wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hệ nhóm máu và truyền máu

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ nhóm máu nào giữ vai trò chính trong hoạt động truyền máu?

a)

ABO

b)

ABO, Rh

c)

ABO, MNS, Kell

d)

MNS, Kell, Kidd, Dufy

2.

ABO là hệ nhóm máu có kháng nguyên nằm trên bề mặt của tế bào nào?

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

3.

Hệ nhóm máu nào giữ vai trò phụ trong hoạt động truyền máu?

a)

ABO

b)

ABO, Rh

c)

ABO, MNS, Kell

d)

MNS, Kell, Kidd, Dufy

4.

Kháng nguyên dùng để định nhóm máu ABO nằm ở đâu?

a)

Bên trong hồng cầu

b)

Bề mặt hồng cầu

c)

Bên trong bạch cầu

d)

Bề mặt bạch cầu

5.

Kháng nguyên dùng để định nhóm máu Rh nằm ở đâu?

a)

Bên trong bạch cầu

b)

Bề mặt bạch cầu

c)

Bên trong hồng cầu

d)

Bề mặt hồng cầu

6.

Trong hệ nhóm máu ABO, nhóm máu A là nhóm máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kháng nguyên A trong hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên A trong hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

c)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

d)

Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

7.

Trong hệ nhóm máu ABO, nhóm máu B là nhóm máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kháng nguyên B trong hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

c)

Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống B trong huyết tương

d)

Kháng nguyên B trong hồng cầu và kháng thể chống A trong huyết tương

8.

Trong hệ nhóm máu ABO, nhóm máu AB là nhóm máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kháng nguyên A, B trong hồng cầu và kháng thể chống A, B trong huyết tương

b)

Kháng nguyên A, B trong hồng cầu và không có kháng thể chống A, B trong huyết tương

c)

Kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và kháng thể chống A, B trong huyết tương

d)

Kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và không có kháng thể chống A, B trong huyết tương

9.

Trong hệ nhóm máu ABO, nhóm máu O là nhóm máu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có kháng nguyên A, B trong hồng cầu và không kháng thể chống A, B trong huyết tương

b)

Không có kháng nguyên A, B trong hồng cầu và có kháng thể chống A, B trong huyết tương

c)

Không có kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và không kháng thể chống A, B trong huyết tương

d)

Không có kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể chống A, B trong huyết tương

10.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu A là gì?

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

11.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu B là gì?

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

12.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu AB là gì?

a)

AA

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

13.

Kiểu gen (genotype) của nhóm máu O là gì?

a)

OO

b)

AO, AA

c)

AB

d)

BO, BB

14.

Kiểu hình (phenotype) tương ứng với kiểu gen AO là gì?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

15.

Kiểu hình (phenotype) tương ứng với kiểu gen BO là gì?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

16.

Kiểu hình (phenotype) tương ứng với kiểu gen AB là gì?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

17.

Kiểu hình (phenotype) tương ứng với kiểu gen OO là gì?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

18.

Kháng thể chống A, B nằm ở đâu trong máu?

a)

Bề mặt hồng cầu

b)

Bên trong hồng cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

19.

Kháng thể chống A, B thuộc loại nào dưới đây?

a)

Kháng thể miễn dịch

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Kháng thể tự nhiên, có trường hợp là kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể tự miễn

20.

Theo phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti-A, anti-AB và anti-D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

A-

c)

B+

d)

B-

21.

Theo phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti-B, anti-AB và anti-D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

A-

c)

B+

d)

B-

22.

Theo phương pháp huyết thanh mẫu, máu ngưng kết với anti-AB, anti-A, anti-B và anti-D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

A-

c)

AB+

d)

AB-

23.

Theo phương pháp huyết thanh mẫu, máu chỉ ngưng kết với anti-D thì thuộc nhóm máu nào?

a)

A+

b)

O+

c)

B+

d)

AB+

24.

Nguyên tắc trong truyền máu: chọn mệnh đề đúng.

a)

Kháng thể trong máu người nhận không gây ngưng kết hồng cầu người cho

b)

Kháng thể trong máu người nhận gây ngưng kết hồng cầu người cho

c)

Kháng thể trong huyết thanh người nhận không gây ngưng kết hồng cầu người cho

d)

Kháng thể trong huyết thanh người nhận gây ngưng kết hồng cầu người cho

25.

