Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản trị chuỗi cung ứng (2)
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Lợi thế của phương pháp giao hàng trực tiếp là:
a)
Chi phí giao nhận thấp
b)
Sử dụng hiệu quả hơn các phương thức vận tải
c)
Hoạt động điều phối hàng đơn giản
d)
Địa điểm tiếp nhận giao hàng ít hơn
2.
Nếu công ty lựa chọn hình thức giao hàng trực tiếp, vấn đề nào là quan trọng đối với công ty:
a)
Giao sản phẩm từ nhiều địa điểm khác nhau đến một địa điểm tiếp nhận.
b)
Lập kế hoạch giao hàng từ trung tâm phân phối đến các địa điểm.
c)
Lựa chọn tuyến đường ngắn nhất và tiết kiệm chi phí nhất giữa hai địa điểm
d)
Trình tự nhận hàng và giao hàng.
3.
Lợi thế của phương pháp giao hàng phân tán là:
a)
Địa điểm tiếp nhận hàng ít hơn.
b)
Hoạt động điều phối hàng đơn giản
c)
Dễ dàng lập kế hoạch giao hàng
d)
Sử dụng hiệu quả hơn phương thức vận tải và chi phí giao nhận thấp
4.
Khi quyết định tuyến đường giao hàng phân tán, công ty nên sử dụng kỹ thuật nào để đạt hiệu quả hơn về mặt chi phí?
a)
Kỹ thuật crossdocking
b)
Kỹ thuật ma trận tiết kiệm
c)
Kỹ thuật định tuyến đơn giản
d)
Kỹ thuật phân công tổng quát
5.
Trong hoạt động phân phối của chuỗi cung ứng, lợi thế kinh tế nhờ quy mô có được do thực hiện từ nguồn phân phối nào?
a)
Từ hệ thống phân phối
b)
Từ những nhà bán lẻ
c)
Từ những nhà sản xuất
d)
Từ những nhà bán buôn
6.
Công ty nên thực hiện giao hàng cho khách hàng từ những địa điểm sản phẩm duy nhất khi:
a)
Mức độ nhu cầu thay đổi nhanh
b)
Mức độ nhu cầu cao và có thể dự đoán được
c)
Mức độ nhu cầu cao và không ổn định
d)
Mức độ nhu cầu thấp và ổn định
7.
Khi nào nên áp dụng giao hàng từ hệ thống phân phối?
a)
Khi số lượng sản phẩm ít
b)
Khi nhà cung cấp nằm gần khách hàng
c)
Khi nhà cung cấp nằm xa khách hàng
d)
Khi khả năng dự trữ cao
8.
Khi bốc dỡ hàng từ xe tải, chia thành các lô nhỏ, sau đó được đưa ngay lên xe tải khác để phân phối tới địa điểm cuối cùng gọi là:
a)
Kỹ thuật định tuyến đơn giản
b)
Kỹ thuật ma trận tiết kiệm
c)
Kỹ thuật phân công tổng quát
d)
Kỹ thuật crossdocking
9.
Khi áp dụng kỹ thuật crossdocking, công ty được lợi ích sau, ngoại trừ:
a)
Tạo nguồn cung ứng đa dạng hơn
b)
Sản phẩm vận hành nhanh hơn trong chuỗi cung ứng
c)
Chi phí xử lý ít hơn
d)
Lưu trữ ít hàng tồn kho hơn
10.
Kỹ thuật crossdocking phát huy hiệu quả khi nào?
a)
Có sự phối hợp nhịp nhàng giữa vận chuyển lô hàng đầu vào và đầu ra
b)
Có sự trao đổi thông tin giữa người bán và người mua
c)
Có sự kết hợp giữa nhà sản xuất và trung tâm phân phối
d)
Có sự kết hợp giữa người vận chuyển với khách hàng
11.
Khi nào việc phân phối hàng hóa trong chuỗi cung cứng có khả năng đáp ứng cao?
a)
Khi chi phí nguyên vật liệu thấp
b)
Khi giao hàng nhanh chóng
c)
Khi chi phí sản xuất thấp
d)
Khi vận chuyển các lô hàng lớn
12.
Nếu công ty thực hiện tổng hợp các đơn đặt hàng trong một khoảng thời gian nhất định và thực hiện số lần giao hàng ít hơn nhưng với số lượng lớn hơn, điều này dẫn đến:
a)
Chi phí vận chuyển cao hơn
b)
Lợi thế kinh tế theo quy mô
c)
Dữ trữ hàng tồn kho ít hơn
d)
Đáp ứng đơn hàng nhanh chóng.
13.
