wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gfhbzdh

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn của Logistics là

a)

Hệ thống phân phối vật chất, Hệ thống Logistics, Quản trị dây chuyền cung ứng

b)

Hệ thống Logistics, Hệ thống phân phối vật chất, Quản trị dây chuyền cung ứng

c)

Hệ thống Logistics, Quản trị dây chuyền cung ứng, Hệ thống phân phối vật chất

d)

Hệ thống phân phối vật chất, Quản trị dây chuyền cung ứng, Hệ thống Logistics

2.

Phân loại theo phương thức khai thác hoạt động, Logistics bao gồm: *

a)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL

b)

Logistics đơn giản, Logistics phức tạp

c)

Logistics hàng tiêu dùng nhanh (FMCG Logistics), Logistics ngành ô tô (automotive Logistics), Logistics hóa chất (chemical Logistics), Logistics hàng điện tử (electronic Logistics), Logistics dầu khí (petroleum).

d)

Logistics đầu vào, Logistics đầu ra.

3.

Quá trình phát triển Logistics trải qua 5 giai đoạn theo thứ tự thời gian như sau *

a)

Facility logistics – Workplace logistics – Supply chain logistics – Corporate logistics – Global logistics.

b)

Workplace logistics – Facility logistics – Corporate logistics – Supply chain logistics – Global logistics.

c)

Facility logistics – Workplace logistics – Corporate logistics – Global logistics – Supply chain logistics.

d)

Workplace logistics – Facility logistics – Supply chain logistics – Corporate logistics – Global logistics.

4.

Nguồn gốc của thuật ngữ Logistics

a)

từ y học

b)

Từ thực tế cuộc sống của con người cần có một hệ thống hậu cần để đáp ứng các hoạt động giao thương.

c)

Là một thuật ngữ có nguồn gốc Hy Lạp – Logistikos.

d)

Từ thực tế cần tối thiểu hóa chi phí, từ việc mua sắm nguyên vật liệu cho tới việc lập, thực hiện kế hoạch sản xuất và giao hàng.

5.

Câu1 Dòng vận động của nguyên liệu giữa các xưởng làm việc trong nội bộ một nhà máy là  *

a)

Logistics tại chỗ

b)

Logistics cơ sở sản xuất

c)

Logistics công ty

d)

Logistics chuỗi cung ứng

6.

Hoạt động logistics do người chủ sở hữu sản phẩm/hàng hóa tự mình tổ chức và thực hiện để đáp ứng nhu cầu của bản thân doanh nghiệp là hình thức

a)

Logistics kinh doanh.

b)

Logistics sự kiện.

c)

Logistics bên thứ nhất.

d)

Logistics công ty.

7.

……….. là quá trình thu hồi các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm, các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường phát sinh từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý 

a)

Logistics ngược

b)

Logistics tái sx

c)

Logistics hậu sx

d)

Logistics hậu phân phối

8.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của Logistics đối với doanh nghiệp *

a)

Logistics giúp giải quyết cả đầu ra lần đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

b)

Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Giúp quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng

d)

Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

9.

Chủ doanh nghiệp thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là:

a)

1PL( logistics bên t1)

b)

2PL( logistics bên t2)

c)

3PL ( logistics bên t3)

d)

4PL( logistics bên t4)

10.

Các dịch vụ logistics gồm có 

a)

vận tải và lưu kho.

b)

vận tải, giao nhận và dự trữ.

c)

vận tải, lưu kho, gom hàng, đóng gói, dán nhãn, lắp ghép, cross-docking, quản lý nhà cung cấp, logistics ngược, hỗ trợ tài chính.

d)

logistics đầu vào, logistics trong kho hàng, logistics đầu ra, logistics thu hồi.

11.

Trong phương pháp tính toán nhu cầu vật tư cho kế hoạch sản xuất một loại sản phẩm, nhu cầu thực tế là lượng nguyên vật liệu cần thiết trong từng khoảng thời gian nhất định và được xác định như sau:

a)

Nhu cầu thực tế = Tổng nhu cầu – Dự trữ hiện có + Dự trữ an toàn + Hệ số phế phẩm cho phép

b)

Nhu cầu thực tế = Tổng nhu cầu – Dự trữ hiện có - Dự trữ an toàn + Hệ số phế phẩm cho phép

c)

Nhu cầu thực tế = Tổng nhu cầu – Dự trữ hiện có + Dự trữ an toàn - Hệ số phế phẩm cho phép

d)

Nhu cầu thực tế = Tổng nhu cầu – Dự trữ hiện có - Dự trữ an toàn - Hệ số phế phẩm cho phép

12.

Liên hệ trong hình kết cấu là

a)

những đường dây liên hệ giữa hai bộ phận trong kết cấu hình cây. Bộ phận trên là bộ phận hợp thành, bộ phận dưới được gọi là bộ phận thành phần.

b)

những đường dây liên hệ giữa hai bộ phận trong kết cấu hình cây. Bộ phận trên là bộ phận thành phần, bộ phận dưới được gọi là bộ phận hợp thành

c)

mối liên hệ kèm theo một khoảng cách không gian

d)

Mối liên hệ kèm theo một hệ số chia thể hiện quan hệ về mặt số lượng giữa bộ phận hợp thành và bộ phận thành phần (số lượng chi tiết, kg chẳng hạn).

