wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô

Total questions: 83

Worksheet time: 14hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự biến động của đầu tư

a)

Thu nhập kỳ vọng trong tương lai của hộ gia đình

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Sự thay đổi lãi suất thực tế

d)

Sự thay đổi lợi nhuận dự tính trong tương lai

2.

Biến số nào sau đây là một yếu tố quyết định của đầu tư

a)

Lợi nhuận kỳ vọng trong tương lai

b)

Thu nhập của người nước ngoài

c)

Thu nhập có thể sử dụng

d)

Thu nhập quốc dân

3.

Trong mô hình nền kinh tế giản đơn, đầu tư tăng 10 sẽ làm cho sản lượng tăng 50, nếu:

a)

MPS = 1/5

b)

Tỷ lệ thu nhập so với đầu tư là 4/5

c)

MPC = 1/5

d)

Nếu sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập bằng 5/4

4.

Giả sử chi tiêu của chính phủ sẽ không nhất thiết phải làm giảm thu nhập quốc dân nếu có sự gia tăng của:

a)

Xuất khẩu

b)

Đầu tư và xuất khẩu

c)

Đầu tư

d)

Thuế

5.

 Cho bảng số liệu sau, xu hướng tiêu dùng cận biên bằng bao nhiêu

a)

0,67

b)

0,75

c)

0,25

d)

0,34

6.

Cho bảng số liệu sau, xu hướng tiết kiệm cận biên là bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,27

c)

0,67

d)

0,33

7.

Cho bảng số liêu sau, phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng nhất hàm tiêu dùng:

a)

C = 10 + 0,9Y

b)

C =38 + 0,9Y

c)

C =20 + 0,7Y

d)

C = 45 + 0,9Y

8.

Cho bảng số liệu sau, xét nền kinh tế giản đơn, Nếu đầu tư là 30 tỷ, mức cân bằng của thu nhập (Mức sản lượng cân bằng) sẽ là:

a)

410 tỷ đồng

b)

390 tỷ đồng

c)

370 tỷ đồng

d)

400 tỷ đồng

9.

Cho bảng số liệu sau, tiết kiệm bằng 75 ngàn đồng thì thu nhập có thể sử dụng là bao nhiêu?

a)

525

b)

575

c)

475  

d)

550

10.

Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) thể hiện:

a)

Tiết kiệm giảm khi thu nhập tăng.

b)

Tiêu dùng giảm khi thu nhập tăng.

c)

Tăng sự thỏa dụng khi thu nhập tăng.

d)

Phần tiêu dùng thay đổi khi thu nhập thay đổi.

11.

Thành phần nào sau đây được xem là rò rỉ khỏi luồng chu chuyển:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Đầu tư

c)

Xuất khẩu

d)

Thuế

12.

Nền kinh tế đang toàn dụng. Điều gì sau đây có thể tạo ra khoảng cách suy thoái?

a)

d). Tiền lương giảm

b)

c). Vốn giảm

c)

a). Thu nhập của người nước ngoài tăng

d)

b). Thuế tăng

e)

e). Cả b và d

13.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tổng cầu:

a)

Chi tiêu Chính phủ và thuế tăng.

b)

Đầu tư và nhập khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu và chi tiêu hộ gia đình tăng.

d)

Tiết kiệm và thuế nộp chính phủ tăng.

14.

Thay đổi chi tiêu tự định:

a)

Không phụ thuộc thu nhập.

b)

Xuất hiện khi thu nhập không đổi.

c)

Xuất hiện khi thu nhập giảm.

d)

Xuất hiện khi thu nhập tăng.

15.

Yếu tố nào sau đây được xem là nhân tố ổn định tự động trong nền kinh tế:

a)

Chi trợ cấp thất nghiệp.

b)

Mức giá chung trong nền kinh tế.

c)

Chi tiêu chính phủ về hàng hóa và dịch vụ.

d)

Thu nhập khả dụng.

16.

Nếu mức tiết kiệm biên là MPS = 0,1 có nghĩa là:

a)

d. a và b đều sai.

b)

c. a và b đều đúng.

c)

a). Khi thu nhập tăng thêm 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm thêm 300 ngàn.

d)

b). Khi có thu nhập là 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm 300 ngàn.

17.

Thành phần nào sau đây được xem là thêm vào luồng chu chuyển:

a)

Đầu tư

b)

Nhập khẩu

c)

Tiết kiệm

d)

Thuế

18.

