wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GPXQ2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo hệ PNA, thực quản ngực đi qua:

a)

Trung thất trên và trung thất sau

b)

Trung thất trên và trung thất giữa

c)

Trung thất giữa và trung thất sau

d)

Trung thất trước và trung thất sau

e)

Trung thất trước và trung thất giữa

2.

Tá tràng là khung hình chữ C, chia làm:

a)

4 đoạn

b)

6 đoạn

c)

8 đoạn

d)

10 đoạn

e)

2 đoạn

3.

Đoạn tá tràng di động là:

a)

Hành tá tràng

b)

Đoạn trên

c)

Đoạn xuống

d)

Đoạn ngang

e)

Đoạn lên

4.

Đoạn tá tràng di động là

a)

2/3 trên đoạn trên

b)

2/3 trên đoạn xuống

c)

2/3 trên đoạn ngang

d)

2/3 trên đoạn lên

e)

Đoạn trên

5.

Đoạn tá tràng cố định là

a)

1/3 dưới đoạn trên

b)

1/3 giữa đoạn trên

c)

1/3 trên đoạn trên

d)

2/3 trên đoạn trên

e)

2/3 sau đoạn trên

6.

Ống mật chủ đổ vào nhú tá lớn ở

a)

D2 tá tràng

b)

D1 tá tràng

c)

D3 tá tràng

d)

D4 tá tràng

e)

Đoạn trên tá tràng

7.

Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở

a)

D2 tá tràng

b)

D1 tá tràng

c)

D3 tá tràng

d)

D4 tá tràng

e)

Đoạn lên tá tràng

8.

Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở

a)

Đoạn xuống tá tràng

b)

Đoạn trên tá tràng

c)

Đoạn ngang tá tràng

d)

Đoạn lên tá tràng

e)

Hành tá tràng

9.

Bóng Valter được tạo bởi

a)

Ống mật chủ và ống tuỵ chính

b)

Ống mật chủ và ống tụy phụ

c)

Ống tụy chính và ống tụy phụ

d)

Ống mật chủ và túi mật

e)

ống mật chủ, ống tụy chính và ống tụy phụ

10.

Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé ở

a)

D2 tá tràng

b)

D1 tá tràng

c)

D3 tá tràng

d)

D4 tá tràng

e)

Đoạn ngang tá

11.

mặt sau D2 tá tràng liên quan với

a)

cực trên thận phải

b)

cực trên thận trái

c)

hậu cung mạc nối

d)

trong ổ phúc mạc

e)

dưới ổ phúc mạc

12.

góc trietz là góc được tạo bởi

a)

tá tràng và hỗng tràng

b)

tá tràng và hồi tràng

c)

hỗng tràng và hồi tràng

d)

hồi tràng và manh tràng

13.

van bohine là đoạn nối giữa

a)

hồi tràng và manh tràng

b)

tá tràng và hỗng tràng

c)

tá tràng và hồi tràng

d)

hỗng tràng và hồi tràng

14.

gối trên là phần được tạo bởi

a)

đoạn trên và đoạn xuống

b)

đoạn xuống và đạon ngang

c)

đoạn ngang và đoạn lên

d)

đoạn lên và đoạn xuống

15.

gối dưới là phần được tạo bởi

a)

đoạn xuống và đoạn ngang

b)

đoạn xuống và đoạn trên

c)

đoạn ngang và đoạn lên

d)

đoạn lên và đoạn xuống

16.

ở người bthg khẩu kính của đại tràng

a)

tăng dần từ manh tràng đến đại tràng sigma

b)

giảm dần từ manh tràng đến đại tràng sigma

c)

không thay đổi từ manh tràng đến đại tràng sigma

d)

đại tràng sigma to hơn

17.

trên phim bụng trúc dọc của thận song song với

a)

bờ ngoài cơ đáy chậu

b)

cột sống thắt lưng

c)

vòm hoành 2 bên

d)

trục ngang của thận

18.

trên phim bụng trục ngang của thận vuông góc với

a)

trục ngang của thận

b)

bờ ngoài cơ đáy chậu

c)

cột sống thắt lưng

d)

vòm hoành 2 bên

19.

trên phim bụng bthg trục dọc của thận tương ứng khoảng chiều dài

a)

2 đốt sống thắt lưng

b)

1 đốt sống thắt lưng

c)

3 đốt sống thắt lưng

d)

4 đốt sống thắt lưng

20.

