wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh ôn trong 12 tiếng

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Enzyme có hiệu lực xúc tác lớn và thường lớn hơn so với các chất xúc tác vô cơ

a)

thông thường tăng tốc độ phản ứng các enzyme đến 10^6-10^11 lần

b)

thông thường tăng tốc độ phản ứng các enzyme đến 10^6-10^10 lần

c)

thông thường tăng tốc độ phản ứng các enzyme đến 10^6-10^16 lần

d)

thông thường tăng tốc độ phản ứng các enzyme đến 10^6-10^17 lần

2.

tính đặc hiệu của enzyme và cơ chế hoạt động cảu enzyme gồm

a)

tính đặc hiệu cơ chất,

tính khử hiệu phản ứng

b)

tính đặc hiệu cơ chất tính đặc hiệu phản ứng

c)

tính đặc hiệu cơ chất

tính Ôxi hóa hiệu phản ứng

d)

tính đặc hiệu cơ chất

tính ion phản ứng

3.

các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme

a)

nồng độ enzyme nhưng khi đạt tốc độ cân bằng thì thêm cơ chất

b)

nồng độ enzyme nhưng khi đạt tốc độ tối thiểu thì thêm cơ chất

c)

nồng độ , nhiệt độ, PH

d)

nồng độ enzyme nhưng khi đạt tốc độ tối đa thì thêm cơ chất

4.

hầu hết các phản ứng hóa học trong hệ thống sinh học đều được xúc tác bở enzyme

a)

các enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học lên hàng nghìn lần

b)

các enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học lên hàng triệu lần

c)

các enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học lên hàng trăm lần

d)

các enzyme làm tăng tốc độ phản ứng hóa học lên hàng mười lần

5.

trung tâm hoạt động của enzyme là vị trí có nhưng nhóm hóa học đặc hiệu như -SH,-OH,-COO-,...
đối với từng cơ chất gọi là

a)

gọi là trung tâm bất đối cảu enzyme

b)

gọi là trung tâm bất đối của enzyme

c)

gọi là trung tâm đối quang cảu enzyme

d)

gọi là trung tâm hoạt động của enzyme

6.

chất hoạt hóa và chất ức chế của enzyme

a)

là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của

amylase

b)

là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của

amylase

c)

là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzyme

d)

là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của
coenzyme

7.

Phức hợp đa enzim bao gồm

a)

Bao gồm nhiều phân tử enzyme có liên quan với nhau trong một quá trình chuyển hóa nhất định được kết tụ thành một khối không thể tách rời

b)

Bao gồm nhiều phân tử Apoenzim có liên quan với nhau trong quá trình không thể tách rời được

c)

Bao gồm nhiều phân tử S-oenzyme trong một quá trình không thể tách rời được

d)

Bao gồm nhiều phân tử B-Oenzyme có liên quan với nhau kết tụ tách thành một khối không thể tách rời được

8.

sự phân bố enzyme trong tế bào

a)

Sự sắp xếp đó làm cho các enzyme có tính định hướng phối hợp tác dụng có tính định hướng phối hợp tác dụng tạo nên phản ứng dây chuyền các phản ứng coenzym liên tục

b)

Sự sắp xếp đó làm cho các enzyme có tính định hướng phối hợp tác dụng tạo nên các phản ứng dây chuyền liên tục enzym dạng hòa tan có tính định hướng phối hợp tác dụng tạo nên các phản ứng dây chuyền liên tục

c)

Ở tế bào động vật và cá enzym dạng hòa tan trong dịch tế bào gắn với màng tế bào có tính định hướng phối hợp các trường tạo nên phản ứng dây truyền liên tục

d)

Ở tế bào động vật bậc cao enzyme ở dạng hòa tan trong dịch tế bào hoặc gắn vào màng tế bào sự sắp xếp đó làm cho các enzim có tính định hướng phối hợp tác dụng tạo nên phản ứng dây chuyền liên tục

9.

việc đo hoạt độ một số enzyme trong huyết tương ,hồng cầu ,mẫu mô

giúp cho chuẩn đoán và điều trị một số bệnh, ở một số bệnh

a)

rối loạn di truyền

b)

Enzyme ở nhân tế bào là loại Nicotinic ở gan

c)

Enzyme nhân tế bào là loại ATPase và một số enzyme bào tương

d)

