wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế Vi mô

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 :Sự đánh đỗi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là

a)

Hiệu quả.

b)

Tiết kiệm.

c)

Khan hiếm.

d)

Vô hạn.

e)

Cận biên.

2.

Câu 2 :Giả sử bạn bắt đvợc 20 đôla. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là

a)

Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền.

b)

20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác).

c)

20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu.

d)

20 đôla (vì bạn có thễ sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.

e)

Không câu nào đúng.

3.
  1. 3. Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?

a)

Thuốc lá

b)

Máy hát.

c)

Tiêm chủng phòng bệnh.

d)

Giáo dục.

e)

Thức ăn.

4.
  1. 4. Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?

a)

Những người tham gia thị trường hành động như thễ họ bị dẫn dắt bởi "bàn tay vô hình" để sản xuất ra những kết quả tối đa hoá lợi ích xã hội.

b)

Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Với một chiếc máy tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.

d)

Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng.

e)

Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là

5.

5.Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là

a)

Có hiệu quả

b)

Không có hiệu quả

c)

Không thể đạt được

d)

Chuẩn tắc

e)

Không phải các câu trên

6.

6.Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?

a)

Ảnh hưởng của tiền tới lạm phát.

b)

Ảnh hưởng của công nghệ tới tăng trưởng kinh tế.

c)

Ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm.

d)

Ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô

e)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

7.

7.  Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

a.     Chỉ có một người bán.

b)

b.     Có ít nhất một vài người bán.

c)

c.     Có nhiều ngvời bán và người mua.

d)

d.     Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình.

e)

e.     Không phải các câu trên.

8.

8.Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá

a)

Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó.

b)

Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

e)

Không phải các câu trên.

9.

9.Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá

a)

Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó.

b)

Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

e)

Không phải các câu trên.

10.

10.Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?

a)

Sự giảm giá đồng hồ.

b)

Sự giảm sút thu nhập của ngvời tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hoá thông thường.

c)

Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hoá bổ sung.

d)

Sự tăng giá đồng hồ.

e)

Không phải các câu trên.

11.

11.Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:

a)

Tỗng lợi ích với tổng chi phí.

b)

Lợi ích cận biên với chi phí cận biên

c)

Lợi ích bình quân với chi phí bình quân

d)

Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý.

e)

Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

12.

12.Do hàng hoá là khan hiếm

a)

Chúng ta luôn phải trả tiền cao cho những hàng hoá nhận được

b)

Chúng ta không thể nhận được TẤT Cả những gì chúng ta muốn

c)

Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hoá hiện có

d)

Họ phải chọn lựa trong số chúng

e)

Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hoá nhận được và chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn.

13.

13.Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa đúng của khái niệm ''Chi phí Cơ hội''?

a)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua

b)

Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ

c)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua

d)

Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi

e)

Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng

14.

14.Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường Giới hạn Năng lực Sản xuất (PPF)

a)

Thời gian nghỉ phép tăng lên

b)

Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị

c)

Tuỗi về hưu tăng lên

d)

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều

e)

Tất cả những tác nhân nêu trên

15.

15.Cầu phản ánh số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng

a)

Mong muốn ở các mức giá khác nhau

b)

Ðòi hỏi ở các mức giá khác nhau

c)

Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

d)

có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

e)

Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

16.

16.Đường cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về

a)

Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét

b)

Giá của các hàng hoá có liên quan

c)

Thị hiếu

d)

Giá của hàng hoá đang xét

e)

Số lượng người tiêu dùng

17.

17.Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về

a)

A.Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét

b)

Giá của các hàng hoá có liên quan

c)

Thị hiếu

d)

Giá của hàng hoá đang xét

e)

Số lượng người tiêu dùng

18.

18.Người sản xuất lựa chọn một hàng hoá để cung ứng là vì

a)

Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất

b)

Thứ hàng hoá đó được nhiều người ưa thích nhất

c)

Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất

d)

Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất

e)

Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

19.

19.Ðường cung sẽ không thay đổi khi

a)

Công nghệ thay đổi

b)

Giá cả của hàng hoá đang xét thay đỗi

c)

Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng

d)

Số lượng người sản xuất tăng lên

e)

Tất cả các ý nêu trên

20.

20.A và B là hàng hoá thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi

c)

Cung và cầu của A đều tăng

d)

Cung và cầu của A đều giảm

e)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi.

21.

21.Nếu giá của một hàng hoá nằm dưới mức giá cân bằng.

a)

Sẽ có một sự thặng dư và giá tăng.

b)

Sẽ có một sự thặng dư và giá giảm.

c)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng.

d)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm.

e)

Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi.