13.

Cấp trong hình kết cấu

a)

Cấp n là cấp ứng với sản phẩm cuối cùng. Cứ mỗi lần phân tích thành phần cấu tạo một bộ phận là mội lần ta chuyển từ cấp n sang cấp n+1.

b)

Cấp 1 là cấp ứng với sản phẩm cuối cùng. Cứ mỗi lần phân tích thành phần cấu tạo một bộ phận là mội lần ta chuyển từ cấp i sang cấp i +1.

c)

Cấp i là cấp ứng với sản phẩm cuối cùng. Cứ mỗi lần phân tích thành phần cấu tạo một bộ phận là mội lần ta chuyển từ cấp i sang cấp i +1.

d)

Cấp 0 là cấp ứng với sản phẩm cuối cùng. Cứ mỗi lần phân tích thành phần cấu tạo một bộ phận là mội lần ta chuyển từ cấp i sang cấp i +1

14.

Trong phương pháp tính toán nhu cầu vật tư cho kế hoạch sản xuất một loại sản phẩm, nhu cầu độc lập được hiểu là:

a)

phần còn lại của nhu cầu thô sau khi đã trừ phần dự trữ ước tính.

b)

tổng các nhu cầu phụ thuộc sau khi đã chia cho hệ số thu thành phẩm hoặc nhân với (1 + tỉ lệ phế phẩm).

c)

những nhu cầu phát sinh trực tiếp từ nhu cầu tiêu thụ các thành phẩm hoặc linh kiện rời

d)

những nhu cầu tính toán xuất phát từ Hình kết cấu sản phẩm.

15.

So sánh sự khác biệt giữa cầu vật tư và nhu cầu vật tư, ta thấy :

a)

Nhu cầu vật tư liên hệ trực tiếp đến sản xuất, cầu vật tư liên hệ đến sản xuất thông qua nhu cầu vật tư, qua khả năng thanh toán, giá cả, cung hàng hóa và các điều kiện tín dụng

b)

Cầu vật tư liên hệ trực tiếp đến sản xuất, nhu cầu vật tư liên hệ đến sản xuất thông qua nhu cầu vật tư, qua khả năng thanh toán, giá cả, cung hàng hóa và các điều kiện tín dụng

c)

Cầu vật tư lớn hơn nhu cầu vật tư

d)

Nhu cầu vật tư là cầu vật tư có khả năng thanh toán

16.

Trong kết cấu hình cây của sản phẩm, nguyên tắc cấp thấp nhất (LLC - Low Lever Code) có ưu điểm

a)

Cho phép xác định mức dự trữ đối với sản phẩm có kết cấu cao nhất.

b)

Cho phép người ta tính toán nhu cầu một loại sản phẩm một lần khi nó tham gia nhiều lần trong một Hình kết cấu sản phẩm hoặc trong nhiều hình kết cấu sản phẩm.

c)

Cho phép xác định mức dự trữ đối với sản phẩm muộn nhất

d)

Cho phép người ta tính toán nhu cầu một loại sản phẩm một lần khi nó tham gia nhiều lần trong một Hình kết cấu sản phẩm.

17.

Từ thời điểm cần có sản phẩm để đáp ứng khách hàng sẽ phải tính ngược lại để xác định khoảng thời gian cần thiết cho từng chi tiết bộ phận. Thời gian phải đặt hàng/tự sản xuất được tính bằng cách lấy thời điểm cần có trừ đi khoảng thời gian cung ứng/sản xuất cần thiết đủ để cung cấp đúng lượng hàng yêu cầu. Vậy khi xác định thời gian phát lệnh sản xuất hoặc đơn hàng phải tuân theo:

a)

nguyên tắc cấp thấp nhất của sản phẩm

b)

nguyên tắc trừ lùi từ thời điểm nhận đơn hàng từ khách hàng

c)

nguyên tắc cho phép xác định mức dự trữ đối với sản phẩm có kết cấu cao nhất

d)

nguyên tắc trừ lùi từ thời điểm sản xuất.

18.

Cách phân tích dùng trong MRP (Material Requirement/Resource Planning) là sử dụng kết cấu hình cây của sản phẩm. Kết cấu sản phẩm này cho chúng ta biết

a)

Lập kế hoạch sản xuất và kế hoạch vận chuyển

b)

Lập kế hoạch phân phối và lưu thông hàng hóa từ điểm đầu của quá trình sản xuất cho đến đến cuối của quá trình cung ứng.

c)

Để sản xuất mỗi sản phẩm cần những loại vật tư gì, tương ứng với mỗi loại vật tư cần số lượng bao nhiêu và khi nào thì cần phải có vật tư để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng theo đúng kế hoạch sản xuất.

d)

Để sản xuất mỗi sản phẩm cần những loại thiết bị nào, tương ứng với mức chi phí bao nhiêu để có thể vận hành cả quá trình sản xuất đó.

