wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ẩm thực và địa danh Huế

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hến bánh đa Đức Thọ là món ăn đặc trưng của tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

2.

Vịnh biển Lăng Cô thuộc địa bàn của huyện nào sau đây?

a)

Phú Lộc – Thừa Thiên Huế

b)

Phú Vang - Thừa Thiên Huế

c)

Nam Đông - Thừa Thiên Huế

d)

Hương Thủy - Thừa Thiên Huế

3.

Đây là đặc trưng của vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng, là một trong những cơ sở để công nhận di sản thiên nhiên thế giới của vườn quốc gia này.

a)

Kiến tạo đá vôi, hang động, sông ngầm và hệ động thực vật quý hiếm

b)

Kiến tạo đá vôi, hang động, cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ

c)

Hệ thống hang động đặc biệt

d)

Hệ động thực vật phong phú và quý hiếm, hang động ngầm dày đặc

4.

Cờ đỏ Huế (Phú Xuân) kết thúc sứ mệnh là thủ đô của nước Việt Nam vào thời kỳ nào?

a)

Năm 1945 – Thời Bảo Đại

b)

Năm 1802 – Thời Gia Long

c)

Năm 1788 – Thời Quang Trung

d)

Năm 1945 – Thời Gia Long

5.

Món cơm nào sau đây được là đặc sản của Huế?

a)

Cơm âm phủ

b)

Cơm gà

c)

Cơm chiên Dương Châu

d)

Cơm chiên ngũ sắc

6.

Điểm tham quan nhà vườn thể hiện rõ đặc trưng kiến trúc nhà vườn của Huế là

a)

Nhà vườn An Hiên – TP Huế

b)

Phủ Tùng Thiện Vương – TP Huế

c)

Nhà vườn Phủ Ngọc Sơn công chúa – TP Huế

d)

Nhà vườn Lương Quán – Nguyệt Biều – TP Huế

7.

Địa danh được mệnh danh là “vương quốc hang động trong lòng đất” là

a)

Phong Nha Kẻ Bàng

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Động Thiên Đường

d)

Hang Sơn Đoòng

8.

Vườn quốc gia nào được công nhận là di sản thế giới?

a)

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng

b)

Vườn quốc gia Bến En

c)

Vườn quốc gia Pù Mát

d)

Vườn quốc gia Yokdon

9.

Hang động nào được xác định là hang động karst lớn nhất thế giới?

a)

Hang Sơn Đoòng

b)

Động Phong Nha

c)

Hang Tối

d)

Động Thiên Đường

10.

Khu du lịch quốc gia Phương Mai thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Bình Định

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Phú Yên

11.

Điểm du lịch Lý Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

12.

Thắng cảnh Ghềnh Ráng thuộc?

a)

Phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

b)

Phường Đồng Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

c)

Phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

d)

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

13.

Di tích kiến trúc nghệ thuật Tháp Đôi thuộc?

a)

Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

b)

Phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

c)

Phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

d)

Phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

14.

Di tích quốc gia đặc biệt đền thờ Tây Sơn Tam Kiệt thuộc?

a)

Thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

b)

Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

c)

Thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

d)

Trị trấn Phú Phong, huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định

15.

Khu du lịch Hầm Hô thuộc?

a)

Xã Tây Phú, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

b)

Xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

c)

Xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

d)

Xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

16.

Tại Bình Định đã có 5 điểm tài nguyên du lịch được Tổ chức Kỷ lục Việt Nam công nhận là?

a)

Quần thể 4 tháp Chăm, cầu Thị Nại, hải đăng Cù Lao Xanh, chợ Gò Trường Úc, đèo Cù Mông

b)

Quần thể 4 tháp Chăm, cầu Thị Nại, hải đăng Cù Lao Xanh, chợ Gò Trường Úc, Hầm Hô

c)

Quần thể 4 tháp Chăm, cầu Thị Nại, hải đăng Cù Lao Xanh, thắng cảnh Ghềnh Ráng, đèo Cù Mông

d)

Quần thể 4 tháp

17.

