wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu

Total questions: 76

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

alkaloid này thuộc phân nhóm nào?

a)

alkaloid có nhân quinolin

b)

alkaloid có nhân isoquinolin

c)

alkaloid có nhân pyridin

d)

alkaloid có nhân indol

2.

alkaloid này thuộc phân nhóm nào?

a)

alkaloid nhân pyridin

b)

alkaloid nhân indol

c)

alkaloid không có nhân dị vòng

d)

không có phương án nào đúng

3.

alkaloid này thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân pyrolidin

b)

Alkaloid có nhân quinolin

c)

Alkaloid có nhân isoquinolin

d)

Alkaloid có nhân piperidin

4.

Alkaloid này thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân isoquinolon

b)

Alkaloid có nhân indol

c)

Alkaloid có nhân pyrol

d)

Alkaloid có nhân quinolin

5.

Alkaloid này thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân indol

b)

Alkaloid có nhân pyrrol

c)

Alkaloid có nhân pyrrolidin

d)

Alkaloid có nhân imidazol

6.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân pyrol

b)

Alkaloid có nhân pyrolidin

c)

Alkaloid có nhân pyridin

d)

Alkaloid có nhân isoquinolin

7.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân pyrol

b)

Alkaloid có nhân steroid

c)

Alkaloid có nhân piperidin

d)

Không phải alkaloid

8.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid nhân isoquiolin

b)

Alkaloid nhân quinolin

c)

Alkaloid không có nhân dị vòng

d)

Alkaloid nhân pyridin

9.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân quinolizidin

b)

Alkaloid có nhân pyrolizidin

c)

Alkaloid có nhân tropan

d)

Alkaloid có nhân iso quinolin

10.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân purin

b)

Alkaloid có nhân pyrol

c)

Alkaloid có nhân imidazol

d)

Alkaloid có nhân quinolin

11.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid nhân pyrrolidin

b)

Alkaloid không có nhân dị vòng

c)

Alkaloid nhân tropan

d)

Alkaloid nhân pyridin

12.

Alkaloid thuộc phân nhóm nào?

a)

Alkaloid có nhân pyridin

b)

Alkaloid có cấu trúc terpen

c)

Alkaloid có nhân quinolin

d)

Alkaloid có nhân isoquinolin

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về hồ tiêu ?

a)

Bộ phận dùng là hạt của quả chín

b)

Piperin có thể làm tăng sinh khả dụng của các thuốc khác

c)

Piperin là alkaloid thuộc nhóm không có dị vòng

d)

Piperin là alkaloid có nhân piperidin

e)

Dưới tác dộng của ánh sáng, piperin có thể chuyển sang dạng đồng phân hình học khác nhau

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng với danh pháp nhóm alkaloid?

a)

Vindolin được đặt tên theo tác dụng chống ung thư

b)

Nicotin đặt đặt theo tên người tìm ra hợp chất

c)

Papaverin được đặt theo tên chi thực vật tìm ra hợp chất

d)

Cocain được đặt theo tên người tìm ra hợp chất

e)

Morphin được đặt theo tác dụng của hợp chất

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về Ma hoàng?

a)

Ephedrin được hấp thu tốt qua đường uống

b)

Ephedrin có tác dụng giãn cơ trơn phế quản

c)

Ephedrin được sử dụng để hỗ trợ các thuốc gây tê

d)

Ephedrin là đồng phân đối quang của pseudoephedrin

e)

Ephedrin có tác dụng làm hạ huyết áp

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoàng liên?

a)

Berberin chỉ tồn tại ở dạng muối

b)

Bộ phận dùng là thân rễ

c)

Hàm lượng berberin giảm khi phơi dưới nhiệt độ cao

d)

Berberin không tan trong nước nóng

e)

Hoàng liên là dược liệu duy nhất chứa berberin

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp định lượng dung môi trong môi trường khan?

a)

Có thể sử dụng anhydric acetic để làm khan dung dịch chuẩn độ

b)