Nguyên tắc trong truyền máu: chọn mệnh đề đúng.

a)

Kháng thể trong máu người cho không gây ngưng kết hồng cầu người nhận

b)

Kháng thể trong máu người cho gây ngưng kết hồng cầu người nhận

c)

Kháng thể trong huyết thanh người cho gây ngưng kết hồng cầu người nhận

d)

Kháng thể trong huyết thanh người cho không gây ngưng kết hồng cầu người nhận

26.

Có thể truyền máu toàn phần O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào?

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

27.

Có thể truyền máu toàn phần A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào?

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

28.

Có thể truyền máu toàn phần B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào?

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

29.

Có thể truyền máu toàn phần AB+ cho bệnh nhân nhóm máu nào?

a)

A+

b)

B+

c)

O+

d)

AB+

30.

Có thể truyền khối hồng cầu O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O+

b)

O+, A+

c)

O+, A+, B+

d)

O+, A+, B+, AB+

31.

Có thể truyền khối hồng cầu A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

A+

b)

A+, AB+

c)

A+, B+

d)

A+, O+

32.

Có thể truyền khối hồng cầu B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

B+

b)

B+, A+

c)

B+, AB+

d)

B+, O+

33.

Có thể truyền khối hồng cầu AB+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

AB+

b)

AB+, A+

c)

AB+, B+

d)

AB+, O+

34.

Xét hệ ABO và hệ Rh thì tổng cộng có bao nhiêu nhóm máu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

35.

Có thể truyền huyết tương O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O+, A+

b)

O+

c)

O+, B+

d)

O+, AB+

36.

Có thể truyền huyết tương A+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

A+

b)

A+, B+

c)

A+, O+

d)

A+, AB+

37.

Có thể truyền huyết tương B+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

B+

b)

B+, A+

c)

B+, AB+

d)

B+, O+

38.

Có thể truyền huyết tương O+ cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O+

b)

O+, A+

c)

O+, B+

d)

O+, AB+

39.

Có thể truyền tủa lạnh yếu tố VIII không hòa hợp hệ ABO cho người bệnh nhận máu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Còn đang nghiên cứu

40.

Có thể truyền chế phẩm tiểu cầu O (chế phẩm còn huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB

b)

O, A

c)

O, B

d)

O

41.

Có thể truyền chế phẩm tiểu cầu O (chế phẩm đã loại bỏ huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB, A

b)

O, A, B

c)

O, A, B, AB

d)

O

42.

Có thể truyền chế phẩm bạch cầu hạt A (chế phẩm đã loại bỏ huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB

b)

O, A

c)

O, B

d)

O

43.

Có thể truyền chế phẩm bạch cầu hạt A (chế phẩm còn huyết tương nguyên thủy) cho bệnh nhân nhóm máu nào sau đây?

a)

O, AB, A

b)

O, A, B

c)

O, A, B, AB

d)

A

44.

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu truyền cho bệnh nhân gồm những gì?

a)

Xác định nhóm máu ABO

b)

Xác định nhóm máu ABO, Rh, Kháng thể bất thường.

c)

Xác định nhóm máu ABO, Rh, Kháng thể bất thường, chứng nghiệm phù hợp.

d)

Xác định nhóm máu ABO, Rh.

45.

Có mấy phương pháp xác định nhóm máu ABO?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có mấy phương pháp xác định kháng thể bất thường?

a)

1

b)

2

47.

Chứng nghiệm phù hợp còn có tên khác là

a)

Phản ứng miễn dịch

b)

Phản ứng bổ thể

c)

Phản ứng hòa hợp

d)

Phản ứng thuận nghịch

48.

Đặc điểm của bốn nhóm máu chính hệ ABO:

a)

Kháng nguyên nằm bên trong hồng cầu quy định nhóm máu.

b)

Kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu quy định nhóm máu.

c)

Kháng nguyên trên bề mặt tiểu cầu quy định nhóm máu.

d)

Kháng nguyên nằm bên trong tiểu cầu quy định nhóm máu.

49.

Đặc điểm của bốn nhóm máu chính hệ ABO:

a)

Kháng nguyên trong huyết thanh ngưng kết với kháng thể tương ứng

b)

Kháng thể trong hồng cầu ngưng kết với kháng nguyên tương ứng

c)

Kháng thể trong huyết thanh ngưng kết với kháng nguyên tương ứng

d)

Kháng nguyên trong hồng cầu ngưng kết với kháng thể tương ứng

50.

Nhóm máu nào chiếm tỉ trọng nhiều nhất ở người Việt Nam:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

51.

Nhóm máu nào chiếm tỉ trọng ít nhất ở người Việt Nam:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

52.

Nhóm máu O chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22,2

b)

29,1

c)

5,5

d)

43,2

53.

