Font size
WorksheetsGiải phẫu - Thanh Hoàng 3
Total questions: 96
Worksheet time: 1hrs 3mins
Nếu một nhiễm trùng bụng lan rộng sau phúc mạc, cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị ảnh hưởng nhất?
Dạ dày
Đại tràng ngang
Hỗng tràng
Đại tràng xuống
Lách
Một phẫu thuật viên rạch tại điểm McBurney, mô tả nào trong các mô tả sau về điểm McBurney là đúng?
Nó nằm ở chỗ nối 1/3 ngoài với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước dưới
Nó là chỗ ấn đau nhất khi có viêm túi mật
Nó nằm ở chỗ nối 1/3 ngoài với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước trên
Nó nằm ở chỗ nối 1/3 giữa với 2/3 trong của đường nối rốn với gai chậu trước trên
Nó nằm ở chỗ nối 1/3 trong với 2/3 ngoài của đường nối rốn với gai chậu trước trên
Các tĩnh mạch nào trong các tĩnh mạch sau thường bị giãn trong hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
Các TM thượng vị dưới
Các TM thượng vị trên
Các TM thực quản
Các TM thận
Các TM hoành dưới
Mô tả nào trong các mô tả sau đây về dạ dày đúng?
Nó có ba phần: tâm vị, thân vị và môn vị
Các tế bào chính của nó tiết ra yếu tố nội tại
Nó nhận máu cấp từ ĐM lách và ĐM vị phải
Nó được chi phối bởi các nhánh của đám rối tạng và TK hoành
Các mạch bạch huyết của nó đổ vào các hạch bạch huyết tuỵ-lách và vị mạc nối
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau tạo nên một phần của giường dạ dày?
Mặt trước thận phải
Mặt trước tuyến thượng thận trái
Mặt trước tuỵ
Cơ hoành
Tất cả các cấu trúc trên
Trong phẫu thuật cắt bỏ lách, ĐM nào trong các ĐM sau phải được thắt?
ĐM vị trái
ĐM vị mạc nối trái
Các ĐM vị ngắn
ĐM vị phải
ĐM vị tá tràng
Mạc treo nào trong các mạc treo sau chứa ĐM vị trái?
Dây chằng gan-vị
Dây chằng vị-lách
Dây chằng vị-hoành
Dây chằng gan-tá tràng
Mạc nối lớn
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau nằm trong dây chằng gan-tá tràng?
ĐM gan chung
ĐM gan riêng
TM cửa
Ống mật chủ
Tất cả các cấu trúc trên
Tất cả các tĩnh mạch sau là nhánh của tĩnh mạch cửa TRỪ
TM lách
Các TM gan
TM mạc treo tràng trên
TM vị trái
TM vị phải
Tất cả các cấu trúc sau nằm sau phúc mạc T
ch cửa TRỪ
TM lách
Các TM gan
TM mạc treo tràng trên
TM vị trái
TM vị phải
Tất cả các cấu trúc sau nằm sau phúc mạc TRỪ
Lách
Đại tràng lên
Thận
Tuỵ
Đại tràng xuống
Tất cả các mô tả sau về ống bẹn là đúng TRỪ
Nó dài khoảng 4 cm
Nó đi xuống dưới và vào trong
Nó nằm trên dây chằng bẹn
Nó chứa thừng tinh ở nam
Nó chứa dây chằng tròn của tử cung ở nữ
Tất cả các cấu trúc sau tạo nên một phần giới hạn của tam giác bẹn TRỪ
Bờ ngoài cơ thẳng bụng
ĐM thượng vị dưới
Dây chằng bẹn
Dây chằng khuyết
Liềm bẹn
Hãy gán kết mỗi mô tả dưới đây (27-31) với cơ quan thích hợp nhất
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Trực tràng
Có một mạc treo và nằm ở phần dưới bên trái của ổ bụng
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Trực tràng
Không có mạc treo và nhận các sợi đối giao cảm từ TK lang thang
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Trực tràng
Nằm trước thận trái
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng sigma
Trực tràng
Nằm trước thận trái
A. Đại tràng lên
B. Đại tràng xuống
Nằm sau phúc mạc và được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng dưới
A. Đại tràng lên
B. Đại tràng xuống
Nằm trong hố chậu phải
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
E. Ruột thừa
Được cấp máu bởi ĐM vị mạc nối phải và trái
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
E. Ruột thừa
Có các mảng bạch huyết (Peyer) lớn
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
E. Ruột thừa
Nhận ống mật chủ và ống tuỵ chính
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
E. Ruột thừa
Có nhiều nếp vòng và mạch thẳng dài
A. Dạ dày
B. Tá tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
E. Ruột thừa
Nằm sau dạ dày
A. Gan
B. Tuỵ
C. Lách
D. Túi mật
E. Thận
Có một dây chằng vành
A. Gan
B. Tuỵ
C. Lách
D. Túi mật
E. Thận
Chứa các tiểu đảo Langerhans
A. Gan
B. Tuỵ
C. Lách
D. Túi mật
E. Thận
Được cấp máu bởi ĐM lách
A. Gan
B. Tuỵ
C. Lách
D. Túi mật
E. Thận
Có thể bị tổn thương khi xương sườn 11 và 12 bên trái bị gãy
A. Gan
B. Tuỵ
C. Lách
D. Túi mật
E. Thận
Liệt dây TK nào trong các dây TK sau có thể gây nên giọng nói khàn?
