wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị nhân lực – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây được coi là vai trò quan trọng nhất của phòng/bộ phận quản trị nhân lực trong doanh nghiệp?

a)

Lưu giữ hồ sơ, dữ liệu thông tin về tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Nghiên cứu và đúc rút kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển thị trường của doanh nghiệp

c)

Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị

d)

Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị thông thường về quản trị nguồn nhân lực

2.

Việc lựa chọn, áp dụng mô hình quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thường không phụ thuộc vào những điều kiện nào?

a)

Trình độ và năng lực của các nhà quản trị

b)

Các giá trị văn hóa tinh thần trong doanh nghiệp và ảnh hưởng từ môi trường kinh doanh

c)

Phụ thuộc vào duy nhất ý muốn của chủ sở hữu của doanh nghiệp

d)

Yêu cầu, đòi hỏi của nhân viên/người lao động

3.

Các hoạt động như phỏng vấn, kiểm tra trắc nghiệm các ứng viên được thực hiện trong hoạt động nào của quản trị nhân lực?

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Thù lao lao động

c)

Tuyển dụng nhân lực

d)

Tạo động lực lao động

4.

Đâu KHÔNG phải là cách thức tác động tới nhân viên do thuyết X đề xuất?

a)

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng

b)

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng

c)

Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình

d)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

5.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây khi nhận định về cách nhìn nhận đánh giá con người của thuyết X?

a)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra

d)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

6.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây khi nhận định về phương pháp quản lý con người của thuyết X?

a)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

b)

Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

d)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

7.

Đâu là phương pháp quản lý con người theo thuyết X?

a)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

b)

Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

d)

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái

8.

Học thuyết quản trị nhân lực nào đưa ra quan điểm người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái?

a)

Học thuyết X, Y

b)

Học thuyết Y

c)

Học thuyết X

d)

Học thuyết Z

9.

Học thuyết quản trị nhân lực nào đưa ra quan điểm phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác?

a)

Học thuyết Y

b)

Học thuyết X

c)

Học thuyết Y, Z

d)

Học thuyết Z

10.

Cách thức tác động tới nhân viên nào sau đây được đề cập trong học thuyết Y?

a)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

b)

Làm cho người lao động tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách nhiệm

c)

Khiến người lao động chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng

d)

Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng

11.

Đâu là một trong các chỉ tiêu phản ánh thể lực của người lao động?

a)

Chỉ số sức khoẻ thân thể của người lao động

b)

Kinh nghiệm của người lao động

c)

Kỹ năng của người lao động

d)

Chuyên môn của người lao động

12.

Vai trò quan trọng của quản trị nguồn nhân lực xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

Vai trò quan trọng trong ý muốn chủ quan của các nhà quản trị

b)

Vai trò quan trọng của con người

c)

Vai trò quan trọng của cơ sở vật chất

d)

Vai trò quan trọng của nhà quản trị

13.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây?

a)

Thể lực chỉ sức khỏe của thân thể, biểu hiện bằng sức vóc, tình trạng sức khỏe

b)

Thể lực của mỗi con người là giống nhau

c)

Trong sản xuất kinh doanh truyền thống, thể lực của người dường như luôn được khai thác triệt để, thậm chí đến mức cạn kiệt

d)

Trí lực chỉ sự suy nghĩ, hiểu biết, sự tiếp thu kiến thức, tài năng, năng khiếu cũng như quan điểm, lòng tin nhân cách…của từng con người

14.

Tìm đáp án đúng nhất trong những câu dưới đây?

a)

Trí lực của con người có thể bị khai thác cạn kiệt

b)

Trong sản xuất kinh doanh truyền thống, sự khai thác các tiềm năng về trí lực của con người còn ở mức mới mẻ, chưa bao giờ cạn kiệt

c)

Thể lực của mỗi con người là giống nhau

d)

Trong sản xuất kinh doanh truyền thống, trí lực của người dường như luôn được khai thác triệt để, thậm chí đến mức cạn kiệt

15.

Tìm đáp án đúng nhất trong những câu dưới đây?

a)

Nói đến chất lượng lao động của nhân lực trong tổ chức là nói tới tốc độ tăng trưởng qui mô nguồn nhân lực

b)

Trí tuệ là yếu tố quyết định chất lượng nhân lực của tổ chức

c)

Ba mặt: thể lực, trí lực, tinh thần không có mối quan hệ với nhau

d)

Trí tuệ của con người có thể bị khai thác cạn kiệt

16.

Tìm đáp án sai trong những câu dưới đây?

a)

Thể lực, trí lực, tinh thần tồn tại độc lập với nhau

b)

Trí tuệ là yếu tố quyết định chất lượng nhân lực của tổ chức

c)

Sức mạnh của lực lượng lao động thể hiện qua số lượng nhân lực và chất lượng nguồn nhân lực

d)

Số lượng nguồn nhân lực thể hiện qua qui mô và tốc độ tăng trưởng nguồn nhân lực

17.

“Chính sách và chiến lược” thuộc nhóm yếu tố môi trường kinh doanh nào có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Môi trường cạnh tranh ngành

b)

Môi trường bên trong

c)

Môi trường kinh tế

d)

Môi trường vi mô

18.

