wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu - Thanh Hoàng 3

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nếu một nhiễm trùng bụng lan rộng sau phúc mạc, cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị ảnh hưởng nhất?

a)

Dạ dày

b)

Đại tràng ngang

c)

Hỗng tràng

d)

Đại tràng xuống

e)

Lách

2.

Một phẫu thuật viên rạch tại điểm McBurney, mô tả nào trong các mô tả sau về điểm McBurney là đúng?

a)

Nó nằm ở chỗ nối 1/3 ngoài với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước dưới

b)

Nó là chỗ ấn đau nhất khi có viêm túi mật

c)

Nó nằm ở chỗ nối 1/3 ngoài với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước trên

d)

Nó nằm ở chỗ nối 1/3 giữa với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước trên

e)

Nó nằm ở chỗ nối 1/3 trong với 2/3 ngoài của đường nối rốn với gai chậu trước trên

3.

Các tĩnh mạch nào trong các tĩnh mạch sau thường bị giãn trong hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa?

a)

Các TM thượng vị dưới

b)

Các TM thượng vị trên

c)

Các TM thực quản

d)

Các TM thận

e)

Các TM hoành dưới

4.

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dạ dày đúng?

a)

Nó có ba phần: tâm vị, thân vị và môn vị

b)

Các tế bào chính của nó tiết ra yếu tố nội tại

c)

Nó nhận máu cấp từ ĐM lách và ĐM vị phải

d)

Nó được chi phối bởi các nhánh của đám rối tạng và TK hoành

e)

Các mạch bạch huyết của nó đổ vào các hạch bạch huyết tuỵ-lách và vị mạc nối

5.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của giường dạ dày?

a)

Mặt trước thận phải

b)

Mặt trước tuyến thượng thận trái

c)

Mặt trước tuỵ

d)

Cơ hoành

e)

Tất cả các cấu trúc trên

6.

Trong phẫu thuật cắt bỏ lách, ĐM nào trong các ĐM sau phải được thắt?

a)

ĐM vị trái

b)

ĐM vị mạc nối trái

c)

Các ĐM vị ngắn

d)

ĐM vị phải

e)

ĐM vị tá tràng

7.

Mạc treo nào trong các mạc treo sau chứa ĐM vị trái?

a)

Dây chằng gan-vị

b)

Dây chằng vị-lách

c)

Dây chằng vị-hoành

d)

Dây chằng gan-tá tràng

e)

Mạc nối lớn

8.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau nằm trong dây chằng gan-tá tràng?

a)

ĐM gan chung

b)

ĐM gan riêng

c)

TM cửa

d)

Ống mật chủ

e)

Tất cả các cấu trúc trên

9.

Tất cả các tĩnh mạch sau là nhánh của tĩnh mạch cửa TRỪ

a)

TM lách

b)

Các TM gan

c)

TM mạc treo tràng trên

d)

TM vị trái

e)

TM vị phải

10.

Tất cả các cấu trúc sau nằm sau phúc mạc T

4 lines
11.

ch cửa TRỪ

a)

TM lách

b)

Các TM gan

c)

TM mạc treo tràng trên

d)

TM vị trái

e)

TM vị phải

12.

Tất cả các cấu trúc sau nằm sau phúc mạc TRỪ

a)

Lách

b)

Đại tràng lên

c)

Thận

d)

Tuỵ

e)

Đại tràng xuống

13.

Tất cả các mô tả sau về ống bẹn là đúng TRỪ

a)

Nó dài khoảng 4 cm

b)

Nó đi xuống dưới và vào trong

c)

Nó nằm trên dây chằng bẹn

d)

Nó chứa thừng tinh ở nam

e)

Nó chứa dây chằng tròn của tử cung ở nữ

14.

Tất cả các cấu trúc sau tạo nên một phần giới hạn của tam giác bẹn TRỪ

a)

Bờ ngoài cơ thẳng bụng

b)

ĐM thượng vị dưới

c)

Dây chằng bẹn

d)

Dây chằng khuyết

e)

Liềm bẹn

15.

Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (27-31) với cơ quan thích hợp nhất

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng sigma

e)

Trực tràng

16.

Có một mạc treo và nằm ở phần dưới bên trái của ổ bụng

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng sigma

e)

Trực tràng

17.

Không có mạc treo và nhận các sợi đối giao cảm từ TK lang thang

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng sigma

e)

Trực tràng

18.

