wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại điện tử (TMĐT)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đây là TMĐT nhìn từ góc độ nào?

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

2.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng gì để tiến hành các hoạt động thương mại?

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

3.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

4.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

5.

Các hình thức như G2G, G2B, G2C, A2A, G2E thuộc mô hình thương mại điện tử nào?

a)

Intrabusiness electronic commerce (TMĐT trong nội bộ doanh nghiệp)

b)

Nonbusiness electronic commerce (TMĐT giữa các tổ chức phi kinh doanh)

c)

Business to consumer electronic commerce (TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng)

d)

Business to business electronic commerce (TMĐT giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp)

6.

Việc doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm qua website, giao dịch bằng thư điện tử với đối tác là đặc điểm nổi bật của giai đoạn nào trong TMĐT?

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

c)

Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

7.

Một trong những hạn chế lớn nhất về mặt thương mại của TMĐT là gì?

a)

Thiếu tiêu chuẩn kỹ thuật

b)

Tốc độ mạng chậm

c)

Thiếu lòng tin và thói quen tiêu dùng

d)

Khó tìm sản phẩm

8.

Công cụ nào sau đây là tiền thân của Internet?

a)

Google

b)

Netscape

c)

ARPANET

d)

DNS

9.

Khái niệm “MSDP” trong TMĐT thể hiện điều gì?

a)

Một loại công nghệ thanh toán

b)

Bốn thành phần cơ bản của hoạt động kinh doanh điện tử

c)

Giao thức bảo mật mạng

d)

Mô hình đào tạo TMĐT

10.

Theo quan điểm truyền thông, thương mại điện tử là gì?

a)

Là phương tiện thanh toán điện tử

b)

Là khả năng phân phối sản phẩm, dịch vụ, thông tin qua mạng

c)

Là quy trình quản trị doanh nghiệp trên mạng

d)

Là mạng lưới truyền thông nội bộ doanh nghiệp

11.

Theo WTO, thương mại điện tử bao gồm nội dung nào?

a)

Mua bán qua tivi và radio

b)

Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm thông qua Internet

c)

Quản trị doanh nghiệp trên nền tảng điện toán đám mây

d)

Phân phối sản phẩm vật lý bằng các phương tiện truyền thống

12.

Điểm khác biệt chính giữa thương mại điện tử và kinh doanh điện tử là gì?

a)

Thương mại điện tử không sử dụng công nghệ

b)

Kinh doanh điện tử bao gồm toàn bộ hoạt động kinh doanh có ứng dụng CNTT

c)

Thương mại điện tử chỉ dùng cho cá nhân

d)

Kinh doanh điện tử không có tính quốc tế

13.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của thương mại điện tử?

a)

Tính cá nhân hóa cao

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giao tiếp mặt đối mặt

c)

Đáp ứng mọi nơi mọi lúc

d)

Có thể sử dụng "điệp viên thông minh"

14.

WWW được phát minh bởi ai?

a)

Bill Gates

b)

Larry Page

c)

Tim Berners-Lee

d)

Jeff Bezos

15.

Một ưu điểm lớn của thương mại điện tử đối với người mua là gì?

a)

Không cần quảng cáo sản phẩm

b)

Không cần nghiên cứu sản phẩm

c)

Có thể mua từ bất kỳ nhà cung cấp nào trên toàn cầu

d)

Phải đến cửa hàng để đặt mua sản phẩm

16.

Một đặc điểm nổi bật của thương mại điện tử là gì?

a)

Không phụ thuộc vào mạng internet

b)

Phải có kho hàng lớn

c)

Có thể cá nhân hóa sản phẩm/dịch vụ cho từng khách hàng

d)

Không cần quảng cáo

17.

Mô hình MSDP trong TMĐT bao gồm những thành phần nào?

a)

Marketing – Sales – Distribution – Payment

b)

Management – Strategy – Design – Planning

c)

Market – Supply – Demand – Profit

d)

Monitor – Survey – Development – Payment

18.