Chính sách tài chính (tài khóa) là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách Chính phủ.

b)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách có tác động đến giá, sản lượng và việc làm.

c)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức nhân dụng.

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế.

19.

Sản lượng tiềm năng là:

a)

Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp bằng không.

b)

Các câu trên đều sai

c)

Mức sản lượng có thể đạt được tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

d)

Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt khi sử dụng 100% các nguồn lực

20.

Chính sách tài chính mở rộng (tài khóa mở rộng) sử dụng các công cụ nào sau đây để điều tiết nền kinh tế:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.

b)

Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.

c)

Giảm chi tiêu chính phủ và tăng lãi suất.

d)

Tăng thuế và giảm lãi suất Ngân hàng.

21.

Tiết kiệm thay đổi khi thu nhập khả dụng thay đổi được biết như là:

a)

Không có câu nào đúng.

b)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình.

c)

Khuynh hướng tiết kiệm trung bình (APS).

d)

Khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS).

22.

Tiêu dùng C được biểu diễn trên trục tung, thu nhập được biểu diễn trên trục hoành. Hàm tiêu dùng cắt đường 45° tại giá trị 8 tỉ$. Kết quả này chỉ ra:

a)

Tiêu dùng tự định là 8 tỉ$.

b)

Tiêu dùng là 8 tỉ$ khi thu nhập khả dụng là 8 tỉ$.

c)

Tiêu dùng lớn hơn 8 tỉ$ vì người tiêu dùng phải đóng thuế.

d)

Tiêu dùng nhỏ hơn 8 tỉ$ vì người tiêu dùng phải đóng thuế.

23.

Nếu hàm tiết kiệm có dạng S = -100 + 0,1 Yd thì hàm tiêu dùng có dạng:

a)

C = -100 + 0,

b)

C = 100 + 0,9Yd.

c)

C = 100 - 0,1Yd.

d)

C = 100 + 0,1Yd

24.

Con số 0,8 trong hàm tiêu dùng C = 100 + 0,8Yd phản ánh:

a)

c). Thu nhập khả dụng tăng 1 thì tiêu dùng tăng 0,8.

b)

a). Tiêu dùng tăng 1 thì thu nhập khả dụng tăng 0,8.

c)

b). Tiêu dùng giảm 0,8 thì thu nhập khả dụng giảm 1.

d)

d. a và b đều đúng.

25.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên càng lớn thì:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Lượng tăng của tiêu dùng càng nhiều khi thu nhập khả dụng tăng lên.

c)

Số nhân càng lớn.

d)

Khuynh hướng tiết kiệm biên càng nhỏ.

26.

Nếu chi chuyển nhượng gia tăng 8 tỉ và khuynh hướng tiết kiệm biên là 0,3 thì:

a)

Tiêu dùng sẽ tăng ít hơn 5,6 tỉ.

b)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 2,4 tỉ.

c)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 5,6 tỉ.

d)

Tiêu dùng sẽ tăng thêm 8 tỉ.

27.

Ngân sách thặng dư khi:

a)

Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm.

b)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách.

c)

Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

28.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

a)

Giảm thuế

b)

Tăng đầu tư cho giáo dục.

c)

Hạn chế lạm phát.

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp.

29.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0,75, giá trị của số nhân chi tiêu là:

a)

7,5

b)

5

c)

4

d)

0,75

30.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về cơ chế tự ổn định:

a)

d). a, b, c đều là ví dụ về cơ chế tự ổn định.

b)

c). Trợ cấp thất nghiệp.

c)

b). Chi tiêu xây dựng trường học.

d)

a). Chi tiêu quân sự.

31.

Tiết kiệm sẽ có ảnh hưởng tương tự đến nền kinh tế như:

a)

Đầu tư của doanh nghiệp vào máy móc thiết bị.

b)

Chi tiêu chính phủ.

c)

Thuế.

d)

Xuất khẩu.

32.

Điều nào sau đây không ảnh hưởng đến đầu tư:

a)

Tiến bộ công nghệ.

b)

Của cải.

c)

Kỳ vọng.

d)

Lãi suất.

33.

Tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải nếu người tiêu dùng:

a)

Nợ quá nhiều và cắt giảm chi tiêu.

b)

Sức khoẻ giảm sút.

c)

Bị đánh thuế cao hơn.

d)

Lạc quan hơn về nền kinh tế trong tương lai.

34.

Nếu khoản rò rỉ lớn hơn khoản thêm vào nền kinh tế thì:

a)

Cả 3 câu đều sai.

b)

Xuất hiện lạm phát.

c)

Nền kinh tế thu hẹp.

d)

Nền kinh tế mở rộng.