19.

câu nào sau đây đúng

a)

Logistics thu hồi là quy trình thực hiện và kiểm soát một cách hiệu quả dòng hàng hóa cùng các dịch vụ thông tin có liên quan từ điểm tiêu dùng trở về nơi xuất phát nhằm mục đích thu hồi các giá trị còn lại của hàng hóa hoặc thải hồi một cách hợp lý.

b)

Logistics mới được phát hiện và sử dụng trong vài năm lại gần đây

c)

sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào (cung ứng vật tư) với đầu ra(phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả gọi là hệ thống Logistics.

d)

Logistics đầu ra là các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào (nguyên liệu, thông tin, vốn…) một cách tối ưu cả về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất

20.

Phương pháp tính toán nhu cầu vật tư cho kế hoạch sản xuất một loại sản phẩm gồm các bước

a)

Lập Bảng kê vật tư kỹ thuật và Bảng dự toán nhu cầu vật tư.

b)

Phân tích cấu trúc sản phẩm => Xác định nhu cầu tinh và nhu cầu thô => Xác định dự trữ ước tính => Xác định thời gian phát lệnh sản xuất theo nguyên tắc trừ lùi từ thời điểm sản xuất.

c)

Xác định nhu cầu tổng nhu cầu và nhu cầu thực tế => Phân tích cấu trúc của sản phẩm => Xác định thời gian phát lệnh sản xuất theo nguyên tắc trừ lùi từ thời điểm sản xuất

d)

Phân tích cấu trúc sản phẩm => Xác định tổng nhu cầu và nhu cầu thực tế => Xác định thời gian phát lệnh sản xuất hoặc đơn hàng theo nguyên tắc trừ lùi từ thời điểm sản xuất

21.

Phân loại dự trữ theo kỹ thuật phân tích ABC căn cứ vào

a)

mối quan hệ giữa giá bán một đơn vị hàng hóa dự trữ với lượng dự trữ

b)

mối quan hệ giữa giá trị hàng với số lượng chủng loại hàng.

c)

mối quan hệ giữa giá trị hàng với lượng dự trữ hàng năm

d)

mối quan hệ giữa giá thành sản xuất một đơn vị hàng hóa dự trữ với lượng dự trữ hàng năm.

22.

Mô hình phân tích biên

a)

khảo sát lợi nhuận cận biên trong mối quan hệ tương quan với chi phí cận biên

b)

khảo sát lợi nhuận cận biên trong mối quan hệ tương quan với tổn thất cận biên

c)

khảo sát chi phí cận biên trong mối quan hệ tương quan với tổn thất cận biên

d)

khảo sát lợi nhuận cận biên trong mối quan hệ tương quan với độ thỏa dụng cận biên.

23.

Khi lượng cầu hoặc thời gian cung ứng/chu trình đặt hàng hoặc cả hai yếu tố này thay đổi, dự trữ định kỳ

a)

không thể đảm bảo cho quá trình sản xuất, tiêu thụ diễn ra liên tục, mà cần có dự trữ bổ sung.

b)

có thể đảm bảo cho quá trình sản xuất, tiêu thụ diễn ra liên tụC.

c)

không thể đảm bảo cho quá trình sản xuất, tiêu thụ diễn ra liên tục

d)

có thể đảm bảo cho quá trình sản xuất, tiêu thụ diễn ra liên tục, với điều kiện có dự trữ bảo hiểm.

24.

Điều kiện nào sau đây không bao gồm trong các điều kiện áp dụng của Mô hình mức đặt hàng tối ưu EOQ

a)

Nhu cầu hàng hóa có thể xác định chính xác và không thay đổi.

b)

Việc bổ sung hàng hóa có thể giải quyết dễ dàng, nhanh chóng; Nguồn vốn luôn có sẵn.

c)

Giá mua – bán không cố định, phụ thuộc vào số lượng và thời gian đặt hàng

d)

Chỉ có 1 loại hàng dự trữ, có tầm nhìn chiến lược lâu dài.

25.

Dự trữ định kỳ là

a)

Dự trữ để đảm bảo cho việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa hai chu kỳ sản xuất.

b)

Dự trữ để đảm bảo cho việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa hai kỳ đặt hàng liên tiếp

c)

Dự trữ để đảm bảo cho việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa hai kỳ mua hàng liên tiếp

d)

Dự trữ để đảm bảo cho việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa hai kỳ đặt hàng/mua hàng liên tiếp.

26.

Dự trữ thường chiếm tỷ trọng bao nhiêu trong tài sản của doanh nghiệp?

a)

hông đáng kể (<5%)

b)

rất nhỏ (<10%)

c)

lớn (30-50%)

d)

rất lớn (>50%)

27.

Để đáp ứng được một lượng cầu nhất định, thì chu trình đặt hàng càng dài đòi hỏi

a)

Số lượng hàng hóa trong một đơn hàng càng lớn.

b)

Số lượng hàng hóa trong một đơn hàng càng nhỏ

c)

Số lượng hàng hóa trong một đơn hàng trung bình

d)

Số lượng hàng hóa trong một chu kỳ sản xuất càng nhỏ

28.

