Worksheetskt chính trị 2
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
77. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi có mối quan hệ như thế
nào với các yếu tố nào dưới đây?
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tăng cường độ lao động
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, giảm cường độ lao động
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
d. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
78. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ
nào?
a. Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị
b. Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
c. Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
d. Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
79. Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?
a. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
c. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
80. Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?
a. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
c. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
81. Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và giá trị một đơn vị hàng hóa là
gì?
a. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên
c. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên
82. Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn
vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?
a. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ tăng lên
b. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ giảm xuống
c. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi
d. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không cân bằng
83. Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp
với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?
a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
b. Hình thức vật chất
c. Hình thức cổ điển
d. Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp
85. Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì?
a. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa
b. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa
d. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa
86. Tiền vàng sau đây thực hiện tốt nhất chức năng nào?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện cất trữ
c. Phương tiện lâu thông
d. Phương tiện thanh toán
87. Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện
chức năng gì?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện cất trữ
c. Phương tiện lâu thông
d. Phương tiện thanh toán
88. Hình thái giá trị nào sau đây là lần đầu tiên xuất hiện vật trung gian
trong trao đổi hàng hóa?
a. Hình thái chung của giá trị
b. Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp
c. Giá trị chuyên hóa cao
d. Giá trị chuyên hóa thấp
89. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu
như thế nào là đúng?
a. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Giá trị bằng giá cả
d. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó, giá trị bằng giá cả
90. Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là
biểu hiện của những phạm trù nào?
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Lao động tư nhân và lao động xã hội
d. Lao động quá khứ và lao động sống
91. Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Lao động tư nhân và lao động xã hội
. Lao động quá khứ và lao động sống
92. Khi các yếu tố khác không đổi, việc tăng mức độ phức tạp của lao động
trong một ngành sản xuất hàng hóa dẫn đến kết quả nào?
a. Giá trị từng đơn vị hàng hóa tăng lên
b. Giá trị từng đơn vị hàng hóa giảm xuống
c. Giá trị từng đơn vị hàng hóa không thay đổi
d. Tất cả đều đúng
93. Tác dụng của quy luật giá trị là gì?
a. Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
b. Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
c. Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
d. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
94. Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động
của các yếu tố nào?
a. Cạnh tranh cung cầu, sức mua của đồng tiền
b. Sự tác động của các nhân tố làm cho giá cả hàng hóa trên thị trường tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó
c. Sự tác động thay đổi là cơ chế hoạt động của hoạt động của quy luật giá trị
d. Tất cả đều đúng
95. Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động
của các yếu tố nào?
a. Cạnh tranh cung cầu
b. Giá trị của tiền tệ
c. Giá trị của hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
96. Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến yếu tố nào?
a. Giá cả của hàng hóa
b. Giá trị sử dụng của hàng hóa
c. Giá trị hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
97. Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của yếu tố nào sau đây?
a. Sản xuất hàng hóa
b. Kinh tế tự cấp tự túc
c. Kinh tế bộ lạc
d. Kinh tế thời nguyên thủy
98. Động lực phát triển quan trọng nhất của kinh tế thị trường là gì?
a. Lợi ích nhu cầu
b. Lợi ích kinh tế
c. Lợi ích cá nhân
d. Lợi ích giữa người này với người khác
99. Để khắc phục những khuyết tật của thị trường, thúc đẩy những yếu tố tích
cực, đảm bảo sự bình đẳng xã hội và sự ổn định của toàn bộ nền kinh tế
thì cần đến yếu tố nào?
a. Quản lý nhà nước
b. Cơ quan chức năng
c. Con người
d. Công cộng
100.Động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển là gì?
a. Sự tự do hóa đầu tư dịch vụ
b. Sự tự do hóa thương mại
c. Tạo lập thị trường chung rộng lớn
d. Lợi ích kinh tế
101.Thực hiện nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?
a. Kinh tế thị trường
b. Nông nghiệp hóa
c. Công nghiệp hóa
d. Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa
102.Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là cơ chế hình thành giá cả như thế nào?
a. Chủ quan của người mua
b. Nhà nước quyết định
c. Chủ quan của người bán
d. Một cách tự do
103.Khi nghiên cứu về tiền tệ, Các Mác bắt đầu từ yếu tố nào ?
a. Các hình thái của giá trị
b. Các đơn vị của người mua
c. Các đơn vị của người bán
d. Tất cả đều đúng
104.Đâu là lợi ích xã hội do nền sản xuất hàng hóa mang lại?