Nhóm máu A chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22,2

b)

29,1

c)

5,5

d)

43,2

54.

Nhóm máu B chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22,2

b)

29,1

c)

5,5

d)

43,2

55.

Nhóm máu AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu ở người Việt Nam:

a)

22,2

b)

29,1

c)

5,5

d)

43,2

56.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp trực tiếp còn có tên khác là:

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

d)

Phương pháp Crossmatch

57.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp gián tiếp còn có tên khác là:

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

d)

Phương pháp Crossmatch

58.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp trực tiếp sử dụng nguyên liệu gì:

a)

Huyết thanh mẫu

b)

Hồng cầu mẫu

c)

Huyết thanh coomb

d)

Hồng cầu lưới

59.

Xác định nhóm máu bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguyên liệu gì:

a)

Huyết thanh mẫu

b)

Hồng cầu mẫu

c)

Huyết thanh coomb

d)

Hồng cầu lưới

60.

Định nhóm máu ABO của trẻ sơ sinh và thai nhi:

a)

Chỉ thực hiện định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu.

b)

Chỉ thực hiện định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu.

c)

Dùng cả hai phương pháp

d)

Dùng phương pháp khác

61.

Định nhóm máu hệ Rh(D) máu máu bệnh nhân:

a)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu.

b)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu, khối tiểu cầu.

c)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần, khối hồng cầu, khối tiểu cầu và khối bạch cầu.

d)

Khi có chỉ định truyền đơn vị máu toàn phần.

62.

Xét nghiệm phát hiện kháng thể lạ còn có tên là

a)

Phương pháp Simonin

b)

Phương pháp Beth - Vincent

c)

Phương pháp Coomb

d)

Phương pháp Crossmatch

63.

Mục đích của xét nghiệm phát hiện kháng thể lạ là:

a)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh

b)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh

c)

Phát hiện kháng thể miễn dịch gây bệnh, kháng thể tự sinh, thành phần của bổ thể C3b và C3d

d)

Phát hiện kháng thể tự nhiên gây bệnh

64.

Bản chất kháng thể bất thường là

a)

IgN

b)

IgM

c)

IgG

d)

IgA

65.

Điều kiện để xuất hiện kháng thể bất thường:

a)

Truyền máu

b)

Mang thai nhiều lần, truyền máu

c)

Mang thai nhiều lần, truyền máu, tự miễn

d)

Mang thai nhiều lần, truyền máu, cho máu

66.

Đặc tính huyết thanh học của kháng thể bất thường:

a)

Qua nhau thai.

b)

Qua nhau thai, bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, không gây ngưng kết trong cơ thể cũng như trong ống nghiệm.

c)

Bám vào kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu, không gây ngưng kết trong cơ thể cũng như trong ống nghiệm.

67.

Mục đích của xét nghiệm Coombs trực tiếp là

a)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt hồng cầu

b)

Phát hiện kháng thể bất thường trong huyết tương

c)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt bạch cầu

d)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt tiểu cầu

68.

Mục đích của xét nghiệm Coombs gián tiếp là

a)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt hồng cầu

b)

Phát hiện kháng thể bất thường trong huyết tương

c)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt bạch cầu

d)

Phát hiện kháng thể bất thường trên bề mặt tiểu cầu

69.

Kĩ thuật thực hiện Coombs trực tiếp sử dụng:

a)

Hồng cầu bệnh nhân pha 5%

b)

Hồng cầu bệnh nhân, rửa 3 lần pha 5%

c)

Hồng cầu bệnh nhân

d)

Hồng cầu rửa

70.

Kĩ thuật thực hiện Coombs gián tiếp sử dụng:

a)

Hồng cầu máu B 5%

b)

Hồng cầu máu A 5%

c)

Hồng cầu máu O 5%

d)

Hồng cầu máu AB 5%

71.

Ý nghĩa của Coombs trực tiếp dương:

a)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường lưu hành trong huyết tương

b)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện trên bề mặt hồng cầu.

c)

Bệnh nhân có kháng thể tự miễn

d)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện bên trong hồng cầu.

72.

Ý nghĩa của Coombs gián tiếp dương:

a)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường lưu hành trong huyết tương

b)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện trên bề mặt hồng cầu.

c)

Bệnh nhân có kháng thể tự miễn

d)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường hiện diện bên trong hồng cầu.

73.

Có mấy loại chứng nghiệm hòa hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Chứng nghiệm hòa hợp chính chứa:

a)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người nhận.

b)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người nhận.

c)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người cho.

d)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người cho.