Mô hình nào trong quản trị chuỗi cung ứng đưa ra vấn đề xử lý trả hàng như một hoạt động riêng biệt?
a)
Mô hình SCOR
b)
Mô hình chuỗi cung ứng điển hình
c)
Mô hình chuỗi cung ứng đơn giản
d)
Mô hình chuỗi cung ứng phức tạp
14.
Nhận định sau đúng hay sai: Trong vấn đề xử lý trả hàng, nhà bán lẻ, nhà phân phối không thể trả lại sản phẩm trong những trường hợp nhất định.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Trong quá trình xử lý trả hàng, trường hợp trả lại hàng hóa nào là ít phổ biến?
a)
Hàng hóa bị hư hỏng trong khâu vận chuyển
b)
Giao hàng sai
c)
Hàng hóa bị hư hỏng trong khâu sản xuất
d)
Hàng hóa giao nhiều hơn so với yêu cầu của khách hàng
16.
Các công ty cần làm gì để quản lý vấn đề xử lý trả hàng, ngoại trừ:
a)
Theo dõi tần suất và tỷ lệ hàng trả
b)
Theo dõi hình thức trả hàng
c)
Theo dõi đơn hàng bán ra
d)
Theo dõi tỷ lệ hàng trả
17.
Vấn đề nào trong xử lý trả hàng góp phần gia tăng giá trị cho toàn bộ chuỗi cung ứng?
a)
Sản phẩm đủ tiêu chuẩn
b)
Sản phẩm lỗi, hỏng
c)
Sản phẩm tái chế
d)
Sản phẩm được bảo hành
18.
Nhận định sau đúng hay sai: Hệ thống EDI có thể chạy trên bất kỳ loại máy tính nào, từ máy chủ đến máy tính cá nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Khi cần trao đổi thông tin giữa máy tính và con người nên sử dụng công nghệ nào?
a)
Băng thông rộng
b)
XML
c)
EDI
d)
Internet
20.
Nhận định sau đây đúng hay sai: EDI là hệ thống công nghệ có giao dịch dữ liệu chính xác và trình tự xử lý không cần phải định nghĩa trước khi sử dụng.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Các giao dịch có thể được ghi lại theo thời gian định kỳ được gọi là:
a)
Cập nhật thường xuyên
b)
Cập nhật định kỳ
c)
Cập nhật “thời gian thực”
d)
Cập nhật “lô”
22.
Khi xây dựng một mô hình của quá trình kinh doanh, các dữ liệu công ty thu thập và lưu trữ được gọi là:
a)
Dữ liệu điện tử
b)
Hệ thống thông tin
c)
Một cơ sở dữ liệu
d)
Một định dạng điện tử
23.
Để xác định được các giao dịch có thể ghi lại ở mức độ nào, công ty cần xác định được:
a)
Hệ thống máy móc thiết bị
b)
Ngân sách của công ty
c)
Mô hình cơ sở dữ liệu
d)
Định dạng điện tử
24.
Công ty không nên lựa chọn hệ thống thông tin nào hỗ trợ quản trị hoạt động của chuỗi cung ứng?
a)
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM)
b)
Hệ thống lập lịch trình và lập kế hoạch nâng cao
c)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
d)
Hệ thống phần mềm kế toán
25.
Trong quản trị chuỗi cung ứng, để thiết kế mỗi cơ sở dữ liệu phải đảm bảo sự cân bằng giữa các yêu tố nào sau đây?
a)
Mức độ theo dõi chi tiết với thiết kế dữ liệu
b)
Số liệu tổng hợp và dung lượng bộ nhớ
c)
Nhu cầu và ngân sách của doanh nghiệp
d)
Nhu cầu và dung lượng bộ nhớ
26.
Công ty nên lựa chọn hệ thống nào để theo dõi đơn đặt hàng, kế hoạch sản xuất, mua nguyên vật liệu và hàng tồn kho hàng hóa và phân phối sản phẩm hoàn thành tới khách hàng:
a)
Hệ thống quản lý doanh thu bán hàng
b)
Hệ thống lập lịch trình và lập kế hoạch nâng cao
c)
Hệ thống lập kế hoạch nhu cầu
d)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
27.
Khi công ty áp dụng Hệ thống ERP cần phải chú ý điều nào sau đây:
a)
Theo dõi quá trình thực hiện đơn đặt hàng
b)
Khả năng phân tích cần thiết để tối ưu hóa hiệu quả các giao dịch.
c)
Theo dõi và lập kế hoạch sản xuất
d)
Theo dõi mua sắm vật liệu để đáp ứng đơn hàng
28.