Enzyme ở nhân tế bào ATPase và một số enzyme ti thể

10.

enzyme trong ty thể là những enzyme có liên quan đến chuyển hóa năng lượng gồm

a)

enzyme trong lysosom: gồm các enzyme thủy phân phá vỡ nhiều phân tử lớn; acid nucleic ,protein,lipid thành các phân tử nhỏ để enzyme của ty thể tiếp túc chuyển hóa chúng

b)

enzyme trong lysosom gồm các enzyme protein ,lipid thành các phân tử nhỏ để enzyme của ty thể nucleicase , proteinase ,lipidase tiếp tục chuyển hóa chúng

c)

enzyme trong lysosom nucleicase- , lipoprotein proteinase ,lipidase

thành các phân tử nhỏ để enzyme của ty thể tiếp tục chuyển hóa từ ty thể hay ở ngoài bào tương của chúng

d)

enzyme trong lysosom nucleicase- , lipoprotein proteinase ,lipoprotein,lipidase thành các phân tử nhỏ để enzyme của ty thể tiếp tục chuyển hóa chúng

11.

bản chất của sự hô hấp tế bào

a)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng , tế bào cần sử dụng O2 và tạo ra CO2và H2O

b)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng , tế bào cần sử dụng O2 và tạo ra PO2và H2O

c)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng , tế bào cần sử dụng O2 và tạo ra NO2,H2O,CO2và H2O

d)

khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng , tế bào cần sử dụng O2 và tạo ra H2O2và H2O

12.

quá trình tạo CO2 và H2O của năng lượng sinh học khi

a)

khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử là chất phức hoạt động xúc tác là decarboxylase

b)

khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử là chất phân tử xúc tác là mecapecarboxylase

c)

khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất vô cơ nhờ enzyme xúc tác là decarboxylase

d)

khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất hữu cơ nhờ enzyme xúc tác là decarboxylase

13.

chuỗi hô hấp tế bào có ý nghĩa là

a)

cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ADP để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể

b)

cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ARN để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể

c)

cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ADN để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể

d)

cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ATP để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể

14.

các acid béo (AB) có số carbon chẵn không thể là nguồn carbon để tổng hợp glucose vì

a)

vì sản phẩm Ôxi hóa của chúng chỉ là acetyl-CoA

b)

chất này không thể biến đổi thành pyruvat do xúc tác bởi pyruvat

c)

Acetat mỗi khi đi vào chu trình Krebs đều bị mất dưới dạng co2

d)

sự Ôxi hóa AB ở gan khi đói cung cấp 1 lượng lớn ATP

15.

sự phosphoryl hóa , phosphoryl Ôxi hóa là

a)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển ôxi hóa chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa Ôxi hóa

b)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển khử hóa chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa Ôxi hóa

c)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa Ôxi hóa

d)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển phosphoryl hóa Ôxi hóa chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa Ôxi hóa

16.

sự phosphoryl hóa là sự gắn

a)

sự phosphoryl hóa là sự gắn một gốc H3PO4 vào 1 phần tử chất hữu cơ

b)

sự phosphoryl hóa là sự gắn một gốc H3PO4 vào 1 nguyên tử chất hữu cơ

c)

sự phosphoryl hóa là sự gắn một gốc H3PO2 vào 1 phần tử chất hữu cơ

d)

sự phosphoryl hóa là sự gắn một gốc H3PO4 vào 1 tác nhân chất hữu cơ

17.

phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng tổng hợp nên cần

a)

phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng tổng hợp nên cần năng lượng và enzyme phosphoryl kinase

b)

phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng tổng hợp nên cần năng lượng và aponzym phosphoryl kinase

c)

phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng tổng hợp nên enzyme và aponzym phosphoryl kinase phosphoase

d)

phản ứng phosphoryl hóa là phản ứng tổng hợp nên enzyme và phosphoryl kinase enzymkinase

18.

