wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Quản lý dự án phần mềm

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dự án là một chuỗi các công việc được thực hiện bởi một tập thể nhằm đạt được mục tiêu đề ra trong điều kiện ràng buộc về:

a)

Chất lượng, phạm vi, ngân sách

b)

Thời gian, ngân sách, chất lượng

c)

Phạm vi, chất lượng, thời gian

d)

Phạm vi, thời gian, ngân sách

2.

Quản lý dự án là việc áp dụng kiến thức, phương pháp, kỹ năng, công cụ & tổ chức các hoạt động nhằm tạo ra sản phẩm đáp ứng yêu cầu của:

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Thành viên dự án

d)

Dự án

3.

Có bao nhiêu lĩnh vực cần quản lý trong một dự án phần mềm

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Trong 4 lĩnh vực cốt lõi cần quản lý trong dự án, không có lĩnh vực nào sau đây:

a)

Thời gian

b)

Phạm vi

c)

Rủi ro

d)

Chi phí

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quản lý dự án giúp rút ngắn thời gian triển khai

b)

Quản lý dự án giúp phối hợp nội bộ tốt hơn và nâng cao tinh thần làm việc

c)

Quản lý dự án giúp cải tiến quan hệ với khách hàng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

6.

Bốn lĩnh vực cốt lõi cần quản lý trong dự án:

a)

Phạm vi, chi phí, chất lượng và rủi ro

b)

Phạm vi, thời gian, chi phí và chất lượng

c)

Thời gian, chi phí, chất lượng và tích hợp

d)

Thời gian, chi phí, nguồn nhân lực và chất lượng

7.

Tam giác dự án phần mềm bao gồm:

a)

Thời gian, phạm vi và chất lượng

b)

Chi phí, phạm vi và tài nguyên

c)

Thời gian, tài nguyên và chất lượng

d)

Chi phí, chất lượng và truyền thông

8.

Tập thể trong dự án là những người:

a)

Có cùng chuyên môn, cùng công việc và thời gian tham gia dự án để phối hợp thực hiện dự án.

b)

Có chuyên môn khác nhau, công việc khác nhau nhưng thời gian tham gia dự án phải giống nhau để phối hợp thực hiện dự án.

c)

Có cùng chuyên môn nhưng làm các công việc khác nhau, cùng phối hợp trong dự án.

d)

Có chuyên môn khác nhau, công việc khác nhau, thời gian tham gia khác nhau cùng phối hợp.

9.

Các hoạt động cần thực hiện trong quản lý dự án:

a)

Lập kế hoạch và triển khai

b)

Theo dõi và giám sát

c)

Đánh giá và điều chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

10.

Tại sao dự án thất bại?

a)

Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), quá tải và không hiệu quả

b)

Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), đáp ứng được yêu cầu

c)

Bị hủy (vượt quá thời gian và chi phí), quá tải và quy mô không phù hợp.

d)

Tất cả đều sai

11.

Các bên tham gia (liên quan) là tất cả những ai có liên quan hoặc bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của dự án:

a)

Có lợi ích, nghiệp vụ trong kết quả dự án

b)

Liên quan trực tiếp tới dự án

c)

Đóng góp các nguồn lực cho dự án

d)

Tất cả đều đúng

12.

Quy trình nào sau đây không nằm trong các quy trình quản lý dự án:

a)

Khởi tạo.

b)

Lập kế hoạch bán hàng.

c)

Thực thi.

d)

Giám sát và kiểm soát.

13.

Thứ tự thực hiện các quy trình trong quản lý dự án:

a)

Thực hiện xong quy trình này mới thực hiện quy trình khác

b)

Thực hiện đan xen

c)

Các quy trình thực hiện đồng thời cùng một thời điểm

d)

Tất cả đều sai

14.

Chương trình là:

a)

Nhóm các lĩnh vực cần quản lý như: phạm vi, thời gian, chi phí và chất lượng

b)

Nhóm các hoạt động cần thực hiện như: lập kế hoạch, thực thi, giám sát và kiểm soát.

c)

Nhóm các dự án liên quan và các chương trình con được quản lý phối hợp

d)

Tất cả đều đúng

15.

Định hướng tầm nhìn là tổng hợp của các tầm nhìn:

a)

Tầm nhìn của nhóm, của dự án và của doanh nghiệp

b)

Tầm nhìn của dự án, của sản phẩm và của doanh nghiệp

c)

Tầm nhìn của nhóm, của dự án và của sản phẩm

d)

Tầm nhìn của người quản lý, của dự án và của sản phẩm

16.

