cử động tay

b)

Đóng vai trò chính trong nhận diện khuôn mặt

c)

Chỉ hiện diện ở bán cầu não trái

d)

Không liên quan đến thị giác

50.

Chức năng tâm lý cấp cao nào có sự tham gia của cả vỏ thái dương và hạch hạnh nhân (amygdala)?

a)

Giao tiếp bằng văn bản

b)

Nhận biết mùi

c)

Xử lý cảm xúc trong trí nhớ

d)

Kiểm soát vận động mắt

51.

Một người nghe được âm thanh nhưng không hiểu được lời nói có thể mắc:

a)

Loạn vận ngôn

b)

Mất ngôn ngữ tiếp nhận (Wernicke's aphasia)

c)

Rối loạn tăng động

d)

Rối loạn chức năng điều hành

52.

Khả năng học từ mới có liên hệ mật thiết với vùng:

a)

Vỏ trán giữa

b)

Vùng trước trán ổ mắt

c)

Vỏ thái dương bên trái

d)

Thùy chẩm

53.

Tổn thương ở vỏ thái dương có thể gây ra rối loạn nào sau đây?

a)

Mất khả năng phân tích không gian

b)

Rối loạn hiểu ngôn ngữ

c)

Liệt nửa người

d)

Tăng hoạt động vận động

54.

Vỏ thái dương có liên hệ trực tiếp với chức năng nào trong trí nhớ?

a)

Mã hóa và lưu giữ trí nhớ khai báo

b)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tư duy trừu tượng

55.

Vùng Wernicke thường nằm ở:

(a)  

56.

Rực tiếp với chức năng nào trong trí nhớ?

a)

Mã hóa và lưu giữ trí nhớ khai báo

b)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tư duy trừu tượng

57.

Vùng Wernicke thường nằm ở:

a)

Bán cầu phải, thùy thái dương

b)

Bán cầu trái, thùy thái dương sau

c)

Hồi trước trung tâm

d)

Vỏ trán giữa

58.

Cấu trúc nào trong vỏ thái dương tham gia vào xử lý ngôn ngữ bằng hình ảnh (từ viết)?

a)

Hồi thái dương giữa

b)

Vùng hình ảnh chữ cái (visual word form area)

c)

Vùng vận động nguyên phát

d)

Thùy đỉnh

59.

Các kích thích thính giác đầu tiên được xử lý tại:

a)

Vùng Wernicke

b)

Vùng Broca

c)

Vỏ thính giác nguyên phát

d)

Vỏ trán giữa

60.

Khả năng phân biệt giọng điệu và nhịp điệu trong âm nhạc chủ yếu do:

a)

Vỏ thái dương phải

b)

Hồi trước trung tâm

c)

Hồi hải mã

d)

Vỏ chẩm

61.

Rối loạn không nhận ra tiếng nói quen thuộc là một dạng:

a)

Auditory agnosia (mất nhận thức âm thanh)

b)

Aphasia

c)

Apraxia

d)

Amnesia

62.

Chức năng tâm lý cấp cao nào có sự phối hợp giữa vỏ thái dương và vỏ trán?

a)

Điều hòa nhịp tim

b)

Nghe và phản ứng với lời nói

c)

Phối hợp vận động chân

d)

Điều chỉnh huyết áp

63.

Tổn thương vùng Wernicke có thể khiến bệnh nhân:

a)

Không thể phát âm

b)

Không hiểu được lời nói và nói lung tung

c)

Không nhận biết được hình ảnh

d)

Không kiểm soát được tay chân

64.

Hồi hải mã là một phần của:

a)

Vỏ trán

b)

Vỏ thái dương trong

c)

Vỏ đỉnh

d)

Thùy chẩm

65.

Vỏ vận động nguyên phát nằm ở:

a)

Hồi sau trung tâm

b)

Hồi trán giữa

c)

Hồi trước trung tâm

d)

Vỏ chẩm

66.