Ý nào không phải là giải thích tại sao mỗi doanh nghiệp đều cần có hoạt động lập kế hoạch dự trữ nói riêng và quản trị dự trữ nói chung ?

a)

Bởi từ đó có thể xác định mức dự trữ tối ưu.

b)

Bởi dự trữ là tất yếu khách quan, nên dự trữ càng nhiều thì càng tốt.

c)

Cân đối giữa vốn đầu tư cho dự trữ với những cơ hội đầu tư luôn sẵn có trong doanh nghiệp.

d)

Xác định chi phí dự trữ và các chi phí có liên quan khác

29.

Phân loại dự trữ theo kỹ thuật phân tích ABC là kỹ thuật theo nguyên tắc Pareto, trong đó phân loại hàng hóa thành 3 nhóm A, B, C. Nhóm C : có giá trị nhỏ, chiếm (X) % so với tổng giá trị hàng dự trữ nhưng số lượng chiếm khoảng (Y)% tổng số loại hàng dự trữ

a)

X là 5% và Y là 55%

b)

X là 5% và Y là 45%

c)

X là 15% và Y là 55%

d)

X là 15% và Y là 45%

30.

Cách các nhà quản trị ứng xử với dự trữ bổ sung

a)

Luôn tìm cách giữ một lượng ổn định.

b)

Luôn tìm cách để lượng dự trữ bổ sung nhỏ hơn mức dự trữ định kỳ bình quân

c)

Luôn tìm cách để lượng dự trữ bổ sung bằng mức dự trữ bình quân

d)

Luôn tìm cách giảm thiểu, hướng tới triệt tiêu

31.

Incoterms do ICC ban hành, ICC là viết tắt của

a)

International Chamber of Commerce

b)

Internal Chamber of Complete

c)

International Commerce of Chamber

d)

Internal Commerce of Chamber

32.

Các đặc điểm của ngành vận tải không bao gồm

a)

Là ngành sản xuất vật chất đặc biệt

b)

Là ngành kinh tế độc lập, một bộ phận cấu thành nền kinh tế xã hội

c)

Tạo ra sản phẩm xã hội và có thu nhập quốc dân

d)

Sản phẩm vận tải có hình dáng, kích thước và trọng lượng.

33.

Thuật ngữ FCL/ FCL được hiểu là

a)

hàng xếp trong nguyên một container, người gửi hàng và người nhận hàng có trách nhiệm đóng gói hàng và dỡ hàng ra khỏi container.

b)

hàng xếp trong nguyên một container, người gửi hàng có trách nhiệm đóng gói hàng và dỡ hàng ra khỏi container.

c)

hàng xếp trong nguyên một container, người nhận hàng có trách nhiệm đóng gói hàng và dỡ hàng ra khỏi container.

d)

hàng xếp trong nguyên một container, người gửi hàng có trách nhiệm đóng gói hàng, người giao nhận có trách nhiệm dỡ hàng ra khỏi container.

34.

Thuật ngữ LCL / LCL được hiểu là

a)

Người giao nhận làm nhiệm vụ gom hàng – nhận nhiều lô hàng khác nhau, người gửi hàng đóng gói chung vào một Container và dỡ hàng khỏi Container.

b)

Người giao nhận làm nhiệm vụ gom hàng – nhận nhiều lô hàng khác nhau, người nhận hàng dỡ hàng khỏi Container

c)

Người vận chuyển hay người giao nhận làm nhiệm vụ gom hàng – nhận nhiều lô hàng khác nhau để đóng gói chung vào một Container – và không có trách nhiệm dỡ hàng khỏi Container.

d)

Người vận chuyển hay người giao nhận làm nhiệm vụ gom hàng – nhận nhiều lô hàng khác nhau để đóng gói chung vào một Container – và có trách nhiệm đóng hàng và dỡ hàng khỏi Container.

35.

Câu1 Các Incoterm thuộc nhóm nào sẽ có Điểm chuyển giao chi phí khác với Điểm chuyển giao rủi ro

a)

NHóm B

b)

Nhóm C

c)

Nhóm D

d)

Nhóm E

36.

Hàng hoá cồng kềnh, hình dạng không thống nhất không dẫn đến

a)

Giảm khả năng chứa hàng

b)

Tăng hệ số sử dụng trọng tải

c)

Tăng chi phí vận tải

d)

Ảnh hưởng đến việc sử dụng dung tích phương tiện vận tải

37.

Mục tiêu của Incoterms không bao gồm

a)

Giải thích những điều kiện thương mại thông dụng

b)

Điều chỉnh quan hệ mua bán hàng hóa vô hình

c)

Giảm thiểu tranh chấp, rủi ro do hiểu nhầm

d)

Phân chia trách nhiệm, chi phí, rủi ro giữa người mua và bán

38.