Nằm trước thận trái

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng sigma

e)

Trực tràng

19.

Nằm trước thận trái

a)

A. Đại tràng lên

b)

B. Đại tràng xuống

20.

Nằm sau phúc mạc và được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng dưới

a)

A. Đại tràng lên

b)

B. Đại tràng xuống

21.

Nằm trong hố chậu phải

a)

A. Dạ dày

b)

B. Tá tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

e)

E. Ruột thừa

22.

Được cấp máu bởi ĐM vị mạc nối phải và trái

a)

A. Dạ dày

b)

B. Tá tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

e)

E. Ruột thừa

23.

Có các mảng bạch huyết (Peyer) lớn

a)

A. Dạ dày

b)

B. Tá tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

e)

E. Ruột thừa

24.

Nhận ống mật chủ và ống tuỵ chính

a)

A. Dạ dày

b)

B. Tá tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

e)

E. Ruột thừa

25.

Có nhiều nếp vòng và mạch thẳng dài

a)

A. Dạ dày

b)

B. Tá tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

e)

E. Ruột thừa

26.

Nằm sau dạ dày

a)

A. Gan

b)

B. Tuỵ

c)

C. Lách

d)

D. Túi mật

e)

E. Thận

27.

Có một dây chằng vành

a)

A. Gan

b)

B. Tuỵ

c)

C. Lách

d)

D. Túi mật

e)

E. Thận

28.

Chứa các tiểu đảo Langerhans

a)

A. Gan

b)

B. Tuỵ

c)

C. Lách

d)

D. Túi mật

e)

E. Thận

29.

Được cấp máu bởi ĐM lách

a)

A. Gan

b)

B. Tuỵ

c)

C. Lách

d)

D. Túi mật

e)

E. Thận

30.

Có thể bị tổn thương khi xương sườn 11 và 12 bên trái bị gãy

a)

A. Gan

b)

B. Tuỵ

c)

C. Lách

d)

D. Túi mật

e)

E. Thận

31.

Liệt dây TK nào trong các dây TK sau có thể gây nên giọng nói khàn?

a)

TK thanh quản trên

b)

TK thanh quản ngoài

c)

TK thanh quản trong

d)

TK thanh quản quặt ngược

e)

Các nhánh thanh quản của TK giao cảm cổ trên

32.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đi qua lỗ gai?

a)

ĐM màng não giữa

b)

TK hàm dưới

c)

ĐM cảnh trong

d)

TK đá bé

e)

ĐM màng não phụ

33.

Một khối u ở tuyến mang tai có thể ảnh hưởng đến dây TK nào?

4 lines
34.

Một khối u ở tuyến mang tai có thể ảnh hưởng đến dây TK nào trong các dây TK sau?

a)

TK lưỡi

b)

TK tai-thái dương

c)

TK mặt

d)

TK lưỡi hầu

e)

TK má

35.

Răng nào trong các răng sau có ba chân?

a)

Răng cửa trên

b)

Răng nanh dưới

c)

Răng tiền hàm trên thứ nhất

d)

Răng hàm trên thứ nhất

e)

Răng hàm dưới thứ ba

36.

Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ nhai đúng?

a)

Chúng được chi phối bởi TK mặt

b)

Chúng được tạo nên bởi các cơ thái dương, cắn, chân bướm trong và chân bướm ngoài

c)

Cơ chân bướm trong làm há miệng

d)

Cơ chân bướm ngoài làm đóng miệng

e)

Các cơ này đều nâng hàm dưới

37.

Một bệnh nhân không thể nhăn trán. Dây TK nào trong các dây TK sau đây bị tổn thương?

a)

TK trên ổ mắt

b)

Nhánh thái dương của TK mặt

c)

Nhánh gò má của TK mặt

d)

TK mặt

e)

Nhánh trán của TK mắt

38.

Để gây tê nửa dưới của khoang mũi, kim phải được đưa vào qua lỗ nào trong các lỗ sau?

a)

Lỗ tròn

b)

Lỗ bướm-khẩu cái

c)

Lỗ ống răng cửa

d)

Lỗ khẩu cái

39.

Để gây tê nửa dưới của khoang mũi, kim phải được đưa vào qua lỗ nào trong các lỗ sau?

a)

Lỗ tròn

b)

Lỗ bướm-khẩu cái

c)

Lỗ ống răng cửa

d)

Lỗ khẩu cái lớn

e)

Lỗ sàng trước

40.