Thành viên nào trong chuỗi cung ứng nên sử dụng nguồn cung là hệ thống mua sắm tập trung?
a)
Nhà cung ứng
b)
Nhà kho
c)
Nhà phân phối
d)
Nhà vận chuyển
29.
Để thực hiện ứng dụng phân tích nâng cao với mục đích đánh giá năng lực nhà máy, sự sẵn có của vật liệu và nhu cầu khác hàng, công ty nên sử dụng hệ thống:
a)
Hệ thống lập lịch trình và lập kế hoạch nâng cao
b)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
c)
Hệ thống lập kế hoạch vận tải
d)
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
30.
Công ty nên sử dụng hệ thống nào để dự đoán nhu cầu khi sản phẩm mang tính mùa vụ và ảnh hưởng bởi xu hướng thị trường:
a)
Hệ thống lập kế hoạch vận tải
b)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
c)
Hệ thống lập kế hoạch nhu cầu
d)
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
31.
Để nâng cao hiệu quả theo dõi các nhiệm vụ liên quan đến khách hàng và tìm kiếm khách hàng mới, công ty nên sử dụng:
a)
Hệ thống lập kế hoạch vận tải
b)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
c)
Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) hoặc Tự động hóa lực lượng bán hàng (SFA)
d)
Hệ thống lập kế hoạch nhu cầu
32.
Công ty có nhu cầu mua một phần mềm tích hợp, có chứa lịch trình và kế hoạch nâng cao, lập kế hoạch vận tải, hàng tồn kho và hoạch định nhu cầu, công ty nên chọn hệ thống:
a)
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM)
b)
Hệ thống hoạch định nguồn lực (ERP)
c)
Hệ thống lập kế hoạch vận tải
d)
Hệ thống lập kế hoạch nhu cầu
33.
Để khai thác tối đa hệ thống thông tin trong chuỗi cung ứng, các công ty cần phải làm gì?
a)
Cung cấp thông tin của một số hoạt động cần thiết
b)
Cung cấp nhiều thông tin đa dạng hơn
c)
Cung cấp thông tin định kỳ
d)
Cung cấp thông tin kịp thời hơn và chính xác hơn
34.
Công ty muốn cải thiện toàn diện đối với chuỗi cung ứng của mình thì cần phải:
a)
Khai thác tối đa hệ thống thông tin của chuỗi cung ứng
b)
Khai thác thông tin từ các nhà sản xuất
c)
Khai thác tối đa các thông tin từ khách hàng
d)
Khai thác thông tin từ các nhà cung ứng
35.
Điều nào không phải là lợi ích của phần mềm Quản lý quy trình kinh doanh (BPM):
a)
Tạo ra nhều quy trình cốt lõi độc lập
b)
Kiểm soát các quá trình thiếu hiệu quả và khó triển khai
c)
Thực hiện các mục tiêu tổ chức lớn hơn
d)
Tạo, phân tích và cải thiện quy trình kinh doanh
36.
Khi công ty cần xử lý các quy trình chủ yếu giữa các hệ thống hiện tại của bạn (HRMS, CRM, ERP), các hệ thống quản lý quy trình kinh doanh tập trung vào tích hợp và không có sự tham gia của con người, công ty nên sử dụng:
a)
Human-Centric BPM
b)
Integration-Centric BPM
c)
Document-Centric BPM
d)
Các hệ thống BPM khác
37.
Nhà sản xuất muốn đưa ra quyết định kinh doanh tốt nhất thông qua quy trình và hoạt động, như khai thác dữ liệu, xử lý phân tích online, đo lường hiệu suất, truy vấn, trực quan hóa dữ liệu và báo cáo. Nhà sản xuất nên lựa chọn:
a)
Quản lý quy trình kinh doanh (BPM)
b)
Xây dựng mô hình thực tế
c)
Nhận dạng qua tần số sóng vô tuyến (RFID)
d)
Xây dựng mô hình mô phỏng
38.
Nhận định sau đúng hay sai: Khi công ty sử dụng công nghệ Quản lý doanh nghiệp thông minh (BI), họ không thể sử dụng hệ thống ERP để quản lý mọi hoạt động của mình.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Nhận định sau đúng hay sai: Với hệ thống ERP chất lượng, nhà quản lý có thể nắm rõ tất cả các báo cáo cần thiết khi phân tích hoạt động, theo dõi và điều chỉnh các KPI và đạt được mục tiêu đã đề ra.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Nhận định sau đúng hay sai: Nếu nhân viên của bạn nhập liệu thủ công vào các bảng tính Excel mà không sử dụng phần mềm để sắp xếp dữ liệu và gửi báo cáo cho bạn sẽ dẫn đến khả năng sai sót dữ liệu cao và gây ra lãng phí thời gian.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Để tạo chuỗi cung ứng ảo, công ty nên sử dụng công nghệ:
a)
Quản lý doanh nghiệp thông minh (BI)
b)
Quản lý quy trình kinh doanh (BPM)
c)
Xây dựng mô hình mô phỏng
d)
Nhận dạng qua tần số sóng vô tuyến (RFID)
42.