Áp dụng cho các alkaloid có tính base yêu ( pka<8)

c)

Trong môi trường acid acetic thì tính base của alkaloid sẽ tăng lên, do đó làm phép định lượng chính xác hơn

d)

Áp dụng cho các alkaloid có tính base yêu (pka >8)

e)

Dung dịch cần chuẩn độ có thể chuẩn bị ở môi trường nước

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng với tình kiềm của nhóm alkaloid?

a)

Các nhóm đẩy electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm

b)

Pka của hợp chất càng nhỏ thì tính kiềm càng mạnh

c)

Pka của hợp chất càng lớn thì tính kiềm càng mạnh

d)

Các nhóm hút electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm

19.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

1) Thấm bột dược liệu bằng dung dịch acid loãng. Chiết bột dược liệu bằng dung dịch acid loãng

2) Cất thu hồi dung môi (cồn), dùng ether để rửa tạp

3) Loại phần ether, kiềm hóa dung dịch. Chiết bằng dung môi hữu cơ

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoàn thành bước 3 (1 đáp án)

a)

Dạng base và pha nước acid

b)

Dạng base và pha dung môi hữu cơ

c)

Dạng muối và pha dung môi hữu cơ

d)

Dạng muối và pha nước acid

20.

Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử Mayer có hiện tượng gì?

a)

Tủa vàng nâu

b)

Tủa nâu đen

c)

trắng

d)

Tủa màu vàng tươi

21.

Phản ứng dương tính của alkaloid và acid picric có hiện tượng gì?

(Slide là vàng chanh)

a)

Tủa vàng nâu

b)

Tủa nâu đen

c)

Tủa màu vàng tươi

d)

Tủa trắng

22.

Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử bouchardat có hiện tượng gì?

a)

Tủa vàng nâu

b)

Tủa nâu đen

c)

Tủa màu vàng tươi

d)

Tủa trắng

23.

Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử Dragendorff có hiện tượng gì? Slide là vàng cam đến đỏ

a)

Tủa vàng nâu

b)

Tủa nâu đen

c)

Tủa màu vàng tươi

d)

Tủa trắng

24.

Thuốc thử Dragendorff là gì?

a)

Dung dịch KI và HgCl2 trong nước

b)

Dung dịch KI và I2 trong nước

c)

Dung dịch acid picric trong nước

d)

Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước

25.

Thuốc thử Bouchardat là gì?

a)

Dung dịch KI và HgCl2 trong nước

b)

Dung dịch KI và I2 trong nước

c)

Dung dịch acid picric trong nước

d)

Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước

26.

Thuốc thử Mayer là gì?

a)

Dung dịch KI và HgCl2 trong nước

b)

Dung dịch KI và I2 trong nước

c)

Dung dịch acid picric trong nước

d)

Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước

27.

Tiền tố “ nor-“ trong tên các hợp chất alkaloid có nghĩa là gì?

a)

Thêm một njosm methyl

b)

Mất đi một nhóm methyl

c)

Mất đi một phân tử nước

d)

Thêm vào một phân tử nước

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng về độ tan của alkaloid?

a)

Alkaloid dạng muối nói chung khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

b)

Alkaloid dạng base nói chung khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

c)

Không có alkaloid dạng base nào tan trong nước

d)

Alkaloid dạng muối sẽ luôn luôn dễ tan trong nước

29.

