Font size
Worksheets10 điểm Văn kiện
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Lực lượng trực chiến trong TTSSCĐ TX
(a)
Lực lượng trực chiến trong TTSSCĐ TC
(a)
Lực lượng trực chiến trong TTSSCĐ C
(a)
Lực lượng trực chiến trong TTSSCĐ TB
(a)
Tín hiệu ưu tiên của cSC Quý 1
(a)
Tín hiệu ưu tiên của cSC Quý 2
(a)
Tín hiệu ưu tiên của cSC Quý 3
(a)
Tín hiệu ưu tiên của cSC Quý 4
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCVK Quý 1
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCVK Quý 2
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCVK Quý 3
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCVK Quý 4
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCXM Quý 1
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCXM Quý 2
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCXM Quý 3
(a)
Tín hiệu ưu tiên của bSCXM Quý 4
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của cSC 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của cSC 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của bSCVK 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của bSCVK 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của bSCXM 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh chuyển trạng thái SSCĐ của bSCXM 6 tháng cuối năm
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A quý 1
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A quý 2
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A quý 3
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A quý 4
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A2 quý 1
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A2 quý 2
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A2 quý 3
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A2 quý 4
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A3 quý 1
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A3 quý 2
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A3 quý 3
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A3 quý 4
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A4 quý 1
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A4 quý 2
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A4 quý 3
(a)
Tín hiệu phụ nhiệm vụ A4 quý 4
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu HTĐ của đơn vị bắt đầu cơ động
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu VTĐ của đơn vị bắt đầu cơ động
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu HTĐ của đơn vị đang cơ động
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu VTĐ của đơn vị cơ động
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu HTĐ của đơn vị đã đến khu sơ tán
(a)
Mật danh thông tin: tín hiệu VTĐ của đơn vị đã đến khu sơ tán
(a)
Mật danh đơn vị cSC 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh đơn vị cSC 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh đơn vị bSCVK 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh đơn vị bSCVK 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh đơn vị bSCXM 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh đơn vị bSCXM 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh đại đội trưởng 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh đại đội trưởng 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh trung đội trưởng bSCVK 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh trung đội trưởng bSCVK 6 tháng cuối năm
(a)
Mật danh trung đội trưởng bSCXM 6 tháng đầu năm
(a)
Mật danh trung đội trưởng bSCXM 6 tháng cuối năm
(a)
Trực chỉ huy do ai trực
(a)
Trực ban do ai trực
(a)
Trực nghiệp vụ do ai trực
(a)
Thời gian chuyển TT từ TX lên cao theo nhiệm vụ A
(a)
Thời gian chuyển TT từ TC lên cao theo nhiệm vụ A
(a)
Thời gian chuyển TT từ TX lên cao theo nhiệm vụ A2, A3
(a)
Thời gian chuyển TT từ TC lên cao theo nhiệm vụ A2, A3
(a)
Thời gian chuyển TT từ TX lên cao theo nhiệm vụ A4
(a)
Thời gian chuyển TT từ TC lên cao theo nhiệm vụ A4
(a)
Biên chế có bao nhiêu súng ngắn
(a)
Biên chế có bao nhiêu AK
(a)
Biên chế có bao nhiêu viên đạn 7,62mm K51
(a)
Biên chế có bao nhiêu viên đạn 7,62mm K56
(a)
Biên chế có bao nhiêu quả lựu đạn
(a)