35.

Công thức số nhân chi tiêu trong nền kinh tế giản đơn là:

a)

1/(1 - MPC)

b)

Thay đổi trong tiêu dùng do thay đổi khuynh hướng tiêu dùng biên.

c)

Độ lớn suy thoái chia cho số nhân.

d)

Thay đổi trong tiêu dùng khi thu nhập thay đổi.

36.

Nếu thu nhập khả dụng tăng:

a)

Có một sự di chuyển dọc theo đường tiêu dùng xuống dưới.

b)

Hàm tiêu dùng dịch chuyển xuống dưới.

c)

Hàm tiêu dùng dịch chuyển lên trên.

d)

Có một sự di chuyển dọc theo đường tiêu dùng lên phía trên.

37.

Kích thích tài chính mong muốn bằng:

a)

Khoảng cách suy thoái nhân số nhân.

b)

Thiếu hụt tổng cầu chia MPC.

c)

Thiếu hụt tổng cầu chia số nhân.

d)

Thiếu hụt tổng cầu nhân số nhân.

38.

Để giảm lạm phát, chính phủ có thể:

a)

Cả 3 câu đều đúng.

b)

Giảm chi tiêu chính phủ.

c)

Giảm chi chuyển nhượng.

d)

Tăng thuế.

39.

Cắt giảm thuế mong muốn để khắc phục khoảng cách suy thoái: a. Bằng kích thích

a)

Bằng kích thích tài chính mong muốn chia MPC.

b)

Bằng kích thích tài chính chia số nhân.

c)

Bằng khoảng cách suy thoái.

d)

Bằng kích thích tài chính mong muốn nhân MPC.

40.

Công cụ nào sau đây không phải là một ví dụ về chính sách tiền tệ:

a)

Thuế.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

Ngân hàng trung ương mua bán chứng khoán trên thị trường mở.

d)

Thay đổi lãi suất.

41.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Cả 3 câu đều đúng.

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Tăng lãi suất chiết khấu.

d)

Bán chứng khoán của chính phủ trên thị trường mở.

42.

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

a)

NHTW áp dụng đối với công chúng.

b)

NHTW áp dụng đối với NH trung gian.

c)

NH trung gian áp dụng đối với người vay tiền.

d)

NH trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.

43.

Hạng mục nào sau đây thuộc về tài sản có của một Ngân hàng Thương mại:

a)

Tiền gửi bắt buộc tại ngân hàng trung ương.


b)

Tiền gửi tiết kiệm.

c)

Cho vay.

d)

Tất cả đều thuộc về tài sản có của ngân hàng thương mại.

44.

Hạng mục nào sau đây KHÔNG thuộc về tài sản có của một Ngân hàng Thương mại:

a)

Tiền gửi bắt buộc tại ngân hàng trung ương.

b)

Tất cả đều thuộc về tài sản có của ngân hàng thương mại.

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Cho vay

45.

Khi cung tiền tệ tăng, các yếu tố khác không đổi sẽ làm:

a)

Lãi suất giảm do đó đầu tư tăng.

b)

Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng.

c)

Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm.

d)

Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm.

46.

Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của ngân hàng thương mại.

b)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống.

c)

Không tác động đến hoạt động của ngân hàng thương mại.

d)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.

47.

Để thay đổi lượng cung tiền, NHTW sử dụng công cụ:

a)

Chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ.

b)

Mua bán trái phiếu của chính phủ

c)

Chi chuyển nhượng.

d)

Thuế suất.

48.

Chức năng nào sau đây không thuộc về chức năng hoạt động của NHTW:

a)

Đảm bảo cho hệ thống ngân hàng hoạt động không bị trục trặc và cứu vãn hệ thống ngân hàng khi cần thiết.

b)

Kiểm soát lượng cung ứng tiền trong nền kinh tế.

c)

Kinh doanh tiền tệ.

d)

Quản lý tiền tệ.

49.

Một trong những chức năng của tiền là:

a)

Có thể mang theo.

b)

Được làm bằng kim loại có giá trị.

c)

Được làm bằng kim loại có giá trị.

d)

Được chấp nhận chung.

50.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở khi:

a)

Có quá nhiều chứng khoán.

b)

Có lạm phát.

c)

Nền kinh tế suy thoái.

d)

Có thất nghiệp.

51.

Chính sách tiền tệ do NHTW thực hiện liên quan tới:

a)

Thuế quan và kiểm soát tỷ giá.

b)

Giá cả và tiền lương.

c)

Lãi suất và chính sách cho vay.

d)

Chi tiêu của doanh nghiệp và thuế.

