wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Vĩ Mô

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên:

a)

d). a và b đều sai

b)

c). a và b đều đúng

c)

b. Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

a. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

2.

Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:

a)

Tăng thêm 10 tỷ đồng

b)

Giảm bớt 10 tỷ đồng

c)

Tăng thêm 5 tỷ đồng

d)

Giảm bớt 5 tỷ đồng

3.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

a)

d). a và b đều sai

b)

c). a và b đều đúng

c)

b. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ.

d)

a. Mua hoặc bán ngoại tệ

4.

Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh):

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

c)

Cho các ngân hàng thương mại vay

d)

Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

5.

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại) của 1 nước:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Sự gia tăng đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

d)

Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ

6.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Thu nhập quốc gia tăng

c)

Tiền lương tăng

d)

Xuất khẩu tăng

7.

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát:

a)

Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

d)

Cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài

8.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thể kết luận

9.

Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

c)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

d)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

10.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

11.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thể kết luận

12.

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt nam sẽ

a)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

d)

Cả 3 câu đều đúng

13.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Không thể thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

14.

Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

a)

. Từ suy thoái sang lạm phát

b)

Từ suy thoái sang ổn định

c)

Từ ổn định sang lạm phát

d)

Từ ổn định sang suy thoái

15.

Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ (mở rộng tiền tệ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là:

a)

Đồng nội tệ giảm giá

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Sản lượng tăng

d)

Thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại

16.

Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ:

a)

Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt

b)

Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

c)

Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt

d)

Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt

17.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

a)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

b)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

d)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

18.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải:

a)

Cả 3 câu đều sai

b)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hố

c)

Dùng ngoại tệ để mua nội tệ

d)

Dùng nội tệ để mua ngoại tệ

19.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Sản lượng quốc gia

c)

Cán cân thanh toán

d)

Cán cân thương mại

20.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

a)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt

b)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

c)

Người cho vay sẽ có lợi

d)

Người vay tiền sẽ có lợi

21.

Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khóa) là do:

a)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

22.

Một chính sách kiểu hồi khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp:

a)

Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ

b)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Làm tăng GDP của Việt Nam

23.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

a)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

b)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

24.

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Tối đa của nền kinh tế

c)

Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

d)

Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh

25.

Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến hiệu quả huy động và tài trợ cho các dự án ngân sách của chính phủ

c)

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

d)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng

26.

Tính theo chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

27.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

b)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

c)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

d)

Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận

28.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trái phiếu của chính phủ trên thị trường: Kết quả là

a)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất không đổi

d)

Sản lượng và lãi suất đều tăng

29.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất:

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

b)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

c)

hính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM

d)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với HTM

30.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

b)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

d)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

31.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi

b)

Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ

d)

Không thể kết luận

32.

Nghịch lý của tiết kiệm không còn đúng khi:

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái

b)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

33.

Số nhân tổng cầu là một hệ số

a)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị

b)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị

c)

Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị

d)

Tất cả các câu đều sai

34.

Tại điểm cân bằng sản lượng

a)

Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0

b)

Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng

c)

Sản lượng bằng chi tiêu thực tế của dân chúng

d)

Giá trị hàng tồn kho bằng 0

35.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra.

a)

Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm

c)

Sản lượng thực tế sẽ tăng dần

d)

Các câu trên đều đúng

36.

rong mô hình số nhân, nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì

a)

Các khả năng có thể xảy ra

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng tăng

d)

Sản lượng không đổi

37.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

a. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

b. Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

c. Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

d. Câu b và c đúng

38.

Tiết kiệm là

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

c)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

d)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

39.

Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

40.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Lãi suất

41.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng?

a)

d) Câu a và câu b đúng

b)

c) Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

c)

b) Chi mua vũ khí, đạn dược

d)

a) Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

42.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi:

a)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

b)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

c)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

d)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

43.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Yt thấp hơn sản lượng tiềm năng Yp, để điều tiết nền kinh tế, chính phủ nên:

a)

Giảm chi ngân sách và giảm thuế

b)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

c)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế

d)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

44.

Những nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:

a)

Thuế thu nhập và trợ cấp

b)

Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

c)

Lãi suất và sản lượng cung ứng

d)

Tỷ giá hối đoái

45.

Nền cán cân thương mại thặng dư, khi đó:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

46.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để:

a)

Giảm thuế

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Hạn chế lạm phát

47.

Chính sách tài khóa là 1 công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

b)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

c)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức dân dụng

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

48.

Nếu tỷ giá hối đoái thực tế cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:

a)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp

b)

Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao

c)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao

d)

Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp

49.

Tình trạng khan hiếm hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng:

a)

Không có nhu cầu nào đúng

b)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

c)

Có sự giới hạn của cái để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội

d)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội

50.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung ngắn hạn:

a)

Phát hiện các loại tài nguyên mới

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Công nghệ

d)

Nguồn nhân lực

51.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất:

a)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

b)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở

c)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM

d)

Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM

52.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

53.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

a)

Không thể kết luận

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng

54.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế:

a)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân tăng

d)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng

55.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu:

a)

Không thể kết luận

b)

Sản lượng tăng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi

c)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ

d)

Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm

56.

Tại điểm cân bằng sản lượng:

a)

Giá trị hàng tồn kho bằng 0

b)

Giá trị hàng tồn kho ngoài dự kiến bằng 0

c)

Sản lượng bằng chi tiêu thực tế của dân chúng

d)

Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng

57.

Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra:

a)

Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến

b)

Sản lượng thực tế sẽ tăng dần

c)

Hàng tồn kho ngoài dự kiến là số âm

d)

Các câu trên đều đúng

58.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

a. Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

b. Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

c. Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

d. Câu b và c đúng

59.

Xuất phát từ điểm cân bằng gia tăng xuất khẩu sẽ:

a)

Dẫn đến sự cân bằng sản lượng

b)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm

c)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước

d)

Dẫn đến cân bằng thương mại

60.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trái phiếu của chính phủ trên thị trường:

a)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất không đổi

d)

Sản lượng và lãi suất đều tăng

61.

Chính sách tài khóa là 1 công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

c)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức đầu tư

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế

b)

hất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó

63.

Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập:

a)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

b)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

c)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

d)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

65.

Trong các thể loại thuế sau đây, loại nào không phải là thuế trực thu:

a)

d). a, b và c đúng


b)

a) Thuế giá trị gia tăng

c)

b) Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

c) Thuế thu nhập cá nhân

66.

Khi tính GDP, ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì:

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài

b)

Đó là những sản phẩm dở dang

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng

d)

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính

67.

Trong cơ chế tỷ giá cố định, khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ, NHTW sẽ:

a)

Bán nội tệ và mua ngoại tệ

b)

Bán ngoại tệ và mua nội tệ

c)

Bán và mua hai ngoại tệ

d)

Hoàn toàn không can thiệp

68.

Tác động của chính sách tài khóa mở rộng trong nền kinh tế mở (tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do) mạnh hơn tác động của nợ trong nền kinh tế đóng vì:

a)

Hạn chế lạm phát

b)

Hạn chế tháo lui đầu tư

c)

Sản lượng tăng

d)

Hạn chế thâm hụt cán cân ngân sách

69.

Tác động dài hạn của chính sách tài khóa mở rộng trong điều kiện kinh tế mở, tỷ giá hối đoái cố định, vốn vận động tự do là:

a)

hặng dư cán cân ngân sách, lãi suất không đổi, sản lượng tăng

b)

Thâm hụt cán cân ngân sách, lãi suất và sản lượng đều tăng

c)

Thặng dư cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ

d)

Thâm hụt cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ

70.

Kết quả của chính sách tiền tệ mở rộng trong điều kiện kinh tế mở, tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do là:

a)

Các câu trên đều sai

b)

Lãi suất và sản lượng trở về mức cũ

c)

Lãi suất nhỏ hơn lãi suất thế giới, sản lượng tăng

d)

Lãi suất cân bằng với lãi suất thế giới, sản lượng tăng

71.

Trong điều kiện kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, các tác động của chính sách tài khóa và tiền tệ trong cơ chế tỷ giá cố định khác biệt so với tác động của chúng khi tỷ giá linh hoạt vì:

a)

a. Chính phủ phải can thiệp vào thị trường ngoại hối để cố định tỷ giá

b)

b. Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định giá

c)

d. Các câu trên đều sai

d)

c. a và b

72.

Khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, chính sách tài khóa mở rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định vì:

a)

d). a, b, c đúng

b)

a). Có sự tháo lui đầu tư

c)

c). Sản lượng không tăng lên

d)

b). Cán cân thương mại xấu đi

73.

Với cơ chế tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do, chính sách tiền tệ trong điều kiện kinh tế mở so với chính sách này trong kinh tế đóng là:

a)

Không thể so sánh

b)

Tương đương nhau

c)

Hiệu quả hơn

d)

Kém hiệu quả hơn

74.

Tác động của chính sách tiền tệ thu hẹp khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, tỷ giá linh hoạt là:

a)

cả 3 câu đều đúng

b)

Đồng nội tệ tăng giá

c)

Sản lượng giảm, lãi suất trở về mức cũ

d)

Cán cân thương mại thâm hụt hơn trước

75.

Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để cân đối cán cân thanh toán, khoản này sẽ được ghi vào:

a)

Tài trợ chính thức

b)

Cán cân vãng lai

c)

Hạng mục cân đối

d)

Cán cân vốn

76.

Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để đầu tư cho cơ sở hạ tầng hoặc thay đổi cơ cấu kinh tế, khoản này sẽ được phản ánh ở mục:

a)

Tài trợ chính thức

b)

Hạng mục cân đối

c)

Cán cân vốn

d)

Cán cân vãng lai

77.

Với chính sách tiền tệ mở rộng trong nền kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, tỷ giá linh hoạt sẽ gây ra tác động ngắn hạn là:

a)

a). Sản lượng tăng

b)

b). Cán cân thương mại thặng dư hơn trước

c)

c). Đồng nội tệ giảm giá

d)

d). a, b, c đúng

78.

Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi:

a)

Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường: thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ

b)

Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường: thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa – dịch vụ d. Sự cân bằng

c)

Tổng thu nhập phải bằng với tổng chi tiêu, nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát

d)

Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ, nhưng tổng cầu cũng phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hóa

79.

Xuất phát từ điểm cân bằng gia tăng xuất khẩu sẽ:

a)

Dẫn đến sự cân bằng sản lượng

b)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm

c)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước

d)

Dẫn đến cân bằng thương mại

80.

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá sẽ…

a)

Giảm khi cung ngoại tệ tăng

b)

Tăng khi cung ngoại tệ tăng

c)

Thay đổi tùy theo diễn tiến trên thị trường ngoại hối

d)

Không thay đổi, bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối

81.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên:

a)

c). a và b đều đúng

b)

a). Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

c)

b). Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

d). a và b đều sai

82.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Độ bền trong quá trình sử dụng

c)

Thời gian tiêu thụ

d)

Mục đích sử dụng

83.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

a)

d). a và b đều sai

b)

c). a và b đều đúng

c)

a), Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

d)

b). Mua hoặc bán ngoại tệ

84.

Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi:

a)

Nhập khẩu máy móc thiết bị

b)

Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách

c)

Có sự thay đổi về lãi suất

d)

Các nguồn lực sản xuất thay đổi

85.

Nghịch lý của tiết kiệm không còn đúng khi:

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó gửi ngân hàng

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

d)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó cho mua trái phiếu

86.

Một quốc gia muốn duy trì tỷ giá hối đoái cố định, ngân hàng trung ương phải dùng các công cụ sau:

a)

Cả 3 yếu tố trên

b)

Chính sách ngoại thương

c)

Dự trữ ngoại hối

d)

Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ

87.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên và giá cả hàng hóa ở các nước cũng thay đổi sẽ làm cho:

a)

Không đủ cơ sở để kết luận

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Xuất khẩu giảm

d)

Nhập khẩu tăng

88.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

cả 3 ý đều đúng

b)

Tổng cầu

c)

Cán cân thương mại

d)

Cán cân thanh toán quốc gia

89.

Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

c)

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

d)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng

90.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải:

a)

Cả 3 câu đều sai

Đã gửi 11 phú

b)

Không can thiệp vào thị trường ngoại hối

c)

Dùng ngoại tệ để mua nội tệ

d)

Dùng nội tệ để mua ngoại tệ