wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi cuoi ki

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Các ngôi thứ nhất thứ hai luôn là ngoại chỉ. Còn ngôi thứ ba có thể là ngoại chỉ nhưng phần lớn là nội chỉ.

b)

Các ngôi thứ nhất thứ ba luôn là ngoại chỉ. Còn ngôi thứ hai luôn
là nội chỉ.

c)

Các ngôi thứ nhất thứ hai luôn là ngoại chỉ. Còn ngôi thứ ba luôn
là nội chỉ.

d)

Các ngôi thứ nhất thứ hai luôn là nội chỉ. Còn ngôi thứ ba có thể
là nội chỉ nhưng phần lớn là ngoại chỉ.

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Grice cho rằng giao đãi là một trường hợp riêng của hội thoại.

b)

Đích chung của hội thoại cho những người tham gia nhất thiết phải thống nhất lẫn nhau.

c)

Mọi cuộc hội thoại đều có đặc trưng là đích chung cho những người tham gia.

d)

Mọi giao đãi đều là hội thoại.

3.

Hai phát ngôn nào sau đây không được coi là một cặp thoại:

a)

Sp1: Ông ta sống ở đâu?
Sp2: Ở La Mã ạ!

b)

Sp1: Cậu có biết hai anh chị vừa đi Đồ Sơn về không?
Sp2: Sầm Sơn chứ.

c)

Sp1: Chào!
Sp2: Chào!

d)

Sp1: Quyển sách này bao nhiêu tiền?
Sp2: Mười ngàn.

4.

Phương thức chiếu vật bao gồm:

a)

Dùng danh từ thân tộc, dùng biểu thức miêu tả và dùng chỉ xuất.

b)

Dùng tên riêng, dùng biểu thức miêu tả và dùng chỉ xuất.

c)

Dùng tên riêng, dùng biểu thức tự sự và dùng chỉ xuất.

d)

Dùng danh từ than tộc, dùng biểu thức tự sự và dùng chỉ xuất.


5.

Đâu là một trong những nhân tố chi phối việc sử dụng từ xưng hô:

a)

Thể hiện vai giao tiếp

b)

Thể hiện được quan hệ thân cận

c)

Thể hiện được quan hệ thân cận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

Việc sử sụng từ xưng hô bị chi phối bởi bao nhiêu nhân tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu nhóm danh từ thân tộc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

8.

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định là?

a)

từ

b)

hình vị

c)

âm tố

d)

âm tiết

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất :

a)

Ngữ cố định định danh không phải là các cụm từ cố định

b)

Ngữ cố định định danh là các cụm từ cố định, có cơ chế
cấu tạo giống với các từ ghép chính phụ.

c)

Ngữ cố định định danh là tên gọi tạm dùng để chỉ những đơn vị vốn ổn định về cấu trúc.

d)

Ngữ cố định định danh là những cụm từ cố định, định danh, gọi tên sự vật.

10.

Hiện nay có bao nhiêu căn cứ để phân loại câu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Có mấy kiểu câu phân loại theo mục đích nói?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Xác định thành phần câu trong:
"Vì vậy, hôm ấy- đúng vào ngày cuối năm - tôi viết bức thư này"

a)

Liên ngữ, Trạng ngữ, Đề ngữ, Chủ ngữ, Vị ngữ, Bổ ngữ, Phụ Ngữ

b)

Bổ ngữ, Chủ ngữ, Vị ngữ.

c)

Liên ngữ, Trạng ngữ, Giải ngữ, Chủ ngữ, Vị Ngữ, Bổ ngữ, Phụ Ngữ

13.

Thành phần giải ngữ là:

a)

Thành phần nằm trong khung câu

b)

Thành phần nội hướng

c)

Thành phần ngoại hướng

14.

"Dân như nước, mình như cá" có vị ngữ chỉ quan hệ:

a)

Quan hệ đồng nhất

b)

Quan hệ tương đương

c)

Quan hệ với vật liệu

15.

