wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS-KST 1

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trichomonas vaginalis có khả năng ký sinh ở những đối tượng nào?

a)

Ký sinh ở cả nam và nữ

b)

Chỉ ký sinh ở nữ giới

c)

Chỉ ký sinh ở người suy giảm miễn dịch

d)

Chỉ ký sinh ở nam giới

2.

Vi khuẩn ở trạng thái nha bào:

a)

Có thể gây bệnh khi xâm nhập cơ thể con người.

b)

Nhạy cảm cao với các nhân vật lý và hoá học.

c)

Vi khuẩn phát triển nhanh về số lượng.

d)

Bị giết chết nhanh ở 100°C trong 15–20 phút.

3.

Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá phổi ta phải lấy bệnh phẩm là:

a)

Đờm.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân, đờm.

d)

Máu.

4.

Người có thể bị nhiễm Enterobius vermicularis do:

a)

Uống nước lã.

b)

Ăn phải trứng giun có ấu trùng.

c)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

d)

Ăn rau sống.

5.

Đường xâm nhập của ký sinh trùng vào vật chủ:

a)

Tùy loại ký sinh trùng.

b)

Qua da.

c)

Qua côn trùng.

d)

Tiêu hóa.

6.

Chọn ý sai về tụ cầu gây bệnh:

a)

Rất khó nuôi trên môi trường nhân tạo, hiếu khí kỵ khí tùy tiện.

b)

Không có lông, không sinh nha bào.

c)

Hình cầu, Gram(+).

d)

Kháng lại nhiều chủng kháng sinh.

7.

Trichuris trichiura xâm nhập vào vật chủ qua:

a)

Qua da.

b)

Qua đường máu.

c)

Đường tiêu hóa.

d)

Qua đường hô hấp.

8.

Đề phòng bệnh viêm gan A nên:

a)

Giáo dục vệ sinh sinh hoạt sinh dục.

b)

Triệt trùng bơm tiêm và kim tiêm.

c)

Kiểm tra kỹ người cho máu.

d)

Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống.

9.

Ly amíp khác với ly trực khuẩn ở điểm:

a)

Phân nhiều nước hơn.

b)

Số lần đi ngoài nhiều hơn.

c)

Sốt nhẹ hoặc không sốt.

d)

Tất cả các ý trên.

10.

Loại ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn:

a)

Bọ chét.

b)

Ruồi.

c)

Chấy.

d)

Muỗi.

11.

Bệnh do amip có hội chứng lỵ là vì:

a)

Tổn thương ở đại tràng.

b)

U amip.

c)

Bệnh nhân nhiễm độc tố.

d)

Tổn thương ở ruột non.

12.

Nói chung, đặc điểm của đa số bệnh ký sinh trùng là:

a)

Không điều trị cũng khỏi.

b)

Gây bệnh cấp tính.

c)

Tác hại dân dần.

d)

Gây nhiều biến chứng.

13.

Nguyên sinh chất của vi khuẩn:

a)

Chứa lục lạp và hạt vùi

b)

Không chứa ty thể và lục lạp

c)

Chứa ty thể và hạt vùi

d)

Chứa ribosome và ty thể

14.

Đặc điểm sinh vật của vi khuẩn lao:

a)

Nhạy cảm với ánh sáng mặt trời, tia cực tím.

b)

Bị bất hoạt nhanh chóng khi rời khỏi cơ thể.

c)

Bị bất hoạt nhanh chóng bởi các thuốc khử trùng thông thường.

d)

Dễ kháng lại với ánh sáng mặt trời, tia cực tím.

15.

Ngoài người, vật chủ chính của sán lá lớn ở gan có thể là:

a)

Lợn.

b)

Trâu, bò.

c)

Gà, vịt.

d)

Chó, mèo.

16.