Chức năng chính của vỏ vận động nguyên phát là:

a)

Ghi nhớ vận động

b)

Điều phối vận động tự chủ

c)

Phát hiện kích thích xúc giác

d)

Điều khiển trực tiếp cử động cơ thể

67.

Vỏ cảm giác nguyên phát tiếp nhận thông tin từ:

a)

Mắt

b)

Cơ quan

68.

Vỏ cảm giác nguyên phát tiếp nhận thông tin từ:

a)

Mắt

b)

Cơ quan thính giác

c)

Các thụ thể da, cơ, khớp

d)

Cơ quan tiền đình

69.

Vị trí vỏ cảm giác nguyên phát là:

a)

Hồi sau trung tâm - thùy đỉnh

b)

Hồi trán dưới - thùy trán

c)

Hồi thái dương trên

d)

Thùy chẩm

70.

Vỏ tiền vận động có vai trò:

a)

Điều khiển trực tiếp các nhóm cơ

b)

Lưu trữ trí nhớ ngôn ngữ

c)

Lập kế hoạch vận động phức tạp

d)

Phân tích thông tin thị giác

71.

Tổ chức không gian chức năng của vỏ vận động được gọi là:

a)

Cơ chế phản xạ

b)

Sơ đồ vận động (motor homunculus)

c)

Bản đồ giác quan

d)

Tháp cảm giác

72.

Các vùng vỏ vận động liên kết với:

a)

Tiểu não và nhân nền

b)

Tuyến yên

c)

Hạch hạnh nhân

d)

Thể chai

73.

Tổn thương vỏ vận động bên trái thường gây ra:

a)

Rối loạn ngôn ngữ

b)

Liệt nửa người bên phải

c)

Rối loạn thăng bằng

d)

Mất nhận thức không gian

74.

Đường dẫn truyền vận động chính là:

a)

Hệ tiền đình

b)

Dải tủy - đồi thị

c)

Bó tháp (pyramidal tract)

d)

Dải cảm giác sau

75.

Vỏ tiền vận động hoạt động khi:

a)

Cảm nhận nhiệt độ

b)

Quan sát hoặc tưởng tượng hành động

c)

Điều khiển nhịp tim

d)

Nghe nhạc

76.

Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc vỏ vận động?

a)

Khởi phát cử động

b)

Tổ chức chuỗi động tác

c)

Điều hòa cảm xúc

d)

Điều khiển cơ vân

77.

Tổn thương vỏ cảm giác nguyên phát có thể gây:

a)

Mất ngôn ngữ

b)

Mất xúc giác đối bên

c)

Mất thị lực

d)

Rối loạn nhịp thở

78.

Vùng vận động bổ sung (SMA) tham gia:

a)

Điều khiển vận động bản năng

b)

Điều chỉnh ngôn ngữ

c)

Lập kế hoạch vận động hai bên

d)

Tiếp nhận thông tin thị giác

79.

Vùng tiền vận động hoạt động mạnh khi:

(a)  

80.

sung (SMA) tham gia:

a)

Điều khiển vận động bản năng

b)

Điều chỉnh ngôn ngữ

c)

Lập kế hoạch vận động hai bên

d)

Tiếp nhận thông tin thị giác

81.

Vùng tiền vận động hoạt động mạnh khi:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Thực hiện động tác đơn giản

c)

Tập trung chuẩn bị cho hành động

d)

Ngủ sâu

82.

Vỏ vận động điều khiển:

a)

Vận động ý thức và chính xác

b)

Hoạt động nội tạng

c)

Phản xạ tủy

d)

Cảm xúc mạnh

83.

Thùy nào chứa vỏ vận động nguyên phát?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy trán

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

84.

Thùy nào chứa vỏ cảm giác nguyên phát?

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy trán

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

85.

Vỏ cảm giác và vỏ vận động liên hệ chặt chẽ thông qua:

a)

Đường nhân đuôi

b)

Các vùng liên hợp

c)

Đường dẫn truyền tháp

d)

Bó thị giác

86.