Trong lược đồ phân bố bộ thành phần câu của câu 2 thành phần , dấu / / chỉ:

a)

Khung câu, giới hạn ngoài cùng của câu

b)

Ranh giới những thành phần dùng mở rộng các thành phần nằm trong khung câu

c)

Ranh giới của nòng cốt câu với thành phần mở rộng nòng cốt.

16.

Xác định thành phần bổ ngữ trong câu đơn sau : " Hôm qua, lúc sang nhà tôi, chú tôi biếu bố tôi một chai rượu nếp. "

a)

Bố tôi

b)

Bố tôi, một chai rượu nếp

c)

một chai rượu nếp

d)

lúc sang nhà tôi

17.

Có bao nhiêu hiện tượng phủ định, xét về mặt ngữ pháp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Vai trò của đoản ngữ:

a)

Giúp xác định từ loại.

b)

Giúp xác định được tiểu loại của các thành tố chính.

c)

Giúp phân xuất các lớp con thành tố phụ mang chức vụ cú pháp khác nhau.

d)

Cả A, B, C

19.

Tiếng Việt có những kiểu đoản ngữ nào:

a)

Đoản ngữ danh từ, đoản ngữ động từ, đoản ngữ tính từ, đoản ngữ số từ và đoản ngữ chỉ từ.

b)

Đoản ngữ danh từ, đoản ngữ động từ, đoản ngữ tính từ.

c)

Đoản ngữ số từ và đoản ngữ chỉ từ.

d)

Đoản ngữ danh từ và đoản ngữ động từ.

20.

Danh từ chỉ loại + tổ hợp từ tự do miêu tả là:

a)

Là thành tố chính của danh ngữ.

b)

Là thành tố phụ trước của danh ngữ

c)

Là danh ngữ chính

d)

. Là thành tố phụ sau của danh ngữ

21.

Từ chỉ số phỏng định, từ "những", từ "mấy" có thể đứng trước danh từ tổng hợp khi xen giữa là:

a)

Từ chỉ định lượng.

b)

Từ chỉ hàm ý phân phối.

c)

Từ chỉ loại

d)

Từ chỉ số lượng xác định.

22.

Từ nào đứng được ngay trước danh từ tổng hợp:

a)

Từ "những".

b)

Từ "mọi".

c)

Từ chỉ số từ phỏng định lớn ( vài trăm, vài chục,..)

d)

Cả A, B, D

23.

Trong trường hợp gì thì số từ đi với danh từ tổng hợp:

a)

Danh từ chỉ người thân thuộc.

b)

.Danh từ chỉ đồ vật.

c)

Danh từ chỉ con vật.

d)

cả 3 đa

24.

Các từ "hết", "cả", "tất", "thảy":

a)

Khi ghép lại nghĩa rất khó nắm bắt.

b)

Đứng riêng đều có nghĩa, và nghĩa giống nhau trong mọi hoàn cảnh.

c)

Có thể kết hợp trên 3 từ khi đứng ở vị trí chủ ngữ.

d)

Khi ở vị trí bổ ngữ chỉ chấp nhận 3 từ chỉ tổng lượng đầu.

25.

Chọn câu đúng: Trong vị trí 1 của thành tố phụ sau của danh ngữ:

a)

Thành tố phụ có dung lượng nhỏ thường đứng trước thành tố phụ có dung lượng lớn hơn.


b)

Thành tố phụ có dung lượng nhỏ thường đứng sau thành tố phụ có dung lượng lớn hơn

c)

Thành tố phụ nêu đặc trưng thường xuyên sẽ đứng sau

d)

Thành tố phụ là danh từ đứng trước, đến thành tố từ chỉ vị trí và cuối cùng là thành tố số từ

26.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Các thành tố phụ trong động ngữ không ổn định như trong danh ngữ

b)

Các thành tố phụ trong động ngữ ổn định như các thành tố phụ trong danh ngữ

c)

Chuỗi động từ trong động ngữ không có thành tố phụ riêng của từng động từ trong đó thì sẽ được coi là "dạng ghép"

d)

Chuỗi động từ có một hoặc cả hai động từ có thành tố phụ riêng thì động từ thứ hai làm thành tố chính

27.

Các kiểu thành tố chính thường gặp ở động ngữ là:

a)

một động từ, một chuỗi động từ, cặp động từ mang nghĩa "khứ hồi", một thành ngữ

b)

Một động từ, một chuỗi động từ

c)

Một động từ, một chuỗi động từ, một thành ngữ

d)

Một chuỗi động từ, một thành ngữ, cặp động từ mang nghĩa "khứ hồi"

28.

Thành tố phụ sau của động ngữ được chia làm những loại nào?

a)

Từ thực, từ phụ

b)

Từ thực, bổ ngữ

c)

Bổ ngữ, trạng ngữ, từ thực

d)

Từ thực, từ phụ, bổ ngữ, trạng ngữ

29.

Cho câu: "Tôi đã tặng cuốn sách đấy cho anh ta." Hãy xác định bổ ngữ trực tiếp, bổ ngữ gián tiếp theo thứ tự.

a)

Tôi, cuốn sách đấy

b)

cuốn sách đấy,tôi

c)

Cuốn sách đấy, anh ta

d)

Anh ta, cuốn sách đấy

30.

Cho câu: "Lớp Nhập môn 9 đang học trong HT6." Hãy xác định bổ ngữ hoàn cảnh của từ học trong câu trên.

a)

HT6

b)

Lớp Nhập môn

c)

Đang

d)

Trong

31.

Trong các lớp từ con thuộc thành tố phụ sau của động từ thì ba từ
'xong, rồi, đã' thuộc lớp từ con nào?

a)

Lớp từ chỉ ý kết thúc

b)

Lớp từ chỉ ý mệnh lệnh

c)

Lớp từ chỉ mức độ

d)

Lớp từ chỉ kết quả

32.

Các từ sau đây thuộc lớp từ nào: ra, vào, tới, lui, qua lại,...

a)

Lớp từ chỉ hướng hư hóa

b)

Lớp từ chỉ ý cùng chung

c)

Lớp từ chỉ ý qua lại

d)

Lớp từ chỉ kết quả

33.

Các từ 'được, mất, phải' thuộc lớp từ con nào?

a)

Lớp từ chỉ kết quả

b)

Lớp từ chỉ ý cùng chung

c)

Lớp từ chỉ cách thức

d)

Lớp từ chỉ hướng hư hóa

34.

Những động từ: "Tuyên án", "tuyên dương", "xóa án" là những động từ ngữ vi:

a)

Động từ ngữ vi nghi thức

b)

Động từ ngữ vi siêu ngôn ngữ

c)

Động từ ngữ vi cộng tác

d)

Động từ ngữ vi tập thể

35.

Cho tình huống: Một cô bé có lệ là cứ được điểm 10 là mẹ cho ăn kem:
Con: "Mẹ ơi! Hôm nay con được điểm 10 Toán."
Mẹ: "Nhưng hôm nay trời lạnh thế này!"
Con: "Ứ, mẹ phải giữ đúng lời hứa chứ!"
Trong tình huống trên, có mấy hành vi ở lời gián tiếp và những hành vi đó được thể hiện ở những lời trực tiếp nào?

a)

Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Mẹ.

b)

Có 1 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời của Con.

c)

Có 2 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong lời thứ nhất của Con và lời của Mẹ.

d)

Có 3 hành vi ở lời gián tiếp, thể hiện trong 2 lời của con và lời của Mẹ.

36.

Trong câu nói: "Tôi hứa với anh ngày mai tôi sẽ đến", người nói đã thực hiện hành động ngôn ngữ nào?

a)

Hành động ở lời

b)

Hành động tạo lời

c)

Hành động mượn lời

d)

Cả A,C

37.

Hiệu lực (đích) ở lời, cách thức tạo lời (cách thức nói năng) và hiệu quả mượn lời trực tiếp là 3 tiêu chí lớn để miêu tả và phân loại:

a)

Các động từ nói năng

b)

Các động từ ngữ vi

c)

Hành vi ở lời

d)

Biểu thức ngữ vi

38.

Theo Austin, động từ ngữ vi chỉ được dùng trong chức năng ngữ vi khi phát ngôn đó được dùng với:

a)

Ngôi thứ nhất, thời hiện tại, thể chủ động và tính thực thi

b)

Ngôi thứ nhất, thời hiện tại, thể chủ động

c)

Ngôi thứ nhất, thời quá khứ, thể chủ động và tính thực thi

d)

Ngôi thứ hai, thời quá khứ và tính thực thi

39.

Câu gì được cú pháp học tiền dụng xem là câu cơ sở?

a)

Câu trần thuật - tức câu khảo nghiệm

b)

Câu mệnh lệnh

c)

Không có câu cơ sở bởi mỗi loại câu đảm nhiệm một chức năng giao tiếp khác nhau.

d)

Câu hỏi

40.

Theo Searle, phạm trù Xác tín có:

a)

Trạng thái tâm lí là lòng tin vào điều mình xác tín.

b)

Đích ở lời là đặt người nghe vào trách nhiệm thực hiện một hành động tương lai.

c)

Hướng khớp ghép là hiện thực- lời.

d)

Nội dung mệnh đề là hành dộng tương lai của A hoặc của B.

41.

Searle đã đưa ra 5 phạm trù hành vi ở lời lớn là:

a)

Xác tín, Điều khiển, Cam kết, Biểu cảm và Tuyên bố.

b)

Xác tín, Điều khiển, Cam kết, Biểu cảm và Yêu cầu.

c)

Xác tín, Điều khiển, Cam kết, Biểu cảm và Ra lệnh.

d)

Xác tín, Điều khiển, Cam kết, Biểu cảm và Mời mọc.

42.

Những hành vi: "mời", "cảm ơn", "xin lỗi" là những hành vi ở lời nhất thiết phải được thực hiện bằng:

a)

Biểu thức ngữ vi tường minh

b)

Biểu thức ngữ vi nguyên cấp

c)

Biểu thức ngữ vi miêu tả

d)

vừa được thực hiện bằng biểu thức ngữ vi tường minh vừa có thể thực hiện bằng biểu thức ngữ vi nguyên cấp

43.

Jenny Thomas đã phân chia động từ ngữ vi thành mấy nhóm ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Xét trên bình diện nội dung, "tiếng" được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Xét về năng lực ngữ pháp, "tiếng" được chia thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Biến thể của từ được coi là?

a)

A.Biến dạng theo nguyên tắc hình thái học như các dạng thức khác nhau của từ trong ngôn ngữ biến hình.

b)

B.Dạng lâm thời biến động của từ.

c)

C.Dạng lời nói của từ.

d)

cả B,C

47.

Những hành vi: "mời", "cảm ơn", "xin lỗi" là những hành vi ở lời nhất thiết phải được thực hiện bằng:

a)

Biểu thức ngữ vi tường minh

b)

Biểu thức ngữ vi nguyên cấp

c)

Biểu thức ngữ vi miêu tả

d)

vừa được thực hiện bằng biểu thức ngữ vi tường minh vừa có thể thực hiện bằng biểu thức ngữ vi nguyên cấp

48.

Trong trường hợp gì thì số từ đi với danh từ tổng hợp:

a)

Danh từ chỉ đồ vật.

b)

Danh từ chỉ người thân thuộc.

c)

Danh từ chỉ con vật.

d)

A&B

49.

Jenny Thomas đã phân chia động từ ngữ vi thành mấy nhóm ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

"của đáng tội, nói bỏ ngoài tai, nói tóm lại, kết cục là, nói cách khác, khổ một nỗi là, chẳng nước non gì, đùng một cái, chẳng ra chó gì" là

a)

Cụm từ tự do

b)

quán ngữ

c)

Ngữ cố định định danh

d)

Thành ngữ

51.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nội dung mệnh đề có thể là một hành động của người nói hay một hành động của người nghe nhưng chỉ có thể là một mệnh đề đơn giản.

b)

Người phát ngôn cần có những hiểu biết về năng lực, lợi ích, ý định của người nghe và về các quan hệ giữa người nối, người nghe.

c)

Điều kiện sử dụng các hành vi ở lời được tách thành 3 loại: Điều kiện nội dung mệnh đề, Điều kiện chuẩn bị, Điều kiện chân thành.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

52.

Các từ sau đây thuộc lớp từ nào: ngay, liền, lập tức, mãi,...

a)

Lớp từ chỉ ý kết thúc

b)

Lớp từ chỉ kết quả

c)

Lớp từ chỉ cách thức

d)

Lớp từ chỉ ý qua lại

53.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Sự có mặt các yếu tố biến thái làm mất hiệu lực ngữ vi của một biểu thức ngữ vi không có động từ ngữ vi.

b)

B. Trong sử dụng có những phát ngôn không phải là sản phẩm của hành vi ở lời.

c)

C. Mỗi loại phát ngôn ngữ vi là sản phẩm của một hành vi ở lời nhất định.

d)

A, C đúng

54.

Các từ sau đây thuộc lớp từ nào: ra, vào, tới, lui, qua lại,...

a)

Lớp từ chỉ ý cùng chung

b)

Lớp từ chỉ ý qua lại

c)

Lớp từ chỉ kết quả

d)

Lớp từ chỉ hướng hư hóa


55.

Từ "tất cả":

a)

Xuất hiện được trước hoặc sau cả danh từ - thành tố chính.

b)

khi đứng trước có nghĩa chỉ tổng lượng không có phần dư.

c)

khi đứng sau chỉ tổng lượng có thể có phần dư.

d)

Cả A, B, C

56.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lưỡng thoại tối thiểu:

a)

Cặp thoại (cặp trao đáp)

b)

Tham thoại

c)

Cuộc thoại

d)

Hành vi ngôn ngữ

57.

Đơn vị nào sau đây có tính chất lưỡng thoại (dialogal):

a)

Hành vi ngôn ngữ

b)

Tham thoại

c)

Đoạn thoại

d)

Cả A,B, C đều sai

58.

Các từ nào sau đây đều là từ ghép đẳng lập?

a)

Ăn nói, sầu muộn, bếp núc, lo nghĩ

b)

Ăn nói, sầu muộn, nông sản, cà chua

c)

Ăn nói, sầu muộn, chó má, tàu bay

d)

Ăn nói, cỏ gà, tốt mã, lão hóa

59.

phân lớp từ ngữ theo phạm vi sử dụng có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

học với hành, chồng với con, đàn ông đàn ang là

a)

khẩu ngữ

b)

giải ngữ

c)

danh ngữ

d)

đề ngữ

61.

Câu đơn đặc biệt danh từ

a)

Bom tạ.

b)

Nhà bà Hòa

c)

Chân đèo Mã Phục

d)

cả A,B,C

62.

tin học, phần cứng, phần mềm, đầu vào, đầu ra, cát xét, tủ lạnh, bếp ga, kháng chiến, súng cối, đại liên, tiểu liên, trung đội, ủy ban, nhu cầu, phân công, đoàn thể: là các từ gì?

a)

từ mới

b)

từ cổ

c)

từ địa phương

d)

cả 3 đều sai

63.

Trong các động ngữ sau, động ngữ nào có thành tố trung tâm là một chuỗi động từ (không có yếu tố phụ riêng)?

a)

Nằm nghỉ trong phòng

b)

Vừa ngã xe

c)

Vừa đi Nam Định về rồi

d)

Từng nở rất đẹp

64.

Thành tố chính của động ngữ: "Vừa chạy ra phố về" thuộc kiểu nào sau đây?

a)

Khứ hồi (Một kiểu cấu trúc đặc biệt)

b)

Một chuỗi động từ

c)

Một thành ngữ

d)

Một động từ

65.

Câu thi cá không cắn mồi. Từ "câu" là

a)

đề ngữ

b)

bổ ngữ

c)

trạng ngữ

d)

phụ chú

66.

- Cái nhà anh Hoàng ở "có thể gọi" là rộng rãi.
- Cô Vân có "những" năm cái áo dài.
Những từ được để trong ngoặc ở hai câu trên là tình thái ngữ chỉ gì?

a)

ý kiến

b)

thái độ, quan hệ, tình cảm

c)

hô đáp

d)

không có đáp án nào

67.

Hóa ra anh biết chuyện rồi à?
Từ "hóa ra" trong câu trên là tình thái ngữ chỉ gì?

a)

ý kiến

b)

thái độ, quan hệ, tình cảm

c)

hô đáp

d)

không đáp án nào đúng

68.

Nghĩa của từ là gì?

a)

là những liên hệ logic-thực tại được xác lập trong nhận thức của chúng ta mà nó chỉ ra

b)

là những liên hệ-phản ánh, mang tính quy ước được xác lập trong nhận thức của chúng ta mà nó chỉ ra

c)

là những liên hệ-thực tại, mang tính quy ước được xác lập trong trong nhận thức của chúng ta mà nó chỉ ra

d)

là những liên hệ-đặc điểm, mang tính quy ước được xác lập trong trong nhận thức của chúng ta mà nó chỉ ra

69.

Hiện tượng đồng âm xuất hiện trong ca dao:

a)

Đồng âm từ với tiếng

b)

Đồng âm từ vựng-ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với từ

d)

Đồng âm âm tiết với từ

70.

hành vi chỉ được thực hiện ở biểu thức ngữ vi nguyên cấp

a)

rủ, khoe, chửi, chê

b)

mời, tuyên án, xin lỗi, cam đoan, cảm ơn

c)

rủ, khoe, chửi, mời

d)

hứa, khen, công

71.

"Ở đây hay mất xe đạp" là

a)

câu đơn đặc biệt

b)

câu đơn

c)

câu ghép đẳng lập

d)

câu

72.

"7 chúng tôi" là

a)

Đại từ nhân xưng

b)

Đoản ngữ đại từ

c)

Đoản ngữ danh từ

d)

Đại từ chỉ

73.

các từ: "những, các, mọi, rất, mỗi, từng, vẫn, cứ, vừa, đã, rồi" là

a)

phụ từ

b)

trợ từ

c)

thực từ

d)

kết

74.

những từ: " những, ngay cả, cả, chính, chỉ, đích thị..." là

a)

phụ từ

b)

trợ từ

c)

kết từ

d)

đại

75.

Hãy xác định thành tố chính trong chuỗi động từ: "Đã đi chợ mua đồ ăn rồi"

a)

Đã đi

b)

Đi

c)

Đi chợ

d)

Mua đồ

76.

Nhóm nào là từ hư

a)

Đã, chóng, hay

b)

Rất, không, sách

c)

Đừng, thường, mới

d)

Đều, quá, lâu

77.

Trong lớp từ chỉ ý kết thúc các từ "xong, rồi, đã" theo thứ tự mang ý nghĩa gì?

a)

Chỉ sự hoàn thành, chỉ ý đã kết thúc trong tương lai, chỉ ý kết thúc giai đoạn mở đầu

b)

Chỉ ý kết thúc giai đoạn mở đầu, chỉ sự hoàn thành, chỉ ý kết thúc trong tương lai

c)

Chỉ sự hoàn thành, chỉ ý kết thúc giai đoạn mở đầu, chỉ ý kết thúc trong tương lai

d)

Chỉ sự kết thúc trong tương lai, chỉ ý kết thúc giai đoạn mở đầu, chỉ sự hoàn thành