Chọn ý sai:

a)

Quá trình phát triển, ấu trùng giun móc thay vỏ 5 lần.

b)

Trứng giun đưa tồn tại lâu ở ngoại cảnh.

c)

Chu kỳ giun đũa là chu kỳ phức tạp vì ấu trùng qua nhiều cơ quan trong cơ thể vật chủ.

d)

Bệnh giun móc có tỷ lệ nhiễm ít hơn giun đũa.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nha bào đề kháng cao với nhiều yếu tố hoá học – vật lý và có vai trò gây bệnh cho người.

b)

Pili của vi khuẩn có vai trò trong sự giao phối hoặc giúp cho vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào.

c)

Lông của vi khuẩn chịu trách nhiệm về tính di truyền của vi khuẩn và mang đặc điểm kháng nguyên.

d)

Nhân của vi khuẩn chỉ chứa 1 NST, không có màng nhân.

18.

Phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides gồm các biện pháp, ngoại trừ:

a)

Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.

b)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

c)

Ăn uống hợp vệ sinh.

d)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

19.

Miễn dịch của cơ thể sau khi sử dụng vaccine giải độc tố có đặc điểm:

a)

Có thể trung hoà được ngoại độc tố do vi khuẩn tiết ra.

b)

Có nguồn gốc là nội độc tố.

c)

Có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn.

d)

Miễn dịch sinh ra rất yếu.

20.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh chống được cơ chế thực bào:

a)

Lipopolysaccharit (LPS) ở vách.

b)

Nha bào.

c)

Vỏ.

d)

Peptidoglycan.

21.

Người nhiễm Ascaris lumbricoides do:

a)

Ăn phải ấu trùng có trong thức ăn, thức uống.

b)

Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da.

c)

Ăn phải trứng giun đũa có ấu trùng trong thức ăn, thức uống.

d)

Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh.

22.

Khi muỗi Anopheles hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phát triển được trong cơ thể muỗi:

a)

Giao bào

b)

Thoa trùng

c)

Tự dưỡng

d)

Phân chia

23.

Người bị nhiễm Ancylostoma duodenale/Necator americanus là do:

a)

Mũi tay

b)

Đi chân đất

c)

Ăn phải trứng có ấu trùng

d)

Muỗi đốt

24.

Giun kim chủ yếu đẻ trứng:

a)

Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên gây kích thích và ngứa hậu môn.

b)

Đẻ ở ruột non, xuống ruột già, trứng theo phân ra ngoài để phát triển.

c)

Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, con cái chết.

d)

Đẻ ở ruột già, trứng theo phân ra ngoài để phát triển.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Một số trực khuẩn Gram (+) có khả năng tạo nha bào.

b)

Chúng chứa rất ít nước.

c)

Chúng dễ kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều.

d)

Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh.

26.

Đặc điểm không có trong cấu trúc tế bào của vi khuẩn:

a)

Màng nhân

b)

Vách

c)

Vỏ

d)

Bộ máy

27.

Entamoeba histolytica thoát nang và phân chia lần đầu tiên thành mấy amip con:

a)

2 amip

b)

1 amip

c)

8 amip

d)

4 amip

28.

Chu kỳ của Trichuris trichiura thuộc kiểu chu kỳ:

a)

Người-người.

b)

Người-ngoài cảnh.

c)

Người-ngoài cảnh-vật chủ trung gian-người.

d)

Người-ngoài cảnh-người.

29.

Biện pháp được áp dụng tốt nhất cho phòng bệnh Ancylostoma duodenale:

a)

Quản lý và xử lý phân.

b)

Tiêu diệt ruồi nhặng.

c)

Tránh tiếp xúc trực tiếp với đất.

d)

Diệt ấu trùng.

30.

Sắp xếp thứ tự đúng các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua:

  1. 1. Ruột

  2. 2. Tim

  3. 3. Gan

  4. 4. Phổi

a)

1, 4, 2, 3

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 2, 4

d)

1, 2, 4, 3

31.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân.

b)

Chứa đựng tới 50% là nước.

c)

Ribosom có nhiều trong nguyên sinh chất.

d)

Có các enzyme ngoại bào.

32.

Dạng lao tiến phát hay gặp trong các bệnh lao là:

a)

Lao kê.

b)

Lao màng não.

c)

Lao xương khớp.

d)

Lao phổi.

33.

Trong giai đoạn tổng hợp hợp các thành phần của virus trong tế bào chủ, quá trình tổng hợp protein cấu tạo nên vỏ capsid và các enzyme xảy ra tại:

a)

Trong nguyên sinh chất

b)

Trên màng nhân

c)

Trong nhân và nguyên sinh chất

d)

Trong nhân

34.

Vật chủ chính là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Sinh sản sinh tiêu hoặc trưởng thành

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản vô tính hoặc ấu trùng

d)

Sinh sản lưỡng tính hoặc trưởng thành

35.

Cơn Sốt rét diễn hình xuất hiện theo thứ tự sau:

a)

Sốt, đỏ mồ hôi, rét.

b)

Sốt, rét, đỏ mồ hôi.

c)

Rét, sốt, đỏ mồ hôi.

d)

Rét, đỏ mồ hôi, sốt.

36.

Trong điều trị Trichuris trichiura có thể dùng thuốc:

a)

Piperazin

b)

Albendazol

c)

Praziquantel

d)

DFC

37.

Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:

a)

Manh tràng

b)

Hồi tràng

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

38.

Chọn ý sai:

a)

Vật chủ trung gian khác với sinh vật trung gian

b)

Chỉ có KST thuộc giới động vật mới gây bệnh cho người

c)

Ngoại ký sinh là hiện tượng KST sống ở các bộ phận bên ngoài của vật chất

d)

Môi trường tối thiểu là môi trường mà KST chỉ có thể duy trì được sự sống

39.

Đặc điểm nhận lên của virus:

a)

Có thể nhân lên được trong một số môi trường nhân tạo đặc biệt

b)

Chỉ nhân lên được trong tế bào sống cảm thụ

c)

Chỉ nhân lên được trong cơ thể sống cảm thụ

d)

Chỉ nhân lên được trong tế bào hoặc cơ thể sống cảm thụ

40.

Thức ăn của Ascaris lumbricoides khi ký sinh trên cơ thể người:

a)

Máu

b)

Thức ăn đang tiêu hóa dở dang

c)

Dưỡng chấp ở ruột và máu

d)

Dưỡng chấp

41.

Salmonella có thể gây ra bệnh:

a)

Viêm não do vi khuẩn cấp

b)

Viêm đại tràng, bạch mạc treo ruột

c)

Viêm bàng quang mãn tính

d)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn.

42.

Cơ quan chứa thông tin di truyền để bảo tồn đặc tính của loài qua các thế hệ, đó là:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

NST và Plasmid

c)

Transposon

d)

Plasmid

43.

Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram (+) giúp chúng bám dính được gọi là:

a)

Pili giới tính

b)

Pili thường

c)

Lông

d)

Chân đuôi

44.

Phát biểu nào sai:

a)

Ấu trùng sán dây lợn thường gây biến chứng nguy hiểm hơn sán trưởng thành.

b)

Sán dây lợn có tuổi thọ rất cao.

c)

Hậu hết chỉ có một con sán dây bò ký sinh trong vật chủ.

d)

Đầu Sán dây bò có nhiều móc nhọn.

45.

Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát triển của giun móc/mỏ:

a)

Ấu trùng xâm nhập qua da gây viêm, ngứa da tại nơi xâm nhập; ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler; giun trưởng thành ký sinh tại ruột gây viêm và tác ruột.

b)

Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì kích thước ấu trùng quá nhỏ; ấu trùng lên phổi không gây triệu chứng vì số lượng quá ít; giun trưởng thành ký sinh tại ruột gây viêm và tác ruột.

c)

Ấu trùng xâm nhập qua da gây viêm, ngứa da tại nơi xâm nhập; ấu trùng theo tĩnh mạch về gan, lên tim, theo động mạch phổi lên phổi gây nên hội chứng Loeffler; giun trưởng thành ký sinh tại ruột gây viêm và thiếu máu.

d)

Ấu trùng xâm nhập qua da gây viêm, ngứa da tại nơi xâm nhập; ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler; giun trưởng thành ký sinh tại ruột gây viêm và thiếu máu.

46.

Bệnh phẩm để xét nghiệm tìm ấu trùng sán dây lợn:

a)

Máu

b)

c)

Phân

d)

Dịch

47.

Biến chứng sau có thể gặp ở các bệnh giun sán, trừ:

a)

Thủng ruột

b)

Thủng dạ dày

c)

Viêm nhiễm đường mật

d)

Viêm ruột thừa

48.

Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là chu kỳ:

a)

Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi đưa mầm bệnh vào người.

b)

Mầm bệnh từ người ra ngoài cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

c)

Mầm bệnh từ người thải ra ngoài cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người.

d)

Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoài cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thủy sinh) nếu hoạt động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thủy sinh sẽ mang bệnh.

49.

Loại giun nào có thời gian trưởng phát triển thành ấu trùng ngắn nhất:

a)

Giun kim

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun đũa

50.

Acid nucleic là DNA sợi kép có ở virus nào sau đây:

a)

Hepatitis A virus

b)

Salmonella

c)

HIV

d)

Hepatitis B virus

51.

Bệnh phẩm xét nghiệm Trichomonas vaginalis là gì?

a)

Dịch mật

b)

Phân

c)

Máu

d)

Dịch âm đạo

52.

Vaccine thường không được bảo quản ở điều kiện nào?

a)

Lạnh

b)

Khô

c)

Tối

d)

Có chất bảo quản

53.

Trong chẩn đoán xét nghiệm Trichuris trichiura, cần dùng kỹ thuật nào?

a)

Giấy bóng kính

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm dịch tá tràng

d)

Cấy phân

54.

Ấu trùng giun đũa chu du qua các cơ quan trong cơ thể, ngoại trừ cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Lách

d)

Gan

55.

Triệu chứng thường gặp nhất ở bệnh nhân mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn là gì?

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Mất mờ

c)

Đau bụng

d)

Nhức đầu

56.

Đặc điểm màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

b)

Có tính thấm chọn lọc và vận chuyển điện tử

c)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

d)

Là nơi tổng hợp các Ribosome cho tế bào

57.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về vi khuẩn là gì?

a)

Sinh nha bào

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Những vi khuẩn hình cầu

d)

Có đường kính trung bình khoảng 1μm

58.

Biểu hiện rối loạn tiêu hóa của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố để chẩn đoán bệnh giun đường ruột. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Sai, vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện làm sáng bằng rối loạn tiêu hóa.

b)

Sai, vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hóa.

c)

Bệnh phẩm chuẩn đoán thường là dịch âm đạo, phân.

d)

Đúng, vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu ruột.

59.

Chọn ý sai về bệnh sán dây lợn:

a)

Người và lợn đều mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn.

b)

Trứng sán dây lợn hình tròn.

c)

Sán dây lợn có chu kỳ đơn giản.

d)

Sán dây lợn thuộc loại lưỡng tính.

60.

61. Người mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn phải:

a)

A. Thịt lợn gạo.

b)

B. Trứng sán.

c)

C. Ấu trùng.

d)

D. Trứng hoặc đốt sán dây.

61.

Vật chủ cấp 2 của sán lá phổi là gì?

a)

Tôm.

b)

Các loại cá nước ngọt.

c)

Tôm, cua nước ngọt.

d)

Cua.

62.

Người bị bệnh lỵ amip là do phải?

a)

Thể bào nang 4 nhân.

b)

Thể hoạt động không ăn hồng cầu.

c)

Thể bào nang 8 nhân.

d)

Thể hoạt động ăn hồng cầu.

63.