Trong điều kiện DPU (Delivered at Place Unloaded) Incoterms 2020, địa điểm hoặc điểm giao hàng và điểm đến có nghĩa là:

a)

Cùng một địa điểm

b)

Khác địa điểm

c)

Không đề cập đến

d)

Người bán có thể dỡ hàng tại nơi không phải là đích đến

39.

Một khách hàng Việt Nam đã ký hợp đồng xuất hàng CIF cho đối tác Trung Quốc, theo bạn nhân viên Sale Logistics sẽ chào được các dịch vụ (tính cước) Logistics nào cho khách Hàng Việt Nam?

a)

Cước vận chuyển quốc tế

b)

Cước vận chuyển nội địa tại Việt Nam

c)

Cước vận chuyển nội địa tại Trung Quốc

d)

A và B

40.

Vận đơn đường biển (B/L – Bill of Lading) KHÔNG PHẢI là

a)

Xác nhận quyền sở hữu hàng hoá

b)

Xác nhận việc nhận hàng lên tàu

c)

Xác nhận 1 hợp đồng bảo hiểm

d)

Xác nhận 1 hợp đồng chuyên chở

41.

RFID là công nghệ tiên tiến cho phép định vị và nhận dạng từ xa khoảng cách từ ………….., bộ nhớ của nó cho phép chứa tất cả các dữ liệu liên quan đến hàng hóa: từ việc xác định vị trí sản phẩm đến ghi nhận thông tin về ngày nhập hàng, ngày hết hạn sử dụng, nhiệt độ dự trữ hàng.

a)

100cm đến 100m

b)

100cm đến 10m

c)

10cm đến 100m

d)

10cm đến 10m

42.

Thành phần cấu trúc LIS thông thường không bao gồm

a)

Cơ sở dữ liệu logistics

b)

Phần mềm tác nghiệp (WMS, TMS, OMS…)

c)

Công cụ lập kế hoạch định tuyến

d)

Dây chuyền đóng gói tự động (như một phần cứng sản xuất)

43.

 ……….. có nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ dữ liệu trong nội bộ từng tổ chức thuộc hệ thống Logistics, dữ liệu trong từng bộ phận chức năng của doanh nghiệp Logistics, dữ liệu trong từng khâu của dây chuyền cung ứng.

a)

Hệ thống quản lý nhân sự

b)

Hệ thống thông tin Logistics

c)

Hệ thống dữ liệu Logistics

d)

Hệ thống phần mềm quản lý kho hàng

44.

Trong quá trình cải thiện dịch vụ khách hàng, điều đầu tiên quan trọng nhất mà doanh nghiệp cần làm là:

a)

đảm bảo rằng nhân viên chăm sóc khách hàng của doanh nghiệp có đủ kỹ năng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

b)

đảm bảo đủ ngân sách để thực hiện tốt một chương trình dịch vụ khách hàng.

c)

đảm bảo tất cả các thành viên của doanh nghiệp đều hiểu rõ sự cần thiết của dịch vụ khách hàng.

d)

triết lý của doanh nghiệp: “khách hàng là người trả lương cho chúng ta”

45.

Cho mã vạch có mã số như: 8935002301010. Các chữ số 50023 là mã số nào:

a)

Mã quốc gia

b)

Mã mặt hàng

c)

Mã doanh nghiệp

d)

Số kiểm tra

46.

 Trong một số trường hợp, hàng hóa được nhập khẩu từ nước thứ nhất sang nước thứ hai nhưng sau đó lại được xuất khẩu sang nước thứ ba thì mã vạch sẽ hiển thị xuất xứ ở nước nào?

a)

Nước thứ nhất

b)

Nước thứ hai

c)

Nước thứ ba

d)

Cả nước thứ nhất và nước thứ hai

47.

Dữ liệu Logistics có thể chia thành: Nhóm dữ liệu xử lý đơn hàng, nhóm dữ liệu điều hành, nhóm dữ liệu ngành bên ngoài, nhóm dữ liệu quản lý, dữ liệu về công ty, nhóm dữ liệu trích xuất báo cáo. Trong đó, nhóm dữ liệu nào đóng vai trò trung tâm của toàn bộ LIS

a)

xử lý đơn hàng

b)

công ty

c)

ngành bên ngoài

d)

quản lý

48.

Hệ thống thông tin trong Logistics bao gồm các thành tố:

a)

Máy tính ; đường truyền ; máy chủ (server) ; dữ liệu ; hệ thống quản lý

b)

Máy tính; đường truyền; máy chủ (server)

c)

Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật

d)

Máy tính; phần mềm; đường truyền; máy chủ (server); hệ thống quản lý

49.

Câu 59: Hệ thống TMS trong LIS có chức năng chính:

a)

Quản trị tuyển dụng

b)

Kế toán chi phí sản xuất

c)

Quản lý truyền thông thương hiệu

d)

Lập kế hoạch, tối ưu tuyến và phương tiện

50.

…………. là việc trao đổi điện tử của các tài liệu kinh doanh như đơn đặt hàng, hóa đơn, … từ máy tính của một tổ chức này tới tổ chức khác theo một định dạng chuẩn.

a)

LIS

b)

RIFD

c)

EDI

d)

WMD

51.

