wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi trắc nghiệm kế toán

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thước đo chủ yếu mà kế toán sử dụng

a)

Thước đo ngày công lao động

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo hiện vật

d)

Cả 3 thước đo

2.

Đối tượng của kế toán

a)

Tình hình cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

Tài sản và sự vận động của tài sản đơn vị

c)

Các nghiệp vụ thu chi tiền của đơn vị

d)

Tình hình sử dụng lao động của đơn vị

3.

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

a)

Hữu hình hoặc vô hình

b)

DN có quyền sở hữu hoặc có quyền kiểm soát lâu dài

c)

chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

4.

Kế toán là việc

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

5.

Khoản nào sau đây sẽ nằm trong hàng tồn kho

a)

Hàng gửi đi bán

b)

Chi phí vận chuyển hàng mua

c)

Hàng mua đang đi đường

d)

Tất cả đều đúng

6.

Theo nguyên tắc nhất quán, đơn vị có thể thay đổi phương pháp kế toán tại

a)

Bất kỳ thời điểm nào

b)

Khi bắt đầu kỳ kế toán mới

c)

Giữa kỳ kế toán

d)

Không bao giờ được thay đổi phương pháp kế toán

7.

Căn cứ vào phạm vi cung cấp thông tin, kế toán gồm các loại:

a)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị

b)

Kế toán đơn, kế toán kép

c)

Kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết

d)

Kế toán công, kế toán doanh nghiệp

8.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

9.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ

b)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d)

Không có sự kiện nào

10.

Chức năng của kế toán

a)

Thu nhập thông tin, xử lý, cung cấp thông tin tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong DN

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

Đáp án ## A và ##C

11.

Các khoản phải trả người bán là:

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tuỳ từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát

12.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ tài sản

c)

Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d)

Tất cả ##A,##B,##C đều đúng

13.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tài sản ngắn hạn + TS cố định

b)

Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

14.

Kế toán tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Gắn liền với phạm vi toàn DN

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

Tất cả các phương án ##A,##B,##C

15.

Nợ phải trả phát sinh do

a)

Lập hoá đơn và dịch vụ đã thuc hien cho kh

b)

Mua thiết bị thanh toán bằng tiền

c)

tra tien cho nguoi ban ve vat dung da mua

d)

mua hang chua thanh toan

16.

Kế toán tài chính là việc

a)

Cung cấp thông tin qua Báo cáo tài chính

b)

Cung cấp thông tin qua mạng

c)

Cung cấp thông tin qua sổ kế toán

d)

Tất cả các phương án

17.

Kế toán không đánh giá cao hơn các khoản nợ phải thu” là biểu hiện của nguyên tắc kế toán

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc thận trọng

18.

Tài sản của đơn vị được phân loại theo nguồn hình thành bao gồm

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự có và được cấp

19.

Tài sản của đơn vị được phân loại theo kết cấu vốn gồm

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự có và được cấp

20.

Công ty mua 20 sản phẩm để bán, giá mua về nhập kho là 4,5 triệu đồng/chiếc, giá sẽ bán là 5,0 triệu đồng/chiếc. Lô hàng này sẽ được phản ánh trên sổ kế toán với trị giá là

a)

100 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

10 triệu đồng

d)

Tất cả các phương án đều sai

21.

Tài sản của doanh nghiệp gồm:

a)

Hàng hoá doanh nghiệp nhận từ 1 đơn vị khác gửi bán đại lý

b)

Hàng hoá doanh nghiệp mua về để bán

c)

Máy móc thiết bị doanh nghiệp đi thuê hoạt động

d)

Tất cả các phương án

22.

Kế toán tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra

b)

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

c)

Có tính linh hoạt

d)

Tất cả các phương án đều sai

23.

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu

a)

Tài sản phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập/doanh thu trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập/doanh thu phát sinh ở kỳ kế toán đó

c)

Cả 2 yêu cầu

d)

Không có đáp án đúng

24.

Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây

a)

Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

b)

Doanh nghiệp chiếm dụng vốn của đơn vị, cá nhân khác

c)

Chủ DN dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn

d)

Tất cả các phương án

25.

Câu phát biểu nào sau đây sai

a)

Vốn chủ sở hữu là toàn bộ tiền mặt trong DN

b)

Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

d)

Tất cả các phương án

26.

Đối tượng nào sau đây là tài sản (xét theo kết cấu vốn kinh doanh)

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

27.

2 người thành lập doanh nghiệp, họ cần có tiền mặt 60 triệu, thiết bị 90 triệu. Họ vay ngân hàng 30 triệu. Họ phải góp bao nhiêu tiền:

a)

70

b)

80

c)

120

d)

90

28.

Nguyên tắc “Doanh thu thực hiện "quy định thời điểm để doanh nghiệp chính thức được ghi nhận doanh thu là:

a)

Ngay khi nhận được tiền do khách hàng thanh toán

b)

Ngay khi chuyển giao sản phẩm, hàng hoá hoặc hoàn thành dịch vụ cho khách hàng

c)

Thời điểm doanh nghiệp tự thoả thuận với khách hàng

d)

Thời điểm khách hàng tiêu dùng sản phẩm hàng hoá

29.

Khoản trả trước cho người bán thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ dài hạn

30.

Trong tháng 10 doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu đồng, cung ứng dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu đồng, khách hàng ứng trước tiền mua hàng 20 triệu đồng (chưa nhận hàng), vậy doanh thu của đơn vị trong tháng 10 là:

a)

20 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

40 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

31.

Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho đơn vị bằng chuyển khoản

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trước cho đơn vị bằng tiền mặt

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp

d)

Không có trường hợp nào

32.

Nếu một công ty có nợ phải trả là 40.000, vốn chủ sở hữu là 67.000 thì tài sản của đơn vị là

a)

40.000

b)

67.000

c)

107.000

d)

27.000

33.

Có số liệu về tài sản của một công ty: Tài sản đầu kỳ 150, nợ phải trả 60. Tài sản cuối kỳ 280, nợ phải trả 120, nếu trong kỳ không có sự thay đổi về vốn góp thì lợi nhuận của công ty thu được là:

a)

70

b)

130

c)

60

d)

Không có phương án nào đúng

34.

Trong tháng 9/X công ty A bán một sản phẩm cho khách hàng giá bán 100 triệu (chưa bao gồm 10% VAT), trong tháng 9 khách hàng đã thanh toán 50%, tháng 10/X khách hàng thanh toán 30%, tháng 11/X khách hàng thanh toán 20%, công ty nên ghi nhận doanh thu vào:

a)

Tháng 9/X

b)

Tháng 10/X

c)

Tháng 11/X

d)

Ghi doanh thu tháng 9/X là 50 triệu, tháng 10/X là 30 triệu, tháng 11/X là 20 triệu

35.

Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán?

a)

Ký hợp đồng thuê xưởng sản xuất, giá thuê là 20 triệu VNĐ/năm

b)

Mua 1 TSCĐ với giá mua 50 triệu VNĐ, chưa thanh toán

c)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu VNĐ (tiền chưa chi)

d)

Tất cả các đáp án

36.

Trong nội dung của nguyên tắc trọng yếu, phát biểu nào không chính xác?

a)

Tất cả yêu cầu của bất kỳ nguyên tắc kế toán nào cũng có thể bỏ qua nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC

b)

Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình hình tài chính với kết quả hoạt động của doanh nghiệp phải được

c)

Kế toán dành phần quan tâm nhiều hơn cho các yếu tố quyết định bản chất của vấn đề

d)

Tất cả các đáp án

37.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả?

a)

Khoản KH trả trước

b)

Phải thu của khách hàng

c)

Khoản trả trước cho người bán

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

38.

Đầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500 triệu, trong kỳ DN thua lỗ 100 triệu, TS và VCSH của DN lúc này là?

a)

800 và 400

b)

700 và 500

c)

700 và 400

d)

Tất cả các đáp án đều sai

39.

Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng TGNH 30 triệu, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10 triệu, khách hàng trả nợ 5 triệu, khách hàng ứng tiền trước 20 triệu. Vậy doanh thu tháng 4 của doanh nghiệp là

a)

85 triệu

b)

55 triệu

c)

50 triệu

d)

60 triệu

40.

2 người thành lập doanh nghiệp, họ cần có tiền mặt 60triệu, thiết bị 90triệu, hàng hóa 50triệu. Họ vay ngân hàng 50triệu. Họ phải góp bao nhiêu tiền:

a)

70

b)

80

c)

150

d)

90

41.

Yếu tố Ngày tháng trong chứng từ là:

a)

Yếu tố bổ sung

b)

Yếu tố chỉ dẫn

c)

Yếu tố chủ yếu

d)

Yếu tố đối chiếu

42.

Yếu tố "Định mức" trong chứng từ là:

a)

Yếu tố bổ sung

b)

Yếu tố chỉ dẫn

c)

Yếu tố chủ yếu

d)

Yếu tố đối chiếu

43.

Yếu tố Chữ ký là

a)

Yếu tố bổ sung

b)

Yếu tố chỉ dẫn

c)

Yếu tố chủ yếu

d)

Yếu tố đối chiếu

44.

Yếu tố Quy mô nghiệp vụ là

a)

Yếu tố bổ sung

b)

Yếu tố chỉ dẫn

c)

Yếu tố chủ yếu

d)

Yếu tố đối chiếu

45.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ

a)

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

b)

Định khoản kế toán

c)

Số hiệu của bản chứng từ

d)

Ngày tháng lập bản chứng từ

46.

Hình thức biểu hiện của chứng từ là

a)

Bản giấy tờ

b)

Bản điện tử

c)

Dạng tờ sổ

d)

Gồm đáp án A và B

47.

Một bản chứng từ kế toán cần

a)

Chứng minh tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

b)

Cung cấp thông tin về nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Thể hiện trách nhiệm của những người có liên quan

d)

Tất cả các đáp án A, B, C

48.

Yếu tố thể hiện tính pháp lý của chứng từ kế toán

a)

Chữ ký

b)

Quy mô của nghiệp vụ kinh tế

c)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

d)

Số hiệu và ngày tháng

49.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản của bản chứng từ

a)

Tên chứng từ, thời gian lập chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

ca A va C

50.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản của bản chứng từ

a)

Tên chứng từ, thời gian lập chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Định khoản

51.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản của bản chứng từ

a)

Định mức

b)

Phương thức thanh toán

c)

Quy mô nghiệp vụ kinh tế phát sinh

52.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của chứng từ kế toán

a)

Định khoản kế toán

b)

Phương thức thanh toán

c)

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

d)

ca A va B

53.

Các chứng từ kế toán là căn cứ trực tiếp ghi sổ, thời gian lưu trữ tối thiểu là

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

vĩnh viễn

54.

Căn cứ để kế toán định khoản các nghiệp vụ phát sinh là

a)

Căn cứ vào sổ kế toán

b)

Căn cứ vào chứng từ kế toán

c)

Căn cứ vào bảng cân đối kế toán

d)

Tất cả các đáp án

55.

Kiểm kê tài sản là hình thức biểu hiện của phương pháp

a)

Tài khoản kế toán

b)

Tính giá

c)

Chứng từ kế toán

d)

Tổng hợp cân đối

56.

Chứng từ được sử dụng làm căn cứ ghi sổ cần đáp ứng:

a)

Hợp pháp

b)

Hợp lý

c)

Hợp lệ

d)

Hợp pháp, hợp lý, hợp lệ

57.

Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên Phiếu xuất kho là

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá vốn (giá thực tế xuất kho)

d)

Không phải các loại giá trên

58.

Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất được tính vào

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí tài chính

c)

Giá trị dây chuyền sản xuất

d)

Chi phí sản xuất chung

59.

Giá trị nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ khi tính giá nguyên vật liệu xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước là giá

a)

Giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ

b)

Giá của những lần nhập cuối cùng trong kỳ

c)

Giá đơn vị bình quân cuối kỳ

d)

Giá đích danh

60.

Đơn vị (tính thuế theo phương pháp khấu trừ) mua 1 tài sản có giá mua 100 triệu, chi phí vận chuyển 5,5 triệu (gồm thuế GTGT 10%), giá của tài sản này là

a)

100 triệu

b)

105 triệu

c)

105,5 triệu

d)

Các đáp án ##A, ##B, ##C đều sai

61.

Đơn vị (tính thuế theo phương pháp khấu trừ) mua 1 lô hàng hóa có giá mua 110 triệu (đã gồm 10% VAT) được chiết khấu thương mại 3%, giá của lô hàng hóa này là

a)

97 triệu

b)

100 triệu

c)

110 triệu

d)

106,7 triệu

62.

Căn cứ tính giá xuất kho là

a)

Giá nhập kho

b)

Chứng từ kế toán

c)

Mức độ sử dụng của đơn vị

d)

Giá nhập kho và phương pháp tính giá xuất kho

63.

Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định:

a)

Theo giá thị trường

b)

Bằng nguyên giá của TSCĐ

c)

Bằng mức hao mòn của TSCĐ

d)

Bằng nguyên giá trừ đi hao mòn lũy kế

64.

Số tiền giảm giá được hưởng khi mua nguyên vật liệu được tính

a)

Tăng giá trị nguyên vật liệu nhập kho

b)

Giảm giá trị nguyên vật liệu nhập kho

c)

Tăng thu nhập khác

d)

Tất cả các đáp án ##A, ##B, ##C đều sai

65.

Việc tính giá xuất kho của vật tư, hàng hoá cần căn cứ vào

a)

Giá nhập kho của vật tư, hàng hoá

b)

Phương pháp tính giá xuất kho đơn vị áp dụng

c)

Giá thị trường của vật tư, hàng hoá

d)

Bao gồm cả A và B

66.

Doanh nghiệp mua 2 tài sản giống nhau ở 2 thời điểm khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này kế toán phải tuân thủ

a)

2 tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b)

Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có được TS

c)

Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều sai

67.

Trường hợp nào dưới đây không làm thay đổi nguyên giá Tài sản cố định cơ quan có thẩm quyền

a)

Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của

b)

Trang bị thêm một số chi tiết cho TSCĐ

c)

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ

d)

Sửa chữa nâng cấp TSCĐ

68.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm của thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng; chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế giá trị gia tăng (được người bán tài trợ chi phí vận chuyển). Nguyên giá của TSCĐ là

a)

220.000.000 đồng

b)

200.000.000 đồng

c)

201.000.000 đồng

d)

221.000.000 đồng

69.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm của thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng; chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế giá trị gia tăng. Nguyên giá của TSCĐ là

(a)