Ký sinh trùng có tác hại đối với vật chủ như thế nào?

a)

Chiếm dưỡng chất, dinh dưỡng.

b)

Gây viêm nhiễm, kích thích.

c)

Gây độc.

d)

Tùy từng loại ký sinh trùng.

64.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn là gì?

a)

Sinh khí H₂S.

b)

Khuẩn lạc dạng S trên môi trường đặc.

c)

Kỵ khí tuyệt đối.

d)

Khuẩn lạc dạng R trên môi trường đặc.

65.

Trứng giun tóc có đặc điểm gì?

a)

Giống trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.

b)

Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thùy.

c)

Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sán ấu trùng.

d)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.

66.

Vaccine có đặc điểm gì?

a)

Bản chất là một kháng nguyên.

b)

Luôn luôn an toàn tuyệt đối với cơ thể.

c)

Luôn kích thích được cơ thể sinh miễn dịch lâu bền.

d)

Được điều chế từ vi sinh vật gây bệnh.

67.

Vi khuẩn không phát triển và sinh sản được ở môi trường nào?

a)

Trên thực vật.

b)

Không khí.

c)

Đất.

d)

Nước.

68.

Chu kỳ sán dây bò khác sán dây lợn ở điểm nào?

a)

Chu kỳ phức tạp.

b)

Người là vật chủ chính.

c)

Người là vật chủ phụ.

d)

Hai vật chủ.

69.

Ấu trùng lông của sán lá lớn ở gan được hình thành ở đâu?

a)

Ốc.

b)

Cây thủy sinh.

c)

Môi trường nước.

d)

Cá.

70.

Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường gây sốt rét nhẹ, gây sốt rét tái phát.

b)

Bệnh thường gây sốt rét ác tính.

c)

Không gây biến chứng với Chloroquin.

d)

Dễ kháng với Chloroquin.

71.

Chức năng của vách vi khuẩn là gì?

a)

Chống lại sự thực bào.

b)

Sản phẩm độc cho các vi khuẩn khác.

c)

Hấp thụ và bài tiết các chất

d)

Bảo vệ và tạo hình thái vi khuẩn

72.

Bệnh cúm:

a)

Thường gây dịch lớn, nhất là typ A

b)

Thường gây dịch lớn, nhất là typ C

c)

Là bệnh có ở chó tự nhiên

d)

Chưa có vaccine phòng bệnh

73.

Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc/mỏ chủ yếu là do:

a)

Do ức chế tủy xương hình thành máu.

b)

Giun móc rối loạn hấp thụ các chất dinh dưỡng nên ngăn cản khả năng tạo máu.

c)

Do độc tố giun móc.

d)

Giun móc hút máu.

74.

Hậu quả của virus gây ra sau khi nhân lên trong tế bào chủ, thường gặp nhất là:

a)

Gây đột biến

b)

Gây huỷ hoại tế bào

c)

Tạo các tế bào gây ung thư

d)

Tạo ra các tiểu thể

75.

Nguyên nhân gây thiếu máu do nhiễm giun móc, trừ:

a)

Rối loạn khả năng hấp thu dinh dưỡng ở ruột.

b)

Tiết ra chất chống đông máu.

c)

Ức chế tủy xương.

d)

Hút máu liên tục.

76.

Vaccine sống giảm độc lực thường có đặc điểm:

a)

Thường sản xuất từ vi khuẩn

b)

Sinh miễn dịch yếu

c)

Không gây biến chứng

d)

Sinh miễn dịch mạnh

77.

Ký sinh trùng đơn ký, đơn thực có đặc điểm:

a)

Ký sinh và chiếm dưỡng chất của vật chủ.

b)

Ký sinh và chiếm dưỡng chất của một vật chủ.

c)

Ký sinh trên một số vật chủ.

d)

Ký sinh trên một vật chủ.

78.

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Nha bào là phương tiện tồn tại và sinh sản.

b)

Một số vi khuẩn Gram (+) có khả năng tạo nha bào.

c)

Gồm có vỏ ngoài, lớp vỏ và lõi DNA.

d)

Đề kháng cao với tác nhân lý hóa

79.