22.

22.Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là

a)

Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hoá đó.

b)

Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lvợng.

c)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hoá đó.

d)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

e)

Không phải như trên.

23.

23.Nếu giá của một hàng hoá tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ

a)

Không co dãn theo giá.

b)

Co dãn theo giá.

c)

Co dãn đơn vị theo giá.

d)

Tất cả những điều trên.

24.

24.Giá trần có tính ràng buộc tạo ra

a)

Sự thiếu hụt.

b)

Sự thặng dư.

c)

Sự cân bằng.

d)

Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tuỳ thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng.

e)

Một giá sàn

25.

25. Một giá sàn

a)

A.   Ðặtt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra.

b)

B.   Ðặt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra.

c)

C.   Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra.

d)

D.   Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng.

26.

26. Thặng dư tiêu dùng

a)

A.   Nằm trên đường cung và dưới giá cả.

b)

B.   Nằm dưới đường cung và trên giá cả.

c)

C.   Nằm trên đường cầu và dưới giá cả.

d)

D.   Nằm dưới đường cầu và trên giá cả.

e)

E.    Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

27.

27.Nếu sự san sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đôla, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là

a)

0 đô la

b)

2.000 đô la

c)

18.000 đô la

d)

20.000 đô la

e)

38.000 đô la

28.

28,.Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đô la cho một chiếc, người mua thứ hai sẵn sàng thanh toán 25 đô la cho một chiếc và người mua thứ ba sẵn sàng thanh toán 20 đô la cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đô la, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dư tiêu dùng trên thị trường này là bao nhiêu?

a)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 30 đô la

b)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la.

c)

Hai chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la.

d)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 0 đô la.

e)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 80 đô la.

29.
  1. 29.Thặng dư sản xuất là phần diện tích

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

30.

30.Tổng thặng dư là phần diện tích

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

    Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

   Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

31.
  1. 31.Ngoại hiện là

a)

Lợi ích đối với người mua trên một thị trường

b)

Chi phí đối với người bán trên một thị trường

c)

Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc

d)

Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp

e)

Không phải các điều kể trên

32.

32.Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hoá) làm cho

a)

Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

33.

33.Ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho

a)

Sản lượng tối vu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứng tiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng.

34.

34.Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra

a)

Ngoại hiện tích cực trong sản xuất

b)

Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất

c)

Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng

d)

Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

35.

35.Nếu việc tiêu dùng hàng hoá của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hoá đó của những cá nhân khác, thì hàng hoá đó được coi là

a)

Một nguồn lực chung

b)

Một hàng hoá được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên

c)

Có tính cạnh tranh

d)

Có tính loại trừ

36.

36. Một hàng hoá công cộng thuần túy

a)

a.     Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

b.    Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

c.     Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

d.     Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ.

37.

37. Một hàng hoá tư nhân

a)

a.     Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

b.     Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

c.     Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

d.     Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

38.

38. Lợi nhuận kế toán là

a)

a.     Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

b.    Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

c.     Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

d.     Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

e.     Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến.

39.

39.A và B là hàng hoá bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi.

c)

Cung và cầu của A đều tăng

d)

Cung và cầu của A đều giảm

e)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

40.

40.Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi

a)

Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên

b)

Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên

c)

Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu

d)

Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu

e)

Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao

41.

41.Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều.

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi.

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

d)

Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi.

e)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

42.

42. Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hoá lợi ích sẽ

a)

a.     Tiêu dùng tất cả lượng hàng hoá trong tầm tay của họ.

b)

b.     Tiêu dùng một khối lượng hàng hoá như nhau cho tất cả các loại hàng hoá.

c)

c.     Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng cận biên còn lớn hơn không (dương).

d)

d.     Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng còn lớn hơn không (dương).

e)

e.     Xử sự theo đúng luật cầu.

43.

43,

Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bổ hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hoá sao cho

a)

Tổng độ thoả dụng đối với mọi hàng hoá là bằng nhau.

b)

Tổng độ thoả dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hoá khác nhau là như nhau.

c)

Ðộ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng của mọi hàng hoá là cực đại.

d)

Ðộ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng của mọi hàng hoá là bằng nhau.

e)

Ðộ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hoá là bằng nhau.

44.

44.Nếu cầu là co giãn về giá, thì

a)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá.

b)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán.

c)

Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại.

d)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá.

e)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

45.

45.Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn

a)

Sản phẩm càng đặc biệt

b)

Giá thị trường càng thấp

c)

Càng có nhiều nguồn hàng hoá thay thế

d)

Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

e)

Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

46.