Tổ chức quốc tế nào đưa ra định nghĩa TMĐT bao gồm toàn bộ quá trình từ marketing đến thanh toán?

a)

WTO

b)

OECD

c)

UN

d)

AEC

19.

Trong các cấp độ phát triển TMĐT, cấp độ nào cho phép truy cập và giao dịch ở mọi lúc mọi nơi?

a)

Cấp độ 1 – hiện diện trên mạng

b)

Cấp độ 3 – chuẩn bị TMĐT

c)

Cấp độ 5 – TMĐT không dây

d)

Cấp độ 2 – website chuyên nghiệp

20.

Tác động của TMĐT đến doanh nghiệp là gì?

a)

Làm tăng chi phí quảng cáo

b)

Không giúp giảm nhân lực

c)

Giúp tiếp cận khách hàng nhanh, tiết kiệm chi phí

d)

Bắt buộc mở cửa hàng truyền thống

21.

Câu nào sau đây đúng về lợi ích của người mua trong thương mại điện tử?

a)

Không thể so sánh giá cả giữa các nhà cung cấp

b)

Có thể yêu cầu tùy biến sản phẩm

c)

Không xem trước thông tin sản phẩm

d)

Không được khuyến mãi

22.

Một ví dụ về dịch vụ công trực tuyến trong chính phủ điện tử là gì?

a)

Mua sắm hàng hóa trên Lazada

b)

Tham gia sàn thương mại điện tử

c)

Đổi giấy phép lái xe

23.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ ký điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người ký lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản

24.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng chữ ký số hoá

a)

Xác định chính xác người ký

b)

Lưu giữ chữ ký bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ ký điện tử

25.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế hệ thống thông tin cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet và liên kết các chi nhánh với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

26.

Hệ thống hạ tầng mạng phục vụ nhu cầu chia sẻ thông tin trong nội bộ công ty bằng việc sử dụng nguyên lý và công cụ của web được gọi là

a)

Mạng internet

b)

Mạng LAN

c)

Mạng intranet

d)

Mạng WAN

27.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023 không quy định điều gì

a)

Quản lý nhà nước về giao dịch điện tử

b)

Nội dung của giao dịch điện tử

c)

Chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy

d)

Giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử

28.

Khái niệm nào không được định nghĩa trong Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023

a)

Chữ ký điện tử

b)

Dịch vụ chứng thực chữ ký số

c)

Dấu thời gian

d)

Rủi ro trong giao dịch điện tử

29.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử

a)

Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật

b)

Gian lận, giả mạo, chiếm đoạt hoặc sử dụng trái pháp luật tài khoản giao dịch điện tử, chứng thư điện tử, chứng thực chữ ký điện tử, chữ ký điện tử

c)

Cản trở việc lựa chọn thực hiện giao dịch điện tử

d)

Cả 3 hành vi trên

30.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Điều nào sau đây không đúng đối với thông điệp dữ liệu

a)

Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản

b)

Thông điệp dữ liệu chỉ là bản sao, không có giá trị như bản gốc

c)

Thông điệp dữ liệu có giá trị dùng làm chứng cứ

d)

Thông điệp dữ liệu được tạo ra, phát sinh trong quá trình giao dịch hoặc được chuyển đổi từ văn bản giấy

31.

Luật giao dịch điện tử Việt Nam 2023: Dịch vụ tin cậy không bao gồm

a)

Dịch vụ cấp dấu thời gian

b)

Dịch vụ thanh toán

c)

Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu

d)

Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

32.

Chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

b)

Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

c)

Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rộng rãi trên thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Văn bản điện tử có giá trị pháp lý như văn bản giấy khi nào

a)

Khi được in ra

b)

Khi có mã QR

c)

Khi bảo đảm tính toàn vẹn và xác thực thông tin

d)

Khi có địa chỉ IP xác minh

34.