“Bầu không khí văn hoá của công ty” thuộc nhóm yếu tố môi trường kinh doanh nào có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường cạnh tranh ngành

c)

Môi trường văn hoá xã hội

d)

Môi trường bên trong

19.

“Hệ thống luật liên quan đến người lao động” thuộc nhóm yếu tố môi trường kinh doanh nào có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường dân số lao động

c)

Môi trường chính trị, pháp luật

d)

Môi trường văn hoá xã hội

20.

“Sự thay đổi về lối sống, chuẩn mực hay cách nhìn nhận về giá trị con người” thuộc nhóm yếu tố môi trường kinh doanh nào có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Môi trường dân số lao động

b)

Môi trường chính trị, pháp luật

c)

Môi trường văn hoá xã hội

d)

Môi trường vi mô

21.

Không tin vào con người và đánh giá thấp con người là một trong những nhược điểm của trường phái nào sau đây?

a)

Trường phái tâm lý

b)

Trường phái xã hội học

c)

Trường phái khai thác các tiềm năng con người

d)

Trường phái cổ điển

22.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây khi nhận định về nguyên tắc quản lý con người của trường phái cổ điển?

a)

Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp

b)

Thống nhất chỉ huy và điều khiển

c)

Phân công lao động thật tỉ mỉ

d)

Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới

23.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây khi nhận định về nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý - xã hội học?

a)

Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển

b)

Tìm kiếm sự tham gia, đóng góp của mọi người cấp dưới vào công việc chung

c)

Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp

d)

Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra

24.

Không tin vào con người và đánh giá thấp con người, đó là nhược điểm của trường phái quản lý con người nào sau đây?

a)

Trường phái cổ điển

b)

Trường phái tâm lý

c)

Trường phái xã hội học

d)

Trường phái hiện đại

25.

Học thuyết nào sau đây có cách nhìn nhận con người hơi quá lạc quan?

a)

Học thuyết Y

b)

Học thuyết Z

c)

Học thuyết X

d)

Học thuyết X, Y

26.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm môi trường kinh doanh bên trong có ảnh hưởng tới hoạt động quản trị nhân lực?

a)

Dân số lao động

b)

Chiến lược của công ty

c)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

d)

Văn hoá xã hội

27.

Đâu là cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Z?

a)

Dùng biện pháp thuyết phục, khen thưởng, trừng phạt để tránh biểu hiện hoặc chống đối của người lao động đối với tổ chức

b)

Đối với nhân viên, cần chỉ huy họ, kiểm tra, điều chỉnh hành vi của họ để đáp ứng nhu cầu của tổ chức

c)

Đảm bảo chế độ làm việc lâu dài để nhân viên phát huy tính tích cực, khuyến khích họ đưa ra những phương án đề nghị của mình

d)

Làm cho người lao động sợ hãi và lo lắng

28.

Đâu là cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?

a)

Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng và người chủ công bằng

b)

Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo

29.

Đâu là phương pháp quản lý con người theo thuyết Z?

a)

Chú ý đào tạo và phát triển nhân viên

b)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

c)

Thực hiện nguyên tắc thống nhất giữa mục tiêu của tổ chức và mục tiêu của cá nhân

d)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

30.

Đâu là phương pháp quản lý con người theo thuyết Y?

a)

Khuyến khích tập thể nhân viên tự điều khiển việc thực hiện mục tiêu của họ, làm cho nhân viên tự đánh giá thành tích của họ

b)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các thao tác

c)

Dùng biện pháp thuyết phục, khen thưởng, trừng phạt để tránh biểu hiện hoặc chống đối của người lao động đối với tổ chức

d)

Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái

31.

Đâu là cách nhìn nhận, đánh giá về con người của Thuyết Y?

a)

Bản tính con người là chống lại sự đổi mới

b)

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

c)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

d)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

32.

Đâu là quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo)?

a)

Con người muốn được cư xử như những con người

b)

Con người được coi như là một công cụ lao động

c)

Con người là động vật biết nói

d)

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

33.

Đâu là một trong các chỉ tiêu phân ánh hiệu quả quản trị nhân lực?

a)

Năng suất lao động, chi phí lao động, tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

b)

Năng suất lao động

c)

Chi phí lao động

d)

Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

34.

Hoạt động nào sau đây tập trung xây dựng chính sách duy trì nguồn nhân lực trong tổ chức?

a)

Ký kết thỏa ước lao động tập thể

b)

Đào tạo nguồn nhân lực

c)

Xác định nhu cầu nguồn nhân lực

d)

Tuyển chọn nguồn nhân lực

35.

Đâu là một trong các chỉ tiêu phản ánh thể lực của người lao động?

a)

Kinh nghiệm và thái độ nghề nghiệp của người lao động

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Sự lành nghề của người lao động

d)

Sức vóc của người lao động

36.

Nhiệm vụ nào sau đây thuộc một trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ phận quản trị nguồn nhân lực?

a)

Thiết kế và đưa ra các mục tiêu về nguồn nhân lực trong một kế hoạch kinh doanh tổng thể

b)

Phân tích chiến lược kinh doanh của công ty

c)

Phân tích danh mục cơ cấu vốn đầu tư của công ty

d)

Thiết kế mặt bằng sản xuất

37.