a. Tăng năng suất lao động xã hội, cải thiện chất lượng cuộc sống
b. Giảm năng suất lao động, trì trệ chất lượng cuộc sống
c. Vừa tăng vừa giảm năng suất lao động
d. Giữ nguyên không thay đổi năng suất lao động
105.Trong trường hợp nào sau đây thì tổng giá cả một loại hàng hóa bằng tổng giá trị loại hàng hóa đó?
a. Khi cung bằng cầu
b. Khi cung lớn hơn cầu
c. Khi cung nhỏ hơn cầu
d. Khi có cung nhưng không có cầu
106.Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?
a. Sức mạnh của hiến pháp
b. Năng suất lao động
c. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
d. Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước
107.Trong nền sản xuất hàng hóa, chủ thể sản xuất cần phải làm gì để nâng cao khả năng cạnh tranh?
a. Tăng năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa
b. Đào tạo nâng cao tay nghề
c. Nâng cao chất lượng hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
108.Trong cùng ngày với 8 giờ lao động, doanh nghiệp A sản xuất được 5000 sản phẩm A, doanh nghiệp B sản xuất được 20.000 sản phẩm B. Giá trị trao đổi giữa A và B như thế nào?
a. 1A = 4B
b. 4A = 1B
c. 4A = 4B
d. 1A = 1B
109.Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa A là 4 h, sản xuất ra hàng hóa B là 2h. Hỏi theo quy luật giá trị, hàng hóa A và hàng hóa B khi trao đổi trên thị trường phải tuân theo tỷ lệ nào?
a. 2A = 1B
b. 1A = 2B
c. 2A = 2B
d. 1A = 1B
110.Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội ?
a. Tăng cường độ lao động
b. Tăng số người lao động
c. Kéo dài thời gian lao động
d. Tăng năng suất lao động
111.Trường hợp nào sau đây sử dụng chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ?
a. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
b. Tiền rút khỏi lưu thông và đem đi cất trữ
c. Tiền dùng làm môi giới trong trao đổi hàng hóa
d. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán
112.Nếu lượng tiền lưu thông lớn hơn lượng tiền cần thiết thì xảy ra hiện tượng gì?
a. Lạm phát
b. Phát triển nhanh vượt bậc
c. Suy thoái trì trệ
d. Ngưng sử dụng tiền vì quá nhiều tiền
113.Khi có lạm phát phi mã (lạm phát 2 con số), người dân có xu hướng sử dụng tiền tệ vào việc gì?
a. Xài tiền mua đồ
b. Cất trữ tài sản có giá trị thực
c. Sử dụng tiền mua theo cách hợp lý
d. Đem bán vàng
114.Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?
a. Mâu thuẫn trong tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
b. Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
c. Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối tư bản chủ nghĩa
d. Tất cả đều sai
115.Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào sau đây?
a. Quy luật thị trường
b. Quy luật giá trị
c. Quy luật lưu thông tiền tệ
d. Quy luật cạnh tranh
116.Suy cho cùng, nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của nền sản xuất hàng hóa là gì?
a. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
b. Do sự suy thoái của lực lượng sản xuất
c. Do sự kém cõi về mặt tư duy của lực lượng sản xuất
d. Do sự thiếu thốn tiền tệ của cả nước
117.Tư bản cố định bao gồm các yếu tố nào sau đây?
a. Kết cấu hạ tầng sản xuất
b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
c. Tiền lương, tiền thưởng
d. Nguyên, nhiên vật liệu
118.Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của tích lũy tư bản?
a. Tiết kiệm
b. Tiền đi vay
c. Giá trị thặng dư
d. Sử dụng hiệu quả máy móc
119.Theo kinh tế chính trị Mác – Lênin thì tư bản là gì?
a. Giá trị mang lại giá trị thặng dư
b. Tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c. Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d. Tiền đẻ ra tiền
120.Tích tụ tư bản có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?
a. Giá trị thặng dư được tư bản hóa
b. Tư liệu sản xuất
c. Dụng cụ
d. Tiền thưởng
121.Tư bản bất biến là gì?