Câu 61: Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược logistics

a)

Chiến lược logistics là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng

b)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược logistics

c)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistics hoàn toàn không có quan hệ

d)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược logistis tồn tại song song

52.

Dịch vụ khách hàng theo quan điểm logistics là

a)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian hay địa điểm đối với sản phẩm

b)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian đối với sản phẩm hay dịch vụ

c)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ

d)

Tạo ra những lợi ích về mặt địa điểm đối với sản phẩm dịch vụ

53.

 Mục đích của dịch vụ khách hàng là tạo ra:

a)

Sự thỏa mãn về lợi ích của các công ty logistics

b)

Hành động mua hàng của khách hàng

c)

Sự thỏa mãn của khách hàng

d)

Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp

54.

Chiến lược giữ chân khách hàng hiệu quả nhất không bao gồm:

a)

tương tác

b)

có đi có lại

c)

các chương trình khách hàng trung thành

d)

tốc độ đứng trước chất lượng

55.

Trong 5 cấp độ trải nghiệm khách hàng, từ cấp độ nào đến cấp độ nào là dừng lại ở việc “khách hàng hỏi – doanh nghiệp xử lý”

a)

1-2

b)

1-3

c)

1-4

d)

1

56.

Nếu doanh nghiệp cho rằng dịch vụ chỉ đơn thuần là cung cấp cho khách hàng những gì họ mong muốn, thì quan niệm đó có đầy đủ và đúng đắn không?

a)

Đúng

b)

sai

57.

Trong 5 cấp độ trải nghiệm khách hàng, ở cấp độ …………., khách hàng đòi hỏi doanh nghiệp phải hành động vì họ chứ không đơn thuần cung cấp thông tin cho họ.

a)

phản ứng nhanh

b)

chủ động

c)

cam kết

d)

giao tiếp

58.

Trong 5 cấp độ trải nghiệm khách hàng, ở cấp độ …………., doanh nghiệp lường trước các vấn đề phát sinh và giải quyết vấn đề ấy trước khi nó xuất hiện.

a)

phản ứng nhanh

b)

chủ động

c)

cam kết

d)

giao tiếp

59.

Mục đích của việc ban hành bộ tiêu chí đánh giá dịch vụ khách hàng là:

a)

Tăng tồn kho an toàn

b)

Tối đa hóa chi phí vận chuyển

c)

Cắt giảm nhân sự chăm sóc khách hàng

d)

Đo lường, kiểm soát và cải tiến chất lượng dịch vụ nhất quán

60.

 Thành phần dịch vụ khách hàng ở giai đoạn trước giao dịch thường bao gồm:

a)

Xử lý khiếu nại sau bán

b)

Theo dõi đơn hàng giao đường dài

c)

Dịch vụ bảo hành tại nhà

d)

Chính sách dịch vụ, tiêu chuẩn dịch vụ, điều kiện tín dụng

61.

 Khi cần phải thiết lập một số hình thức cấu trúc tổ chức, doanh nghiệp có thể lựa chọn các hình thức:

a)

Tổ chức phân quyền (Hierarchical Organization); Quản lý phi tập trung (Holacratic Organizations)

b)

Cơ cấu theo chức năng (Functional Organization)

c)

Cấu trúc ma trận (Matrix Organization); Cấu trúc phẳng (Flat Organization)

d)

Hình thức cấu trúc không chính tắc (informal); Hình thức cấu trúc nửa chính tắc (semiformal); Hình thức cấu trúc chính tắc (formal).

62.

 …………….cung cấp cho các nhà quản trị thông tin hợp lý để hoàn thành chức trách trong toàn bộ hệ thống Logistics

a)

báo cáo trạng thái

b)

Báo cáo định kỳ

c)

Báo cáo khuynh hướng

d)

Báo cáo chuyên biệt

63.

Có 3 chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức logistics của công ty, trong đó chiến lược quá trình thường áp dụng đối với những công ty:

a)

sản xuất hoặc bán buôn có qui mô và phạm vi hoạt động lớn

b)

sản xuất hoặc bán buôn có qui mô và phạm vi hoạt động nhỏ

c)

sản xuất hoặc bán buôn có qui mô và phạm vi hoạt động trung bình

d)

sản xuất hoặc bán buôn có qui mô và phạm vi hoạt động trung bình và nhỏ

64.

Trong 3 chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức logistics của công ty, mục tiêu của chiến lược này nhằm đạt được hiệu quả tối đa trong vận động hàng hoá từ nguồn hàng (mua) cho đến khi cung ứng hàng hoá cho khách hàng, đây là chiến lược………:

a)

chiến lược quá trình

b)

chiến lược thị trường (market strategy)

c)

chiến lược bán hàng (sales strategy)

d)

chiến lược thông tin (information strategy

65.

Lựa chọn loại hình tổ chức đối với bất kỳ một doanh nghiệp nào do yếu tố nào quyết định:

a)

ĐỐI Thủ cạnh tranh

b)

Môi trường bên ngoài và yếu tố bên trong doanh nghiệp (chiến lược của tổ chức, công nghệ, nhân lực)

c)

định hướng của chính phủ và chính sách của địa phương

d)

kinh nghiệm của ng lãnh đạo dn

66.