46.Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế

a)

Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế

b)

Người sản xuất phải chịu toàn bộ thuế

c)

Người tiêu dùng và ngvời sản xuất chia nhau thuế phải nộp

d)

Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời

e)

Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua

47.

47. Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết

a)

a.     Hai hàng hoá là thay thế hay bổ sung cho nhau

b)

b.     Hai hàng hoá là co giãn theo thu nhập

c)

c.     Cầu về hàng hoá là ít co giãn

d)

d.     Hai hàng hoá được bán ra bởi cùng một người

e)

e.     Không có ý nào nêu trong bài là đúng

48.

48.Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC > P > AVC) thì doanh nghiệp sẽ

a)

Vân có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất

b)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng van nên tiếp tục sản xuất

c)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa

d)

Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng van nên tiếp tục sản xuất

e)

Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

49.

49.Lợi nhuận kinh tế là

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên.

e)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến.

50.

50.Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là:

a)

0

b)

10

c)

17

d)

23

e)

40

51.

51.Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm

a)

Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu

b)

Nước, đất, và kiến thức

c)

Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing

d)

Lao động, đất đai, và tư bản

52.

52.Sự tăng cung lao động

a)

Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương

b)

Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

c)

Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

d)

Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương

53.

53.Ðường cầu về một nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ

a)

Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần

b)

Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnh tranh, do vậy làm giảm

c)

  Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần

d)

Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trvờng nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo.

54.

54. Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hoá lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi

a)

a.     Tiền lương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau

b)

b.     Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hoá

c)

c.     Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương

d)

d.    Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương

55.

55.Giới hạn đối với các giỏ hàng hoá mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là

a)

Ðường bàng quan

b)

Tỷ lệ thay thế biên

c)

Ràng buộc ngân sách

d)

Hạn chế về tiêu dùng

56.

56.Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich và bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và giá một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì độ dốc của đường giới hạn ngân sách là

a)

5

b)

10

c)

2

d)

1/2

57.

57.Khoản chi tiêu tối ưu của người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hoá nào là điểm tại đó

a)

Người tiêu dùng đạt đvợc đvờng bàng quang cao nhất nhưng van nằm trên đường giới hạn ngân sách.

b)

Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất

c)

Hai đường bàng quan cao nhất cắt nhau

d)

Ðường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan

58.

58.Cực đại hoá lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải

a)

Bán ra mức sản lượng tối đa

b)

Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

c)

Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp van còn làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơn chi phí phát sinh

d)

Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa

59.

59. Ðễ đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức

a)

a.     Ðơn vị hàng hoá cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu

b)

b.     Khối lượng hàng hoá bán ra ở mức tối đa mà thị trvờng chấp nhận

c)

c.     Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

d)

d.     Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất

60.

60. Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng

a)

a.     Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

b)

b.     Chi phí cận biên bằng đường giá

c)

c.     Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm

d)

d.    Giá thành sản phẩm bằng đường giá

61.

61.Yếu tố nào dưới đây không thoả mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Sản phẩm phân biệt

b)

Nhiều người bán

c)

Nhiều ngườii mua

d)

Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường

e)

Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

62.

.Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo van còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:

a)

Mức tiền công sẽ được đẫy cao đến mức không còn lợi nhuận

b)

Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời

c)

Nhiều hãng mới tham gia vào ngành

d)

Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán

e)

Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẫm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

63.

63.Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn, và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ

a)

Ban đầu tăng lên, sau đó trở về mức cũ

b)

Ban đầu tăng lên, và ổn định tại đó

c)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm xuống nhưng van cao hơn mức cân bằng cũ

d)

Ban đầu tăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ

e)

Không thay đổi

64.

64.Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho

a)

Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất

b)

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất

c)

Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất

d)

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)

e)

Nhóm khách hàng ít tuổi hơn

65.

65.Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách

a)

Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường

b)

Ðịnh ra mức ''giá trần''

c)

Ðịnh ra mức ''giá sàn''

d)

Ðánh thuế hãng độc quyền

e)

Trợ cấp cho người tiêu dùng

66.

66.Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn lớn hơn. Hãng sẽ đạt mức giá ở thị trvờng mới

a)

Cao hơn so với thị trvờng truyền thống

b)

bằng thị trường truyền thống

c)

bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

d)

Thấp hơn thị trường truyền thống

e)

Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

67.

67.Một thị trường cạnh tranh sẽ trở nên độc quyền hơn khi

a)

Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh

b)

Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hoá sản phẩm

c)

Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thương mại

d)

Nhu cầu thị trường giảm xuống

e)

Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả

68.