Điều nào không phải là lợi ích thường thấy nhất của công nghệ xây dựng mô hình mô phỏng:
a)
Có khả năng trình diễn theo thời gian
b)
Hiểu được sự vận hành và ảnh hưởng đa dạng của chuỗi cung ứng
c)
Đưa ra giải pháp từ thực tiễn
d)
Có khả năng đưa ra phân tích đa chiều
43.
Với một công cụ mô phỏng, người ta xây dựng một chuỗi cung ứng ảo. Một loạt nguyên tắc được tạo ra để miêu tả nó hoạt động như thế nào. Lợi ích cốt lõi của việc này là:
a)
Có thể quan sát những biến động của hệ thống từng giây, từng phút
b)
Có thể điều chỉnh linh hoạt mức độ, quy mô để sát với thực tế nhất
c)
Tìm ra lỗi trong quá trình vận hành thực tế
d)
Thống kê được hiệu quả hoạt động
44.
Yếu tố nào không phải là ảnh hưởng của hiệu ứng Bullwhip đến chuỗi cung ứng?
a)
Tăng chi phí mua nguyên vật liệu
b)
Tăng chi phí lưu kho
c)
Tăng chi phí sản xuất
d)
Tăng chi phí vận chuyển
45.
Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của Logistics và chuỗi cung ứng?
a)
Chuỗi cung ứng ảnh hưởng đến Logistic
b)
Logistic độc lập với chuỗi cung ứng.
c)
Logistics là một phần của chuỗi cung ứng
d)
Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng
46.
Nhận định sau đúng hay sai: Sự biến động về giá cả trên thị trường có thể dẫn đến hiệu ứng Bullwhip.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Nhận định sau đúng hay sai: Thời gian đáp ứng đơn hàng dài không phải là nguyên nhân gây ra hiệu ứng Bullwhip.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Các doanh nghiệp trong môi trường kinh doanh thường xuyên thay đổi có xu hướng sử dụng chuỗi cung ứng kéo và chấp nhận gia tăng thời gian đáp ứng đơn hàng là một trong những nguyên nhân gây ra:
a)
Nhà bán lẻ giảm lượng dự trữ
b)
Hiện tượng đặt hàng theo lô
c)
Hiện tượng tăng lượng hàng bán ra
d)
Hiệu ứng Bullwhip
49.
Khi các nhà phân phối cố gắng gia tăng lượng hàng dự trữ khi giá cả xuống thấp và giảm thiểu dự trữ khi giá cả lên cao đồng thời tăng cường bán ra, đó là:
a)
Hoạt động dự trữ
b)
Hoạt động đầu cơ
c)
Hoạt động đầu tư
d)
Hoạt động thương mại
50.
Khi các nhà phân phối dự đoán nguồn cung đối với một sản phẩm nào đó thiếu hụt, khan hiếm trong tương lai, họ sẽ phản ứng lại bằng cách:
a)
Không cần dự trữ
b)
Đặt trước một lượng hàng lớn hơn
c)
Đặt trước một lượng hàng nhỏ
d)
Đặt trước một lượng hàng như bình thường
51.
Khi các doanh nghiệp thành viên trong chuỗi cung ứng mâu thuẫn về mục tiêu hoặc có sự sai lệch thông tin trong các khâu, một trong các nguyên nhân là:
a)
Thiếu sự phối hợp trong quản trị chuỗi cung ứng
b)
Thiếu trách nhiệm giữa các thành viên
c)
Thiếu vốn giữa các thành viên
d)
Thiếu mục tiêu trong quản trị chuỗi cung ứng
52.
Khi các thành viên chỉ quan tâm đến mục tiêu riêng làm hiệu suất hoạt động của toàn bộ chuỗi cung ứng giảm xuống, điều gì có thể giúp tổng lợi nhuận của toàn chuỗi cung ứng cao hơn?
a)
Sự phối hợp cao hơn trong toàn chuỗi
b)
Đầu tư nhiều vốn hơn trong toàn chuỗi
c)
Kêu gọi nhiều thành viên tham gia hơn
d)
Thay đổi hình thức quản trị của các thành viên
53.
