wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị 03

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
81. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b)
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
d)
d. a và b
2.
82. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
a. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
b)
b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
d)
d. Cả b và c
3.
83. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:
a)
a. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
b)
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
c. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
d)
d. Cả a, b và c
4.
83. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:
a)
a. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
b)
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
c. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
d)
d. Cả a, b và c
5.
84. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:
a)
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
b)
b. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi
c)
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
d)
d.Cả a, b và c
6.
85. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:
a)
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b)
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c)
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
d)
d. d. Cả a, b và c
7.
86. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
a)
a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần
b)
b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
c)
c. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
d)
d. Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
8.
87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a)
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b)
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c)
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
d)
d. Cả a và b
9.
88. Giá trị sử dụng là gì?
a)
a. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
b)
b. Là tính hữu ích của vật
c)
c. Là thuộc tính tự nhiên của vật
d)
d. Cả a, b và c
10.
90. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá
a)
a. Lao động cụ thể
b)
b. Lao động trừu tượng
c)
c. Lao động giản đơn
d)
d. Lao động phức tạp
11.
91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?
a)
a. Từ sản xuất
b)
b. Từ phân phối
c)
c. Từ trao đổi
d)
d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
12.
92. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
a)
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội
b)
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
c)
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
d)
d. Lao động quá khứ và lao động sống
13.
93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?
a)
a. A.Smith
b)
b. D.Ricardo
c)
c. C.Mác
d)
d. Ph. Ăng ghen
14.
94. Lao động cụ thể là:
a)
a. Là những việc làm cụ thể
b)
b. Là lao động có mục đích cụ thể
c)
c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
d)
d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng
15.
94. Lao động cụ thể là:
a)
a. Là những việc làm cụ thể
b)
b. Là lao động có mục đích cụ thể
c)
c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
d)
d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng
16.
95. Lao động cụ thể là:
a)
a. Nguồn gốc của của cải
b)
b. Nguồn gốc của giá trị
c)
c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
d)
d. Cả a, b và c
17.
96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?
a)
a. W.Petty
b)
b. A.Smith
c)
c. D. Ricardo
d)
d. C.Mác
18.
97. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?
a)
a. Lao động giản đơn
b)
b. Lao động phức tạp
c)
c. Lao động cụ thể
d)
d. Lao động trừu tượng
19.
98. Lao động trừu tượng là gì?
a)
a. Là lao động không cụ thể
b)
b. Là lao động phức tạp
c)
c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
d)
d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
20.
99. Lao động trừu tượng là nguồn gốc:
a)
a. Của tính hữu ích của hàng hoá
b)
b. Của giá trị hàng hoá
c)
c. Của giá trị sử dụng
d)
d. Cả a, b, c
21.
100. Thế nào là lao động giản đơn?
a)
a. Là lao động làm công việc đơn giản
b)
b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
c)
c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
d)
d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
22.
101. Thế nào là lao động phức tạp?
a)
a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b)
b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
c)
c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d)
d. Cả a, b, c
23.
102. Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:
a)
a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
b)
b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
c)
c. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
d)
d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
24.
103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
a)
a. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
b)
b. Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
c)
c. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
25.
104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
a)
a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
b)
b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
c)
c. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
26.
105. Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau:
a)
a. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
b)
b. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
c)
c. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
d)
d. Cả a, b và c
27.
106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
a)
a. Là hiệu quả, khả năng c��a lao động cụ thể
b)
b. NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
c)
c. NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
d)
d. Cả a, b, c
28.
107. Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
b)
b. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
c)
c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi
d)
d. Cả a, b, c
29.
108. Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá: chọn các ý đúng:
a)
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
b)
b. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối
c)
c. Cả a, b đều đúng
d)
d. Cả a, b đều sai
30.
109. Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?
a)
a. Có thể giảm xuống
b)
b. Có thể tăng lên
c)
c. Có thể không thay đổi
d)
d. Cả a, b, c
31.
110. Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?
a)
a. Trình độ chuyên môn của người lao động
b)
b. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
c)
c. Các điều kiện tự nhiên
d)
d. Cả a, b, c
32.
111. Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:
a)
a. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
b)
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
c)
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d)
d. Cả a, b, c
33.
112. Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:
a)
a. Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
b)
b. Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
c)
c. Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d)
d. Cả a, b, c
34.
113. Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?
a)
a. Tăng NSLĐ
b)
b. Tăng số người lao động
c)
c. Tăng cường độ lao động
d)
d. Cả a, b và c
35.
114. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
a)
a. Tăng NSLĐ
b)
b. Tăng cường độ lao động
c)
c. Tăng số người lao động
d)
d. Kéo dài thời gian lao động
36.
115. Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổi
b)
b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
c)
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
d)
d. Cả a, b, c
37.
116. Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
a)
a. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hoá tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hoá cũng tăng lên tương ứng
b)
b. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
c)
c. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
38.
117. Giá trị cá biệt của hàng hoá do
a)
a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
b)
b. Hao phí lao động của ngành quyết định
c)
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
d)
d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định
39.
118. Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:
a)
a. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
b)
b. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
c. Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội
d)
d. Tích luỹ và cải thiện đời sống
40.
119. Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
a. Giá trị của hàng hoá
b)
b. Cung cầu và cạnh tranh
c)
c. Giá trị của tiền tệ trong lưu thông
d)
d. Cả a, b, c
41.
120. Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội
a)
a. Lực lượng sản xuất và QHSX
b)
b. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
c)
c. Tăng trưởng và phát triển kinh tế
d)
d. Cả a, b, c
42.
121. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:
a)
a. Giữa giá trị với giá trị sử dụng
b)
b. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
c)
c. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng
d)
d. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
43.
122. "Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?
a)
a. A.SMith
b)
b. D.Ricardo
c)
c. C. Mác
d)
d.W.Petty
44.
123. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?
a)
a. Chức năng thước đo giá trị
b)
b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
c)
c. Chức năng phương tiện cất trữ
d)
d. Cả a và c
45.
124. Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
a)
a. Quy luật giá trị
b)
b. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
c)
c. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
d. Cả a, b và c
46.
125. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
a)
a. Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b)
b. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá
c)
c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết
d)
d. Cả a, b, c
47.
126. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
a)
a. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b)
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c)
c. giá trị = giá cả
d)
d. Cả b và c
48.
127. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a)
a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b)
b. Nền sản xuất TBCN
c)
c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung
d)
d. Trong nền kinh tế hàng hoá
49.
128. Điều kiện ra đời của CNTB là:
a)
a. Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp
b)
b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê
c)
c. Phải thực hiện tích luỹ tư bản
d)
d. Cả a, b
50.
129. Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có nhưng rất chậm chạp
d)
d.
51.
130. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:
a)
a. Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao
b)
b. Phân công lao động đã phát triển cao
c)
c. Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột
d)
d. Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX
52.
131. Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:
a)
a. Các ngành công nghiệp nặng
b)
b. Các ngành công nghiệp chế tạo máy
c)
c. Các ngành công nghiệp nhẹ
d)
d. Các ngành sản xuất máy động lực
53.
132. Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:
a)
a. Máy công tác
b)
b. Máy phát lực
c)
c. Máy chuyền lực
d)
d. Cả a, b, c đồng thời
54.
133. Tư bản là:
a)
a. Tiền và máy móc thiết bị
b)
b. Tiền có khả năng đẻ ra tiền
c)
c. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d)
d. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu
55.
134. Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội
a)
a. Sản xuất và tiêu dùng
b)
b. Tiêu dùng
c)
c. Trao đổi
d)
d. Phân phối và trao đổi
56.
135. Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:
a)
a. Đồng nghĩa
b)
b. Độc lập với nhau
c)
c. Trái ngược nhau
d)
d. Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau
57.
136. Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:
a)
a. Các Mác
b)
b. C.Mác và Ph.Ăng ghen
c)
c. C.Mác và V.I. Lênin
d)
d. C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin
58.
137. Tiền tệ là:
a)
a. Thước đo giá trị của hàng hoá
b)
b. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán
c)
c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
d)
d. Là vàng, bạc
59.
138. Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động
a)
a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng
b)
b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá
c)
c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị
d)
d. Cả a, b và c
60.
139. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?
a)
a. Từ khi có sản xuất hàng hoá
b)
b. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
c)
c. Từ khi có kinh tế thị trường
d)
d. Từ khi có CNTB
61.
140. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:
a)
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b)
b. Người lao động được tự do thân thể
c)
c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì
d)
d. Cả b và c
62.
141. Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng
a)
a. Hoàn toàn khác nhau
b)
b. Có quan hệ với nhau
c)
c. Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức
d)
d. Cả b và c
63.
142. Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?
a)
a. Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTB
b)
b. Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơn
c)
c. Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực
d)
d. Cả a, b, c
64.
143. Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?
a)
a. Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân
b)
b. Chinh phục, bóc lột thuộc địa
c)
c. Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng
d)
d. Cả a, b và c
65.
144. Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng
a)
a. Sự tác động của quy luật giá trị
b)
b. Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế
c)
c. Những phát kiến lớn về địa lý
d)
d. Tích luỹ nguyên thuỷ
66.
145. Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?
a)
a. Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau
b)
b. Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê
c)
c. Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu
d)
d. Cả a, b, c
67.
146. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện
a)
a. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá
b)
b. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
c)
c. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền
d)
d. Cả a, b, c
68.
147. Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:
a)
a. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
b)
b. Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
c)
c. Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền
d)
d. Cả a, b và c
69.
148. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế
a)
a. Hai chức năng
b)
b. Ba chức năng
c)
c. Bốn chức năng
d)
d. Năm chức năng
70.
149. Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:
a)
a. Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác
b)
b. Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá
c)
c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau
d)
d. Cả a, b, c
71.
150. Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?
a)
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b)
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c)
c. Lao động tư nhân và lao động xã hội
d)
d. Lao động quá khứ và lao động sống