đoạn cuối thực quản bụng dừng ở

a)

mặt sau trong phình vị lớn

b)

mặt trước trong phình vị lớn

c)

mặt sau ngoài phình vị lớn

d)

mặt trước ngoài phình vị lớn

21.

Trên phim thực quản ngực thẳng đầy barit vết ấn lõm phía trên tương ứng với

a)

Quai động mạch chủ

b)

Phế quản gốc trái

c)

Phế quản gốc phải

d)

Cung tiểu nhĩ trái

22.

Trên phim thực quản ngực thẳng đầy barit vết ở lõm phía dưới tương ứng với

a)

Phế quản gốc trái

b)

Phế quản gốc phải

c)

Quai động mạch chủ

d)

Ngã ba khí phế quản

23.

Đoạn tá tràng di động là 2/3 trên

a)

Đoạn trên

b)

Đoạn xuống

c)

Đoạn ngang

d)

Đoạn lên

24.

Góc bờ cong nhỏ là góc tạo bởi

a)

Phần đứng và phần ngang bờ cong nhỏ

b)

Phần đứng và phần ngang bờ cong lớn

c)

Phần đứng và phình vị lớn

d)

Phần đứng và hang vị

e)

Bờ cong lớn và bờ cong nhỏ

25.

Thận là tạng đặc nằm ở

a)

Sau phúc mạc

b)

Trước phúc mạc

c)

Trong phúc mạc

d)

Trên phúc mạc

e)

Dưới phúc mạc

26.

Góc bờ cong nhỏ là góc tạo bởi phần đứng và

a)

Phần ngang bờ cong nhỏ

b)

Phần ngang bờ cong lớn

c)

Phình vị lớn

d)

Hang vị

27.

Theo hệ PNA trung thất được chia thành.........trung thất

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trên phim bụng không chuẩn bị

a)

Luôn luôn thấy được bóng thận

b)

Thấy được bóng thận khi lớp mỡ quanh thận dầy

c)

Thấy được bóng thận khi thận lớn

d)

Trục bóng thận song song với bờ ngoài cơ đáy chậu

e)

Chiều dài trục lớn của thận tương ứng khoảng 2 đốt sống thắt lưng

29.

Bóng Valter nằm ở

a)

D2 tá tràng

b)

D1 tá tràng

c)

D3 tá tràng

d)

D4 tá tràng

30.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, hình hơi đại tràng nằm ở

a)

Rìa ổ bụng

b)

1/4 trên phải ổ bụng

c)

1/4 trên trái ổ bụng

d)

1/4 dưới phải ổ bụng

e)

1/4 dưới trái ổ bụng

31.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, hình hơi hỗng tràng nằm ở

a)

1/4 trên trái ổ bụng

b)

1/4 trên phải ổ bụng

c)

1/4 dưới trái ổ bụng

d)

1/4 dưới phải ổ bụng

32.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, hình hơi hồi manh tràng nằm ở

a)

1/4 dưới phải ổ bụng

b)

1/4 trên phải ổ bụng

c)

1/4 trên trái ổ bụng

d)

1/4 dưới trái ổ bụng

33.

Trên phim bụng đứng bình thường, hình túi hơi dạ dày nằm ở

a)

Dưới vòm hoành trái

b)

Dưới vòm hoành phải

c)

Hố chậu phải

d)

Hố chậu trái

34.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, trục bờ ngoài cơ đáy chậu tạo nên hình

a)

Chữ V ngược

b)

Chữ V

c)

Chữ U

d)

Chữ Y

35.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, trục bờ ngoài cơ đáy chậu tạo song song với

a)

Trục dọc của thận

b)

Trục ngang của thận

c)

Bờ trên của gan

d)

Bờ dưới của gan

e)

Trục cột sống

36.

Trên phim chếch trước phải góc His nằm cạnh

a)

Thực quản bụng

b)

Thực quản cổ

c)

Thực quản ngục

d)

Cạnh trung thất

37.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, hình góc Treitz nằm ở

a)

1/4 trên trái ổ bụng

b)

1/4 trên phải ổ bụng

c)

1/4 dưới trái ổ bụng

d)

1/4 dưới phải ổ bụng

38.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, đường Liên mào chậu đi ngang qua

a)

L4

b)

L5

c)

L3

d)

L2

39.

Trên phim chụp gan xa, cách đo đường kính hoành đỉnh là

a)

Điểm cao nhất vòm hoành phải đến góc dưới ngoài của gan

b)

Điểm cao nhất vòm hoành trái đến góc dưới ngoài của gan

c)

Điểm cao nhất vòm hoành phải đến bờ dưới gan cắt cột sống

d)

Điểm cao nhất vòm hoành trái đến bờ dưới gan cắt cột sống

40.

Trên phim chụp gan xa cách đo đường kính hoành cột sống là

a)

Điểm cao nhất vòng hoành phải đến bờ dưới gan cắt cột sống

b)

Điểm cao nhất vòm hoành trái đến bờ dưới gan cắt cột sống

c)

Điểm cao nhất vòng hoành phải đến góc dưới ngoài của gan

d)

Điểm cao nhất vòng hoành trái đến góc dưới ngoài của gan

41.

Trên phim bụng không chuẩn bị bình thường, hình hơi tiểu tràng sắp xếp ở

a)

Trong ổ bụng

b)

Tiểu khung

c)

Rìa ổ bụng

d)

Hạ sườn trái đến hố chậu phải

e)

Hạ sườn phải đến hố chậu trái

42.

Ống tụy chính đổ vào

a)

Nhú tá lớn ở D2 tá tràng

b)

Nhú tá bé ở D2 tá tràng

c)

D1 tá tràng

d)

D3 tá tràng

43.

Gan là tạng đặc nằm ở

a)

Trong phúc mạc

b)

Trước phúc mạc

c)

Sau phúc mạc

d)

Trên phúc mạc

e)

Dưới phúc mạc

44.

Lách là tạng đặc nằm ở

a)

Trong phúc mạc

b)

Trước phúc mạc

c)

Sau phúc mạc

d)

Trên phúc mạc

45.

Bàng quang là tạng nằm ở

a)

Dưới phúc mạc

b)

Trên phúc mạc

c)

Trước phúc mạc

d)

Trong phúc mạc

46.

Trên phim bụng bình thường, hình hơi manh tràng nằm ở

a)

Hố chậu phải

b)

Hố chậu trái

c)

Dưới vòm hoành trái

d)

Dưới vòm hoành phải

47.

Trên phim bụng bình thường, hình hơi đại tràng sigma nằm ở

a)

Hố chậu trái

b)

Hố chậu phải

c)

Dưới vòm hoành trái

d)

Dưới vòm hoành phải

48.

Trên phim bụng ở tư thế Mondor hình túi hơi dạ dày nằm ở

a)

1/4 trên trái ổ bụng

b)

1/4 trên phải ổ bụng

c)

1/4 dưới trái ổ bụng

d)

1/4 dưới phải ổ bụng

49.

Mạng lưới mạch bạch huyết trong tổ chức liên kết của phổi đi theo trục

a)

Tĩnh mạch đổ về rốn phổi

b)

Động mạch đổ về rốn phổi

c)

Phế quản đổ về rốn phổi

d)

Động tĩnh mạch đổ về rốn phổi

50.

Trên phim chụp ngực nghiêng vòm hoành trái bị xóa mờ.......bởi bóng tim

a)

1/3 trước

b)

1/3 sau

c)

1/2 trước

d)

1/2 sau

e)

1/3 trước và 1/3 sau

51.

Thành ngực bao gồm các cấu trúc sau ngoại trừ

a)

Mạch bạch huyết

b)

Xương

c)

Tổ chức liên kết

d)

e)

Da

52.

Trung thất là khoang giữa lồng ngực và chứa các cơ quan sau đây, ngoại trừ

a)

Tuyển ức và rốn phổi

b)

Tim, mạch máu lớn

c)

Khí quản, phế quản gốc

d)

Thực quản

e)

Thần kinh, hạch

53.

X Quang ngực thấy được các đường trung thất sau đây ngoại trừ

a)

Đường trung thất trên

b)

Đường trung thất trước

c)

Đường cạnh sống

d)

Đường cạnh động mạch chủ

e)

Đường trung thất sau

54.

Mật độ của phổi trên hình ảnh X quang thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố ngoại trừ

a)

Nhiệt độ trong phòng rửa phim

b)

Tư thế bệnh nhân

c)

Bệnh lý

d)

Sinh lý

e)

Cường độ tia X

55.

Các dấu hiệu sau đây dùng để phân biệt phim chụp phổi ở tư thế thẳng sau-trước và phim chụp phổi ở tư thế nằm ngửa ngoại trừ

a)

Xương đòn

b)

Bóng tim

c)

Xương bả vai

d)

Túi hơi dạ dày

e)

Cơ hoành

56.

Mật độ của phổi trên hình ảnh X quang thay đổi tùy thuộc các yếu tố

a)

Vật lý và bệnh lý, sinh lý cơ thể bệnh nhân

b)

Vật lý, bệnh lý và giải phẫu cơ thể bệnh nhân

c)

Sinh lý, vật lý và giải phẫu cơ thể bệnh nhân

d)

Giải phẫu và bệnh lý, sinh lý cơ thể bệnh nhân

57.

Giới hạn của chung thất bên Phải có

a)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu phải

b)

Nhĩ trái

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Thất phải

e)

Động mạch chủ

58.

Bờ trái của trung thất có các cung tim sau đây

a)

Động mạch chủ, động mạch phổi và thất trái

b)

Động mạch chủ ,động mạch phổi và thất phải

c)

Động mạch chủ, tiểu nhĩ và thất trái

d)

Động mạch chủ, tiểu nhĩ và thất phải

59.

Bờ trước của bóng tim trên phim chụp ngực nghiêng gồm có các cung sau đây

a)

Thất phải, động mạch phổi và động mạch chủ

b)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu phải, tĩnh mạch chủ trên và nhĩ phải

c)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu phải, tĩnh mạch chủ trên và nhĩ trái

d)

Thất trái, động mạch phổi và động mạch chủ

60.

Giới hạn của trung thất bên trái trên phim chụp ngược thẳng gồm các cung sau đây

a)

Động mạch chủ, động mạch phổi và thất trái

b)

Động mạch chủ, tĩnh mạch phổi và thất phải

c)

Tĩnh mạch chủ trên và nhĩ phải

d)

Tĩnh mạch chủ trên và nhĩ trái

61.

Giới hạn của trung thất bên phải có các cung sau đây

a)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu P, tĩnh mạch chủ trên và nhĩ P

b)

Thân tĩnh mạch cánh tay đầu phải, tĩnh mạch chủ trên và nhĩ trái

c)

Tĩnh mạch chủ trên, động mạch phổi và nhĩ phải

d)

Tĩnh mạch chủ trên, động mạch phổi và nhĩ trái

62.

Thùy trên phổi phải có các phân thùy sau ngoại trừ

a)

Giữa

b)

Đỉnh

c)

Sau

d)

Trước

63.

Thùy giữa phổi phải có các phân thùy sau

a)

Sau ngoài và trước trong

b)

Sau ngoài và giữa

c)

Trước trong và giữa

d)

Giữa và sau trong

e)

Giữa và trước ngoài

64.

Thùy dưới phổi phải có các phân thùy sau, ngoại trừ

a)

Bên

b)

Đỉnh

c)

Đáy giữa

d)

Đáy trước

65.

Thủy dưới phổi phải có

a)

5 phân thùy

b)

4 phân thùy

c)

3 phân thùy

d)

2 phân thùy

66.

