Font size
Worksheetsdược liệu
Total questions: 76
Worksheet time: 43mins
alkaloid này thuộc phân nhóm nào?
alkaloid có nhân quinolin
alkaloid có nhân isoquinolin
alkaloid có nhân pyridin
alkaloid có nhân indol
alkaloid này thuộc phân nhóm nào?
alkaloid nhân pyridin
alkaloid nhân indol
alkaloid không có nhân dị vòng
không có phương án nào đúng
alkaloid này thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân pyrolidin
Alkaloid có nhân quinolin
Alkaloid có nhân isoquinolin
Alkaloid có nhân piperidin
Alkaloid này thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân isoquinolon
Alkaloid có nhân indol
Alkaloid có nhân pyrol
Alkaloid có nhân quinolin
Alkaloid này thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân indol
Alkaloid có nhân pyrrol
Alkaloid có nhân pyrrolidin
Alkaloid có nhân imidazol
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân pyrol
Alkaloid có nhân pyrolidin
Alkaloid có nhân pyridin
Alkaloid có nhân isoquinolin
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân pyrol
Alkaloid có nhân steroid
Alkaloid có nhân piperidin
Không phải alkaloid
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid nhân isoquiolin
Alkaloid nhân quinolin
Alkaloid không có nhân dị vòng
Alkaloid nhân pyridin
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân quinolizidin
Alkaloid có nhân pyrolizidin
Alkaloid có nhân tropan
Alkaloid có nhân iso quinolin
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân purin
Alkaloid có nhân pyrol
Alkaloid có nhân imidazol
Alkaloid có nhân quinolin
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid nhân pyrrolidin
Alkaloid không có nhân dị vòng
Alkaloid nhân tropan
Alkaloid nhân pyridin
Alkaloid thuộc phân nhóm nào?
Alkaloid có nhân pyridin
Alkaloid có cấu trúc terpen
Alkaloid có nhân quinolin
Alkaloid có nhân isoquinolin
Phát biểu nào sau đây đúng về hồ tiêu ?
Bộ phận dùng là hạt của quả chín
Piperin có thể làm tăng sinh khả dụng của các thuốc khác
Piperin là alkaloid thuộc nhóm không có dị vòng
Piperin là alkaloid có nhân piperidin
Dưới tác dộng của ánh sáng, piperin có thể chuyển sang dạng đồng phân hình học khác nhau
Phát biểu nào sau đây là đúng với danh pháp nhóm alkaloid?
Vindolin được đặt tên theo tác dụng chống ung thư
Nicotin đặt đặt theo tên người tìm ra hợp chất
Papaverin được đặt theo tên chi thực vật tìm ra hợp chất
Cocain được đặt theo tên người tìm ra hợp chất
Morphin được đặt theo tác dụng của hợp chất
Phát biểu nào sau đây đúng về Ma hoàng?
Ephedrin được hấp thu tốt qua đường uống
Ephedrin có tác dụng giãn cơ trơn phế quản
Ephedrin được sử dụng để hỗ trợ các thuốc gây tê
Ephedrin là đồng phân đối quang của pseudoephedrin
Ephedrin có tác dụng làm hạ huyết áp
Phát biểu nào sau đây đúng về hoàng liên?
Berberin chỉ tồn tại ở dạng muối
Bộ phận dùng là thân rễ
Hàm lượng berberin giảm khi phơi dưới nhiệt độ cao
Berberin không tan trong nước nóng
Hoàng liên là dược liệu duy nhất chứa berberin
Phát biểu nào sau đây là đúng định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp định lượng dung môi trong môi trường khan?
Có thể sử dụng anhydric acetic để làm khan dung dịch chuẩn độ
Áp dụng cho các alkaloid có tính base yêu ( pka<8)
Trong môi trường acid acetic thì tính base của alkaloid sẽ tăng lên, do đó làm phép định lượng chính xác hơn
Áp dụng cho các alkaloid có tính base yêu (pka >8)
Dung dịch cần chuẩn độ có thể chuẩn bị ở môi trường nước
Phát biểu nào sau đây là đúng với tình kiềm của nhóm alkaloid?
Các nhóm đẩy electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm
Pka của hợp chất càng nhỏ thì tính kiềm càng mạnh
Pka của hợp chất càng lớn thì tính kiềm càng mạnh
Các nhóm hút electron làm giảm mật độ điện tử ở N, dẫn đến làm tăng tính kiềm
Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:
1) Thấm bột dược liệu bằng dung dịch acid loãng. Chiết bột dược liệu bằng dung dịch acid loãng
2) Cất thu hồi dung môi (cồn), dùng ether để rửa tạp
3) Loại phần ether, kiềm hóa dung dịch. Chiết bằng dung môi hữu cơ
Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoàn thành bước 3 (1 đáp án)
Dạng base và pha nước acid
Dạng base và pha dung môi hữu cơ
Dạng muối và pha dung môi hữu cơ
Dạng muối và pha nước acid
Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử Mayer có hiện tượng gì?
Tủa vàng nâu
Tủa nâu đen
trắng
Tủa màu vàng tươi
Phản ứng dương tính của alkaloid và acid picric có hiện tượng gì?
(Slide là vàng chanh)
Tủa vàng nâu
Tủa nâu đen
Tủa màu vàng tươi
Tủa trắng
Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử bouchardat có hiện tượng gì?
Tủa vàng nâu
Tủa nâu đen
Tủa màu vàng tươi
Tủa trắng
Phản ứng dương tính của alkaloid và thuốc thử Dragendorff có hiện tượng gì? Slide là vàng cam đến đỏ
Tủa vàng nâu
Tủa nâu đen
Tủa màu vàng tươi
Tủa trắng
Thuốc thử Dragendorff là gì?
Dung dịch KI và HgCl2 trong nước
Dung dịch KI và I2 trong nước
Dung dịch acid picric trong nước
Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước
Thuốc thử Bouchardat là gì?
Dung dịch KI và HgCl2 trong nước
Dung dịch KI và I2 trong nước
Dung dịch acid picric trong nước
Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước
Thuốc thử Mayer là gì?
Dung dịch KI và HgCl2 trong nước
Dung dịch KI và I2 trong nước
Dung dịch acid picric trong nước
Dung dịch kI và Bi(N03)3 trong nước
Tiền tố “ nor-“ trong tên các hợp chất alkaloid có nghĩa là gì?
Thêm một njosm methyl
Mất đi một nhóm methyl
Mất đi một phân tử nước
Thêm vào một phân tử nước
Phát biểu nào sau đây là đúng về độ tan của alkaloid?
Alkaloid dạng muối nói chung khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Alkaloid dạng base nói chung khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Không có alkaloid dạng base nào tan trong nước
Alkaloid dạng muối sẽ luôn luôn dễ tan trong nước
Độ tan của alkaloid dạng muối thường là....
Dễ tan trong nước
Khó tan trong môi hữu cơ
Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực
Dễ tan trong dung môi hữu cơ
Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau: 1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp 2) Cất thu hồi dung môi 3) Lắc dịch chiết với acid loãng 4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa 5) Lắc với dung môi hữu cơ 6) Làm khan và cất thu hồi dung môi Cho biết alkaloif đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hoản thành bước 3? (1 đáp án)
Dạng muối và pha dung môi hữu cơ
Dạng base và pha dung môi hữu cơ
Dạng muối và pha nước
Dạng base và pha nước
Phát biểu nào sau đây đúng về tỏi độc
Colchicin có cấu trúc nhân piperidin
Colchicin được sử dụng trong điều trị cơn Gút cấp
Bộ phần dùng là thân hành
Tên khoa học của cây tỏi độc là colchicum autumnale
Colchicin là alkaloid được phân lập từ rễ cây tỏi độc
Phát biểu nào sau đây là đúng về alkaloid của Ô đầu?
Mục đích của các phương pháp chế biến là làm tăng lượng aconitin trong Ô đầu
Hàm lượng alkaloid giảm trong các phương pháp chế biến
Các alkaloid diester có độc tính cao hơn monoester và non-ester
Aconin ít độc hơn benzoylhypaconin và aconitin
Các alkaloid diester có độc tính thấp hơn monoester và non-ester
Phát biểu nào sau đây là đúng về Cau?( nhiều đáp an)
Bộ phận dùng là vỏ quả và hạt
Alkaloid chính thuộc nhóm có nhân pyrrolidin
Hạt có tác dụng diệt giun sán
Arecolin có tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh
Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?(nhiều đáp án)
Ephedrin làm tăng huyết áp, nhịp tim, giảm giải phóng đường từ gan
Ephedrin kích thích hệ thần kinh phó giao cảm
Ephedrin làm tăng nhịp tim, giảm phế quản, tăng oxy phế nang
Ephedrin kích thích hệ thần kinh giao cảm
Quinin là alkaloid của dược liệu nào?
Dừa cạn
Canhkina
Thuốc phiện
Bình vôi
piperin, isopiperin, chavicin và isochavicin khác nhau ở....
Số lượng carbon ở dị vòng
Nhóm amid hoặc ester
Nhóm thế ở vòng thơm
Cấu hình các liên kết đôi
Tên khoa học của dừa cạn là...
Catharanthus roseus
Papaver somniferum
Nelumbo nucifera
Erythroxylum coca
Capsicum annuum là tên khoa học cây nào?
Cà lá xẻ
Ớt
Mã tiền
Ma hoàng
Bộ phận dùng của Ma hoàng là...
Phần trên mặt đất và rễ
Hạt
Lá, hoa, hạt
Rễ củ
Phát biểu nào sau đây là đúng về quinin và quinidin ?
a. Quinin và quinidin là đồng phân enantiomer của nhau
b. Quinidin khống có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét
c. Quinin và quinidin là đồng phân cis-trans của nhau
d. Quinin và quinidin là đồng phân diastereomer của nhau
e. Quinin được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét
Capsaicin là alkaloid chính của dược liệu nào?
Ba gạc
Hồ tiêu
Ớt
Mã tiền
Câu 42: Tên khoa học của Cau...
A. Areca catechu
B. Datura metal
C. Erythroxylum coca
D. Colchicum autumnale
Câu 43: Tên khoa học của thuốc phiện là....
a. Colchicum autumnale
b. Papaver somniferum
c. Datura metel
d. Capsicum annuum
Câu 44: Phát biểu nào đúng về Dừa cạn?
a. Bộ phận dùng là hoa
b. Vinblastin và vincristin được sử dụng làm thuốc điều trị ung thư
c. Alkaloid có nhân isoquinolin
d. Vindolin và catharanthin có hàm lượng cao trong Dừa cạn
e. Vinblastin và vincristin có hàm lượng cao trong Dừa cạn
Câu 45: Thuốc nào sau đây đúng về alkaloid của thuốc phiện?
a. Morphin có tác dụng giảm đâu mạnh, do ức chế trung tâm vỏ não
b. Morphin chỉ có tác dụng làm giảm đau tại chỗ
c. Papaverin có tác dụng làm giảm co thắt cơ trơn
d. Morphin có thể tìm thấy ở các loài thuộc chi Papaver, trong khi đó papaverine chỉ có thể tìm thấy ở P.somniferum
e. Codein không có tác dụng giảm đau, chỉ có tác dụng giảm ho
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng về Coca?
Cocain có tác dụng ức chế thần kinh ở liều thấp
Cocain là alkaloid có nhân tropan
Cocain là thuốc gây tê giãn mạch
Trong cấu trúc của cocain có nhóm ester
Bộ phận dùng là quả
Quy trình chiết xuất alkaloid từ Bình vôi được mô tả như sau:
- Bước 1: Lấy 5g dược liệu cho vào bình nónh có dung tích 250ml, thấm ẩm dược liệu bằng dung dịch amoniac 6M, để yên 30 phút
- Bước 2: Cho vào bình nón 50ml chloroform, lắc 5-10 phút, rồi để yên 1h, lọc
- Bước 3: Lấy 30ml dịch lọc cho vào bình gạn, thêm 5ml dung dịch acid sulfuric 10%, lắc 2-3 phút
Phát biểu nào sau đây là đúng? ( có thể nhiều đáp án đúng)
Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng muối
Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp dưới trong bình gạn
Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng base
Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp trên bình gạn
Proto-alkaloid là...
Tất cả đáp án đều đúng
Sinh tổng hợp từ terpenoid và purin, có nguyên tố N ở dị vòng
Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở mạch thẳng
Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở dị vọng
Quy trình chiết xuất alkaloid từ Bình vôi được mô tả như sau:
- Bước 1: Lấy 5g dược liệu cho vào bình nónh có dung tích 250ml, thấm ẩm dược liệu bằng dung dịch amoniac 6M, để yên 30 phút
- Bước 2: Cho vào bình nón 50ml chloroform, lắc 5-10 phút, rồi để yên 1h, lọc
- Bước 3: Lấy 30ml dịch lọc cho vào bình gạn, thêm 5ml dung dịch acid sulfuric 10%, lắc 2-3 phút
Phát biểu nào sau đây là đúng? ( có thể nhiều đáp án đúng)
Sau bước 1 thì alkaloid trong dược liệu đã chuyển sang dạng muối
Chloroform được dùng trong bước 2 với mục địch loại tạp màu
Sau bước 3 thì alkaloid đã chuyển sang dạng base
Sau bước 3 thì alkaloid đang ở dạng muối và ở lớp dưới trong bình gạn
Sau bước 1 thì alkaloid trong dược liệu đã chuyển sang dạng base
tên gọi ‘alkaloid” có nghĩa là...