Những phát triển trong công nghệ truyền thông, thương mại điện tử, giao hàng tự động… đã thúc đẩy xu hướng gì trong quản trị chuỗi cung ứng?
a)
Liên kết trong chuỗi cung ứng chặt chẽ hơn
b)
Sự độc lập của các thành viên trong chuỗi
c)
Các thành viên chỉ quan tâm đến mục tiêu riêng
d)
Các thành viên chia sẻ thông tin cẩn trọng hơn
54.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong chuỗi cung ứng, các doanh nghiệp thành viên thường có mục tiêu riêng và các mục tiêu không xung đột nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Một công ty sản xuất máy tính có các hoạt động sản xuất được thiết kế tối đa hóa đầu ra, chi phí thấp nhưng lại không chú ý ảnh hưởng của chúng đến các mức dự trữ làm cho mức dự trữ khá cao trong chuỗi cung ứng, công ty nên:
a)
Có một cơ chế liên kết các doanh nghiệp thành viên
b)
Đầu tư nhiều vốn hơn trong toàn chuỗi
c)
Kêu gọi nhiều thành viên tham gia hơn
d)
Đầu tư xây dựng kho dự trữ nhiều hơn
56.
Điều gì sau đây tạo nên sự phát triển ổn định của thị trường toàn cầu, sự tăng trưởng trên cơ sở đảm bảo lợi ích của từng thành viên và của toàn chuỗi cung ứng?
a)
Sự liên kết bền vững của chuỗi cung ứng toàn cầu
b)
Sự mở rộng thị trường trên toàn cầu
c)
Sự đầu tư vốn lớn trên toàn cầu.
d)
Đặt trụ sở tại nhiều quốc gia hơn
57.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Trên thị trường thế giới, các doanh nghiệp qui mô nhỏ và vừa có thể liên kết bền vững với các doanh nghiệp quy mô lớn.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Đối tượng nào cần thực hiện liên kết trong chuỗi cung ứng?
a)
Các thành viên trong toàn chuỗi cung ứng
b)
Các doanh nghiệp nhỏ
c)
Các doanh nghiệp lớn trong chuỗi cung ứng
d)
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong chuỗi cung ứng
59.
Một nỗ lực nhằm củng cố tất cả các chức năng cung ứng khác nhau thành một mạng cung ứng rõ ràng và thông suốt nhằm liên kết chặt chẽ với nhau để thực hiện quá trình ra quyết định được gọi là:
a)
Sự liên kết trong chuỗi cung ứng
b)
Sự trao đổi trong chuỗi cung ứng
c)
Sự liên hệ trong chuỗi cung ứng
d)
Sự đoàn kết trong chuỗi cung ứng
60.
Yếu tố nào không phải là yếu tố chính của mô hình liên kết chuỗi cung ứng?
a)
Quản trị nội bộ
b)
Các hệ thống thông tin
c)
Các mối quan hệ
d)
Quản trị hàng dự trữ
61.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Theo Akkermans, liên kết chuỗi cung ứng được đặc trưng bởi sự hợp tác, công tác, chia sẻ thông tin, tin tưởng vào quan hệ đối tác.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Liên kết trong chuỗi cung ứng được thể hiện rõ nhất trong môi trường nào?
a)
Môi trường thương mại
b)
Môi trường quân đội
c)
Môi trường hoạt động dịch vụ
d)
Môi trường sản xuất
63.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Để đảm bảo mối liên hệ gắn kết lâu dài với khách hàng cuối cùng cho hoạt động toàn chuỗi, các doanh nghiệp cần tạo lập mối liên kết bền vững thông qua liên kết giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối và khách hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà nguồn cung thấp và nhu cầu cao được gọi là:
a)
Thị trường ổn định
b)
Thị trường trưởng thành
c)
Thị trường phát triển
d)
Thị trường đang phát triển
65.
Trong một thị trường ổn định, cả cung và cầu đều cao và có thể dự đoán được, công ty nên:
a)
Giảm thiểu hàng tồn kho và giảm chi phí bán hàng
b)
Tăng hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng
c)
Giảm thiểu hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng
d)
Tăng hàng tồn kho và giảm thiểu chi phí bán hàng
66.
Trong một thị trường trưởng thành, cung đã vượt qua cầu và khả năng cung cấp sẽ dư thừa, công ty nên:
a)
Giảm thiểu hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng
b)
Giảm thiểu hàng tồn kho và giảm chi phí bán hàng
c)
Tăng hàng tồn kho và tăng chi phí bán hàng
d)
Tăng hàng tồn kho và giảm thiểu chi phí bán hàng
67.
Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà cả nguồn cung và nhu cầu đều cao được gọi là:
a)
Thị trường đang phát triển
b)
Thị trường trưởng thành
c)
Thị trường ổn định
d)
Thị trường phát triển
68.
Trong mô hình tương quan thị trường chuỗi cung ứng, một thị trường mà nguồn cung của thị trường cao hơn nhu cầu được gọi là:
a)
Thị trường đang phát triển
b)
Thị trường ổn định
c)
Thị trường trưởng thành
d)
Thị trường phát triển
69.
Thị trường được tạo ra bởi công nghệ mới và các xu hướng xã hội, khiến cho một nhóm khách hàng cảm nhận được những nhu cầu mới được gọi là:
a)
Thị trường đang phát triển
b)
Thị trường trưởng thành
c)
Thị trường ổn định
d)
Thị trường phát triển
70.
Thị trường nào mà các công ty tham gia vào đã được thiết lập, nguồn cung và cầu khá cân bằng ở mức cao?
a)
Thị trường trưởng thành
b)
Thị trường ổn định
c)
Thị trường đang phát triển
d)
Thị trường phát triển
71.
Thị trường đột nhiên tăng mạnh về nhu cầu mà các nhà cung cấp không thể theo kịp, khách hàng sẵn sàng trả giá cao được gọi là:
a)
Thị trường phát triển
b)
Thị trường trưởng thành
c)
Thị trường ổn định
d)
Thị trường đang phát triển
72.
Chỉ tiêu đánh giá khả năng chuỗi cung ứng hoạt động để tạo ra mức độ lợi nhuận thích hợp là:
a)
Sự linh hoạt theo nhu cầu
b)
Dịch vụ khách hàng
c)
Hiệu quả nội bộ
d)
Phát triển sản phẩm
73.
Chỉ tiêu đánh giá khả năng ứng phó với sự không chắc chắn về mức độ nhu cầu sản phẩm là:
a)
Hiệu quả nội bộ
b)
Dịch vụ khách hàng
c)
Sự linh hoạt theo nhu cầu
d)
Phát triển sản phẩm
74.
Chỉ tiêu đánh giá khả năng chuỗi cung ứng tiếp tục phát triển cùng với thị trường mà nó phục vụ gọi là:
a)
Phát triển sản phẩm
b)
Dịch vụ khách hàng
c)
Hiệu quả nội bộ
d)
Sự linh hoạt theo nhu cầu
75.
Trường hợp sản phẩm được xây dựng trên đơn đặt hàng cụ thể và được định hình để đáp ứng một loạt các quy định theo yêu cầu của khách hàng, chuỗi cung ứng nào phù hợp:
a)
Sản xuất theo đơn đặt hàng (BTO)
b)
Sản xuất để dự trữ (BTS)
c)
Sản xuất theo dây truyền
d)
Sản xuất để xuất khẩu
76.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Các thành viên trong chuỗi cung ứng luôn tìm cách tăng hàng tồn kho để cung cấp dịch vụ khách hàng ở mức độ cao.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Khi khách hàng mong đợi có được sản phẩm ngay lập tức hoặc bất cứ lúc nào họ cần chúng, chuỗi cung ứng sản xuất để dữ trữ (BTS) có thể đáp ứng tốt được yêu cầu này.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Công ty A cố gắng để sản xuất một lượng hàng tồn kho phù hợp với sản lượng bán ra khi đó giá trị hàng tồn kho tăng lên.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Nhận định sau đúng hay sai: Khi công ty có tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho là cao có nghĩa là quản trị hàng tồn kho của công ty thực hiện chưa tốt.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Tỷ số Lợi nhuận trước lãi vay và thuế/Doanh thu là một trong các chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Chỉ tiêu nào không sử dụng để đo lường khả năng phát triển sản phẩm của chuỗi cung ứng:
a)
Thời gian chu kỳ sinh tiền mặt
b)
Tỷ lệ % tổng sản phẩm bán ra trong năm ngoái
c)
Tỷ lệ % tổng doanh thu của sản phẩm giới thiệu trong năm ngoái
d)
Thời gian chu kỳ phát triển và cung cấp một sản phẩm mới
82.
Đâu là hoạt động không thúc đẩy hiệu quả của chuỗi cung ứng?
a)
Dự trữ
b)
Lập kế hoạch
c)
Sản xuất
d)
Cung cấp
83.