Cần thiết lập tổ chức logistics không bao gồm nguyên nhân:

a)

Tổ chức Logistics là nội dung cơ bản đầu tiên để thực thi Logistics.

b)

Tổ chức Logistics là sơ đồ hình thức các mối quan hệ chức năng, một tập hợp vô hình các mối quan hệ được các thành viên của doanh nghiệp ngầm hiểu.

c)

Logistics là hoạt động mà mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện để đảm bảo cho sự dịch chuyển của hàng hóa và dịch vụ.

d)

tăng cường hiệu quả công tác qtri rủi ro tài chính

67.

Các chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức logistics của công ty không bao gồm:

a)

chiến lược quá trình (process strategy)

b)

chiến lược thị trường (market strategy

c)

chiến lược thông tin (information strategy)

d)

chiến lược bán hàng

( sale strategy)

68.

 Trong 3 chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức logistics của công ty, các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược này định hướng mạnh cho dịch vụ khách hàng, đây là chiến lược………:

a)

chiến lược quá trình (process strategy)

b)

chiến lược thông tin (information strategy)

c)

chiến lược bán hàng (sales strategy)

d)

chiến lược thị trường (market strategy)

69.

Trong 3 chiến lược ảnh hưởng đến định hướng tổ chức logistics của công ty, theo đuổi chiến lược …………… là những doanh nghiệp có mạng lưới phân phối quan trọng với mức dự trữ lớn.

a)

chiến lược quá trình (process strategy)

b)

chiến lược thị trường (market strategy)

c)

chiến lược bán hàng (sales strategy)

d)

chiến lược thông tin (information strategy)

70.

Xét về phạm vi, dịch vụ logistics trong ASEAN được phân thành bao nhiêu ngành:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

71.

 Có mấy phương thức (Mode) cam kết quốc tế của Việt Nam về Logistics

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

 Đâu là tên của một loại hiệp định thương mại

a)

ICC

b)

IATA

c)

WTO

d)

EVFTA

73.

Trong cam kết của Việt Nam về Logistics trong Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Vận tải hàng hóa quốc tế bằng đường biển (trừ vận tải nội địa), mode 2 quy định:

a)

A. Các chủ hàng, chủ tàu Việt Nam được phép sử dụng dịch vụ của chủ tàu nước ngoài để chuyên chở hàng hóa của mình thuê chở cho chủ hàng trong và ngoài nước.

b)

B. Các chủ hàng, chủ tàu Việt Nam không được phép sử dụng dịch vụ của chủ tàu nước ngoài để chuyên chở hàng hóa của mình thuê chở cho chủ hàng trong và ngoài nước.

c)

C. Các chủ hàng, chủ tàu nước ngoài không được phép sử dụng dịch vụ của chủ tàu Việt Nam để chuyên chở hàng hóa của mình thuê chở cho chủ hàng trong và ngoài nước Việt Nam.

d)

D. Các chủ hàng, chủ tàu nước ngoài được phép sử dụng dịch vụ của chủ tàu Việt Nam để chuyên chở hàng hóa của mình thuê chở cho chủ hàng trong và ngoài nước Việt Nam

74.

 Nhóm “Những người bạn về logistics” trong WTO phân loại các yếu tố cơ bản của dịch vụ logistics không bao gồm:

a)

A. Dịch vụ logistics chủ yếu;

b)

B. Dịch vụ thứ yếu hoặc mang tính bổ trợ

c)

C. Dịch vụ tư vấn nhân sự

d)

D. Dịch vụ có liên quan tới vận tải

75.

Thực trạng ngành logictics ở Việt Nam:

a)

A. Theo viện nghiên cứu, các doanh nghiệp Việt Nam chỉ đáp ứng được khoảng 50% nhu cầu của thị trường dịch vụ logictics.

b)

B. Giá cả logistics Việt Nam tương đối rẻ so với một số nước khác, nhưng chất lượng dịch vụ chưa cao và thiếu tính phát triển bền vững.

c)

C. Logictics Việt Nam còn chưa phát triển như các quốc gia khác nên giá của các dịch vụ cao hơn so với một số nước để bù đắp chi phí

d)

D. Đa số các công ty dịch vụ logictics Việt Nam là vừa và nhỏ, nhưng có sự liên kết với nhau.

76.

Trong cam kết của Việt Nam về Logistics trong Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Vận tải hàng hóa quốc tế bằng đường biển (trừ vận tải nội địa), mode 4:

a)

A. Không hạn chế

b)

B. Chưa cam kết, ngoại trừ cam kết sàn

c)

C. chưa cam kết

d)

D. Chưa cam kết, chỉ không hạn chế với hàng hóa vận tải quốc tế

77.