Thùy dưới phổi trái có

a)

4 phân thùy

b)

5 phân thùy

c)

3 phân thùy

d)

2 phân thùy

67.

Thùy trên phổi trái có

a)

5 phân thùy

b)

4 phân thùy

c)

3 phân thùy

d)

2 phân thùy

68.

Thùy trên phổi trái có các phân thùy sau, ngoại trừ

a)

Giữa

b)

Đỉnh

c)

Sau

d)

Lưỡi trên

69.

Thùy trên phổi trái có các phân thùy sau ngoại trừ

a)

Sau ngoài

b)

Đỉnh

c)

Sau

d)

Trước

70.

Thùy dưới phổi trái có các phân thùy sau ngoại trừ

a)

Trước trong

b)

Đỉnh

c)

Đáy trước

d)

Đáy bên

71.

Thùy dưới phổi trái không có phân thùy

a)

Đáy giữa

b)

Đỉnh

c)

Đáy trước

d)

Đáy sau

72.

Các yếu tố sinh lý làm thay đổi mật độ của phổi ngoại trừ

a)

Uống nhiều nước

b)

Hít vào

c)

Thở ra

d)

Tình trạng sinh lý cơ thể

73.

Phổi giãn nở được là do các yếu tố sau ngoại trừ

a)

Lớp khí mỏng trong khoang màng phổi

b)

Tính đàn hồi của nhu mô phổi

c)

Tính xốp của nhu mô phổi

d)

Lá thành và lá tạng của màng phổi trượt lên nhau

e)

Lớp thanh dịch trong khoang màng phổi

74.

Màng phổi thành và màng phổi tạng áp sát và trượt lên nhau được là nhờ

a)

Áp lực âm trong khoang màng phổi

b)

Áp lực dương trong khoang màng phổi

c)

Lớp khí mỏng

d)

Áp lực âm trong khoang màng phổi và lớp dịch dày

75.

Ở ngực khí quản liên hệ phía trước với

a)

Quai động mạch chủ

b)

Thực quản

c)

Tuyến giáp

d)

Động mạch phổi

76.

Ở cổ khí quản liên hệ phía trước với

a)

Tuyến giáp

b)

Thực quản

c)

Xương móng

d)

Động mạch cảnh

77.

Mật độ X quang của phổi là do hấp thụ các thành phần sau

a)

Khí, máu và mô

b)

Khí và máu

c)

Khí và mô

d)

Máu và mô

78.

Trên thiết đồ cắt theo trục cơ thể các tâm thất ở

a)

Phía trước và bên trái

b)

Phía trước

c)

Bên trái

d)

Phía trước và bên phải

e)

Phía sau và bên trái

79.

Trên thiết đồ cắt theo trục cơ thể các tâm nhĩ ở

a)

Phía sau

b)

Phía trước

c)

Bên phải

d)

Bên trái

80.

Chụp tim tư thế chếch trước trái thường được chọn lọc để nghiên cứu

a)

Quai động mạch chủ và thất trái

b)

Quai động mạch chủ và thất phải

c)

Quai động mạch chủ

d)

Thất trái

81.

Trung thất giữa theo Meschan có các thành phần sau ngoại trừ

a)

Xương ức

b)

Tim

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch chủ

82.

Giới hạn của chung thất sau theo Meschan

a)

Phía trước bởi bờ sau tim và phía sau bởi cột sống

b)

Phía trước bởi tim và phía sau cách trước cột sống 1 cm

c)

Phía trước bởi tim và phía sau cách sau cột sống 1 cm

d)

Phía trước bởi bờ sau tim và phía sau cách trước cột sống 1 cm

e)

Phía trước bởi bờ sau tim và phía sau cách sau cột sống 1 cm

83.

Giới hạn phía dưới của trung thất trên theo Meschan

a)

Mặt phẳng ngang từ góc ức đến khoảng Liên đốt D4-D5

b)

Mặt phẳng ngang D1

c)

Mặt phẳng ngang D2

d)

Mặt phẳng ngang Liên đốt D1-D2

84.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của phổi là

a)

Tiểu thùy thứ cấp

b)

Tiểu thùy sơ cấp

c)

Tiểu phế quản của phế nang tận cùng

d)

Chùm phế nang

85.

Đơn vị cấu trúc chức năng của phổi là

a)

Tiểu thùy sơ cấp

b)

Tiểu thùy thứ cấp

c)

Tiểu phế quản tận

d)

Ống phế nang

86.

Ống Lambert được nối từ

a)

Túi phế nang và các tiểu phế quản xa

b)

Ống phế nang và các tiểu phế quản xa

c)

Túi phế nang và ống phế nang

d)

Ống phế nang và tiểu phế quản hô hấp

87.

Lỗ Kohn lưu thông giữa

a)

Các túi phế nang

b)

Các ống phế nang

c)

Các tiểu phế quản

d)

Các tiểu phế quản hô hấp

88.

Mỗi chùm phế nang có đường kính khoảng

a)

5 mm

b)

6 mm

c)

7 mm

d)

8 mm

89.

Cấu trúc của mỗi tiểu Thuỳ thứ cấp bao gồm các thành phần sau đây ngoại trừ

a)

Các cấu trúc dưới màng phổi

b)

Một phế quản tiểu thùy và các nhánh phân chia từ phế quản này

c)

Các mạch máu phổi

d)

Các cấu trúc liên kết bao quanh các cấu trúc mạch, phế quản

e)

Các cấu trúc liên kết bao quanh các cấu trúc phế nang

90.

Mỗi tiểu thùy tiếp tục phân chia thành các tiểu phế quản tận rồi các .........và tận cùng bằng các chùm phế nang

a)

Tiểu phế quản hô hấp

b)

Phế quản hô hấp

c)

Phế quản tiểu thùy

d)

Túi phế nang

91.

Cấu trúc của tiểu thùy sơ cấp bao gồm từ

a)

Tiểu phế quản tận đến chùm phế nang

b)

Tiểu phế quản tận đến tiểu phế quản hô hấp

c)

Tiểu phế quản hô hấp đến chùm phế nang

d)

Chùm phế nang đến túi phế nang

92.

Mỗi tiểu thùy thứ cấp có thể tích

a)

0,3 - 3 cm³

b)

0,3 - 5 cm³

c)

0,5 - 3 cm³

d)

0,5 - 5 cm³

93.

Tận cùng lưới mao mạch phổi nằm trong

a)

Vách Liên phế nang

b)

Vách Liên tiểu thùy thứ cấp

c)

Vách Liên tiểu thùy sơ cấp

d)

Vách Liên Thùy

94.

Ở Thùy dưới các động mạch phổi đi theo phương

a)

Thẳng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Thằng đứng và nằm ngang

d)

Nằm ngang và đi kèm phế quản

95.

Ở Thùy dưới các tĩnh mạch phổi đi theo phương

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Thẳng đứng và nằm ngang

d)

Nằm ngang đi kèm phế quản

96.

Các động mạch phế quản xuất phát từ động mạch chủ sau đó

a)

Đi kèm và phân chia theo cây phế quản

b)

Không đi kèm cây phế quản

c)

Đi kèm tĩnh mạch phế quản

d)

Đi kèm nhưng không phân chia theo cây phế quản

97.

Thùy dưới phổi phải có các phân thùy sau ngoại trừ

a)

Sau ngoài

b)

Đáy giữa

c)

Đáy trước

d)

Đáy bên

98.

Chụp tim tư thế chếch trước phải thường được chọn lọc để nghiên cứu

a)

Nhĩ trái

b)

Thất phải

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

99.

Giới hạn phía trên của trung thất trên theo Meschan là

a)

Mặt phẳng ngang D1

b)

Mặt phẳng ngang D2

c)

Mặt phẳng ngang bờ trên cung động mạch chủ

d)

Mặt phẳng ngang góc chia phế quản

100.

Muốn thấy rõ các đường trung thất phải dùng kỹ thuật chụp phổi

a)

Điện thế cao

b)

Điện thế thấp

c)

Đỉnh ưỡn với điện thế cao

d)

Đỉnh ưỡn với điện thế thấp