Người quản lý dự án là ai?

a)

Là người được chỉ định để lãnh đạo một đội nhóm

b)

Là người phải chịu trách nhiệm hoàn thành các mục tiêu của dự án

c)

Hai ý đều sai

d)

Hai ý đều đúng.

17.

Người quản lý dự án cần kỹ năng nào sau đây:

a)

Kỹ năng tổ chức

b)

Kỹ năng ứng phó

c)

Kỹ năng xây dựng nhóm

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Người quản lý dự án cần có trách nhiệm với những đối tượng nào?

a)

Cấp trên, nhà tài trợ, khách hàng, thành viên đội dự án

b)

Nhà tài trợ, khách hàng, thành viên đội dự án

c)

Nhà cung cấp, khách hàng, thành viên đội dự án

d)

Nhà cung cấp, cấp trên, thành viên đội dự án.

19.

Quản lý các quá trình liên quan đến việc xác định và kiểm soát những gì được hoặc không được thực hiện trong một dự án là:

a)

Quản lý nhân sự

b)

Quản lý thời gian

c)

Quản lý phạm vi

d)

Quản lý

20.

Giai đoạn lập kế hoạch quản lý phạm vi dự án bao gồm các công việc nào sau đây:

a)

Thu thập yêu cầu, xác minh phạm vi, tạo WBS

b)

Thu thập yêu cầu, xác định phạm vi, xác minh phạm vi

c)

Thu thập yên cầu, xác định phạm vi, tạo WBS

d)

Tất cả đều sai

21.

Giai đoạn giám sát và kiểm soát phạm vi dự án bao gồm:

a)

Xác minh phạm vi, kiểm soát phạm vi

b)

Xác định phạm vi, kiểm soát phạm vi

c)

Tạo WBS, kiểm soát phạm vi

d)

Thu thập yêu cầu, kiểm soát phạm vi

22.

Bảng liệt kê các yêu cầu, các thuộc tính khác nhau của mỗi yêu cầu và tình trạng của các yêu cầu để đảm bảo rằng tất cả các yêu cầu được giải quyết gọi là:

a)

Ma trận trách nhiệm

b)

Ma trận yêu cầu

c)

Bảng phân rã các công việc

d)

Bảng tuyên bố dự án

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tuyên bố dự án phải được đưa ra ngay sau khi lập kế hoạch dự án.

b)

Tuyên bố dự án công nhận dự án và cung cấp những chỉ thị về việc quản lý dự án, những mục tiêu của dự án

c)

Các bên liên quan không cần ký vào tuyên bố dự án.

d)

Tuyên bố dự án bao gồm kế hoạch cụ thể các công việc cần phải làm trong dự án.

24.

Nội dung của điều lệ dự án gồm:

a)

Mục tiêu của dự án, các yêu cầu đối với dự án

b)

Kết quả chuyển giao và mốc đánh giá

c)

Lợi ích và kinh phí thực hiện dự án

d)

Tất cả các ý trên

25.

Sau khi xác định phạm vi, bước tiếp theo là xác định chi tiết công việc bằng cách chia thành các công việc nhỏ hơn có thể quản lý được, đó chính là việc:

a)

Tạo biểu đồ Gantt

b)

Tạo WBS

c)

Lập sơ đồ Pert

d)

Xác định CPM

26.

WBS là tài liệu nền tảng phục vụ cho việc lập kế hoạch và quản lý:

a)

Tiến độ, chi phí và nguồn lực

b)

Tiến độ, chi phí, nguồn lực và những thay đổi của dự án

c)

Tiến độ, chi phí và những sự thay đổi của dự án

d)

Tiến độ, chi phí và nhân lực

27.

Phương pháp tiếp cận để phát triển một WBS liên quan đến việc viết ra hoặc vẽ ý tưởng từ một ý tưởng cốt lõi?

a)

Từ trên xuống.

b)

Từ dưới lên.

c)

Mind-mapping;

d)

Tương tự.

28.

Giả sử bạn có một dự án với các hạng mục chính là lập kế hoạch, phân tích, thiết kế và thử nghiệm. Các mục đó trong WBS sẽ được xếp ở mức nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Điều nào sau đây không phải là một khuyến nghị tốt nhất có thể giúp tránh các vấn đề hay gặp phải về phạm vi dự án công nghệ thông tin?

a)

Đảm bảo phạm vi đúng thực tế;

b)

Sử dụng phần cứng, phần mềm có sẵn khi có thể

c)

Không cần nhiều người sử dụng tham gia trong quản lý phạm vi dự án

d)

Thực hiện theo quy trình quản lý dự án tốt;

30.