Chữ ký điện tử được công nhận giá trị pháp lý khi

a)

Có gắn file đính kèm

b)

Được mã hóa bằng phần mềm bảo mật

c)

Được tạo bằng phương tiện phù hợp và xác minh danh tính

d)

Có ghi rõ ngày ký

35.

Đối với hợp đồng điện tử, yếu tố nào sau đây là quan trọng để xác định hiệu lực

a)

Phải có người làm chứng

b)

Có công chứng

c)

Có chữ ký điện tử và đồng thuận rõ ràng của các bên

d)

Được in ra bản giấy

36.

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL ra đời nhằm mục tiêu gì

a)

Tăng thuế quốc tế

b)

Giảm sự cạnh tranh giữa các quốc gia

c)

Đưa ra khung pháp lý chung trong giao dịch điện tử toàn cầu

d)

Ngăn cấm TMĐT xuyên biên giới

37.

Một nguyên tắc quan trọng trong giao dịch điện tử theo Luật Việt Nam là

a)

Ưu tiên văn bản viết tay

b)

Cấm sử dụng công nghệ nước ngoài

c)

Các bên tự nguyện lựa chọn phương tiện và công nghệ giao dịch

d)

Phải thông qua cơ quan quản lý

38.

Một nhân viên phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về

a)

B2B

b)

B2B2C

c)

B2C

d)

B2E

39.

Phòng nhân sự đăng tải một số thông tin về tuyển dụng vào bộ phận marketing trên website nội bộ công ty. Đây là ví dụ về

a)

B2E

b)

B2C

c)

B2B

d)

E2C

40.

Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây

a)

Marketing liên kết (affiliate marketing)

b)

Mua bán theo nhóm (group purchasing)

c)

Sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)

d)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

41.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

42.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Tiếp thị liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

43.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

44.

Sapo, Haravan là những điển hình của mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào sau đây:

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Thương mại điện tử B2C

c)

Giải pháp thương mại điện tử

d)

Bán lẻ trực tuyến

45.

Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:

a)

phí đăng ký (subscription fee)

b)

phí giao dịch (transaction fee)

c)

doanh thu bán hàng (sales)

d)

phí liên kết (affiliate fee)

46.

Một người hâm mộ mua một đĩa hát bằng cách download trực tiếp từ cửa hàng âm nhạc trực tuyến. Đây là mô hình:

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2E

d)

C2E

47.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

48.

Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

a)

Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử

b)

Sàn giao dịch động

c)

Sàn đấu thầu

d)

Sàn đấu giá

49.

Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây là ví dụ của mô hình gì?

a)

G2B

b)

E-government

c)

G2E

d)

G2G

50.

Trong các loại hình giao dịch sau, loại nào phản ánh giao dịch giữa người dân và cơ quan nhà nước?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2G

d)

G2B

51.

Mô hình C2C trong thương mại điện tử có đặc điểm gì?

a)

Giao dịch giữa cá nhân với cá nhân qua nền tảng trung gian

b)

Giao dịch giữa doanh nghiệp với khách hàng

c)

Giao dịch giữa chính phủ và doanh nghiệp

d)

Giao dịch nội bộ doanh nghiệp

52.

Website nào là ví dụ tiêu biểu của mô hình C2C?

a)

Amazon

b)

eBay

c)

Facebook

d)

Tiki

53.

Mô hình G2C đề cập đến:

a)

Giao dịch giữa hai doanh nghiệp

b)

Giao dịch giữa chính phủ và người dân

c)

Giao dịch nội bộ giữa nhân viên

d)

Giao dịch giữa các trang mạng xã hội

54.

Mô hình B2E (Business to Employee) đề cập đến:

a)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho khách hàng

b)

Giao dịch giữa hai cơ quan nhà nước

c)

Doanh nghiệp cung cấp thông tin, dịch vụ nội bộ cho nhân viên

d)

Cá nhân mua hàng từ doanh nghiệp

55.

Điểm khác biệt chính giữa mô hình B2B và B2C là:

a)

Sử dụng công nghệ khác nhau

b)

Giao dịch trực tiếp không qua mạng

c)

Đối tượng khách hàng của B2B là doanh nghiệp, còn B2C là người tiêu dùng

d)

B2C không cần thanh toán điện tử

56.