Nhóm chất có cấu trúc alkan
Nhóm chất có tính kiềm
Nhóm chất có tính acis
Nhóm chất có tác dụng dược lý mạnh
Tiền tố “iso-“ trong tên các hợp chất alkaloid có nghĩa là gì?
Thêm một nhóm methyl
Mất đi một phân tử nước
Đồng phân với chất gốc
Mất đi một nhóm methyl
Độ tan của alkaloid dạng base thường là
Dễ tan trong nước
Không tan cả trong nước, cồn và dung môi hữu cơ kém phân cực
Dễ tan trong dung môi hưu cơ
Khó tan trong dung môi hữu cơ
Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:
1) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp
2) Cất thu hồi dung môi
3) Lắc dịch chiết với acid loãng
4) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa
5) Lắc với dung môi hữu cơ
6) Làm khan và cất thu hồi dung môi
Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hòan thành bước 1? (1 đáp án)
Dạng muối tan trong nước
Dạng base tan trong nước
Dạng base tan trong dung môi hữu cơ
Dạng muối tan trong dung môi hữu cơ
Psedo- alkaloid là....
Tất cả đáp án trên đều đúng
Sinh tổng hợp từ acid amin và nguyên tố N ở dị vòng
Sinh tổng hợp từ terpenoid và purin, có nguyên tố N ở dị vòng
Sinh tổng hợp từ acid amin và có nguyên tố N ở mạch thẳng
Phát biểu nào sau đây đúng với tính kiềm của nhóm alkaloid?
Tính kiềm của amin thơm yếu hơn alkylamin
Nguyên tử N trong các hợp chất amid có tính kiềm mạnh do hiệu ứng cộng hưởng giải tỏa điện tử
Tính kiềm của amin thơm mạnh hơn alkylamin
Tính kiềm của khung piperidin yếu hơn khung pyridin
Colchicin có tác dụng dược lý chính là
Giảm tiết histamin trong chỗ viêm
Chống viêm
Giảm đau trong cơn Gout cấp
Hạ nồng độ acid uric trong máu
Tên khoa học của Canhkina là
Papaver somniferum
Areca catechu
Ephedra sp.
Cinchona sp.
Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?
Ephedrin khó hấp thu qua đường uống hơn adrenalin
Ephedrin được đào thải chỉ ở dạng chuyển hóa
Ephedrin có ít nhóm OH hơn adrenalin
Ephedrin hấp thu nhanh qua đường uống
Ephedrin được xếp vào nhóm thuốc gây tê do có tác dụng gây tê tốt
Reserpin, yohimbin, và ajmalin là alkaloid của dược liệu nào?
Cà lá xẻ
Mã tiền
Dừa cạn
Ba gạc
vinblastin là alkaloid của dược liệu nào
Ô đầu
Cà lá xẻ
Dừa cạn
Mã tiền
Các thuốc gây tê ngày nay được thiết kế dựa trên cấu trúc của alkaloid nào dưới đây?
Atropin
Ephedrin
Morphin
Cocain
tác dụng nào sau đây không thuộc về cocain?
Gây tê niêm mạc
Kích thích thần kinh trung ương
Giảm tiết histamin ở chỗ viêm
Co mạch máu
Bộ phận dùng của Mã tiền là...
rễ
lá
hạt
quả
Phát biểu nào sau đây là đúng với định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp định lượng trong môi trường khan?
Ưu điểm là hòa tan tốt các alkaloid dạng base
Đối với alkaloid có tính kiềm yếu (pka<8) thì phương pháp trung hòa có nhiều sai số do ảnh hưởng của nước, vì vậy cần định lượng trong môi trường khan
Phương pháp này cần chú ý an toàn phòng thí nghiệm vì sử dụng lượng lớn acid acetic
Có thể sử dụng acid mạnh như HCL để làm dung dịch chuẩn độ
Chỉ có thể định lượng được riêng từng alkaloid trong hỗn hợp
Phát biểu nào sau đây đúng về thuốc thử chung alkaloid?