Tổ chức vận động của não theo cơ chế:

a)

Đồng thời và ngẫu nhiên

b)

Phân cấp và tuần tự

c)

Bên phải điều khiển bên phải

d)

Đảo ngược với hệ thị giác

87.

Một người bị tổn thương vùng tiền vận động có thể gặp khó khăn trong việc:

a)

Cảm nhận âm thanh

b)

Thực hiện chuỗi động tác phức tạp

c)

Hiểu lời nói

d)

Nhận biết vị trí cơ thể

88.

Tri giác là:

a)

Quá trình lưu giữ thông tin

b)

Cảm xúc phản ứng với kích thích

c)

Nhận thức về các đặc điểm của sự vật qua giác quan

d)

Quá trình ghi nhớ có chủ đích

89.

Tư duy phản ánh hiện thực ở cấp độ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Mơ hồ

c)

Gián tiếp và khái quát

d)

Cảm tính

90.

Hiện tượng "ảo giác" là rối loạn của:

a)

Chú ý

b)

Trí nhớ

c)

Tri giác

d)

Tư duy

91.

Hoang tưởng là rối loạn thuộc:

a)

Tư duy

b)

Tri giác

c)

Trí nhớ

d)

Hành vi

92.

Rối loạn trí nhớ có thể biểu hiện qua:

a)

Mất tập trung

b)

Lo lắng

c)

Quên toàn phần hoặc từng phần

d)

Thay đổi cảm xúc

93.

Sự tập trung của chú ý là:

a)

Hướng ngẫu nhiên

b)

Phản xạ tự nhiên

c)

Duy

94.

i loạn trí nhớ có thể biểu hiện qua:

a)

Mất tập trung

b)

Lo lắng

c)

Quên toàn phần hoặc từng phần

d)

Thay đổi cảm xúc

95.

Sự tập trung của chú ý là:

a)

Hướng ngẫu nhiên

b)

Phản xạ tự nhiên

c)

Duy trì hoạt động nhận thức có chủ đích

d)

Không kiểm soát được

96.

Một người cho rằng có người theo dõi mình trong khi không có bằng chứng - đây là biểu hiện của:

a)

Tri giác tăng cường

b)

Hoang tưởng bị hại

c)

Tăng động

d)

Mất trí nhớ

97.

"Ảo thị" là dạng rối loạn:

a)

Cảm xúc

b)

Tri giác thị giác

c)

Trí nhớ hình ảnh

d)

Ngôn ngữ

98.

Rối loạn tư duy biểu hiện qua:

a)

Không thể nhớ tên người quen

b)

Tư duy phi logic, rời rạc, khó hiểu

c)

Mất định hướng thời gian

d)

Giảm ngôn ngữ

99.

Tri giác có vai trò gì trong nhận thức?

a)

Giữ lại thông tin lâu dài

b)

Tổ chức hành động

c)

Tiếp nhận thông tin ban đầu từ môi trường

d)

Đưa ra phản hồi cảm xúc

100.

Chú ý có chủ định là:

a)

Bị kích thích từ bên ngoài

b)

Tập trung không mục tiêu

c)

Tập trung do ý thức điều khiển

d)

Không duy trì được lâu dài

101.

Tư duy ngôn ngữ là quá trình:

a)

Ghi nhớ hình ảnh

b)

Sử dụng biểu tượng để suy luận

c)

Hành động vô thức

d)

Cảm nhận không gian

102.

Rối loạn tư duy thường gặp trong các bệnh:

a)

Tăng huyết áp

b)

Rối loạn lo âu

c)

Tâm thần phân liệt

d)

Mất ngủ

103.

Một biểu hiện của rối loạn chú ý là:

a)

Ngủ gật

b)

Mất kiểm soát ngôn ngữ

c)

Không duy trì sự tập trung vào một hoạt động

d)

Nói nhiều

104.

Rối loạn trí nhớ ngắn hạn có thể gây:

a)

Quên những việc vừa xảy ra

b)

Nhớ kỹ chi tiết tuổi thơ

c)

Rối loạn vận động

d)

Nói sai từ