wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế học

Total questions: 110

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nhiệm vụ của khoa học kinh tế là:

a)

Giúp thế giới tránh khỏi sử dụng quá mức nguồn lực khan hiếm

b)

Giúp chúng ta hiểu nền kinh t

3.

Sản phẩm trung gian có thể định nghĩa là sản phẩm:

a)

a. Được bán cho người sử dụng cuối cùng.

b)

b. Được sử dụng để sản xuất hàng hoá và các dịch vụ khác.

c)

c. Được tính trực tiếp vào GDP.

d)

d. Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng trong những năm sau đó.

4.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

Nhà nước tham gia quản lý kinh tế

b)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi

c)

Nhà nước quản lý ngân sách

d)

Các câu trên đều sai.

5.

Khi xu hướng tiết kiệm cận biên tăng thì:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

Xảy ra sự dịch chuyển lên phía trên đường tổng cầu

d)

Xảy ra sự dịch chuyển xuống phía dưới đường tổng cầu

6.

Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng?

a)

a. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.

b)

b. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.

c)

c. Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

d. Không phải những điều trên

7.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

8.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm: d

a)

Nguồn cung của nền kinh tế

b)

Đặc điểm tự nhiên

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Tài nguyên có giới hạn.

9.

Điều gì quyết định sản lượng sản xuất trong một nền kinh tế?

a)

Các nhân tố sản xuất và công nghệ sản xuất

b)

Công nghệ sản xuất

c)

Các nhân tố sản xuất

d)

Tư bản

10.

Nếu NHTƯ dự đoán lạm phát tăng và họ tăng lãi suất thì đó là một ví dụ của:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chu kỳ kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Nền kinh tế sắp bị suy thoái

11.

Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế học vĩ mô?

a)

Ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát

b)

Ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế

c)

Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân

d)

Tất cả các vấn đề trên

12.

Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

a. 4305 tỷ đồng.

b)

b. 4000 tỷ đồng.

c)

c. 4200 tỷ đồng.

d)

d. 4515 tỷ đồng.

13.

GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là:

a)

8,33 %

b)

4%

c)

4,5%

d)

10%

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát.

b)

b. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát.

c)

c. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế.

d)

d. Lãi suất

15.

Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm:

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

16.

Nhà nước tham gia quản lý kinh tế

a)

Nhà nước tham gia quản lý kinh tế

b)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi

c)

Nhà nước quản lý ngân sách

d)

Các câu trên đều sai.

17.

Khi tính GDP thì việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng:

a)

a. Chi tiêu của Chính phủ với tiền lương.

b)

b. Lợi nhuận của công ty và lợi tức nhận được từ việc cho công ty vay tiền.

c)

c. Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu Chính phủ.

d)

d. Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu Chính phủ.

18.

Giả sử hàm tiết kiệm của một kinh tế có dạng S = -100 + 0,2Yd và thuế suất là 25%, xu hướng nhập khẩu biên là 10%. Khi đó xu hướng tiêu dùng cận biên sẽ là

a)

0,8

b)

0,2

c)

0,25

d)

0,6

19.

Thuế ròng?

a)

Là tổng thu thuế sau khi trừ chi chuyển nhượng của chính phủ.

b)

Là tổng thu thuế sau khi trừ khấu hao.

c)

Là tổng thu thuế sau khi trừ thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài (NFFI).

d)

Là tổng thu thuế sau khi trừ chi mua hàng hóa, dịch vụ của chính phủ.

20.

Phát biểu nào sau đây được coi là chuẩn tắc?

a)

Lạm phát và thất nghiệp có quan hệ nghịch biến.

b)

Chính phủ nên giảm thuế để giảm suy thoái kinh tế

c)

Lãi suất tăng thì đầu tư giảm

d)

Tiền lương tối thiểu làm biến dạng thị trường lao động.

21.

Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Nga, thu nhập của anh ta là:

a)

a. Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga.

b)

b. Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga.

c)

c. Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga.

d)

d. Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga.