TK thanh quản trên
TK thanh quản ngoài
TK thanh quản trong
TK thanh quản quặt ngược
Các nhánh thanh quản của TK giao cảm cổ trên
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đi qua lỗ gai?
ĐM màng não giữa
TK hàm dưới
ĐM cảnh trong
TK đá bé
ĐM màng não phụ
Một khối u ở tuyến mang tai có thể ảnh hưởng đến dây TK nào?
Một khối u ở tuyến mang tai có thể ảnh hưởng đến dây TK nào trong các dây TK sau?
TK lưỡi
TK tai-thái dương
TK mặt
TK lưỡi hầu
TK má
Răng nào trong các răng sau có ba chân?
Răng cửa trên
Răng nanh dưới
Răng tiền hàm trên thứ nhất
Răng hàm trên thứ nhất
Răng hàm dưới thứ ba
Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ nhai đúng?
Chúng được chi phối bởi TK mặt
Chúng được tạo nên bởi các cơ thái dương, cắn, chân bướm trong và chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong làm há miệng
Cơ chân bướm ngoài làm đóng miệng
Các cơ này đều nâng hàm dưới
Một bệnh nhân không thể nhăn trán. Dây TK nào trong các dây TK sau đây bị tổn thương?
TK trên ổ mắt
Nhánh thái dương của TK mặt
Nhánh gò má của TK mặt
TK mặt
Nhánh trán của TK mắt
Để gây tê nửa dưới của khoang mũi, kim phải được đưa vào qua lỗ nào trong các lỗ sau?
Lỗ tròn
Lỗ bướm-khẩu cái
Lỗ ống răng cửa
Lỗ khẩu cái
Để gây tê nửa dưới của khoang mũi, kim phải được đưa vào qua lỗ nào trong các lỗ sau?
Lỗ tròn
Lỗ bướm-khẩu cái
Lỗ ống răng cửa
Lỗ khẩu cái lớn
Lỗ sàng trước
Một bệnh nhân có liệt cơ thẳng ngoài của mắt. Dây TK nào trong các dây TK sau bị tổn thương?
TK vận nhãn (III)
TK ròng rọc (IV)
TK mắt (V1)
TK vận nhãn ngoài (VI)
TK mặt (VII)
Cấu trúc nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên nhưng nằm ngoài vòng gân chung (vòng Zinn)?
TK vận nhãn
TK ròng rọc
TK mũi mi
TK vận nhãn ngoài
Tĩnh mạch mắt trên
Một bệnh nhân mất cảm giác phần trước của da đầu. Dây TK nào trong các dây TK sau đây bị tổn thương?
TK trên ổ mắt
TK tai lớn
TK chẩm lớn
TK gò má thái dương
TK tai thái dương
Sự phá huỷ các sợi đối giao cảm sau hạch tới
Sự phá huỷ các sợi đối giao cảm sau hạch tới tuyến lệ sẽ làm mất khả năng tiết nước mắt. Các sợi này có thân tế bào ở hạch nào trong các hạch sau đây?
Hạch mi
Hạch chân bướm-khẩu cái
Hạch dưới hàm
Hạch tai
Hạch sinh ba (Gasser)
Tất cả các cơ sau đây làm nâng hàm dưới TRỪ
Cơ thái dương
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Phần trước cơ hai thân
Một bệnh nhân có hội chứng Horner với các triệu chứng như sụp mi, co đồng tử và không tiết mồ hôi ở một bên mặt. Sự tổn thương của cấu trúc TK nào trong các cấu trúc sau gây ra hội chứng này?
Hạch mi
TK mắt
Thân giao cảm cổ
TK mặt
Hạch chân bướm-khẩu cái
Một vết thương ở vùng cổ ngay trên xương đòn làm tổn thương ống ngực. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?
Một vết thương ở vùng cổ ngay trên xương đòn làm tổn thương ống ngực. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?
Mất dẫn lưu bạch huyết từ chi trên phải
Tràn dịch dưỡng chấp màng phổi phải
Phù bạch huyết ở phần tư trên phải của cơ thể
Mất dẫn lưu bạch huyết từ phần dưới bên trái của cơ thể
Tắc nghẽn dòng bạch huyết từ đầu và cổ bên phải
Các cơ nào trong các cơ sau đây được chi phối bởi cung mang thứ hai (cung hầu thứ hai)?