 Trong cam kết của Việt Nam về Logistics trong Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Vận tải hàng hóa quốc tế bằng đường biển (trừ vận tải nội địa), mode 1:

a)

A. Các nhà cung cấp dịch vụ vận tải nước ngoài bị hạn chế về số lượng nhà cung cấp dịch vụ khi vận chuyển hàng hóa quốc tế vào Việt Nam và từ Việt Nam đi.

b)

B. Việt Nam không đưa ra bất cứ hạn chế nào về mở cửa thị trường và đối xử quốc gia.

c)

C. Các nhà cung cấp dịch vụ vận tải nước ngoài không được đối xử như các chủ tàu Việt Nam chuyên chở hàng hóa quốc tế.

d)

D. Các nhà cung cấp dịch vụ vận tải nước ngoài bị hạn chế về số lượng dịch vụ và giá trị dịch vụ khi vận chuyển hàng hóa quốc tế vào Việt Nam và từ Việt Nam đi.

78.

Các phương thức (Mode) cam kết quốc tế của Việt Nam về Logistics không bao gồm:

a)

Mode 1 – Cung cấp qua biên giới; Mode 2 – Tiêu dùng ở nước ngoài

b)

Mode 3 – Hiện diện thương mại

c)

Mode 4 – Hiện diện của thể nhân

d)

Mode 5 – Hiện diện của chính phủ

79.

Câu 90: Trong cam kết của Việt Nam về Logistics trong Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Vận tải hàng hóa quốc tế bằng đường biển (trừ vận tải nội địa), mode 2:

a)

không hạn chế

b)

B. Chưa cam kết, ngoại trừ cam kết sàn

c)

C. Chưa cam kết

d)

D. Chưa cam kết, chỉ không hạn chế với hàng hóa vận tải quốc tế.

80.

Nhà kho (warehouse) xử lý thông tin về hàng hóa như thế nào?

a)

Theo từng thời điểm

b)

Từng đợt( đầu kỳ , cuối kỳ)

c)

Theo kỳ sản xuất

d)

Vào cuối kỳ

81.

Kho bảo thuế có chức năng

a)

Chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế

b)

Lưu trữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

c)

Lưu trữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

d)

Chứa hàng hóa nhập khẩu chưa được thông quan, chưa nộp thuế

82.

Các trung tâm phân phối (Distribution Center) chú trọng vào khâu công tác:

a)

tổ chức giao hàng đúng theo đơn đặt hàng

b)

tổ chức các dịch vụ giá trị gia tăng cho sản phẩm

c)

Tổ chức gia công sp

d)

Hỗ trợ mkt - mix 4P

83.

Điểm khác biệt giữa nhà kho (warehouse) và trung tâm phân phối (DC – Distribution Center):

a)

Nhà kho là nơi chứa tất cả các loại sản phẩm; Trung tâm phân phối lại chỉ duy trì mức dự trữ định kỳ và chỉ tập trung cho những mặt hàng có nhu cầu nhỏ.

b)

Nhà kho tập trung vào việc thực hiện các dịch vụ giá trị gia tăng còn trung tâm phân phối chưa tập trung vào việc thực hiện các dịch vụ giá trị gia tăng

c)

Nhà kho là nơi chứa tất cả các loại sản phẩm; Trung tâm phân phối lại chỉ duy trì mức dự trữ tối thiểu và chỉ tập trung cho những mặt hàng có nhu cầu lớn.

d)

Hàng đi qua các trung tâm phân phối phải qua nhiều bước hơn khi qua kho

84.

Chọn 1 đáp án không thuộc Cross – docking

a)

Là kho đa năng

b)

là kho có chức năng cơ bản giống như một trung tâm phân phối tổng hợp.

c)

là kho thực hiện phân loại, tổng hợp, hoàn thiện hàng hóa để phục vụ cho người tiêu dùng

d)

là kho chỉ thực hiện lưu trữ những lô hàng lớn.

85.

Việc lập kho thu gom, tổng hợp hàng hoá gần nguồn cung cấp nhằm mục tiêu

a)

Tăng cường mối quan hệ với nhà cung cấp

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Tăng khả năng kiểm soát chất lượng nguồn cung cấp

d)

Tiết kiệm chi phí vận tải

86.

Bốn yếu tố quan trọng theo phương pháp FAST khi thiết kế / bố trí kho là:

a)

Kết cấu, Quy mô, Giá kệ chứa hàng, Thông lượng

b)

Dòng chảy, Thể tích, Chiều cao, Diện tích mặt sàn

c)

Dòng chảy, Khả năng tiếp cận, Không gian, Thông lượng

d)

Kết cấu, Dòng chảy, Quy mô, Giá kệ chứa hàng

87.

Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất có mã hóa tên gọi là SGN, thuộc loại mã hóa: *

a)

Tên gọi

b)

Phân tích

c)

Tuần tự

d)

Hỗn hợp

88.

Nếu công ty thực hiện nghiên cứu kỹ nhu cầu thị trường, bám sát những thay đổi của thị trường và tổ chức sản xuất từng lô hàng nhỏ, thì …

a)

Sẽ có nhiều hàng tồn kho

b)

Chi phí quản lý kho tăng

c)

Chi phí sản xuất tăng

d)

Không ảnh hưởng đến các loại cp logistics