22.

Vấn đề nào sau đây là mối quan tâm của kinh tế học vĩ mô?

a)

Giá dầu thô tăng trở lại trong thời gian gần đây

b)

Thất nghiệp ở các nước OECD đang ở mức cao nhất trong 20 năm trở lại đây

c)

Sự thỏa mãn của khán giả đối với chương trình ca nhạc của HTV giảm

d)

Xuất khẩu gạo của Việt Nam đứng thứ nhất trên thế giới

23.

Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là:

a)

2000

b)

3000

c)

4000

d)

5000

24.

Khái niệm nào sau đây không thể lý giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Sự khan hiếm

b)

Chi phí cơ hội

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Cung cầu

25.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Thời gian tiêu thụ

c)

Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

Cả 3 câu đều đúng

26.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vi mô?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Tiền công và thu nhập

d)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

27.

Ý nghĩa của đẳng thức S + T + Z = I + G +X là:

a)

Tổng cung bằng tổng cầu.

b)

Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập.

c)

Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ.

d)

Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.

28.

ằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát.

a)

a. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát.

b)

b. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế.

c)

c. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát.

d)

d. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát.

29.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

30.

Tác động 'hất ra' (còn gọi là tác động 'lấn át') của chính sách tài chính (chính sách là tài khóa) là do:

a)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới gảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

31.

Kinh tế học là một môn khoa học nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Cách xã hội phân bổ và sử dụng những nguồn lực khan hiếm.

b)

Cách điều hành một doanh nghiệp thành công

c)

Cách mà chính phủ sử dụng để chuyển một hàng hóa khan hiếm thành một hàng hóa thông thường

d)

Cách tạo ra tiền trên thị trường

32.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng sản lượng cân bằng:

a)

Sự gia tăng của tiết kiệm

b)

Sự gia tăng của thuế

c)

Sự giảm xuống của đầu tư

d)

Sự gia tăng của xuất khẩu

33.

Nếu đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) có dạng là đường thẳng dốc xuống. Khi đó:

a)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng dần

b)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là giảm dần

c)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là không đổi

d)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một hàng hóa là tăng rồi giảm dần

34.

Phát biểu nào sau đây được xem là thực chứng?

a)

Phải chi Việt Nam mở cửa ngoại thương sớm.

b)

Việt Nam nên khuyến khích xuất khẩu

c)

Xuất khẩu sẽ làm tăng thặng dư của nhà sản xuất trong nước

d)

Phá giá trong giai đoạn này không phải là cách làm tốt cho xuất khẩu Việt Nam.

35.

Xét 1 nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập. Giả sử Chính phủ giảm bớt cả thuế và chi tiêu cùng một lượng như nhau. Khi đó:

a)

Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi

b)

Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi

c)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm

d)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng

36.

Muốn tính thu nhập quốc dân NI từ GNP chúng ta phải trừ đi:

a)

a. Khấu hao.

b)

b. Khấu hao và thuế gián thu.

c)

c. Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty.

d)

d. Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội.

37.

Nếu bạn muốn so sánh sản lượng giữa 2 năm, bạn cần dựa vào:

a)

a. GDP thực tế.

b)

b. GDP danh nghĩa.

c)

c. GDP tính theo giá cố định của năm gốc.

d)

d. a và c đúng.

38.

Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng

b)

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

c)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tí

39.

Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:

a)

Tất cả các hành vi của con người.

b)

Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

c)

Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

d)

Các quyết định của hộ gia đình

40.

Nhiệm vụ của khoa học kinh tế là:

a)

Giúp thế giới tránh khỏi sử dụng quá mức nguồn lực khan hiếm

b)

Giúp chúng ta hiểu nền kinh tế vận hành như thế nào.

c)

Chúng ta biết điều gì thì tốt cho chúng ta

d)

Lựa chọn có đạo đức các vấn đề như ma túy, chất kích thích, …

41.

Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của…

a)

a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu Chính phủ và xuất khẩu ròng.

b)

b. Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.

c)

c. Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận và hàng hóa trung gian.

d)

d. Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế.

42.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất?

a)

Chính phủ

b)

Công cụ sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tài năng kinh doanh

43.

chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

44.

Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)?

a)

Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài.

b)

Tiền trả lãi vay.

c)

Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài.

d)

Tiền lương.

45.

Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là:

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng

b)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng

c)

Khi thu nhập tăng (giảm) 0,6 đồng thì thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng

d)

Các câu trên đều sai

46.

Tiết kiệm là:

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

47.

Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

48.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do:

a)

Giá tăng

b)

Thuế tăng

c)

Chi phí tăng

d)

Sản lượng tăng

49.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô?

a)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

Các nguyên nhân làm giá hàng hóa giảm

d)

Tác động thâm hụt ngân sách đến lạm phát

50.

GDP danh nghĩa sẽ tăng:

a)

a. Chỉ khi mức giá chung tăng.

b)

b. Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

c)

c. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.

d)

d. Khi mức giá chung tăng và/ hoặc lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

51.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:

a)

Tăng thêm 5 tỷ đồng

b)

Giảm bớt 5 tỷ đồng

c)

Giảm bớt 10 tỷ đồng

d)

Tăng thêm 10 tỷ đồng

52.

Thước đo tốt nhất phản ánh chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

a)

Lãi suất thực

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Giá trái phiếu

53.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Bán trái phiếu chính phủ.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

Các câu trên đều đúng.

54.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Ổn định được số nhân tiền.

b)

Hỗ trợ các ngân hàng thương mại tránh nguy cơ mất thanh khoản

c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó:

a)

A. Lãi suất cân bằng tăng lên.

b)

B. Lãi suất cân bằng giảm xuống.

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

56.

Trong mô hình số nhân nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng không đổi

d)

Các khả năng có thể xảy ra

57.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

58.

Khi NHTƯ tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

a)

A. Không tác động đến hoạt động của các NHTM

b)

B. NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm

c)

C. NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

d)

D. Cả A, B, C đ

59.

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo qua:

a)

Ngân hàng đầu tư

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng Trung ương

d)

Cả A, B, C đều đúng

60.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

b)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên

c)

Một chia cho tỷ lệ cho vay

d)

Một chia cho tỷ lệ dữ trữ

61.

Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thì thu nhập khả dụng tăng khi:

a)

a. Tiết kiệm tăng.

b)

b. Thuế thu nhập giảm.

c)

c. Tiêu dùng tăng.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

62.

Chọn ý đúng trong các nhận định sau:

a)

NHTƯ là một tổ chức kinh doanh tiền tệ

b)

NHTM tạo tiền bằng cách dùng tiền để cho vay

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt luôn làm tăng sản lượng

d)

Trong dài hạn, các nước có tỷ lệ lạm phát cao sẽ có sức cạnh tranh cao hơn

63.

Tiết kiệm là:

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

64.

Phương trình đường IS là:

a)

Y = 2.400 - 200i

b)

Y = 2.400 + 200i

c)

Y = 2.400 + 320i

d)

Y = 2.400 - 320i

65.

Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi:

a)

a. Toàn bộ thuế gián thu.

b)

b. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian.

c)

c. Khấu hao.

d)

d. Câu b và c đúng.

66.

Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Mức giá

b)

Lãi suất

c)

Nhu cầu chi tiêu của các hộ gia đình

d)

Cả A, B, C đều sai

67.

Khuynh khướng tiêu dùng biên là?

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần thu nhập tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 dơn vị

d)

Câu B và C đúng

68.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co dãn theo lãi suất, sự dịch chuyển của đường LM do gia tăng mức cung tiền:

a)

a. Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất

b)

b. Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất

c)

c. Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất

d)

d. Sẽ làm gia tăng đầu tư và làm gia tăng sản lượng

69.

Tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

A. Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng.

b)

B. Lượng cung tiền giảm.

c)

C. Lượng cung tiền tăng.

d)

D. Câu A và C đúng.

70.

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng.

b)

Lượng cung tiền giảm.

c)

Lượng cung tiền tăng.

d)

Câu A và C đúng.

71.

Nếu ngân hàng Trung ương gia tăng lượng cung tiền

a)

a. Đường IS dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường LM dịch chuyển sang phải

c)

c. Đường LM dịch chuyển sang trái

d)

d. Có sự di chuyển dọc trên đường LM

72.

Lãi suất và thu nhập cân bằng là:

a)

Y = 1.800; i = 4

b)

Y = 1.800; i = 5

c)

Y = 3.600; i = 3

d)

Y = 1.800; i = 3

73.

Lãi suất và thu nhập cân bằng mới là:

a)

Y = 1.800; i = 2

b)

Y = 2.000; i = 3

c)

Y = 2.600; i = 4

d)

Y = 3.000; i = 5

74.

Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:

a)

a. AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS

b)

b. Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

c. Dịch chuyển đường LM sang phải

d)

d. Dịch chuyển đường IS sang phải

75.

Số nhân tiền phản ánh:

a)

Giá trị của tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông

b)

Tính thanh khoản của các loại tài sản

c)

Mức thay đổi cung tiền khi lượng tiền cơ sở thay đổi 1 đơn vị

d)

Là lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh

76.

Phương trình đường LM là:

a)

i = 6 - 0,005Y

b)

i = 6 + 0,005Y

c)

i = -6 + 0,005Y

d)

i = -6 - 0,005Y

77.

Chính sách tiền tệ mở rộng có thể tác động trực tiếp đến:

a)

A. Giảm lạm phát

b)

B. Tăng lạm phát

c)

C. Tăng thâm hụt ngân sách

d)

D. Giảm thâm hụt ngân sách

78.

Giả sử NHTƯ tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế là 100. Phương trình đường LM mới là:

a)

i = -5 + 0,005Y

b)

i = -7 + 0,005Y

c)

i = -8 + 0,005Y

d)

Các kết quả đều sai

79.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không thể kết luận

80.

Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng:

a)

Giảm khi sản lượng tăng.

b)

Tăng khi sản lượng tăng.

c)

Không thay đổi khi sản lượng tăng.

d)

Có thể tăng, giảm hoặc không đổi khi sản lượng tăng.

81.

Đường tổng cung dài hạn là đường thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

a)

Sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

b)

Sản lượng thực tế và mức giá chỉ phụ thuộc vào tổng cung

c)

Sản lượng luôn bằng mức tự nhiên

82.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

a. Sản lượng và lãi suất tăng

b)

b. Sản lượng và lãi suất giảm

c)

c. Sản lượng tăng, lãi suất giảm

d)

d. Sản lượng giảm, lãi suất tăng

83.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

a. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

b. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

c)

c. Không ảnh hưởng gì đến đường IS

d)

d. Có sự di chuyển dọc đường IS

84.

Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ:

a)

a. Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS

b)

b. Đường IS dịch chuyển sang trái

c)

c. Đường IS dịch chuyển sang phải

d)

d. Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS

85.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

A. Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.

b)

B. Sản lượng quốc gia thay đổi.

c)

C. Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

86.

Công cụ nào sau đây không thuộc chính sách tiền tệ:

a)

Thuế

b)

Lãi suất

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

87.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

a. Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

b. Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

c. Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

d. Không ảnh hưởng đến đường IS

88.

Chính sách tiền tệ mở rộng là:

a)

A. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách.

b)

B. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước.

c)

C. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước.

d)

D. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ.

89.

Những hoạt động nào sau đây của NHTƯ sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ:

a)

A. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

B. Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

C. Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

d)

D. Tăng lãi suất chiết khấu

90.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu.

b)

Tiền lương trả cho công nhân.

c)

Mức giá chung.

d)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa.