Để tạo hiệu quả tối đa, chức năng quản trị nguồn nhân lực cần được đảm bảo nội dung nào sau đây?

a)

Không tương tác với tất cả quá trình chiến lược của công ty

b)

Tích hợp với tất cả quá trình chiến lược kinh doanh của công ty

c)

Không tích hợp với tất cả quá trình chiến lược kinh doanh của công ty

d)

Tương tác với tất cả quá trình chiến lược của công ty

38.

Với vai trò tư vấn, bộ phận chức năng về nguồn nhân lực không cần hỗ trợ các bộ phận khác nội dung nào sau đây?

a)

Nhất quán trong các giải pháp liên quan đến quản lý nhân viên

b)

Quan tâm tới các quan hệ xã hội và các quan hệ nhà nước liên quan đến người lao động

c)

Quản lý các chương trình phúc lợi, chăm lo đến môi trường và điều kiện làm việc

d)

Hỗ trợ giải quyết các mâu thuẫn cá nhân và chịu mọi trách nhiệm về kết quả của các mâu thuẫn đó

39.

Hoạt động nào sau đây tập trung xây dựng chính sách đãi ngộ nhân lực trong tổ chức?

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Xây dựng và quản lý hệ thống thù lao lao động

c)

Phân tích công việc

d)

Bố trí sắp xếp nhân lực

40.

Học thuyết nào sau đây, có giả thiết mang thiên hướng tiêu cực cho rằng lười biếng là bản tính của con người bình thường, họ chỉ muốn làm việc ít?

a)

Học thuyết Y, Z

b)

Học thuyết Z

c)

Học thuyết Y

d)

Học thuyết X

41.

Đâu KHÔNG phải là một trong các chỉ tiêu phản ánh chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức?

a)

Qui mô nguồn nhân lực

b)

Thái độ làm việc

c)

Trí lực

d)

Thể lực

42.

Trong giới hạn quyền trực tuyến, bộ phận quản trị nhân lực được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Thu thập các tài liệu từ các bộ phận khác trong tổ chức có liên quan để xử lý các vấn đề nguồn nhân lực

b)

Ra quyết định và chỉ thị đối với cấp dưới trong lĩnh vực quản trị con người

c)

Quyền phát biểu giải thích về tất cả những vấn đề có liên quan đến nguồn nhân lực

d)

Cho lời khuyên đối với các cán bộ quản lý và lãnh đạo về tất cả những vấn đề có liên quan đến nguồn nhân lực

43.

Trong giới hạn quyền chức năng, bộ phận quản trị nhân lực được thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Cho lời khuyên đối với các cán bộ quản lý và lãnh đạo về tất cả những vấn đề có liên quan đến nguồn nhân lực

b)

Tư vấn cho cán bộ quản lý về các vấn đề liên quan đến nguồn nhân lực

c)

Ra quyết định và chỉ thị đối với cấp dưới trong lĩnh vực quản trị con người

d)

Thu thập các tài liệu từ các bộ phận khác trong tổ chức có liên quan để xử lý các vấn đề nguồn nhân lực

44.

Trường phái quản trị nhân lực nào có quan điểm coi con người như một hệ thống mở, phức tạp và độc lập?

a)

Trường phái cổ điển

b)

Trường phái hiện đại

c)

Trường phái tâm lý

d)

Trường phái xã hội học

45.

Abraham Maslow thuộc trường phái quản trị nhân lực nào sau đây?

a)

Trường phái cổ điển

b)

Trường phái tâm lý - xã hội

c)

Trường phái X

d)

Trường phái xã hội học

46.

Khi kinh tế tăng trưởng mạnh, số lượng các công ty mới thành lập tăng nhanh, lực lượng lao động trở nên khan hiếm. Một số biện pháp mà các công ty hay áp dụng trong trường hợp này là?

a)

Đào tạo, tái đào tạo; đề bạt nội bộ, tuyển từ bên ngoài, sử dụng lao động không thường xuyên, làm thêm giờ

b)

Nghỉ hưu sớm

c)

Cho nghỉ việc, nghỉ không ăn lương, cho thuê, giảm bớt giờ làm hoặc làm chung việc

d)

Không bổ sung nhân viên cho các chức vụ trống

47.

Phương pháp đào tạo theo hướng luân phiên, thuyên chuyển công việc tại các khách sạn nhà hàng nên diễn ra?

a)

Ngoài nơi làm việc

b)

Tại các lớp đào tạo bên ngoài

c)

Tại nơi làm việc

d)

Tại các chuyến tham quan của nhân viên

48.

Phát triển nguồn nhân lực là?

a)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết bổ sung những thiếu hụt sau khi đánh giá công việc

b)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc

c)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết cho phát triển trong tương lai

d)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng theo mong muốn của nhân viên

49.

Đào tạo nguồn nhân lực là? *

a)

Hướng dẫn nhân viên khi mới bắt đầu công việc

b)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng theo mong muốn của nhân viên

c)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết cho phát triển trong tương lai

d)

Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc

50.

Đào tạo là quá trình ............... nhằm giúp cho người lao động có thể ................. có hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình? *

a)

Chỉ dẫn - hiểu rõ

b)

Học hỏi - thực hành

c)

Học tập - thực hiện

d)

Huấn luyện - nắm vững

51.