Các cơ nhai
Các cơ biểu cảm nét mặt
Các cơ thanh quản
Các cơ ngoại lai của lưỡi
Cơ nâng màn hầu
Tất cả các cấu trúc sau đây đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh TRỪ
TK thiệt hầu (IX)
TK lang thang (X)
TK phụ (XI)
TM cảnh trong
ĐM cảnh trong
Khi mở miệng chống lại lực cản, cơ nào trong các cơ sau hoạt động mạnh nhất?
Cơ chân bướm trong
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm ngoài
Cơ trâm móng
Tất cả các cơ sau đây làm khép dây thanh âm TRỪ
Cơ nhẫn giáp bên
Cơ giáp phễu
Cơ phễu ngang
Cơ phễu chéo
Cơ nhẫn giáp sau
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau nằm ngay sau và ngoài ĐM cảnh chung trong bao cảnh?
TM cảnh trong
TK lang thang
Thân giao cảm
TK hoành
Vòng đai cổ
Một bệnh nhân bị tổn thương các nhánh của vòng đai cổ. Cơ nào trong các cơ sau có khả năng bị liệt?
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Các cơ dưới móng
Các cơ bậc thang
Cơ hai thân
Mô tả nào sau đây về tuyến giáp là đúng?
Nó được cấp máu bởi các nhánh của ĐM cảnh ngoài và ĐM dưới đòn
Nó thường có hai thuỳ nối với nhau bởi một eo tuyến
Các tĩnh mạch của nó đổ vào TM cảnh ngoài
Nó nằm sau khí quản
Nó sản xuất calcitonin để làm tăng nồng độ canxi máu
Tất cả các xoang tĩnh mạch màng cứng sau đây đổ trực tiếp hoặc gián tiếp vào hội lưu các xoang TRỪ
Xoang dọc trên
Xoang thẳng
Xoang ngang
Xoang sigma
Xoang chẩm
TK nào sau đây chi phối cảm giác cho niêm mạc của phần lớn thanh quản phía trên nếp thanh âm?
Nhánh ngoài của TK thanh quản trên
Nhánh trong của TK thanh quản trên
TK thanh quản quặt ngược
Các nhánh từ đám rối hầu
TK lưỡi hầu
Chi phối các cơ nhai
TK III (Vận nhãn)
TK V (Sinh ba)
TK VII (Mặt)
TK IX (Thiệt hầu)
TK X (Lang thang)
Chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm
Chi phối cảm giác vị giác cho 2/3 trước lưỡi
TK III (Vận nhãn)
TK V (Sinh ba)
TK VII (Mặt)
TK IX (Thiệt hầu)
TK X (Lang thang)
Chứa các sợi đối giao cảm trước hạch tới hạch mi
TK III (Vận nhãn)
TK V (Sinh ba)
TK VII (Mặt)
TK IX (Thiệt hầu)
TK X (Lang thang)
Chi phối cảm giác chung và vị giác cho 1/3 sau lưỡi
TK III (Vận nhãn)
TK V (Sinh ba)
TK VII (Mặt)
TK IX (Thiệt hầu)
TK X (Lang thang)
Được nâng lên trong khi nuốt để ngăn thức ăn vào mũi
Khẩu cái mềm
Lưỡi gà
Hạnh nhân khẩu cái
Lưỡi
Tuyến dưới lưỡi
Chứa các cơ ngoại lai và nội tại
Khẩu cái mềm
Lưỡi gà
Hạnh nhân khẩu cái
Lưỡi
Tuyến dưới lưỡi
Là một khối mô bạch huyết nằm giữa hai cung khẩu cái
Khẩu cái mềm
Lưỡi gà
Hạnh nhân khẩu cái
Lưỡi
Tuyến dưới lưỡi
Các ống tiết của nó đổ vào sàn miệng
Khẩu cái mềm
Lưỡi gà
Hạnh nhân khẩu cái
Lưỡi
Tuyến dưới lưỡi
Là phần treo tự do ở giữa bờ sau của khẩu cái
Trung thất nào sau đây chứa ống ngực?
Trung thất trên
Trung thất trước
Trung thất giữa
Trung thất sau
Cả A và D
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau không đi qua lỗ cơ hoành tại thực quản?
Thực quản
Thân lang thang trước
Thân lang thang sau
Các nhánh thực quản của ĐM vị trái
Ống ngực
Một bệnh nhân có tràn dịch màng phổi. Dịch sẽ tích tụ đầu tiên ở đâu khi bệnh nhân ở tư thế đứng thẳng?
Ngách sườn hoành
Ngách sườn trung thất
Đỉnh màng phổi
Rốn phổi
Khe ngang
Thần kinh nào trong các thần kinh sau chi phối cảm giác cho lá thành của màng phổi trung thất?