Độ tan của alkaloid dạng muối thường là....

a)

Dễ tan trong nước

b)

Khó tan trong môi hữu cơ

c)

Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực

d)

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

30.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau: 1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp 2) Cất thu hồi dung môi 3) Lắc dịch chiết với acid loãng 4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa 5) Lắc với dung môi hữu cơ 6) Làm khan và cất thu hồi dung môi Cho biết alkaloif đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoản thành bước 3? (1 đáp án)

a)

Dạng muối và pha dung môi hữu cơ

b)

Dạng base và pha dung môi hữu cơ

c)

Dạng muối và pha nước

d)

Dạng base và pha nước

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về tỏi độc

a)

Colchicin có cấu trúc nhân piperidin

b)

Colchicin được sử dụng trong điều trị cơn Gút cấp

c)

Bộ phần dùng là thân hành

d)

Tên khoa học của cây tỏi độc là colchicum autumnale

e)

Colchicin là alkaloid được phân lập từ rễ cây tỏi độc

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng về alkaloid của Ô đầu?

a)

Mục đích của các phương pháp chế biến là làm tăng lượng aconitin trong Ô đầu

b)

Hàm lượng alkaloid giảm trong các phương pháp chế biến

c)

Các alkaloid diester có độc tính cao hơn monoester và non-ester

d)

Aconin ít độc hơn benzoylhypaconin và aconitin

e)

Các alkaloid diester có độc tính thấp hơn monoester và non-ester

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Cau?( nhiều đáp an)

a)

Bộ phận dùng là vỏ quả và hạt

b)

Alkaloid chính thuộc nhóm có nhân pyrrolidin

c)

Hạt có tác dụng diệt giun sán

d)

Arecolin có tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?(nhiều đáp án)

a)

Ephedrin làm tăng huyết áp, nhịp tim, giảm giải phóng đường từ gan

b)

Ephedrin kích thích hệ thần kinh phó giao cảm

c)

Ephedrin làm tăng nhịp tim, giảm phế quản, tăng oxy phế nang

d)

Ephedrin kích thích hệ thần kinh giao cảm

35.

Quinin là alkaloid của dược liệu nào?

a)

Dừa cạn

b)

Canhkina

c)

Thuốc phiện

d)

Bình vôi

36.

piperin, isopiperin, chavicin và isochavicin khác nhau ở....

a)

Số lượng carbon ở dị vòng

b)

Nhóm amid hoặc ester

c)

Nhóm thế ở vòng thơm

d)

Cấu hình các liên kết đôi

37.

Tên khoa học của dừa cạn là...

a)

Catharanthus roseus

b)

Papaver somniferum

c)

Nelumbo nucifera

d)

Erythroxylum coca

38.

Capsicum annuum là tên khoa học cây nào?

a)

Cà lá xẻ

b)

Ớt

c)

Mã tiền

d)

Ma hoàng

39.

Bộ phận dùng của Ma hoàng là...

a)

Phần trên mặt đất và rễ

b)

Hạt

c)

Lá, hoa, hạt

d)

Rễ củ

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quinin và quinidin ?

a)

a. Quinin và quinidin là đồng phân enantiomer của nhau

b)

b. Quinidin khống có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét

c)

c. Quinin và quinidin là đồng phân cis-trans của nhau

d)

d. Quinin và quinidin là đồng phân diastereomer của nhau

e)

e. Quinin được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét

41.

Capsaicin là alkaloid chính của dược liệu nào?

a)

Ba gạc

b)

Hồ tiêu

c)

Ớt

d)

Mã tiền

42.

Câu 42: Tên khoa học của Cau...

a)

A. Areca catechu

b)

B. Datura metal

c)

C. Erythroxylum coca

d)

D. Colchicum autumnale

43.

Câu 43: Tên khoa học của thuốc phiện là....

a)

a. Colchicum autumnale

b)

b. Papaver somniferum

c)

c. Datura metel

d)

d. Capsicum annuum

44.

Câu 44: Phát biểu nào đúng về Dừa cạn?

a)

a. Bộ phận dùng là hoa

b)

b. Vinblastin và vincristin được sử dụng làm thuốc điều trị ung thư

c)

c. Alkaloid có nhân isoquinolin

d)

d. Vindolin và catharanthin có hàm lượng cao trong Dừa cạn

e)

e. Vinblastin và vincristin có hàm lượng cao trong Dừa cạn

45.