52.

Thuế quan và kiểm soát tỷ giá.Chính sách tiền tệ mở rộng nhằm mục đích:

a)

Phân phối lại thu nhập.

b)

Giảm giá hàng hóa và dịch vụ.

c)

Tăng lượng tiền sẵn có để cho vay.

d)

Giảm chi tiêu của doanh nghiệp.

53.

Nghiệp vụ mua trên thị trường mở của NHTW

a)

làm giảm dự trữ, giảm khoản cho vay và tăng cung tiền.

b)

làm tăng dự trữ, tăng khoản cho vay và giảm cung tiền.

c)

làm giảm dự trữ, giảm khoản cho vay và giảm cung tiền.

d)

làm tăng dự trữ, tăng khoản cho vay và tăng cung tiền.

54.

Yếu tố nào sau đây hạn chế khả năng “tạo tiền” của NH:

a)

Thuế thu nhập thấp hơn.

b)

Tăng sử dụng thẻ tín dụng.

c)

Người dân giảm giữ tiền mặt.

d)

Người dân tăng giữ tiền mặt.

55.

Giả sử rằng cầu tiền không đổi trong khi đó cung tiền tăng. Kết quả là:

a)

Cầu trái phiếu tăng do đó lãi suất giảm xuống.

b)

Cung trái phiếu tăng do đó lãi suất giảm xuống.

c)

Cầu trái phiếu tăng do đó lãi suất tăng lên.

d)

Cung trái phiếu tăng do đó lãi suất tăng lên

56.

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch với khuynh hướng tiêu dùng biên

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

Tỷ lệ nghịch với lãi suất.

57.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

Cho khách hàng vay tiền.

b)

Nhận tiền gởi.

c)

Bán Trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

d)

Bán chứng khoán cho công chúng.

58.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, sản lượng và việc làm.

b)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ.

c)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội.

d)

Tiền là công cụ trao đổi, phương tiện thanh toán, cất trữ giá trị và đơn vị hạch toán.

59.

Trong điều kiện nền kinh tế đang có lạm phát cao, NHTW thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách:

a)

Bán ra trái phiếu chính phủ

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Giảm lãi suất chiết khấu

60.

Nếu muốn giảm cung ứng tiền, NHTW có thể:

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

61.

Giả sử rằng giá nguyên liệu tăng làm tổng cung ngắn hạn giảm. Nếu NHTW không thực hiện bất kỳ hành động nào thì giá nguyên liệu cao hơn sẽ làm:

I. Đường tổng cầu tiếp tục sang phải và giá sẽ tăng.

II. Dịch chuyển đường tổng cầu sang phải và đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giá sẽ tăng.

III. Thất nghiệp cao hơn và mức giá cao hơn.

a)

Chỉ I

b)

Cả I và II

c)

Cả II và III

d)

Chỉ III

62.

Giả sử bạn rút 50 triệu đồng từ tài khoản tiết kiệm và gởi nó vào tài khoản không kỳ hạn. M1 và M2 sẽ thay đổi như thế nào?

a)

M2 tăng và M1 không đổi

b)

Cả M1 và M2 đều tăng

c)

M1 tăng và M2 giảm

d)

M1 tăng và M2 không đổi

63.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền thì sự gia tăng trong lãi suất sẽ:

a)

Làm giảm cầu tiền

b)

Làm giảm lượng cầu tiền

c)

Làm tăng lượng cầu tiền

d)

Làm tăng cầu tiền

64.

Giả sử làn sóng bi quan của các nhà đầu tư và người tiêu dùng làm giảm chi tiêu. Nếu ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng thì điều đó sẽ làm:

a)

Giảm cung tiền và tăng lãi suất

b)

Tăng cung tiền và giảm lãi suất

c)

Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế

d)

Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế

65.

Giả sử làn sóng lạc quan của các nhà đầu tư và người tiêu dùng làm tăng chi tiêu. Nếu ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp thì điều đó sẽ làm:

a)

Giảm cung tiền và tăng lãi suất.

b)

Tăng cung tiền và giảm lãi suất.

c)

Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.

d)

Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.

66.

Giải pháp đối với lạm phát cầu kéo (demand-pull inflation) là:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ, thu nhập và thuế.

b)

Tăng lãi suất, thuế thu nhập và chi tiêu chính phủ.

c)

Tăng thuế thu nhập và giảm chi tiêu chính phủ.

d)

Giảm chi tiêu chính phủ, thu nhập và thuế.

