wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XSTK

Total questions: 74

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biến sau đây, biến nào là biến định lượng liên tục?

a)

Màu của một chiếc xe đạp

b)

Số khách chờ xe buýt trong 1 giờ.

c)

Số thành viên của một đội bóng

d)

Trọng lượng của quả bí ngô

2.

“Biến chiều cao của một sinh viên ” là biến được đo bằng thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo danh nghĩa

b)

Thang đo thứ hạng

c)

Thang đo khoảng

d)

Thang đo tỷ lệ

3.

Cho mẫu dữ liệu: 4; 4; 6; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 12; 15. Mode của mẫu dữ liệu trên là

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của mẫu sau bằng bao nhiêu? 23; 31; 31; 37; 42; 44; 46; 46; 51.

a)

Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 9,11

b)

Trung bình: 39 và độ lệch chuẩn: 81,2

c)

Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 9,11

d)

Trung bình: 49 và độ lệch chuẩn: 81,2

5.

Một gói quà gồm 9 cái bánh và 11 cái kẹo. Người ta bốc ngẫu nhiên 4 thứ từ gói quà trên . Xác suất để bốc được 3 bánh và 1 kẹo bằng bao nhiêu?

a)

0.19

b)

0.29

c)

0.39

d)

0.49

6.

Một trường học có 20% học sinh thích đá bóng, 30% thích chơi bóng rổ và 10% thích chơi cả 2 môn. Tìm tỷ lệ học sinh thích ít nhất một trong hai môn nói trên?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

7.

Số gà được nuôi tại 7 trang trại lần lượt là: 332; 341; 417; 219; 502; 201; 304. Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên? 201-219-304-332-341-417-502

a)

219

b)

304

c)

332

d)

417

8.

Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 64. Giá trị độ lệch chuẩn là:

a)

64

b)

32

c)

16

d)

8

9.

Khảo sát 800 khách hàng của siêu thị A thấy có 400 khách sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán. Tỉ lệ mẫu số khách hàng sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán là bao nhiêu?

a)

0.2

b)

0.3

c)

0.5

d)

0.7

10.

Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó độ lệch chuẩn của Z là

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

11.

Nếu A và B là hai biến cố bất kì, công thức nào sau đây đúng:

a)

P(A.B)=P(A).P(B|A)

b)

P(A.B) = P(A).P(B)

c)

P(A.B).P(B)=P(A). P(B|A)

d)

P(A.B)=P(A).P(A|B)

12.

Giá trị Zα/2 với độ tin cậy 95% là:

a)

1,96

b)

2.05

c)

1,65

d)

1,88

13.

Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(60; 0.3). Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

E(X) = 18; Var(X)=12,6

b)

E(X) = 18; Var(X)=14

c)

E(X)=30; Var(X)=0.2

d)

E(X) = Var(X) = 30

14.

Cho X tuân theo phân phối chuẩn N(20;16). Tính P(X <28) = ?

a)

0.8234

b)

0.7223

c)

0.9324

d)

0.9772

15.

Cho X là đại lượng ngẫu nhiên tuân theo quy luật phân phối Poisson P(λ) với λ = 4. Chọn câu đúng nhất.

a)

E(X) = 8

b)

P(X=3) = 0.09

c)

P(X = 3) = 0.195

d)

P(X = 6) = 0.25

16.

Một cửa hàng xe máy có 50 chiếc xe máy, trong đó có 20 chiếc màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 10 chiếc để trưng bày. Gọi X là số xe màu đỏ trong 10 chiếc lấy ra. Hãy cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào?

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn

17.

Mẫu được lấy như sau: Mỗi sản phẩm thứ 50 của một dây chuyền của một nhà máy được kiểm tra để xác định có bị khuyết tật hay không. Mẫu này thuộc loại nào:

a)

Mẫu hệ thống

b)

Mẫu ngẫu nhiên

c)

Mẫu chùm

d)

Mẫu phân tầng

18.

Tính trung bình mẫu và độ lệch chuẩn của mẫu sau:15 ;18; 25; 32; 38 ;45; 60 ;77 ; 87; 90

a)

Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 28.2

b)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 28.2

c)

Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2

d)

Trung bình: 48.7 và độ lệch chuẩn: 25.2

19.

Màu tóc của người dân ở 1 khu dân cư là biến sử dụng thang đo nào:

a)

Thang tỉ lệ

b)

Thang danh nghĩa

c)

Thang thứ hạng

d)

Thang đo khoảng

20.

Cho dữ liệu về điểm thi toán của 10 học sinh như sau:9; 6; 7; 10; 6; 9; 4; 6; 5; 7.Điểm trung bình của 10 học sinh trên là:

a)

5.8

b)

6.9

c)

7.1

d)

8.4

21.

Khảo sát 80 nhân viên ở một công ty thấy có 12 người chưa tốt nghiệp đại học. Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ nhân viên chưa tốt nghiệp đại học là:

a)

(0,08;0,22)

b)

(0,11; 0,25)

c)

(0,14;0,17)

d)

(0,22;0,26)

22.

P là ký hiệu của

a)

Trung bình tổng thể

b)

Phương sai tổng thể

c)

Độ lệch tổng thể

d)

tỉ lệ tổng thể

23.

Kiểm tra ngẫu nhiên 200 sản phẩm của công ty X thấy có 130 sản phẩm lỗi. Nếu độ tin cậy là 95% thì độ dài khoảng tin cậy là:

a)

0,066

b)

0,1322

c)

0, 2102

d)

0,2644

24.

Tính trung bình mẫu của bộ dữ liệu sau:3; 5; 6; 9; 10; 17; 18; 20

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

25.

Một loại sản phẩm có tuổi thọ là phân phối chuẩn với tuổi thọ trung bình là 10 năm và độ lệch chuẩn là 2 năm. Tỷ lệ phần trăm tối thiểu sản phẩm có tuổi thọ từ 7 đến 13 năm là:

a)

0.556

b)

0.156

c)

0.356

d)

0.756

26.

Đường dây nóng của một công ty tư vấn máy tính nhận trung bình 15 cuộc gọi yêu cầu mỗi giờ. Dữ liệu có phân phối Poisson. Chọn ngẫu nhiên một giờ bất kỳ, hãy tìm sác suất mà công ty sẽ nhận được đúng 10 cuộc gọi.

a)

0.25

b)

0.15

c)

0.68

d)

0.05

27.

Một doanh nhân có 1 bộ sưu tập ô tô gồm 7 chiếc Porsche và 12 chiếc BMW. Người này bốc thăm 4 chiếc ngẫu nhiên để làm từ thiện. Xác suất cả 4 chiếc đều là BMW là

a)

0,243

b)

0,574

c)

0,004

d)

0,128

28.

Một nghiên cứu cho rằng, ở quốc gia X có 63% người từ 65 tuổi trở lên bị cúm hàng năm. Một nhóm gồm 30 người có độ tuổi từ 65 trở lên được chọn ngẫu nhiên. Xác suất để trong nhóm người này có một nửa mắc cúm là:

a)

0.05

b)

0.15

c)

0.25

d)

0.55

29.

Số cá mà một người câu được ở một khúc sông trong một giờ là phân phối Poisson với trung bình là 6 con/ giờ. Xác suất để trong giờ tới người này câu được 8 con cá là:

a)

0,276

b)

0.103

c)

0.351

d)

0.606

30.

Một đề thi có 20 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều có 5 đáp án trong đó có 1 đáp án đúng. Xác suất để một sinh viên đánh bừa toàn bộ 20 câu mà đúng 10 câu là:

a)

0,01

b)

1,11.10^-5

c)

3,67.10^-6

d)

2,03.10^-3

31.

Phân phối chuẩn là phân phối của biến ngẫu nhiên rời rạc hay liên tục?

(a)  

32.

Phân phối chuẩn là phân phối của biến ngẫu nhiên rời rạc hay liên tục?

(a)  

33.

Tỷ lệ chữa khỏi bệnh X của một loại thuốc A là 40%. Tính xác suất một nhóm gồm 15 người mắc bênh X dùng thuốc A thì có 10 người khỏi?

(a)  

34.

giá trị z(alpha/2) của độ tin cậy 98% là bao nhiêu?

(a)  

35.

Một thùng có 5 quả bóng đá và 14 quả bóng rổ. Xác suất để khi lấy ngẫu nhiên 3 quả thì cả 3 đều là bóng đá là bao nhiêu?

(a)  

36.

Giá trị kỳ vọng trong phân phối nhị thức B(n,p) được tính bằng công thức nào?

(a)  

37.

Phương sai của biến ngẫu nhiên có phân phối nhị thức được tính bằng công thức nào?

(a)  

38.

Hai công ty lữ hành A, B hoạt động độc lập. Xác suất trong một ngày hai công ty có khách đặt tour tương ứng: 0.5 và 0.3. Tìm xác suất để trong một ngày cả 2 công ty có khách đặt tour ?

(a)  

39.

Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ người nghèo ở tỉnh X là: ( 0,22; 0,29). Độ dài khoảng tin cậy của ước lượng trên là?

(a)  

40.

Khảo sát 200 sinh viên trường đại học A ta thấy có 134 sinh viên thấy thích thú với việc học online. Khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ sinh viên thấy thích thú với việc học online của trường A là?

(a)  

41.

Trong một cuộc nghiên cứu của báo A để biết tỉ lệ độc giả, tờ báo đó đã tiến hành hỏi 120người. Kết quả có 48 người đặt mua báo A thường xuyên. Khoảng ước lượng cho tỉ lệngười mua báo A thường xuyên với độ tin cậy 90% là:

a)

(0.25 ;0.30)

b)

(0.12 ; 0.22)

c)

(0.33 ; 0.47)

d)

(0.42 ; 0.48)

42.

Lấy một mẫu gồm 100 sản phẩm và kiểm tra thấy có 20 phế phẩm. Tỉ lệ mẫu phế phẩm là:

a)

0.2

b)

0.8

c)

0.5

d)

0.6

43.

Khảo sát 300 sinh viên thấy có 120 người dùng điện thoại iphone. Khoảng tin cậy 90% cho tỷ lệ sinh viên dùng iphone là:

a)

(0.316; 0.489)

b)

(0.3; 0.5)

c)

(0.353; 0.447)

d)

(0.42; 0.61)

44.

Tiến hành điều tra tiền gởi tiết kiệm hàng năm của 50 người được bảng số liệu sau: Tiền gởi(triệu đồng) 60 80 100 120 150 Số người 8 12 10 6 14 Khoảng tin cậy 95% cho tiền gởi tiết kiệm trung bình hằng năm của một khách hàng bằng:

a)

(93.127; 117.273)

b)

(96.030; 114.370)

c)

(90.450; 110.050)

d)

(80; 120)

45.

Biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với giá trị trung bình bằng 60 và độ lệch tiêu chuẩn bằng 8. P(60<70) bằng mấy?

a)

0.3944

b)

0.8944

c)

0.6056

d)

0.1056

46.

0.1056 Một nghiên cứu trên 50 em bé 6 tuổi cho thấy số giờ xem tivi trung bình trong một tuần của nhóm này là 38 giờ với độ lệch tiêu chuẩn là 6,4 giờ. Tìm khoảng tin cậy 99% cho thời gian xem tivi trung bình trong một tuần của các em nhỏ 6 tuổi

a)

(37.67; 38.33)

b)

(36.42; 41.29)

c)

(64.58; 72.34)

d)

(35.66; 40.34)

47.

Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 15; 18; 25; 32; 38; 45;60; 77; 87; 90; 70; 55;30;20;40

a)

Trung bình: 46.8; độ lệch chuẩn: 25.1

b)

Trung bình: 58.7; độ lệch chuẩn: 25.2

c)

Trung bình: 46.8; độ lệch chuẩn: 25.3

d)

Trung bình: 58.7; độ lệch chuẩn: 25.2

48.

Chiều dài của chi tiết được gia công trên máy tự động là biến ngẫu nhiên tuân theo luậtphân phối chuẩn với độ lệch chuẩn là 0,01mm. Chi tiết được xem là đạt tiêu chuẩn nếu kích thước thực tế của nó sai lệch so với kích thước trung bình không vượt quá 0,02mm. Tỉ lệ chitiết không đạt tiêu chuẩn là:

a)

95.44%

b)

47.73%

c)

2.27%

d)

4.56%

49.

Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

a)

P(Z < 1.96) = 1.96

b)

P(Z < 1.96) = 0.475

c)

P(Z < 1.96) = 0.025

d)

P(Z < 1.96) = 0.975

50.

Trọng lượng của một gói mì do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩnvới khối lượng trung bình là 80 gam và độ lệch chuẩn là 4 gam. Gói mì được gọi là đạt tiêuchuẩn nếu có trọng lượng từ 75 gam đến 85 gam. Tỉ lệ các gói mì đạt tiêu chuẩn do nhàmáy A sản xuất bằng

a)

89.44%

b)

78.88%

c)

11.56%

d)

61.5%

51.

Biến "giới tính" được đo bằng loại thang đo nào?

a)

Danh nghĩa

b)

thứ hạng

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

52.

Mỗi bánh hamburger thứ 100 được sản xuất đều được kiểm tra để xác định hàm lượng chất béo của nó.Phương pháp lấy mẫu nào đã được sữ dụng?

a)

Mẫu hệ thống

b)

Mẫu ngẫu nhiên

c)

Mẫu phân tầng

d)

Mẫu cụm

53.

Loại phân bố tần số nào được sử dụng để tổ chức dữ liệu cho biến định tính?

a)

Phân bố tần số phân loại

b)

Phân bố tần số không ghép lớp

c)

Phân bố tần số ghép lớp

d)

Phân bố tần số ghép và không ghép lớp

54.

Cho dãy số liệu sau: 2; 3; 5; 9; 12. Trung vị của dãy số liệu là:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

55.

Cho A, B là hai biến cố độc lập và P(A) = 0.2; P(B) = 0.7. Khi đó P(A.B)= P(A).P(B)

a)

0.14

b)

1.4

c)

0.9

d)

0.5

56.

Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơi B. Khi đó biến cố bánđược hàng cả 2 nơi là:

a)

A.B

b)

A+B

c)

A\B

d)

B\A

57.

Cho A và B là hai biến cố xung khắc và P(A)= 0.2; P(B)= 0.4.

Khi đó P(A+B)= P(A)+P(B)

a)

0.6

b)

0.2

c)

0.4

d)

0.08

58.

Khi chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm để kiểm tra, nếu gọi A là biến cố “có ít nhất một sản phẩm tốt” thìbiến cố đối của A là:

a)

0 sản phẩm tốt

b)

1 sản phẩm tố

c)

2 sản phẩm tốt

d)

3 sản phẩm tốt

59.

Nếu A là biến cố bán được hàng ở nơi A; B là biến cố bán được hàng ở nơi B. Khi đó biến cố A+B là:

a)

Bán được nơi A hoặc nơi B.

b)

Bán được cả 2 nơi

c)

Bán được A nhưng không được B

d)

Bán được B nhưng không bán được A

60.

Mẫu gồm 100 sản phẩm, trong đó có 90 sản phẩm tốt. Khi đó tỷ lệ sản phẩmtốt trong mẫu là:

a)

0.9

b)

0.1

c)

90

d)

9

61.

Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n=20 và p=0.4. Tính giá trị trung bình của X:

a)

8

b)

20

c)

0.4

d)

4

62.

Cho X tuân theo phân phối nhị thức có n=20 và p=0.4. Tính độ lệch chuẩn của X:

a)

4.8

b)

3.8

c)

5.8

d)

6.8

63.

Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12. Trung bình của dãy dữ liệu là:

a)

6.2

b)

5.2

c)

7.2

d)

8.2

64.

Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12. Độ lệch chuẩn của dãy dữ liệu là:

a)

4.2

b)

3.2

c)

5.2

d)

6.2

65.

Cho dãy dữ liệu sau: 2; 3; 5; 9 ; 12, 12. Số mode của dãy dữ liệu là:

a)

12

b)

5

c)

2

d)

9

66.

Một hộp thuốc có 5 viên vitamin A, 3 viên vitamin B, 2 viên vitamin C. Chọn ngẫu nhiên 1 viên, tính xác suất để chọn được A hoặc B.

a)

0.8

b)

0.2

c)

0.5

d)

0.6

67.

Cho Z tuân theo phân phối chuẩn tắc. Tính P(Z ≤ 1) = ?

a)

0.8413

b)

0.1587

c)

0.2

d)

0.4772

68.

Cho X tuân theo phân phối chuẩn, giá trị trung bình 20 và độ lệch chuẩn 5. Tính P(15 ≤ X ≤ 25) = ?

a)

0.6827

b)

0.1629

c)

0.3183

d)

0.9772

69.

Biến nào sau đây là định lượng rời rạc?

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Màu sắc trang phục sinh viên

c)

Cân nặng gói mì

d)

Số lần hiến máu nhân đạo của sinh viên

70.

Thành phố có hai tờ nhặt bảo A và B. Tỉ lệ người dân của thành phố đọc các tờ báo trên như sau: 20% đọc tờ A, 30% đọc tờ B, 8% đọc cả A và B. Tìm tỉ lệ người đọc ít nhất một tờ báo nói trên?

a)

0.42

b)

0.48

c)

0.24

d)

0.4

71.

Giá trị mode là gì khi tất cả các dữ liệu trong tập dữ liệu đều khác nhau

a)

Mode=0

b)

Mode=1

c)

ko có mode

d)

ko xác dịnh đc

72.

Khả năng ngày mai trời mưa là 80%, vậy khả năng trời mai ko mưa ?

a)

0%

b)

40%

c)

60%

d)

20%

73.

độ rộng của lớp dữ liệu tuổi thọ trung bình người dân từ 70 - 75 là

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

74.

Một hộp có 20 viên bi, có 12 bi đỏ. Rút ngẫu nhiê 8 bi. Gọi x là số bi đỏ lấy được trong 8 bi rút ra. cho biết X tuân theo quy luật phân phối nào

a)

Siêu bội

b)

Poisson

c)

Nhị thức

d)

Chuẩn