Quá trình truyền bệnh sốt rét gồm có:

a)

Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.

b)

Nguồn bệnh là Người mang giao bào ký sinh trùng sốt rét trong máu, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.

c)

Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét.

d)

Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét.

80.

Thể tự dưỡng của ký sinh trùng sốt rét trên người không có đặc điểm:

a)

Luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

b)

Thường có không bào

c)

Phát triển thành thể phân chia

d)

Gây nhiễm cho người

81.

Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng có đặc điểm:

a)

Diễn biến phức tạp.

b)

Thực hiện trên 1 vật chủ.

c)

Thực hiện trên nhiều vật chủ.

d)

Thực hiện trên 2 vật chủ.

82.

Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:

a)

Nang sán.

b)

Ấu trùng lông.

c)

Sán trưởng thành.

d)

Ấu trùng đuôi.

83.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Những ký sinh trùng có chu kỳ đơn giản thì gây bệnh phổ biến và dễ dàng phòng bệnh.

b)

Để xác định chẩn đoán việc nhiễm ký sinh trùng cần chẩn đoán bằng xét nghiệm.

c)

Đa số ký sinh trùng sinh sản rất nhiều.

d)

Chu kỳ của ký sinh trùng là toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng từ giai đoạn ấu trùng đến giai đoạn trưởng thành.

84.

Đường lây nhiễm của virus sốt xuất huyết là:

a)

Côn trùng đốt.

b)

Muỗi Aedes đốt.

c)

Mẹ truyền cho con qua rau thai.

d)

Bọ chét đốt.

85.

Trong chu trình phát triển, ấu trùng giun đũa đến phổi có biểu hiện lâm sàng:

a)

Rối loạn tiêu hóa.

b)

Rối loạn tuần hoàn trên.

c)

Hội chứng thiếu máu.

d)

Hội chứng Loeffler.

86.

Trong cơ thể người, sán lá gan ký sinh ở vị trí:

a)

Thùy gan trái.

b)

Ống mật chủ.

c)

Túi mật.

d)

Gan hoặc ống mật.

87.

Vị trí ký sinh chủ yếu của giun đũa trưởng thành:

a)

Đại tràng.

b)

Ruột non.

c)

Tá tràng.

d)

Manh tràng.

88.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram (+) là:

a)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan, có tính vững chắc.

b)

Gồm một lớp peptidoglycan, tính vững chắc thấp.

c)

Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin.

d)

Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này.

89.

Chu kỳ vô tính của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Chỉ xảy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax.

b)

Chỉ xảy ra trong mạch máu nội tạng sâu.

c)

Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu.

d)

Là nguyên nhân gây ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.

90.

Thể ăn hồng cầu của amip thường có kích thước:

a)

Bằng thể ăn hồng cầu

b)

Nhỏ hơn thể ăn hồng cầu

c)

Lớn hơn thể ăn hồng cầu

d)

Nhỏ hơn thể bào

91.

Vật chủ trung gian II vật chủ trung gian I là gì?

a)

Giun tóc.

b)

Sán dây.

c)

Giun móc.

d)

Sán lá.

92.

Biện pháp để phòng chống nhiễm Trichuris trichiura, trừ:

a)

Ăn sạch, uống sạch.

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng.

c)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh.

d)

Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất.

93.

Sau khi ấu trùng sán lá phối qua dạ dày, ấu trùng sẽ vào bộ phận nào?

a)

Xuyên qua da dày lên phổi.

b)

Xuyên qua gan.

c)

Vào gan, theo máu lên phổi.

d)

Xuyên ổ bụng.

94.

Sinh vật được gọi là ký sinh phải có tính chất nào sau đây?

a)

Ngoại ký sinh.

b)

Ký sinh trên cơ thể sống.

c)

Gây độc cho vật chủ.

d)

Nội ký sinh.

95.

Người nhiễm Trichuris trichiura do:

a)

Tiếp xúc với đất bị nhiễm ấu trùng.

b)

Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy.

c)

Ăn phải ấu trùng có trong rau sống.

d)

Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng.