Câu 45: Thuốc nào sau đây đúng về alkaloid của thuốc phiện?

a)

a. Morphin có tác dụng giảm đâu mạnh, do ức chế trung tâm vỏ não

b)

b. Morphin chỉ có tác dụng làm giảm đau tại chỗ

c)

c. Papaverin có tác dụng làm giảm co thắt cơ trơn

d)

d. Morphin có thể tìm thấy ở các loài thuộc chi Papaver, trong khi đó papaverine chỉ có thể tìm thấy ở P.somniferum

e)

e. Codein không có tác dụng giảm đau, chỉ có tác dụng giảm ho

46.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng về Coca?

a)

Cocain có tác dụng ức chế thần kinh ở liều thấp

b)

Cocain là alkaloid có nhân tropan

c)

Cocain là thuốc gây tê giãn mạch

d)

Trong cấu trúc của cocain có nhóm ester

e)

Bộ phận dùng là quả

47.

Quy trình chiết xuất alkaloid từ Bình vôi được mô tả như sau:

- Bước 1: Lấy 5g dược liệu cho vào bình nónh có dung tích 250ml, thấm ẩm dược liệu bằng dung dịch amoniac 6M, để yên 30 phút

- Bước 2: Cho vào bình nón 50ml chloroform, lắc 5-10 phút, rồi để yên 1h, lọc

- Bước 3: Lấy 30ml dịch lọc cho vào bình gạn, thêm 5ml dung dịch acid sulfuric 10%, lắc 2-3 phút

Phát biểu nào sau đây là đúng? ( có thể nhiều đáp án đúng)

a)

Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng muối

b)

Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp dưới trong bình gạn

c)

Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng base

d)

Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp trên bình gạn

48.

Proto-alkaloid là...

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Sinh tổng hợp từ terpenoid và purin, có nguyên tố N ở dị vòng

c)

Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở mạch thẳng

d)

Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở dị vọng

49.

Quy trình chiết xuất alkaloid từ Bình vôi được mô tả như sau:

- Bước 1: Lấy 5g dược liệu cho vào bình nónh có dung tích 250ml, thấm ẩm dược liệu bằng dung dịch amoniac 6M, để yên 30 phút

- Bước 2: Cho vào bình nón 50ml chloroform, lắc 5-10 phút, rồi để yên 1h, lọc

- Bước 3: Lấy 30ml dịch lọc cho vào bình gạn, thêm 5ml dung dịch acid sulfuric 10%, lắc 2-3 phút

Phát biểu nào sau đây là đúng? ( có thể nhiều đáp án đúng)

a)

Sau bước 1 thì alkaloid trong dược liệu đã chuyển sang dạng muối

b)

Chloroform được dùng trong bước 2 với mục địch loại tạp màu

c)

Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng base

d)

Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp dưới trong bình gạn

e)

Sau bước 1 thì alkaloid trong dược liệu đã chuyển sang dạng base

50.

tên gọi ‘alkaloid” có nghĩa là...

a)

Nhóm chất có cấu trúc alkan

b)

Nhóm chất có tính kiềm

c)

Nhóm chất có tính acis

d)

Nhóm chất có tác dụng dược lý mạnh

51.

Tiền tố “iso-“ trong tên các hợp chất alkaloid có nghĩa là gì?

a)

Thêm một nhóm methyl

b)

Mất đi một phân tử nước

c)

Đồng phân với chất gốc

d)

Mất đi một nhóm methyl

52.

Độ tan của alkaloid dạng base thường là

a)

Dễ tan trong nước

b)

Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực

c)

Dễ tan trong dung môi hưu cơ

d)

Khó tan trong dung môi hữu cơ

53.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp

2) Cất thu hồi dung môi

3) Lắc dịch chiết với acid loãng

4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa

5) Lắc với dung môi hữu cơ

6) Làm khan và cất thu hồi dung môi

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hòan thành bước 1? (1 đáp án)

a)

Dạng muối tan trong nước

b)

Dạng base tan trong nước

c)

Dạng base tan trong dung môi hữu cơ

d)

Dạng muối tan trong dung môi hữu cơ

54.