67.

Theo Keynes, chính sách kinh tế thích hợp với tình trạng lạm phát cầu kéo là:

a)

Cả ba đều đúng.

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt.

c)

Tăng thuế.

d)

Ngân sách thặng dư.

68.

Hoạt động thị trường mở:

a)

Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái.

b)

Có thể làm thay đổi lượng tiền gởi tại ngân hàng thương mại (NHTM) nhưng không làm thay đổi cung tiền.

c)

Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền.

d)

Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ.

69.

Một nền kinh tế giả định có 1000 tờ 200 đồng. Nếu mọi người giữ toàn bộ tiền dưới dạng tiền gởi không kỳ hạn và các Ngân hàng có tỷ lệ dự trữ là 10%, khối lượng tiền sẽ là:

a)

c). 2.200.000 đồng.

b)

b). 2.000.000 đồng.

c)

a). 200.000 đồng.

d)

d). a, b, c đều sai.

70.

Giá trị của số nhân tiền tăng khi:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm.

c)

Lãi suất chiết khấu giảm.

d)

Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.

71.

Giả sử rằng tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%. Dự trữ của các ngân hàng là 60$, tiền gửi không kỳ hạn là 600$. Giả sử Ngân hàng Trung ương bán 10 tỉ$ trái phiếu Chính phủ cho các ngân hàng. Điều này sẽ:

a)

làm giảm dự trữ của các ngân hàng còn 50 tỉ$ và giảm cung tiền 100 tỉ$.

b)

làm giảm dự trữ của các ngân hàng còn 50 tỉ$ và tăng cung tiền 100 tỉ$.

c)

làm tăng dự trữ của các ngân hàng thành 70 tỉ$ và giảm cung tiền 100 tỉ$.

d)

làm tăng dự trữ của các ngân hàng thành 70 tỉ$ và tăng cung tiền 100 tỉ$.

72.

Để tăng cung tiền và giảm lãi suất, NHTW sẽ:

a)

Tăng lãi suất chiết khấu.

b)

Mua trái phiếu trên thị trường mở.

c)

Tăng dự trữ bắt buộc.

d)

Bán trái phiếu trên thị trường mở.

73.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ mở rộng (kích thích tiền tệ) là:

a)

Tăng tổng cầu.

b)

Giảm cung tiền.

c)

Giảm tổng cầu.

d)

Tăng lãi suất.

74.

Đâu là trật tự thích hợp khi NHTW thay đổi chính sách tiền tệ:

a)

Cung tiền không đổi nhưng đầu tư tăng lên.

b)

Cung tiền thay đổi, lãi suất thay đổi, đầu tư thay đổi và tổng cầu thay đổi.

c)

Cung tiền thay đổi, tổng cầu thay đổi và sau đó đầu tư thay đổi.

d)

Cầu tiền thay đổi, đầu tư thay đổi và tổng cầu thay đổi.

75.

Chính sách tiền tệ có độ trễ vì:

a)

Chính phủ cần có thời gian thực hiện.

b)

Người tiêu dùng phản ứng nhanh chóng với sự thay đổi lãi suất.

c)

Đầu tư của doanh nghiệp không thay đổi ngay khi lãi suất thay đổi.

d)

Lãi suất ngắn hạn không thay đổi nhanh chóng.

76.

Điều gì sau đây không phải là một trở ngại cho sự thành công của chính sách:

a)

Vấn đề thực hiện.

b)

Vấn đề toàn dụng lao động.

c)

Xung đột mục tiêu.

d)

Vấn đề lập kế hoạch.

77.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho tỷ lệ dữ trữ.

b)

Một chia cho tỷ lệ cho vay.

c)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.

d)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.

78.

Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tuỳ ý là 10%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

79.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

c)

Sản lượng quốc gia thay đổi.

d)

Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.

80.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách:

a)

a. Mua và bán chứng khoán của chính phủ.

b)

b. Mua và bán ngoại tệ.

c)

c. A và B đều đúng.

d)

d. A và B đều sai.

81.

Chức năng của ngân hàng trung gian là:

a)

Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn

b)

Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn.

c)

Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay.

d)

Kinh doanh tiền tệ và đầu tư. NHTG: là DN kinh doanh tiền tệ, tổ chức môi giới tài chính.

82.

Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại.

c)

Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở).

d)

Thay đổi số nhân tiền.

83.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

Cho khách hàng vay tiền.

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng.

d)

Bán chứng khoán cho công chúng.