Thánh địa Mỹ Sơn – di sản văn hóa thế giới của UNESCO công nhận thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

18.

Khu du lịch Ninh Chữ thuộc địa bàn của tỉnh nào?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

19.

Điểm du lịch Phan Rang – Tháp Chàm có sức hấp dẫn với khách du lịch do

a)

Là di tích văn hóa lịch sử lâu đời của người Chăm

b)

Có vị trí giao thông thuận tiện

c)

Có nhiều dịch vụ hấp dẫn

d)

Là điểm du lịch biển hấp dẫn

20.

Thành phố được mệnh danh là thành phố của những cây cầu?

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Cần Thơ

d)

Quy Nhơn

21.

Mũi Điện – điểm cực đông – nơi đón ánh bình minh đầu tiên trên đất liền ở Việt Nam thuộc địa

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Quy Nhơn

d)

Bà Rịa Vũng Tàu

22.

Mũi Né – Bình Thuận nổi tiếng với sản phẩm du lịch nào sau đây

a)

Trượt cát

b)

Tắm biển

c)

Du lịch sinh thái

d)

Nghỉ dưỡng

23.

Vườn quốc gia Núi Chúa – được công nhận là khu dự trữ sinh quyển của thế giới thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Đồng Nai

24.

Làng gốm Bàu Trúc – Ninh Thuận được mệnh danh là làng nghề gốm truyền thống đặc sắc của dân tộc nào sau đây

a)

Dân tộc Chăm

b)

Dân tộc Ê đê

c)

Dân tộc Kinh

d)

Dân tộc Hoa

25.

Trang trại nuôi cừu – địa điểm phát triển du lịch tham quan trang trại và trải nghiệm hoạt động nông nghiệp có nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Tây Ninh

d)

Khánh Hòa

26.

Địa phương được mệnh danh là vùng đất của nắng và gió?

a)

Ninh Thuận – Bình Thuận

b)

Nha Trang – Khánh Hòa

c)

Tây Ninh – Đồng Nai

d)

Bình Dương – Đồng Nai

27.

Đảo Phú Quý là quần đảo thuộc địa phận hành chính của tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa Vũng Tàu

28.

Khu du lịch quốc gia Đan Kia – Suối Vàng thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Kon Tum

c)

Gia Lai

d)

Đắk Lắk

29.

Điểm du lịch Hồ Lắk thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Đắk Lắk

b)

Kon Tum

c)

Gia Lai

d)

Lâm Đồng

30.

Khu du lịch Măng đen với khí hậu trong lành, mát mẻ, điểm đến hấp dẫn khách du lịch thuộc tỉnh nào?

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Tây Ninh

31.

Điểm du lịch được gọi với tên “đôi mắt Pleiku” là điểm du lịch nào sau đây?

a)

Biển hồ Gia Lai

b)

Hồ Tà Đùng

c)

Hồ Xuân Hương

d)

Hồ Than Thở

32.

Hồ Tà Đùng là điểm du lịch thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Nông

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Kon Tum

33.

Tour xem chim gõ kiến, chèo bèo, bơi cá là sản phẩm du lịch đặc trưng của vườn quốc gia nào sau đây?

a)

Vườn quốc gia Yokdon

b)

Vườn quốc gia Tràm Chim

c)

Vườn quốc gia Cúc Phương

d)

Vườn quốc gia Bến En

34.

Khu du lịch được ví là “Dubai của Việt Nam” là khu du lịch nào sau đây?

a)

Khu du lịch sinh thái M’Đrăk

b)

Khu du lịch sinh thái Măng Đen

c)

Khu du lịch Hồ Lắk

d)

Vườn quốc gia Yokdon

35.

Bảo tàng thế giới Cafe là điểm du lịch thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Buôn Ma Thuột

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

36.

Điểm du lịch núi lửa Chư Đăng Ya là điểm du lịch nổi tiếng của tỉnh nào sau đây?

a)

Gia Lai

b)

Lâm Đồng

c)

Kon Tum

d)

Buôn Ma Thuột

37.