phosphoryl hóa là một trong những phản ứng quan trọng là

a)

phosphoryl hóa là một trong những phản ứng quan trọng nó đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng hoạt hóa các chất của các yếu tố tế bào

b)

phosphoryl hóa nó đóng cai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng hoạt hóa các chất này có thể kết hợp với acid oxaloacetat thành acid citric

c)

phosphoryl hóa là một trong những phản ứng quan trọng bậc nhất trong chuyển hóa chất nó đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng

d)

phosphoryl hóa nó đóng cai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng hoạt hóa các chất này có thể kết hợp với acid oxaloacetat thành acid citric

19.

các loại liên kết phophat chia thành

a)

liên kết phosphat chia thành 3 loại; liên kết phosphat giàu năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon steroimid

b)

liên kết phosphat chia thành 1 loại; liên kết phosphat nghèo năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon steroid

c)

liên kết phosphat chia thành 2 loại; liên kết phosphat nghèo năng lượng và liên kết phosphat giàu năng lượng

d)

liên kết phosphat chia thành 3 loại; liên kết phosphat giàu năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon sterol

20.

chu trình acid citric là giai đoạn thoái hóa cuối cùng chung của các chất

a)

glucid , lipid. protein

b)

glucid , lipid và các chất hữu cơ

c)

glucid , lipid, acid amin

d)

glucid , lipid , amind

21.

acid prostanoic có dẫn xuất là prostaglandin đóng vai trò quan trọng vì đây là 1 hợp chất trung gian hóa học của quá trình viêm và nhận cảm giác đau là

a)

nhóm halogen

b)

acid béo có vòng

c)

acid béo mang chức alcohol

d)

acid béo không no

22.

liên kết glucosid cũng có thể được tạo thành gữa nhóm OH bán acetal của một monosaccharid này với

a)

nhóm OH alchol của một monosaccharid

khi đó tạo thành các oligo

b)

nhóm OH alchol của một monosaccharid

khi đó tạo thành các oligo hay polysaccharid

c)

nhóm OH alchol của một polysaccharid

khi đó tạo thành các oligo hay polysaccharid

d)

nhóm OH alchol của một monosaccharid

khi đó tạo thành các amine hay polysaccharid

23.

sự đổi mới protein là sự thoái hóa protein thành

a)

tạo thành các phần tử enzyme hoặc acid amine . phần lớn các acid amine này được tái sử dựng để tổng hợp protein mới

b)

tạo thành peptide hoặc acid amine phần lớn acid amine này được tái sử dụng để tổng hợp protein mới

c)

tạo thành glycosid hoặc acid amin phần lớn acid amine này được tái sử dụng để tổng hợp protein

d)

tạo thành polypeptide hoặc acid amine phần lớn acid amine này được tái sử dụng để tổng hợp protein mới

24.

quá trình khử amine OXH là

a)

là quá trình thoái hóa acid amine nhằm loại bỏ nhóm amine khỏi khung carbon

b)

là quá trình tổng hợp acid amine nhằm loại bỏ nhóm amine khỏi khung carbon

c)

là quá trình thủy phân acid amine nhằm loại bỏ nhóm amine khỏi khung carbon

d)

là quá trình phá vỡ liên kết acid amine nhằm loại bỏ nhóm amine khỏi khung carbon

25.

khử amin oxy hóa glutamat là

a)

khử amino oxy hóa nhờ enzyme glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể

b)

khử amin oxy hóa nhờ enzyme glutamat dehydrogenase (GLDH)

c)

khử amin khử hóa nhờ enzyme glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể

d)

khử amin oxy hóa nhờ enzyme glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể

26.

quá trình trao đổi amine là gì

a)

nhóm amine của nhiều acid amine được vận chuyển đến a-cetoglutarat tạo thành glutamat

b)

nhóm amine của nhiều acid amine được vận chuyển đến B-cetoglutarat tạo thành glutamat

c)

nhóm amine của nhiều acid amine được vận chuyển đến Y-cetoglutarat tạo thành glutamat

d)

nhóm amine của nhiều acid amine được vận chuyển đến 6-cetoglutarat tạo thành glutamat

27.

chuyển hóa của nhóm -COOH-trong acid amine là

a)

phản ứng khử -COOH-của acid amine xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzyme decarboxylase

b)

phản ứng khử -COOH-2

của acid amine xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzyme decarboxylase

c)

phản ứng khử -COOH+

của acid amine xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzyme decarboxylase

d)

phản ứng khử NH2 của acid amine xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzyme decarboxylase

28.