Nhận định sau đúng hay sai: Mô hình tham chiếu vận hành chuỗi cung ứng là hệ thống các quy trình được thiết kế từ dưới lên trên, từ việc xây dựng kế hoạch, vận hành, thực thi đến chiến lược kinh doanh.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
Nhận định sau đúng hay sai: Dữ liệu hoạt động trong mô hình SCOR đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng theo hai cấp độ: dữ liệu chiến lược, dữ liệu chiến thuật.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Khi công ty tính toán chi phí cho việc lên kế hoạch, chi phí tài chính hàng tồn kho, số ngày cung cấp hàng tồn kho và dự báo, công ty đang thực hiện:
a)
Lập kế hoạch
b)
Tìm nguồn
c)
Sản xuất
d)
Phân phối
86.
Nhận định sau đúng hay sai: Nhà quản trị của công ty cho rằng mọi hoạt động kinh doanh đều có những tác động như nhau đến các loại hiệu quả của chuỗi cung ứng
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Công ty thực hiện đo lường số lượng các sản phẩm lỗi/ khiếu nại, tỷ lệ đạt được đơn hàng và chất lượng sản phẩm, đó là hoạt động:
a)
Tìm nguồn
b)
Lập kế hoạch
c)
Sản xuất
d)
Phân phối
88.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong mô hình BSC các yếu tố tác động qua lại lẫn nhau vì vậy khi đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng phải thực hiện đánh giá trên tất cả các yếu tố đó.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Trong môi trường nào các công ty có thể đưa ra quyết định quản lý chủ yếu dựa trên các báo cáo chuẩn định kỳ theo những gì đã xảy ra trong quá khứ?
a)
Môi trường kinh doanh ổn định
b)
Môi trường kinh doanh thay đổi
c)
Môi trường kinh doanh luân chuyển nhanh
d)
Môi trường kinh doanh đang phát triển
90.
Dữ liệu đo lường giúp người đảm nhận công việc hiểu, thực hiện và tìm cách cải tiến công việc khi cần thiết để đáp ứng mục tiêu hoạt động là dữ liệu thuộc:
a)
Cấp độ hoạt động
b)
Cấp độ chiến thuật
c)
Cấp độ chiến lược
d)
Cấp độ chính thức
91.
Trong mô hình SCOR, dữ liệu chiến thuật bao gồm các số liệu liên quan đến kế hoạch và thực tế để giám sát kế hoạch hoạt động, nguồn trong chuỗi cung ứng tương đương với cấp độ nào?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
92.
Trong việc sử dụng hệ thống kho dữ liệu, yếu tố nào là quan trọng nhất?
a)
Thiết bị
b)
Máy móc
c)
Dữ liệu
d)
Con người
93.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Kho dữ liệu hỗ trợ việc chia sẻ dữ liệu với khách hàng và nguồn cung cần thiết để phối hợp hoạt động trong chuỗi cung ứng.
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong mô hình tương quan thị trường, các công ty cần xác định góc thị trường mà mình tham gia và góc thị trường đó luôn cố định trong vòng đời của chúng.
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Công ty đang ở thị trường ổn định chuyển sang thị trường trưởng thành, công ty nên thực hiện:
a)
Phát triển thị trường cũ
b)
Duy trì ổn định thị trường cũ
c)
Phát triển sang một thị trường khác
d)
Giảm thị trường cũ
96.
Nhận định sau đúng hay sai: Một trong những điều kiện để xác định kết quả đúng đắn mà một chuỗi cung ứng có thể cung cấp đó là cần phải đánh giá được thị trường mà chuỗi cung ứng đó đang phục vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Nhận định sau đúng hay sai: Nguồn lực cung và cầu luôn đẩy thị trường đến một trạng thái ổn định, nhưng cùng lúc đó các nguồn lực khác lại phá vỡ sự cân bằng này.
a)
Đúng
b)
Sai
98.
Khi đánh giá hiệu quả việc quản lý đơn hàng trong khâu phân phối, công ty không cần thực hiện đánh giá tiêu chí:
a)
Phát triển nguồn cung
b)
Dịch vụ khách hàng
c)
Hiệu quả nội bộ
d)
Phát triển sản phẩm
99.
Vì sao đánh giá hiệu quả dịch vụ khách hàng cần phân biệt giữa hình thức sản xuất để dự trữ (BTS) và sản xuất theo đơn đặt hàng (BTO)?
a)
Do đối tượng khách hàng đa dạng
b)
Do nhu cầu đối với sản phẩm và thời gian giao hàng khác nhau
c)
Do hình thức sản xuất là yếu tố quan trọng
d)
Do sự phân biệt của thị trường đối với 2 loại sản xuất này
100.