Xác minh phạm vi liên quan đến việc chấp nhận chính thức phạm vi dự án đã hoàn thành bởi:

a)

Các bên liên quan

b)

Giám đốc dự án

c)

Khách hàng

d)

Thành viên đội dự án

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một đơn vị công việc chỉ xuất hiện một nơi trong WBS

b)

Nội dung công việc của một mục WBS là tổng hợp của các mục WBS dưới nó

c)

Một mục WBS là trách nhiệm của chỉ một cá nhân, mặc dù có nhiều người cùng làm mục đó.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Người sử dụng có tham gia vào giai đoạn quản lý phạm vi dự án không?

a)

Không cần thiết

b)

Chỉ tham gia vào giai đoạn kiểm soát phạm vi dự án

c)

Người sử dụng không được tham gia vào giai đoạn này

d)

Cần có sự tham gia của người sử dụng.

33.

Xác minh phạm vi dự án là:

a)

Xác định tính đúng đắn của kết quả công việc

b)

Xác định sự chấp nhận đối với kết quả công việc

c)

Chấp nhận bằng lời từ chủ đầu tư

d)

Chuẩn bị tài liệu để đạt được sự chấp thuận

34.

Xung đột trong một dự án có thể là do tác động của quá trình kiểm soát phạm vi dự án. Một hệ thống kiểm soát được xem là:

a)

Sự ngăn chặn thay đổi làm ảnh hưởng đến quá trình thực hiện và ngân sách dự án

b)

Tác động đến những yếu tố gây thay đổi, xác định thay đổi khi đã xảy ra và quản lý thực hiện thay đổi

c)

Đảm bảo ban kiểm soát dự án được thông báo

d)

Quản lý được xung đột

35.

Có bao nhiêu người chịu trách nhiệm cho mỗi đầu việc ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Tùy từng đầu việc

36.

Đâu không phải là phương pháp tạo WBS

a)

Lặp

b)

Tương tự

c)

Từ trên xuống

d)

Từ dưới lên

37.

Đâu không phải là mục đích của lịch biểu:

a)

Cho biết ngày bắt đầu, ngày kêt thúc công việc

b)

Thể hiện dùng tài nguyên từng giai đoạn

c)

Giúp đảm bảo chất lượng của kêt quả chuyển giao

d)

Làm cơ sở để quản lý và kiểm soát tiến độ

38.

Thứ tự các công việc cần thực hiện trong giai đoạn lập kế hoạch trong quy trình quản lý thời gian dự án :

a)

Xác định đầu việc, trình tự đầu việc, ước tính nguồn lực, ước tính thời gian, lập lịch.

b)

Trình tự đầu việc, xác định đầu việc, ước tính nguồn lực, ước tính thời gian, lập lịch.

c)

Lập lịch, xác định đầu việc, trình tự đầu việc, ước tính nguồn lực, ước tính thời gian, lập lịch

d)

Xác định đầu việc, trình tự đầu việc, lập lịch, ước tính thời gian, ước tính nguồn lực.

39.

Đầu việc trong lịch trình dự án cần có:

a)

Tên đầu việc, ước tính chi phí, nguồn lực

b)

Tên đầu việc, định danh đầu việc, mô tả ngắn gọn đầu việc

c)

A.   Tên đầu việc, người chịu trách nhiệm, phạm vi dự án

d)

Tên đầu việc, định danh đầu việc, mục tiêu đầu việc.

40.

Đâu không phải là loại phụ thuộc trong trình tự đầu việc?

a)

Phụ thuộc bắt buộc

b)

Phụ thuộc tùy chọn

c)

Phụ thuộc bên trong

d)

Phụ thuộc bên ngoài

41.

Sơ đồ mạng ADM chỉ sử dụng phụ thuộc nào ?

a)

Finish-to-start

b)

Start-to-start

c)

Finish-to-finish

d)

Start-to-finish

42.

Phụ thuộc start-to-finish trong sơ đồ hình hộp (PDM) có nghĩa là gì?

a)

Nhiệm vụ A không thể bắt đầu cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu.

b)

Nhiệm vụ A không thể kết thúc cho đến khi nhiệm vu trước nó kết thúc.

c)

Nhiệm vụ A không thể bắt đầu cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu

d)

Nhiệm vụ A không thể kết thúc cho đến khi nhiệm vụ trước nó bắt đầu.

43.

Ước tính ba điểm trong kỹ thuật Pert bao gồm:

a)

MO, ML, MP

b)

MA, ML, MP

c)

MA, MA, MP

d)

MO, MA, MP

44.

