wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuật ngữ chuyên ngành Logisitcs

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Vận tải hàng hóa

(a)  

2.

Hãng vận tải

(a)  

3.

Mode of Transport

(a)  

4.

Reverse Logistics

(a)  

5.

Consignment

(a)  

6.

Bill of Lading

(a)  

7.

Air Waybill

(a)  

8.

Tracking

(a)  

9.

Delivery

(a)  

10.

Vận chuyển hàng hóa bằng nhiều phương thức vận tải

khác nhau (ví dụ: đường biển, đường sắt, đường bộ) trong cùng một hành trình.

(a)  

11.

LTL

(a)  

12.

FTL

(a)  

13.

Gom nhiều lô hàng nhỏ lại thành một lô hàng lớn để vận chuyển hiệu quả hơn.

(a)  

14.

Lập kế hoạch đường đi tối ưu cho phương tiện vận chuyển.

(a)  

15.

Sắp xếp hàng hóa trên phương tiện vận chuyển một cách tối ưu để tiết kiệm không gian và đảm bảo an toàn.

(a)  

16.

Các điều khoản thương mại quốc tế quy định trách nhiệm của người mua và người bán trong quá trình giao nhận hàng hóa

(a)  

17.

Bản kê hàng hóa

(a)  

18.

Đơn vị lưu kho

(a)  

19.

Lưu trữ

(a)  

20.

Lấy hàng

(a)  

21.

Đóng gói

(a)  

22.

Xếp hàng

(a)  

23.

Dỡ hàng

(a)  

24.

Phân phối

(a)  

25.

Hoàn thành đơn hàng

(a)  

26.

Quá trình hàng hóa được dỡ xuống từ phương tiện vận chuyển và ngay lập tức được xếp lên phương tiện khác để giao cho khách hàng, mà không cần lưu trữ trong kho.

(a)  

27.

Phương pháp kiểm kê hàng tồn kho bằng cách đếm một số lượng nhỏ hàng hóa thường xuyên, thay vì kiểm kê toàn bộ kho hàng một lần.

(a)  

28.

JIT

(a)  

29.

FIFO

(a)  

30.

LIFO

(a)  

31.

Phương pháp phân loại hàng tồn kho dựa trên giá trị của chúng. Hàng hóa loại A có giá trị cao nhất, loại B có giá trị trung bình, và loại C có giá trị thấp nhất.

(a)  

32.

Lượng hàng tồn kho dự phòng để đáp ứng nhu cầu trong trường hợp có sự biến động về cung hoặc cầu.

(a)  

33.

Quản lý hàng tồn kho

(a)  

34.

ERP

(a)  

35.

WMS

(a)  

36.

TMS

(a)  

37.

RFID

(a)  

38.

Hệ thống định vị toàn cầu.

(a)  

39.

Mạng lưới các thiết bị kết nối internet.

(a)  

40.

Nhà cung cấp

(a)  

41.

Customer

(a)  

42.

Thời gian giao hàng

(a)  

43.

Đơn hàng

(a)  

44.

Hợp đồng

(a)  

45.

Đàm phán

(a)  

46.

BOM - Danh mục vật liệu

(a)  

47.

MES - Hệ thống điều hành sản xuất

(a)  

48.

Sản xuất tinh gọn

(a)  

49.

Sản xuất linh hoạt

(a)  

50.

Sản xuất hàng loạt theo yêu cầu

(a)  

51.

Mua sắm

(a)  

52.

Tìm nguồn cung ứng

(a)  

53.

Lựa chọn nhà cung cấp

(a)  

54.

PO - Đơn đặt hàng

(a)  

55.

Lập kế hoạch nhu cầu

(a)  

56.

EXW - Giao hàng tại xưởng

(a)  

57.

FCA - Giao hàng cho người vận chuyển

(a)  

58.

CPT - Trả tiền cước đến

(a)  

59.

CIP - Trả tiền cước và bảo hiểm đến

(a)  

60.

DAP - Giao hàng tại địa điểm

(a)  

61.

DPU - Giao hàng tại địa điểm đã dỡ

(a)  

62.

DDP - Giao hàng đã nộp thuế

(a)  

63.

FAS - Giao hàng dọc mạn tàu

(a)  

64.

FOB - Giao hàng trên tàu

(a)  

65.

CFR - Tiền hàng và cước phí

(a)  

66.

CIF - Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí

(a)  

67.

Hóa đơn thương mại

(a)  

68.

Phiếu đóng gói

(a)  

69.

Giấy chứng nhận xuất xứ

(a)  

70.

Tờ khai hải quan

(a)  

71.

L/C - Thư tín dụng

(a)  

72.

Giấy chứng nhận bảo hiểm

(a)  

73.

Điều khoản thanh toán

(a)  

74.

Ngân hàng phát hành

(a)  

75.

Tỷ giá hối đoái

(a)  

76.

Ngân hàng thông báo

(a)  

77.

Thông tin về người gửi hàng

(a)  

78.

Thông tin về người nhận hàng

(a)  

79.

Thủ tục hải quan

(a)