Psedo- alkaloid là....

a)

Tất cả đáp án trên đều đúng

b)

Sinh tổng hợp từ acid amin và nguyên tố N ở dị vòng

c)

Sinh tổng hợp từ terpenoid và purin, có nguyên tố N ở dị vòng

d)

Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở mạch thẳng

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tính kiềm của nhóm alkaloid?

a)

Tính kiềm của amin thơm yếu hơn alkylamin

b)

Nguyên tử N trong các hợp chất amid có tính kiềm mạnh do hiệu ứng cộng hưởng giải tỏa điện tử

c)

Tính kiềm của amin thơm mạnh hơn alkylamin

d)

Tính kiềm của khung piperidin yếu hơn khung pyridin

56.

Colchicin có tác dụng dược lý chính là

a)

Giảm tiết histamin trong chỗ viêm

b)

Chống viêm

c)

Giảm đau trong cơn Gout cấp

d)

Hạ nồng độ acid uric trong máu

57.

Tên khoa học của Canhkina là

a)

Papaver somniferum

b)

Areca catechu

c)

Ephedra sp.

d)

Cinchona sp.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?

a)

Ephedrin khó hấp thu qua đường uống hơn adrenalin

b)

Ephedrin được đào thải chỉ ở dạng chuyển hóa

c)

Ephedrin có ít nhóm OH hơn adrenalin

d)

Ephedrin hấp thu nhanh qua đường uống

e)

Ephedrin được xếp vào nhóm thuốc gây tê do có tác dụng gây tê tốt

59.

Reserpin, yohimbin, và ajmalin là alkaloid của dược liệu nào?

a)

Cà lá xẻ

b)

Mã tiền

c)

Dừa cạn

d)

Ba gạc

60.

vinblastin là alkaloid của dược liệu nào

a)

Ô đầu

b)

Cà lá xẻ

c)

Dừa cạn

d)

Mã tiền

61.

Các thuốc gây tê ngày nay được thiết kế dựa trên cấu trúc của alkaloid nào dưới đây?

a)

Atropin

b)

Ephedrin

c)

Morphin

d)

Cocain

62.

tác dụng nào sau đây không thuộc về cocain?

a)

Gây tê niêm mạc

b)

Kích thích thần kinh trung ương

c)

Giảm tiết histamin ở chỗ viêm

d)

Co mạch máu

63.

Bộ phận dùng của Mã tiền là...

a)

rễ

b)

c)

hạt

d)

quả

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp định lượng trong môi trường khan?

a)

Ưu điểm là hòa tan tốt các alkaloid dạng base

b)

Đối với alkaloid có tính kiềm yếu (pka<8) thì phương pháp trung hòa có nhiều sai số do ảnh hưởng của nước, vì vậy cần định lượng trong môi trường khan

c)

Phương pháp này cần chú ý an toàn phòng thí nghiệm vì sử dụng lượng lớn acid acetic

d)

Có thể sử dụng acid mạnh như HCL để làm dung dịch chuẩn độ

e)

Chỉ có thể định lượng được riêng từng alkaloid trong hỗn hợp

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về thuốc thử chung alkaloid?

a)

Alkaloid cần phải ở dạng muối khi định tính với thuốc thử chung của alkaloid

b)

Alkaloid cần phải ở dạng base khi định tính với thuốc thử chung của alkaloid

c)

Alkaloid phản ứng với thuốc thử Dragendorff cho tủa màu vàng nâu

d)

Alkaloid phản ứng với thuốc thử Bouchardat cho tủa màu vàng tươi

e)

Alkaloid phản ứng với thuốc thử Mayer cho tủa màu vàng nâu

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp trung hòa?

a)

Độ chính xác kém do dược liệu có thể lẫn các amine, amoniac

b)

Sử dụng dung môi khan như acid acetic

c)