Sơ đồ mạng, mốc lịch trình quan trọng, biểu đồ Gantt là ví dụ minh họa cho

a)

Quản lý rủi ro

b)

Xác định giá trị dự án

c)

Vai trò của các đối tượng liên quan dự án

d)

Lập lịch trình theo ước tính và trình tự chuỗi công việc

45.

Một giám đốc dự án đang cố gắng điều hành tất cả các công việc của dự án và xác định rằng công việc 1 có thể thực hiện ngay và có thời hạn 1 tuần. Công việc  2 có thể tiến hành sau công việc 1 và có độ dài ước tính khoảng 4 tuần. Công việc 3 có thể bắt đầu sau khi công việc 2 hoàn thành và kéo dài 5 tuần. Công việc 4 có thể bắt đầu khi công việc 1 hoàn thành và kéo dài 8 tuần. Độ dài đường găng là bao nhiêu tuần?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

14

46.

Quá trình đầu tiên trong lập kế hoạch cho một lịch trình dự án là gì?

a)

Xác định mốc thời gian

b)

Xác định các hoạt động

c)

Ước tính nguồn lực hoạt động

d)

Sắp xếp trình tự các hoạt động

47.

Cho sơ đồ mạng

Độ dài đường găng là bao nhiêu?

a)

16

b)

22

c)

18

d)

13

48.

Thời gian bắt đầu sớm của công việc G?

a)

14

b)

8

c)

10

d)

6

49.

Thời gian bắt đầu muộn của công việc G?

a)

18

b)

14

c)

12

d)

10

50.

Thời gian dự trữ toàn phần của công việc G?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

51.

Thời gian kết thúc muộn của công việc K?

a)

7

b)

14

c)

18

d)

22

52.

Thời gian dự trữ tự do của công việc K?

a)

15

b)

7

c)

3

d)

0

53.

Kỹ thuật ước lượng và đánh giá chương trình PERT thực hiện ước tính mấy tham số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Biểu đồ Gantt là một công cụ trong:

a)

Quản lý phạm vi

b)

Quản lý thời gian

c)

Quản lý chi phí

d)

Quản lý rủi ro

55.

Đâu không phải là công cụ, kỹ thuật lập lịch dự án:

a)

Biểu đồ Gantt

b)

Sơ đồ găng

c)

Kỹ thuật PERT

d)

Biểu đồ xương cá

56.

Quy trình quản lý chi phí dự án có các công việc theo thứ tự sau:

a)

Ước tính chi phí, xác định ngân sách, kiểm soát chi phí

b)

Xác định ngân sách, ước tính chi phí, kiểm soát chi phí

c)

Xác định đầu việc, ước tính chi phí, kiểm soát chi phí

d)

Xác định đầu việc, xác định ngân sách, kiểm soát chi phí

57.

Chi phí chìm là chi phí:

a)

Là chi phí chi cho phần cứng của dự án

b)

Là chi phí chi cho phần mềm của dự án

c)

Là chi phí đã chi trong quá khứ của dự án

d)

Là chi phí sẽ chi trong tương lai của dự án

58.

Các loại dự toán chi phí?

a)

Chi phí thô, ngân sách, chi phí cuối cùng

b)

Chi phí thô, chi phí cụ thể, chi phí cuối cùng

c)

Chi phí mua thiết bị, chi phí nhân công,

d)

Chi phí mua thiết bị, chi phí đã chi cho dự án

59.

Phát biểu nào sau đây mô tả tốt nhất ước lượng chi phí theo phương pháp từ dưới lên

a)

Đó là phương pháp đơn giản nhất để ước tính chi phí trong một dự án với nhiều điểm tương đồng với các dự án thành công khác

b)

Nó đòi hỏi người lập kế hoạch phải sử dụng càng nhiều chi tiết càng tốt nhằm phân chia dự án thành các gói công việc đủ nhỏ để cho phép ước tính chi phí chính xác

c)

Nó có thể được mô tả bề ngoài trong kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình hoặc sơ đồ Gannt

d)

Nó đòi hỏi một hoạt động hay sự kiện riêng lẻ có sự phụ thuộc lẫn nhau đối với người tiền nhiệm, người thành công cũng như các hoạt động hay sự kiện song song.

60.

Tỉ lệ giữa giá trị thu được và giá trị dự kiến (EV/PV) được gọi là:

a)

Tỉ lệ đường tới hạn (CR)

b)

Biến động chi phí (Chi phí phát sinh - CV)

c)

Hiệu suất chi phí (CPI)

d)

Hiệu suất lịch trình (SPI)

61.

Bạn được yêu cầu chuẩn bị ngân sách để hoàn tất một dự án đã bắt đầu từ năm ngoái và rồi bị “xếp xó” 6 tháng. Tất cả các chi phí sau bao gồm trong ngân sách, ngoại trừ:

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí chìm

c)

Chi phí trực tiếp

d)

Chi phí biến đổi

62.