Giáo dục là quá trình học tập để chuẩn bị cho con người ................. một nghề nghiệp mới thích hợp............................? *

a)

Chuyển sang - hơn

b)

Bước vào - trong tương lai

c)

Đủ năng lực làm - ở cơ quan khác

d)

Thăng tiến - ở vị trí cao hơn

52.

Phát triển là quá trình học tập nhằm .................cho các cá nhân những công việc mới dựa trên những ...................... của tổ chức? *

a)

Huấn luyện - bài học riêng

b)

Giao phó - mục tiêu cốt lõi

c)

Hướng dẫn - giáo án được biên soạn riêng

d)

Mở ra - định hướng tương lai

53.

Thuật ngữ sau đây không dùng trong phạm vi hoạt động đào tạo nguồn nhân lực? *

a)

Đào tạo “bên trong” doanh nghiệp

b)

Đào tạo “đằng sau” doanh nghiệp

c)

Đào tạo “bên cạnh” doanh nghiệp

d)

Đào tạo “bên ngoài” doanh nghiệp

54.

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực KHÔNG nhằm vào tác dụng sau đây? *

a)

Sự ổn định và năng động của tổ chức tăng lên

b)

Hạn chế chi phí đào tạo những năm tiếp sau

c)

Giảm bớt được sự giám sát, vì người lao động có thể tự giám sát

d)

Giảm bớt những tai nạn

55.

Phát triển và đào tạo nguồn nhân lực nhằm mục đích sau, ngoại trừ? *

a)

Để chuẩn bị cho những người lao động thực hiện được những trách nhiệm và nhiệm vụ mới do có sự thay đổi trong mục tiêu, cơ cấu, chính sách, kỹ thuật công nghệ mới,...

b)

Để hoàn thiện khả năng người lao động

c)

Để đổi mới nguồn nhân lực theo định kỳ, nhằm giúp doanh nghiệp hoạt động trôi chảy.

d)

Để chuẩn bị và bù đắp vào những chỗ bị thiếu, bị bỏ trống.

56.

Nguyên tắc đào tạo và phát triển nguồn nhân lực không dễ cập tới? *

a)

Chỉ nên đào tạo người lao động sau khi phát hiện họ gây sai sót

b)

Lợi ích của người lao động và lợi ích của tổ chức có thể kết hợp được với nhau

c)

Mỗi người đều có giá trị riêng, nên họ đều có thể có những sáng tạo khác nhau

57.

Phát triển nguồn nhân lực không bao gồm nội dung sau?

a)

Đạt được những giá trị lớn nhất, thông qua những thành quả của người lao động làm ra để bù lại những chi phí bỏ ra cho đào tạo và phát triển họ

b)

Thu hút và sử dụng tốt những người có đủ năng lực và trình độ

c)

Động viên, khuyến khích mọi thành viên cố gắng tăng cường sự đóng góp của họ cho tổ chức

d)

Đầu tư kiến thức, kỹ năng cho người lao động là thực hiện nghĩa vụ đạo đức và nhân văn

58.

Không nên hiểu những mong đợi của người lao động qua đào tạo và phát triển là?

a)

Họ mong có những vị trí làm việc thuận lợi để đóng góp, cống hiến được nhiều nhất

b)

Họ muốn có những cơ hội thăng tiến

c)

Họ muốn đi học cho vui

d)

Họ muốn được cung cấp những thông tin về đào tạo có liên quan đến họ

59.

Phát triển nguồn nhân lực và đào tạo người lao động có liên quan đến họ đó là những phương tiện để đạt được ………… có hiệu quả nhất?

a)

Sự chi tiêu ngân sách - mục tiêu dài hạn

b)

Sự đầu tư tài chính - sự đổi mới

c)

Sự đầu tư sinh lợi - sự phát triển tổ chức

d)

Sự tính toán chi tiêu - nguồn nhân lực

60.

Đào tạo tại nơi làm việc KHÔNG bao gồm?

a)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn

b)

Đào tạo tại các trường chính quy

c)

Đào tạo theo kiểu học nghề

d)

Kèm cặp chỉ bảo

61.

Đào tạo tại nơi làm việc KHÔNG có ưu điểm sau đây?

a)

Phát triển khả năng linh hoạt

b)

Hình thành và duy trì văn hóa, các quy định và cách thức hoạt động của công ty

c)

Thỏa mãn nhu cầu riêng của doanh nghiệp

d)

Các kỹ năng và hiểu biết về bản thân doanh nghiệp tăng lên

62.

Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của hình thức đào tạo bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Mở rộng quan hệ với các tổ chức khác

b)

Nâng cao sự nhạy cảm đối với môi trường bên ngoài

c)

Phát triển khả năng linh hoạt

d)

Thỏa mãn nhu cầu riêng của doanh nghiệp

63.

Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của hình thức đào tạo bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Chấp nhận những thử thách

b)

Không ảnh hưởng tới việc thực hiện công việc của người khác, bộ phận khác

c)

Có được những cách tiếp cận và tư tưởng mới

d)

Các kỹ năng và hiểu biết về bản thân doanh nghiệp tăng lên

64.

Đâu KHÔNG phải là nhược điểm của hình thức đào tạo bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Tách rời giữa lý thuyết và thực tế doanh nghiệp

b)

Thông thường, chi phí sẽ thấp

c)

Có thể không phù hợp với những nhu cầu của doanh nghiệp

d)

Chi phí thường sẽ cao

65.

Đâu KHÔNG phải là nhược điểm của hình thức đào tạo bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Khó áp dụng các kiến thức vào công việc của doanh nghiệp

b)

Đôi khi các khóa đào tạo được coi như những kỳ nghỉ

c)

Khá dễ dàng áp dụng các kiến thức vào công việc của doanh nghiệp

d)

Có thể tạo ra một số cản trở mới cho doanh nghiệp

66.

Đào tạo trong công việc KHÔNG có ưu điểm này?

a)

Ít tốn thời gian của các tổ trưởng, quản đốc hay người hướng dẫn

b)

Đơn giản và là hình thức đào tạo cơ bản nhất

c)

Nhân viên có được những kinh nghiệm một cách trực tiếp và sản xuất ngay cả khi học tập

d)

Cho phép người được đào tạo trải qua các điều kiện làm việc thực tế

67.

Đào tạo trong công việc KHÔNG có nhược điểm này?

a)

Tốn thời gian của các tổ trưởng, quản đốc

b)

Người đang học sẽ có năng suất lao động kém, thậm chí gây hỏng máy móc thiết bị

c)

Quản đốc, tổ trưởng có thể thiếu khả năng truyền đạt và đào tạo

d)

Nhân viên ít thu được những kinh nghiệm một cách trực tiếp

68.

Đào tạo theo phương pháp giảng bài sẽ KHÔNG có ưu điểm sau đây?

a)

Kiến thức hệ thống, bài bản

b)

Toàn bộ tài liệu được sắp xếp một cách logic

c)

Giáo viên kiểm soát toàn bộ tài liệu và thời gian

d)

Bài giảng được thay đổi linh hoạt giữa người giảng và người học

69.

Luân chuyển công việc cũng là một hình thức đào tạo có ý nghĩa. Nội dung sau KHÔNG phải là ưu điểm của hình thức này?

a)

Tạo ra cách nhìn khác nhau, nhu cầu khác nhau cho người lao động

b)

Tạo ra cơ hội, ý tưởng, kỹ năng mới và các chuyên gia mới xuất hiện

c)

Cho người lao động những kinh nghiệm rộng ở nhiều lĩnh vực

d)

Người lao động tỏ ra chán nản vì bị đổi công việc nhiều lần

70.

Luân chuyển công việc cũng là một hình thức đào tạo có ý nghĩa. Nội dung sau KHÔNG phải là nhược điểm của hình thức này?

a)

Ít phải điều chỉnh công việc thường xuyên

b)

Ảnh hưởng đến quá trình hoạt động bình thường của doanh nghiệp

c)

Thời gian ở lại một công việc hay một vị trí làm việc quá ngắn

d)

Người lao động xem như là một sự đe dọa

71.

Chỉ dẫn cho nhân viên cũng được xem là một cách thức đào tạo. Không thể nói điều sau đây là ưu điểm của hình thức này?

a)

Can thiệp vào quá trình hoạt động bình thường của doanh nghiệp

b)

Không cần phương tiện và trang thiết bị riêng cho học tập

c)

Tận dụng được kiến thức tay nghề của những người có chuyên môn giỏi

d)

Kiến thức sát thực tế

72.

Kèm cặp và chỉ bảo cũng được xem là một cách thức đào tạo. Không thể nói điều sau đây là nhược điểm của hình thức này?

a)

Có thể bị lây nhiễm một số phương pháp, cách thức làm việc không tiến tiến

b)

Có điều kiện làm thử các công việc thật

c)

Không thực sự làm các công việc đó một cách đầy đủ

d)

Tốn thời gian của các hướng dẫn viên

73.

Huấn luyện nội bộ là một cách thức đào tạo rất phổ biến. Nội dung sau đây không phải là ưu điểm của hình thức này?

a)

Khó áp dụng ngay kiến thức và kinh nghiệm

b)

Tạo điều kiện để tăng cường mối quan hệ giao tiếp

c)

Phù hợp với công việc

d)

Liên hệ nhu cầu của cá nhân

74.

Đào tạo theo kiểu học nghề là một cách thức đào tạo rất phổ biến. Nội dung sau đây là nhược điểm của hình thức này?

a)

Thời gian dài

b)

Được thực hiện các công việc thuộc nghề cần học cho tới khi thành thạo tất cả kỹ năng của nghề

c)

Không can thiệp tới việc thực hiện công việc thực tế

d)

Được trang bị một lượng khá lớn kiến thức và kỹ năng

75.

Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp là cách thức đào tạo rất phổ biến. Nội dung sau đây không phải là nhược điểm của hình thức này?

a)

Học viên phải trải qua hai phần đào tạo lý thuyết và thực hành

b)

Tốn kém

c)

Cần có phương tiện và trang thiết bị riêng cho học tập

d)

Phụ thuộc vào kỹ năng đào tạo của người hướng dẫn

76.

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm là hình thức đào tạo?

a)

Người dạy và người học không trực tiếp gặp nhau mà thông qua phương tiện nghe nhìn trung gian

b)

Các buổi hội thảo học tập trong đó sử dụng các kỹ thuật như: bài tập tình huống, diễn kịch, mô phỏng trên máy tính, trò chơi quản lý hoặc là các bài tập giải quyết vấn đề

c)

Các buổi giảng bài hay hội nghị có thể được tổ chức tại doanh nghiệp hoặc hội nghị bên ngoài

d)

Người được đào tạo được cử đến học tập ở các trường dạy nghề hoặc quản lý

77.

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc là hình thức đào tạo?

a)

Người hướng dẫn giới thiệu, giải thích về mục tiêu công việc, chỉ dẫn tỉ mỉ, theo từng bước cho đến khi học viên thành thạo công việc

b)

Học viên học các kiến thức, kỹ năng cần thiết thông qua sự kèm cặp, chỉ bảo của người quản lý giỏi hơn

c)

Học viên được học lý thuyết trên lớp sau đó được đưa lên làm việc dưới sự hướng dẫn của công nhân lành nghề

d)

Chuyển người quản lý công việc từ công việc này sang công việc khác để nhằm cung cấp cho họ những kinh nghiệm làm việc ở nhiều lĩnh vực khác nhau

78.

Hình thức đào tạo trong đó người hướng dẫn giới thiệu, giải thích về mục tiêu công việc, chỉ dẫn tỉ mỉ, theo từng bước cho đến khi học viên thành thạo công việc được gọi là?

a)

Đào tạo theo kiểu học nghề

b)

Luân chuyển công việc

c)

Kèm cặp và chỉ bảo

d)

Chỉ dẫn công việc

79.

Hình thức đào tạo nào sau đây không phải là hình thức đào tạo ngoài công việc?

a)

Đào tạo theo kiểu học nghề

b)

Đào tạo kỹ năng xử lý công văn, giấy tờ

c)

Đào tạo theo kiểu chương trình hóa, với sự trợ giúp của máy vi tính

d)

Tổ chức lớp cạnh doanh nghiệp

80.

Hình thức đào tạo nào sau đây là hình thức đào tạo ngoài công việc?

a)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm

b)

Đào tạo theo kiểu học nghề

c)

Kèm cặp chỉ bảo

d)

Luân chuyển và thuyên chuyển công việc

81.

Mục tiêu chính của đào tạo phát triển nguồn nhân lực là?

a)

Sử dụng tốt nguồn nhân lực hiện có và nâng cao tính hiệu quả của tổ chức thông qua nâng cao nhận thức và trình độ cho người lao động

b)

Giải quyết các vấn đề của tổ chức

c)

Thỏa mãn nhu cầu ham học hỏi của người lao động

d)

Hiểu rõ thêm về khả năng thực hiện công việc của người lao động

82.

Lý do chủ yếu để thực hiện công tác đào tạo phát triển không bao gồm?

a)

Giải quyết lao động dôi dư

b)

Đáp ứng nhu cầu học tập phát triển của người lao động

c)

Tạo ra lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

Đáp ứng yêu cầu công việc

83.

“Hoạt động học tập để chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp mới thích hợp cho tương lai”, đó là khái niệm của?

a)

Huấn luyện

b)

Phát triển

c)

Giáo dục

d)

Đào tạo

84.

“Hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình”, đó là khái niệm của?

a)

Phát triển

b)

Giáo dục

c)

Đào tạo

d)

Huấn luyện

85.

“Hoạt động học tập liên quan đến việc nâng cao khả năng trí tuệ và cảm xúc cần thiết để thực hiện các công việc tốt hơn hoặc mở ra những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của tổ chức” là khái niệm của?

a)

Phát triển

b)

Huấn luyện

c)

Đào tạo

d)

Giáo dục

86.

Phát triển nhân viên là? *

a)

Nhằm thực hiện công việc cụ thể một cách hoàn hảo

b)

Chuẩn bị nghề nghiệp cho tương lai

c)

Mở ra những công việc mới

d)

Một hoạt động trong ngắn hạn

87.

Xác định nhu cầu đào tạo là việc xác định xem? *

a)

Người lao động cần được đi đào tạo ở đâu

b)

Người lao động cần được bổ sung kiến thức kỹ năng gì để thực hiện chiến lược của doanh nghiệp

c)

Kết quả cần đạt được của chương trình đào tạo

d)

Người lao động đã qua các khóa đào tạo nào

88.

Mục tiêu đào tạo của doanh nghiệp được hiểu là? *

a)

Kết quả đánh giá học viên sau quá trình đào tạo

b)

Những điểm mạnh, yếu của chương trình đào tạo

c)

So sánh kết quả mong muốn với kết quả đạt được trong thực tế

d)

Kết quả cần đạt được của chương trình đào tạo

89.

Việc “xem xét liệu khóa học có đạt được mục tiêu đào tạo đã đặt ra” thuộc giai đoạn nào của chu trình đào tạo? *

a)

Xác định mục tiêu đào tạo

b)

Xác định nhu cầu đào tạo

c)

Xây dựng chương trình đào tạo và lựa chọn phương thức đào tạo

d)

Tổ chức đào tạo và đánh giá kết quả đào tạo

90.

“Quyết định sẽ đào tạo gì, đào tạo cho bộ phận nào” thuộc giai nào của chu trình đào tạo? *

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xác định mục tiêu đào tạo

c)

Tổ chức đào tạo và đánh giá kết quả đào tạo

d)

Xây dựng chương trình đào tạo và lựa chọn phương thức đào tạo

91.

“Xác định những kỹ năng cần được đào tạo và trình độ kỹ năng có được sau đào tạo” thuộc giai nào của chu trình đào tạo? *

a)

Xác định mục tiêu đào tạo

b)

Tổ chức đào tạo và đánh giá kết quả đào tạo

c)

Xây dựng chương trình đào tạo và lựa chọn phương thức đào tạo

92.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn xác định nhu cầu đào tạo? *

a)

Xác định những điểm mạnh, yếu của chương trình đào tạo

b)

Xác định bộ phận nào cần được đào tạo, cần đào tạo bao nhiêu người

c)

Quyết định sẽ đào tạo ai

d)

Dự tính chi phí cho việc giảng dạy

93.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn Lựa chọn đối tượng đào tạo? *

a)

Quyết định sẽ đào tạo ai

b)

Xác định những kỹ năng cần được đào tạo và trình độ kỹ năng có được sau đào tạo

c)

Xác định bộ phận nào cần được đào tạo, cần đào tạo bao nhiêu người

d)

Mời giáo viên từ các trường đại học lớn

94.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn đánh giá kết quả đào tạo? *

a)

Xác định bộ phận nào cần được đào tạo, cần đào tạo bao nhiêu người

b)

Đánh giá xem người học có áp dụng những điều đã học vào thực tế công việc không

c)

Dự tính chi phí cho việc giảng dạy

d)

Xác định những kỹ năng cần được đào tạo và trình độ kỹ năng có được sau đào tạo

95.

Câu nào sau đây không được xem là thành công trong việc đào tạo huấn luyện? *

a)

Người được đào tạo tích lũy được kiến thức và kỹ năng mới phục vụ công việc

b)

Người được đào tạo học được những kỹ năng và kiến thức mới

c)

Người được đào tạo không áp dụng được kiến thức, kỹ năng vào công việc

d)

Chương trình của công ty có cải tiến

96.

Đây là các ưu điểm của đào tạo trong công việc, ngoại trừ? *

a)

Học viên có cơ hội tiếp xúc những đồng nghiệp tương lai, bắt chước những hành vi lao động của đồng nghiệp

b)

Không đòi hỏi không gian hay thiết bị riêng biệt đặc thù

c)

Học viên được tiếp cận với công việc thực tế

d)

Lý thuyết được trang bị bài bản, hệ thống

97.

Nhược điểm của đào tạo trong công việc là? *

a)

Học viên bắt chước những kinh nghiệm, thao tác không tiến tiến của người dạy

b)

Không đòi hỏi không gian hay thiết bị riêng biệt đặc thù

c)

Học viên làm việc và có thu nhập trong khi học

d)

Chi phí đào tạo thấp

98.

Ưu điểm của việc cử nhân viên đến học tại các trường chính quy là? *

a)

Lý thuyết được trang bị bài bản, hệ thống

b)

Chi phí đào tạo thấp

c)

Học viên có cơ hội tiếp xúc với thực tế công việc

d)

Người lao động có thể chủ động bố trí kế hoạch học tập

99.

Nhược điểm của Phương thức đào tạo từ xa là? *

a)

Người lao động chủ động trong bố trí kế hoạch học tập

b)

Thiếu sự trao đổi trực tiếp giữa học viên và giáo viên

c)

Cung cấp cho học viên một lượng lớn thông tin trong nhiều lĩnh vực khác nhau

d)

Các thông tin cung cấp không cập nhật

100.

Để việc đào tạo đem lại hiệu quả tốt nhất, doanh nghiệp cần? *

a)

Đào tạo theo nhu cầu nhân viên

b)

Mời những giáo viên giỏi nhất đến giảng dạy

c)

Đào tạo tại nơi làm việc để nhân viên được tiếp xúc với công việc thực tế

d)

Xác định rõ mục tiêu đào tạo, xây dựng kế hoạch và thực hiện kế hoạch đào tạo hiệu quả

101.

Việc mời giảng viên bên ngoài về đào tạo đôi khi không hiệu quả, bởi vì?

a)

Chi phí thấp nên chất lượng thấp

b)

Giảng viên có thể không hiểu hết tình hình hoạt động thực tế của công ty

c)

Người lao động không chủ động được thời gian học tập

d)

Giảng viên thường trình bày những vấn đề quá cao siêu, khó hiểu

102.

Đối với những nghề tương đối phức tạp, hoặc các công việc có tính đặc thù, thì việc đào tạo bằng kèm cặp không đáp ứng được các yêu cầu về số lượng và chất lượng, doanh nghiệp nên sử dụng hình thức đào tạo? *

a)

Đào tạo theo kiểu chương trình hóa, với sự trợ giúp của máy tính

b)

Luân chuyển và thuyên chuyển công việc

c)

Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp

d)

Mô hình hóa hành vi

103.

Đối với các công việc không quá phức tạp, đòi hỏi sự thành thục của tay nghề, doanh nghiệp nên sử dụng hình thức đào tạo? *

a)

Đào tạo theo kiểu học nghề

b)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm

c)

Cử đi học ở các trường chính quy

d)

Kèm cặp và chỉ bảo

104.

Nội dung nào sau đây không thuộc giai đoạn “xác định nhu cầu đào tạo”?

a)

Đánh giá khả năng đáp ứng của nhân viên đối với công việc

b)

Thời gian cần thiết để thực hiện khóa đào tạo

c)

Xác định những thiếu hụt của nhân viên về kỹ năng làm việc

d)

Kỹ năng cần có để thực hiện công việc

105.

Nội dung nào sau đây không thuộc giai đoạn “Đánh giá kết quả đào tạo”?

a)

Những thay đổi người lao động có được sau quá trình đào tạo

b)

Lợi ích mà doanh nghiệp có được sau khi thực hiện đào tạo

c)

Thái độ của người học đối với khóa đào tạo

d)

Những kiến thức kỹ năng người lao động mong muốn được bổ sung

106.

Phương pháp “kèm cặp và chỉ bảo” không bao gồm? *

a)

Kèm cặp với sự trợ giúp của máy vi tính

b)

Kèm cặp bởi người quản lý có kinh nghiệm hơn

c)

Kèm cặp bởi người lãnh đạo trực tiếp

d)

Kèm cặp bởi một cố vấn

107.

Đào tạo là cần thiết đối với doanh nghiệp, ngoại trừ? *

a)

Chuẩn bị đội ngũ quản lý, chuyên môn kế cận

b)

Hạn chế số lượng nhân viên nghỉ việc

c)

Tạo điều kiện áp dụng tiến bộ kỹ thuật và quản lý doanh nghiệp

d)

Nâng cao chất lượng thực hiện công việc

108.

Đào tạo đem lại nhiều lợi ích cho cả doanh nghiệp và nhân viên, ngoại trừ? *

a)

Đào tạo để nhân viên ít nghỉ việc hơn

b)

Đào tạo giúp nhân viên thực hiện công việc tốt hơn

c)

Cập nhật các kiến thức, kỹ năng mới cho nhân viên

d)

Giúp người lao động có cách nhìn, tư duy mới trong công việc

109.

Nhận định nào dưới đây thể hiện đúng nhất lợi ích của đào tạo đối với nhân viên? *

a)

Nhân viên có cách nhìn, cách tư duy mới trong công việc

b)

Nhân viên cảm thấy phấn chấn hơn

c)

Nhân viên dễ tìm việc làm mới

d)

Nhân viên cảm thấy mình được tôn trọng

110.

“Lựa chọn đối tượng đào tạo” là việc quyết định lựa chọn? *

a)

Người tham gia giảng dạy cho nhân viên

b)

Chương trình đào tạo

c)

Phương pháp đào tạo

d)

Nhân viên được cử đi đào tạo

111.

Kinh phí đào tạo không bao gồm? *

a)

Thu lao cho cố vấn, cho các bộ phận tổ chức, phục vụ đào tạo

b)

Chi phí nguyên vật liệu dùng cho học tập

c)

Thu lao cho giáo viên giảng dạy

d)

Chi phí cơ hội của nhân viên

112.

Nhận định nào sau đây về đào tạo phát triển nguồn nhân lực là sai? *

a)

Khi doanh nghiệp thực hiện tốt công tác tuyển dụng, tuyển được những người phù hợp thì không cần thiết phải có hoạt động đào tạo

b)

Khi nhân viên không làm tốt công việc vì thiếu kiến thức và kỹ năng thì đào tạo là giải pháp

c)

Được trang bị những kỹ năng chuyên môn cần thiết sẽ kích thích nhân viên thực hiện công việc tốt hơn, đạt nhiều thành tích cao hơn

d)

Việc đào tạo nhân viên phải được lên kế hoạch theo định kỳ và bố trí nguồn lực cụ thể

113.

Nhận định nào sau đây là sai khi lựa chọn giáo viên để thực hiện khóa đào tạo? *

a)

Có thể lựa chọn các giáo viên từ người trong biên chế của doanh nghiệp hoặc thuê ngoài

b)

Có thể kết hợp giáo viên thuê ngoài và những người có kinh nghiệm lâu năm trong doanh nghiệp

c)

Giảng viên bên ngoài thường có kiến thức hệ thống, cập nhật và cách truyền đạt tốt

d)

Chỉ nên sử dụng giảng viên là người trong doanh nghiệp vì họ mới nắm được thực tế của doanh nghiệp

114.

Đánh giá kết quả đào tạo là việc doanh nghiệp xác định? *

a)

Nhân viên thu được gì từ chương trình đào tạo, có sự thay đổi ở nhân viên và trong công việc của họ không

b)

Nhân viên cần được bổ sung kiến thức, kỹ năng gì để làm công việc tốt hơn

c)

Nhân viên có đi học đầy đủ không

d)

Nhân viên mong muốn được tham dự những khóa học nào

115.

Mục đích của đánh giá thực hiện công việc là? *

a)

Cải tiến sự thực hiện công việc của người lao động

b)

Để nhà quản lý biết được tình hình thực hiện công việc của nhân viên

c)

Giúp người lao động hiểu rõ công việc của mình hơn

d)

Giúp quá trình kiểm tra đạt hiệu quả