khi NH4+ tăng cao trong máu cơ thể sẽ bị

a)

nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do PH của tế bào giảm

b)

nhiễm độc và trạng thái hôm mê cấp tính do PH của tế bào tăng cao

c)

nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do PH của tế bào bị thay đổi

d)

nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do PH của tế bào thay đổi

29.

các acid amin có thể thoái hóa riêng biệt gạo thành các sản phẩm là

a)

là mắt xích trong chu trình acid citric như pyruvat , oxaloacetat, a- cetoglutarat

b)

là mắt xích trong chu trình acid citric

a- cetoglutarat

acid amin Trp ,Gly, Thr biến đổi thành pyruvat

c)

là mắt xích trong chu trình acid citric thr biến đồi thành pyruvat, oxaloacetat , a- cetoglutarat

d)

là mắt xích trong chu trình acid citric như

Ala, Ser , Cys

30.

khung carbon của một số acid amine có thể vừa tạo đường có thể vừa tạo thể cetonic như

a)

Phe, Tyr , Trp , ile, lys , gly , ala , ser , thr cys arg

b)

his , pro , glu , gln , met

c)

val , asp , asn

d)

val , asp , asn ,lys

31.

các acid amin khác phải được cung cấp từ thức ăn và được gọi là acid amine khác không thể thay thay thế
( những acid amin cần thiết ) bao gồm

a)

val , ile , Leu , Lys , Met , Phe , Trp , Thr

b)

Gly , Aly , Ser , Thr , Cys , Arg

c)

Val , Asp , Asn , Cys , Arg

d)

Val , Asp , Asn ,Lys

32.

tiêu hóa và hấp thu carbohydrat là nguồn

a)

carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể con người

b)

carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật

c)

carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể thực vật

d)

carbohydrat

là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào thực vật

33.

ở đường tiêu hóa tinh bột của thứ ăn dưới dạng tác dụng của amylase của nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành

a)

dextrin , mantose , rồi thủy phân thành glucose

b)

dextrin , mantose , rồi thủy phân thành
lipid

c)

dextrin , mantose , rồi thủy phân thành polysaccrid

d)

dextrin , mantose , rồi thủy phân thành các chất hữu cơ

34.

đường , sữa được thủy phân bởi saccarase lactase tạo thành

a)

Glucose , fructose , galactose

b)

Glucose , fructose

maltose

c)

glucose

fructose

hexoase

d)

Glucose , fructose

và các chất hữu cơ

35.

các monosaccarid được hấp thụ ở đầu ruột non nhờ những cơ chế nào

a)

các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế khuếch tán

b)

các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế vận chuyển tích cực

c)

các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế vận chuyển tích cực

d)

các monosaccarid được hấp thụ ở đầu ruột non nhờ những cơ chế khuyết tán thụ động và vận chuyển tích cực

36.

sự thoái hoá của glucose trong cơ thể người theo mấy con đường

a)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 3 con đường hexose diphosphat , hexose monosphosphat , con đường acid uronic

b)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 3 con đường hexose diphosphat , hexose monosphosphase , con đường acid uronic

c)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 2 con đường hexose diphosphat , con đường acid uronic

d)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 2 con đường hexose monosphosphat , con đường acid uronic

37.

bệnh đái tháo đường là 1 bệnh điển hình của sự rối loạn chuyển hóa

a)

do nguyên nhân thiếu hormon insulin của tùy biểu hiện của đặc trưng về hóa sinh của bệnh này là glucose huyết cao

b)

có glucose trong nước tiểu và tùy theo mức độ của bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hóa protein

c)

glucose trong nước tiểu và tùy theo mức độ của bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hóa acid amin

d)

glucose trong nước tiểu và tùy theo mức độ cảu bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hóa acid amin và cân bằng acid

38.

chịuuu chếttt :))))

a)

glucose trong máu

b)

glucose trong hồng cầu

c)

glucose trong nước tiểu

d)

glucose trong huyết thanh

39.

nguyên nhân chủ yếu gây rối loạn con đường phân là

a)

do sự tích lũy pyruvat do thiếu hụt pyruvate dehydrogenase bẩm sinh

b)

do nào đó enzyme này bị ức chế

c)

vitamin B1 trong thức ăn nghiện riêu suy dinh dưỡng ngộ độc As hay Hg tạo phức với các nhóm -SH của acid lipoic

d)

do đó thường đãn đến tình trạng nhiễm toan do acid lactic và gây tử vong

40.