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
122.Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào sau đây?
a. Giá trị sức lao động
b. Giá trị thặng dư
c. Giá trị tiền lương tiền thưởng
d. Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
123.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
b. Tiết kiệm chi phí sản xuất
c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d. Tăng năng suất lao động
124.Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a. Học thuyết giá trị lao động
b. Học thuyết giá trị thặng dư
c. Học thuyết tích lũy cơ bản
d. Học thuyết tái sản xuất cơ bản
125.Tư bản khả biến là:
a. Tư bản luôn luôn biến đổi
b. Sức lao động của công nhân làm thuê
c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
d. Sức lao động của công nhân làm thuê và nguồn gốc của giá trị thặng dư
126.Tư bản khả biến là:
a. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
b. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
c. Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư
d. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
127.Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản khả biến?
a. Kết cấu hạ tầng sản xuất
b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
c. Tiền lương, tiền thưởng
d. Nguyên, nhiên vật liệu
128.Nhân tố nào được coi là nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản?
a. Giá trị thặng dư
b. Tư bản có sẵn trong xã hội
c. Tiền tiết kiệm trong dân cư
d. Tư bản có sẵn của các nước
129.Vai trò của máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?
a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
130.Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau cơ bản nhất ở nội dung nào sau đây?
a. Giá cả sử dụng của chúng
b. Giá trị sử dụng của chúng
c. Trao đổi ngang giá
d. Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng
131.Căn cứ nào sau đây được sử dụng để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
a. Căn cứ vào phạm vi
b. Căn cứ vào nội dung
c. Căn cứ vào tính chất
d. Căn cứ vào quy mô
132.Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a. Có lượng tiền tệ đủ lớn
b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c. Sức lao động trở thành hàng hóa
d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đất
133.Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn
b. Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản
c. Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản
d. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản
134.Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào sau đây?
a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b. Tỷ suất lợi nhuận phần trăm
c. Lợi tức
d. Lưu thông tiền tệ
135.Lợi tức là giá cả của yếu tố nào sau đây?
a. Lợi tức cũng được xem như giá cả của tiền vay
b. Lợi tức không hẳn là giá cả của tiền vay
c. Lợi tức được xem là giá cả của tiền vay
d. Tiền vay ngang bằng với lợi tức
136.Lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức, địa tô là hình thức biểu hiện của cái gì?
a. giá trị lao động
b. giá trị thặng dư
c. tích lũy cơ bản
d. sản xuất cơ bản
137.Trong các nội dung sau, nội dung nào nói về đặc điểm của tư bản cố định?
a. Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm mới trong nhiều chu kỳ sản xuất dưới dạng khẩu hao
b. Chuyển từng cái vào sản phẩm rồi đem đi qua xưởng
c. Mang giá trị sản phẩm mang đến cho người tiêu dùng
d. Chuyển từng sản phẩm từ nông thôn sang thành thị
138.Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản bất biến?
a. Nguyên, nhiên vật liệu
b. Kết cấu hạ tầng sản xuất
c. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
d. Tất cả đều đúng
139.Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào?
a. giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng (c)
b. giá trị sức lao động (v)
c. giá trị thặng dư (m)
d. Tất cả đều đúng
140.Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?
a. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
b. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c. Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường
d. Giá trị sức lao động không đổi
141.Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa tiền tệ và tư bản?
a. Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản
b. Khi có khối lượng tiền nhỏ nó sẽ thành tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cạnh tranh
142.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?
a. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
b. Năng suất lao động không thay đổi
c. Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản
d. Tất cả đều đúng
143.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
144.Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a. Tư bản sản xuất
b. Tư bản tiền tệ
c. Tư bản bất biến
d. Tư bản ứng trước
145.Biện pháp để thực hiện cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?
a. Cải tiến kỹ thuật
b. Đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất
c. Tăng năng suất lao động, chất lượng hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
146.Biện pháp để thực hiện cạnh tranh giữa các ngành là gì?
a. Tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác, tức là phân phối tư bản vào các ngành sản xuất khác nhau
b. Bị động di chuyển không thoải mái từ ngành này sang ngành khác
c. Phân phối theo điều lệnh của ngành
d. Tất cả đều đúng
147.Hình thái tư bản nào sau đây không tham gia vào quá trình hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
a. Tư bản cho vay
b. Lợi nhuận
c. Tiền công, tiền thưởng
d. Sản xuất
149.Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản là gì ?
a. Quy luật giá trị thặng dư
b. Quy luật cung cầu
c. Quy luật cạnh tranh
d. Quy luật lưu thông tiền tệ
150.Tập trung tư bản là gì ?
a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng phương thức hợp nhất những nhà tư bản cá biệt trong xã hội
b. Làm cho tư bản xã hội tăng
c. Làm giảm đi quy mô tư bản
d. Tất cả đều đúng
151.Tích tụ tư bản là gì?
a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
b. Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản
c. Làm cho tư bản xã hội tăng
d. Tất cả đều đúng
152.Tái sản xuất là gì?
a. Là quá trình sản xuất
b. Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng
c. Là sự khôi phục lại sản xuất
d. Tất cả đều đúng
153.Tiền công danh nghĩa là gì?
a. Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động
b. Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt
c. Là giá cả hàng hóa sức lao động
d. Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư
