wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTCCU

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sử dụng nhu cầu trung bình của các số liệu trong các giai đoạn trước ?

a)

Phân tích xu hướng

b)

Làm mịn tuyến tính

c)

Di chuyển trung bình (Trung bình động)

d)

Tất cả đều sai

2.

Điều nào KHÔNG được xem là chuỗi cung ứng tiễn tối ưu?

a)

Sử dụng chỉ số đo lường

b)

Vượt mức tồn kho

c)

Quản trị rủi ro

d)

Cải tiến liên tục

3.

 Mục tiêu của EOQ là gì?

a)

Tối thiểu hóa chi phí đặt hàng

b)

Tối thiểu hóa chi phí tồn kho

c)

Hoặc 1 hoặc 2

d)

Cả 1 và 2

4.

Tìm nguồn KHÔNG bao gồm?

a)

Kế hoạch công ty

b)

Đa nguồn

c)

Đơn nguồn

d)

Nguồn duy nhất

5.

Cái nào KHÔNG liên quan?

a)

 LIFO

b)

Thực tế

c)

Bình thường

d)

FIFO

6.

Dự báo có thể bao gồm :

a)

Kỹ thuật định lượng

b)

Kỹ thuật định tính

c)

Cả A và B

d)

Tất cả ko phải

7.

Kế hoạch phân phối liên quan đến các vấn đề, ngoại trừ:

a)

Thành phẩm

b)

Tồn kho

c)

MTO

d)

Quản lý tồn kho

8.

 Dạng tồn kho nào là chi phí?

a)

Bán thành phẩm WIP

b)

Thành phẩm

c)

Vật tư bảo trì, sửa chữa và vận hành

d)

Nguyên liệu thô

9.

Tương tác quan trọng nhất với MRP là?

a)

RCCP

b)

CRP

c)

S&OP

d)

COGS

10.

Chức năng của SRM là gì?

a)

Để quản lý tốt hơn khách hàng

b)

Để quản lý tốt hơn hàng tồn kho

c)

Để quản lý tốt hơn nhà cung cấp

d)

Để quản lý tốt hơn các bộ phân nội bộ.

11.

Đâu KHÔNG thuộc các cấp bậc của năng suất?

a)

Kế hoạch năng suất cắt thô

b)

Kế hoạch năng suất yêu cầu

c)

Hoạch định nguồn lực

d)

Kế hoạch phân phối

12.

Đâu là thứ tự ĐÚNG?

a)

Kế hoạch sản xuất, kế hoạch chiến lược, MPS, MRP

b)

S&OP, kế hoạch kinh doanh, MPS, MRP

c)

Kế hoạch chiến lược, kế hoạch sản xuất, MPS, MRP

d)

Quản lý nhu cầu, Kế hoạch chiến lược , MPS, MRP

13.

Kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm?

a)

Danh mục sản phẩm

b)

Lịch trình chi tiết

c)

Các dự án

d)

Chiều dài danh mục sản xuất

14.

Một đối tác có ví dụ như?

a)

1 loại nhà cung cấp

b)

Một mối quan hệ mua sắm

c)

Một thực tế tốt nhất

d)

Một cách đo lượng sự giàu có về tài chính

15.

ISO 9001 là?

a)

Bộ tiêu chuẩn môi trường

b)

Bộ tiêu chuẩn rủi ro

c)

Bộ tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội

d)

Bộ tiêu chuẩn chất lượng

16.

Đâu là loại hàng tồn kho hầu như được yêu cầu cho an toàn tồn kho trong quá trình sản xuất?

a)

Bán thành phẩm (WIP)

b)

Hàng thành phẩm

c)

Phụ liệu

d)

Nguyên liệu thô

17.

Điều gì xảy ra nếu thời gian giao hàng khả thi ngắn hơn thời gian giao hàng yêu cầu?

a)

Item có thể hoàn thành trễ hạn

b)

Có thể đẩy nhanh item

c)

Cả A và B

d)

Không phải các điều trên

18.

 Đâu KHÔNG phải là yếu tố kế hoạch?

a)

Tồn kho an toàn

b)

Giám sát

c)

Kích cỡ đơn

d)

Thời gian giao hàng

19.

Cái nào là đầu vào của MRP ?

a)

Tin nhắn hành động

b)

Đơn đặt hàng

c)

Giám sát

d)

BOM

20.

Hàng tồn kho mà được đặt trong kho do được đặt trước gọi là?

a)

Hàng tồn đặt trước

b)

Hàng tồn dư thừa

c)

Hàng tồn thay thế

d)

Cả 3 không đúng

21.

1 đơn hàng mở được định nghĩa là :

a)

1 đơn hàng ở giai đoạn lập kế hoạch

b)

1 đơn hàng vừa được xuất ra

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

22.

Cái nào KHÔNG liên quan đến những cái còn lại ?

a)

WIP

b)

Scrap

c)

RM

d)

MRO

23.

Danh mục phụ của hàng tồn kho bao gồm :

a)

Hàng dự trữ

b)

Hàng chưa kích hoạt/khởi động

c)

Hàng thừa

d)

Tất cả

24.

MPS được thực hiện ở cấp độ nào sau đây?

a)

Dòng sản phẩm

b)

SP cuối

c)

Tồn kho

d)

Xây dựng

25.

What assumption is made about forescasting methods ?

Giả thiết nào được đưa ra về phương pháp dự báo ?

a)

Biến nhu cầu phải tuyến tính

b)

Quá khứ được chấp nhận dự báo cho tương lai

c)

Biến nhu cầu phải nhỏ

d)

Quá khứ không được chấp nhận đại diện cho tương

26.

Yếu tố nào KHÔNG đi cùng với bố cục đứt quảng/ngắt quảng (intermitent layout) ?

a)

Sử dụng nhiều và theo lô

b)

MTS

c)

Thiết bị không chuyên dụng

d)

Cửa hàng việc làm

27.

Why is manufacturing important to the economy ?
Tại sao sản xuất quan trọng với kinh tế ?

a)

Giảm nhân viên và ngăn chặn lãng phí

b)

Tạo sự giàu có và giảm lãng phí

c)

Gia tăng giá trị cho sản phẩm và thu nhập

d)

Không có cái nào đúng

28.

Which of the following manufacturing strategies has the longest delivery lead-time ?
Chiến lược sản xuất nào có ngày giao hàng (lead-time) dài nhất ?

a)

ATO

b)

MTS

c)

ETO

d)

MTO

29.

Which of the following does not belong ?
Yếu tố nào KHÔNG liên quan với các yếu tố còn lại ?

a)

Xu hướng

b)

Chu kì

c)

Average (Trung bình)

d)

Biến động ngẫu nhiên

30.

Chiến lược sản xuất nào có thời gian giao hàng (lead-time) ngắn nhất ?

a)

ATO

b)

MTS

c)

ETO

d)

MTO

31.

Production Planning is associated with ?
Kế hoạch sản xuất đi cùng với ?

a)

Kế hoạch hàng năm

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch bán hàng và vận hành

d)

Kế hoạch loại ngắn hạn

32.

The Chase Stratery leads to ?
Chiến lược rượt đuổi là ?

a)

Nâng cao Sản xuát

b)

Đáp ứng nhu cầu

c)

Xây dựng tồn kho

d)

Giảm chi phí

33.

In the Product Life Cycle, at what stage is the product most expensive?
Trong vòng đời sản phẩm, giao đoạn nào của sản phẩm là tốn chi phí nhất?

a)

Tăng trưởng

b)

Suy thoái

c)

Trưởng thành

d)

Giới thiệu

34.

Chiến lược Hydrid là gì ?

a)

Một sự kết hợp giữa chiến lược đuổi và nâng

b)

Một sự kết hợp của nâng và hợp đồng phụ

c)

Một sự kết hợp của đuổi và hợp đồng phụ

d)

Tất cả không đúng

35.

Điều nào gắn liền với MPS ?

a)

Xác định riêng biệt

b)

Số lượng

c)

Thời hạn

d)

Kế hoạch yêu cầu nguồn lực (RRP)

36.

Cái nào phải là thành phần của kế hoạch năng lực ?

a)

Kiểm tra khối lượng công việc

b)

Kế hoạch nguồn lực

c)

CRP

d)

RCCP

37.

Cái nào KHÔNG được xem là hàng tồn kho ?

a)

Bán thành phẩm (WIP)

b)

Đơn đặt hàng (PO)

c)

Nguyên liệu thô

d)

Vật tư tiêu hao

38.

Chi phí vận chuyển tồn kho (tiến hành tồn kho) KHÔNG bao gồm ?

a)

Hàng bị hư hỏng, lỗi

b)

Chi phí vốn

c)

Mất cắp bằng

d)

Chi phí đặt hàng

39.

Chi phí đặt hàng bao gồm ?

a)

Lịch trình

b)

Chi phí nhận sản phẩm

c)

Xuất đơn hàng

d)

Công cụ, dụng cụ

40.

Yếu tố nào KHÔNG phải là 1 dạng của quản lí tồn kho ?

a)

Quản lí hàng tồn kho bởi nhà cung cấp (Vendor Managed...)

b)

Phân tích ABC

c)

Hiệu suất (Efficiency)

d)

Gởi hàng đi bán

41.

Khu vực đóng băng có nghĩa là ?

a)

Khu vực lạnh

b)

Khu vực nước đá

c)

Khu vực mát

d)

Tất cả không phải

42.

Đâu là bất lợi của chiến lược nâng ?

a)

Tăng phế phẩm

b)

Giảm chi phí

c)

Cẩn thêm nguồn lực bên ngoài

d)

Tăng tồn kho

43.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc kế hoạch ưu tiên ?

a)

Kế hoạch kinh doanh và vận hành

b)

MRP

c)

PAC

d)

MPS

44.

Cái nào thược giai đoạn điều hành MPC ?

a)

Lập kế hoạch chiến lược

b)

Kế hoạch kinh doanh và vận hành

c)

PAC

d)

Hoạch định nguồn lực sản xuất

45.

CRP là gì ?

a)

Kiểm tra năng lực chi tiết

b)

Kiểm tra dung lượng chi tiết

c)

Lập kế hoạch quan hệ với khách hàng

d)

Lập kế hoạch nhu cầu khách hàng

46.

Đơn hàng đã lên kế hoạch ?

a)

Đơn hàng được đưa vào sản xuất

b)

Đơn hàng được tạo ra trong MRP để thỏa mãn nhu cầu

c)

Đơn hàng không thay đổi được khi đã tạo ra

d)

Đơn hàng không thuộc kiểm soát của MRP

47.

Utilization là gì ?

a)

Số giờ khả dụng chia cho số giờ thực t

b)

Số giờ mỗi ngày chia 24

c)

Số giờ mỗi tuần chia 40

d)

Thời gian làm việc thực được chia ra làm các giờ có sẳn

48.

Có bao nhiêu yếu tố của thời gian giao hàng ?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

49.

Khu vực chất lỏng là gì ?

a)

Có nhiều đơn hàng

b)

Khó thay đổi lịch trình

c)

Có điểm thời gian nằm trong kế hoạch hàng rào thời gian

d)

Là một phần của thời gian giao hàng

50.

CRP là kiểm tra năng lực từ ?

a)

MRP

b)

MPS

c)

RCCP

d)

Rate

51.

Cái nào KHÔNG phải yếu tố của thời gian giao hàng ?

a)

Chuyển giao/Giao hàng

b)

Chạy

c)

Thiết kế

d)

Xếp hàng

52.

Cái nào ĐÚNG về hàng rào thời gian ?

a)

Thay đổi dễ dàng ở khu vực chất lỏng

b)

Thay đổi lịch trình tương lai thì tốn chi phí

c)

Thay đổi dễ dàng ở khu vực đóng băng

d)

Tất cả đều không đúng

53.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải đầu vào của MRP ?

a)

Tồn kho an toàn

b)

Định mức vật liệu

c)

Yếu tố phế liệu

d)

Tất cả đều là đầu vàp của MRP

54.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG liên quan ?

a)

Khu vực đóng băng

b)

Khu vực chất lỏng

c)

Khu vực mềm

d)

Khu vực slushy

55.

Tên của việc có sản tồn kho và sản xuất để cho các đơn hàng của khách hàng đã hứa giao ?

a)

ATP

b)

MPS

c)

PAB

d)

RCCP

56.

MPS nhận dữ liệu từ ?

a)

Kế hoạch SX

b)

Lịch trình sản xuất tổng thể

c)

Kế hoạch hàng ngày

d)

Kế hoạch ngắn hạn

57.

RCCP kiểm tra năng lực cho ?

a)

PAB

b)

RRP

c)

MPS (Lịch trình SX SP chính)

d)

Triển vọng

58.

RRP= Resource requirements planning( kế hoạch nguồn lực cần thiết)?

a)

Công cụ kế hoạch trung hạn

b)

Hỗ trợ kế hoạch hàng ngày

c)

Hỗ trợ kế hoạch sản xuất

d)

Công cụ kế hoạch ngắn hạn

59.

3/ End item A is made from subcomponents B & C. Subcomponent B is made from part D and raw material E. Which component should be forecast?

Sản phẩm cuối A được tạo ra từ B và C. B được tạo ra từ phần D và nguyên liệu thô E. Thành phần nào cần được dự báo?

a)

A,B,C,D va E

b)

B va C

c)

D và E

d)

Chỉ A

60.

Cái nào không thuộc về việc xem xét đến tồn kho an toàn?

a)

Giảm sự thỏa mãn của khách hàng

b)

Dự trữ hàng hóa ( Dự trữ điều hòa)

c)

Tình trang hết hàng (Out Stocks)

d)

Sản phẩm thay thế ( Sản phẩm phụ)

61.

Which of the following is typical of demand?

Điều nào sau đây là là điển hình cho nhu cầu?

a)

Nhu cầu có biến trung bình

b)

Nhu cầu có sự biến động theo mùa.

c)

Nhu cầu không bao gồm biến động ngẫu nhiên

d)

Tất cả

62.


Nếu đầu kì tồn kho là 200 units, cuối kì tồn kho là 75 units, số bán là 300 units, số lượng cần được sản xuất là ?

a)

150

b)

125

c)

200

d)

175

63.

Hoạch định nguồn lực bao gồm :

a)

Đánh giá kế hoạch sản xuất

b)

Kiểm tra các nguồn lực

c)

Xác định nhu cầu thu mua dài hạn

d)

Tất cả

64.

Cách tính(hướng tiếp cận) dự báo dựa vào dữ liệu nhu cầu quá khứ để tính cho nhu cầu của dự án tương lại gọi là :

a)

Dự báo định lượng

b)

Hồi quy

c)

Trung bình di động

d)

Trung bình trọng số

65.

Kế hoạch công suất được tiến hành ở cấp độ kế hoạch kinh doanh được gọi là :

a)

Lịch trình đặt hàng

b)

RCCP

c)

Hoạch định nguồn lực

d)

CRP

66.

Những hoạt động nào sau đây thuộc về MPR :

a)

MRP

b)

Kế hoạch kinh doanh

c)

PAC

d)

S&OP

67.

Đâu KHÔNG phải là kỹ thuật dự báo định lượng ?

a)

Trung bình động

b)

Khảo sát

c)

Phân tích tuyến tính

d)

Làm mịn số mũ

68.

Hệ thống cấp bậc MPC KHÔNG bao gồm:

a)

Hoạch định nguồn lực

b)

Quản lí nhu cầu

c)

Tồn kho

d)

S&OP

69.

Làm thế nào để quản lí tình trạng quá tải ?

a)

Tăng ca

b)

Lập trình lại

c)

Hợp đồng phụ

d)

Tất cả các điều trên

70.

Điều mà khách hàng muốn là gì ?

a)

Giá

b)

Chất lượng

c)

Số lượng

d)

Tất cả

71.

Kĩ thuật tính kích thước lô đặt hàng ?

a)

FOQ

b)

POQ

c)

EOQ

d)

Tất cả

72.

Phương phán tính giá trị tồn kho là ?

a)

Chi phí tiêu chuẩn

b)

Giá trung bình

c)

Cả 2

d)

Không có cái nào

73.

Vòng quay tồn kho được tính theo công thức nào ?

a)

Giá vốn hàng bán(GVHB)/Tồn kho hàng năm

b)

GVHB hàng năm/Tồn kho trung bình

c)

GVHB/Tồn kho

d)

Không có đáp án đúng

74.

Đâu là phương án khả thi cho lịch trình tổng thể cố gắng để giải quyết các vấn đề ngắn hạn về quá tải tại trung tâm công việc?

1.Lịch ngoài giờ hoặc thêm ca

2.Giảm hợp đồng phụ

3.Giảm thời gian chuẩn bị

4.Thuê lao động tạm thời

a)

1 và 2

b)

1 và 4

c)

2 và 3

d)

2 và 4