96.

Bệnh sốt rét là:

a)

Bệnh động vật truyền sang người.

b)

Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.

c)

Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

d)

Bệnh ký sinh trùng cơ hội.

97.

Phát biểu nào đúng khi nói về Shigella?

a)

Có khả năng di động do có nhiều lông, và sợi pili.

b)

Gây bệnh tại niêm mạc ruột già.

c)

Ký sinh tại hậu họng, gây nhiễm khuẩn huyết.

d)

Có nội độc tố, xâm nhập sâu vào niêm mạc ruột.

98.

Vi khuẩn thương hàn xâm nhập và gây bệnh ở đâu?

a)

Đường tuần hoàn.

b)

Hậu họng.

c)

Niêm mạc đại tràng.

d)

Niêm mạc ruột non.

99.

Chọn ý đúng nhất để nói về tái phát trong sốt rét:

a)

Tất cả các loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người.

b)

Loài P.vivax và P.malariae.

c)

Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt.

d)

Do ký sinh trùng sốt rét tồn tại trong gan.

100.

Chọn câu sai

a)

A. Plasmid có khả năng tự nhân lên.

b)

B. Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn.

c)

C. Kháng sinh là những ở nồng độ thấp độ có khả năng ức chế, hoặc tiêu diệt vi khuẩn một cách đặc hiệu.

d)

D. Plasmid chứa các gen mã hóa nhiều đặc tính không thiết yếu cho sự sống của vi khuẩn.

101.

31. Một trong những chức năng sau không thuộc chức năng của envelop của virus:

a)

A. Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

b)

B. Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ

c)

C. Bảo vệ không cho các enzym phá hủy acid nucleic của virus

d)

D. Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus

102.

Vi khuẩn có hình que thẳng gọi là:

a)

A. Vi khuẩn gram (+).

b)

B. Vi khuẩn gram (-).

c)

C. Phẩy khuẩn

d)

D. Trực khuẩn

103.

Giun tóc trưởng thành có dạng:

a)

A. Có phần đầu phình to, phần đuôi nhỏ thon nhọn như sợi tóc.

b)

B. Có phần đuôi phình to, phần đầu nhỏ thon nhọn như sợi tóc.

c)

C. Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.

d)

D. Giống như sợi chỉ rối.

104.

Chu kỳ của giun đũa khác với chu kỳ giun móc/mỏ ở điểm:

a)

A. Tim.

b)

B. Phổi.

c)

C. Ruột.

d)

D. Gan.

105.

Môi trường tối thiểu của ký sinh trùng là:

a)

A. Môi trường tự nhiên.

b)

B. Môi trường ký sinh trùng chết nhanh

c)

C. Môi trường có điều kiện thấp nhất để KST sinh sản được

d)

D. Môi trường có điều kiện thấp nhất để KST duy trì sự sống

106.

Chu kỳ của giun tóc khác với chu kỳ của giun đũa:

a)

A. Diễn biến đơn giản hơn.

b)

B. Thời gian hoàn thành dài hơn.

c)

C. Phương thức nhiễm

d)

D. Diễn biến phức tạp hơn.

107.

Dựa trên biểu hiện lâm sàng nào để chẩn đoán xác định người bệnh bị nhiễm Ascaris lumbricoides:

a)

A. Có biểu hiện rối loạn tiêu hóa.

b)

B. Ở trẻ em thường có biểu hiện bụng to, xanh xao.

c)

C. Có biểu hiện tắc ruột.

d)

D. Người bệnh ói ra giun.

108.

Bệnh phẩm chuẩn đoán bệnh lao là:

a)

Tùy theo từng bệnh

b)

nước não tủy

c)

phân

d)

đờm

109.

vật chủ c2 trong chu kỳ của sán lá lớn ở gan

a)

cây thủy sinh

b)

tôm nước ngọt

c)

cua nước ngọt

d)

cá nước ngọt