91.

Giả sử chính phủ tăng chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ là 80. Phương trình đường IS mới là:

a)

Y = 2.600 - 200i

b)

Y = 2.080 - 200i

c)

Y = 2.480 - 200i

d)

Y = 1.880 - 200i

92.

Đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp vì:

a)

Nhu cầu về tiêu dùng ít co giãn với giá cả ở mức sản lượng thấp.

b)

Các hãng có nhiều nguồn lực chưa sử dụng.

c)

Khi đó lợi nhuận thường cao và do vậy các hãng sẵn sàng mở rộng sản xuất.

d)

Sản lượng luôn bằng mức tự nhiên

93.

Đường LM mô tả:

a)

a. Thị trường tiền tệ cân bằng

b)

b. Lãi suất và thu nhập phụ thuộc lẫn nhau

c)

c. Thị trường trái phiếu cân bằng

d)

d. C

94.

Ư tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

a)

Không tác động đến hoạt động của các NHTM

b)

NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm

c)

NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

d)

Cả A, B, C đều sai

95.

Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:

a)

Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải.

b)

Thuế thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn.

c)

Tiền lương không linh hoạt khi mức giá chung thay đổi.

d)

Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng.

96.

Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:

a)

Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

b)

Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

c)

Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn.

d)

Nhiều người bị sa thải.

97.

Cơ quan nào thường công bố tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Tổng cục thống kê (thuộc Bộ kế hoạch và đầu tư)

b)

Bộ lao động, thương bình và xã hội

c)

Văn Phòng chính phủ

d)

Cả A và B

98.

Chỉ số giá nào được dùng để đại diện cho tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

b)

Mức tăng giá xăng dầu

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Mức tăng giá nguyên liệu đầu vào

99.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát bao gồm:

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

100.

Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì?

a)

Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế.

b)

Lạm phát do cầu kéo.

c)

Lạm phát do chi phí đẩy.

d)

Lạm phát do cung tiền.

101.

Đường tổng cung dài hạn:

a)

Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi.

b)

Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng.

c)

Nghịch biến với mức giá chung.

d)

Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng.

102.

Tỷ lệ lạm phát năm 2011 là 19%, lãi suất danh nghĩa là 14% thì lãi suất thực là:

a)

5%

b)

33%

c)

14%

d)

-5%

103.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền tệ có nhiều chức năng

b)

Tiền tệ là biểu hiện cho sự giàu có của nền kinh tế

c)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, sản lượng và mức toàn dụng nhân công

d)

Cả A, B và C

104.

Lạm phát cầu kéo xảy ra do:

a)

Chính phủ tăng thuế.

b)

Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh.

c)

Do tổng cầu tăng mạnh.

d)

Tiền lương danh nghĩa tăng.

105.

Thành phần nào dưới đây thuộc lực lượng thất nghiệp?

a)

Học sinh

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc làm

d)

Người nội trợ

106.

Khi đường tổng cầu và đường tổng cung dịch chuyển sang trái, thì:

a)

Sản lượng tăng, giá tăng.

b)

Sản lượng tăng, giá giảm.

c)

Sản lượng giảm, giá tăng.

d)

Sản lượng giảm, chưa kết luận được về giá.

107.

Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?

a)

Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch.

b)

Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.

c)

Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.

d)

Giá trị đồng tiền giảm.

108.

Việc tăng mức lương tối thiểu của Chính phủ có xu hướng làm cho tỉ lệ thất nghiệp:

a)

Tăng

b)

giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tùy ý

109.

Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp chu kỳ?

a)

Người nội trợ.

b)

Sinh viên vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành.

c)

Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng.

d)

Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ.

110.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do tiền lương khó điều chỉnh theo sự thay đổi của mức giá chung trong ngắn hạn.

b)

Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

c)

Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung trong nước giảm sẽ giúp cải thiện cán cân thương mại.

d)

Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung giảm làm tăng chi đầu tư của chính phủ.