wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguồn lực và khái niệm kinh tế cơ bản

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Tất cả các ý trên

d)

Tài nguyên

2.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động... là loại nguồn lực:

a)

Tài nguyên

b)

Vốn

c)

Tất cả các ý trên

d)

Lao động

3.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

4.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

5.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Thông tin

c)

Tài nguyên

d)

Vốn

6.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Vốn

7.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Tài nguyên

b)

Vốn

c)

Lao động

d)

Tất cả các ý trên

8.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

9.

Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Kỹ thuật công nghệ

d)

Vốn

10.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề chi phí cơ hội

b)

Vấn đề khả năng

c)

Vấn đề khan hiếm

d)

Vấn đề mong muốn

11.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Trong tất cả các nền kinh tế

b)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

c)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

d)

Chỉ trong nền kinh tế hỗn hợp

12.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

13.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Cơ chế cân đối liên ngành

b)

Chi phí cơ hội

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

14.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Chi phí đi lại cơ bản

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Học phí

15.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50,00050{,}000 đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50,00050{,}000 đồng của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất 50,00050{,}000 đ của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50,00050{,}000 đồng

16.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500,000500{,}000 đ là:

a)

Thời gian đi sửa xe

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500,000500{,}000 đồng của người đó vào việc khác

c)

500,000500{,}000 đồng

d)

Việc sử dụng tốt nhất 500,000500{,}000 đ của người đó vào việc khác

17.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế hỗn hợp

b)

Nền kinh tế chỉ huy

c)

Nền kinh tế thị trường

d)

Nền kinh tế đóng cửa

18.

Nền kinh tế Triều Tiên là:

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế đóng cửa

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế hỗn hợp

19.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

Không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

Không phải phương án nào nói trên

d)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

20.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất như thế nào

b)

Sản xuất cho ai

c)

Sản xuất cái gì

d)

Cả 3 phương án trên

21.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

b)

Không phải phương án nào trên

c)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

d)

Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

22.

Lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB

b)

Không phải phương án nào trên

c)

MB=MC

d)

MB>MC

23.

Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB>MC

b)

MB=MC

c)

Không phải phương án nào trên

d)

MB

24.

Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB=MC

b)

MB>MC

c)

Không phải phương án nào trên

d)

MB

25.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a)

Tôi cho là: Tiền thuê nhà nên thấp

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

d)

Không phải phương án nào trên

26.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Tôi thấy: Tiền thuê nhà nên thấp

d)

Phương án 1 và 2

27.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị X

c)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ 1 đơn vị X

d)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ 2 đơn vị Y

28.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội giảm dần

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Không phải phương án nào trên

d)

Chi phí cơ hội không đổi

29.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2+Y2=2252X^2 + Y^2 = 225 . Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Nếu X = 10 thì lượng Y tối đa có thể sản xuất được bằng:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Y = 5

c)

Y = 10

d)

Y = 25

30.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2+Y2=2252X^2 + Y^2 = 225 . Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Có thể nhận xét gì về kết hợp hàng hóa X = 8 và Y = 6 với giới hạn năng lực sản xuất:

a)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất

b)

Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này

c)

Không phải phương án nào trên

d)

Kết hợp sản xuất này là tối ưu

e)

Không phải phương án nào trên

31.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2+Y2=2252X^2 + Y^2 = 225 . Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội giảm dần

b)

Không phải phương án nào trên

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Chi phí cơ hội tăng dần

32.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 2X2+Y2=2252X^2 + Y^2 = 225 . Trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất của cả hai hàng hóa X và Y đều được cải tiến:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong

c)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài

d)

Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi

33.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Không phải phương án nào nói trên

b)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

34.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

c)

Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

35.

Lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB

b)

Không phải phương án nào trên

c)

MB>MC

d)

MB=MC

36.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 180 và lượng Y tối đa là 900

b)

Lượng X tối đa là 45 và lượng Y tối đa là 36

c)

Lượng X tối đa là 900 và lượng Y tối đa là 180

d)

Lượng X tối đa là 360 và lượng Y tối đa là 450

37.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lõi so với gốc tọa độ

c)

Phương án 2 và 3

d)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

38.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau: 4X + 5Y = 180. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội không đổi

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Chi phí cơ hội giảm dần

39.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình: 2X2+3Y2=8752X^2 + 3Y^2 = 875 . Nếu Y=5Y = 5 thì lượng XX tối đa có thể sản xuất được bằng bao nhiêu?