TK lang thang
TK hoành
Các TK gian sườn
Các nhánh giao cảm từ chuỗi hạch cạnh sống
TK thanh quản quặt ngược
Khi nghe tim, tiếng thứ hai của tim (S2) được tạo ra chủ yếu bởi sự đóng của các van nào?
Van hai lá và van ba lá
V
Khi nghe tim, tiếng thứ hai của tim (S2) được tạo ra chủ yếu bởi sự đóng của các van nào?
Van hai lá và van ba lá
Van động mạch chủ và van động mạch phổi
Van hai lá và van động mạch chủ
Van ba lá và van động mạch phổi
Van hai lá và van động mạch phổi
Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau thường nằm ở trung thất sau?
Tuyến ức
Tim
Thực quản
Quai động mạch chủ
Thân động mạch phổi
Nút xoang nhĩ (SA) của tim thường được cấp máu bởi động mạch nào?
Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
Nhánh mũ của ĐM vành trái
ĐM vành phải
Nhánh bờ phải của ĐM vành phải
Nhánh gian thất sau
Tất cả các cấu trúc sau đây là một phần của rốn phổi TRỪ
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Phế quản chính
Dây chằng phổi
Các mạch bạch huyết
Một vật lạ hít vào đường hô hấp có nhiều khả năng lọt vào đâu nhất?
(a)
Một vật lạ hít vào đường hô hấp có nhiều khả năng lọt vào đâu nhất?
Phế quản chính trái
Phế quản thùy trên phải
Phế quản thùy dưới phải
Phế quản thùy trên trái
Phế quản thùy dưới trái
"Ưu thế vành phải" có nghĩa là động mạch nào sau đây cấp máu cho nút nhĩ thất và phát sinh ra nhánh gian thất sau?
Động mạch vành trái
Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
Nhánh mũ của ĐM vành trái
Động mạch vành phải
Động mạch bờ phải
Tất cả các cơ sau đây là cơ hô hấp phụ tham gia vào việc hít vào gắng sức TRỪ
Các cơ bậc thang
Cơ ức đòn chũm
Cơ ngực lớn
Các cơ gian sườn trong
Cơ răng trước
Một bệnh nhân có hẹp van hai lá. Hậu quả trực tiếp nhất của tình trạng này là gì?
Phì đại tâm thất phải
Tăng áp lực trong tâm nhĩ trái
Giảm cung lượng tim từ tâm thất phải
Tăng áp lực động mạch phổi
Phù phổi
Dẫn lưu bạch huyết từ phần lớn vú chủ yếu đổ vào các hạch bạch huyết nào?
Các hạch cạnh xương ức
Các hạch nách
Các hạch thượng đòn
Các hạch trung thất
Các hạch cổ sâu
Thành phần nào của hệ thống dẫn truyền tim có tốc độ dẫn truyền chậm nhất, tạo ra sự trì hoãn cần thiết cho việc đổ đầy tâm thất?
Nút xoang nhĩ (SA)
Các đường dẫn truyền liên nút
Nút nhĩ thất (AV)
Bó His (Bó nhĩ thất)
Các sợi Purkinje
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất trên?
Tuyến ức
Cung động mạch chủ và các nhánh của nó
Khí quản
Thực quản
Thân động mạch phổi
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất trên?
Tuyến ức
Cung động mạch chủ và các nhánh của nó
Khí quản
Thực quản
Thân động mạch phổi
Nhận máu từ các tĩnh mạch phổi
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Vách gian thất
Chứa cơ nhú lớn nhất (cơ nhú trước)
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Vách gian thất
Máu chảy từ buồng này qua van động mạch phổi
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Vách gian thất
Lỗ bầu dục (foramen ovale) trong thời kỳ bào thai nằm ở đây
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Vách gian thất
Lỗ bầu dục (foramen ovale) trong thời kỳ bào thai nằm ở đâu?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Thành của nó dày nhất trong các buồng tim?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Có ba thùy?
Khí quản
Phế quản chính phải
Phế quản chính trái
Phổi phải
Phổi trái
Có một khuyết tim?
Khí quản
Phế quản chính phải
Phế quản chính trái
Phổi phải
Phổi trái
Ngắn hơn, rộng hơn và thẳng hơn?
Khí quản
Phế quản chính phải
Phế quản chính trái
Phổi phải
Phổi trái
Có các vòng sụn hình chữ C không hoàn chỉnh ở phía sau?
Khí quản
Phế quản chính phải
Phế quản chính trái
Phổi phải
Phổi trái
Được ĐM phổi trái bắt chéo phía trước trước khi vào rốn phổi?
Khí quản
Phế quản chính phải
Phế quản chính trái
Phổi phải
Phổi trái