Đâu không phải là nguy cơ đe dọa an ninh thương mại điện tử

a)

Mất kết nối mạng

b)

Các đoạn mã nguy hiểm

c)

Tin tặc và các chương trình phá hoại

d)

Lừa đảo

57.

Nguyên nhân làm cho mạng máy tính ngừng hoạt động và trong thời gian đó người sử dụng không thể truy cập vào các website là do

a)

Sử dụng thư điện tử giả

b)

Virus máy tính

c)

Sự khước từ dịch vụ

d)

Các chương trình nghe lén

58.

Phần mềm hoặc phần cứng cho phép người sử dụng mạng máy tính của một tổ chức có thể truy cập tài nguyên của các mạng khác (như mạng internet) nhưng đồng thời ngăn cấm những người sử dụng khác (không được phép) từ bên ngoài truy cập vào mạng máy tính của tổ chức được gọi là

a)

Phần mềm diệt virus

b)

Tường lửa

c)

Mã khóa công cộng

d)

Mã khóa bí mật

59.

Một trong những rủi ro lớn nhất trong thương mại điện tử là gì

a)

Chi phí vận chuyển cao

b)

Không đủ nhân sự

c)

Mất an toàn thông tin và dữ liệu

d)

Khó tìm kiếm khách hàng

60.

Một trong những mục tiêu của hệ thống tường lửa là gì

a)

Lọc các email quảng cáo

b)

Ngăn truy cập trái phép vào mạng nội bộ

c)

Cải thiện tốc độ tải trang

d)

Tăng dung lượng lưu trữ

61.

Hình thức tấn công mạng khiến website ngừng hoạt động do lượng truy cập quá tải gọi là gì

a)

Hack DNS

b)

SQL Injection

c)

DDoS

d)

Virus email

62.

Cách nào sau đây giúp tăng độ tin cậy của website thương mại điện tử đối với khách hàng

a)

Tăng số lượng sản phẩm

b)

Thiết kế bắt mắt

c)

Cung cấp thông tin liên hệ rõ ràng và chính sách bảo mật minh bạch

d)

Quảng cáo nhiều trên mạng xã hội

63.

Vấn đề nào sau đây KHÔNG phải là hạn chế kỹ thuật trong TMĐT

a)

Virus và hacker

b)

Thiếu tiêu chuẩn bảo mật

c)

Không có mạng Internet

d)

Mạng bị nghẽn do quá tải

64.

Một biện pháp kỹ thuật bảo mật hiệu quả trong TMĐT là

a)

Gửi mã xác nhận qua thư tay

b)

Mã hóa dữ liệu

c)

Giao dịch trực tiếp

d)

In hóa đơn giấy

65.

TMĐT dễ bị rủi ro về quyền riêng tư vì

a)

Các giao dịch đều công khai trên mạng

b)

Người dùng bắt buộc công khai danh tính

c)

Phải khai báo thông tin cá nhân để giao dịch

d)

Không có hệ thống lưu trữ

66.

Các doanh nghiệp có thể lợi dụng dữ liệu riêng tư của khách hàng để làm gì

a)

Giao hàng nhanh hơn

b)

Định hướng sản phẩm hoặc bán dữ liệu cho bên khác

c)

Cung cấp mã giảm giá

d)

Tăng thời gian bảo hành

67.

Một trong những thách thức của bảo mật thông tin trong TMĐT là

a)

Khó tiếp cận người tiêu dùng

b)

Không có thiết bị số

c)

Sự tấn công từ bên thứ ba (hacker)

d)

Chi phí vận chuyển cao

68.

OECD đưa ra nguyên tắc bảo vệ người dùng TMĐT như

a)

Từ chối quyền truy cập của khách hàng

b)

Chỉ cho phép giao dịch tại quốc nội

c)

Bảo vệ tính toàn vẹn và giới hạn thu thập thông tin

d)

Không chia sẻ thông tin với bất kỳ ai

69.