Một bệnh nhân có liệt cơ thẳng ngoài của mắt. Dây TK nào trong các dây TK sau bị tổn thương?

a)

TK vận nhãn (III)

b)

TK ròng rọc (IV)

c)

TK mắt (V1)

d)

TK vận nhãn ngoài (VI)

e)

TK mặt (VII)

41.

Cấu trúc nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên nhưng nằm ngoài vòng gân chung (vòng Zinn)?

a)

TK vận nhãn

b)

TK ròng rọc

c)

TK mũi mi

d)

TK vận nhãn ngoài

e)

Tĩnh mạch mắt trên

42.

Một bệnh nhân mất cảm giác phần trước của da đầu. Dây TK nào trong các dây TK sau đây bị tổn thương?

a)

TK trên ổ mắt

b)

TK tai lớn

c)

TK chẩm lớn

d)

TK gò má thái dương

e)

TK tai thái dương

43.

Sự phá huỷ các sợi đối giao cảm sau hạch tới

4 lines
44.

Sự phá huỷ các sợi đối giao cảm sau hạch tới tuyến lệ sẽ làm mất khả năng tiết nước mắt. Các sợi này có thân tế bào ở hạch nào trong các hạch sau đây?

a)

Hạch mi

b)

Hạch chân bướm-khẩu cái

c)

Hạch dưới hàm

d)

Hạch tai

e)

Hạch sinh ba (Gasser)

45.

Tất cả các cơ sau đây làm nâng hàm dưới TRỪ

a)

Cơ thái dương

b)

Cơ cắn

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

e)

Phần trước cơ hai thân

46.

Một bệnh nhân có hội chứng Horner với các triệu chứng như sụp mi, co đồng tử và không tiết mồ hôi ở một bên mặt. Sự tổn thương của cấu trúc TK nào trong các cấu trúc sau gây ra hội chứng này?

a)

Hạch mi

b)

TK mắt

c)

Thân giao cảm cổ

d)

TK mặt

e)

Hạch chân bướm-khẩu cái

47.

Một vết thương ở vùng cổ ngay trên xương đòn làm tổn thương ống ngực. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?

4 lines
48.

Một vết thương ở vùng cổ ngay trên xương đòn làm tổn thương ống ngực. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Mất dẫn lưu bạch huyết từ chi trên phải

b)

Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi phải

c)

Phù bạch huyết ở phần tư trên phải của cơ thể

d)

Mất dẫn lưu bạch huyết từ phần dưới bên trái của cơ thể

e)

Tắc nghẽn dòng bạch huyết từ đầu và cổ bên phải

49.

Các cơ nào trong các cơ sau đây được chi phối bởi cung mang thứ hai (cung hầu thứ hai)?

a)

Các cơ nhai

b)

Các cơ biểu cảm nét mặt

c)

Các cơ thanh quản

d)

Các cơ ngoại lai của lưỡi

e)

Cơ nâng màn hầu

50.

Tất cả các cấu trúc sau đây đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh TRỪ

a)

TK thiệt hầu (IX)

b)

TK lang thang (X)

c)

TK phụ (XI)

d)

TM cảnh trong

e)

ĐM cảnh trong

51.

Khi mở miệng chống lại lực cản, cơ nào trong các cơ sau hoạt động mạnh nhất?

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ cắn

c)

Cơ thái dương

d)

Cơ chân bướm ngoài

e)

Cơ trâm móng

52.

Tất cả các cơ sau đây làm khép dây thanh âm TRỪ

a)

Cơ nhẫn giáp bên

b)

Cơ giáp phễu

c)

Cơ phễu ngang

d)

Cơ phễu chéo

e)

Cơ nhẫn giáp sau

53.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau nằm ngay sau và ngoài ĐM cảnh chung trong bao cảnh?

a)

TM cảnh trong

b)

TK lang thang

c)

Thân giao cảm

d)

TK hoành

e)

Vòng đai cổ

54.

Một bệnh nhân bị tổn thương các nhánh của vòng đai cổ. Cơ nào trong các cơ sau có khả năng bị liệt?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Các cơ dưới móng

d)

Các cơ bậc thang

e)

Cơ hai thân

55.

Mô tả nào sau đây về tuyến giáp là đúng?

a)

Nó được cấp máu bởi các nhánh của ĐM cảnh ngoài và ĐM dưới đòn

b)

Nó thường có hai thuỳ nối với nhau bởi một eo tuyến

c)

Các tĩnh mạch của nó đổ vào TM cảnh ngoài

d)

Nó nằm sau khí quản

e)

Nó sản xuất calcitonin để làm tăng nồng độ canxi máu

56.