glycogen là glucid dự trữ ở các mô động vật có nhiều nhất ở

a)

dự trữ tại gan và mỡ nâu

b)

dự trữ tại gan và cơ

c)

dự trữ tại gan và thận

d)

dự trữ tại gan và các mô nâng đỡ

41.

glycogen được tạo thành từ nhiều gốc a-D-glucose nối với nhau bằng

a)

liên kết a1-4 glucosid và a1-6 glucosid

b)

liên kết a1-4 glucosid và a1-6 glucose

c)

liên kết a1-4 glucosid và a1-4 glucosid

d)

liên kết a1-4 glucosid và a1-3 glucosid

42.

sự thủy phân Triglycerid là không hoàn toàn ở thành tá tràng nên tạo thành hôn hợp gồm

a)

triglycerid , diglycerid , monoglycerid , acid béo , glycerol hỗn hợp này được hấp thụ qua

ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hóa

b)

triglycerid , diglycerid , monoglycerid , acid béo , glycerol

c)

triglycerid hỗn hợp này được hấp thụ qua

ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hóa

d)

hỗn hợp này được hấp thụ qua

ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hóa

43.

quá trình B Ôxi hóa xảy ra ở đâu trong cơ thể người

a)

quá trình B Ôxi hóa xảy ra ở hồng cầu

b)

quá trình B Ôxi hóa xảy ra ở bào tương

c)

quá trình B Ôxi hóa xảy ra ở ty thể

d)

quá trình B Ôxi hóa xảy ra ở tế bào thực vật

44.

sự Ôxi hóa xảy ra ở carbon B trong chuỗi phản ứng trên quá trình này gọi là

a)

quá trình ester hóa

b)

quá trình tổng hợp Ôxi hóa

c)

quá trình vận chuyển Ôxi hóa

d)

gọi là quá trình B Ôxi hóa

45.

glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạnh cửa tới gan acid béo chuỗi dài được tổng hợp thành Triglycerid ở màng ruột được vận chuyển tới gan dạng

a)

hạt lipid - protein

b)

hạt lipid toàn phần

c)

hạt lipid

d)

hạt lipoprotein

46.

lipid tổng hợp ở gan được chuyển vào máu dưới dạng

a)

lipoprotein tới các tổ chức

b)

lipoprotein tới các tổ chức tới để cung cấp năng lượng mô mỡ để dự trũ

c)

lipoprotein tới các tổ chức để cung cấp năng lượng mô mỡ để dự trữ

d)

lipoprotein tới các tổ chức cung cấp năng lượng tế bào để dự trữ

47.

chuyển hóa lipid ở gan

a)

gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan

b)

gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA

c)

giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở gan

d)

khi gan tổn thương tỷ lệ cholesterol ester cholesterol TP tăng

48.

chuyển hóa protid ở gan

a)

gan tổng hợp toàn bộ globulin , một phần nhỏ albumin

b)

khi gan suy thì Ure máu tăng NH3 giảm

c)

tất cả các câu đều sai

d)

gan có khả năng tổng hợp NH3 từ URE

49.

liên quan chức năng khử độc của gan

a)

nghiệm pháp ngoại sinh với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy

b)

các chất độc nội sinh được gan cố định và thải từ theo đường mật

c)

cố định và thải trừ là cơ thể khử độc thường xuyên của cơ thể

d)

khử độc bằng oxh đã biến alcohol etylic thành acid acetic

50.

thoái hóa glycerol phospholipid là

a)

phospholipase có ở mọi tổ chức đầu tiên phospholipase A2 cắt đứt liên kết ester ở vị trí B tạo ra lisopholipid chất này tiếp tục được thủy phân nhờ enzyme khác cuối cùng tạo ra a-glycerophossphat

b)

phospholipase có ở mọi tổ chức đầu tiên phospholipase A2 cắt đứt liên kết ester ở vị trí B tạo ra lisopholipid

c)

phospholipase có ở mọi tổ chức đầu tiên phospholipase cắt đứt liên kết ester ở vị trí B tạo ra lisopholipid

d)

phospholipase có ở mọi tổ chức đầu tiên phospholipase cắt đứt liên kết ester ở vị trí B tạo ra a-glycerophossphat

51.

ét o ét

a)

quá trình B oxy hóa xảy ra ở ty thể

b)

quá trình chuyển hóa acid béo

c)

phải được hoạt hóa thành dạng hoạt động tại bào tương

d)

quá trình vận chuyển lipid vào trong tế bào

52.

hồng cầu chứ nhiều K+ một số chất khiết tán qua lại màng hồng cầu như Urê , glucose thì nồng độ của chúng trong và ngồi hồng cầu là

a)

nồng độ magie như nhau

b)

nồng độ K + như nhau

c)

nồng độ can xi như nhau

d)

nồng độ kem như nhau

53.

áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu chủ yếu là

a)

áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na+ , Cl- , HCO3- và một số các chất khác

b)

áp suất thẩm thấu cảu máu phụ thuộc Na+ , Cl- , NAOH và một số chất khác

c)

áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na và một số chất khác

d)

áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào một số chất khác

54.

PH máu của người và động vật hằng định khoảng 7,38 - 7,42 (trung bình 7,36) được duy trì ổn định nhờ

a)

Ph máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hòa của hệ thống đệm và sự điều tiết của các cơ quan khác như phổi , thận

b)

Ph máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hòa của hệ thống đệm và sự điều tiết của các cơ quan khác như phổi , gan

c)

Ph máu luôn được duy trì ổn định nhờ sự điều tiết của các cơ quan khác như phổi , thận

d)

Ph máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hào của Ôxi

55.

hàm lượng nước trong cơ thể là

a)

lượng nước trung bình cảu cơ thể người khác nhau từ 40% đến 75% trọng lượng của cơ thể

b)

lượng nước trung bình cảu cơ thể người khác nhau từ 40% đến 80% trọng lượng của cơ thể

c)

lượng nước trung bình cảu cơ thể người khác nhau từ 40% đến 85% trọng lượng của cơ thể

d)

lượng nước trung bình cảu cơ thể người khác nhau từ 40% đến 88% trọng lượng của cơ thể

56.

hàm lượng nước trong gan chiếm tổng số % là

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

57.

hàm lượng nước trong thận chiếm tổng số % là

a)

82,7%

b)

18,7%

c)

28,7%

d)

80,7%

58.

hàm lượng nước trong phổi chiếm tổng số % là

a)

87%

b)

68%

c)

82%

d)

79 %

59.

hàm lượng nước trong xương chiếm tổng số % là

a)

16-26%

b)

26-46%

c)

15-45%

d)

16-46 %

60.

sự phân bó nước trong cơ thể theo khu vực như sau

a)

nước trong tế bào

(ICF) 50%
nước ngoài tế bào

(ECF) 44%

b)

nước trong tế bào

(ICF) 55%
nước ngoài tế bào

(ECF) 45%

c)

nước trong tế bào

(ICF) 54%
nước ngoài tế bào

(ECF) 43%

d)

nước trong tế bào

(ICF) 52%
nước ngoài tế bào

(ECF) 41%

61.

NHU CẦU CÁC CHẤT VÔ CƠ ĐỐI VỚI CƠ THỂ LÀ

a)

PHOSPHAT 1,5g

Megie 0,3 g

Sắt 0,02 g

b)

PHOSPHAT 1,3g

Megie 0,2 g

Sắt 0,01 g

c)

PHOSPHAT 1,4g

Megie 0,1 g

Sắt 0,03 g

d)

PHOSPHAT 2,5g

Megie 0,6 g

Sắt 0,05 g

62.

hạ Natri máu là tình trạng nồng độ na+ máu <135 mmol/L là

a)

để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định lượng nước vào và ra khỏi cơ thể phải có áp suất cân bằng nhau

b)

để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định làm giảm lượng nước đưa vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau

c)

để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định lượng nước vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau

d)

để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định làm tăng lượng nước đưa vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau

63.

chức năng của máu gồm

a)

chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các cơ các chức năng điều hòa

b)

chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các mô chức năng điều hòa tổng hợp pyruvat

c)

chức năng dinh dưỡng , chức năng bài tiết , chức năng hô hấp , chức năng điều hòa

d)

chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các mô cảu tế bào chức năng điều hòa

64.

máu tham gia vào cơ chế điều hòa các chức phận của cơ thể bằng cách

a)

máu tham gia vào cơ thể điều hòa các chức phận của cơ thể bằng cách vận chuyển các hormon từ các tuyến nội tiết đến các mô

b)

máu tham gia vào cơ thể điều hòa các chức phận của cơ thể tuyến nội tiết đến các mô hay các tổ chức thăm dò hệ thống enzyme gan

c)

máu tham gia vào cơ thể điều hòa các chức phận của cơ thể bằng cách vận chuyển các hormon

d)

máu tham gia vào cơ thể điều hòa các chức phận của cơ thể bằng cách vận chuyển các tuyến nội tiết đến các mô

65.

máu điều hòa thăng bằng nước nhờ tác dụng của

a)

máu điều hòa thăng bằng nước nhờ duy trì thăng bằng acid base của cơ thể

b)

máu điều hòa thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi oxi

c)

máu điều hòa thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi nước giữa dịch lưu thông và dịch trong ty thể tế bào

d)

máu điều hòa thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi nước giữa dịch lưu thông và dịch trong tế bào

66.

chức năng bảo vệ của máu là

a)

máu có hệ thống bạch cầu các kháng thể kháng độc tố chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn

b)

máu có hệ thống bạch cầu các kháng thể kháng độc tố các kháng thể trong nhân ribosome

c)

máu có hệ thống bạch cầu các kháng thể chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn

d)

máu có hệ thống bạch cầu kháng độc tố chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn

67.

tính chất lý hóa của máu gồm

a)

tỷ trọng , áp suất thẩm thấu , ph và hệ thống đệm của máu

b)

tỷ trọng , độ nhớt , áp suất thẩm thấu các enzyme và hệ thống đệm của máu

c)

tỷ trọng , độ nhớt , áp suất thẩm thấu , ph và hệ thống đệm của máu

d)

tỷ trọng , độ nhớt , ph và hệ thống đệm của máu

68.

thành phần hóa học của máu gồm

a)

thành phần hóa học của máu toàn phần huyết tương và huyết cầu rất khác nhau

b)

thành phần hóa học của máu toàn phần huyết tương và huyết thanh tương đương nhau

c)

thành phần háo học của máu toàn phần huyết tương

d)

thành phần hóa học của máu huyết cầu rất khác nhau

69.

nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu , huyết tương chứa nhiều

a)

nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như muối

b)

nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như nước

c)

nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như Na+

d)

nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như canxi

70.

hồng cầu chứa nhiều k+ một số chất khuếch tán qua lại màng hồng cầu như Urê glucose thì nồng độ của chúng trong và ngoài hồng cầu là

a)

nồng độ kẽm như nhau

b)

nồng độ magie như nhau

c)

nồng độ k+ như nhau

d)

nồng độ canxi như nhau

71.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu, chủ yều là

a)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na và một số chất khác.

b)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na*, CI-, và một số chất vi lượng khác.

c)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na*, CI-, HCO3- và một số chất khác.

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc một số chất khác.

72.

Máu có 2 thành phần chủ yếu là :

a)

Thành phần hữu hình hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và chất lỏng chứa các chất hòa tan glucid, protid, lipid, enzym, muối

b)

Thành phần hữu hình hồng cầu, bạch cầu, glucid, protid, lipid, enzym, muối khoáng

c)

Thành phần hữu hình hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu protid, lipid,, apoenzym, và một số chất vi lượng muối khoáng

d)

Thành phần hữu hình hồng cầu, bạch cầu, glucid, protid, lipid, enzym, muối khoáng

73.

pH của máu - các hệ đệm cân bằng pH máu có:

a)

pH máu tương đối hằng định = 7,4 +- 0,02. Có rất nhiều yếu tố làm thay đổi pH máu, thức ăn

b)

Nhưng pH máu vẫn không thay đổi vì có sự điều hòa của các hệ đệm, thận, phổi

c)

pH máu tương đối hằng định = 7,4 +- 0,02.

d)

Thay đổi pH máu, thức ăn, sản phẩm chuyến hóa, oxy theo đường hô hấp, thuốc chữa bệnh nhưng pH máu vẫn không thay đổi vì có sự điều hòa của các hệ đệm, thận, phối