Độ chính xác kém do dược liệu có thể có nhiều alkaloid dạng base khó tan trong nước

d)

Chỉ áp dụng cho các alkaloid có tính kiềm rất yếu

e)

Áp dụng cho các alkaloid có tính kiềm mạnh

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cà độc dược?

a)

Atropin có tác dụng giãn cơ trơn phế quản

b)

Alkaloid có nhân tropan

c)

Alkaloid có tác dụng kích thích các tuyến tiết dịch

d)

Hyoscyamin là hỗn hợp racemic của atropin

e)

Bộ phận dùng là quả

68.

Phát biếu nào sau đây về Tỏi độc?

a)

Alkaloid trong tỏi độc thuộc nhóm không có nhân dịc vòng

b)

Colchicin có tác dụng giảm đâu trong cơn GOUT cấp

c)

Bộ phận dùng là hạt

d)

Colchicin kích thích quá trình thực bào của bạch cần đa nhân

e)

Alkaloid trong tói độc thuốc nhóm nhận quinolin

69.

pseudoephdrin là.... của ephedrin

a)

đồng phân lập thể

b)

đồng phân cấu tạo

c)

Enantiomer

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế tác dụng của thuốc gây tê?

a)

Dạng base của thuốc gây tê dễ thấm qua mạng axon

b)

Dạng base của thuốc tế sẽ gắn chặt vào kên Na+, ngăn chặn quá trình khử cực màng, chặn dẫn truyền dây thần kinh

c)

Dạng base của thuốc tê sẽ gắn chặt vào kênh Na+, ngăn chặn quá trình khử cực màng, chặn dẫn truyền dây thần kinh

d)

Dạng muối của thuốc tê tạo điều kiện thuận lợi để làm thuốc tiêm

e)

Dạng muối của thuốc tê dễ thấm qua mạng axon

71.

Dược liệu nào sau đây không có thành phần chính là berberin?

a)

Hoàng cầm

b)

Hoàng nàn

c)

Hoàng kỳ

d)

Hoàng liên

e)

Vàng đắng

72.

Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:

7) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp

8) Cất thu hồi dung môi

9) Lắc dịch chiết với acid loãng

10) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa

11) Lắc với dung môi hữu cơ

12) Làm khan và cất thu hồi dung môi

Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hòan thành bước 4? (1 đáp án)

a)

Dạng muối tan trong nước

b)

Dạng base tan trong nước

c)

Dạng base tan trong dung môi hữu cơ

d)

Dạng muối tan trong dung môi hữu cơ

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?

a)

l-ephedrin có năng suất quay cực riêng âm

b)

L-ephedrin có năng suất quay cực riêng dương

c)

Hỗn hợp scalemic của l-ephedrin và d- ephedrin có năng suất quay cực bằng 0

d)

D- ephedrin có năng suất quay cực....

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (nhiều đáp an đúng)

a)

Capsaicin giúp tăng cường tiêu hóa, ăn ngon miệng

b)

Capsaicin là thành phần tạo ra màu đỏ của ớt

c)

Capsaicin được dùng làm thuốc giảm đau trong các bệnh đau dây thần kinh

75.

Nguyên lí phát hiện dầu béo trong tinh dầu là....

a)

Tinh dầu tan trong cồn còn dầu béo thì không

b)

Tinh dầu gặp nhiệt sẽ bay hơi, dầu béo thì không

c)

Tinh dầu không loang trên giấy như dầu béo

d)

Tinh dầu và dấu béo đều không tan trong nước

76.

Nguyên lí phát hiện nước trong tinh dầu là...

a)

Tinh thể CuSo4 ngậm nướ có màu xanh

b)

Tinh thể Cúo4 phản ứng với nước tạo thành Cuo

c)

Tinh thể CuSO4 phản ứng với nước tạo thành Cu2o

d)

Tinh thể CuSO4 phản ứng với nước thạo thành Cu(OH)2 màu xanh