Alkaloid cần phải ở dạng muối khi định tính với thuốc thử chung của alkaloid
Alkaloid cần phải ở dạng base khi định tính với thuốc thử chung của alkaloid
Alkaloid phản ứng với thuốc thử Dragendorff cho tủa màu vàng nâu
Alkaloid phản ứng với thuốc thử Bouchardat cho tủa màu vàng tươi
Alkaloid phản ứng với thuốc thử Mayer cho tủa màu vàng nâu
Phát biểu nào sau đây là đúng với định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp trung hòa?
Độ chính xác kém do dược liệu có thể lẫn các amine, amoniac
Sử dụng dung môi khan như acid acetic
Độ chính xác kém do dược liệu có thể có nhiều alkaloid dạng base khó tan trong nước
Chỉ áp dụng cho các alkaloid có tính kiềm rất yếu
Áp dụng cho các alkaloid có tính kiềm mạnh
Phát biểu nào sau đây là đúng về cà độc dược?
Atropin có tác dụng giãn cơ trơn phế quản
Alkaloid có nhân tropan
Alkaloid có tác dụng kích thích các tuyến tiết dịch
Hyoscyamin là hỗn hợp racemic của atropin
Bộ phận dùng là quả
Phát biếu nào sau đây về Tỏi độc?
Alkaloid trong tỏi độc thuộc nhóm không có nhân dịc vòng
Colchicin có tác dụng giảm đâu trong cơn GOUT cấp
Bộ phận dùng là hạt
Colchicin kích thích quá trình thực bào của bạch cần đa nhân
Alkaloid trong tói độc thuốc nhóm nhận quinolin
pseudoephdrin là.... của ephedrin
đồng phân lập thể
đồng phân cấu tạo
Enantiomer
Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế tác dụng của thuốc gây tê?
Dạng base của thuốc gây tê dễ thấm qua mạng axon
Dạng base của thuốc tế sẽ gắn chặt vào kên Na+, ngăn chặn quá trình khử cực màng, chặn dẫn truyền dây thần kinh
Dạng base của thuốc tê sẽ gắn chặt vào kênh Na+, ngăn chặn quá trình khử cực màng, chặn dẫn truyền dây thần kinh
Dạng muối của thuốc tê tạo điều kiện thuận lợi để làm thuốc tiêm
Dạng muối của thuốc tê dễ thấm qua mạng axon
Dược liệu nào sau đây không có thành phần chính là berberin?
Hoàng cầm
Hoàng nàn
Hoàng kỳ
Hoàng liên
Vàng đắng
Quy trình chiết xuất alkaloid thường được tiến hành như sau:
7) Tẩm bột dược liệu với dung dịch kiềm. Chiết bột dược liệu bằng dung môi hữu cơ thích hợp
8) Cất thu hồi dung môi
9) Lắc dịch chiết với acid loãng
10) Gộp dịch chiết và lại kiềm hóa
11) Lắc với dung môi hữu cơ
12) Làm khan và cất thu hồi dung môi
Cho biết alkaloid đang ở dạng gì và ở pha nào sau khi hòan thành bước 4? (1 đáp án)
Dạng muối tan trong nước
Dạng base tan trong nước
Dạng base tan trong dung môi hữu cơ
Dạng muối tan trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây là đúng về ephedrin?
l-ephedrin có năng suất quay cực riêng âm
L-ephedrin có năng suất quay cực riêng dương
Hỗn hợp scalemic của l-ephedrin và d- ephedrin có năng suất quay cực bằng 0
D- ephedrin có năng suất quay cực....
Phát biểu nào sau đây là đúng? (nhiều đáp an đúng)
Capsaicin giúp tăng cường tiêu hóa, ăn ngon miệng
Capsaicin là thành phần tạo ra màu đỏ của ớt
Capsaicin được dùng làm thuốc giảm đau trong các bệnh đau dây thần kinh
Nguyên lí phát hiện dầu béo trong tinh dầu là....
Tinh dầu tan trong cồn còn dầu béo thì không
Tinh dầu gặp nhiệt sẽ bay hơi, dầu béo thì không
Tinh dầu không loang trên giấy như dầu béo
Tinh dầu và dấu béo đều không tan trong nước
Nguyên lí phát hiện nước trong tinh dầu là...
Tinh thể CuSo4 ngậm nướ có màu xanh
Tinh thể Cúo4 phản ứng với nước tạo thành Cuo
Tinh thể CuSO4 phản ứng với nước tạo thành Cu2o
Tinh thể CuSO4 phản ứng với nước thạo thành Cu(OH)2 màu xanh