Vườn quốc gia Yokdon là điểm du lịch thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Nông

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Gia Lai

38.

Chư Yang Sin – điểm du lịch hoang sơ, thơ mộng giữa Tây Nguyên đại ngàn thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Lắk

b)

Đắk Nông

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

39.

Khu du lịch Kon Tam – một điểm du lịch hấp dẫn của Tây Nguyên thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Lắk

b)

Đắk Nông

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

40.

Điểm du lịch được ví như là “Vịnh Hạ Long thu nhỏ của Tây Nguyên” là

a)

Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Đùng

b)

Khu du lịch sinh thái Măng Đen

c)

Vườn quốc gia Yokdon

d)

Khu du lịch sinh thái M’Đrăk

41.

Tuyến đường chủ yếu di chuyển từ Nha Trang lên Đà Lạt bằng đường bộ là tuyến nào?

a)

Tuyến đường quốc lộ 27C

b)

Tuyến đường quốc lộ 19

c)

Tuyến đường quốc lộ 20

d)

Tuyến đường quốc lộ 29

42.

Tuyến đường chủ yếu di chuyển bằng đường bộ từ TP Hồ Chí Minh lên Đà Lạt là tuyến đường nào sau đây?

a)

Tuyến đường quốc lộ 20

b)

Tuyến đường quốc lộ 19

c)

Tuyến đường quốc lộ 27

d)

Tuyến đường quốc lộ 29

43.

Từ Hà Nội có những phương tiện giao thông nào có thể thăm quan Đà Lạt?

a)

Hàng không, đường bộ

b)

Hàng không, đường bộ, đường sắt

c)

Đường sắt, đường bộ

d)

Đường biển, đường bộ

44.

Tuyến đường giao thông đường bộ kết nối điểm du lịch Đà Nẵng và Buôn Ma Thuột là?

a)

Quốc lộ 14 và đường Hồ Chí Minh

b)

Quốc lộ 29 và quốc lộ 19C

c)

Quốc lộ 27 và quốc lộ 19

d)

Quốc lộ 27 và đường Hồ Chí Minh

45.

Cảng hàng không Liên Khương thuộc địa phận của tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Kon Tum

c)

Gia Lai

d)

Đắk Lắk

46.

Khu du lịch quốc gia núi Bà Đen thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Tây Ninh

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Bình Phước

47.

Điểm du lịch Cát Tiên thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Bình Phước

d)

Đắk Nông

48.

Di tích quốc gia đặc biệt của TP Hồ Chí Minh, từng là căn cứ địa quan trọng của quân đội ta trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược là điểm nào sau đây?

a)

Địa đạo Củ Chi

b)

Địa đạo Vĩnh Mốc

c)

Khu di tích lịch sử căn cứ trung ương cục miền Nam

d)

Khu di tích lịch sử chiến thắng Chương Thiện

49.

Theo “Bộ tiêu chí đánh giá điểm đến du lịch” năm 2016 thì

a)

Các điểm du lịch hàng năm đón được từ 50.000 lượt khách du lịch trở lên

b)

Các khu du lịch hàng năm đón được từ 60.000 lượt khách du lịch trở lên

c)

Các khu du lịch hàng năm đón được từ 70.000 lượt khách du lịch trở lên

d)

Các khu du lịch hàng năm đón được từ 80.000 lượt khách du lịch trở lên

50.

Vòng đời của điểm đến du lịch trải qua các giai đoạn sau đây

a)

Giai đoạn thăm dò, giai đoạn tham gia, giai đoạn phát triển, giai đoạn trì trệ, giai đoạn hợp nhất, giai đoạn trẻ hóa/suy thoái

b)

Giai đoạn tham gia, giai đoạn phát triển, giai đoạn trì trệ, giai đoạn trẻ hóa

c)

Giai đoạn thăm dò, giai đoạn phát triển, giai đoạn trì trệ, giai đoạn trẻ hóa/suy thoái

d)

Giai đoạn thăm dò, giai đoạn tham gia, giai đoạn trì trệ, giai đoạn trẻ hóa/suy thoái

51.

Trong vòng đời của điểm đến, giai đoạn nào đóng vai trò then chốt để khẳng định sức sống của điểm đến

a)

Giai đoạn tham gia

b)

Giai đoạn thăm dò

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn hợp nhất

52.

Trong quá trình phát triển của điểm đến, giai đoạn trẻ hóa/suy thoái tức là

a)

Du lịch thay đổi để phát triển/suy thoái

b)

Du lịch không phát triển

c)

Du lịch phát triển quá mức

d)

Có sự xung đột lợi ích trong phát triển du lịch tại điểm đến

53.

Xác định điểm khởi hành, điều kiện giao thông, điều kiện về cơ sở hạ tầng du lịch, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

a)

Xác định điểm khởi hành, điều kiện giao thông, điều kiện về cơ sở hạ tầng du lịch, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

b)

Xác định cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, giao thông, hạ tầng du lịch và điểm đến du lịch

c)

Xác định điều kiện về an ninh an toàn điểm đến

d)

Xác định cơ sở lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí

54.

Cơ sở hình thành điểm, tuyến du lịch được xác định là:

a)

Tài nguyên du lịch, hệ thống giao thông

b)

Tài nguyên du lịch, hệ thống lưu trú

c)

Tài nguyên du lịch, hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

d)

Hệ thống giao thông, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

55.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành điểm du lịch

a)

Thị trường khách du lịch

b)

Sức hấp dẫn của điểm đến du lịch

c)

Chính sách phát triển du lịch

d)

Nguồn nhân lực du lịch

56.

Khả năng tiếp cận điểm đến du lịch được hiểu là

a)

Hệ thống giao thông và vị trí địa lý của điểm đến

b)

Mức độ thuận tiện của phương tiện vận tải

c)

Vị trí địa lý của điểm đến

d)

Sự hoàn thiện của hệ thống giao thông vận tải

57.

Hình ảnh điểm đến của một điểm du lịch được hiểu là

a)

Hình ảnh của một điểm đến du lịch đối với khách du lịch

b)

Mức độ tiếp cận của điểm du lịch

c)

Mức độ phổ biến của điểm du lịch

d)

Chất lượng dịch vụ của điểm du lịch

58.

Theo “Bộ tiêu chí đánh giá điểm đến du lịch” năm 2016, việc xác định các điểm đến cần đánh giá được căn cứ vào?

a)

Khả năng thu hút khách du lịch; đề xuất của khu, điểm du lịch

b)

Khả năng đề xuất của khu, điểm du lịch; thu hút khách du lịch

c)

Khả năng đề xuất của điểm du lịch; thu hút khách du lịch

d)

Khả năng thu hút khách du lịch; đề xuất của khu du lịch

59.

Khu du lịch quốc gia Phú Quốc thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

Bạc Liêu

d)

An Giang

60.

Điểm du lịch Tràm Chim thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Đồng Tháp

b)

B. Tiền Giang

c)

C. Long An

d)

D. Cà Mau

61.

Du lịch có thể bao gồm các nhóm sau?

a)

A. Điểm du lịch thiên nhiên, điểm du lịch văn hóa, điểm du lịch đô thị, điểm du lịch đầu mối giao thông

b)

B. Khu và điểm du lịch thiên nhiên, khu và điểm du lịch văn hóa, khu và điểm du lịch đô thị, khu và điểm du lịch đầu mối giao thông

c)

C. Tuyến và điểm du lịch thiên nhiên, tuyến và điểm du lịch văn hóa, tuyến và điểm du lịch đô thị, tuyến và điểm du lịch đầu mối giao thông

d)

D. Trung tâm du lịch thiên nhiên, trung tâm du lịch văn hóa, trung tâm du lịch đô thị, trung tâm du lịch đầu mối giao thông

62.

Điểm du lịch thiên nhiên là những điểm có khả năng?

a)

A. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ loại hình nghỉ dưỡng, thể thao

b)

B. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ loại hình nghỉ dưỡng, thể thao, văn hóa

c)

C. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ loại hình du lịch tự nhiên và văn hóa

d)

D. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ mọi loại hình du lịch

63.

Điểm du lịch văn hóa là những điểm có khả năng?

a)

A. Khai thác các loại hình du lịch văn hóa, lịch sử, nghệ thuật, tôn giáo

b)

B. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ loại hình nghỉ dưỡng, thể thao, văn hóa

c)

C. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ loại hình du lịch tự nhiên và văn hóa

d)

D. Khai thác tài nguyên du lịch tự nhiên, phục vụ mọi loại hình du lịch

64.

Điểm du lịch đầu mối giao thông là những điểm có?

a)

A. Ga xe lửa, cảng biển, cảng hàng không, bến xe trung tâm

b)

B. Ga xe lửa, cảng biển, cảng hàng không, trung tâm thành phố

c)

C. Ga xe lửa, cảng biển, cảng hàng không, trung tâm đô thị

d)

D. Ga xe lửa, cảng biển, cảng hàng không, trung tâm thương mại

65.

Điểm du lịch được hình thành dưới tác động của các nhóm nhân tố nào?

a)

Các nhân tố liên quan đến sức hấp dẫn của điểm đến du lịch; nhân tố đảm bảo giao thông, liên lạc; nhân tố liên quan đến việc bảo đảm cho khách lưu lại ở các điểm du lịch

b)

Các nhân tố liên quan đến sự đa dạng của tài nguyên; nhân tố đảm bảo giao thông; nhân tố liên quan đến việc bảo đảm cho khách lưu lại ở các điểm du lịch

c)

Các nhân tố liên quan đến sự thuận lợi của giao thông, liên lạc và việc bảo đảm cho khách lưu lại ở các điểm du lịch

d)

Các nhân tố khác

66.

Các nhân tố liên quan đến sức hấp dẫn của điểm du lịch bao gồm?

a)

Vị trí địa lý, tài nguyên du lịch, các nhân tố kinh tế - xã hội và chính trị

b)

Hệ thống đường sá và các phương tiện giao thông, phương tiện thông tin liên lạc

c)

Các cơ sở ăn uống, cơ sở lưu trú, các cơ sở vui chơi và giải trí

d)

Các nhân tố khác

67.

Các nhân tố liên quan đến đảm bảo giao thông, liên lạc cho khách tại điểm du lịch là?

a)

Hệ thống đường sá và các phương tiện giao thông, phương tiện thông tin liên lạc

b)

Vị trí địa lý, tài nguyên du lịch, các nhân tố kinh tế - xã hội và chính trị

c)

Các cơ sở ăn uống, cơ sở lưu trú, các cơ sở vui chơi và giải trí

d)

Các nhân tố khác

68.

Các nhân tố liên quan đến việc bảo đảm cho khách lưu lại ở các điểm du lịch là?

a)

Các cơ sở ăn uống, cơ sở lưu trú, các cơ sở vui chơi và giải trí

b)

Vị trí địa lý, tài nguyên du lịch, các nhân tố kinh tế - xã hội và chính trị

c)

Hệ thống đường sá và các phương tiện giao thông, phương tiện thông tin liên lạc

d)

Các nhân tố khác

69.

Chọn đáp án đúng nhất dưới đây: Các yếu tố cơ bản của một điểm đến du lịch là?

a)

Sự hấp dẫn của các điểm du lịch; khả năng tiếp cận; các tiện nghi công cộng và cá nhân; nguồn nhân lực; giá cả; hình ảnh …

b)

Sự hấp dẫn của các điểm du lịch; khả năng tiếp cận; nguồn nhân lực; giá cả; hình ảnh

c)

Sự hấp dẫn của các điểm du lịch; các tiện nghi công cộng và cá nhân; nguồn nhân lực; giá cả

d)

Sự hấp dẫn của các điểm du lịch; khả năng tiếp cận; các tiện nghi công cộng và cá nhân; giá cả