Để tăng độ tin cậy trong TMĐT, người sử dụng nên

a)

Không cung cấp email thật

b)

Dùng tên ảo để mua hàng

c)

Chủ động học cách tự bảo vệ mình qua công cụ kỹ thuật

70.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

71.

Sử dụng… khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

72.

Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

c)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

d)

Khả năng chi tiêu bị giới hạn

73.

Khách hàng A thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì

a)

Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Ngân hàng điện tử - online banking

d)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

74.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào

a)

Thẻ ghi nợ - debit card

b)

Thẻ mua hàng - charge card

c)

Thẻ tín dụng - credit card

d)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

75.

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì

a)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank

b)

Người bán - merchant

c)

Ngân hàng phát hành - issuing bank

d)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

76.

Đâu là ưu điểm của phương thức thanh toán tiền mặt

a)

Có thể lần theo dấu vết giao dịch

b)

Dễ bị mất

c)

Được chấp nhận rộng rãi

d)

Cồng kềnh khi mang số lượng lớn

77.

Hình thức thanh toán nào được đảm bảo bởi bên thứ ba

a)

Séc

b)

Lệnh chi

c)

Thẻ tín dụng

d)

Tiền mặt

78.

UNCITRAL định nghĩa "thanh toán điện tử" theo nghĩa rộng là gì

a)

Thanh toán qua ATM

b)

Thanh toán qua thẻ tín dụng

c)

Thanh toán thông qua các thông điệp điện tử

d)

Thanh toán bằng tiền mặt

79.

Các bên tham gia thanh toán trên internet

a)

Người mua, ngân hàng, đơn vị thanh toán

b)

Người bán, ngân hàng, đơn vị vận chuyển

c)

Tổ chức thanh toán, ngân hàng, người bán

d)

Tất cả các đáp án trên

80.

Đâu không phải là rủi ro về bảo mật thông tin khi sử dụng thẻ điện tử

a)

Thông tin tài khoản ngân hàng bị lộ

b)

Giao dịch quá lâu

c)

Bất cẩn của khách hàng

d)

Hệ thống máy tính kém hiệu quả

81.

Trong thương mại điện tử, phương thức EFT là

a)

Giao hàng qua bưu điện

b)

Chuyển tiền qua máy fax

c)

Chuyển tiền điện tử giữa các tài khoản qua mạng

d)

Chuyển tiền bằng phiếu giấy

82.

Ưu điểm của thẻ tín dụng là

a)

Không thể giao dịch qua mạng

b)

Chỉ dùng được trong nước

c)

Có khả năng thanh toán toàn cầu và lưu trữ số liệu

d)

Không thể hoàn tiền

83.

Thẻ ghi nợ kết nối với loại tài khoản nào

a)

Tài khoản tín dụng

b)

Tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn

c)

Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tài khoản chứng khoán

84.

Tiền điện tử (e-cash) là

a)

Tiền mặt quy đổi qua ngân hàng

b)

Hình thức thanh toán sử dụng tiền giấy điện tử

c)

Dạng tiền số hóa giao dịch qua mạng

d)

Chỉ dùng được tại ATM

85.

Ví điện tử là

a)

Loại ví truyền thống tích hợp điện tử

b)

Phần mềm lưu trữ thông tin thanh toán và thực hiện giao dịch qua mạng

c)

Ví có chức năng chụp ảnh

d)

Ví chỉ dùng để lưu trữ tiền mặt

86.

Cổng thanh toán điện tử đóng vai trò

a)

Nơi lưu trữ website bán hàng

b)

Trung gian kết nối giữa người mua, người bán và ngân hàng

c)

Kho hàng hóa

d)

Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật

87.

ATM là ví dụ về thiết bị hỗ trợ thanh toán nào

a)

Máy kiểm tra hóa đơn

b)

Máy rút tiền tự động

c)

Máy thanh toán QR

d)

Máy in mã vạch