Công ty X có chi phí bán hàng hàng năm là 50 tỷ đồng/năm, giá trị hàng tồn kho trung bình hàng năm là 2,5 tỷ đồng, số ngày lưu kho bình quân là 10 ngày. Vòng quay hàng tồn kho là:
a)
15
b)
25
c)
250
d)
35
101.
Một chuỗi cung ứng sản phẩm thời trang có thời gian thiết kế sản phẩm là 30 ngày, cắt may sản phẩm 10 ngày, vận chuyển giao hàng đến các cửa hàng là 3 ngày, trưng bày trong cửa hàng bình quân 15 ngày sẽ được bán cho khách hàng cuối cùng. Thời gian chu kỳ hoạt động của chuỗi cung ứng này là:
a)
58 ngày
b)
40 ngày
c)
43 ngày
d)
55 ngày
102.
Công ty B có Lợi nhuận trước lãi vay là 30 tỷ đồng/năm, Doanh thu hàng năm là 100 tỷ đồng, Lợi nhuận trên doanh số của công ty là:
a)
300.000 đồng
b)
300.000.000 đồng
c)
3.000.000 đồng
d)
30.000.000 đồng
103.
Nhận định sau đây đúng hay sai: Chuỗi cung ứng hiện đại phải cân bằng giữa yêu cầu về tính kinh tế và chi phí thấp với yêu cầu về sự nhạy cảm và dịch vụ khách hàng tốt.
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Chương trình quản lý hiệu quả của chuỗi cung ứng ngày nay tập trung vào:
a)
Đo lường tính kinh tế và năng suất
b)
Đo lường doanh thu, lợi nhuận
c)
Đo lường về mặt vận hành, tài chính và khách hàng
d)
Đo lường thời gian phục vụ
105.
Một công ty sản xuất thiết bị máy tính muốn xuất khẩu linh kiện ra nước ngoài. Công ty sử dụng phương thức vận tải biển để xuất khẩu. Nhưng thị trường thiết bị lại khá biến động, linh kiện cần giao hàng nhanh và đúng hạn. Công ty nên:
a)
Sử dụng phương thức vận chuyển nhanh
b)
Giữ nguyên phương thức vận tải biển
c)
Để nhiều kho lưu trữ tại nước ngoài
d)
Để nhiều kho lưu trữ trong nước
106.
Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 3 không sử dụng chuẩn đo lường về:
a)
Sự mô phỏng
b)
Sự phức tạp
c)
Cấu hình
d)
Thực tế
107.
Mô hình SCOR được mô tả như một bản vẽ kiến trúc cho một căn nhà mà ở đó các thành viên trong chuỗi cung ứng cần định hướng trên các phương diện:
a)
Các hoạt động nội bộ và hệ thống đo lường
b)
Chiến lược kinh doanh và hoạt động nội bộ của các thành viên
c)
Các hoạt động nội bộ và sự cộng tác
d)
Chiến lược kinh doanh, sự cộng tác và hệ thống đo lường
108.
Mỗi cấp độ đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng trong mô hình SCOR được thực hiện theo những hoạt động nào?
a)
Kế hoạch, tìm nguồn, sản xuất, phân phối
b)
Kế hoạch, tìm nguồn, vận chuyển
c)
Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, phân phối
d)
Tìm nguồn, thu mua, sản xuất, bán hàng
109.
Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình BSC được xây dựng, 4 thước đo hiệu quả của doanh nghiệp độc lập với nhau và doanh nghiệp có quyền lựa chọn thực hiện hoặc bỏ qua một vài trong số đó.
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Nhận định sau đúng hay sai: Các thước đo trong BSC (Balanced scorecard) được triển khai chi tiết với nhiều chỉ tiêu đánh giá, phù hợp với các mô hình cụ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Trong những chuẩn đo lường hiệu quả của mô hình SCOR, cấp độ 2 sử dụng chuẩn đo lường về:
a)
Lợi nhuận
b)
Doanh thu
c)
Năng suất
d)
Hiệu quả
112.
Công ty A đang cố gắng đo lường mọi thứ nhưng không phải từ góc độ chiến lược, có nghĩa là công ty đang và bị quá tải với dữ liệu cần đưa vào BSC, công ty nên:
a)
Xác định các hoạt động nội bộ đang diễn ra
b)
Xác định từng công việc cụ thể cho từng loại sản phẩm
c)
Xác định rõ chiến lược và đánh giá các yếu tố mục tiêu
d)
Xác định rõ các chỉ tiêu đánh giá
113.
Nhận định sau đúng hay sai: Trong mô hình thị trường phát triển, công ty không nên để hàng tồn kho vượt quá sản lượng bán hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