Giá trị nào sau đây thể hiện giá trị thực tế của công việc được thực hiện

a)

EV

b)

PV

c)

AC

d)

CV

63.

Mục tiêu chính của quản lý chi phí dự án là gì?

a)

Để hoàn thành một dự án với ít chi phí nhất có thể

b)

Để hoàn thành một dự án trong phạm vi ngân sách được phê duyệt

c)

Để cung cấp thông tin trung thực và chính xác về chi phí của dự án

d)

Để đảm bảo rằng tổ chức sử dụng tiền một cách khôn ngoan

64.

Khi sảy ra lỗi, chi phi sửa lỗi ở giai đoạn nào sẽ ít tốn kém nhất

a)

Thiết kế

b)

Kiểm thử

c)

Lập trình

d)

Thu thập yêu cầu

65.

Đâu là mục đích của kiểm soát chi phí dự án?

a)

Giám sát chi phí thực hiện

b)

Thông báo cho những bên liên quan đến những sự thay đổi ảnh hưởng đến chi phí dự án.

c)

Đảm bảo rằng những thay đổi trong dự án chỉ thích hợp trong một cơ sở chi phí thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

66.

Loại ước tính chi phí nào được thực hiện sớm nhất:

a)

Ước tính thô

b)

Ước tính ngân sách

c)

Ước tính chi tiết

d)

Ước tính kế hoạch

67.

Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325. Chi phí chênh lệch (CV) là:

a)

25

b)

50

c)

75

d)

-50

68.

Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325. Chi phí chênh lệch về lịch biểu (SV) là:

a)

25

b)

50

c)

75

d)

-50

69.

Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325. Chỉ số chi phí thực hiện theo lịch (SPI) là:

a)

0.9

b)

1.0

c)

1.1

d)

1.2

70.

Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325. Tính chỉ số thực hiện theo lịch SPI, cho biết dự án có thực hiện theo đúng kế hoạch không?

a)

b)

Không

c)

Chưa tính được SPI

d)

Chưa xác định được tại thời điểm hiện tại

71.

Đâu không phải là công việc được thực hiện trong quản lý chi phí dự án?

a)

Xác định đầu việc

b)

Ước tính chi phí

c)

Xác định ngân sách

d)

Kiểm soát chi phí

72.

Các công việc cần thực hiện trong quy trình quản lý chất lượng dự án bao gồm:

a)

Lập kế hoạch chất lượng

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Đảm bảo chất lượng

d)

Tất cả đều đúng

73.

Đâu không phải là kết quả chính của giai đoạn kiểm soát chất lượng?

a)

Nghiệm thu

b)

Làm lại

c)

Điều chỉnh

d)

Kiểm tra

74.

Mục đích chính của biểu đồ kiểm soát chất lượng là:

a)

Ngăn ngừa lỗi

b)

Phát hiện lỗi

c)

Loại bỏ lỗi

d)

Tất cả đều đúng

75.

Đâu không phải là một trong các loại kiểm thử?

a)

Kiểm thử đơn vị

b)

Kiểm thử tích hợp

c)

Kiểm thử sự chấp thuận của người dùng

d)

Tất đều sai

76.

Chi phí của sự phù hợp chất lượng là một khái niệm quản lý dự án bao gồm chi phí:

a)

Vượt quá yêu cầu

b)

Thay đổi yêu cầu

c)

Đảm bảo tính phù hợp cho các yêu cầu

d)

Tất đều đúng.

77.

Chi phí liên quan đến chất lượng dự án:

a)

Chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí thẩm định

c)

Chi phí lỗi nội bộ

d)

Tất cả đều đúng

78.

Đâu không phải là tên gọi khác của biểu đồ nguyên nhân kết quả?

a)

Biểu đồ xương cá

b)

Biểu đồ Ishikawa

c)

Biểu đồ luồng

d)

Đáp án khác

79.

Ai là người trực tiếp thực hiện việc đánh giá chất lượng dự án?

a)

Bộ phận đảm bảo chất lượng

b)

Giám đốc dự án

c)

Bộ phận lên kế hoạch

d)

Bộ phận triển khai dự án

80.

Chi phí lỗi nội bộ là:

a)

Chi phí sửa lỗi kết quả của dự án

b)

Chi phí sửa lỗi phát sinh trước khi giao cho khách hàng

c)

Chi phí sửa lỗi phát sinh sau khi giao cho khách hàng

d)

Chi phí thiết bị sử dụng để ngăn ngừa lỗi.