68.Trong cạnh tranh độc quyền

a)

Các hãng đẩy mạnh câu kết để tăng giá

b)

Các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hoá của mình

c)

Các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng

d)

Ðầu tư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo đễ chiếm thị trường của các hãng khác

e)

Sử dụng các hiệp hội thương mại để tuyên truyền cho hãng

69.
  1. 69.Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu được lợi nhuận lớn hơn nếu

a)

Tiêu chuẩn hoá sản phẩm

b)

Giảm lượng bán đễ tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền

c)

Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh

d)

  Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau

e)

Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau

70.

70.Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ đạt lợi nhuận cực đại ở mức giá và sản lượng

a)

P1,Q1

b)

P2,Q2

c)

P3,Q3

d)

P4,Q4

e)

P5,Q5

71.

71.Mức giá hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình dưới đây sẽ bán để đạt mức sản lượng lớn nhất mà không bị lỗ là

a)

P1,Q1

b)

P2,Q2

c)

P3,Q3

d)

P4,Q4

e)

P5,Q5

72.

72. Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

a)

a.  Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp

b)

b. Chỉ can thiệp vào những nơi cơ chế thị trường khiếm khuyết

c)

c.  Ðánh thuế người sản xuất

d)

d.  Trợ cấp cho người tiêu dùng

e)

e.  Cung cấp và quản lý nguồn tài chính

73.

73.Mức ''giá trần'' thấp nhất chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây là mức

a)

A. P1

b)

B. P2

c)

C. P3

d)

D. P4

e)

E. P5

74.

74.Lợi nhuận của hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí nhv trên hình vẽ đvợc xác định bằng

a)

Diện tích P1AGP2

b)

Diện tích P1AFC

c)

Diện tích P2BED

d)

Bằng không

e)

Không xác định đvợc trên hình vẽ

75.

75.Có thể nhận xét đvợc gì về cơ cấu chi phí trong giá thành của hãng có đvờng cầu và đvờng chi phí nhv hình vẽ

a)

Tỷ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi

b)

Tỷ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi

c)

Tỷ phần chi phí cố định tương đương chi phí biến đổi

d)

Không xác định được bằng đồ thị này

e)

Cần có thêm đường chi phí cố định

76.

76.Giá và lượng cân bằng của một ngành cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí nhv hình vẽ là điểm nào

a)

P=p ; Q=j

b)

P=g ; Q=j

c)

P=g ; Q=i

d)

P=g ; Q=h

e)

P=f ; Q=h

77.

77.Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí nhv hình vẽ sẽ xác định mức giá và lượng tối đa hoá lợi nhuận là điểm nào

a)

P=f ; Q=h

b)

P=p ; Q=j

c)

P=g ; Q=i

d)

P=g ; Q=h

e)

P=g ; Q=j

78.

78.Hãng có đường cầu và các đường chi phí nhv hình vẽ đang tham gia vào thị trường

a)

Ðộc quyền

b)

Ðộc quyền mhóm với sản phẩm đồng nhất

c)

Ðộc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt

d)

Cạnh tranh mang tính độc quyền

e)

Cạnh tranh hoàn hảo

79.

79.Hãng có đường cầu và các đường chi phí nhv hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối đa hoá lợi nhuận ở mức

a)

q1, p

b)

q2, thấp hơn p

c)

q3, thấp hơn p

d)

q4, p

e)

q5,p

80.

80.Ðường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện

a)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là không đổi

c)

Sản xuất không đạt hiệu quả

d)

Chi phí cơ hội giảm dần

e)

Không ý nào đúng

81.

81.Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí nhv hình vẽ có thu đvợc lợi nhuận hay không

a)

Có lợi nhuận kinh tế

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

c)

Chỉ có lợi nhuận thông thường

d)

Lợi nhuận thông thường bằng không

e)

Lợi nhuận kinh tế bằng không và chỉ có lợi nhuận thông thường

82.

82.Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt mức cân đối ngắn hạn ở điễm

a)

q1

b)

q2

c)

q3

d)

q4

e)

MR=0

83.

83.Ðường cầu trên hình vẽ

a)

Là co giãn hoàn toàn

b)

Là hoàn toàn không co giãn

c)

Có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)

d)

Có độ co giãn bằng không

e)

Là co giãn hoàn toàn, có độ co giãn là vô cùng lớn (vô cùng)

84.

84.Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ quyết định

a)

Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p đễ kiếm lời

b)

Bị lỗ vốn nhưng van tiếp tục sản xuất

c)

Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trường

d)

Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ

e)

Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để th

85.

85.Hãng có đường cầu các đường chi phí như hình vẽ VÀ ĐANG SX MỨC SẢN LƯỢNG Q1 thể cải thiện tình trạng lỗ/lãi của mình bằng cách nào

a)

Tăng giá bán

b)

Tăng lượng bán

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Ðẫy mạnh quảng cáo

86.

86.Ðiễm nào trên hình vẽ dvới đây cho biết sản xuất đạt đvợc mức hiệu quả

a)

Cả e,c và a

b)

b

c)

d

d)

c

e)

a

87.

87.Thặng dư tiêu dùng khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng

a)

Diện tích P1AB

b)

Diện tích P1EPe

c)

Diện tích P1AQA

d)

Diện tích P1AFC

e)

Diện tích BAFC

88.

88.Thặng dư sản xuất khi thị trường là độc quyền bán được đo bằng

a)

Diện tích BAEFP2

b)

Diện tích BAFP2

c)

Diện tích PEGFP2

d)

Diện tích PEGFQA

e)

Diện tích P2EQE

89.

89.Phúc lợi xã hội khi thị trường là cạnh tranh được đo bằng

a)

Diện tích P1AFP2

b)

Diện tích BAEFC

c)

Diện tích P1EP2

d)

Diện tích P1AB + CFP2

e)

Diện tích P1EQe

90.

90.Phúc lợi xã hội khi thị trường là độc quyền được đo bằng

a)

Diện tích P1AFP2

b)

Diện tích BAEFC

c)

Diện tích P1EP2

d)

Diện tích P1AB + CFP2

e)

Diện tích P1FQA

91.

91.Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến Pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào

a)

Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diện tích AEF

b)

Thặng dư tiêu dùng tăng thêm bằng diện tích AEG

c)

Thặng dư sản xuất giảm đi diện tích GEF

d)

Thặng dư tiêu dùng tăng thêm BADPe

e)

Thặng dư sản xuất giảm đi PeGFC

92.

92.Các nhà kinh tế phân loại hàng hoá thứ cấp là hàng hoá có điều kiện nào sau đây

a)

Ðộ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0,5

b)

Ðộ co giãn của cầu đối với giá là -1,3

c)

Ðộ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là -0,7

d)

Ðộ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3

e)

Ðộ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là 0,1

93.

93.Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất, Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diện tích BAFC

a)

Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diện tích BAFC

b)

Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diện tích BAFC

c)

Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích BAGPe

d)

Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diện tích CFGPe

94.

94.Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hoá nào đó gây ra bởi

a)

Thay đổi về mức chi tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hoá đó

b)

Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Sự thay đổi về mức thuế môn bài(thuế đóng một lần)

e)

Số lượng người mua tăng lên

95.

95.Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng:

a)

Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng

b)

Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng

c)

Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn

d)

Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá

e)

Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường

96.

96.Nếu chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường sẽ thay đổi

a)

Người tiêu dùng phải trả mức giá =B

b)

Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá =A

c)

Thặng dư tiêu dùng sẽ giảm đi một lượng bằng diện tích AFE

d)

Thặng dư sản xuất sẽ tăng lên một lượng bằng diện tích PeEFC

e)

Chính phủ thu được khoản thuế bằng diện tích BAEFC

97.

97.Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hoá A và B sao cho

a)

Độ thoả mãn từ A đúng bằng độ thoả dụng B

b)

Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B

c)

Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A(MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho B trên giá của B(MB/PB)

d)

Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ thoả dụng tăng thêm

98.

98.                    Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp.

a)

a.  Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi

b)

b. Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn

c)

c.  Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hoá đó ít đi

d)

d. Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó

e)

e.  Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hoá có chất lượng cao hơn

99.

99.Ðể tối vu lợi ích từ một "giỏ'' gồm hai hàng hoá xa xỉ và thiết yếu, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ tăng

a)

Mua nhiều hàng xa xỉ hơn

b)

Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hoá không đổi

c)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hoá

d)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ các khối lượng hai hàng hoá đvợc tiêu dùng

e)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng

100.

100.Khi giá của hàng hoá A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi:

a)

Chia đều ngân sách cho ba hàng hoá

b)

Phân bổ ngân sách sao cho tỗng lợi ích đạt đvợc từ mỗi hàng hoá là nhv nhau

c)

Mua các hàng hoá đó với một lượng cần thiết đễ MU(MU là lợi ích cËn biên) của chúng bằng nhau

d)

Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ mỗi hàng hoá

e)

Không yếu tố nào đúng