75.

Chứng nghiệm hòa hợp chính còn gọi là

a)

Ống 1 (Ống M)

b)

Ống 1 (Ống m)

c)

Ống 2 (Ống M)

d)

Ống 2 (Ống m)

76.

Chứng nghiệm hòa hợp chính, nếu có phản ứng (ngưng kết) thì

a)

Máu truyền được

b)

Máu không truyền được

c)

Có thể truyền được khi phản ứng.

d)

Làm thêm xét nghiệm khác.

77.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ chứa:

a)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người nhận.

b)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người nhận.

c)

Huyết thanh của người nhận tác dụng với hồng cầu người cho.

d)

Huyết thanh của người cho tác dụng với hồng cầu người cho.

78.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ còn gọi là

a)

Ống 1 (Ống M)

b)

Ống 1 (Ống m)

c)

Ống 2 (Ống M)

d)

Ống 2 (Ống m)

79.

Chứng nghiệm hòa hợp phụ, nếu có phản ứng (ngưng kết) thì

a)

Máu truyền được

b)

Máu không truyền được

c)

Có thể truyền được khi phản ứng.

d)

Làm thêm xét nghiệm khác.

80.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền máu toàn phần, khối hồng cầu còn huyết tương, khối bạch cầu, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 phản ứng

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không phản ứng

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

81.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền khối hồng cầu còn ít hoặc không huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không cần thiết

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

82.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền khối hồng cầu còn ít hoặc không huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ 37 độ C:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 không cần thiết

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

83.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ 37 độ C:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

84.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở nhiệt độ phòng:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

85.

Thực hiện xét nghiệm hòa hợp; truyền tiểu cầu, huyết tương, ống 1 và 2 sẽ có kết quả như sau ở giai đoạn AHG:

a)

Ống 1 không phản ứng, ống 2 cần thiết

b)

Ống 1 phản ứng, ống 2 không phản ứng

c)

Ống 2 không phản ứng, ống 1 không cần thiết

d)

Ống 1 phản ứng, ống 2 phản ứng

86.

Phản ứng hòa hợp trải qua mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Giai đoạn 1 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

88.

Giai đoạn 2 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

89.

Giai đoạn 3 trong phản ứng hòa hợp nhằm mục đích:

a)

Phát hiện IgM

b)

Phát hiện kháng thể nóng

c)

Phát hiện kháng thể IgG

d)

Phát hiện dị nguyên

90.

Trong phản ứng hòa hợp trước truyền, giai đoạn 1 được thực hiện ở điều kiện nào?

a)

Môi trường nước muối ở nhiệt độ phòng

b)

Ủ ở nhiệt độ 3737^\circ C

c)

Thực hiện theo phương pháp Coombs gián tiếp

d)

Thực hiện theo phương pháp Coombs trực tiếp

91.

Trong phản ứng hòa hợp trước truyền, giai đoạn 2 được thực hiện ở điều kiện nào?

a)

Môi trường nước muối ở nhiệt độ phòng

b)

Ủ ở nhiệt độ 3737^\circ C

c)

Thực hiện theo phương pháp Coombs gián tiếp

d)

Thực hiện theo phương pháp Coombs trực tiếp

92.

Khi truyền máu toàn phần, cần làm đầy đủ những ống nào trong phản ứng hòa hợp?

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Chỉ ống chính (M)

c)

Chỉ ống phụ (m)

d)

Ống chính (M) hoặc ống phụ (m)

93.

Khi truyền khối hồng cầu, cần làm đầy đủ những ống nào trong phản ứng hòa hợp?

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Chỉ ống chính (M)

c)

Chỉ ống phụ (m)

d)

Ống chính (M) hoặc ống phụ (m)

94.

Khi truyền huyết tương, cần làm đầy đủ những ống nào trong phản ứng hòa hợp?

a)

Ống chính (M) và ống phụ (m)

b)

Chỉ ống chính (M)

c)

Chỉ ống phụ (m)

d)

Ống chính (M) hoặc ống phụ (m)

95.

Khi truyền máu nhóm O cho các nhóm máu khác, phản ứng trong ống phụ (m) sẽ như thế nào?

a)

Phản ứng

b)

Không phản ứng

c)

Có thể phản ứng

d)

Phụ thuộc ống chính (M)

96.

Khi truyền máu nhóm A hoặc B cho người nhóm AB, phản ứng trong ống phụ (m) sẽ như thế nào?

a)

Phản ứng

b)

Không phản ứng

c)

Có thể phản ứng

d)

Phụ thuộc ống chính (M)