Tất cả các xoang tĩnh mạch màng cứng sau đây đổ trực tiếp hoặc gián tiếp vào hội lưu các xoang TRỪ

a)

Xoang dọc trên

b)

Xoang thẳng

c)

Xoang ngang

d)

Xoang sigma

e)

Xoang chẩm

57.

TK nào sau đây chi phối cảm giác cho niêm mạc của phần lớn thanh quản phía trên nếp thanh âm?

a)

Nhánh ngoài của TK thanh quản trên

b)

Nhánh trong của TK thanh quản trên

c)

TK thanh quản quặt ngược

d)

Các nhánh từ đám rối hầu

e)

TK lưỡi hầu

58.

Chi phối các cơ nhai

a)

TK III (Vận nhãn)

b)

TK V (Sinh ba)

c)

TK VII (Mặt)

d)

TK IX (Thiệt hầu)

e)

TK X (Lang thang)

59.

Chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm

4 lines
60.

Chi phối cảm giác vị giác cho 2/3 trước lưỡi

a)

TK III (Vận nhãn)

b)

TK V (Sinh ba)

c)

TK VII (Mặt)

d)

TK IX (Thiệt hầu)

e)

TK X (Lang thang)

61.

Chứa các sợi đối giao cảm trước hạch tới hạch mi

a)

TK III (Vận nhãn)

b)

TK V (Sinh ba)

c)

TK VII (Mặt)

d)

TK IX (Thiệt hầu)

e)

TK X (Lang thang)

62.

Chi phối cảm giác chung và vị giác cho 1/3 sau lưỡi

a)

TK III (Vận nhãn)

b)

TK V (Sinh ba)

c)

TK VII (Mặt)

d)

TK IX (Thiệt hầu)

e)

TK X (Lang thang)

63.

Được nâng lên trong khi nuốt để ngăn thức ăn vào mũi

a)

Khẩu cái mềm

b)

Lưỡi gà

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Lưỡi

e)

Tuyến dưới lưỡi

64.

Chứa các cơ ngoại lai và nội tại

a)

Khẩu cái mềm

b)

Lưỡi gà

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Lưỡi

e)

Tuyến dưới lưỡi

65.

Là một khối mô bạch huyết nằm giữa hai cung khẩu cái

a)

Khẩu cái mềm

b)

Lưỡi gà

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Lưỡi

e)

Tuyến dưới lưỡi

66.

Các ống tiết của nó đổ vào sàn miệng

a)

Khẩu cái mềm

b)

Lưỡi gà

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Lưỡi

e)

Tuyến dưới lưỡi

67.

Là phần treo tự do ở giữa bờ sau của khẩu cái

4 lines
68.

Trung thất nào sau đây chứa ống ngực?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

e)

Cả A và D

69.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau không đi qua lỗ cơ hoành tại thực quản?

a)

Thực quản

b)

Thân lang thang trước

c)

Thân lang thang sau

d)

Các nhánh thực quản của ĐM vị trái

e)

Ống ngực

70.

Một bệnh nhân có tràn dịch màng phổi. Dịch sẽ tích tụ đầu tiên ở đâu khi bệnh nhân ở tư thế đứng thẳng?

a)

Ngách sườn hoành

b)

Ngách sườn trung thất

c)

Đỉnh màng phổi

d)

Rốn phổi

e)

Khe ngang

71.

Thần kinh nào trong các thần kinh sau chi phối cảm giác cho lá thành của màng phổi trung thất?

a)

TK lang thang

b)

TK hoành

c)

Các TK gian sườn

d)

Các nhánh giao cảm từ chuỗi hạch cạnh sống

e)

TK thanh quản quặt ngược

72.

Khi nghe tim, tiếng thứ hai của tim (S2) được tạo ra chủ yếu bởi sự đóng của các van nào?

a)

Van hai lá và van ba lá

b)

V

73.

Khi nghe tim, tiếng thứ hai của tim (S2) được tạo ra chủ yếu bởi sự đóng của các van nào?

a)

Van hai lá và van ba lá

b)

Van động mạch chủ và van động mạch phổi

c)

Van hai lá và van động mạch chủ

d)

Van ba lá và van động mạch phổi

e)

Van hai lá và van động mạch phổi

74.

Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau thường nằm ở trung thất sau?

a)

Tuyến ức

b)

Tim

c)

Thực quản

d)

Quai động mạch chủ

e)

Thân động mạch phổi

75.

Nút xoang nhĩ (SA) của tim thường được cấp máu bởi động mạch nào?

a)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái

b)

Nhánh mũ của ĐM vành trái

c)

ĐM vành phải

d)

Nhánh bờ phải của ĐM vành phải

e)

Nhánh gian thất sau

76.

Tất cả các cấu trúc sau đây là một phần của rốn phổi TRỪ

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Phế quản chính

d)

Dây chằng phổi

e)

Các mạch bạch huyết

77.

Một vật lạ hít vào đường hô hấp có nhiều khả năng lọt vào đâu nhất?

(a)  

78.

Một vật lạ hít vào đường hô hấp có nhiều khả năng lọt vào đâu nhất?

a)

Phế quản chính trái

b)

Phế quản thùy trên phải

c)

Phế quản thùy dưới phải

d)

Phế quản thùy trên trái

e)

Phế quản thùy dưới trái

79.

"Ưu thế vành phải" có nghĩa là động mạch nào sau đây cấp máu cho nút nhĩ thất và phát sinh ra nhánh gian thất sau?

a)

Động mạch vành trái

b)

Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái

c)

Nhánh mũ của ĐM vành trái

d)

Động mạch vành phải

e)

Động mạch bờ phải

80.

Tất cả các cơ sau đây là cơ hô hấp phụ tham gia vào việc hít vào gắng sức TRỪ

a)

Các cơ bậc thang

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ ngực lớn

d)

Các cơ gian sườn trong

e)

Cơ răng trước

81.

Một bệnh nhân có hẹp van hai lá. Hậu quả trực tiếp nhất của tình trạng này là gì?

a)

Phì đại tâm thất phải

b)

Tăng áp lực trong tâm nhĩ trái

c)

Giảm cung lượng tim từ tâm thất phải

d)

Tăng áp lực động mạch phổi

e)

Phù phổi

82.

Dẫn lưu bạch huyết từ phần lớn vú chủ yếu đổ vào các hạch bạch huyết nào?

a)

Các hạch cạnh xương ức

b)

Các hạch nách

c)

Các hạch thượng đòn

d)

Các hạch trung thất

e)

Các hạch cổ sâu

83.

Thành phần nào của hệ thống dẫn truyền tim có tốc độ dẫn truyền chậm nhất, tạo ra sự trì hoãn cần thiết cho việc đổ đầy tâm thất?

a)

Nút xoang nhĩ (SA)

b)

Các đường dẫn truyền liên nút

c)

Nút nhĩ thất (AV)

d)

Bó His (Bó nhĩ thất)

e)

Các sợi Purkinje

84.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất trên?

a)

Tuyến ức

b)

Cung động mạch chủ và các nhánh của nó

c)

Khí quản

d)

Thực quản

e)

Thân động mạch phổi

85.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất trên?

a)

Tuyến ức

b)

Cung động mạch chủ và các nhánh của nó

c)

Khí quản

d)

Thực quản

e)

Thân động mạch phổi

86.

Nhận máu từ các tĩnh mạch phổi

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

e)

Vách gian thất

87.

Chứa cơ nhú lớn nhất (cơ nhú trước)

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

e)

Vách gian thất

88.

Máu chảy từ buồng này qua van động mạch phổi

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

e)

Vách gian thất

89.

Lỗ bầu dục (foramen ovale) trong thời kỳ bào thai nằm ở đây

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

e)

Vách gian thất

90.

Lỗ bầu dục (foramen ovale) trong thời kỳ bào thai nằm ở đâu?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

91.

Thành của nó dày nhất trong các buồng tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

92.

Có ba thùy?

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Phổi phải

e)

Phổi trái

93.

Có một khuyết tim?

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Phổi phải

e)

Phổi trái

94.

Ngắn hơn, rộng hơn và thẳng hơn?

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Phổi phải

e)

Phổi trái

95.

Có các vòng sụn hình chữ C không hoàn chỉnh ở phía sau?

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Phổi phải

e)

Phổi trái

96.

Được ĐM phổi trái bắt chéo phía trước trước khi vào rốn phổi?

a)

Khí quản

b)

Phế quản chính phải

c)

Phế quản chính trái

d)

Phổi phải

e)

Phổi trái