a)

X=3X = 3

b)

X=1X = 1

c)

X=20X = 20

d)

X=5X = 5

40.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình: 2X2+3Y2=8752X^2 + 3Y^2 = 875 . Nhận xét về kết hợp X=12X = 12Y=12Y = 12 .

a)

Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này

b)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này nhưng không đạt hiệu quả sản xuất

c)

Phương án 1 và 2

d)

Nền kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp này và đạt hiệu quả sản xuất

41.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình: 2X2+3Y2=8752X^2 + 3Y^2 = 875 . Điều gì xảy ra với đường giới hạn năng lực sản xuất khi công nghệ sản xuất của cả hai hàng hóa XXYY đều được cải tiến?

a)

Phương án 1 và 3

b)

Đường giới hạn năng lực sản xuất không đổi

c)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển ra ngoài

d)

Đường giới hạn năng lực sản xuất dịch chuyển vào trong

42.

Một nền kinh tế có đường giới hạn khả năng sản xuất được biểu diễn bằng phương trình: 3X+5Y=2103X + 5Y = 210 . Đường giới hạn khả năng sản xuất này cho biết điều gì về chi phí cơ hội giữa XXYY ?

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị XX phải từ bỏ sản xuất 50 đơn vị YY

b)

Để sản xuất thêm YY đơn vị, XX phải từ bỏ sản xuất 5/35/3 đơn vị XX

c)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị YY phải từ bỏ 50 đơn vị XX

d)

Phương án 1 và 2

43.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu?

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

44.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu?

a)

Giá hàng hóa thay thế

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Giá của chính hàng hóa đó

d)

Giá hàng hóa bổ sung

45.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu?

a)

Giá hàng hóa bổ sung

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Phương án 2 và 3

d)

Giá của chính hàng hóa đó

46.

Lượng cầu giảm có nghĩa là gì?

a)

Di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

b)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

c)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

d)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

47.

Lượng cầu tăng có nghĩa là gì?

a)

Di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung

b)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

c)

Di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

d)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu

48.

Lượng cầu tăng được thể hiện như thế nào?

a)

Di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

b)

Di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

c)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

Di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

49.

Cầu tăng được thể hiện thông qua điều nào sau đây?

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang phải

c)

Sự dịch chuyển của đường cầu sang trái

d)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

50.

Cầu giảm có nghĩa là gì?

a)

Đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

b)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

Đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

51.

Cầu tăng có nghĩa là gì?

a)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

c)

Đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

52.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là gì?

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

53.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là gì?

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

54.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng sẽ xảy ra điều gì?

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Không phải phương án nào trên

55.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm sẽ xảy ra điều gì?

a)

Đường cầu không dịch chuyển

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Không phải phương án nào trên

56.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng sẽ xảy ra điều gì?

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu không dịch chuyển

d)

Lượng cầu chỉ di chuyển dọc theo đường cầu

57.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

Không phải phương án nào trên

d)

X và Y là hàng hóa thay thế

58.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

59.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật đánh đổi

b)

Qui luật khan hiếm

c)

Qui luật cung

d)

Qui luật cầu

60.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

b)

tương tác giữa người mua và người bán

c)

không phải phương án nào trên

d)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

61.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

không đổi

b)

giảm

c)

tăng

d)

có thể tăng hoặc giảm

62.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

b)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

63.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung:

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

c)

Giá của bản thân hàng hóa đó thay đổi

d)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

64.

Yếu tố nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Chính phủ giảm thuế doanh nghiệp

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Chi phí sản xuất đầu vào giảm

d)

Cải tiến công nghệ sản xuất

65.

Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

dịch chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

b)

dịch chuyển dọc theo đường cung lên trên

c)

di chuyển dọc theo đường cung lên trên

d)

di chuyển dọc theo đường cung xuống dưới

66.

Cung tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự dịch chuyển của đường cung sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

c)

Sự dịch chuyển của đường cung sang phải

d)

Sự di chuyển dọc của đường cung sang trái

67.

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

b)

Không phải phương án nào trên

c)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá không đổi

d)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá giảm xuống

68.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

e)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

69.

Công nghệ sản xuất xe máy tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

b)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

70.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

b)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

71.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

b)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

c)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

72.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

c)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

73.

Yếu tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên:

a)

Không phải phương án nào trên

b)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

c)

Giá cà phê Trung Nguyên thay đổi

d)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi