wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetohexose.

c)

Cetohpentose.

d)

Cetopentose.

2.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

a)

Glucose, fructose, saccarose.

b)

Fructose, tinh bột, saccarose.

c)

Glucose, fructose, tinh bột.

d)

Glucose, fructose, lactose.

3.

Tên hóa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1-2 αD Glucosido βD Glucose.

b)

1-4 αD Glucosido βD Glucose.

c)

1-2 βD Glucosido βD Glucose.

d)

1-4 βD Glucosido αD Glucose.

4.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Chondroitin sulfat, heparin, acid hyaluronic.

b)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

c)

Tinh bột, chondroitin sulfat, heparin.

d)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose.

5.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen.

b)

Dextrin, Cellulose.

c)

Amylopentin, Cellulose.

d)

Amylopetin, Glycogen.

6.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Glycogen.

b)

Amylodextrin.

c)

Amylose.

d)

Cellulose.

7.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

a)

Amylodextrin.

b)

Amylopectin.

c)

Glycogen.

d)

Tinh bột.

8.

Nhóm chất nào là glycosaminoglycan (mucopolysaccarid):

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sulfat.

b)

Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin.

c)

Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin.

d)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

9.

chất nào không có tính khử

a)

saccarose

b)

lactose

c)

mantose

d)

galactose

10.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

Các chất là protid.

b)

Các chất có nhóm aldehyd.

c)

Các chất là acid amin.

d)

Các chất là glucid.

11.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose phosphat:

a)

6G-6-P + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-P + 6CO2 + 12 NADPHH+.

b)

3G-6P + 3NAD+ + 3H2O→ 2 G-6-Đ GlyceraIdehyd + 3NADHH+ +CO2

c)

3G-6P +3NADP+ 3H2→ G-6-Đ P Glyceraldehyd + 3NADPH+ +3CO2

d)

6G-6P + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6-Đ + 6NADPH+ + 6CO2.

12.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

A. Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

b)

B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

c)

C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

d)

D. Pyruvat, Oxaloacetat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

13.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

b)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

c)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

d)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin.

14.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

A. Adrenalin, Glucagon, ACTH.

b)

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

D. Adrenalin, MSH, Prolactin.

15.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng đường huyết do tăng ly giải Glycogen ở gan.

c)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

d)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

16.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là ?

a)

Oligosaccarid

b)

Polysaccarid

c)

Trisaccarid

d)

Monosaccarid

17.

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen

b)

B. Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

C. Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

d)

D. Enzym cắt nhánh glycogen

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

A. Cellulose gồm những glucose và nối với nhau bằng liên kết a 1-4 glucosid

b)

B. Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết a 1-4 glucosid

c)

C. Oligosaccarid bị thuỷ phân cho 2-10 gốc monosaccarid

d)

D. Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic

19.

Glucid không tham gia vào cấu trúc của

a)

Glycolipid

b)

Glycoprotein

c)

Acid nucleic

d)

Sterid

20.

Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chổ

a)

Độ dài phân nhánh

b)

Kích thước phân tử

c)

cấu tạo mạch thẳng

d)

cấu tạo mạch nhánh

21.

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn 1 acid béo bão hòa là có số C chẵn

a)

(n/2)×5+(n/2)×12+2 ATP

b)

[(n/2)−1] × 5 + (n/2) × 12-2 ATP

c)

[(n/2)−1]×5+(n/2)×12+2 ATP

d)

[(n/2)−1]×5+(n/2)×12 ATP

22.

các hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid

  1. 1. insulin

  2. 2. prostaglandin

  3. 3. adrenalin

  4. 4. glucagon

  5. 5. ACTH

a)

1 2 3

b)

2 3 4

c)

3 4 5

d)

1 3 5

23.

Hormon glucagon có tác dụng

a)

hạ đường

b)

Tăng tổng hợp lipid

c)

Tăng đường máu

24.

chất nào là lipid thuần

a)

Sterid

b)

Phosphoglycerid

c)

Sphingolipid

d)

Glycolipid

25.

Chất nào là lipid tạp?

a)

Triglycerid

b)

Glycolipid

c)

Diglycerid

d)

Cerid

26.

Những coenzym tham gia vào tổng hợp acid béo gồm các chất nào?

a)

NADP+, NADPH+

b)

NAD+, NADH+

c)

FMN, FMNH2

d)

FAD, FADH2

27.

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử gọi là gì?

a)

Sterol

b)

Sterid

c)

Cerid

28.

Enzym nào có vai trò thủy phân lipid

a)

amylase, protease

b)

Amylase

c)

Pepsidase

d)

Lipase, phospholipase,

29.

Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình thoái hóa lipid?

a)

ACTH tuyến yên

b)

Insulin điều hòa

c)

Adrenalin stress

d)

Glucagon gan

30.

Hormon nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid?

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

ACTH

d)

Adrenalin

31.

Acid amin acid là những acid amin nào?

a)

-COOH nhiều hơn -NH2

b)

Gốc R có nhóm -NH2

c)

Chỉ có nhóm -NH2

d)

Chỉ có nhóm -COOH

32.

Acid amin base là những acid amin nào?

a)

Nhóm -NH2 ít hơn -COOH

b)

Chỉ có nhóm -COOH

c)

Nhóm -NH2 nhiều hơn -COOH

d)

Chỉ có nhóm -NH2

33.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

a)

A. Leu, Gly, Val, Ile, Cys

b)

B. Leu, Gly, Ile, Glu, Cys

c)

C. Phe, Trp, Pro, His, Thr

d)

D. Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

34.

Nhóm acid amin vòng thường bao gồm những acid amin nào?

a)

Thr, Cys, Ile, Leu, phe

b)

Asp, Asn, Glu, Gln, tyr

c)

Phe, Tyr, Trp, His, pro

d)

Val, Ala, Ser, Pro

35.

Acid amin có thể:

1. Phản ứng chỉ với acid; 2. Phản ứng chỉ với base; 3. Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base;

4. Tác dụng với Ninhydrin; 5. Cho phản ứng Molisch

a)

3 4

b)

2 3

c)

1 2

d)

4 5

36.

Những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được là nhóm nào?

a)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe

b)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

c)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp

d)

Asp, Arg, Tyr, Ser, Pro, Cys

37.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

a)

1 4 5

b)

234

c)

345

d)

134

38.

Acid amin và amid của chúng

a)

Asp, Asn, Arg, Lys

b)

Asp, Asn, Glu, Gln

c)

Trp, Phe, His, Tyr

d)

Asp, Glu, Gln, Pro

39.

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000;

2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000;

3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000;

4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000;

5. Peptid và protein

a)

235

b)

234

c)

345

d)

124

40.

các liên kết sau gặp trong phân tử

a)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

b)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

d)

Ester, peptid, hydro, kỵ nước, ion

41.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:

1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase;

4. Proteinase; 5. Aminopeptidase

a)

235

b)

234

c)

123

d)

245

42.

Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:

1. Khử hydro 2. Khử amin 3. Khử carboxyl 4. Trao đổi amin 5. Kết hợp nước

Chọn tập hợp đúng:

a)

234

b)

124

c)

123

d)

245

43.

NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:

1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu

2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid  cetonic để tổng hợp lại acid amin

3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

4. Tham gia phản ứng trao đổi amin

5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+

Chọn tập hợp đúng:

a)

235

b)

134

c)

234

44.

Các chất sau có mặt trong chu trình ure:

a)

C. Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin

b)

D. Ornithin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat

c)

B. Carbamyl P , Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat

d)

A. Arginin, Ornithin, Aspartat, Citrulin

45.

Acid α cetonic sẽ chuyển hóa theo những con đường sau:

1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin; 2. Tham gia vào chu trình ure;

3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen; 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin;

5. Một số acid α cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo. Chọn tập hợp đúng:

a)

C. 1, 2, 3

b)

B. 1, 2, 4

c)

A. 1, 3, 5

d)

D. 2, 3, 4

46.

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:

a)

D. Cystin, Lysin, Glutamat

b)

B. Cystein, Methionin, Arginin

c)

A. Glycin, Cystein, Glutamat

d)

C. Arginin, Ornithin, Cystein

47.

Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:

a)

B. Phenylalanin hydroxylase

b)

A. Tyrosin hydroxylase

c)

D. Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase

d)

C. Transaminase

48.

Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:

1. Acid  cetonic 2. Amin tương ứng 3. NH3

4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt 5. Aldehyd

Chọn tập hợp đúng

a)

24

b)

23

c)

12

d)

34

49.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:

a)

A. Glutamin

b)

B. Acid glutamic

c)

C. Acid α cetonic

d)

D. NH4+

50.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:

a)

D. Liên kết ion

b)

C. Liên kết peptid

c)

B. Liên kết hydro

d)

A. Liên kết disulfua

51.

Hb kết hợp với CO:

a)

A. Qua Fe++ của hem

b)

B. Qua nitơ của Imidazol

c)

C. Qua nito của porphyrin

d)

D. Qua nhóm amin của globin

52.

Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể:

1. Kết hợp với CO để giải độc; 2. Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào;

3. Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi; 4. Phân hủy H2O2;

5. Oxy hóa Fe++ thành Fe+++ vận chuyển điện tử. Chọn tập hợp đúng:

a)

D. 3,4,5

b)

A. 2,3,4

c)

B. 1,2,3

d)

C. 1,3,4

53.

Hb kết hợp với Oxy khi:

a)

A. pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 tăng

b)

B. pCO2 giảm, H+ tăng, pO2 giảm

c)

D. pCO2 tăng, H+ giảm, pO2 giảm

d)

C. pCO2 tăng, H+ tăng, pO2 giảm

54.

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

a)

D. Thủy phân peptid

b)

C. Chuyển nhóm methyl

c)

B. Chuyển nhóm -CHO

d)

A. Phân hủy H2O2

55.

Nguyên liệu tổng hợp Hem:

a)

D. Succinyl CoA, serin, Fe

b)

A. Succinyl CoA, glycin, Fe

c)

B. Coenzym A, Alanin, Fe

d)

C. Malonyl CoA, glutamin, Fe

56.

Hb được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

A. Gan trưởng thành

b)

B. Tủy xương, hồng cầu

c)

C. Lách người lớn

d)

D. Tế bào nội mô

57.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

a)

Stercobilin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Biliverdin

58.

Bilirubin liên hợp gồm:

a)

Bilirubin tự do liên kết với globin

b)

Bilirubin tự do liên kết với albumin

c)

Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

d)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic

59.

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp

a)

Glucuronyl transferase

b)

Acetyl transferase

c)

Carbmyl transferase

d)

Amino transferase

60.

Bilirubin tự do có tính chất:

a)

Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo

b)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh

c)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

d)

Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

61.

Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

a)

Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

Chống bệnh pellagra

c)

Tham gia vào quá trình đông máu

d)

Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin

62.

Vitamin tham gia cấu tạo coenzym A là:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin B5

d)

Vitamin E

63.

Vitamin D cần thiết cho:

a)

Quá trình tạo máu

b)

Quá trình chuyển hoá Ca2+ và phospho

c)

Chuyển hóa muối nước

d)

Chuyển prothrombin thành thrombin

64.

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

a)

Vitamin A, D, E, K

b)

Vitamin PP, B6, B12

c)

Vitamin B1, B2

d)

Vitamin C, Vitamin A

65.

Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:

a)

7-Dehydrocholesterol

b)

Coprosterol

c)

Cholesterol

d)

Acid mật

66.

Vitamin A có tác dụng chính là:

a)

Chống bệnh Beri Beri

b)

Chống bệnh Scorbus

c)

Chuyển Opsin thành Rhodopsin

d)

Tham gia cấu tạo coenzym của enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

67.

Vitamin C có cấu tạo hoá học dẫn xuất từ:

a)

Lipid

b)

Glycolipid

c)

Glucid

d)

Protìd

68.

Thiếu namid có thể bị bệnh:

a)

Tê phù Beri Beri

b)

Xerophtalmic (xơ giác mạc)

c)

Scorbus

d)

Pellagra

69.

Vitamin B5 là thành phần cấu tạo của coenzym sau:

a)

NAD+, NADP+

b)

FMN, FAD

c)

Pyridoxal phosphat

d)

Coenzym A

70.

Vai trò chủ yếu của vitamin B1

a)

Tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin

c)

Tham gia vào quá trình đông máu

d)

Chống bệnh tê phù (Beri-Beri)

71.

Coenzym là:

a)

Cofactor liên kết lỏng lẻo với phần protein của enzym

b)

Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym

c)

Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin K

d)

Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi các acid amin

72.

Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:

a)

các nhóm hd của acid amin

b)

chuỗi polypeptide còn lại ngoài cofactor

c)

cofactor

73.

Trung tâm dị lập thể của enzym: Chọn tập hợp đúng:

1. Là nơi gắn cơ chất 2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B

3. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thuận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương

4. Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản trở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm

. Có tác dụng điều hoà chuyển hóa

a)

3, 4, 5

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 5

d)

2, 3, 4

74.

Zymogen là:

a)

Dạng enzym kết hợp với cơ chất

b)

Enzym hoạt động

c)

Tiền enzym

d)

Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa

75.

Isoenzym là:

a)

Dạng hoạt động của enzym

b)

Các dạng phân tử khác nhau của một enzym

c)

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa

d)

Dạng không hoạt động của enzym

76.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới hoạt tính của enzym

a)

Chất hoạt hoá và chất ức chế

b)

Nồng độ cơ chất

c)

pH môi trường

d)

Nhiệt độ môi trường

77.

Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:

1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym 2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất

3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym 4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym

5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym

Chọn tập hợp đúng:

a)

25

b)

23

c)

34

d)

45

78.

Enzym là:

1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên 2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hoá

3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, 1 số là steroid

4. Tổng hợp và tác dung xảy ra trên cùng 1 tế bào của 1 cơ quan

5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều

Chọn tập hợp đúng:

a)

12

b)

23

c)

34

d)

14

79.

Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:

a)

3 Hydrolase

b)

2

c)

2 Transferase

d)

1 Oxidoreductase

80.

Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:

a)

5 Isomerase

b)

3 Isomerase

c)

4 Lygase

d)

2 Hydrolase

81.

Hormon tuyến giáp thuộc nhóm:

a)

Dẫn xuất của acid amin

b)

Glucid

c)

Steroid

d)

Peptid

82.

Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Steroid

d)

Amin

83.

Hormon tuỵ thượng thận thuộc nhóm:

a)

Steroid

b)

Dẫn xuất của acid amin

c)

Peptid

d)

Acid amin

84.

Hormon rau thai thuộc nhóm nào?

a)

Acid amin

b)

Glucid

c)

Peptid

d)

Steroid

85.

Hormon cận giáp thuộc nhóm nào?

a)

Dẫn xuất của acid amin

b)

Steroid

c)

Glucid

d)

Peptid

86.

Hormon tiêu hoá thuộc nhóm nào?

a)

Dẫn xuất của acid amin

b)

Glucid

c)

Peptid

d)

Steroid

87.

Receptor của hormon steroid thường có vị trí nào?

a)

thường Chỉ có mặt ở nguyên sinh chất

b)

Chỉ có mặt ở màng tế bào

c)

Chỉ có mặt ở trong ty thể

d)

Chỉ có mặt ở mạng lưới nội chất

88.

Receptor của hormon nhóm peptid và dẫn xuất acid amin thường có vị trí nào?

a)

Chỉ có mặt ở dịch gian bào

b)

Chỉ có mặt ở màng tế bào

c)

Chỉ có mặt ở nguyên sinh chất

d)

Chỉ có mặt ở nhân tế bào

89.

Hormon steroid được tổng hợp từ cơ quan nào?

a)

Tuyến sinh dục, tuyến yên

b)

Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi

c)

Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng

d)

Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận

90.

Hormon nào sau đây không phải do tuyến vỏ thượng thận tiết ra?

a)

Mineralcorticoid

b)

Glucocorticoid

c)

Sinh dục

d)

Catecholamin

91.

Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen là gì?

a)

UDP, UTP

b)

GDP, GTP

c)

ATP, AMP

d)

ATP, CDP

92.

Cấu trúc polynucleotid giữ vững bởi liên kết

a)

Hydro, Phosphodieste

b)

Hydro, Peptid, Phosphodieste

c)

Phosphodieste, Disulfua

d)

Hydro, Disulfua, Phosphodieste

93.

Cấu trúc bậc I của ADN gồm các thành phần nào?

a)

dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste

b)

dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste

c)

dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste

d)

cGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste

94.

Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết nào?

a)

Liên kết ion giữa A và T, G và C

b)

Liên kết hydro giữa A và T, G và C

c)

Liên kết hydro giữa A và G, C và T

d)

Liên kết disulfua giữa A và T, G và C

95.

Thành phần chính của ARN gồm những loại nào?

a)

AMP, CMP, IMP, TTP

b)

CMP, TMP, UMP, GTP

c)

CMP, TMP, UMP, GMP

d)

AMP, CMP, UMP, GMP

96.

Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết nào?

a)

Hydro giữa A và U, G và C

b)

Hydro giữa A và G, C và T

c)

Disulfua giữa A và U, G và C

d)

Hydro giữa A và G, C và T

97.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin trong cơ thể người là gì?

a)

Acid malic

b)

Acid uric

c)

Urê

d)

Acid cetonic

98.

Các chất thoái hóa của Base pyrimydin :

1.  Alanin 2.  Amino isobutyrat 3. CO2, NH3 4. Acid uric 5. Acid cetonic

a)

123

b)

345

c)

145

d)

134

99.

Nguyên liệu tổng hợp ribonucleotid có base purin gồm những chất nào?

a)

Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-1

b)

Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-1

c)

Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-1-

100.

Các giai đoạn tổng hợp ribonucleotid có base purin theo thứ tự là:

1. Tạo Glycinamid ribosyl 5'- 2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP

3. Tạo nhân Imidazol 4. Tạo GMP, AMP

a)

1, 3, 2, 4

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 4, 2

d)

2, 1, 3, 4